Gói thầu: Gói thầu 8: Xây dựng tuyến cáp ngầm 110kV, đường dây đấu nối vào trạm.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220128818-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 8: Xây dựng tuyến cáp ngầm 110kV, đường dây đấu nối vào trạm.
Số hiệu KHLCNT 20200958037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 09:12:00 đến ngày 2022-02-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,438,377,371 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 853,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.27E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong đó tối thiểu phải bao gồm các hạng mục sau: (i) Thi công xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp/tuynel cáp; (ii) Cung cấp cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iii) Lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iv) Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp ngầm.+ Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn + Đối với hạng mục hoàn trả hè, đường và kết cấu hạ tầng kỹ thuật: Nhà thầu phải cung cấp xác nhận của đơn vị quản lý vỉa hè, đường giao thông (Sở giao thông vận tải, ủy ban nhân dân quận, huyện …) về việc thi công hoàn thành công tác hoàn trả hè đường đối với ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;-Xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 02 công trình xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên) đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.-Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan.-Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công;-Xác nhận của chủ đầu tư nhân sự đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó phải có 01 hợp đồng lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công đầu cáp ngầm 110kV
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện đạt yêu cầu để thi công đầu cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm chào thầu còn hiệu lực.Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân sự thi công đầu cáp ngầm 110kV-Xác nhận của chủ đầu tư đối với vị trí cán bộ thi công đầu cáp ngầm 110kV (hoặc tài liệu tương đương) về việc đã thực hiện thành công thi công đầu cáp ngầm cho ít nhất 02 dự án cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên và công trình này đã được đưa vào vận hành an toàn trên lưới điện Việt Nam tối thiểu 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn -Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.-Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đẩy cáp
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thổi khí
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Bành ra cáp chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Bộ dụng cụ thi công phụ kiện cáp chuyên dùng:Dao tiện cách điện XLPE: 02 bộBộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool): 01 bộBộ sấy cáp chuyên dùng: 01 bộ
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cưa cắt cáp
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn cáp thủy lực
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô trọng tải 5-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
10-Trạm trộn bê tông asphalt 50Tấn/h
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 4
15-Pa lăng xích ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đóng cọc ≥ 1,2 tấn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 4
21-Máy trộn bê tông ≥ 250lít
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 4
22-Máy phát điện diesel di động
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy móc chuyên dụng phục vụ thí nghiệm cáp ngầm
- Đặc điểm thiết bị Trọn gói
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy móc khác phục vụ cho công tác thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Trọn gói
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 8: Xây dựng tuyến cáp ngầm 110kV, đường dây đấu nối vào trạm.
Xây dựng mới trạm biến áp 110kV CNC 2 và nhánh rẽ
210 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội , địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội, Địa chỉ 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại 024.22200852; Fax: 024.22200853. HOTLINE: 19001288 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội. Địa chỉ: Tâng 11, 12 Tòa tháp B EVN, Số 11 Cửa Bắc, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (024) 32668931, Fax. (024) 32668914; Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp thì phải không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội (Chủ đầu tư)/ Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội (Bên mời thầu), Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng - Q. Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax, (024) 22200853; Hotline: 19001288 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội. Địa chỉ: Tâng 11, 12 Tòa tháp B EVN, Số 11 Cửa Bắc, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Tel. (024) 32668931, Fax. (024) 32668914; Hotline: 19001288 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Phú Minh + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Điện II + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Phú Minh ; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý đấu thầu-Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý đấu thầu-Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội , địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội, Địa chỉ 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại 024.22200852; Fax: 024.22200853. HOTLINE: 19001288 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội. Địa chỉ: Tâng 11, 12 Tòa tháp B EVN, Số 11 Cửa Bắc, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (024) 32668931, Fax. (024) 32668914; Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy phép đăng ký kinh doanh trong đó ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất gói thầu. - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Bảng kê mã hiệu, xuất xứ của hàng hóa chào thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dựng cho công trình; - Tài liệu kỹ thuật chứng minh vật tư thiết bị nhà thầu cấp đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT, đối với các vật tư chính: cáp ngầm 110kV, đầu cáp ngầm 110KV, hộp nối đất, chống sét van 96kV, cột đơn thân, ống nhựa chịu lực HDPE D200, D260/200 (Theo quy định của chương V): + Tài liệu kỹ thuật, Cataloge, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-E-HSMT. + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. + Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. Hồ sơ dự thầu nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. + 02 xác nhận của người sử dụng là các đơn vị quản lý vận hành thành công trên lưới điện Việt Nam chứng minh các chủng loại vật tư thiết bị chính chào thầu đã được sử dụng tốt với thời gian vận hành tối thiểu là 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) (như quy định tại Chương V). + Hồ sơ dự thầu nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với các vật tư chính: cáp ngầm 110kV, đầu cáp ngầm 110KV, hộp nối đất, chống sét van 96kV, cột đơn thân, ống nhựa chịu lực HDPE D200, D260/200. - Xác nhận của đơn vị quản lý vỉa hè, đường giao thông (Sở giao thông vận tải, ủy ban nhân dân quận, huyện …) về việc thi công hoàn thành công tác hoàn trả hè đường đối với ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 853.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội, Địa chỉ 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại 024.22200852; Fax: 024.22200853. HOTLINE: 19001288 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội. Địa chỉ: Tâng 11, 12 Tòa tháp B EVN, Số 11 Cửa Bắc, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (024) 32668931, Fax. (024) 32668914; Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội, Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng- Quận Hoàn Kiếm, Điện thoại: 024.22200898- Fax: 024.22200899;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu, Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng- Quận Hoàn Kiếm, Điện thoại: 024.22200852- Fax: 024.22200853.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu, Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng- Quận Hoàn Kiếm, Điện thoại: 024.22200852- Fax: 024.22200853
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP THIẾT BỊ (B cấp)
1Chống sét van 96kV1 pha có bộ đếm sétTheo yêu cầu chương V của E-HSMT6bộ
B CUNG CẤP VẬT LIỆU (B cấp)
1Cáp ngầm Cu/XLPE-123kV-1 pha 1200mm2 có sợi quang giám sát nhiệt độTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1.181m
2Cáp ngầm Cu/XLPE-123kV - 1 pha 1200mm2 (không có sợi quang giám sát nhiệt độ)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT2.362m
3Đầu cáp ngoài trời 110kV 1200mm2 có sợi quangTheo yêu cầu chương V của E-HSMT4bộ
4Đầu cáp ngoài trời 110kV 1200mm2 không có sợi quangTheo yêu cầu chương V của E-HSMT8bộ
5Sơn chống cháyTheo yêu cầu chương V của E-HSMT104,0269kg
6Kẹp phi từ tínhTheo yêu cầu chương V của E-HSMT102bộ
7Hộp nối đất vỏ cáp có bộ phận giới hạn điện ápTheo yêu cầu chương V của E-HSMT2bộ
8Hộp nối đất trực tiếp vỏ cápTheo yêu cầu chương V của E-HSMT2bộ
9Cáp 3,6kV-CU/XLPE/PVC-1Cx240mm2 nối đất vỏ cápTheo yêu cầu chương V của E-HSMT213m
10Cáp 1kV-CU/XLPE/PVC-1Cx120mm2 đấu nối chống sét vanTheo yêu cầu chương V của E-HSMT213m
11Cáp 1kV-CU/XLPE/PVC-1Cx240mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm553m
12Kẹp cực đầu cáp 110kVMô tả các bản vẽ đính kèm12bộ
13Kẹp cực chống sét van 110kVMô tả các bản vẽ đính kèm12bộ
14Đầu cốt cáp 3,6kVMô tả các bản vẽ đính kèm32bộ
15Đầu cốt cáp 1kVMô tả các bản vẽ đính kèm32bộ
16Biển báo công trình cáp ngầmMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
17Biển tên lộ cáp ngầmMô tả các bản vẽ đính kèm12cái
18Ống nhựa chịu lực đường kính 200Theo yêu cầu chương V của E-HSMT18,8136100m
19Ống nhựa xoắn HDPE D260/200Theo yêu cầu chương V của E-HSMT14,95100m
20Ống HDPE 85/65 luồn dây tiếp địaTheo yêu cầu chương V của E-HSMT5,58100m
21Ống HDPE 130/100 luồn dây cáp quangTheo yêu cầu chương V của E-HSMT5,58100m
22Cột đơn thân NC122-36Mô tả các bản vẽ đính kèm1cột
C Tiếp địa nối đất vỏ cáp (B cấp): 01 bộ
1Dây tiếp địaMô tả các bản vẽ đính kèm25m
2Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả các bản vẽ đính kèm4cọc
3Tấm nốiMô tả các bản vẽ đính kèm4bộ
4Cờ tiếp địaMô tả các bản vẽ đính kèm1bộ
5Bulong M18x50Mô tả các bản vẽ đính kèm12bộ
6Bản đồng tiếp địa 80x8Mô tả các bản vẽ đính kèm1bộ
D LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (B thực hiện bao gồm cả thí nghiệm thiết bị)
1Chống sét van 96kV1 pha có bộ đếm sétTheo yêu cầu chương V của E-HSMT6bộ
E LẮP ĐẶT VẬT LIỆU CÁP NGẦM (B thực hiện)
1Cáp ngầm Cu/XLPE-123kV-1 pha 1200mm2 có sợi quang giám sát nhiệt độTheo yêu cầu chương V của E-HSMT1.181m
2Cáp ngầm Cu/XLPE-123kV - 1 pha 1200mm2 (không có sợi quang giám sát nhiệt độ)Theo yêu cầu chương V của E-HSMT2.362m
3Đầu cáp ngoài trời 110kV 1200mm2 có sợi quangTheo yêu cầu chương V của E-HSMT4bộ
4Đầu cáp ngoài trời 110kV 1200mm2 không có sợi quangTheo yêu cầu chương V của E-HSMT8bộ
5Sơn chống cháyTheo yêu cầu chương V của E-HSMT104,0269kg
6Kẹp phi từ tínhTheo yêu cầu chương V của E-HSMT102bộ
7Hộp nối đất vỏ cáp có bộ phận giới hạn điện ápTheo yêu cầu chương V của E-HSMT2bộ
8Hộp nối đất trực tiếp vỏ cápTheo yêu cầu chương V của E-HSMT2bộ
9Cáp 3,6kV-CU/XLPE/PVC-1Cx240mm2 nối đất vỏ cápTheo yêu cầu chương V của E-HSMT213m
10Cáp 1kV-CU/XLPE/PVC-1Cx120mm2 đấu nối chống sét vanTheo yêu cầu chương V của E-HSMT213m
11Cáp 1kV-CU/XLPE/PVC-1Cx240mm2Mô tả các bản vẽ đính kèm553m
12Kẹp cực đầu cáp 110kVMô tả các bản vẽ đính kèm12bộ
13Kẹp cực chống sét van 110kVMô tả các bản vẽ đính kèm12bộ
14Đầu cốt cáp 3,6kVMô tả các bản vẽ đính kèm32bộ
15Đầu cốt cáp 1kVMô tả các bản vẽ đính kèm32bộ
16Biển báo công trình cáp ngầmMô tả các bản vẽ đính kèm1cái
17Biển tên lộ cáp ngầmMô tả các bản vẽ đính kèm12cái
18Ống nhựa chịu lực đường kính 200Theo yêu cầu chương V của E-HSMT18,8136100m
19Ống nhựa xoắn HDPE D260/200Theo yêu cầu chương V của E-HSMT14,95100m
20Ống HDPE 85/65 luồn dây tiếp địaTheo yêu cầu chương V của E-HSMT5,58100m
21Ống HDPE 130/100 luồn dây cáp quangTheo yêu cầu chương V của E-HSMT5,58100m
F Tiếp địa nối đất vỏ cáp (B thực hiện): 01 bộ
1Dây tiếp địaMô tả các bản vẽ đính kèm25m
2Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả các bản vẽ đính kèm4cọc
3Tấm nốiMô tả các bản vẽ đính kèm4bộ
4Cờ tiếp địaMô tả các bản vẽ đính kèm1bộ
5Bulong M18x50Mô tả các bản vẽ đính kèm12bộ
6Bản đồng tiếp địa 80x8Mô tả các bản vẽ đính kèm1bộ
7Đào đất rãnh tiếp địaMô tả các bản vẽ đính kèm0,08100m3
8Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,9Mô tả các bản vẽ đính kèm0,08100m3
G PHẦN XÂY DỰNG HẦM KÉO CÁP HK-1 (B cấp B thực hiện): 01 hầm
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả các bản vẽ đính kèm0,274100m
2Phá dỡ bê tông asphalMô tả các bản vẽ đính kèm0,0469100m3
3Phá dỡ kết cấu cấp phốiMô tả các bản vẽ đính kèm0,2577100m3
4Ép cừ larsenMô tả các bản vẽ đính kèm4,08100m
5Nhổ cọc cừ LarsenMô tả các bản vẽ đính kèm4,08100m
6Thuê cừ Larsen (thuê trong 20 ngày)Mô tả các bản vẽ đính kèm408m
7Thuê văng chống (thuê trong 20 ngày)Mô tả các bản vẽ đính kèm530,782kg
8Lắp dựng văng chốngMô tả các bản vẽ đính kèm0,5308tấn
9Tháo dỡ văng chốngMô tả các bản vẽ đính kèm0,5308tấn
10Đào đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1,1655100m3
11Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả các bản vẽ đính kèm1,476m3
12Bê tông hầm M300, đá 1x2Mô tả các bản vẽ đính kèm16,1962m3
13Cốt thép hầm, đường kính ≤10mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,0108tấn
