Gói thầu: Gói 3 – 2022: Thiết bị bảo vệ trung hạ thế và phụ kiện lưới điện các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220135379-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực An Giang
Tên gói thầu Gói 3 – 2022: Thiết bị bảo vệ trung hạ thế và phụ kiện lưới điện các loại
Số hiệu KHLCNT 20220105369
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD năm 2022 của Công ty Điện lực An Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 08:36:00 đến ngày 2022-02-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,257,477,155 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản photo có sao y công chứng. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản photo): a.Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:- Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành và biên bản thanh lý.b.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:- Hợp đồng;- Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo phần tương ứng.c.Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.780.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành là 12 tháng kể từ ngày đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 18 tháng kể từ ngày giao hàng cho Bên A tùy điều kiện nào đến trước.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực An Giang
E-CDNT 1.2 Gói 3 – 2022: Thiết bị bảo vệ trung hạ thế và phụ kiện lưới điện các loại
Mua sắm vật tư thiết bị cho nhu cầu SXKD đợt 1 - năm 2022
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn SXKD năm 2022 của Công ty Điện lực An Giang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực An Giang - 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: (0296) 2210205; Fax: (0296) 3857016.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực An Giang - 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực An Giang , địa chỉ: 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực An Giang - 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: (0296) 2210205; Fax: (0296) 3857016.


E-CDNT 10.1(g)
KHÔNG YÊU CẦU
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hoá phải mới nguyên 100%, có nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác và các tài liệu kèm theo phù hợp và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá chào là giá đã được vận chuyển, giao hàng bằng phương tiện của Bên B tại các vị trí giao nhận hàng hoá như đã quy định trong E-HSMT, và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và chi phí thử nghiệm nghiệm thu hàng hoá (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 KHÔNG ÁP DỤNG
E-CDNT 15.2
KHÔNG ÁP DỤNG
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực An Giang - 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: (0296) 2210205; Fax: (0296) 3857016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực An Giang - 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: (0296) 2210205; Fax: (0296) 3857016
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: KHÔNG ÁP DỤNG
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực An Giang - 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: (0296) 2210205; Fax: (0296) 3857016; Hoặc Báo đấu thầu đường dây nóng (024.37686611) hoặc Ban Quản lý đấu thầu EVN, email: [email protected]
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1MCB 2 cực 20A178cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2MCB 2 cực 32A1.060cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3MCB 2 cực 40A6.482cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4MCB 2 cực 63A239cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5MCB 3 CỰC (có vỏ hộp) 40A30cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6MCB 3 CỰC (có vỏ hộp) 63A107cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7MCB 3 CỰC (có vỏ hộp) 80A89cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8MCB 3 cực 63A41cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9MCB 3 cực 80A158cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10MCCB 2 CỰC 100A9cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11MCCB 2 CỰC 125A7cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12MCCB 2 cực 75(80)A9cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13MCCB 3 cực 100 A17cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14MCCB 3 cực 125 (120) A23cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15MCCB 3 cực 160 A8cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16MCCB 3 cực 200 A27cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17MCCB 3 cực 250 A29cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18MCCB 3 cực 320 A3cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19MCCB 3 cực 400 A7cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20MCCB 3 cực 80 (75) A10cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Hộp phân phối điện (loại A) chứa 6 MCB 1 cực 40A40hộpXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Hộp phân phối điện (loại A) chứa 6 MCB 1 cực 63A321hộpXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Hộp phân phối điện (loại B) chứa 9 MCB 1 cực đến 40A60hộpXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Hộp phân phối điện (loại B) chứa 9 MCB 1 cực đến 63A379hộpXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25FCO 15/ 27 kV - 100 A cách điện Porcelain25cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26FCO 15/ 27 kV - 200 A cách điện Porcelain6cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27FCO 15/ 27 kV - 100 A cách điện Polymer145cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28FCO 15/ 27 kV - 200 A cách điện Polymer41cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29LBFCO 15/27 kV - 100 A cách điện Polymer96cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30LBFCO 15/27 kV - 100 A cách điện Porcelain20cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31LBFCO 15/27 kV - 200 A cách điện Polymer69cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32LBFCO 15/27 kV - 200 A cách điện Porcelain5cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Fuselink 10 K612sợiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Fuselink 100 K28sợiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Fuselink 12 K461sợiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Fuselink 140 K10sợiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Fuselink 15 K738sợiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Fuselink 20 K659sợiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Fuselink 25 K320sợiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Fuselink 3 K620sợiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Fuselink 30 K555sợiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Fuselink 40 K527sợiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Fuselink 50 K472sợiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Fuselink 6 K787sợiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Fuselink 65 K253sợiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Fuselink 8 K643sợiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Fuselink 80 K68sợiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Dao cách ly 1 pha, 24 kV 600A cách điện Porcelain (sứ)6cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Dao cách ly 3 pha, 24 kV 600A cách điện Polymer2BộXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Cần FCO 27kV - 100A đầu tròn80cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Cần FCO 27kV - 200A đầu tròn22cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Cần LBFCO 27kV - 100A đầu tròn69cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Cần LBFCO 27kV - 200A đầu tròn58cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Chống sét van 18kV-10kA, class 1962cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Ống bọc cách điện trung áp 150-240mm2100métXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Ống bọc cách điện trung áp 50-120mm2100métXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Ống chữa dây tưa AC1855cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Ống chữa dây tưa AC2404cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Ống chữa dây tưa AC5010cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Ống chữa dây tưa AC7010cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Ống chữa dây tưa AC9515cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Ống ép lèo A12033cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Ống ép lèo A15046cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Ống ép lèo A7016cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Ống ép lèo A9552cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Ống nối căng bọc cách điện cho cáp LV-ABC 120 (MJPT)28cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Ống nối căng bọc cách điện cho cáp LV-ABC 70 (MJPT)40cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Ống nối căng bọc cách điện cho cáp LV-ABC 95 (MJPT)58cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Ống nối chịu lực căng cho dây nhôm A2408cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Ống nối chịu lực căng cho dây nhôm A9537cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Ống nối chịu lực căng cho dây nhôm lõi thép ACSR 70/1127cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Ống nối chịu lực căng cho dây nhôm lõi thép ACSR 95/1669cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Ống nối đồng 16-25 mm2 có vỏ bọc150cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Ống nối đồng 7-11 mm2 có vỏ bọc5.690cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Coss ép CU-AL 185mm210cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Coss ép CU-AL 300mm2 (bản cực 2 lỗ)64cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Coss ép CU-AL 50mm222cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Coss ép CU-AL 70mm252cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Coss ép đồng 120mm2181cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Coss ép đồng 185mm2115cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Coss ép đồng 200mm2107cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Coss ép đồng 200mm2 (bản cực 2 lỗ)79cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Coss ép đồng 240mm225cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Coss ép đồng 240mm2 (bản cực 2 lỗ)66cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Coss ép đồng 25mm21.652cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Coss ép đồng 35mm2159cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Coss ép đồng 50mm2206cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Coss ép đồng 5mm25.510cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Coss ép đồng 70mm2152cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Coss ép đồng 95mm2128cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Đầu cáp ngầm 1x500mm2 24kV ruột đồng bọc giáp sử dụng màng chắn đồng làm dây trung tính - Loại trong nhà3bộXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Đầu cáp ngầm 1x500mm2 24kV ruột đồng bọc giáp sử dụng màng chắn đồng làm dây trung tính - Loại ngoài trời6bộXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Đầu cáp ngầm 3x240mm2 24kV ruột đồng bọc giáp sử dụng màng chắn đồng làm dây trung tính - Loại ngoài trời4cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Đầu cáp ngầm 3x240mm2 24kV ruột đồng bọc giáp sử dụng màng chắn đồng làm dây trung tính - Loại trong nhà2cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Đầu cáp ngầm 3x50mm2 24kV ruột đồng bọc giáp sử dụng màng chắn đồng làm dây trung tính - Loại ngoài trời9cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Compound 50gram75typeXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Kẹp AC 16-70/16-70 (2 bolt)1.685cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Kẹp AC 25-150/25-150 (3bolt)768cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Kẹp AC 25-240/25-240 (3bolt)535cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Kẹp bu long chẻ A35-50/C 10-50 (1/0)286cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Kẹp bu long chẻ A70-95/C10-95 (2/0)44cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Kẹp dây đồng C 25-50/C 25-50249cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Kẹp dây đồng C 70-95/C 25-5059cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Kẹp đỡ cáp LV-ABC 4x50mm2124cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Kẹp đỡ cáp LV-ABC 4x70mm251cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Kẹp đỡ cáp LV-ABC 4x95mm284cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Kẹp đồng nhôm 10-95/25-150 (1 bolt Inox)1.704cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Kẹp đồng nhôm 10-95/25-150 (2 bolt Inox)776cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Kẹp đồng nhôm 35-240/35-300 (3 bolt Inox)578cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Kẹp hotline 2/0381cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Kẹp hotline 4/029cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x120mm240cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x50mm2203cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x70mm296cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x95mm2257cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Kẹp nối bọc IPC 120-120366cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Kẹp nối bọc IPC 95-353.466cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Kẹp nối bọc IPC 95-70611cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Kẹp nối bọc IPC 95-95850cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120Kẹp quai 240mm loại ty (185-240mm2)41cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Kẹp quai A70-95 (2/0)73cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Kẹp quai A70-95 (2/0) loại ty75cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Giáp buộc dây trên đầu vật cách điện - loại đơn (loại 1) Dây ACX5037cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124Giáp níu ACX 50m2 + yếm240cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Giáp níu ACX 70m2 + yếm45cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Chụp cách điện Polymer cho bát sứ TI51cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Chụp cách điện Polymer cho bát sứ TU29cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128Chụp cách điện Polymer cho chống sét LA409cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Chụp cách điện Polymer cho đầu sứ MBA đường kính 120mm2160cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130Chụp cách điện Polymer cho đầu sứ MBA đường kính 145mm240cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131Chụp cách điện Polymer cho đầu sứ MBA đường kính 90mm2150cáiXem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản photo có sao y công chứng. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản photo): a.Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:- Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành và biên bản thanh lý.b.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:- Hợp đồng;- Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo phần tương ứng.c.Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.780.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành là 12 tháng kể từ ngày đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 18 tháng kể từ ngày giao hàng cho Bên A tùy điều kiện nào đến trước.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->