Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây lắp công trình: Cầu Thọ Trung, xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220135199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây lắp công trình: Cầu Thọ Trung, xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220130160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 08:19:00 đến ngày 2022-02-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,195,253,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 200-500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bánh lốp tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Kích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 50 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 2,5-3,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy luồn cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy luồn cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 20 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạt điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy cắt khe bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt khe bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Xe vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe vận chuyển bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây lắp công trình: Cầu Thọ Trung, xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh Cầu Thọ Trung, xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh 07 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: UBND huyện Sơn Tịnh
Tên bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh
Địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính & Kế hoạch huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính & Kế hoạch huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thượng bộ | |||
| 1 | Bản mặt cầu: Bê tông bản mặt cầu 30Mpa đá 1x2... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,52 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,179 | Tấn |
| 5 | Lớp cphòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,04 | 1 m2 |
| 6 | Vữa không co ngót SiKa 214 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 7 | Dầm bản BTCT DUL L=18m: Bê tông dầm bản 40Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,41 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 4.0km, ô tô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,961 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông = ô tô chuyển trộn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 9km, ô tô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,961 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,51 | 1 m2 |
| 11 | Cốt thép dầm cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,542 | 1 tấn |
| 12 | Cốt thép dầm cầu d>=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 1 tấn |
| 13 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu 12.7mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,403 | Tấn |
| 14 | ống nhựa PVC D16/20 bọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | 1 m |
| 15 | Sản xuất ống thép tạo lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 1 tấn |
| 16 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648 | 1 đầu |
| 17 | Quét keo Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,53 | 1 m2 |
| 18 | Sản xuất thép bản gối đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | 1 tấn |
| 19 | Cáp thép dự ứng lực ngang dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | Tấn |
| 20 | ống gen D50 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 m |
| 21 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 đầu |
| 22 | Bơm vữa ximăng bịt cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 1 m3 |
| 23 | Gờ chắn + lan can tay vịn: Bê tông gờ lan can 25Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,99 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,06 | 1 m2 |
| 25 | Gia công cốt thép gờ lan can d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,251 | Tấn |
| 27 | Bulong M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 28 | Thoát nước mặt cầu: Thép thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 1 tấn |
| 29 | Nắp chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | Tấn |
| 30 | ống thép tráng kẽm D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | 1 m |
| 31 | LĐ ống nhựa D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 1 m |
| 32 | LĐ cút nhựa D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 33 | Khe co giãn: Cốt thép khe co giãn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | Tấn |
| 34 | Cốt thép khe co giãn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | Tấn |
| 35 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu ray C50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 36 | Bê tông không co ngót 45Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 37 | Quét sikadur | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | 1 m2 |
| 38 | Bản vượt: Bê tông bản vượt 30Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | 1 m3 |
| 39 | Cốt thép bản vượt d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | Tấn |
| 40 | Cốt thép bản vượt d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,527 | Tấn |
| 41 | Cốt thép bản vượt d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | Tấn |
| 42 | Ván khuôn thép bê tông bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,58 | 1 m2 |
| 43 | Đệm cấp phối đá dăm dưới bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,72 | 1 m3 |
| 44 | Cao su đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,54 | 1 m2 |
| 45 | Đắp đất nền đường K=0.98, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,88 | 1 m3 |
| B | Kết cấu hạ bộ | |||
| 1 | Gối cầu: Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | Tấn |
| 2 | Chốt neo dầm D32, L=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt gối cầu cao su (150x250x35) cố đị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 4 | Lắp đặt gối cầu cao su (150x250x37) di độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 5 | Vữa không co ngót SiKa 214 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 6 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 7 | Mố cầu: Bê tông móng, thân mố, tường 30Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,38 | m3 |
| 8 | VK móng, thân mố, đá kê gối, t. cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,64 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép mố d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép mố d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép mố d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,972 | Tấn |
| 13 | Đắp cát sau mố đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5 | 1 m3 |
| 14 | Cọc 35x35: Bê tông cọc đúc sẵn 30Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,64 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | 1 m2 |
| 16 | Cốt thép cọc d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,445 | 1 tấn |
| 17 | Cốt thép cọc d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 1 tấn |
| 18 | Cốt thép cọc d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,942 | 1 tấn |
| 19 | Thép bản cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,776 | Tấn |
| 20 | Mối nối cọc: Thép bản cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,849 | Tấn |
| 21 | Quýet bitum mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | 1 m2 |
| 22 | Kè hai bên mố cầu: Bê tông khung dầm giằng mái kè M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,24 | 1 m3 |
| 23 | Cốt thép dầm giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | Tấn |
| 24 | Cốt thép dầm giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,529 | Tấn |
| 25 | Ván khuôn dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,83 | 1 m2 |
| 26 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng có chít mạch,vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,83 | 1 m3 |
| 27 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,62 | 1 m3 |
| 28 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,96 | 1 m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,71 | 1 m |
| 30 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | 1 m2 |
| 32 | Bê tông mái taluy M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,29 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 1 m2 |
| 34 | Đào móng chân khay, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,79 | 1 m3 |
| C | Đường hai đầu cầu | |||
| 1 | Tường chắn: Bê tông móng M200 đá1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,61 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, Dày> 45cm M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,98 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,88 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép tường d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép tường d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | Tấn |
| 7 | Sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,69 | 1m2 |
| 8 | Đào móng chân khay, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,92 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,86 | 1 m3 |
| D | Khối lượng thi công | |||
| 1 | Cầu tạm: Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 1 rọ |
| 2 | Thep I300 ( 1.17%*12+3.5%*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,038 | Tấn |
| 3 | Đóng cọc thép hình ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 m |
| 4 | Đóng cọc thép hình không ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 m |
| 6 | Thep I300 ((1.5%*12háng+5%*1 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,397 | Tấn |
| 7 | Thép hình liên kết ((1.5%*12háng+5%*1 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | Tấn |
| 8 | Gia công dầm dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,406 | 1 tấn |
| 9 | Lắp dựng dầm dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,406 | Tấn |
| 10 | Tháo dỡ dầm dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,406 | Tấn |
| 11 | Thep tấmvà thep hinh BMC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,614 | Tấn |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,614 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,614 | Tấn |
| 14 | Tháo dở khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,614 | Tấn |
| 15 | Gỗ dầm ngang, gỗ gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | 1 m3 |
| 16 | Đào móng chân khay, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,68 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,08 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông gói kê 25Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 19 | VK móng đá gối kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 1 m2 |
| 20 | Gia công gối d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | Tấn |
| 21 | Gia công gối d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | Tấn |
| 22 | Bệ đúc dầm, bệ chứa dầm: Thép hình làm bãi đúc dầm (KH*(1.5%*2tháng+5%*1 lần))=8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,928 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,928 | Tấn |
| 24 | Tháo dỡ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,928 | Tấn |
| 25 | Bê tông ụ đúc, bản đệm 25Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,66 | 1 m2 |
| 27 | Cốt thép bệ đúc d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | Tấn |
| 28 | Bê tông bệ 16Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 1 m3 |
| 29 | Lớp đệm cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | 1 m3 |
| 30 | Gỗ làm gối kê dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 31 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,65 | 1 m3 |
| 32 | Bãi đúc cọc: Bê tông bãi 16Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m2 |
| 34 | Thi công lắp đặt dầm: Di chuyển dầm cầu từ bệ đúc sang bệ chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1dầm/10m |
| 35 | Di chuyển bãi chứa đến vị trí cẩu lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1dầ/100m |
| 36 | Nâng hạ dầm cầu = máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 dầm |
| 37 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 Cái | |
| 38 | Thi công mố: Đào móng = máy, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,79 | 1 m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đổ đi, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,79 | 1 m3 |
| 40 | Đào móng = máy, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,77 | 1 m3 |
| 41 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | 1 m3 |
| 42 | San đầm đất MB thi công lu lèn chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,12 | 1 m3 |
| 43 | Phá dỡ đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,12 | 1 m3 |
| 44 | Vận chuyển đất đổ đi, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,12 | 1 m3 |
| 45 | Larsen IV ( 1.17%*2+3.5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,57 | Tấn |
| 46 | Đóng cọc ván thép (đoạn ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,8 | 1 m |
| 47 | Đóng cọc ván thép (đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,2 | 1 m |
| 48 | Nhổ cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,8 | 1 m |
| 49 | Sản xuất hệ khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,611 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,223 | Tấn |
| 51 | Tháo dở khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,223 | Tấn |
| E | Thi công đóng cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sẵn 30Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép cọc d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép cọc d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép cọc d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 1 tấn |
| 6 | Thép bản cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | Tấn |
| 7 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 8 | Cẩu cọc bằng cần cẩu (1 ca =10 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Ca |
| 9 | Đ/cọc BTCT trên đất, Búa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 1 m |
| 10 | Đ/cọc BTCT trên đất, Búa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 1 m |
| F | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | San đầm đất bãi chứa dầm lu lèn chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 997,5 | 1 m3 |
| 2 | Phá dỡ đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 997,5 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 997,5 | 1 m3 |
| G | Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ BTCT dầmchủ, dàm ngang,BMC, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,96 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,52 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, ĐC4, 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,39 | 1 m3 |
| H | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,76 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,76 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường, đánh cấp, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,03 | 1 m3 |
| 4 | Đào rảnh nền đường, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,91 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,796 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K95 ( tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,164 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, ĐC 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,91 | 1 m3 |
| 8 | Lu khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.068,25 | 1 m2 |
| I | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M350 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.437,98 | 1 m3 |
| 2 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.303,01 | 1 m2 |
| 3 | Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,23 | 1 m3 |
| 4 | Làm khe dọc mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.327,82 | 1m |
| 5 | Làm khe giãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,5 | 1m |
| 6 | Làm khe co mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.314,5 | 1m |
| 7 | Cắt khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.327,82 | 1 m |
| 8 | Cắt khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,5 | 1 m |
| 9 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.314,5 | 1 m |
| 10 | Matít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 11 | Qúet nhựa đường thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,02 | m2 |
| 12 | Gỗ gòn làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | 1 m |
| 14 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862,21 | 1 m2 |
| 15 | Thép truyền lực D25 (trơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,541 | Tấn |
| 16 | Thép truyền lực D12 (gờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,267 | Tấn |
| 17 | Gia công tăng cường d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,782 | Tấn |
| J | Nút giao thông | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường, đánh cấp, ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,76 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tận dụng đắp 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,76 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường M350 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,77 | 1 m3 |
| 4 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,79 | 1 m2 |
| 5 | Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,52 | 1 m3 |
| 6 | Matít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,55 | 1 m2 |
| 8 | Cắt mẳt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,31 | 1 m |
| 9 | Đào mặt đường, ĐC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,42 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, ĐC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,42 | 1 m3 |
| K | Mương hộp đậy đan & gia cố mái taluy | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,394 | 1 tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,58 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,97 | 1 m2 |
| 4 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861 | 1 c/kiện |
| 5 | Bê tông mương M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,24 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.192,49 | 1 m2 |
| 7 | Gia công c.thép mương d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,495 | Tấn |
| 8 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,14 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,24 | 1 m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 1 lớp giấy - 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,89 | 1 m2 |
| 11 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,9 | 1 m3 |
| 12 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,76 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông mái taluy M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,69 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,88 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | 1 m2 |
| 17 | Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | 1 m3 |
| 18 | ống nhựa PVC D50 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | 1 m |
| 19 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,29 | 1 m2 |
| 20 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,2 | 1 m3 |
| 21 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,32 | 1 m3 |
| L | Cống thoát nước | |||
| M | Cống 2V100 | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,17 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | 1 tấn |
| 4 | Bê tông mối nối M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đoạn |
| 8 | Làm mối nối cống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1mối nối |
| 9 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 1 m2 |
| 11 | Đệm cát hai bên thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m3 |
| N | Cốt thép tấm bê tông tăng cường | |||
| 1 | Gia công tăng cường d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | Tấn |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,01 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | 1 m2 |
| O | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,68 | 1 m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,54 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, ĐC4, 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 1 m3 |
| P | Nối cống V100 | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,18 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 1 tấn |
| 4 | Bê tông mối nối M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn |
| 8 | Làm mối nối cống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1mối nối |
| 9 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 1 m2 |
| 11 | Đệm cát hai bên thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m3 |
| 12 | Thượng lưu: Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 1 m2 |
| 16 | Hạ lưu: Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,49 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,97 | 1 m2 |
| Q | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,47 | 1 m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, ĐC4, 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | 1 m3 |
| R | Cống V50 | |||
| 1 | Thân cống: Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 1 tấn |
| 4 | Bê tông mối nối M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn |
| 8 | Làm mối nối cống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1mối nối |
| 9 | Đệm cát hai bên thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 1 m3 |
| 10 | Thượng lưu: Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông rãnh nước đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | 1 m2 |
| 16 | Hạ lưu: Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông rãnh nước đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | 1 m2 |
| S | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | 1 m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, ĐC4, 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1 m3 |
| T | Cống D50 | |||
| 1 | Thân cống: Bê tông ống cống đúc sẵn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 1 tấn |
| 4 | Lắp đặt ống BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn |
| 5 | Làm mối nối cống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1mối nối |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 1 m2 |
| 8 | Hạ lưu: Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | 1 m2 |
| U | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 1 m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1 m3 |
| V | An toàn giao thông | |||
| W | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng biển báo, ĐC 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | 1 m3 |
| 3 | Biển báo tam giác A=90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 4 | Biển báo tam giác ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Biển báo chữ nhật (90x45)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| X | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,137 | 1 m3 |
| 2 | Cọc tiêu BTCT (KT 0.15x0.15x1.0)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | 1 Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 | 7 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật công trình | 1 | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách trắc đạc công trình | 1 | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách về an toàn lao động | 1 | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách tài chính | 1 | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: ≥ 108CV | 1 |
| 3 | Máy san | Đặc điểm thiết bị: ≥ 108CV | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: 200-500 lít | 2 |
| 5 | Ô tô tưới nước | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 m3 | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 tấn | 3 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 tấn | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 10 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23KW | 1 |
| 11 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 13 | Máy đầm bánh lốp tự hành | Đặc điểm thiết bị: ≥ 16 T | 1 |
| 14 | Tời điện | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 T | 1 |
| 15 | Máy cắt cáp | Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 KW | 1 |
| 16 | Kích | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 T | 1 |
| 17 | Máy nén khí | Đặc điểm thiết bị: ≥ 600m3/h | 1 |
| 18 | Cần trục | Đặc điểm thiết bị: ≥ 50 T | 2 |
| 19 | Máy khoan | Đặc điểm thiết bị: ≥ 4,5KW | 1 |
| 20 | Máy đóng cọc | Đặc điểm thiết bị: 2,5-3,5T | 1 |
| 21 | Máy luồn cáp | Máy luồn cáp | 1 |
| 22 | Máy bơm nước | Đặc điểm thiết bị: ≥ 20 KW | 1 |
| 23 | Pa lăng xích | Đặc điểm thiết bị: ≥ 3T | 1 |
| 24 | Máy san | Máy san | 1 |
| 25 | Máy toàn đạt điện tử | Máy toàn đạt điện tử | 1 |
| 26 | Máy cắt khe bê tông | Máy cắt khe bê tông | 1 |
| 27 | Máy đầm rung tự hành | Đặc điểm thiết bị: ≥ 25T | 1 |
| 28 | Máy rải | Đặc điểm thiết bị: 50-60m3/h | 1 |
| 29 | Trạm trộn bê tông xi măng | Trạm trộn bê tông xi măng | 1 |
| 30 | Xe vận chuyển bê tông | Xe vận chuyển bê tông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi