Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220153712-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn
Tên gói thầu Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220153662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 15:45:00 đến ngày 2022-02-09 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,082,103,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng: 03 hợp đồng thi công công trình giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật (giao thông, thoát nước). có giá trị tối thiểu là: 2.800.000.000 đồng (Trong đó phải có ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự là đã thi công công trình duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường bộ với cấp công trình là cấp IV trở lên)(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự là đã thi công công trình duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường bộ với cấp công trình là cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình; Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC;  Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Hóa đơn chứng từ chứng minh. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6/ Hóa đơn chứng từ chứng minh- Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy, xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu đáp ứng các điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III.(Khoản 12, Điều 1, Nghị định số 100/2018/NĐ-CP05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình giao thông) hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại, có tính chất là công trình bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa định kỳ+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- 01 cán bộ quản lý an toàn lao động (có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động)05 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Số công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của các chủ đầu tư kèm theo hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của phụ trách kỹ thuật tại hiện trường): ≥ 01 công trình giao thông cấp III, hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp IV. Công trình có tính chất duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hoặc sửa chữa định kỳ.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ vận hành máy thi công. Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-O tô
- Đặc điểm thiết bị 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm rung tự hàn
- Đặc điểm thiết bị 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị YHK10A
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị YHK 3A
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị 2,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130-140cv
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị 60,0 T/h (216 m3/ca)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất 108,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị > 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe san
- Đặc điểm thiết bị 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn
E-CDNT 1.2 Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ năm 2022
Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ năm 2022
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn , địa chỉ: Số 185 Trần Cao Vân, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn.Địa chỉ: Số 185 Trần Cao Vân, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán : - Phòng Quản lý đô thị. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn.Địa chỉ: Số 185 Trần Cao Vân, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam + Đơn vị lập và đanh giá E-HSMT: Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn.Địa chỉ: Số 185 Trần Cao Vân, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam + Thẩm định E-HSMT: Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn.Địa chỉ: Số 185 Trần Cao Vân, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: + Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị. Số 185, đường Trần Cao Vân, khối 3 phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3.633.555, điện thoại liên hệ: 0235.3.633.555; + Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị, thị xã Điện Bàn; Số 185 Trần Cao Vân, Phường Vĩnh Điện, TX Điện Bàn, Quảng Nam, Điện thoại: 0235.3.633.555


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn , địa chỉ: Số 185 Trần Cao Vân, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn.Địa chỉ: Số 185 Trần Cao Vân, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn.Địa chỉ: Số 185 Trần Cao Vân, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Điện Bàn, số 22 đường Hoàng Diệu, phường Vĩnh Điện; số điện thoại: 0235.3867.375, số fax: 0235.3867.375; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Úc, Chủ tịch UBND thị xã Điện Bàn, số 22 đường Hoàng Diệu, phường Vĩnh Điện; số điện thoại: 0914153227, số fax: 0235.3867.375
