Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220154427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 8.3 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220154256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 07:40:00 đến ngày 2022-02-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,477,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 03 công trình (Hợp đồng) thi công công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đường giao thông, mặt đường láng nhựa 3 lớp, móng đường lớp dưới bằng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 15cm, lớp trên đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm; Thoát nước ngang đường bằng cống tròn D1.0m; Rãnh thoát nước dọc đường xây bằng đá học; Xây đá học mái taly bảo vệ nền đường.+ Tương tự về quy mô: Giá trị tối thiểu của mỗi Hợp đồng tương tự là: ≥1,8 tỷ đồng.+ Cấp công trình: Cấp IV.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ các tài liệu: 1) Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư.2) Quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (Bản chụp chứng thực). 3) Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng). - Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có thêm: + Văn bản Chủ đầu tư chấp thuận nhà thầu phụ+ Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. + Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.+ Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.(i) Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,8 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng gia thông.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 03 công trình tương tự công trình đang xét (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng.- Tham gia BHX tại đơn vị (có xác nhận của cơ quan BHXH)- Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình tương tự công trình đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng.- Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Kiểm định chất lượng công trình.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình của ít nhất 02 công trình tương tự công trình đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng.- Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy trộn BT ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc ≥ 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn ≥5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn nối vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện ≥7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cấp điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe tưới nhựa ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 8.3 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường từ Lăng mộ Nguyễn Hữu Cảnh đi xã Văn Thủy (cũ) 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phù hợp với lĩnh vực công trình giao thông. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-UBND xã Trường Thủy; - Địa chỉ: xã Trường Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; - Điện thoại: 0825974497 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lê Thủy - Thị trấn Kiến giang, Huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Trường Thủy - xã Trường Thủy - huyện Lệ Thủy - Tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lê Thủy - Thị trấn Kiến giang, Huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4.642,3 | m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 696,345 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như bản vẽ thi công kèm theo | 342,0737 | m3 |
| 4 | Bù vênh đá dăm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 74,3731 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 684,1474 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.318,522 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.551,8918 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 257,7223 | m3 |
| 9 | Đào kết cấu đường cũ láng nhựa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 62,3143 | m3 |
| 10 | Đào đất không thích hợp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 204,5392 | m3 |
| 11 | Đào rãnh bằng máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 247,9584 | m3 |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 646,0104 | m2 |
| 13 | Gia cố rãnh dọc bằng đá hộc xây | Như bản vẽ thi công kèm theo | 566,8929 | m3 |
| 14 | Lót bạt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.465,5342 | m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 566,8929 | m3 |
| 16 | Bê tông bù lề gia cố | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44,98 | m3 |
| B | NÚT GIAO, ĐƯỜNG GIAO | |||
| 1 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 198,55 | m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29,7825 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 59,565 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 69,4925 | m3 |
| C | CỐNG QUA ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 89,0011 | kg |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 58,0764 | kg |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5076 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,1104 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | cái |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 176,8304 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 232,8541 | kg |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,7 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,08 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,54 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 43,92 | m2 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông ống buy đường kính ≤70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,88 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6496 | tấn |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,8175 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,5239 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,335 | m3 |
| 6 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | 1 ống cống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | 1 đoạn cống |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 121,3872 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40,4624 | m3 |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 96,712 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,644 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,6769 | m2 |
| 13 | Gia cố sân cống bằng đá hộc xây | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,4192 | m3 |
| E | LUÂN CHUYỂN KL | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 61,8655 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,5772 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3838 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 03 công trình (Hợp đồng) thi công công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đường giao thông, mặt đường láng nhựa 3 lớp, móng đường lớp dưới bằng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 15cm, lớp trên đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm; Thoát nước ngang đường bằng cống tròn D1.0m; Rãnh thoát nước dọc đường xây bằng đá học; Xây đá học mái taly bảo vệ nền đường.+ Tương tự về quy mô: Giá trị tối thiểu của mỗi Hợp đồng tương tự là: ≥1,8 tỷ đồng.+ Cấp công trình: Cấp IV.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ các tài liệu: 1) Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư.2) Quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (Bản chụp chứng thực). 3) Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng). - Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có thêm: + Văn bản Chủ đầu tư chấp thuận nhà thầu phụ+ Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. + Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.+ Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.(i) Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,8 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng gia thông.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 03 công trình tương tự công trình đang xét (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng.- Tham gia BHX tại đơn vị (có xác nhận của cơ quan BHXH)- Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh đi kèm. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | - Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình tương tự công trình đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng.- Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh đi kèm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Kiểm định chất lượng công trình.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình của ít nhất 02 công trình tương tự công trình đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực ≥ 12 tháng.- Tất cả các yêu cầu trên phải có tài liệu chứng minh đi kèm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Đào xúc vật liệu | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110cv | San ủi vật liệu | 2 |
| 3 | Máy lu≥ 10 tấn | Lu lèn vật liệu | 3 |
| 4 | Ô tô ≥ 7 tấn | Vận chuyển vật liệu | 5 |
| 5 | Máy trộn BT ≥ 250 lít | Trộn bê tông | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Trộn vữa | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông ≥ 1,5kw | Đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | Cắt uốn thép | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc ≥ 50kg | Đầm đất | 2 |
| 10 | Máy hàn ≥5kw | Hàn nối vật liệu | 1 |
| 11 | Máy phát điện ≥7kw | Cấp điện | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Trắc đạc | 1 |
| 13 | Máy kinh vỹ | Trắc đạc | 1 |
| 14 | Xe tưới nhựa ≥ 5 tấn | Tưới nhựa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi