Gói thầu: Dịch vụ công ích
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220152216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tiên Du |
| Tên gói thầu | Dịch vụ công ích |
| Số hiệu KHLCNT | 20220152207 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện từ nguồn chi thường xuyên và nguồn vốn hợp pháp khác ( nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 07:50:00 đến ngày 2022-02-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,273,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.910.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất: Là công trình ịch vụ công ích. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng quản lý điều hành ít nhất một gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có bản xác nhận của xác nhận của đơn vị thi công công trình tương tự)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công tác vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên nghành khoa học môi trường,- Đã là cán bộ quản lý điều hành ít nhất 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có bản xác nhận của xác nhận của đơn vị thi công công trình tương tự)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực.- có chứng chỉ về vệ sinh, an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công tác quản lý vận hành hệ thống cây xanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành khoa học cây trồng, công nghệ rau quả và cảnh quanĐã từng quản lý điều hành kỹ thuật chăm sóc cây xanh và vệ sinh môi trường, Đã là cán bộ quản lý điều hành ít nhất 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có bản xác nhận của xác nhận của đơn vị thi công công trình tương tự)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động,- có chứng chỉ về vệ sinh, an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công tác vận chuyển rác, phế thải XD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên nghành nông học, khoa học cây trồngĐã là cán bộ quản lý điều hành ít nhất 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có bản xác nhận của xác nhận của đơn vị thi công công trình tương tự)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công tác quản lý vận hành hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện (kỹ thuật điện)- Đã tham gia quản lý vận hành điện chiếu sáng , trang ít nhất 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có bản xác nhận của xác nhận của đơn vị thi công công trình tương tự)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động,- có chứng chỉ về vệ sinh, an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lênĐã từng quản lý điều hành ít nhất một gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có bản xác nhận của xác nhận của đơn vị thi công công trình tương tự)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực.- có chứng chỉ về vệ sinh, an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tiên Du |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ công ích Dịch vụ công ích: Quản lý vận hành, duy trì cây xanh, vỉa hè đường, điện chiếu sáng trên đường TL295B thuộc địa phận huyện Tiên Du (từ km 144+650 đến km 149+200) giai đoạn 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện từ nguồn chi thường xuyên và nguồn vốn hợp pháp khác ( nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ dự thầu, biên bản thương thảo hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tiên Du , địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3837.033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Du. Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Nguyên và Môi trường huyện Tiên Du; địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công quét rác, gom rác đường phố, quét đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 10.000m2 | 664,28 | |
| 2 | Công quét rác, gom rác đường phố, quét vỉa hè bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 10.000m2 | 722,6379 | |
| 3 | Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1km | 2.198,34 | |
| 4 | Tua vỉa hè, TDPT ở gốc cây, CĐ miệng cống hàm ếch | Chương V E-HSMT | 1 km | 305,76 | |
| 5 | Thu gom rác, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10 km, xe tải | Chương V E-HSMT | 1 tấn phế thải xây dựng | 300 | |
| 6 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Chương V E-HSMT | 100m2/lần | 562,8 | |
| 7 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Chương V E-HSMT | 100m2/lần | 112,56 | |
| 8 | Xén lề cỏ | Chương V E-HSMT | 100md/lần | 770,88 | |
| 9 | Làm cỏ tạp | Chương V E-HSMT | 100m2/lần | 112,5984 | |
| 10 | Trồng dặm cỏ lá tre | Chương V E-HSMT | 1m2/lần | 187,664 | |
| 11 | Phun thuốc trừ sâu cỏ | Chương V E-HSMT | 100m2/lần | 18,7664 | |
| 12 | Bón phân thảm cỏ | Chương V E-HSMT | 100m2/lần | 18,7664 | |
| 13 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào, đường viền bằng xe bồn 8m3 | Chương V E-HSMT | 100m2/lần | 3.522,6043 | |
| 14 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Chương V E-HSMT | 100m2/lần | 144,3064 | |
| 15 | Duy trì bồn cảnh lá mầu | Chương V E-HSMT | 100m2/năm | 36,0766 | |
| 16 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Chương V E-HSMT | 100m2/năm | 12,8485 | |
| 17 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Chương V E-HSMT | 1m2 trồng dặm /1lần | 256,9692 | |
| 18 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào, đường viền bằng xe bồn 8m3 | Chương V E-HSMT | 100cây/lần | 739,44 | |
| 19 | Duy trì cây cảnh | Chương V E-HSMT | 100 cây/năm | 10,27 | |
| 20 | Trồng dặm cây cảnh, ( cau, vạn tuế, dâm bụt, ngâu) | Chương V E-HSMT | 100cây | 1,5 | |
| 21 | Duy trì cây bóng mát loại I | Chương V E-HSMT | Cây/năm | 772 | |
| 22 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Chương V E-HSMT | Cây/năm | 227 | |
| 23 | Quét vôi gốc cây loại I | Chương V E-HSMT | 1 cây | 772 | |
| 24 | Quét vôi gốc cây loại 2 | Chương V E-HSMT | 1 cây | 227 | |
| 25 | Đốn hạ cây sâu bệnh- cây loại I | Chương V E-HSMT | 1 cây | 20 | |
| 26 | Mua trồng cây bàng Đài Loan trên giải phân cách đường kính gốc 10- 12 cm | Chương V E-HSMT | cây | 20 | |
| 27 | Làm cỏ trên gạch tự chèn, vỉa hè | Chương V E-HSMT | 10m2 | 2.449,63 | |
| 28 | Duy trì chặn cỏ vỉa hè mùa mưa | Chương V E-HSMT | 100md/tháng | 136,5 | |
| 29 | Duy trì chặn cỏ vỉa hè mùa khô | Chương V E-HSMT | 100md/tháng | 136,5 | |
| 30 | Kiểm tra bảo vệ công trình HTKT | Chương V E-HSMT | đồng | 1.460 | |
| 31 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V E-HSMT | trạm/ngày | 1.095 | |
| 32 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Chương V E-HSMT | trạm/ngày | 1.095 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.91E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.910.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất: Là công trình ịch vụ công ích. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Đã từng quản lý điều hành ít nhất một gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có bản xác nhận của xác nhận của đơn vị thi công công trình tương tự)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Công tác vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên nghành khoa học môi trường,- Đã là cán bộ quản lý điều hành ít nhất 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có bản xác nhận của xác nhận của đơn vị thi công công trình tương tự)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực.- có chứng chỉ về vệ sinh, an toàn lao động | 5 | 3 |
| 3 | Công tác quản lý vận hành hệ thống cây xanh | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành khoa học cây trồng, công nghệ rau quả và cảnh quanĐã từng quản lý điều hành kỹ thuật chăm sóc cây xanh và vệ sinh môi trường, Đã là cán bộ quản lý điều hành ít nhất 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có bản xác nhận của xác nhận của đơn vị thi công công trình tương tự)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động,- có chứng chỉ về vệ sinh, an toàn lao động | 5 | 3 |
| 4 | Công tác vận chuyển rác, phế thải XD | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên nghành nông học, khoa học cây trồngĐã là cán bộ quản lý điều hành ít nhất 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có bản xác nhận của xác nhận của đơn vị thi công công trình tương tự)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 5 | Công tác quản lý vận hành hệ thống điện | 1 | - Kỹ sư điện (kỹ thuật điện)- Đã tham gia quản lý vận hành điện chiếu sáng , trang ít nhất 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có bản xác nhận của xác nhận của đơn vị thi công công trình tương tự)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động,- có chứng chỉ về vệ sinh, an toàn lao động | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lênĐã từng quản lý điều hành ít nhất một gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (có bản xác nhận của xác nhận của đơn vị thi công công trình tương tự)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực.- có chứng chỉ về vệ sinh, an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi