Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí BVMT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220149844-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí BVMT
Số hiệu KHLCNT 20220131599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 07:55:00 đến ngày 2022-02-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,712,752,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục đường bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4m3 trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân 8T trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu/ xe ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí BVMT
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT liên xã Xuân Lũng đi Xuân Huy (đoạn từ cổng bà Thu Sỹ đến cổng bà Mai), huyện Lâm Thao
120 Ngày
E-CDNT 3 NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lũng (Địa chỉ: Xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ). + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng (Địa chỉ: Xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH 668 Phú Thọ. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Minh Thẩm (Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lũng (Địa chỉ: Xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ). + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng (Địa chỉ: Xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(i) Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ như sau: + Văn bản xác nhận về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 (hoặc 12 tháng năm 2020) của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp doanh nghiệp hoạt động dưới 1 năm, xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của các tháng hoạt động. + Báo cáo tài chính năm 2020 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lũng (Địa chỉ: Xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ). + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng (Địa chỉ: Xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng (Địa chỉ: Xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1478100m3
2Đánh cấp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5845100m3
3Vét bùn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7457100m3
4Đào khuôn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,859100m3
5Đào kênh mương, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0906100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9225m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 4 km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7457100m3
8Vận chuyển đất tận dụng đem đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8047100m3
9Vận chuyển đất không tận dụng bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 4 km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8771100m3
10Vận chuyển phế thải đào khuôn đường cũ bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 4 km.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9225100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3869100m3
12Đào khai thác đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,5679100m3
13Vận chuyển đất khai thác bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 6 km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,5679100m3
14Di chuyển cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
15Bơm nước aoMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
B MÓNG ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG
1Rải bạt lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V18,4153100m2
2Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,77m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,6666100m3
4Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V498,8m3
5Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8506100m2
6Cắt khe co , khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V45,76610m
7Đánh bóng mặt nền đường ( bao gồm NC+MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.425,45m2
C CỐNG THOÁT NƯỚC (thân cống bản B50)
1Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m3
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,382m3
5Bê tông tường, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,05m3
6Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1544100m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC (tấm đan cống bản B50)
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
2Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0547100m2
3Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
E CỐNG THOÁT NƯỚC (xà mũ)
1Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,496m3
2Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1248100m2
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0706tấn
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0414tấn
F CỐNG TRÒN D50
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,873100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4365100m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,55m3
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,369m3
5Bê tông tường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,307m3
6Bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,101m3
7Mua và vận chuyển ống cống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Mua và vận chuyển ống cống D30Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,348m2
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V16mối nối
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V24đoạn ống
13Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2204100m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
G RÃNH ĐỊNH HÌNH
1Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
2Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V32,85m3
3Cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0695tấn
4Cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8555tấn
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,23100m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
7Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x900mmMô tả kỹ thuật theo chương V148mối nối
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,45m3
9Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m2
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,9245tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V150cấu kiện
H Thuế TN+ phí BVMT
1Thuế TN+ phí BVMTMô tả kỹ thuật theo chương V5.312.000đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục đường bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh)31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh)11
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt2
2 Máy đào Dung tích gầu 0,4m3 trở lên; Vận hành tốt2
3 Máy lu Trọng lượng bản thân 8T trở lên; Vận hành tốt1
4 Máy ủi Vận hành tốt1
5 Máy trộn bê tông Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Vận hành tốt1
7 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
8 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
9 Máy hàn Vận hành tốt1
10 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt1
11 Cần cẩu/ xe ô tô gắn cẩu Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->