Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây lắp công trình: Cầu Thọ Trung, xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220135199-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây lắp công trình: Cầu Thọ Trung, xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh
Số hiệu KHLCNT 20220130160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 08:19:00 đến ngày 2022-02-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,195,253,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 200-500 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bánh lốp tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt cáp
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 KW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Kích
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 50 T
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 2,5-3,5T
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy luồn cáp
- Đặc điểm thiết bị Máy luồn cáp
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 20 KW
- Số lượng tối thiểu 1
23-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy san
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạt điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy cắt khe bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt khe bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
29-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông xi măng
- Số lượng tối thiểu 1
30-Xe vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xe vận chuyển bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây lắp công trình: Cầu Thọ Trung, xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh
Cầu Thọ Trung, xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh
07 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh , địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND huyện Sơn Tịnh Tên bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh Địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư và xây dựng Miền Trung Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên Thiên Niên Phát


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh , địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND huyện Sơn Tịnh Tên bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh Địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND huyện Sơn Tịnh Tên bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tịnh Địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính & Kế hoạch huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính & Kế hoạch huyện Sơn Tịnh; địa chỉ: xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thượng bộ
1Bản mặt cầu: Bê tông bản mặt cầu 30Mpa đá 1x2...Mô tả kỹ thuật theo chương V51,521 m3
2Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V10,121 m2
3Cốt thép bản mặt cầu dMô tả kỹ thuật theo chương V0,985Tấn
4Cốt thép bản mặt cầu d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,179Tấn
5Lớp cphòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V163,041 m2
6Vữa không co ngót SiKa 214Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
7Dầm bản BTCT DUL L=18m: Bê tông dầm bản 40Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V103,411 m3
8Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 4.0km, ô tô 6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V104,9611 m3
9Vận chuyển vữa bê tông = ô tô chuyển trộn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 9km, ô tô 6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V104,9611 m3
10Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V511,511 m2
11Cốt thép dầm cầu dMô tả kỹ thuật theo chương V19,5421 tấn
12Cốt thép dầm cầu d>=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5761 tấn
13Cáp thép dự ứng lực dầm cầu 12.7mmmMô tả kỹ thuật theo chương V6,403Tấn
14ống nhựa PVC D16/20 bọc cápMô tả kỹ thuật theo chương V3241 m
15Sản xuất ống thép tạo lỗMô tả kỹ thuật theo chương V7,21 tấn
16Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6481 đầu
17Quét keo EpoxyMô tả kỹ thuật theo chương V26,531 m2
18Sản xuất thép bản gối đầu dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6681 tấn
19Cáp thép dự ứng lực ngang dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,335Tấn
20ống gen D50 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V721 m
21Lắp đặt neo cáp dự ứng lực ngangMô tả kỹ thuật theo chương V321 đầu
22Bơm vữa ximăng bịt cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,251 m3
23Gờ chắn + lan can tay vịn: Bê tông gờ lan can 25Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,991 m3
24Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V47,061 m2
25Gia công cốt thép gờ lan can dMô tả kỹ thuật theo chương V1,716Tấn
26Lắp dựng lan can mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1,251Tấn
27Bulong M22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
28Thoát nước mặt cầu: Thép thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0761 tấn
29Nắp chắn rác bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V0,028Tấn
30ống thép tráng kẽm D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,221 m
31LĐ ống nhựa D150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,61 m
32LĐ cút nhựa D150Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
33Khe co giãn: Cốt thép khe co giãn dMô tả kỹ thuật theo chương V0,051Tấn
34Cốt thép khe co giãn dMô tả kỹ thuật theo chương V0,265Tấn
35Lắp đặt khe co giãn mặt cầu ray C50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m
36Bê tông không co ngót 45MpaMô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
37Quét sikadurMô tả kỹ thuật theo chương V15,681 m2
38Bản vượt: Bê tông bản vượt 30Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,461 m3
39Cốt thép bản vượt dMô tả kỹ thuật theo chương V0,045Tấn
40Cốt thép bản vượt dMô tả kỹ thuật theo chương V2,527Tấn
41Cốt thép bản vượt d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,782Tấn
42Ván khuôn thép bê tông bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V12,581 m2
43Đệm cấp phối đá dăm dưới bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V25,721 m3
44Cao su đệmMô tả kỹ thuật theo chương V11,541 m2
45Đắp đất nền đường K=0.98, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V42,881 m3
B Kết cấu hạ bộ
1Gối cầu: Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,679Tấn
2Chốt neo dầm D32, L=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,071Tấn
3Lắp đặt gối cầu cao su (150x250x35) cố địMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
4Lắp đặt gối cầu cao su (150x250x37) di độMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
5Vữa không co ngót SiKa 214Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
6BitumMô tả kỹ thuật theo chương V0,018m3
7Mố cầu: Bê tông móng, thân mố, tường 30Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V87,38m3
8VK móng, thân mố, đá kê gối, t. cánhMô tả kỹ thuật theo chương V112,641 m2
9Bê tông móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,181 m3
10Gia công cốt thép mố dMô tả kỹ thuật theo chương V0,077Tấn
11Gia công cốt thép mố dMô tả kỹ thuật theo chương V3,76Tấn
12Gia công cốt thép mố d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,972Tấn
13Đắp cát sau mố đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V62,51 m3
14Cọc 35x35: Bê tông cọc đúc sẵn 30Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,64m3
15Ván khuôn thép bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3901 m2
16Cốt thép cọc dMô tả kỹ thuật theo chương V1,4451 tấn
17Cốt thép cọc dMô tả kỹ thuật theo chương V0,5051 tấn
18Cốt thép cọc d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,9421 tấn
19Thép bản cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,776Tấn
20Mối nối cọc: Thép bản cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,849Tấn
21Quýet bitum mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V20,161 m2
22Kè hai bên mố cầu: Bê tông khung dầm giằng mái kè M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,241 m3
23Cốt thép dầm giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,536Tấn
24Cốt thép dầm giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V1,529Tấn
25Ván khuôn dầm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V232,831 m2
26Xếp đá khan trên mái dốc thẳng có chít mạch,vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V70,831 m3
27Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,621 m3
28Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V265,961 m2
29Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,711 m
30Bê tông chân khay M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,811 m3
31Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V5,721 m2
32Bê tông mái taluy M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,291 m3
33Ván khuôn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,981 m2
34Đào móng chân khay, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V155,791 m3
C Đường hai đầu cầu
1Tường chắn: Bê tông móng M200 đá1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,611 m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V32,761 m2
3Bê tông tường thẳng, Dày> 45cm M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,981 m3
4Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V89,881 m2
5Gia công cốt thép tường dMô tả kỹ thuật theo chương V0,82Tấn
6Gia công cốt thép tường dMô tả kỹ thuật theo chương V0,288Tấn
7Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V22,691m2
8Đào móng chân khay, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V87,921 m3
9Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V59,861 m3
D Khối lượng thi công
1Cầu tạm: Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V741 rọ
2Thep I300 ( 1.17%*12+3.5%*1)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,038Tấn
3Đóng cọc thép hình ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo chương V541 m
4Đóng cọc thép hình không ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo chương V561 m
5Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V541 m
6Thep I300 ((1.5%*12háng+5%*1 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,397Tấn
7Thép hình liên kết ((1.5%*12háng+5%*1 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,01Tấn
8Gia công dầm dọcMô tả kỹ thuật theo chương V7,4061 tấn
9Lắp dựng dầm dọcMô tả kỹ thuật theo chương V7,406Tấn
10Tháo dỡ dầm dọcMô tả kỹ thuật theo chương V7,406Tấn
11Thep tấmvà thep hinh BMCMô tả kỹ thuật theo chương V3,614Tấn
12Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V3,614Tấn
13Lắp dựng khungMô tả kỹ thuật theo chương V3,614Tấn
14Tháo dở khungMô tả kỹ thuật theo chương V3,614Tấn
15Gỗ dầm ngang, gỗ gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V15,841 m3
16Đào móng chân khay, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V50,681 m3
17Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V71,081 m3
18Bê tông gói kê 25Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
19VK móng đá gối kêMô tả kỹ thuật theo chương V7,21 m2
20Gia công gối dMô tả kỹ thuật theo chương V0,028Tấn
