Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220155278-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220155225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 08:58:00 đến ngày 2022-02-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,056,465,298 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.358E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.716939E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 6.400.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc lâm nghiệp;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền )
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng công trình
Xây dựng công viên trên địa bàn các xã Quốc Oai, xã Mỹ Đức và xã Đạ Lây
11 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh , địa chỉ: TDP4D - TT Đạ Tẻh - huyện Đạ Tẻh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh. Địa chỉ: TDP 4D - TT Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Rồng Tây Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH kiến trúc xanh Đức An, .Địa chỉ: 27/4P Ấp Đông Lân, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc xanh Đức An, .Địa chỉ: 27/4P Ấp Đông Lân, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh. Địa chỉ: TDP 4D - TT Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh , địa chỉ: TDP4D - TT Đạ Tẻh - huyện Đạ Tẻh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh. Địa chỉ: TDP 4D - TT Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Lâm Đồng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh. Địa chỉ: TDP 4D - TT Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh. Địa chỉ: TDP 1B, TT. Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Đạ Tẻh, TDP 1B, TT Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh. Địa chỉ: TDP 4D - TT Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Lâm Đồng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG QUỐC OAI
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,77100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,268100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,502100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,502100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,044m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,016m3
7Láng vữa mặt bậc tam cấp dày 3cm có đánh màuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20,16m2
8Trát thành bậc tam cấp dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,08m2
9Ván khuôn thép mặt đường terrazzoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,986100m2
10Láng vữa bó nền M100Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán99,31m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán80,711m3
12Lát gạch terrazzo kt 40*40*3cm xanh rêuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán807,11m2
13Lót giấy dầuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,939100m2
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,708100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán119,079m3
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,008100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,509m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,526m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,021m2
20Lát đá granite tự nhiên dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,391m2
21Ốp đá granite đen bóng dày 2cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,63m2
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x8x18mm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,024m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán100,24m2
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,286100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,864m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,191tấn
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,315m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16,504m3
29Sản xuất lan canTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,957tấn
30Lắp dựng lan canTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán350,71m2
31Thép hộp 50x50x2.0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,844tấn
32Thép hộp 30x30x1,5Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,9tấn
33Thép hộp 16x16x1,2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,39tấn
34Bản mã 100x100x5Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,163tấn
35Bulong nở M8x100Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,66tấn
36Sơn lan can màu xám đen bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán350,711m2
37Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,275100m2
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,576m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,72m3
40Sản xuất lan can cầu sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,403tấn
41Lắp dựng lan can cầu sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán36,432m2
42Thép hộp I120x64x4,8x6,5Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,397tấn
43Thép hộp 60x60x2,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,477tấn
44Thép tấm chống trượt 5060x1500x5,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,383tấn
45Bản mã 250x250x8,0Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,954tấn
46Bulong neo M20x500Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,192tấn
47Sơn lan can thép hộp bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán36,4321m2
48Sơn mặt cầu màu xám đen các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán661m2
49Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,019100m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,146m3
51Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,091100m2
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,019tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,072tấn
54Bulong M16*500Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,703m3
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán38,4m
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,122m2
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,144tấn
59Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,144tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16,1621m2
61Khung tên bằng chất liệu AluminiumTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,8m2
62Chữ nổi chất liệu inox mạ đồngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2m2
63Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,018100m3
64Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,54m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,013100m3
66Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,013100m3/1km
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3m3
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,96m3
69Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,12100m2
70Bulong M12x300Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán48bộ
