Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220155495-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Ea Kar
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)
Số hiệu KHLCNT 20220104070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 09:38:00 đến ngày 2022-02-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,150,846,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình giao thông cấp IV, có hạng mục mặt đường bê tông xi măng.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 đồng (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV có tính chất tương tự. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng chuyên ngành cầu đường hoặc cao hơn- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt khe
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Búa khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án huyện Ea Kar
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn 6C đi trung tâm xã Cư Elang, huyện Ea Kar
150 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Ea Kar , địa chỉ: Số 09 - Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea Kar - huyện Ea Kar - Tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần TVXD Miền Trung. Địa chỉ: Số 98 Phan Đăng Lưu, P. Tân An, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Ea Kar , địa chỉ: Số 09 - Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea Kar - huyện Ea Kar - Tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế (bản chính kèm theo). Đối với những trường hợp đang nợ thuế thì đánh giá không đủ năng lực tài chính để tham gia dự thầu (theo danh sách do cơ quan quản lý thuế cung cấp hoặc không có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế) theo Kế hoạch số 1614/KH-UBND, ngày 26/02/2021 của UBND tỉnh Đắk Lắk. Tiêu chí này sẽ được Bên mời thầu đánh giá (đạt - không đạt) theo mục 2.1 Kết quả hoạt động tài chính Mẫu số 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ea Kar; + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.625.128 Fax: 02623.625.128
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar. + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1Đào rãnh (đất C3) tận dụng đắp nềnMục 2, chương V2,2279100m3
2Đào nền đường (đất C3) tận dụng đắp nền, cự ly vận chuyển Lvc ≤ 50mMục 2, chương V2,6664100m3
3Đào nền đường (đất C3) tận dụng đắp nền, cự ly vận chuyển Lvc ≤ 100mMục 2, chương V1,7643100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (Tận dụng từ đào nền + đào rãnh)Mục 2, chương V5,8748100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (Vận chuyển từ mỏ, Lvc=1,0km)Mục 2, chương V14,8369100m3
6Khai thác đất đắp nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất C3Mục 2, chương V16,7657100m3
7Vận chuyển đất C3 bằng ôtô tự đổ 10 tấn, Lvc=1kmMục 2, chương V16,7657100m3
8Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, Lvc=1,0Km, đất C1 (Đổ đi)Mục 2, chương V3,1766100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, Lvc= 1km, đất cấp C1 (Đổ đi)Mục 2, chương V3,1766100m3
10Lu xử lý nền đường đào đạt K>=0,95Mục 2, chương V16,702100m2
11Phá bỏ mặt đường bê tông + rãnh bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục 2, chương V31,99m3
12Vận chuyển bê tông phá bỏ từ mặt đường và rãnh bằng ôtô tự đổ 10 tấn, LvcMục 2, chương V0,3199100m3
B MÓNG MẶT ĐƯỜNG VÀ HỆ THỐNG ATGT
1Mặt đường bê tông đá 1x2 M250 dày 18cmMục 2, chương V391,23m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMục 2, chương V21,7352100m2
3Móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax =37,5mm dày 14cm, lu lèn Kyc>=0,98Mục 2, chương V3,6616100m3
4Ván khuôn mặt đườngMục 2, chương V2,4235100m2
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (Vận chuyển từ mỏ, Lvc=1,0km)Mục 2, chương V3,1108100m3
6Khai thác đất đắp nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất C3Mục 2, chương V3,5152100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục 2, chương V3,5152100m3
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90, bát giác cạnh 25 cmMục 2, chương V2cái
9Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,20mMục 2, chương V39cái
10Thay thế cọc tiêu (cọc tiêu tận dụng, VL*0)Mục 2, chương V60cọc
11Sơn cọc tiêuMục 2, chương V26,58m2
12Đổ bê tông mái ta luy BT đá 1x2, M200 dày 10cm (trừ phạm vi cống hộp chiếm chỗ -(62,46*2*0,1))Mục 2, chương V35,47m3
13Vữa đệm M50 dày 3cm mái taluyMục 2, chương V354,6667m2
14Lắp dựng cốt thép mái ta luy, thép fi 6mm (CB240-T)Mục 2, chương V0,6298tấn
15Đổ bê tông chân khay mái taluy, đá 2x4, M150, kích thước 30x50cmMục 2, chương V9,84m3
16Đá dăm đệm chân khay dày 10cmMục 2, chương V1,97m3
17Đào đất chân khay, đất C3Mục 2, chương V0,1312100m3
18Đắp trả đất chân khay, đất C3Mục 2, chương V0,0787100m3
19Ván khuôn thi công chân khayMục 2, chương V0,6558100m2
20Ống nhựa PVC D100mm lỗ thoát nước mái ta luyMục 2, chương V0,054100m
21Thi công tầng lọc bằng cátMục 2, chương V0,018100m3
22Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mục 2, chương V0,0192100m3
23Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mục 2, chương V0,0216100m3
24Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mục 2, chương V0,0252100m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ đá 1x2 M200 dày 20cmMục 2, chương V3,12m3
2Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ đá 1x2 M200 dày 20cmMục 2, chương V2,08m3
3Lắp dựng cốt thép rãnh, thép fi 6mm (CB 240-T)Mục 2, chương V0,0682tấn
4Lắp dựng cốt thép rãnh, thép fi 12mm (CB400-V)Mục 2, chương V0,1566tấn
5Dăm sạn đệm đáy rãnh dày 10cmMục 2, chương V1,04m3
6Ván khuôn rãnhMục 2, chương V0,338100m2
7Đổ BTXM tấm bản, đá 1x2, M250Mục 2, chương V6,62m3
8Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, thép fi 6-8mm (CB240-T)Mục 2, chương V0,1282tấn
9Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, thép fi 16mm (CB400-V)Mục 2, chương V0,7645tấn
10Lắp đặt tấm bản rãnh chữ U bằng cần cẩuMục 2, chương V321cấu kiện
11Sản xuất, lắp đặt thép mối nối, thép fi 6mm (CB240-T)Mục 2, chương V0,0357tấn
12Bê tông mối nối tấm bản đá 0,5x1 M250Mục 2, chương V0,34m3
13Lắp dựng cốt thép cống hộp, thép fi 6mm (CB240-T)Mục 2, chương V0,0601tấn
14Lắp dựng cốt thép cống hộp, thép fi 10mm (CB400-V)Mục 2, chương V0,7986tấn
15Lắp dựng cốt thép cống hộp, thép fi ≤18mm (CB400-V)Mục 2, chương V2,8768tấn
16Lắp dựng cốt thép cống hộp, thép fi > 18mm (CB400-V)Mục 2, chương V2,1671tấn
17Đổ bê tông thân cống hộp, đá 1x2, M300Mục 2, chương V47,47m3
18Ván khuôn cống hộp (Cần trục, vận thăng*0)Mục 2, chương V1,4114100m2
19Lắp dựng cốt thép bản quá độ, thép fi ≤18mm (CB400-V)Mục 2, chương V1,7828tấn
20Đổ bê tông bản quá độ dày 30cm, đá 1x2, M300Mục 2, chương V15,95m3
21Ván khuôn đổ bê tông bản quá độMục 2, chương V0,0664100m2
22Lớp đệm bê tông lót M100, đá 1x2, dày 5cmMục 2, chương V2,5m3
23Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25cm dày 30cm (chia làm 2 lớp tc)Mục 2, chương V0,15100m3
24Bê tông M250, đá 1x2 làm tường cánh thượng, hạ lưuMục 2, chương V28,44m3
25Lắp dựng cốt thép tường cánh thượng, hạ lưu, thép fi 6mm (CB240-T)Mục 2, chương V0,0187tấn
26Lắp dựng cốt thép tường cánh thượng, hạ lưu, thép fi 12mm (CB400-V)Mục 2, chương V1,8081tấn
27Bê tông M250, đá 1x2 làm móng tường cánh thượng, hạ lưu + sân cống thượng, hạ lưuMục 2, chương V37,8m3
28Lắp dựng cốt thép sân cống thượng, hạ lưu, thép fi 12mm (CB400-V)Mục 2, chương V0,632tấn
29Bê tông M200 đá 2x4 làm móng thân cốngMục 2, chương V7,43m3
30Bê tông M250 đá 1x2 làm chân khay thượng, hạ lưu sân cốngMục 2, chương V9,6m3
31Lắp dựng cốt thép chân khay thượng, hạ lưu sân cống, thép fi 12mm (CB400-V)Mục 2, chương V0,3099tấn
32Bê tông M200 đá 2x4 làm gia cố thượng, hạ lưu + chân khay gia cố thượng, hạ lưuMục 2, chương V41,69m3
33Bê tông M150 đá 2x4 đệm móngMục 2, chương V28,35m3
34Ván khuôn móng cống hộp, chân khay thượng hạ lưu, sân cốngMục 2, chương V1,2996100m2
35Ván khuôn tường cánh thượng, hạ lưu (Cần trục, vận thăng*0)Mục 2, chương V1,6466100m2
36Đào đất phạm vi thi công hố móng đất C3Mục 2, chương V4,9438100m3
37Đắp đất phạm vi thi công móng + vòng vây tận dụng từ đào hố móng (Tận dụng từ đào đất hố móng)Mục 2, chương V2,2104100m3
38Đắp bao tải đất bảo vệ mái vòng vây (Áp dụng QĐ: 4416/BGTVT)Mục 2, chương V12,92m3
39Lắp dựng cốt thép cột lan can, thép fi 6mm (CB240-T)Mục 2, chương V0,0032tấn
40Lắp dựng cốt thép cột lan can, thép fi 10mm (CB400-V)Mục 2, chương V0,01tấn
41Bê tông cột lan can M250 đá 1x2, đổ tại chỗMục 2, chương V0,14m3
42Sản xuất lắp đặt tay vịn lan can (Thép hình + Thép bản)Mục 2, chương V0,1821tấn
43Lắp dựng thép lan canMục 2, chương V0,1821tấn
44Ván khuôn thép lan can tay vịn (Cần trục, vận thăng*0)Mục 2, chương V0,0302100m2
45Sơn dầu cột lan can và gờ chắnMục 2, chương V7,111m2
46Đào đất kênh dẫn dòng (Tận dụng để đắp đường tạm)Mục 2, chương V0,854100m3
47Đắp đất nền đường tạm đầm chặt K>=0,95 (Tận dụng từ đào nền)Mục 2, chương V1,6377100m3
48Thanh thải lòng suối đất C2 tại chỗMục 2, chương V1,4493100m3
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =150cm (Cống tận dụng, VL*0)Mục 2, chương V101 đoạn ống
50Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (mặt đường tràn + gờ chắn + tường đầu + tường cánh + sân cống + móng cống + chân khay + cống cũ )Mục 2, chương V83,45m3
51Tháo dỡ ống cốngMục 2, chương V24cấu kiện
52Xúc kết cấu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3Mục 2, chương V0,8345100m3
53Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn, LvcMục 2, chương V0,8345100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình giao thông cấp IV, có hạng mục mặt đường bê tông xi măng.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 đồng (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV có tính chất tương tự. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.33
2 Kỹ thuật thi công 1 có trình độ cao đẳng chuyên ngành cầu đường hoặc cao hơn- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,6m31
2 Máy đào 0,8m31
3 Máy ủi 110CV1
4 Máy san Hoạt động tốt1
5 Máy lu tĩnh 16 tấn1
6 Máy lu rung 25 tấn1
7 Ô tô tự đổ 10 tấn2
8 Máy cắt uốn thép 5KW1
9 Máy hàn 23KW1
10 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
11 Máy đầm bàn 1,0KW2
12 Máy dùi 1,5KW2
13 Đầm cóc cầm tay 70kg1
14 Máy trộn bê tông xi măng ≥250L2
15 Ô tô tưới nước 5m31
16 Máy cắt khe Hoạt động tốt1
17 Búa khí nén 3m3/ph1
18 Cẩu bánh hơi 6 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->