Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220155149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211270893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 08:50:00 đến ngày 2022-02-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,943,904,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm hoặc có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Vận thăng có sức nâng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trường THCS Xích Thổ 21 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn chương trình MTQG, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Dương Thị Thanh; Điện thoại: 0915.518.436 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II. | Theo yêu cầu của HSTK | 20,3027 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,844 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 91,4641 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 224,7369 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6.8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6177 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 6,8839 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,374 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D>18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 21,105 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0617 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6332 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 11,5958 | m3 |
| 12 | Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50. Xây từ cos đỉnh đài giằng lên cos -0.000 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,558 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,6053 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7517 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,6326 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 66,4442 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 9,2906 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 58,38 | m3 |
| 19 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 9,7032 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8334 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9738 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0174 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 5,5515 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 126,6159 | m3 |
| 25 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 16,1913 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6.8mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 5,2044 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4362 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4866 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D>18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 12,9147 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 300,7001 | m3 |
| 31 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 21,4317 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 26,9969 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,1732 | m3 |
| 34 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9711 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6.8mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,185 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7445 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5361 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 54,8084 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 6,1184 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6.8mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5489 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1796 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12.14mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1834 | tấn |
| 43 | Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 278,3492 | m3 |
| 44 | Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 117,7176 | m3 |
| 45 | Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 69,8278 | m3 |
| 46 | Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 10,8634 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.064,8097 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.511,831 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 486,2592 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 229,8131 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.143,17 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 5.371,0733 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.064,8097 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 405,083 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.785,466 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,228 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch Lá nem 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 88,96 | m2 |
| 58 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,215 | m2 |
| 59 | Lát đá Granite màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 170,4 | m2 |
| 60 | Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,7208 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá Acdoa vào tường, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 54,908 | m2 |
| 62 | Lát đá xanh Thanh Hóa mặt tường bồn hoa dày 30, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,5905 | m2 |
| 63 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.42 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,335 | 100m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4715 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4715 | tấn |
| 66 | Bulong M8 | Theo yêu cầu của HSTK | 408 | cái |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 154,7832 | m2 |
| 68 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4737 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 159,3307 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 75,019 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt đặc 12x12 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4233 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 250,368 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 145,3651 | m2 |
| 74 | Cửa sổ mở lùa khung nhôm kính dán 2 lớp dày 6,38mm, báo giá cửa nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 99,3 | m2 |
| 75 | Phụ kiện cửa sổ (bản lề chữ A loại 1) | Theo yêu cầu của HSTK | 64 | bộ |
| 76 | Phụ kiện cửa sổ (Tay gạt sơn đơn điểm loại 1) | Theo yêu cầu của HSTK | 64 | bộ |
| 77 | Cửa đi nhôm kính, khung nhôm kính dán 2 lớp dày 6,38mm, báo giá cửa nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 129,51 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa đi (khóa Kim Long loại 1) | Theo yêu cầu của HSTK | 41 | bộ |
| 79 | Phụ kiện cửa đi (bản lề loại 1) | Theo yêu cầu của HSTK | 222 | bộ |
| 80 | Cửa thép chống cháy >60phut | Theo yêu cầu của HSTK | 2,25 | m2 |
| 81 | Vách nhôm kính, kính an toàn dày 6.38ly, báo giá cửa nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 225,788 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 18,0469 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 22,4893 | 100m2 |
| B | NHÀ HỌC 03 TẦNG 18 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | DB.NH (tủ điện phân phối khu nhà học 3 tầng) (800x1000x300) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P 200A 25kA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P 63A 10kA | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 4 | MCB 3P 20A 10kA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 5 | MCB 3P 25A 6kA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 6 | MCB 1P 20A 6kA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 7 | Phụ kiện tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Gói |
| 8 | DB.NH.1F (tủ phân phối tầng 1) ( tủ modul âm tường 12modul) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 9 | MCB 3P 63A 10kA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 10 | MCB 1P 32A 10kA | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 11 | MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 12 | RCBO 2P+N 16A 30mA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 13 | Phụ kiện tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Gói |
| 14 | DB.NH.2F (tủ phân phối tầng 2) ( tủ modul âm tường 12modul) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 15 | MCB 3P 63A 10kA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 16 | MCB 1P 32A 10kA | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 17 | MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 18 | RCBO 2P+N 16A 30mA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 19 | Phụ kiện tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Gói |
| 20 | DB.NH.3F (tủ phân phối tầng 3) ( tủ modul âm tường 12modul) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 21 | MCB 3P 63A 10kA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 22 | MCB 1P 32A 10kA | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 23 | MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 24 | RCBO 2P+N 16A 30mA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 25 | Phụ kiện tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Gói |
| 26 | Tủ điện phòng học ( tủ modul âm tường 12modul) | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | hộp |
| 27 | MCB 1P 32A 10kA | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 28 | MCB 1P 20A 6kA | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | cái |
| 29 | MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | cái |
| 30 | RCBO 2P+N 16A 30mA | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | cái |
| 31 | Phụ kiện tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | Gói |
| 32 | Công tắc đơn - một chiều 10A - 250VAC | Theo yêu cầu của HSTK | 27 | cái |
| 33 | Công tắc đơn - đảo chiều 10A - 250VAC | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 34 | Công tắc đôi - một chiều 10A - 250VAC | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 35 | Ổ cắm đôi, 2P+N, 16A-250VAC | Theo yêu cầu của HSTK | 93 | cái |
| 36 | Đèn tuýp led đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 37 | Đèn tuýp led đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 162 | bộ |
| 38 | Đèn ốp trần | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | bộ |
| 39 | Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 110 | cái |
| 40 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4C_16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 62 | m |
| 41 | Cáp điện Cu/PVC 2C_6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 810 | m |
| 42 | Cáp điện Cu/PVC 1C_2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.064 | m |
| 43 | Cáp điện Cu/PVC 1C_1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.574 | m |
| 44 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1C_16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 62 | m |
| 45 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1C_6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 810 | m |
| 46 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1C_2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.032 | m |
| 47 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1C_1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.287 | m |
| 48 | Ống luồn dây D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 62 | m |
| 49 | Ống luồn dây D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 856 | m |
| 50 | Ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 962 | m |
| C | NHÀ HỌC 03 TẦNG 18 PHÒNG - PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Cầu thu nước mưa đứng D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 2 | Cầu thu nước mưa ngang D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 3 | Phễu thu nước mưa D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 4 | Ống uPVC D110 PN8 Class 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,35 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D60 PN8 Class 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m |
| 6 | Cút 45 uPVC D110 PN8 | Theo yêu cầu của HSTK | 77 | cái |
| 7 | Cút 45 uPVC D60 PN8 | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | cái |
| 8 | Cút 90 uPVC D60 PN8 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 9 | Y uPVC D110 PN8 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 10 | Y uPVC D110/60 PN8 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 11 | Măng xông uPVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 59 | cái |
| 12 | Măng xông uPVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 13 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Lô |
| D | NHÀ BỘ MÔN 3 TẦNG 9 PHÒNG - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 4,7404 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5652 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 33,7632 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 144,7415 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,383 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D10 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0864 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D16 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1508 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D20 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7,929 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5013 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3534 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50. Xây từ cos đỉnh đài giằng lên cos -0.000 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4418 | m3 |
| 12 | Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 29,0149 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,2027 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5213 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1581 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 41,6243 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 43,9981 | m3 |
| 18 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 6,4241 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0753 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16.D18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 5,7775 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5468 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 66,2202 | m3 |
| 23 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 8,1712 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6.8mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9298 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0965 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7235 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5308 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5173 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Hệ số điều chỉnh hao phí khi sử dụng bơm bê tông NC*0.9, MTC*0.8) | Theo yêu cầu của HSTK | 184,2011 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 13,5939 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 17,6376 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,9241 | m3 |
| 33 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7299 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6.8mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0905 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5999 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2148 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 34,7201 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2698 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6.8mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1495 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6005 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12.14mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5145 | tấn |
| 42 | Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 202,6177 | m3 |
| 43 | Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 65,7822 | m3 |
| 44 | Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 51,114 | m3 |
| 45 | Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 11,7045 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.442,1546 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 866,7272 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 226,3464 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 119,9636 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.359,39 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 2.572,4272 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.442,1546 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 294,278 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.145,5756 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,96 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch Lá nem 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 75,53 | m2 |
| 57 | Lát đá Granite màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 58,98 | m2 |
| 58 | Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,3256 | m2 |
| 59 | Công tác ốp đá Acdoa vào tường, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 42,096 | m2 |
| 60 | Lát đá xanh Thanh Hóa mặt tường bồn hoa dày 30, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,786 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.42 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0484 | 100m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8769 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8769 | tấn |