71Thiết bị xoay eo - xà kép (Khung thép Hòa Phát sơn tĩnh điện, ống chính phi 140*4mm, ống phụ phi 42*2,3mm, phi 34*2,3mm, kích thước D1580*C1300mm)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
72Thiết bị xà kép- đạp đùi (Khung thép Hòa Phát sơn tĩnh điện, ống chính phi 140*4mm, ống phụ phi 60*3mm, phi 42*2,3mm, kích thước D2144*R620xC1425mm)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
73Thiết bị cụm tay vai, đi bộ trên không (Khung thép Hòa Phát sơn tĩnh điện, ống chính phi 140*4mm, ống phụ phi 90*3mm, phi 60*2,5mm, phi 42*2,3mm, kích thước D2000*R1000xC1450mm)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
74Thiết bị cụm trượt tuyết toàn thân (Khung thép Hòa Phát sơn tĩnh điện, ống chính phi 60*3mm, ống phụ phi 42*2mm, phi 34*2,3mm, kích thước D1160*R615xC1430mm)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
75Cụm thiết bị đa năng tay vai-lưng-bụng-xe đạp-xoay eoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
76Thiết bị kéo tay - trụ đôi (Khung thép Hòa Phát sơn tĩnh điện, ống chính phi 90*3mm, ống phụ phi 60*3mm, phi 42*2,3mm, phi 34*2,3mm kích thước D2200*R740xC1990mm)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
77Cung cấp và lắp đặt bập bênhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
78Cung cấp và lắp đặt nhựa nhún lò xoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
79Thùng rác 120 lítTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
B CÂY XANH QUỐC OAI
1Đào gốc cây hiện trạng di dời, đường kính gốc cây ≤30cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3gốc
2Đào hố trồng cây dài ngày, đất cấp 1 và 2, kích thước hố 0,8x0,8x0,8Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán861 hố
3Đào hố trồng cây dài ngày, đất cấp 1 và 2, kích thước hố 0,6x0,6x0,6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1001 hố
4Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1861 hố
5Trồng lại cây di dờiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán31 cây
6Trồng cau xanh lùn cao lóng 1-2m, đk 10-15cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán711 cây
7Trồng cây lộc vừng cao 2,5-3m, đk 8-10cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán81 cây
8Trồng cây kèn hồng cao 3-4m, đk 10-12cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán41 cây
9Trồng cây nguyệt quế cao 0,8-1mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán701 cây
10Trồng cây hồng lộc cao 0,8-1mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán301 cây
11Trồng Cỏ lá gừngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3.322,75m2
12Thảm chiều tím cao 35-40cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,117100m2
13Viền ắc ó cao 15-20cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,206100m2
14Cung đất màu trồng câyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán412,522m3
15Cung cấp xơ dừaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán76,922m3
16Cung cấp tro trấuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán76,922m3
17Thuốc kích thích ra chồiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán186chai
18Thuốc kích thích ra rễTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán186chai
19Cung cấp phân DAP (bảo dưỡng)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.182,324kg
20Cung cấp phân vi sinhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.182,324kg
21Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện (Bảo dưỡng 3 tháng)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2.253,048100 cây/60 lần
22Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện (Bảo dưỡng 3 tháng)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán111,6100 cây/60 lần
C HỆ THỐNG TƯỚI QUỐC OAI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,009100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,014100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,156m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,124m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,288m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,003100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,049m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0061cấu kiện
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
10Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20m
11Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20m
12Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20m
13Lắp đặt Ống thép bảo vệ phi 168Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2m ống
14Lắp đặt ống chống lỡ PVC phi 140Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1100m
15Lắp đặt ống HDPE phi 40 từ bơm lên miệng giếngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1100 m
16Lắp đặt co PVC D42Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
17Lắp đặt ống HDPE xoắn D40/30Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,15100 m
18Ốc siết cáp InoxTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4bộ
19Lắp đặt rắc co nối ống D42Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
20Cung cấp dây inox D6 treo máyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán120m
21Gia công, lắp đặt bích thép D270 che giếngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
22Cung cấp khóaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
23Đào mương ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,824100m3
24Lắp đặt ống uPVC D42*2,1Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,152100m
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,824100m3
26Lắp đặt ống uPVC D27*1,8Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,02100m
27Lắp đặt co PVC D27Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán17cái
28Lắp đặt tê PVC D42/27Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15cái
29Lắp đặt co PVC D42Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
30Lắp đặt co giảm PVC D42/27Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
31Lắp đặt van khóa inox D27Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán17cái
32Lắp đặt van khóa inox D42Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
33Máy bơm chìm 3HPTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
34Tủ điện máy bơm 1 pha 30A (trọn bộ)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
35Ống nhựa mềm D27Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán100m
36Cáp điện CXV/DSTA 3*6mm2 cấp điện tủ chiếu sángTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán115m
37Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,005100m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,081m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,112m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,24m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,002100m2
42Bê tông nắp đan hố van M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,034m3
43Cốt thép nắp tấm đan hố vanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,003tấn
44Lắp đặt nắp tấm đan hố vanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11cấu kiện
D HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG QUỐC OAI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,22100m3
2Đào mương cáp máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,962100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,349m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,68100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,907m3
6Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D40/30Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,196100m
7Lắp đặt khung móng M24Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10bộ
8Lắp đặt khung móng M16Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán19bộ
9Lắp đặt dây dẫn CVV 4x10mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10m
10Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x10mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,566100m
11Cung cấp gạch không nung 4x8x19Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5.341,5viên
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,139100m3
13Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 6m, dày 3mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10cột
14Lắp cần đèn đơn D60x2, cao 2m, vươn xa 1,5mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán101 cần đèn
15Lắp đặt đèn led LE-TITAN ECO 80WTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10bộ
16Lắp dựng cột đèn trang trí cao 3m, tay cần 04 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán19cột
17Lắp đặt cần đèn trang trí loại tay cần 04 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán191 cần đèn
18Lắp đặt quả cầu và bóng đèn led bulb 12WTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán76bộ
19Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán48đầu cáp
20Làm đầu cáp ép M6mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán48đầu cáp
21Lắp bộ bảng điện cửa cột- bảng điện 1AT (1 Phip + 1 cầu đấu 60A + 1At 10A)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán29bảng
22Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Dây CVV 2x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,56100m
23Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 Pha (KT: 700x500x250)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2tủ
24Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng C10mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán315,8m
25Lắp đặt tiếp địa cho cột điện. RL-1Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán29bộ
26Lắp đặt tiếp địa cho cột điện. RL-2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
27Chi phí đấu nối nguồn điện hạ thếTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1lần
E XÂY DỰNG MỸ ĐỨC
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,184m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,798m3
3Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,01100m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,006100m2
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,009tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,13m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21cấu kiện
8Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,061100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,065100m3
10Cung cấp đất đắp nền = K0,9Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán551,1m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,313100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,812m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8*8*18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán17,717m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán88,587m2
15Sơn bó nền không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán88,587m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,771m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,295100m3
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,158100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,94m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,684100m2
21Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15,66m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,248100m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán224,812m3
24Lát gạch terrazzo kt 40*40*3cm màu đỏTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán933,02m2
25Lát gạch terrazzo kt 40*40*3cm màu xámTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán528,32m2
26Lát gạch terrazzo kt 40*40*3cm màu xanh rêuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán786m2
27Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,93100m3
28Rải lớp bạt Nilon đen chống thấmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,93100m2
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,082100m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,949m3
31Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,061100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,512m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8*8*18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,376m3
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18,72m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18,72m2
36Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,041100m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,65m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8*8*18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,552m3
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán35,712m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán35,712m2
41Ốp đá granite màu đen dày 3cm vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M50, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán35,222m2
42Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,016100m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,27m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,519m3
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,186m2
46Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,135100m
47Gia công vỉ thép chắn rácTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,047tấn
48Lắp đặt vỉ thép chắn rácTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,047tấn
49Gia công cột inox 304 D114mm dày 3mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,216tấn
50Lắp cột inox 304 D114mm dày 3mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,216tấn
51Bulong nở M8*100 (4ck/trụ)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán128bộ
52Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,019100m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,146m3
54Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,091100m2
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,019tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,072tấn
57Bulong M16*500Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,703m3
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán38,4m
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,122m2
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,144tấn
62Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,144tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16,1621m2
64Khung tên bằng chất liệu AluminiumTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,8m2
65Chữ nổi chất liệu inox mạ đồngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2m2
66Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,015100m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,25m3
68Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,08100m2
69Bulong M12*300Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán40bộ
70Thiết bị xoay eo - xà kép (Khung thép Hòa Phát sơn tĩnh điện, ống chính phi 140*4mm, ống phụ phi 42*2,3mm, phi 34*2,3mm, kích thước D1580*C1300mm)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
71Thiết bị xà kép- đạp đùi (Khung thép Hòa Phát sơn tĩnh điện, ống chính phi 140*4mm, ống phụ phi 60*3mm, phi 42*2,3mm, kích thước D2144*R620xC1425mm)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
72Thiết bị cụm tay vai, đi bộ trên không (Khung thép Hòa Phát sơn tĩnh điện, ống chính phi 140*4mm, ống phụ phi 90*3mm, phi 60*2,5mm, phi 42*2,3mm, kích thước D2000*R1000xC1450mm)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
73Thiết bị cụm trượt tuyết toàn thân (Khung thép Hòa Phát sơn tĩnh điện, ống chính phi 60*3mm, ống phụ phi 42*2mm, phi 34*2,3mm, kích thước D1160*R615xC1430mm)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
74Cụm thiết bị đa năng tay vai-lưng bụng- xe đạp- xoay eo (Khung thép Hòa Phát sơn tĩnh điện, ống chính phi 114*4mm, ống phụ phi 60*3mm, kích thước D1850*R450xC1485mm)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
75Thiết bị kéo tay - trụ đôi (Khung thép Hòa Phát sơn tĩnh điện, ống chính phi 90*3mm, ống phụ phi 60*3mm, phi 42*2,3mm, phi 34*2,3mm kích thước D2200*R740xC1990mm)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
76Ngựa nhún lò xo (vật liệu chính nhựa cao cấp, nhún bằng lò xo độ đàn hồi cao, kích thước D640*R600*C800mm)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
77Thùng rác nhựa 120LTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3thùng
F CÂY XANH MỸ ĐỨC
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30cây
2Đào bỏ gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30gốc
3Đào gốc cây hiện trạng di dời đường kính gốc cây ≤30cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1gốc
4Đào hố trồng cây dài ngày, đất cấp 1 và 2, kích thước hố 0,5x0,5x0,5Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán701 hố
5Đào hố trồng cây dài ngày, đất cấp 1 và 2, kích thước hố 0,6x0,6x0,6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán111 hố
6Đào hố trồng cây dài ngày, đất cấp 1 và 2, kích thước hố 0,8x0,8x0,8Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán621 hố
7Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán701 hố
8Cây hồng lộc cao 0,5-0,8mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán201 cây
9Cây mai vạn phúc cao 0,5-0,8mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán301 cây
10Cây ngâu côn cao 0,5-0,8mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán201 cây
11Cây kè bạc cao vuốt đọt 2-2,5mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán91 cây
12Cây mai chiếu thủy cao 1-1,5mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 cây
13Cây móng bò tím đk gốc 8-10cm, cao 3-4mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán71 cây
14Cây sao đen đk gốc 10-12cm, cao 3-3,5mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán121 cây
15Cây giáng hương đk gốc 10-12cm, cao 3-3,5mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán351 cây
16Cây lộc vừng đk gốc 10-12cm, cao 2,5-3mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán81 cây
17Trồng lại cây di dờiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 cây
18Trồng Cỏ nhungTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán491,8m2
19Trồng Cỏ lá gừngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4.773,08m2
20Thảm chiều tím cao 25-30cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,173100m2
21Trồng Thảm Cẩm tú mai cao 25-30cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,43100m2
22Trồng viền chuỗi ngọc cao 25-30cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,574100m2
23Thảm trầu bà xanh cao 20-25cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,028100m2
24Thảm hoa tóc tiên cao 25-30cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,03100m2
25Thảm bạch mã hoàng tử cao 35-40cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,031100m2
26Thảm thìa lìa tím cao 20-25cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,03100m2
27Cung cấp đất màuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán573,89m3
28Cung cấp xơ dừaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán111,113m3
29Cung cấp tro trấuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán111,113m3
30Thuốc kích thích ra chồiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán143chai
31Thuốc kích thích ra rễTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán143chai
32Cung cấp phân DAP (bảo dưỡng)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.691,256kg
33Cung cấp phân vi sinhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.691,256kg
34Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện (Bảo dưỡng 3 tháng)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3.296,712100m2/60lần
35Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện (Bảo dưỡng 3 tháng)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán85,8100 cây/60lần
36Đắp đất đồi tiểu cảnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán28,8m3
37Đá tiểu cảnh rộng 1-1,2m, cao 1,2-1,4mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6viên
G HỆ THỐNG TƯỚI MỸ ĐỨC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,006100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,081m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,015100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,112m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,146m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,203m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,002100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,039tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,003m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21cấu kiện
11Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20m
12Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20m
13Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10m
14Lắp đặt Ống thép bảo vệ phi 168*3,96Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1m ống
15Lắp đặt ống chống lỡ uPVC phi 140*4,1Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5100m
16Lắp đặt ống PVC phi 42*2,4 từ bơm lên miệng giếngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5100 m
17Lắp đặt co PVC D42Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
18Lắp đặt ống HDPE xoắn D40/30Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,08100 m
19Ốc siết cáp InoxTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4bộ
20Lắp đặt nối thẳng ren ngoài D42Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
21Lắp đặt rắc co nối ống D42Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
22Cung cấp dây inox D6 treo máyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán102m
23Gia công, lắp đặt bích thép D270 che giếngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
24Cung cấp khóaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
25Đào mương đặt ống, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,312100m3
26Lắp đặt ống uPVC D42*2,1Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,952100m
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,312100m3
28Lắp đặt ống uPVC D27*1,8Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1100m
29Lắp đặt tê giảm PVC D42/27Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
30Lắp đặt co PVC D27Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10cái
31Lắp đặt tê PVC D42Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cái
32Lắp đặt lơi PVC D42Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
33Lắp đặt co PVC D42Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
34Lắp đặt co giảm PVC D42/27Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9cái
35Lắp đặt van khóa inox D27Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10cái
36Lắp đặt van khóa inox D42Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
37Máy bơm chìm 2HPTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
38Tủ điện máy bơm 1 pha 30A (trọn bộ)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
39Ống nhựa mềm D27Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán100m
40Dây điện CVV 3*4mm2 cấp điện máy bơmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán52m
41Cáp điện CXV/DSTA 3*6mm2 cấp điện tủ chiếu sángTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,5m
42Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,005100m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,081m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,112m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,24m2
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,002100m2
47Bê tông nắp đan hố van M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,045m3
48Cốt thép nắp tấm đan hố vanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,005tấn
49Lắp đặt nắp tấm đan hố vanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11cấu kiện
H HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG, TRANG TRÍ MỸ ĐỨC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,136100m3
2Đào móng mương cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,546100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,458m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,42100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,35m3
6Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D40/30Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,238100m
7Lắp đặt khung móng M24Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6bộ
8Lắp đặt khung móng M16Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12bộ
9Lắp đặt dây cấp nguồn CVV 3x6mm2 cho tủ ĐKCSTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7m
10Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x6mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,238100m
11Cung cấp gạch không nung 4x8x19Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2.598viên
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,657100m3
13Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 6m, dày 3mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cột
14Lắp cần đèn đơn D60x2, cao 2m, vươn xa 1,5mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán61 cần đèn
15Lắp đặt bộ đèn led LE -TITAN ECO 80WTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6bộ
16Lắp dựng cột đèn trang trí cao 3m, tay cần 04 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cột
17Lắp đặt cần đèn trang trí loại tay cần 04 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán121 cần đèn
18Lắp đặt quả cầu và bóng đèn led bulb 12WTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán48bộ
19Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30đầu cáp
20Làm đầu cáp ép M6mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30đầu cáp
21Lắp bộ bảng điện cửa cột- bảng điện 1AT (1 Phip + 1 cầu đấu 60A + 1At 10A)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18bảng
22Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Dây CVV 2x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,98100m
23Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 Pha (KT: 700x500x250)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1tủ
24Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng C10mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán323,75m
25Lắp đặt tiếp địa cho cột điện. RL-1Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18bộ
26Lắp đặt tiếp địa cho cột điện. RL-2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
27Chi phí đấu nối nguồn điện hạ thếTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1lần
I XÂY DỰNG ĐẠ LÂY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20,6751m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,802m3
3Xây bó nền không nung 8*8*18cm VXM 100Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,703m3
4Trát thành bó nền dày 1,5cm, vữa XM M100Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán52,664m2
5Sơn không bả màu trắng, sơn 3 lớpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán52,664m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,7981m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,698m3
8Xây bó nền gạch không nung 8*8*18cm VXM 100Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,874m3
9Trát thành bó nền dày 1,5cm, vữa XM M100Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán54,723m2
10Sơn không bả màu trắng, sơn 3 lớpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán54,723m2
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,021100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,829m3
13Xây bệ ngồi gạch không nung 8*8*18cm, VXM 100Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,87m3
14Lát mặt bệ bằng đá granite đen bóng dày 3cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,22m2
15Ốp đá granite đen bóng dày 3cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,032m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,027m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,626100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán108,364m3
19Lát gạch terrazzo kt 40*40*3cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.083,64m2
20Lát đá dặm bước granite kích thước 60x30x3cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán486viên
21Dây xích Inox 304 D10Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán113,85m
22Trụ thép ống mạ kẽm nhúng nóng D90mm, dày 1,6mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán167,43kg
23Lắp đặt trụ thép ống mạ kẽm nhúng nóng D90mm, dày 1,6mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,48100m
24Quả cầu Inox 304 và nắp chụpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán48bộ
25Móc treo dây xích Inox 304 D8 R30Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán98cái
26Bản đế 150x150x5mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán42,39kg
27Bulong nở M8x100mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán192bộ
28Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,019100m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,146m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,091100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,019tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,072tấn
33Bulong M16*500Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,703m3
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán38,4m
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,122m2
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,144tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,144tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16,1621m2
40Khung tên bằng chất liệu AluminiumTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,8m2
41Chữ nổi chất liệu inox mạ đồngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2m2
42Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,117100m3
43Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,65m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,011100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,011100m3/1km
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,25m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8m3
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1100m2
49Bulong M12x300Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán40Bộ
50Thiết bị xoay eo - xà kép (Khung thép Hòa Phát sơn tĩnh điện, ống chính phi 140*4mm, ống phụ phi 42*2,3mm, phi 34*2,3mm, kích thước D1580*C1300mm)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
51Thiết bị xà kép- đạp đùi (Khung thép Hòa Phát sơn tĩnh điện, ống chính phi 140*4mm, ống phụ phi 60*3mm, phi 42*2,3mm, kích thước D2144*R620xC1425mm)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
52Thiết bị cụm tay vai, đi bộ trên không (Khung thép Hòa Phát sơn tĩnh điện, ống chính phi 140*4mm, ống phụ phi 90*3mm, phi 60*2,5mm, phi 42*2,3mm, kích thước D2000*R1000xC1450mm)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
53Thiết bị cụm trượt tuyết toàn thân (Khung thép Hòa Phát sơn tĩnh điện, ống chính phi 60*3mm, ống phụ phi 42*2mm, phi 34*2,3mm, kích thước D1160*R615xC1430mm)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
54Cụm thiết bị đa năng tay vai-lưng-bụng-xe đạp-xoay eoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
55Thiết bị kéo tay - trụ đôi (Khung thép Hòa Phát sơn tĩnh điện, ống chính phi 90*3mm, ống phụ phi 60*3mm, phi 42*2,3mm, phi 34*2,3mm kích thước D2200*R740xC1990mm)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
56Cung cấp và lắp đặt nhựa nhún lò xoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
57Thùng rác 120 lítTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
J CÂY XANH ĐẠ LÂY
1Đào hố trồng cây dài ngày, đất cấp 1 và 2, kích thước hố 0,8x0,8x0,8Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán61 hố
2Đào hố trồng cây dài ngày, đất cấp 1 và 2, kích thước hố 0,6x0,6x0,6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán461 hố
3Đào hố trồng cây dài ngày, đất cấp 1 và 2, kích thước hố 0,5x0,5x0,5Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán261 hố
4Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán721 hố
5Trồng cây Giáng Hương đk 10-12cm, cao 3-3,5cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán261 cây
6Trồng cây Lộc vừng đk 10-12cm, cao 3-4mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán71 cây
7Trồng cây Kèn hồng đk 10-12, cao 3-4mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán61 cây
8Trồng cây Móng bò tím đk 8-10cm, cao 3-4mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán61 cây
9Trồng cây Cau vua đk 20-30, cao vút ngọn 3-4mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán61 cây
10Trồng cây Kè bạc cao 1,5-2mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán31 cây
11Trồng cây Hồng lộc cao 0,8-1mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán81 cây
12Trồng cây Agao cao 0,3-0,4mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán121 cây
13Trồng cây Mai chiếu thủy cao 1-1,5mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 cây
14Trồng cây tường vi trắng cao 0,8-1mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán31 cây
15Trồng cỏ lá gừngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.349,69m2
16Trồng Cỏ hoàng lạcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán253,67m2
17Viền ắc ó cao 20-25cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,351100m2
18Thảm chiều tím cao 30-35cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,095100m2
19Thảm hồng tỷ muội cao 30-35cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,075100m2
20Thảm hoa lài tây cao 30-35cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,228100m2
21Thảm huỳnh anh cao 30-35cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,152100m2
22Thảm bạch trinh biển cao 20-25cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,158100m2
23Thảm thìa lài tím cao 20-25cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,03100m2
24Thảm bạch mã hoàng tử cao 35-40cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,031100m2
25Thảm trầu bà cao 20-25cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,028100m2
26Thảm hoa tóc tiên cao 25-30cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,03100m2
27Cung cấp đất màuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán183,419m3
28Cung cấp xơ dừaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán34,959m3
29Cung cấp tro trấuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán34,959m3
30Thuốc kích thích ra chồiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán78chai
31Thuốc kích thích ra rễTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán78chai
32Cung cấp phân DAP (bảo dưỡng)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán539,709kg
33Cung cấp phân vi sinhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán539,709kg
34Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện (Bảo dưỡng 3 tháng)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.032,618100m2/60lần
35Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện (Bảo dưỡng 3 tháng)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán46,8100 cây/60lần
36Đắp đồi tiểu cảnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán28,8m3
37Đá tự nhiên rộng 1-1,2m, cao 1,2-1,4mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6viên
K HỆ THỐNG TƯỚI ĐẠ LÂY
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,006100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,015100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,112m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,146m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,203m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,002100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,039m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,003tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21cấu kiện
10Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20m
11Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20m
12Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10m
13Lắp đặt Ống thép bảo vệ phi 168*3,96Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1m ống
14Lắp đặt ống chống lỡ uPVC phi 140*4,1Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5100m
15Lắp đặt ống PVC phi 42*2,4 từ bơm lên miệng giếngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5100 m
16Lắp đặt co PVC D42Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
17Lắp đặt ống HDPE xoắn D40/30Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,12100 m
18Ốc siết cáp InoxTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4bộ
19Lắp đặt nối thẳng ren ngoài D42Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
20Lắp đặt rắc co nối ống D42Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
21Cung cấp dây inox D6 treo máyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán102m
22Gia công, lắp đặt bích thép D270 che giếngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
23Cung cấp khóaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
24Đào mương ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,078100m3
25Lắp đặt ống uPVC D42*2,1Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,49100m
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,078100m3
27Lắp đặt ống uPVC D27*1,8Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,036100m
28Lắp đặt tê giảm PVC D42/27Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
29Lắp đặt co PVC D27Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
30Lắp đặt co PVC D42Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
31Lắp đặt co giảm PVC D42/27Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
32Lắp đặt van gạt PVC D27Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
33Máy bơm chìm 2HPTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
34Tủ điện máy bơm 1 pha 30A (trọn bộ)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
35Ống nhựa mềm D27Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50m
36Dây điện CVV 3*4mm2 cấp điện máy bơmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán52m
37Cáp điện CXV/DSTA 3*6mm2 cấp điện tủ chiếu sángTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16m
L ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐẠ LÂY
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,015100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,014100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,598m3
5Cung cấp và lắp đặt trụ BTLT cao 8mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 cột
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,117100m3
7Đào móng mương cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,442100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,134m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,364100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,37m3
11Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D40/30Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,853100m
12Lắp đặt khung móng M24Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8bộ
13Lắp đặt khung móng M16Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6bộ
14Lắp đặt dây cấp nguồn CVV 3x6mm2 cho tủ ĐKCSTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15m
15Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x6mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,853100m
16Cung cấp gạch không nung 4x8x19Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2.103viên
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,539100m3
18Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 6m, dày 3mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cột
19Lắp cần đèn đơn D60x2, cao 2m, vươn xa 1,5mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán81 cần đèn
20Lắp đặt bộ đèn led LE -TITAN ECO 80WTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8bộ
21Lắp dựng cột đèn trang trí cao 3m, tay cần 04 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cột
22Lắp đặt cần đèn trang trí loại tay cần 04 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán61 cần đèn
23Lắp đặt quả cầu và bóng đèn led bulb 12WTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán24bộ
24Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20đầu cáp
25Làm đầu cáp ép M6mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20đầu cáp
26Lắp bộ bảng điện cửa cột- bảng điện 1AT (1 Phip + 1 cầu đấu 60A + 1At 10A)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14bảng
27Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Dây CVV 2x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,44100m
28Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 Pha (KT: 700x500x250)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1tủ
29Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng C10mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán250,1m
30Lắp đặt tiếp địa cho cột điện. RL-1Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14bộ
31Lắp đặt tiếp địa cho cột điện. RL-2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
32Chi phí đấu nối nguồn điện hạ thếTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1lần
M Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.358E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.716939E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 6.400.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công cây xanh 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc lâm nghiệp;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công Điện chiếu sáng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)3
2 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)3
3 Máy cắt uốn cốt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền )3
4 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)3
5 Máy đầm đất cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)3
6 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
7 Máy khoan bê tông cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)3
9 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
10 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->