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Quảng Nam, số 02, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, địa chỉ nhận đơn: Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235.3867.357, điện thoại liên hệ: 0235.3716.272
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)
B TUYẾN ĐH1
C Sửa chữa mặt đường đoạn đầu tuyến
1Vệ sinh mặt đường BTXM bị bong trócChương V2.530m2
2Làm mặt đường bằng bê tông Carboncor ; dày BQ sau lèn ép 4cm25,3100m2
3Xử lý mặt đường bị hỏng bằng đá dăm TNN dày 8cm, nhựa 5,5kg/m27,875100m2
D Sửa chữa biển báo trên tuyến
1Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm12cái
2Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn D 70cm2cái
3Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình chữ nhật (40*60)cm2cái
E TUYẾN ĐH2
F Sửa chữa biển báo trên tuyến
1Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm8cái
2Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn D 70cm8cái
3Sơn tường bằng sơn phản quang tường đứng 2 bên cống chui4,81m2
G Nạo vét mương thoát nước đoạn cống chui L= 64m
1Nạo vét lại mương thoát nước O 40 từ cống chui số 2 dẫn ra ruộng chiều dài20công
H TUYẾN ĐH3
I Sửa chữa biển báo trên tuyến
1Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm7cái
2Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn D 70cm2cái
3Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình chử nhật (40*60)cm4cái
J Sữa chữa mặt đường đoạn gần ngã ba CCN Trảng Nhật 2
1Bù vênh cấp phối chống ngập dày bình quân 15cm0,263100m3
2Làm mặt đường bằng đá dăm TNN dày 8cm, nhựa 5,5kg/m21,75100m2
K An toàn giao thông trên tuyến (đoạn qua xã Điện Phước)
1Lắp dựng tường hộ lan đảm bảo ATGT145m
L TUYẾN ĐH4
M Sửa chữa biển báo trên tuyến
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm6cái
N Chống xói lỡ
1Bê tông lề gia cố, M200, đá 1x219,2m3
O TUYẾN ĐH5
P Phát quang tuyến
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công36100m2
Q Cải tạo nút ĐH5 và ĐH6
1Phá dỡ bê tông dải phân cách4m3
2Đào nền đường đất cấp III dãi phân cách0,35100m3
3Bê tông mặt đường người đi bộ M200 đá (1x2)1,36m3
4Đổ BT thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, M200; dải phân cách1,6m3
5Bê tông lót móng M150 đá (1x2)6m3
6Bê tông mặt đường M300 đá (1x2)9,6m3
7Làm mặt đường BT Carboncor dày 3cm0,6100m2
8Sơn gờ giảm tốc dày 6mm44,1m2
9Sơn kẻ vạch người đi bộ96m2
10Cắt mặt đường bê tông nhựa để làm dải phân cách6,0610m
11Đào bỏ mặt đường củ và vận chuyển đi đỏ bằng máy đào 0,8m30,081100m3
12Bê tông dải phân cách đá (1*2) M2006,448m3
13Đắp đất dải phân cách để trồng cây (đã trừ tận dụng)25,792m3
14Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tam giác4cái
15Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn D 70cm6cái
R TUYẾN ĐH6
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công46100m2
S TUYẾN ĐH8
T Phát quang tuyến
1Bạt lề đường bằng máy40100m
2Phát quang cây cỏ bằng thủ công80100m2
U Sửa chữa biển báo trên tuyến
1Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm6cái
V Sửa chữa mặt đường, xử lý thoát nước đường gom phía Tây cầu Quảng Hậu
1Bù vênh, chống ngâp nền đường bằng cấp phối đá dăm0,709100m3
2Bê tông mặt đường M300 đá (1x2) dày 22cm103,95m3
3Ván khuôn bê tông mặt đường50,6100m2
W An toàn giao thông trên tuyến
1Lắp dựng tường hộ lan đảm bảo ATGT27m
X TUYẾN ĐH9
Y Phát quang tuyến
1Bạt lề đường bằng máy40100m
2Phát quang cây cỏ bằng thủ công76100m2
Z Sửa chữa biển báo trên tuyến
1Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm8cái
2Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn D 70cm2cái
3Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình chử nhật (40x60)cm4cái
4Sơn lan can cầu Mộc Nhơn phần lan can sắt37,21m2
5Sơn lan can cầu Mộc Nhơn phần lan can Bê tông33,481m2
AA TUYẾN ĐH10
AB Gia cố taluy chống sạt lỡ
1Dọn cây cối đánh cấp mái taluy để đắp đất2,387100m2
2Đắp đất mái taluy bằng nhân lực188,62m3
3Đào đất chân khay bằng thủ công, đất cấp II26,85m3
4Ván khuôn móng chân khay1,79100m2
5Bê tông chân khay, M150 đá 2x426,85m3
6Bê tông mái taluy, M200, đá 1x229,26m3
7Bê tông lề gia cố, M200, đá 1x214,32m3
AC Xử lý thoát nước đoạn dọc kênh thủy lợi đoạn qua thôn Tân Bình, Điện Trung
1Căt bê tông vỉa hè dày 10cm6610m
2Phá bê tông vỉa hè16,5m3
3Đào đất vải hè bằng thủ công49,5m3
4Xúc và vận chuyển giá hạ và đất đi đổ bằng xe tải 5T cự ly 2km0,66100m3
5Đổ bê tông đáy, thân mương thoát nước bằng bê tông M200 đá 1*228,05m3
6Ván khuôn thân mương1,65100m2
7Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm14cái
AD TUYẾN ĐH11
AE Sửa chữa biển báo trên tuyến
1Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm10cái
AF Gia cố taluy chống sạt lỡ thượng lưu
1Đắp đất mái taluy bằng nhân lực58,5m3
2Đào đất chân khay bằng thủ công, đất cấp II9,75m3
3Ván khuôn móng chân khay0,007100m2
4Bê tông chân khay, M150 đá 2x49,75m3
5Bê tông mái taluy, M200, đá 1x211,7m3
6Bê tông lề gia cố, M200, đá 1x25,2m3
AG TUYẾN ĐH12
AH Sửa chữa, bão dưỡng mặt đường
1Làm mặt đường đá dăm TNN dày 8cm, nhựa 5,5kg/m215,75100m2
AI Sửa chữa biển báo trên tuyến
1Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm10cái
AJ TUYẾN ĐH13
AK Gia cố taluy chống sạt lỡ
1Đào đất chân khay bằng thủ công, đất cấp II17,55m3
2Ván khuôn móng chân khay1,17100m2
3Bê tông chân khay, M150 đá 2x417,55m3
4Bê tông mái taluy, M200, đá 1x219,89m3
5Bê tông lề gia cố, M200, đá 1x218,72m3
AL Sửa chữa biển báo trên tuyến
1Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm16cái
2Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn D 70cm2cái
AM TUYẾN ĐH15
AN Sửa chữa nền, mặt đường trên tuyến
1Đắp đất lề bằng máy đầm 70Kg3,36100m3
2Vá ổ gà đoạn nhựa đầu tuyến bằng cacboncor dày 4cm0,3100m2
AO Sửa chữa mặt đường đoạn qua ruộng
1Bê tông mặt đường đoạn qua tràn231,77m3
2Ván khuôn mặt đường Bê tông1,324100m2
AP TUYẾN ĐH16
AQ Sửa chữa, bão dưỡng mặt đường
1Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường củ nhựa 3,0kg/m2297,5100m2
AR TUYẾN ĐƯỜNG XÃ (ĐX)
AS Sửa chữa mặt đường Tuyến đường trước chợ Hương Đàn xã Điện Phương
1Bê tông mặt đường M300 đá (1x2) dày 18cm46,8m3
AT Sửa chữa mặt đường đoạn từ ngõ Diên đến Cầu Hạ Nông xã Điện Phước
1Bê tông mặt đường M300 đá (1x2) dày 18cm đường đầu cầu Hạ Nông61,74m3
2Ván khuôn mặt đường Bê tông0,353100m2
3Sơn lan can cầu Hạ Nông81,61m2
4Sơn tường Hộ lan 2 bên cầu481m2
5Biển báo tải trọng cầu Hạ Nông, Bến Hoán4cái
6Biển báo tên cầu Hạ Nông, Bến Hoán4cái
AU Xử lý thoát nước tuyến GTNT xã Điện Quang giáp ĐT610B
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III0,79100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤68,364m3
3Bê tông móng, bê tông M200, đá 2x412,546m3
4Ván khuôn móng mương0,281100m2
5Bê tông tường thân mương, bê tông M200, đá 1x217,285m3
6Ván khuôn thân mương2,305100m2
7Bê tông đan mương, bê tông M300, đá 1x211,988m3
8Ván khuôn đan mương0,586100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=6-8mm0,265tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm0,892tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=12mm2,049tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=16mm0,311tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,395100m3
14Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,395100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng: 03 hợp đồng thi công công trình giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật (giao thông, thoát nước). có giá trị tối thiểu là: 2.800.000.000 đồng (Trong đó phải có ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự là đã thi công công trình duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường bộ với cấp công trình là cấp IV trở lên)(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự là đã thi công công trình duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường bộ với cấp công trình là cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình; Quyết định phê duyệt TKKT hoặc TKBVTC;  Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Hóa đơn chứng từ chứng minh. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6/ Hóa đơn chứng từ chứng minh- Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy, xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Yêu cầu đáp ứng các điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III.(Khoản 12, Điều 1, Nghị định số 100/2018/NĐ-CP05 năm và Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình giao thông) hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại, có tính chất là công trình bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa định kỳ+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. 3 - 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- 01 cán bộ quản lý an toàn lao động (có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động)05 năm; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Số công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của các chủ đầu tư kèm theo hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của phụ trách kỹ thuật tại hiện trường): ≥ 01 công trình giao thông cấp III, hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp IV. Công trình có tính chất duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hoặc sửa chữa định kỳ.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)55
3 Công nhân kỹ thuật 10 Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ vận hành máy thi công. Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
2 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
3 O tô 12 tấn2
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 kW2
5 Máy đầm rung tự hàn 25 Tấn1
6 Đầm bánh hơi tự hành 16 Tấn1
7 Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng 10T1
8 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A1
9 Lò nấu sơn YHK 3A1
10 Ô tô vận tải thùng 2,5 Tấn1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140cv1
12 Trạm trộn bê tông asphan 60,0 T/h (216 m3/ca)1
13 Máy ủi công suất 108,0 CV1
14 Máy đào gầu > 0.8m31
15 Xe san 108CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->