21Gia công gối dMô tả kỹ thuật theo chương V0,091Tấn
22Bệ đúc dầm, bệ chứa dầm: Thép hình làm bãi đúc dầm (KH*(1.5%*2tháng+5%*1 lần))=8%Mô tả kỹ thuật theo chương V25,928Tấn
23Lắp dựng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V25,928Tấn
24Tháo dỡ thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V25,928Tấn
25Bê tông ụ đúc, bản đệm 25Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,671 m3
26Ván khuôn bệMô tả kỹ thuật theo chương V14,661 m2
27Cốt thép bệ đúc dMô tả kỹ thuật theo chương V0,154Tấn
28Bê tông bệ 16Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,71 m3
29Lớp đệm cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,21 m3
30Gỗ làm gối kê dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
31Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K98Mô tả kỹ thuật theo chương V22,651 m3
32Bãi đúc cọc: Bê tông bãi 16Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V101 m3
33Ván khuôn bãiMô tả kỹ thuật theo chương V41 m2
34Thi công lắp đặt dầm: Di chuyển dầm cầu từ bệ đúc sang bệ chứaMô tả kỹ thuật theo chương V91dầm/10m
35Di chuyển bãi chứa đến vị trí cẩu lắpMô tả kỹ thuật theo chương V91dầ/100m
36Nâng hạ dầm cầu = máyMô tả kỹ thuật theo chương V91 dầm
37Lắp dựng dầm bản cầu (18mMô tả kỹ thuật theo chương V91 Cái
38Thi công mố: Đào móng = máy, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo chương V92,791 m3
39Vận chuyển đất đổ đi, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo chương V92,791 m3
40Đào móng = máy, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V106,771 m3
41Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V12,21 m3
42San đầm đất MB thi công lu lèn chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V87,121 m3
43Phá dỡ đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V87,121 m3
44Vận chuyển đất đổ đi, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V87,121 m3
45Larsen IV ( 1.17%*2+3.5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,57Tấn
46Đóng cọc ván thép (đoạn ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V503,81 m
47Đóng cọc ván thép (đoạn không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V168,21 m
48Nhổ cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V503,81 m
49Sản xuất hệ khung định vịMô tả kỹ thuật theo chương V2,611Tấn
50Lắp dựng khungMô tả kỹ thuật theo chương V5,223Tấn
51Tháo dở khungMô tả kỹ thuật theo chương V5,223Tấn
E Thi công đóng cọc
1Bê tông cọc đúc sẵn 30Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
2Ván khuôn thép bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4,451 m2
3Cốt thép cọc dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251 tấn
4Cốt thép cọc dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071 tấn
5Cốt thép cọc d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1151 tấn
6Thép bản cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,076Tấn
7Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
8Cẩu cọc bằng cần cẩu (1 ca =10 cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Ca
9Đ/cọc BTCT trên đất, Búa Mô tả kỹ thuật theo chương V1801 m
10Đ/cọc BTCT trên đất, Búa Mô tả kỹ thuật theo chương V1801 m
F Mặt bằng công trường
1San đầm đất bãi chứa dầm lu lèn chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V997,51 m3
2Phá dỡ đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V997,51 m3
3Vận chuyển đất đổ đi, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V997,51 m3
G Phá dỡ cầu cũ
1Phá dỡ BTCT dầmchủ, dàm ngang,BMC, xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V17,96m3
2Phá dỡ bê tông lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V104,52m3
4Vận chuyển đất đổ đi, ĐC4, 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V123,391 m3
H Nền đường
1Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V130,761 m3
2Vận chuyển đất đổ đi 1km, ĐC 1Mô tả kỹ thuật theo chương V130,761 m3
3Đào nền, khuôn đường, đánh cấp, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V523,031 m3
4Đào rảnh nền đường, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V193,911 m3
5Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V553,7961 m3
6Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K95 ( tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V501,1641 m3
7Vận chuyển đất đổ đi, ĐC 3Mô tả kỹ thuật theo chương V193,911 m3
8Lu khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.068,251 m2
I Mặt đường
1Bê tông mặt đường M350 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.437,981 m3
2Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V7.303,011 m2
3Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V458,231 m3
4Làm khe dọc mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V1.327,821m
5Làm khe giãn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V148,51m
6Làm khe co mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V1.314,51m
7Cắt khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1.327,821 m
8Cắt khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V148,51 m
9Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V1.314,51 m
10Matít chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
11Qúet nhựa đường thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V79,02m2
12Gỗ gòn làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,61 m
14Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V862,211 m2
15Thép truyền lực D25 (trơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,541Tấn
16Thép truyền lực D12 (gờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,267Tấn
17Gia công tăng cường dMô tả kỹ thuật theo chương V15,782Tấn
J Nút giao thông
1Đào nền, khuôn đường, đánh cấp, ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V102,761 m3
2Vận chuyển đất tận dụng đắp 300mMô tả kỹ thuật theo chương V102,761 m3
3Bê tông mặt đường M350 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V132,771 m3
4Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V553,791 m2
5Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V90,521 m3
6Matít chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,035m3
7Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V44,551 m2
8Cắt mẳt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V50,311 m
9Đào mặt đường, ĐC4Mô tả kỹ thuật theo chương V22,421 m3
10Vận chuyển đất đổ đi, ĐC4Mô tả kỹ thuật theo chương V22,421 m3
K Mương hộp đậy đan & gia cố mái taluy
1Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V11,3941 tấn
2Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,581 m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V247,971 m2
4Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8611 c/kiện
5Bê tông mương M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V116,241 m3
6Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1.192,491 m2
7Gia công c.thép mương dMô tả kỹ thuật theo chương V3,495Tấn
8Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V30,141 m3
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V116,241 m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 1 lớp giấy - 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V11,891 m2
11Đào đất hố móng, ĐC 3Mô tả kỹ thuật theo chương V167,91 m3
12Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V137,761 m3
13Bê tông mái taluy M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V64,691 m3
14Ván khuôn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,811 m2
15Bê tông chân khay M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V52,881 m3
16Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V2661 m2
17Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,281 m3
18ống nhựa PVC D50 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,521 m
19Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V83,291 m2
20Đào đất hố móng, ĐC 3Mô tả kỹ thuật theo chương V132,21 m3
21Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V79,321 m3
L Cống thoát nước
M Cống 2V100
1Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,221 m3
2Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V122,171 m2
3Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,7941 tấn
4Bê tông mối nối M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171 m3
5Cốt thép mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,022Tấn
6Ván khuôn mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2,591 m2
7Lắp đặt ống BTMô tả kỹ thuật theo chương V141 đoạn
8Làm mối nối cống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V121mối nối
9Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,951 m3
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,61 m2
11Đệm cát hai bên thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V121 m3
N Cốt thép tấm bê tông tăng cường
1Gia công tăng cường dMô tả kỹ thuật theo chương V0,007Tấn
2Gia công cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,796Tấn
3Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,141 m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,011 m2
5Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
6Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V161 m2
7Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,571 m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V14,41 m2
9Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,021 m3
10Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,521 m2
O Các hạng mục khác
1Đào đất hố móng, ĐC 3Mô tả kỹ thuật theo chương V58,681 m3
2Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V23,541 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,77m3
4Vận chuyển đất đổ đi, ĐC4, 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,771 m3
P Nối cống V100
1Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,551 m3
2Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V26,181 m2
3Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,171 tấn
4Bê tông mối nối M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041 m3
5Cốt thép mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,006Tấn
6Ván khuôn mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,651 m2
7Lắp đặt ống BTMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn
8Làm mối nối cống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V31mối nối
9Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,421 m3
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,451 m2
11Đệm cát hai bên thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V41 m3
12Thượng lưu: Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,321 m3
13Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,41 m2
14Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49m3
15Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,71 m2
16Hạ lưu: Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,021 m3
17Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,491 m2
18Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,521 m3
19Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,971 m2
Q Các hạng mục khác
1Đào đất hố móng, ĐC 3Mô tả kỹ thuật theo chương V9,471 m3
2Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,091 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,59m3
4Vận chuyển đất đổ đi, ĐC4, 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,591 m3
R Cống V50
1Thân cống: Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,411 m3
2Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V9,361 m2
3Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411 tấn
4Bê tông mối nối M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021 m3
5Cốt thép mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,002Tấn
6Ván khuôn mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,261 m2
7Lắp đặt ống BTMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn
8Làm mối nối cống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V21mối nối
9Đệm cát hai bên thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,311 m3
10Thượng lưu: Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,321 m3
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,41 m2
12Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
13Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,661 m2
14Bê tông rãnh nước đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,451 m3
15Ván khuôn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,211 m2
16Hạ lưu: Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,321 m3
17Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,41 m2
18Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
19Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,661 m2
20Bê tông rãnh nước đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,451 m3
21Ván khuôn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,561 m2
S Các hạng mục khác
1Đào đất hố móng, ĐC 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,981 m3
2Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,861 m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
4Vận chuyển đất đổ đi, ĐC4, 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31 m3
T Cống D50
1Thân cống: Bê tông ống cống đúc sẵn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,291 m3
2Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7,281 m2
3Cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0371 tấn
4Lắp đặt ống BTMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn
5Làm mối nối cống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V21mối nối
6Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,321 m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,761 m2
8Hạ lưu: Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,071 m3
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,171 m2
10Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
11Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,641 m2
U Các hạng mục khác
1Đào đất hố móng, ĐC 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,611 m3
2Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,541 m3
V An toàn giao thông
W Biển báo
1Đào móng biển báo, ĐC 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4561 m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4061 m3
3Biển báo tam giác A=90cmMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
4Biển báo tam giác ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Biển báo chữ nhật (90x45)cmMô tả kỹ thuật theo chương V21 Cái
X Cọc tiêu
1Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1371 m3
2Cọc tiêu BTCT (KT 0.15x0.15x1.0)mMô tả kỹ thuật theo chương V681 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 173
2 Phụ trách kỹ thuật công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 153
3 Phụ trách trắc đạc công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 153
4 Phụ trách về an toàn lao động 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 153
5 Phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 153
6 Phụ trách tài chính 1 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 153
7 Công nhân kỹ thuật 20 Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 111
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m31
2 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: ≥ 108CV1
3 Máy san Đặc điểm thiết bị: ≥ 108CV1
4 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: 200-500 lít2
5 Ô tô tưới nước Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 m31
6 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 tấn3
7 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 tấn1
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
10 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: ≥ 23KW1
11 Máy cắt sắt Máy cắt sắt1
12 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
13 Máy đầm bánh lốp tự hành Đặc điểm thiết bị: ≥ 16 T1
14 Tời điện Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 T1
15 Máy cắt cáp Đặc điểm thiết bị: ≥ 10 KW1
16 Kích Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 T1
17 Máy nén khí Đặc điểm thiết bị: ≥ 600m3/h1
18 Cần trục Đặc điểm thiết bị: ≥ 50 T2
19 Máy khoan Đặc điểm thiết bị: ≥ 4,5KW1
20 Máy đóng cọc Đặc điểm thiết bị: 2,5-3,5T1
21 Máy luồn cáp Máy luồn cáp1
22 Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: ≥ 20 KW1
23 Pa lăng xích Đặc điểm thiết bị: ≥ 3T1
24 Máy san Máy san1
25 Máy toàn đạt điện tử Máy toàn đạt điện tử1
26 Máy cắt khe bê tông Máy cắt khe bê tông1
27 Máy đầm rung tự hành Đặc điểm thiết bị: ≥ 25T1
28 Máy rải Đặc điểm thiết bị: 50-60m3/h1
29 Trạm trộn bê tông xi măng Trạm trộn bê tông xi măng1
30 Xe vận chuyển bê tông Xe vận chuyển bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->