14Cốt thép hầm, đường kính ≤18mmMô tả các bản vẽ đính kèm1,7907tấn
15Cốt thép hầm, đường kính >18mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,0197tấn
16Ván khuôn hầmMô tả các bản vẽ đính kèm0,737100m2
17Láng vữa xi măng M50Mô tả các bản vẽ đính kèm9,24m2
18Thuê thép tấm 5000x1500x30 (20 ngày) bao gồm công lắp đặtMô tả các bản vẽ đính kèm3tấm
19Cát hạt trung đầm chặt k=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,2545100m3
20Vận chuyển bê tông asphalMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
21Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
22Nắp gang 1220x1220 (bao gồm cả nắp ghi gang và khung ghi gang)Mô tả các bản vẽ đính kèm1bộ
23Mua sắm giá cápMô tả các bản vẽ đính kèm169,72kg
24Lắp đặt giá đỡMô tả các bản vẽ đính kèm0,1765tấn
25Vít nở M16x100Mô tả các bản vẽ đính kèm24bộ
26Đai ôm phi từ tínhMô tả các bản vẽ đính kèm18bộ
27Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300Mô tả các bản vẽ đính kèm3,375m3
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản quá độMô tả các bản vẽ đính kèm0,18100m2
29Cốt thép bản quá độMô tả các bản vẽ đính kèm0,6809tấn
30Lắp đặt bản quá độMô tả các bản vẽ đính kèm30cái
31Bốc xếp cấu kiện BTCT, bốc xếp lênMô tả các bản vẽ đính kèm30cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện BTCT, bốc xếp xuốngMô tả các bản vẽ đính kèm30cấu kiện
33Vận chuyển cấu kiện BTMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
H PHẦN XÂY DỰNG HÀO CÁP HC-1 (B cấp B thực hiện): 36m
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả các bản vẽ đính kèm0,78100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalMô tả các bản vẽ đính kèm0,1244100m3
3Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phốiMô tả các bản vẽ đính kèm0,4388100m3
4Đào đấtMô tả các bản vẽ đính kèm0,9842100m3
5vải địa kỹ thuật dệtMô tả các bản vẽ đính kèm0,9342100m2
6Vải địa kỹ thuật không dệtMô tả các bản vẽ đính kèm1,9634100m2
7Vận chuyển bê tông asphalt, cấp phốiMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
8Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
9Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,852100m3
I PHẦN XÂY DỰNG HÀO CÁP HC-2 (B cấp B thực hiện): 227m
1Đào đấtMô tả các bản vẽ đính kèm8,7168100m3
2vải địa kỹ thuật dệtMô tả các bản vẽ đính kèm4,2903100m2
3Vải địa kỹ thuật không dệtMô tả các bản vẽ đính kèm12,8709100m2
4Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
5Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm5,1863100m3
6Đất màu trồng câyMô tả các bản vẽ đính kèm2,8509100m3
7Đất màu trồng câyMô tả các bản vẽ đính kèm305,0472m3
J PHẦN XÂY DỰNG HÀO CÁP HC-3 (B cấp B thực hiện): 12,5m
1Đào đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1,0557100m3
2vải địa kỹ thuật dệtMô tả các bản vẽ đính kèm0,3244100m2
3Vải địa kỹ thuật không dệtMô tả các bản vẽ đính kèm0,6818100m2
4Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
5Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,2959100m3
6Đất màu trồng câyMô tả các bản vẽ đính kèm0,7103100m3
7Mua Đất màu trồng câyMô tả các bản vẽ đính kèm76,0059m3
K PHẦN XÂY DỰNG HÀO CÁP HC-4 (B cấp B thực hiện): 9,5m
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả các bản vẽ đính kèm0,25100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalMô tả các bản vẽ đính kèm0,038100m3
3Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phốiMô tả các bản vẽ đính kèm0,1361100m3
4Đào đấtMô tả các bản vẽ đính kèm0,3106100m3
5vải địa kỹ thuật dệtMô tả các bản vẽ đính kèm0,2893100m2
6Vải địa kỹ thuật không dệtMô tả các bản vẽ đính kèm0,5609100m2
7Vận chuyển bê tông asphalt, cấp phốiMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
8Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
9Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,2758100m3
L PHẦN XÂY DỰNG HÀO CÁP HC-5 (B cấp B thực hiện): 7m
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả các bản vẽ đính kèm0,2100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalMô tả các bản vẽ đính kèm0,0185100m3
3Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phốiMô tả các bản vẽ đính kèm0,0639100m3
4Đào đấtMô tả các bản vẽ đính kèm0,1867100m3
5Vải địa kỹ thuật không dệtMô tả các bản vẽ đính kèm0,5381100m2
6Vận chuyển bê tông asphalt, cấp phốiMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
7Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
8Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,1576100m3
M PHẦN XÂY DỰNG HÀO CÁP HC-6 (B cấp B thực hiện): 62m
1Phá dỡ gạch lát vỉa hèMô tả các bản vẽ đính kèm155m2
2Đào đấtMô tả các bản vẽ đính kèm2,2995100m3
3Vận chuyển gạch vỉa hèMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
4Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
5Cát vàng tạo phẳngMô tả các bản vẽ đính kèm0,0669100m3
6Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm1,9852100m3
N PHẦN XỬ LÝ GIAO CHÉO HC-5 VỚI ỐNG THOÁT NƯỚC D400 (B cấp B thực hiện): 1 vị trí
1Cần cẩu bánh hơi 6T nhấc đoạn ống D400Mô tả các bản vẽ đính kèm1ca
2Bê tông M250, đá 1x2 bảo vệ ốngMô tả các bản vẽ đính kèm0,5693m3
3Ván khuôn bê tôngMô tả các bản vẽ đính kèm0,034100m2
O PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN CÁP ĐI DƯỚI TUYNEN HIỆN TRẠNG (B cấp B thực hiện): 130m
1Bơm hút bùn nhão (2 máy bơm 2 đầu tuynen)Mô tả các bản vẽ đính kèm4ca
2Thuê máy phát điện chạy máy bơmMô tả các bản vẽ đính kèm4ca
3Nhân công nạo vét bùn (2 người/đầu tuynen/ca)Mô tả các bản vẽ đính kèm8ca
4Khung định vị cáp và colie giữ ống mạ kẽmMô tả các bản vẽ đính kèm2.313,28kg
5Lắp dựng phần giá đỡ cápMô tả các bản vẽ đính kèm2,4058tấn
P PHẦN XÂY DỰNG ĐOẠN UỐN CÁP TỪ TUYNEN VÀO TRẠM (B cấp B thực hiện): 24m
1Cắt bê tông thành tuynenMô tả các bản vẽ đính kèm8,51m
2Phá dỡ bê tông tuynenMô tả các bản vẽ đính kèm0,6064m3
3Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả các bản vẽ đính kèm5,4610m
4Đào đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1,7154100m3
5Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
6Vận chuyển gạch vỉa hèMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
7Ép cừ larsenMô tả các bản vẽ đính kèm5,4100m
8Nhổ cọc cừ LarsenMô tả các bản vẽ đính kèm5,4100m
9Thuê cừ Larsen (thuê trong 20 ngày)Mô tả các bản vẽ đính kèm540m
10Thuê văng chống (thuê trong 20 ngày)Mô tả các bản vẽ đính kèm1.113,21m
11Lắp dựng văng chốngMô tả các bản vẽ đính kèm1,1132tấn
12Tháo dỡ văng chốngMô tả các bản vẽ đính kèm1,1132tấn
13Đổ bê tông bảo vệ cáp, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm11,18m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bảo vệ cápMô tả các bản vẽ đính kèm0,086100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,6806tấn
16Đổ bê tông lót rãnh thoát nước, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm1,2m3
17Đổ bê tông mương cáp, chiều rộng Mô tả các bản vẽ đính kèm5m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mương cápMô tả các bản vẽ đính kèm0,18100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương cáp, đường kính cốt thép Mô tả các bản vẽ đính kèm0,4623tấn
20Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm1,4768100m3
Q PHẦN XÂY DỰNG ĐOẠN UỐN CÁP TỪ TUYNEN VÀO CỘT ĐẤU NỐI (B cấp B thực hiện): 10m
1Phá dỡ bê tông móng hộ lanMô tả các bản vẽ đính kèm4,851m3
2Tháo dỡ hộ lanMô tả các bản vẽ đính kèm1,3452tấn
3Cắt bê tông thành tuynenMô tả các bản vẽ đính kèm0,841m
4Phá dỡ bê tông tuynenMô tả các bản vẽ đính kèm0,476m3
5Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả các bản vẽ đính kèm2,6610m
6Đào đấtMô tả các bản vẽ đính kèm0,7656100m3
7Vận chuyển đấtMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
8Vận chuyển gạch vỉa hèMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
9Ép cừ larsenMô tả các bản vẽ đính kèm4,4100m
10Nhổ cọc cừ LarsenMô tả các bản vẽ đính kèm4,4100m
11Thuê cừ Larsen (thuê trong 20 ngày)Mô tả các bản vẽ đính kèm440m
12Thuê văng chống (thuê trong 20 ngày)Mô tả các bản vẽ đính kèm1.054,62m
13Lắp dựng văng chốngMô tả các bản vẽ đính kèm1,0546tấn
14Tháo dỡ văng chốngMô tả các bản vẽ đính kèm1,0546tấn
15Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90Mô tả các bản vẽ đính kèm0,7638100m3
16Bê tông móng hộ lanMô tả các bản vẽ đính kèm4,851m3
17Ván khuôn móngMô tả các bản vẽ đính kèm0,315100m2
18Lắp dựng hộ lanMô tả các bản vẽ đính kèm1,3452tấn
R BÓ VỈA (B cấp B thực hiện)
1Phá dỡ bó vỉaMô tả các bản vẽ đính kèm0,42m3
2Vận chuyển bê tông asphalMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
S GỐI ĐỠ CÁP G1 (B cấp B thực hiện): 54 gối
1Bê tông M200, đá 1x2Mô tả các bản vẽ đính kèm1,41m3
2Ván khuônMô tả các bản vẽ đính kèm0,3116100m2
3Cốt thépMô tả các bản vẽ đính kèm0,1185tấn
4Lắp đặt gối đỡ cápMô tả các bản vẽ đính kèm54cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg bốc xếp lênMô tả các bản vẽ đính kèm3,52tấn
6Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg bốc xếp xuốngMô tả các bản vẽ đính kèm3,52tấn
7Vận chuyển cấu kiện BTMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
T GỐI ĐỠ CÁP G2 (B cấp B thực hiện): 6 gối
1Bê tông M200, đá 1x2Mô tả các bản vẽ đính kèm0,1924m3
2Ván khuônMô tả các bản vẽ đính kèm0,0412100m2
3Cốt thépMô tả các bản vẽ đính kèm0,0139tấn
4Lắp đặt gối đỡ cápMô tả các bản vẽ đính kèm6cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg - bốc xếp lênMô tả các bản vẽ đính kèm0,4809tấn
6Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg - bốc xếp xuốngMô tả các bản vẽ đính kèm0,4809tấn
7Vận chuyển cấu kiện BTMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
U GỐI ĐỠ CÁP G3 (B cấp B thực hiện): 76 gối
1Bê tông M200, đá 1x2Mô tả các bản vẽ đính kèm12,8137m3
2Ván khuônMô tả các bản vẽ đính kèm1,8088100m2
3Cốt thépMô tả các bản vẽ đính kèm0,9952tấn
4Lắp đặt gối đỡ cápMô tả các bản vẽ đính kèm761 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg - bốc xếp lênMô tả các bản vẽ đính kèm32,0343tấn
6Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg - bốc xếp xuốngMô tả các bản vẽ đính kèm32,0343tấn
7Vận chuyển cấu kiện BTMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
V GỐI ĐỠ CÁP G4 (B cấp B thực hiện): 23 gối
1Bê tông M200, đá 1x2Mô tả các bản vẽ đính kèm2,1354m3
2Ván khuônMô tả các bản vẽ đính kèm0,3857100m2
3Cốt thépMô tả các bản vẽ đính kèm0,1463tấn
4Lắp đặt gối đỡ cápMô tả các bản vẽ đính kèm23cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg - bốc xếp lênMô tả các bản vẽ đính kèm5,3386tấn
6Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg - bốc xếp xuốngMô tả các bản vẽ đính kèm5,3386tấn
7Vận chuyển cấu kiện BTMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
W TẤM ĐAN TĐ-1 (B cấp B thực hiện): 824 tấm
1Bê tông M200, đá 1x2Mô tả các bản vẽ đính kèm28,84m3
2Ván khuônMô tả các bản vẽ đính kèm1,7304100m2
3Cốt thépMô tả các bản vẽ đính kèm3,6767tấn
4Lắp đặt gối đỡ cápMô tả các bản vẽ đính kèm8241 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg - bốc xếp lênMô tả các bản vẽ đính kèm72,1tấn
6Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg- bốc xếp xuốngMô tả các bản vẽ đính kèm72,1tấn
7Vận chuyển cấu kiện BTMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
X TẤM ĐAN TĐ-3 (B cấp B thực hiện): 20 tấm
1Bê tông M200, đá 1x2Mô tả các bản vẽ đính kèm1,5m3
2Ván khuônMô tả các bản vẽ đính kèm0,09100m2
3Cốt thépMô tả các bản vẽ đính kèm0,3714tấn
4Lắp đặt gối đỡ cápMô tả các bản vẽ đính kèm20cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg- bốc xếp lênMô tả các bản vẽ đính kèm3,75tấn
6Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg- bốc xếp xuốngMô tả các bản vẽ đính kèm3,75tấn
7Vận chuyển cấu kiện BTMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
Y MỐC BÁO HIỆU CÁP NGẦM LOẠI 1, 2 (B cấp B thực hiện): 124 mốc
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMô tả các bản vẽ đính kèm124mốc
2Bê tông M200, đá 1x2Mô tả các bản vẽ đính kèm0,1984m3
3Ván khuônMô tả các bản vẽ đính kèm0,0794100m2
4Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả các bản vẽ đính kèm124cái
5Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg- bốc xếp lênMô tả các bản vẽ đính kèm0,496tấn
6Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg - bốc xếp xuốngMô tả các bản vẽ đính kèm0,496tấn
7Vận chuyển cấu kiện BTMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
Z MỐC BÁO HIỆU CÁP NGẦM LOẠI 3, 4 (B cấp B thực hiện): 204 mốc
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMô tả các bản vẽ đính kèm204mốc
2Bê tông M200, đá 1x2Mô tả các bản vẽ đính kèm4,69m3
3Cốt thépMô tả các bản vẽ đính kèm0,79tấn
4Ván khuônMô tả các bản vẽ đính kèm1,06100m2
5Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả các bản vẽ đính kèm204cái
6Sơn mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả các bản vẽ đính kèm42,84m2
7Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg- bốc xếp lênMô tả các bản vẽ đính kèm11,73tấn
8Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg- bốc xếp xuốngMô tả các bản vẽ đính kèm11,73tấn
9Vận chuyển cấu kiện BTMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
10Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả các bản vẽ đính kèm2,88100m2
AA Hộp tôn bảo vệ cáp ngầm lên cột
1Giá đỡ cáp ngầmMô tả các bản vẽ đính kèm251,892kg
2Lắp dựng phần giá đỡ cápMô tả các bản vẽ đính kèm0,262tấn
3Tôn mạ kẽm dày 2mmMô tả các bản vẽ đính kèm0,1274100m2
AB HÀNG RÀO BẢO VỆ TẠM (B cấp B thực hiện): 52,5m
1Lắp dựng tôn rào tạmMô tả các bản vẽ đính kèm1,05100m2
2Gia công thép hàng rào tạmMô tả các bản vẽ đính kèm0,7628tấn
3Lắp dựng thép hàng rào tạmMô tả các bản vẽ đính kèm0,7628tấn
4Bulong nở M12x100Mô tả các bản vẽ đính kèm52bộ
AC PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG TUYẾN CÁP NGẦM: HẦM KÉO CÁP HK-1 (B cấp B thực hiện): 01 hầm
1Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 5cmMô tả các bản vẽ đính kèm44,61m2
2Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2Mô tả các bản vẽ đính kèm44,61m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cmMô tả các bản vẽ đính kèm44,61m2
4Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2Mô tả các bản vẽ đính kèm44,61m2
5Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmMô tả các bản vẽ đính kèm33,6m2
6Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmMô tả các bản vẽ đính kèm33,6m2
7Tưới nước rửa đườngMô tả các bản vẽ đính kèm44,61m2
AD PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG TUYẾN CÁP NGẦM: HÀO CÁP HC-1 (B cấp B thực hiện): 36m
1Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 5 cmMô tả các bản vẽ đính kèm103,68m2
2Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2Mô tả các bản vẽ đính kèm103,68m2
3Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt trung dày 7 cmMô tả các bản vẽ đính kèm103,68m2
4Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2Mô tả các bản vẽ đính kèm103,68m2
5Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmMô tả các bản vẽ đính kèm100,314m2
6Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmMô tả các bản vẽ đính kèm96,12m2
7Tưới nước rửa đườngMô tả các bản vẽ đính kèm103,68m2
AE PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG TUYẾN CÁP NGẦM: HÀO CÁP HC-4 (B cấp B thực hiện): 9,5m
1Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 5 cmMô tả các bản vẽ đính kèm31,635m2
2Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2Mô tả các bản vẽ đính kèm31,635m2
3Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt trung dày 7 cmMô tả các bản vẽ đính kèm31,635m2
4Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2Mô tả các bản vẽ đính kèm31,635m2
5Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmMô tả các bản vẽ đính kèm30,7088m2
6Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmMô tả các bản vẽ đính kèm29,9963m2
7Tưới nước rửa đườngMô tả các bản vẽ đính kèm31,635m2
AF PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG TUYẾN CÁP NGẦM: HÀO CÁP HC-5 (B cấp B thực hiện): 7m
1Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 5 cmMô tả các bản vẽ đính kèm15,4m2
2Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2Mô tả các bản vẽ đính kèm15,4m2
3Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt trung dày 7 cmMô tả các bản vẽ đính kèm15,4m2
4Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2Mô tả các bản vẽ đính kèm15,4m2
5Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmMô tả các bản vẽ đính kèm14,7175m2
6Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmMô tả các bản vẽ đính kèm13,93m2
7Tưới nước rửa đườngMô tả các bản vẽ đính kèm15,4m2
8Sơn kẻ đườngMô tả các bản vẽ đính kèm1,32m2
AG PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG TUYẾN CÁP NGẦM: HÀO CÁP HC-6 (B cấp B thực hiện): 62m
1Lát gạch vỉa hèMô tả các bản vẽ đính kèm155m2
AH PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG TUYẾN CÁP NGẦM: ĐOẠN UỐN CÁP TỪ TUYNEN VÀO TRẠM (B cấp B thực hiện): 24m
1Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 5 cmMô tả các bản vẽ đính kèm79,2m2
2Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2Mô tả các bản vẽ đính kèm79,2m2
3Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt trung dày 7 cmMô tả các bản vẽ đính kèm79,2m2
4Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2Mô tả các bản vẽ đính kèm79,2m2
5Cấp phối đá dăm lớp trên dày 38cmMô tả các bản vẽ đính kèm79,2m2
6Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 38cmMô tả các bản vẽ đính kèm79,2m2
7Tưới nước rửa đườngMô tả các bản vẽ đính kèm79,2m2
AI PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG TUYẾN CÁP NGẦM: ĐOẠN UỐN CÁP TỪ TUYNEN VÀO CỘT ĐẤU NỐI (B cấp B thực hiện): 10m
1Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 5 cmMô tả các bản vẽ đính kèm33m2
2Tưới nhựa nhũ tương dính bám 0,5kg/m2Mô tả các bản vẽ đính kèm33m2
3Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt trung dày 7 cmMô tả các bản vẽ đính kèm33m2
4Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1kg/m2Mô tả các bản vẽ đính kèm33m2
5Cấp phối đá dăm lớp trên dày 38cmMô tả các bản vẽ đính kèm33m2
6Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 38cmMô tả các bản vẽ đính kèm33m2
7Tưới nước rửa đườngMô tả các bản vẽ đính kèm33m2
AJ PHẦN HOÀN TRẢ MẶT BẰNG TUYẾN CÁP NGẦM: BÓ VỈA (B cấp B thực hiện)
1Lắp đặt bó vỉaMô tả các bản vẽ đính kèm6md
AK PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY (B thực hiện)
1Cột đơn thân NC122-36Mô tả các bản vẽ đính kèm1cột
AL PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY (B cấp B thực hiện)
1Đầu cốt dây bắt lèo ACSR400/51Mô tả các bản vẽ đính kèm12cái
2Khoá néo ép dây ACSR240Mô tả các bản vẽ đính kèm6cái
3Dây lèo ACSR400/51Mô tả các bản vẽ đính kèm90m
4Dàn giáo vượt đườngMô tả các bản vẽ đính kèm11 vị trí vượt
AM THU HỒI, CĂNG LẠI DÂY (B cấp B thực hiện)
1Thu hồi cột đơn thân N122-33CMô tả các bản vẽ đính kèm1cột
2Tháo hạ căng lại dây dẫn từ côt 33A đến 35Mô tả các bản vẽ đính kèm1,2961km dây
3Tháo hạ căng lại dây cáp quang OPGW57 cột 33A đến 35Mô tả các bản vẽ đính kèm0,216km/dây
4Tháo hạ căng lại dây cáp quang ADSS cột 33A đến 35Mô tả các bản vẽ đính kèm1,08km/dây
AN Chi phí thí nghiệm vật liệu chuyên ngành
1Thí nghiệm cáp lực Cu/XLPE/PVC 1200mm2 (đã bao gồm thí nghiệm vỏ cáp)Mô tả các bản vẽ đính kèm6sợi
2Thử đồng vị phaMô tả các bản vẽ đính kèm1ht
AO Chi phí thử nghiệm (PD, AC, DC) cáp ngầm 110kV (B thực hiện)
1Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao cho cáp lực 110kVMô tả các bản vẽ đính kèm61 sợi cáp đơn (hoặc 1 pha của cáp 3 lõi)
2Thử nghiệm phóng điện cục bộ offline cho cáp lực 110kVMô tả các bản vẽ đính kèm61 sợi cáp đơn (hoặc 1 pha của cáp 3 lõi)
3Lắp đặt, tổ hợp thiết bị thí nghiệm phục vụ thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao cho cáp lực 110kVMô tả các bản vẽ đính kèm1Trọn gói
AP Đo thông số tuyến cáp ngầm 110kV (B thực hiện)
1Đo thông số đường dâyMô tả các bản vẽ đính kèm21 ĐZ 3 pha
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.27E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong đó tối thiểu phải bao gồm các hạng mục sau: (i) Thi công xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp/tuynel cáp; (ii) Cung cấp cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iii) Lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iv) Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp ngầm.+ Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn + Đối với hạng mục hoàn trả hè, đường và kết cấu hạ tầng kỹ thuật: Nhà thầu phải cung cấp xác nhận của đơn vị quản lý vỉa hè, đường giao thông (Sở giao thông vận tải, ủy ban nhân dân quận, huyện …) về việc thi công hoàn thành công tác hoàn trả hè đường đối với ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;-Xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 02 công trình xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên) đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 -Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.-Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan.-Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công;-Xác nhận của chủ đầu tư nhân sự đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó phải có 01 hợp đồng lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên)32
3 Cán bộ thi công đầu cáp ngầm 110kV 1 -Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện đạt yêu cầu để thi công đầu cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm chào thầu còn hiệu lực.Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân sự thi công đầu cáp ngầm 110kV-Xác nhận của chủ đầu tư đối với vị trí cán bộ thi công đầu cáp ngầm 110kV (hoặc tài liệu tương đương) về việc đã thực hiện thành công thi công đầu cáp ngầm cho ít nhất 02 dự án cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên và công trình này đã được đưa vào vận hành an toàn trên lưới điện Việt Nam tối thiểu 02 năm32
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 -Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.-Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đẩy cáp Máy4
2 Máy kéo cáp Máy2
3 Máy thổi khí Cái1
4 Bành ra cáp chuyên dụng Cái2
5 Bộ dụng cụ thi công phụ kiện cáp chuyên dùng:Dao tiện cách điện XLPE: 02 bộBộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool): 01 bộBộ sấy cáp chuyên dùng: 01 bộ Trọn bộ1
6 Máy cưa cắt cáp cái1
7 Máy uốn cáp thủy lực cái2
8 Cần trục ≥ 25 tấn cái1
9 Ô tô trọng tải 5-12 tấn cái2
10 Trạm trộn bê tông asphalt 50Tấn/h cái1
11 Máy bơm nước cái2
12 Máy khoan bê tông cái2
13 Máy khoan cái2
14 Máy cắt uốn cốt thép cái4
15 Pa lăng xích ≥ 5 tấn cái2
16 Máy đóng cọc ≥ 1,2 tấn cái4
17 Máy xúc cái2
18 Máy ủi cái2
19 Máy lu cái1
20 Máy đầm bê tông các loại cái4
21 Máy trộn bê tông ≥ 250lít cái4
22 Máy phát điện diesel di động cái2
23 Máy hàn điện cái2
24 Máy móc chuyên dụng phục vụ thí nghiệm cáp ngầm Trọn gói1
25 Máy móc khác phục vụ cho công tác thi công của nhà thầu Trọn gói1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->