| 64 | Bulong M8 | Theo yêu cầu của HSTK | 308 | cái |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 95,5898 | m2 |
| 66 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4731 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 165,4574 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 75,0757 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt đặc 12x12 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0849 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 148,992 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 88,5283 | m2 |
| 72 | Cửa sổ mở lùa khung nhôm kính dán 2 lớp dày 6,38mm, báo giá cửa nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 47,422 | m2 |
| 73 | Phụ kiện cửa sổ (bản lề chữ A loại 1) | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | bộ |
| 74 | Phụ kiện cửa sổ (Tay gạt sơn đơn điểm loại 1) | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | bộ |
| 75 | Cửa đi nhôm kính, khung nhôm kính dán 2 lớp dày 6,38mm, báo giá cửa nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 70,02 | m2 |
| 76 | Phụ kiện cửa đi (khóa Kim Long loại 1) | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | bộ |
| 77 | Phụ kiện cửa đi (bản lề loại 1) | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | bộ |
| 78 | Cửa thép chống cháy >60phut | Theo yêu cầu của HSTK | 2,25 | m2 |
| 79 | Vách nhôm kính, kính an toàn dày 6.38ly, báo giá cửa nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 119,57 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 11,5354 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 15,3918 | 100m2 |
| E | NHÀ BỘ MÔN 3 TẦNG 9 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | DB.BM (tủ điện phân phối khu nhà học bộ môn) (800x1000x350) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P 160A 25kA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P 50A 10kA | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 4 | MCB 3P 20A 10kA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 5 | MCB 3P 25A 6kA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 6 | MCB 1P 20A 6kA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 7 | Phụ kiện tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Gói |
| 8 | DB.BM.1F (tủ phân phối tầng 1) ( tủ modul âm tường 12modul) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 9 | MCB 3P 50A 10kA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 10 | MCB 1P 32A 10kA | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 11 | MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 12 | RCBO 2P+N 16A 30mA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 13 | Phụ kiện tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Gói |
| 14 | DB.BM.2F (tủ phân phối tầng 2) ( tủ modul âm tường 12modul) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 15 | MCB 3P 50A 10kA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 16 | MCB 1P 32A 10kA | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 17 | MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 18 | RCBO 2P+N 16A 30mA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 19 | Phụ kiện tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Gói |
| 20 | DB.BM.3F (tủ phân phối tầng 3) ( tủ modul âm tường 12modul) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 21 | MCB 3P 50A 10kA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 22 | MCB 1P 32A 10kA | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 23 | MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 24 | RCBO 2P+N 16A 30mA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 25 | Phụ kiện tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Gói |
| 26 | Tủ điện phòng học ( tủ modul âm tường 12modul) | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | hộp |
| 27 | MCB 1P 32A 10kA | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 28 | MCB 1P 20A 6kA | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 29 | MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 30 | RCBO 2P+N 16A 30mA | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 31 | Phụ kiện tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | Gói |
| 32 | Công tắc đơn - một chiều 10A - 250VAC | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 33 | Công tắc đơn - đảo chiều 10A - 250VAC | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 34 | Công tắc ba - một chiều 10A - 250VAC | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 35 | Ổ cắm đôi, 2P+N, 16A-250VAC | Theo yêu cầu của HSTK | 54 | cái |
| 36 | Đèn tuýp led đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 37 | Đèn tuýp led đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 114 | bộ |
| 38 | Đèn ốp trần | Theo yêu cầu của HSTK | 33 | bộ |
| 39 | Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 63 | cái |
| 40 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4C_10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 62 | m |
| 41 | Cáp điện Cu/PVC 2C_10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 486 | m |
| 42 | Cáp điện Cu/PVC 1C_2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.238,4 | m |
| 43 | Cáp điện Cu/PVC 1C_1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.544,4 | m |
| 44 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1C_10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,2 | m |
| 45 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1C_6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 486 | m |
| 46 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1C_2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 619,2 | m |
| 47 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1C_1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 772,2 | m |
| 48 | Ống luồn dây D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,2 | m |
| 49 | Ống luồn dây D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 513,6 | m |
| 50 | Ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 577,2 | m |
| F | NHÀ BỘ MÔN 3 TẦNG 9 PHÒNG - PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Cầu thu nước mưa đứng D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 2 | Cầu thu nước mưa ngang D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 3 | Phễu thu nước mưa D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 4 | Ống uPVC D110 PN8 Class 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,17 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D60 PN8 Class 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,056 | 100m |
| 6 | Cút 45 uPVC D110 PN8 | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | cái |
| 7 | Cút 45 uPVC D60 PN8 | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 8 | Cút 90 uPVC D60 PN8 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 9 | Y uPVC D110/60 PN8 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 10 | Măng xông uPVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 43 | cái |
| 11 | Măng xông uPVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 12 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Lô |
| G | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2521 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,9411 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 13,4014 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4396 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0186 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6.8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2462 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2868 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0232 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16.18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6793 | tấn |
| 10 | Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 6,0341 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2068 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0857 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0689 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0769 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,5014 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1,716 | m3 |
| 17 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2704 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0368 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0889 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1125 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9648 | m3 |
| 22 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3754 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0807 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2602 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2821 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,5833 | m3 |
| 27 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2067 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6.8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5516 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5025 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D14mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0218 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,526 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0753 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6.8mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0091 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,019 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0087 | tấn |
| 36 | Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 30,1751 | m3 |
| 37 | Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 6,7726 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 153,5888 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 52,6196 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 45,24 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 153,5888 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 52,6196 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 64,1671 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch Lá nem 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 65,0141 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 190,378 | m2 |
| 46 | Lát đá Kim sa màu đen, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,8384 | m2 |
| 47 | Khung đỡ inox 20x20 lavabo | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 34,8472 | m2 |
| 49 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 64,1671 | m2 |
| 50 | Cửa đi nhôm kính, khung nhôm kính dán 2 lớp dày 6,38mm, báo giá cửa nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 5,94 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa đi (khóa Kim Long loại 1) | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 52 | Phụ kiện cửa đi (bản lề loại 1) | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 53 | Cửa sổ mở lùa khung nhôm kính dán 2 lớp dày 6,38mm, báo giá cửa nhôm Xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 4,508 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa sổ (bản lề chữ A loại 1) | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 55 | Phụ kiện cửa sổ (Tay gạt sơn đơn điểm loại 1) | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 56 | Vách ngăn Compact | Theo yêu cầu của HSTK | 78,24 | m2 |
| 57 | Lắp đặt gương khổ lớn KT1200x3600 (Gương tấm, mài cạnh) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | tấm |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3797 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt tương đương mã BL5, 2 nút xả nhấn (Nano-PK 2N nắp rời êm) | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa lavabo dương vành Viglacera CD1 (KT: 513x445x197mm) | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi chậu lavabo lạnh Viglacera VG-106 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi (gương tấm lớn) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 64 | Bộ phụ kiện nhà tắm (tương đương Báo giá Viglacera VG9 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera T9 cấp dương, kích thước (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bể |
| 67 | Phễu thu sàn DN50 | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | cái |
| 68 | Van khóa Dn40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 69 | Van khóa Dn32 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 70 | Van khóa Dn20 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 71 | Van khóa uPVC D48 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 72 | Van phao cơ Dn25 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 73 | Bơm cấp két Q=3m3/h, H=35m, bao gồm cả van phao điện ( tương đương PENTAX CAM 100) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Cái |
| 74 | Rọ hút Dn32 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 75 | Van khóa Dn32 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 76 | Y lọc Dn32 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 77 | Van 1 chiều Dn32 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 78 | Đồng hồ đo áp | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 79 | Công tắc dòng chảy | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Cái |
| 80 | Ống PPR D50 PN10 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,19 | 100m |
| 81 | Ống PPR D32 PN10 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,25 | 100m |
| 82 | Ống PPR D25 PN10 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 83 | Ống PPR D20 PN10 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 84 | Cút 90 PPR D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 85 | Cút 90 PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 86 | Cút 90 PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 87 | Cút 90 PPR D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 88 | Tê PPR D50/25 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 89 | Tê PPR D25/20 | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | cái |
| 90 | Tê PPR D32/20 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 91 | Côn PPR D25/20 | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 92 | Côn PPR D50/32 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 93 | Côn PPR D32/25 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 94 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| 95 | Măng xông PPR D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6 | cái |
| 96 | Măng xông PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,3 | cái |
| 97 | Măng xông PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 98 | Măng xông PPR D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 99 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Lô |
| 100 | Cầu chắn rác DN80 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 101 | Ống uPVC D140 PN8 Class 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,16 | 100m |
| 102 | Ống uPVC D125 PN8 Class 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,18 | 100m |
| 103 | Ống uPVC D110 PN8 Class 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7 | 100m |
| 104 | Ống uPVC D90 PN8 Class 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5 | 100m |
| 105 | Ống uPVC D60 PN8 Class 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,25 | 100m |
| 106 | Ống uPVC D42 PN8 Class 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | 100m |
| 107 | Y uPVC D140/110 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 108 | Y uPVC D125/90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 109 | Y uPVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 110 | Y uPVC D110/60 | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 111 | Y uPVC D110/90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 112 | Y uPVC D90/60 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 113 | Y uPVC D90/75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 114 | Tê uPVC D110/75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 115 | Tê uPVC D110/60 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 116 | Tê uPVC D140/60 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 117 | Cút uPVC D42 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 118 | Cút uPVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 119 | Chếch uPVC D140 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 120 | Chếch uPVC D125 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 121 | Chếch uPVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 122 | Chếch uPVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 123 | Chếch uPVC D75 | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 124 | Chếch uPVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 125 | Chếch uPVC D42 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 126 | Côn thu uPVC D60/42 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 127 | MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 128 | RCBO 2P+N 16A 30mA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 129 | Phụ kiện tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Gói |
| 130 | Công tắc đơn - một chiều 10A - 250VAC | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 131 | Ổ cắm đôi, 2P+N, 16A-250VAC | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 132 | Đèn downlight 7w | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | bộ |
| 133 | Cáp điện Cu/PVC 1C_2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 124 | m |
| 134 | Cáp điện Cu/PVC 1C_1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 246 | m |
| 135 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1C_2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 62 | m |
| 136 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1C_1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 123 | m |
| 137 | Ống luồn dây D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 62 | m |
| 138 | Ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 123 | m |
| H | BỂ PCCC KẾT HỢP BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 5,2285 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,379 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 42,8297 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thành bể, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 48,009 | m3 |
| 5 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4462 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9335 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D6.8 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4479 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D10 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4599 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D12 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6,3786 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D16 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2121 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6618 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,004 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,004 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSTK | 492,8425 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 176,78 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 176,78 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 169,88 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 169,88 | m2 |
| 21 | Chống thấm mạch ngừng ở tường bằng băng cản nước PVC waterstop V20 | Theo yêu cầu của HSTK | 38,4 | md |
| 22 | Chống thấm mạch ngừng ở tường bằng băng trương nở 19x25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 38,4 | md |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 146,1825 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7924 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4361 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7221 | m3 |
| 27 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1313 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8019 | m3 |
| 29 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,172 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0496 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2385 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4768 | m3 |
| 33 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1848 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2251 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 14,1134 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 76,2144 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 62,0976 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,68 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 76,2144 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 78,7776 | m2 |
| 41 | Cửa thép loại dày 5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,76 | m2 |
| I | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4167 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,457 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,416 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0638 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D6.8 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1411 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D18 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1323 | tấn |
| 7 | Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,7372 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,44 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,44 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,782 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,0342 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1426 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2741 | 100m3 |
| J | PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Theo yêu cầu của HSTK | 462,152 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 182,88 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 285,9967 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 177,3147 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6331 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ phần ngầm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tb |
| K | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1555 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2355 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7528 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 28,4055 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7495 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,114 | tấn |
| 7 | Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,2024 | m3 |
| 8 | Xây gạch đỏ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 55 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 274,652 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 106,61 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,4332 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8424 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,675 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 300 | cái |
| 15 | Tấm ga bằng gang KT900x900x45, D650 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 16 | Đồng hồ nước Dn32 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 17 | Van khóa Dn32 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 18 | Van 1 chiều Dn32 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 19 | Van phao cơ Dn32 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 20 | Bơm cấp két Q=3m3/h, H=35m ( tương đương PENTAX CAM 100) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Cái |
| 21 | Rọ hút Dn32 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 22 | Van khóa Dn32 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 23 | Y lọc Dn32 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 24 | Van 1 chiều Dn32 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 25 | Đồng hồ đo áp | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 26 | Công tắc dòng chảy | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Cái |
| 27 | Ống PPR D40 PN10 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 28 | Ống PPR D32 PN10 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | 100m |
| 29 | Ống PPR D25 PN10 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | 100m |
| 30 | Cút 90 PPR D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 31 | Măng xông PPR D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 32 | Măng xông PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,005 | cái |
| 33 | Măng xông PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,5 | cái |
| 34 | Tê PPR D40-32 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 35 | Tê PPR D40/40 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 36 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Lô |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2.5m, đường kính D400mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | đoạn ống |
| 38 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 400mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | mối nối |
| L | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét cô điển 1m (bao gồm cả phụ kiện đi kèm như chân đế, thân đế và giá đỡ cột…) | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 3 | Cọc thép mạ đồng D16, dài 2.4m | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cọc |
| 4 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 5 | Cáp đồng trần M70 | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | m |
| 6 | Cáp thoát sét D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 163 | m |
| 7 | Thanh đồng tiếp địa 50x350x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Cái |
| 8 | Hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Gói |
| 9 | Ống luồn dây PVC D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | m |
| M | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng | Chi phí dự phòng là: 5% tổng giá trị các hạng mục xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 4 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 5 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 8 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Có đăng ký, đăng kiểm hoặc có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥4T | Có đăng ký, đăng kiểm chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 10 | Vận thăng có sức nâng ≥0,8T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi