Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220155278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220155225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 08:58:00 đến ngày 2022-02-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,056,465,298 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.358E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.716939E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 6.400.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc lâm nghiệp;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng công trình Xây dựng công viên trên địa bàn các xã Quốc Oai, xã Mỹ Đức và xã Đạ Lây 11 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh. Địa chỉ: TDP 4D - TT Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh. Địa chỉ: TDP 1B, TT. Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Đạ Tẻh, TDP 1B, TT Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh. Địa chỉ: TDP 4D - TT Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Lâm Đồng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG QUỐC OAI | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,77 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,268 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,502 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,502 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,044 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,016 | m3 |
| 7 | Láng vữa mặt bậc tam cấp dày 3cm có đánh màu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20,16 | m2 |
| 8 | Trát thành bậc tam cấp dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,08 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường terrazzo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,986 | 100m2 |
| 10 | Láng vữa bó nền M100 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 99,31 | m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 80,711 | m3 |
| 12 | Lát gạch terrazzo kt 40*40*3cm xanh rêu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 807,11 | m2 |
| 13 | Lót giấy dầu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,939 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,708 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 119,079 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,008 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,509 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,526 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,021 | m2 |
| 20 | Lát đá granite tự nhiên dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,391 | m2 |
| 21 | Ốp đá granite đen bóng dày 2cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,63 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x8x18mm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,024 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 100,24 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,286 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,864 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,191 | tấn |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,315 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16,504 | m3 |
| 29 | Sản xuất lan can | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,957 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 350,71 | m2 |
| 31 | Thép hộp 50x50x2.0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,844 | tấn |
| 32 | Thép hộp 30x30x1,5 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,9 | tấn |
| 33 | Thép hộp 16x16x1,2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,39 | tấn |
| 34 | Bản mã 100x100x5 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,163 | tấn |
| 35 | Bulong nở M8x100 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,66 | tấn |
| 36 | Sơn lan can màu xám đen bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 350,71 | 1m2 |
| 37 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,275 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,576 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,72 | m3 |
| 40 | Sản xuất lan can cầu sắt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,403 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can cầu sắt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 36,432 | m2 |
| 42 | Thép hộp I120x64x4,8x6,5 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,397 | tấn |
| 43 | Thép hộp 60x60x2,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,477 | tấn |
| 44 | Thép tấm chống trượt 5060x1500x5,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,383 | tấn |
| 45 | Bản mã 250x250x8,0 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,954 | tấn |
| 46 | Bulong neo M20x500 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,192 | tấn |
| 47 | Sơn lan can thép hộp bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 36,432 | 1m2 |
| 48 | Sơn mặt cầu màu xám đen các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 66 | 1m2 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,019 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,146 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,091 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,019 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,072 | tấn |
| 54 | Bulong M16*500 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,703 | m3 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 38,4 | m |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,122 | m2 |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,144 | tấn |
| 59 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,144 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16,162 | 1m2 |
| 61 | Khung tên bằng chất liệu Aluminium | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,8 | m2 |
| 62 | Chữ nổi chất liệu inox mạ đồng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2 | m2 |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,018 | 100m3 |
| 64 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,54 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,013 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,013 | 100m3/1km |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3 | m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,96 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,12 | 100m2 |
| 70 | Bulong M12x300 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 48 | bộ |
| 71 | Thiết bị xoay eo - xà kép (Khung thép Hòa Phát sơn tĩnh điện, ống chính phi 140*4mm, ống phụ phi 42*2,3mm, phi 34*2,3mm, kích thước D1580*C1300mm) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 72 | Thiết bị xà kép- đạp đùi (Khung thép Hòa Phát sơn tĩnh điện, ống chính phi 140*4mm, ống phụ phi 60*3mm, phi 42*2,3mm, kích thước D2144*R620xC1425mm) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 73 | Thiết bị cụm tay vai, đi bộ trên không (Khung thép Hòa Phát sơn tĩnh điện, ống chính phi 140*4mm, ống phụ phi 90*3mm, phi 60*2,5mm, phi 42*2,3mm, kích thước D2000*R1000xC1450mm) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 74 | Thiết bị cụm trượt tuyết toàn thân (Khung thép Hòa Phát sơn tĩnh điện, ống chính phi 60*3mm, ống phụ phi 42*2mm, phi 34*2,3mm, kích thước D1160*R615xC1430mm) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 75 | Cụm thiết bị đa năng tay vai-lưng-bụng-xe đạp-xoay eo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 76 | Thiết bị kéo tay - trụ đôi (Khung thép Hòa Phát sơn tĩnh điện, ống chính phi 90*3mm, ống phụ phi 60*3mm, phi 42*2,3mm, phi 34*2,3mm kích thước D2200*R740xC1990mm) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt bập bênh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt nhựa nhún lò xo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 79 | Thùng rác 120 lít | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| B | CÂY XANH QUỐC OAI | |||
| 1 | Đào gốc cây hiện trạng di dời, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | gốc |
| 2 | Đào hố trồng cây dài ngày, đất cấp 1 và 2, kích thước hố 0,8x0,8x0,8 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 86 | 1 hố |
| 3 | Đào hố trồng cây dài ngày, đất cấp 1 và 2, kích thước hố 0,6x0,6x0,6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 100 | 1 hố |
| 4 | Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 186 | 1 hố |
| 5 | Trồng lại cây di dời | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | 1 cây |
| 6 | Trồng cau xanh lùn cao lóng 1-2m, đk 10-15cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 71 | 1 cây |
| 7 | Trồng cây lộc vừng cao 2,5-3m, đk 8-10cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | 1 cây |
| 8 | Trồng cây kèn hồng cao 3-4m, đk 10-12cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | 1 cây |
| 9 | Trồng cây nguyệt quế cao 0,8-1m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 70 | 1 cây |
| 10 | Trồng cây hồng lộc cao 0,8-1m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30 | 1 cây |
| 11 | Trồng Cỏ lá gừng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3.322,75 | m2 |
| 12 | Thảm chiều tím cao 35-40cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,117 | 100m2 |
| 13 | Viền ắc ó cao 15-20cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,206 | 100m2 |
| 14 | Cung đất màu trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 412,522 | m3 |
| 15 | Cung cấp xơ dừa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 76,922 | m3 |
| 16 | Cung cấp tro trấu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 76,922 | m3 |
| 17 | Thuốc kích thích ra chồi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 186 | chai |
| 18 | Thuốc kích thích ra rễ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 186 | chai |
| 19 | Cung cấp phân DAP (bảo dưỡng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.182,324 | kg |
| 20 | Cung cấp phân vi sinh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.182,324 | kg |
| 21 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện (Bảo dưỡng 3 tháng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2.253,048 | 100 cây/60 lần |
| 22 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện (Bảo dưỡng 3 tháng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 111,6 | 100 cây/60 lần |
| C | HỆ THỐNG TƯỚI QUỐC OAI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,009 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,014 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,156 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,124 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,288 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,003 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,049 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,006 | 1cấu kiện |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 10 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | m |
| 11 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | m |
| 12 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống thép bảo vệ phi 168 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | m ống |
| 14 | Lắp đặt ống chống lỡ PVC phi 140 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống HDPE phi 40 từ bơm lên miệng giếng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt co PVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D40/30 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,15 | 100 m |
| 18 | Ốc siết cáp Inox | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt rắc co nối ống D42 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp dây inox D6 treo máy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 120 | m |
| 21 | Gia công, lắp đặt bích thép D270 che giếng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp khóa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 23 | Đào mương ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,824 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống uPVC D42*2,1 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,152 | 100m |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,824 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống uPVC D27*1,8 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,02 | 100m |
| 27 | Lắp đặt co PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PVC D42/27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt co PVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt co giảm PVC D42/27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa inox D27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa inox D42 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 33 | Máy bơm chìm 3HP | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 34 | Tủ điện máy bơm 1 pha 30A (trọn bộ) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 35 | Ống nhựa mềm D27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 100 | m |
| 36 | Cáp điện CXV/DSTA 3*6mm2 cấp điện tủ chiếu sáng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 115 | m |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,005 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,081 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,112 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,24 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,002 | 100m2 |
| 42 | Bê tông nắp đan hố van M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,034 | m3 |
| 43 | Cốt thép nắp tấm đan hố van | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,003 | tấn |
| 44 | Lắp đặt nắp tấm đan hố van | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1cấu kiện |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG QUỐC OAI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,22 | 100m3 |
| 2 | Đào mương cáp máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,962 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,349 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,68 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,907 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D40/30 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,196 | 100m |
| 7 | Lắp đặt khung móng M24 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt khung móng M16 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 19 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | m |
| 10 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,566 | 100m |
| 11 | Cung cấp gạch không nung 4x8x19 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5.341,5 | viên |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,139 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 6m, dày 3mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | cột |
| 14 | Lắp cần đèn đơn D60x2, cao 2m, vươn xa 1,5m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | 1 cần đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn led LE-TITAN ECO 80W | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cột đèn trang trí cao 3m, tay cần 04 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 19 | cột |
| 17 | Lắp đặt cần đèn trang trí loại tay cần 04 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 19 | 1 cần đèn |
| 18 | Lắp đặt quả cầu và bóng đèn led bulb 12W | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 76 | bộ |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 48 | đầu cáp |
| 20 | Làm đầu cáp ép M6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 48 | đầu cáp |
| 21 | Lắp bộ bảng điện cửa cột- bảng điện 1AT (1 Phip + 1 cầu đấu 60A + 1At 10A) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 29 | bảng |
| 22 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Dây CVV 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,56 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 Pha (KT: 700x500x250) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | tủ |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng C10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 315,8 | m |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện. RL-1 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 29 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện. RL-2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 27 | Chi phí đấu nối nguồn điện hạ thế | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | lần |
| E | XÂY DỰNG MỸ ĐỨC | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,184 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,798 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,006 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,009 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,13 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | 1cấu kiện |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,061 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,065 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất đắp nền = K0,9 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 551,1 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,313 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,812 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8*8*18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17,717 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 88,587 | m2 |
| 15 | Sơn bó nền không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 88,587 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,771 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,295 | 100m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,158 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,94 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,684 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,66 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,248 | 100m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 224,812 | m3 |
| 24 | Lát gạch terrazzo kt 40*40*3cm màu đỏ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 933,02 | m2 |
| 25 | Lát gạch terrazzo kt 40*40*3cm màu xám | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 528,32 | m2 |
| 26 | Lát gạch terrazzo kt 40*40*3cm màu xanh rêu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 786 | m2 |
| 27 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,93 | 100m3 |
| 28 | Rải lớp bạt Nilon đen chống thấm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,93 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,082 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,949 | m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,061 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,512 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8*8*18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,376 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18,72 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18,72 | m2 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,041 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,65 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8*8*18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,552 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 35,712 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 35,712 | m2 |
| 41 | Ốp đá granite màu đen dày 3cm vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 35,222 | m2 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,016 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,27 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,519 | m3 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,186 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,135 | 100m |
| 47 | Gia công vỉ thép chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,047 | tấn |
| 48 | Lắp đặt vỉ thép chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,047 | tấn |
| 49 | Gia công cột inox 304 D114mm dày 3mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,216 | tấn |
| 50 | Lắp cột inox 304 D114mm dày 3mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,216 | tấn |
| 51 | Bulong nở M8*100 (4ck/trụ) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 128 | bộ |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,019 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,146 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,091 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,019 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,072 | tấn |
| 57 | Bulong M16*500 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,703 | m3 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 38,4 | m |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,122 | m2 |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,144 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,144 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16,162 | 1m2 |
| 64 | Khung tên bằng chất liệu Aluminium | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,8 | m2 |
| 65 | Chữ nổi chất liệu inox mạ đồng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2 | m2 |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,015 | 100m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,25 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,08 | 100m2 |
| 69 | Bulong M12*300 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 40 | bộ |
| 70 | Thiết bị xoay eo - xà kép (Khung thép Hòa Phát sơn tĩnh điện, ống chính phi 140*4mm, ống phụ phi 42*2,3mm, phi 34*2,3mm, kích thước D1580*C1300mm) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 71 | Thiết bị xà kép- đạp đùi (Khung thép Hòa Phát sơn tĩnh điện, ống chính phi 140*4mm, ống phụ phi 60*3mm, phi 42*2,3mm, kích thước D2144*R620xC1425mm) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 72 | Thiết bị cụm tay vai, đi bộ trên không (Khung thép Hòa Phát sơn tĩnh điện, ống chính phi 140*4mm, ống phụ phi 90*3mm, phi 60*2,5mm, phi 42*2,3mm, kích thước D2000*R1000xC1450mm) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 73 | Thiết bị cụm trượt tuyết toàn thân (Khung thép Hòa Phát sơn tĩnh điện, ống chính phi 60*3mm, ống phụ phi 42*2mm, phi 34*2,3mm, kích thước D1160*R615xC1430mm) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 74 | Cụm thiết bị đa năng tay vai-lưng bụng- xe đạp- xoay eo (Khung thép Hòa Phát sơn tĩnh điện, ống chính phi 114*4mm, ống phụ phi 60*3mm, kích thước D1850*R450xC1485mm) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 75 | Thiết bị kéo tay - trụ đôi (Khung thép Hòa Phát sơn tĩnh điện, ống chính phi 90*3mm, ống phụ phi 60*3mm, phi 42*2,3mm, phi 34*2,3mm kích thước D2200*R740xC1990mm) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 76 | Ngựa nhún lò xo (vật liệu chính nhựa cao cấp, nhún bằng lò xo độ đàn hồi cao, kích thước D640*R600*C800mm) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 77 | Thùng rác nhựa 120L | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | thùng |
| F | CÂY XANH MỸ ĐỨC | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30 | cây |
| 2 | Đào bỏ gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30 | gốc |
| 3 | Đào gốc cây hiện trạng di dời đường kính gốc cây ≤30cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | gốc |
| 4 | Đào hố trồng cây dài ngày, đất cấp 1 và 2, kích thước hố 0,5x0,5x0,5 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 70 | 1 hố |
| 5 | Đào hố trồng cây dài ngày, đất cấp 1 và 2, kích thước hố 0,6x0,6x0,6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11 | 1 hố |
| 6 | Đào hố trồng cây dài ngày, đất cấp 1 và 2, kích thước hố 0,8x0,8x0,8 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 62 | 1 hố |
| 7 | Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 70 | 1 hố |
| 8 | Cây hồng lộc cao 0,5-0,8m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | 1 cây |
| 9 | Cây mai vạn phúc cao 0,5-0,8m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30 | 1 cây |
| 10 | Cây ngâu côn cao 0,5-0,8m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | 1 cây |
| 11 | Cây kè bạc cao vuốt đọt 2-2,5m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | 1 cây |
| 12 | Cây mai chiếu thủy cao 1-1,5m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 cây |
| 13 | Cây móng bò tím đk gốc 8-10cm, cao 3-4m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | 1 cây |
| 14 | Cây sao đen đk gốc 10-12cm, cao 3-3,5m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | 1 cây |
| 15 | Cây giáng hương đk gốc 10-12cm, cao 3-3,5m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 35 | 1 cây |
| 16 | Cây lộc vừng đk gốc 10-12cm, cao 2,5-3m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | 1 cây |
| 17 | Trồng lại cây di dời | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 cây |
| 18 | Trồng Cỏ nhung | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 491,8 | m2 |
| 19 | Trồng Cỏ lá gừng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4.773,08 | m2 |
| 20 | Thảm chiều tím cao 25-30cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,173 | 100m2 |
| 21 | Trồng Thảm Cẩm tú mai cao 25-30cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,43 | 100m2 |
| 22 | Trồng viền chuỗi ngọc cao 25-30cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,574 | 100m2 |
| 23 | Thảm trầu bà xanh cao 20-25cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,028 | 100m2 |
| 24 | Thảm hoa tóc tiên cao 25-30cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,03 | 100m2 |
| 25 | Thảm bạch mã hoàng tử cao 35-40cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,031 | 100m2 |
| 26 | Thảm thìa lìa tím cao 20-25cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,03 | 100m2 |
| 27 | Cung cấp đất màu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 573,89 | m3 |
| 28 | Cung cấp xơ dừa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 111,113 | m3 |
| 29 | Cung cấp tro trấu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 111,113 | m3 |
| 30 | Thuốc kích thích ra chồi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 143 | chai |
| 31 | Thuốc kích thích ra rễ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 143 | chai |
| 32 | Cung cấp phân DAP (bảo dưỡng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.691,256 | kg |
| 33 | Cung cấp phân vi sinh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.691,256 | kg |
| 34 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện (Bảo dưỡng 3 tháng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3.296,712 | 100m2/60lần |
| 35 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện (Bảo dưỡng 3 tháng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 85,8 | 100 cây/60lần |
| 36 | Đắp đất đồi tiểu cảnh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 28,8 | m3 |
| 37 | Đá tiểu cảnh rộng 1-1,2m, cao 1,2-1,4m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | viên |
| G | HỆ THỐNG TƯỚI MỸ ĐỨC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,006 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,081 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,112 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,146 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,203 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,002 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,039 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,003 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | 1cấu kiện |
| 11 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | m |
| 12 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | m |
| 13 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống thép bảo vệ phi 168*3,96 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | m ống |
| 15 | Lắp đặt ống chống lỡ uPVC phi 140*4,1 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC phi 42*2,4 từ bơm lên miệng giếng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt co PVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D40/30 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,08 | 100 m |
| 19 | Ốc siết cáp Inox | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài D42 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co nối ống D42 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp dây inox D6 treo máy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 102 | m |
| 23 | Gia công, lắp đặt bích thép D270 che giếng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp khóa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 25 | Đào mương đặt ống, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,312 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống uPVC D42*2,1 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,952 | 100m |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,312 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống uPVC D27*1,8 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê giảm PVC D42/27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt co PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt lơi PVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt co PVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt co giảm PVC D42/27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa inox D27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa inox D42 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 37 | Máy bơm chìm 2HP | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 38 | Tủ điện máy bơm 1 pha 30A (trọn bộ) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 39 | Ống nhựa mềm D27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 100 | m |
| 40 | Dây điện CVV 3*4mm2 cấp điện máy bơm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 52 | m |
| 41 | Cáp điện CXV/DSTA 3*6mm2 cấp điện tủ chiếu sáng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,5 | m |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,005 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,081 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,112 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,24 | m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,002 | 100m2 |
| 47 | Bê tông nắp đan hố van M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,045 | m3 |
| 48 | Cốt thép nắp tấm đan hố van | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,005 | tấn |
| 49 | Lắp đặt nắp tấm đan hố van | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1cấu kiện |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG, TRANG TRÍ MỸ ĐỨC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,136 | 100m3 |
| 2 | Đào móng mương cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,546 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,458 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,42 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,35 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D40/30 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,238 | 100m |
| 7 | Lắp đặt khung móng M24 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt khung móng M16 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây cấp nguồn CVV 3x6mm2 cho tủ ĐKCS | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | m |
| 10 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,238 | 100m |
| 11 | Cung cấp gạch không nung 4x8x19 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2.598 | viên |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,657 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 6m, dày 3mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cột |
| 14 | Lắp cần đèn đơn D60x2, cao 2m, vươn xa 1,5m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | 1 cần đèn |
| 15 | Lắp đặt bộ đèn led LE -TITAN ECO 80W | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cột đèn trang trí cao 3m, tay cần 04 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cột |
| 17 | Lắp đặt cần đèn trang trí loại tay cần 04 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | 1 cần đèn |
| 18 | Lắp đặt quả cầu và bóng đèn led bulb 12W | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 48 | bộ |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30 | đầu cáp |
| 20 | Làm đầu cáp ép M6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30 | đầu cáp |
| 21 | Lắp bộ bảng điện cửa cột- bảng điện 1AT (1 Phip + 1 cầu đấu 60A + 1At 10A) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18 | bảng |
| 22 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Dây CVV 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,98 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 Pha (KT: 700x500x250) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | tủ |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng C10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 323,75 | m |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện. RL-1 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện. RL-2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 27 | Chi phí đấu nối nguồn điện hạ thế | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | lần |
| I | XÂY DỰNG ĐẠ LÂY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20,675 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,802 | m3 |
| 3 | Xây bó nền không nung 8*8*18cm VXM 100 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,703 | m3 |
| 4 | Trát thành bó nền dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 52,664 | m2 |
| 5 | Sơn không bả màu trắng, sơn 3 lớp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 52,664 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,798 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,698 | m3 |
| 8 | Xây bó nền gạch không nung 8*8*18cm VXM 100 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,874 | m3 |
| 9 | Trát thành bó nền dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 54,723 | m2 |
| 10 | Sơn không bả màu trắng, sơn 3 lớp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 54,723 | m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,021 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,829 | m3 |
| 13 | Xây bệ ngồi gạch không nung 8*8*18cm, VXM 100 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,87 | m3 |
| 14 | Lát mặt bệ bằng đá granite đen bóng dày 3cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,22 | m2 |
| 15 | Ốp đá granite đen bóng dày 3cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,032 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,027 | m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,626 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 108,364 | m3 |
| 19 | Lát gạch terrazzo kt 40*40*3cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.083,64 | m2 |
| 20 | Lát đá dặm bước granite kích thước 60x30x3cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 486 | viên |
| 21 | Dây xích Inox 304 D10 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 113,85 | m |
| 22 | Trụ thép ống mạ kẽm nhúng nóng D90mm, dày 1,6mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 167,43 | kg |
| 23 | Lắp đặt trụ thép ống mạ kẽm nhúng nóng D90mm, dày 1,6mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,48 | 100m |
| 24 | Quả cầu Inox 304 và nắp chụp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 48 | bộ |
| 25 | Móc treo dây xích Inox 304 D8 R30 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 98 | cái |
| 26 | Bản đế 150x150x5mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 42,39 | kg |
| 27 | Bulong nở M8x100mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 192 | bộ |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,019 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,146 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,091 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,019 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,072 | tấn |
| 33 | Bulong M16*500 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,703 | m3 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 38,4 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,122 | m2 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,144 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,144 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16,162 | 1m2 |
| 40 | Khung tên bằng chất liệu Aluminium | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,8 | m2 |
| 41 | Chữ nổi chất liệu inox mạ đồng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2 | m2 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,117 | 100m3 |
| 43 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,65 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,011 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,011 | 100m3/1km |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,25 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,8 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | 100m2 |
| 49 | Bulong M12x300 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 40 | Bộ |
| 50 | Thiết bị xoay eo - xà kép (Khung thép Hòa Phát sơn tĩnh điện, ống chính phi 140*4mm, ống phụ phi 42*2,3mm, phi 34*2,3mm, kích thước D1580*C1300mm) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 51 | Thiết bị xà kép- đạp đùi (Khung thép Hòa Phát sơn tĩnh điện, ống chính phi 140*4mm, ống phụ phi 60*3mm, phi 42*2,3mm, kích thước D2144*R620xC1425mm) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 52 | Thiết bị cụm tay vai, đi bộ trên không (Khung thép Hòa Phát sơn tĩnh điện, ống chính phi 140*4mm, ống phụ phi 90*3mm, phi 60*2,5mm, phi 42*2,3mm, kích thước D2000*R1000xC1450mm) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 53 | Thiết bị cụm trượt tuyết toàn thân (Khung thép Hòa Phát sơn tĩnh điện, ống chính phi 60*3mm, ống phụ phi 42*2mm, phi 34*2,3mm, kích thước D1160*R615xC1430mm) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 54 | Cụm thiết bị đa năng tay vai-lưng-bụng-xe đạp-xoay eo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 55 | Thiết bị kéo tay - trụ đôi (Khung thép Hòa Phát sơn tĩnh điện, ống chính phi 90*3mm, ống phụ phi 60*3mm, phi 42*2,3mm, phi 34*2,3mm kích thước D2200*R740xC1990mm) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt nhựa nhún lò xo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 57 | Thùng rác 120 lít | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| J | CÂY XANH ĐẠ LÂY | |||
| 1 | Đào hố trồng cây dài ngày, đất cấp 1 và 2, kích thước hố 0,8x0,8x0,8 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | 1 hố |
| 2 | Đào hố trồng cây dài ngày, đất cấp 1 và 2, kích thước hố 0,6x0,6x0,6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 46 | 1 hố |
| 3 | Đào hố trồng cây dài ngày, đất cấp 1 và 2, kích thước hố 0,5x0,5x0,5 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 26 | 1 hố |
| 4 | Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 72 | 1 hố |
| 5 | Trồng cây Giáng Hương đk 10-12cm, cao 3-3,5cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 26 | 1 cây |
| 6 | Trồng cây Lộc vừng đk 10-12cm, cao 3-4m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | 1 cây |
| 7 | Trồng cây Kèn hồng đk 10-12, cao 3-4m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | 1 cây |
| 8 | Trồng cây Móng bò tím đk 8-10cm, cao 3-4m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | 1 cây |
| 9 | Trồng cây Cau vua đk 20-30, cao vút ngọn 3-4m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | 1 cây |
| 10 | Trồng cây Kè bạc cao 1,5-2m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | 1 cây |
| 11 | Trồng cây Hồng lộc cao 0,8-1m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | 1 cây |
| 12 | Trồng cây Agao cao 0,3-0,4m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | 1 cây |
| 13 | Trồng cây Mai chiếu thủy cao 1-1,5m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 cây |
| 14 | Trồng cây tường vi trắng cao 0,8-1m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | 1 cây |
| 15 | Trồng cỏ lá gừng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.349,69 | m2 |
| 16 | Trồng Cỏ hoàng lạc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 253,67 | m2 |
| 17 | Viền ắc ó cao 20-25cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,351 | 100m2 |
| 18 | Thảm chiều tím cao 30-35cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,095 | 100m2 |
| 19 | Thảm hồng tỷ muội cao 30-35cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,075 | 100m2 |
| 20 | Thảm hoa lài tây cao 30-35cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,228 | 100m2 |
| 21 | Thảm huỳnh anh cao 30-35cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,152 | 100m2 |
| 22 | Thảm bạch trinh biển cao 20-25cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,158 | 100m2 |
| 23 | Thảm thìa lài tím cao 20-25cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,03 | 100m2 |
| 24 | Thảm bạch mã hoàng tử cao 35-40cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,031 | 100m2 |
| 25 | Thảm trầu bà cao 20-25cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,028 | 100m2 |
| 26 | Thảm hoa tóc tiên cao 25-30cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,03 | 100m2 |
| 27 | Cung cấp đất màu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 183,419 | m3 |
| 28 | Cung cấp xơ dừa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 34,959 | m3 |
| 29 | Cung cấp tro trấu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 34,959 | m3 |
| 30 | Thuốc kích thích ra chồi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 78 | chai |
| 31 | Thuốc kích thích ra rễ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 78 | chai |
| 32 | Cung cấp phân DAP (bảo dưỡng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 539,709 | kg |
| 33 | Cung cấp phân vi sinh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 539,709 | kg |
| 34 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện (Bảo dưỡng 3 tháng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.032,618 | 100m2/60lần |
| 35 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện (Bảo dưỡng 3 tháng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 46,8 | 100 cây/60lần |
| 36 | Đắp đồi tiểu cảnh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 28,8 | m3 |
| 37 | Đá tự nhiên rộng 1-1,2m, cao 1,2-1,4m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | viên |
| K | HỆ THỐNG TƯỚI ĐẠ LÂY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,006 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,015 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,112 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,146 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,203 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,002 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,039 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,003 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | 1cấu kiện |
| 10 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | m |
| 11 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | m |
| 12 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống thép bảo vệ phi 168*3,96 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | m ống |
| 14 | Lắp đặt ống chống lỡ uPVC phi 140*4,1 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC phi 42*2,4 từ bơm lên miệng giếng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt co PVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D40/30 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,12 | 100 m |
| 18 | Ốc siết cáp Inox | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài D42 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co nối ống D42 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp dây inox D6 treo máy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 102 | m |
| 22 | Gia công, lắp đặt bích thép D270 che giếng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp khóa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 24 | Đào mương ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,078 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống uPVC D42*2,1 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,49 | 100m |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,078 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC D27*1,8 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,036 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tê giảm PVC D42/27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt co PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt co PVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt co giảm PVC D42/27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van gạt PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 33 | Máy bơm chìm 2HP | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 34 | Tủ điện máy bơm 1 pha 30A (trọn bộ) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 35 | Ống nhựa mềm D27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50 | m |
| 36 | Dây điện CVV 3*4mm2 cấp điện máy bơm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 52 | m |
| 37 | Cáp điện CXV/DSTA 3*6mm2 cấp điện tủ chiếu sáng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16 | m |
| L | ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐẠ LÂY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,015 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,014 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,598 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt trụ BTLT cao 8m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 1 cột |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,117 | 100m3 |
| 7 | Đào móng mương cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,442 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,134 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,364 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,37 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D40/30 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,853 | 100m |
| 12 | Lắp đặt khung móng M24 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt khung móng M16 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây cấp nguồn CVV 3x6mm2 cho tủ ĐKCS | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | m |
| 15 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,853 | 100m |
| 16 | Cung cấp gạch không nung 4x8x19 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2.103 | viên |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,539 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 6m, dày 3mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | cột |
| 19 | Lắp cần đèn đơn D60x2, cao 2m, vươn xa 1,5m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | 1 cần đèn |
| 20 | Lắp đặt bộ đèn led LE -TITAN ECO 80W | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | bộ |
| 21 | Lắp dựng cột đèn trang trí cao 3m, tay cần 04 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cột |
| 22 | Lắp đặt cần đèn trang trí loại tay cần 04 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | 1 cần đèn |
| 23 | Lắp đặt quả cầu và bóng đèn led bulb 12W | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24 | bộ |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | đầu cáp |
| 25 | Làm đầu cáp ép M6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | đầu cáp |
| 26 | Lắp bộ bảng điện cửa cột- bảng điện 1AT (1 Phip + 1 cầu đấu 60A + 1At 10A) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14 | bảng |
| 27 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Dây CVV 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,44 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 Pha (KT: 700x500x250) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | tủ |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng C10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 250,1 | m |
| 30 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện. RL-1 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14 | bộ |
| 31 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện. RL-2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 32 | Chi phí đấu nối nguồn điện hạ thế | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | lần |
| M | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.358E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.716939E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 6.400.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công cây xanh | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc lâm nghiệp;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công Điện chiếu sáng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền ) | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 |
| 6 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 10 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi