Gói thầu: Thuê hoạt động thiết bị vận tải và bốc xúc than trong lò
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220152938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY 91 – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐÔNG BẮC |
| Tên gói thầu | Thuê hoạt động thiết bị vận tải và bốc xúc than trong lò |
| Số hiệu KHLCNT | 20220149704 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất Công ty 91 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 08:23:00 đến ngày 2022-02-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,950,787,361 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là36.331.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.162.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cho thuê băng tải và máy xúc phục vụ công tác khai thác, vận tải than Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18.166.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật (cơ khí, chế tạo) trở lên.- Đã thực hiện 01 hợp đồng tương tự; Có xác nhận của Chủ đầu tư;-Đính kèm hợp đồng lao động, bằng cấp chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệm thu quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng ngành kinh tế trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân hỗ trợ lắp đặt, vận hành |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề trở lên- Đã thực hiện 01 hợp đồng tương tự; Có xác nhận của Chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY 91 – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐÔNG BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê hoạt động thiết bị vận tải và bốc xúc than trong lò nâng cao năng lực hệ thông vận tải than trong lò, sử dụng máy xúc trong đào lò tại mỏ Khe Chuối 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất Công ty 91 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ dự thầu. - Bảo lãnh dự thầu. - Giấy ủy quyền (nếu có). - Catalogue của các loại thiết bị và các tài liệu cần thiết khác (trường hợp các tài liệu sử dụng ngôn ngữ nước ngoài phải được dịch thuật sang tiếng Việt, bản dịch thuật phải có xác nhận, cam kết của người có thẩm quyền thuộc đơn vị dịch thuật). |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Hợp đồng cung cấp hàng hóa, dịch vụ tương tự gói thầu này (kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng được công chứng, hóa đơn GTGT). Đối với các gói thầu đang thực hiện dở dang yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư về tỷ lệ % khối lượng hợp đồng đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu và phải đảm bảo lớn hơn 70% khối lượng của hợp đồng đós. - Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và các tài liệu xác nhận nộp thuế - Tài liệu kỹ thuật hàng hóa, dịch vụ theo yêu cầu E-HSMT. (Các tài liệu trên là bản chính hoặc bản photo công chứng. Trong trường hợp nhà thầu cung cấp bản photo, Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản chính để đối chiếu khi cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty 91 – Chi nhánh Tổng công ty Đông Bắc.
Địa chỉ: Tổ 4 khu Vĩnh Hòa, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại: 0.033.675.303; Fax: 0.033.871.438 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc – Công ty 91 – Chi nhánh Tổng công ty Đông Bắc. Địa chỉ: Tổ 4 khu Vĩnh Hòa, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0.033.675.303; Fax: 0.033.871.438 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch đầu tư – Công ty 91 – CN Tổng công ty Đông Bắc. Địa chỉ: Tổ 4 khu Vĩnh Hòa, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0.033.675.303; Fax: 0.033.871.438 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch đầu tư – Công ty 91 – CN Tổng công ty Đông Bắc. Địa chỉ: Tổ 4 khu Vĩnh Hòa, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0.033.675.303; Fax: 0.033.871.438 |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê hoạt động băng tải treo lò XV +145 bao gồm: Băng B1 (01 bộ); Băng B2 (01 bộ); Băng B3(01 bộ); Băng B4 (01 bộ) và Trạm biến áp 01 bộ | Yêu cầu chi tiết khác được quy định tại Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | Hệ thống | 1 | |
| 2 | Thuê hoạt động máy xúc lật hông mini trong lò | Yêu cầu chi tiết khác được quy định tại Chương V - Yêu cầu đối với gói thầu | cái | 2 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 5% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.6331E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.162.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là36.331.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.162.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cho thuê băng tải và máy xúc phục vụ công tác khai thác, vận tải than Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18.166.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật (cơ khí, chế tạo) trở lên.- Đã thực hiện 01 hợp đồng tương tự; Có xác nhận của Chủ đầu tư;-Đính kèm hợp đồng lao động, bằng cấp chuyên môn | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ nghiệm thu quyết toán | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng ngành kinh tế trở lên | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân hỗ trợ lắp đặt, vận hành | 3 | - Có chứng chỉ nghề trở lên- Đã thực hiện 01 hợp đồng tương tự; Có xác nhận của Chủ đầu tư; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi