Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220155453-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220136735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn Chương trình MTQG, vốn từ nguồn hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng các huyện thuộc Chương trình 30a năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 09:26:00 đến ngày 2022-02-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,029,726,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.544E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.508E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 năm tương đương với 36 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị >=120T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 7,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xây dựng khu hành chính và các phòng chức năng trường THCS xã Lương Năng, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
7 Tháng
E-CDNT 3 vốn Chương trình MTQG, vốn từ nguồn hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng các huyện thuộc Chương trình 30a năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3831559.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Vạn Phúc LS - Ngõ 3, đường Lê Hồng Phong, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan - Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3831559.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào, máy ép cọc). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3831559.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830012.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830014.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT138,6316m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT26,97m2
3Tháo dỡ trầnChương V E-HSMT69,1096m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT61,9473m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,3583100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT97,7783m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT97,7783m3
B XÂY MỚI NHÀ HÀNH CHÍNH + PHÒNG CHỨC NĂNG
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V E-HSMT4,56100m
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V E-HSMT3,9100m
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmChương V E-HSMT721 mối nối
4Cọc ép âmChương V E-HSMT1cái
5Ép cọc ép âm - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,56100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT1,792m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,158100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT14,9694m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,3126100m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT2,4615100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,8835tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT2,0344tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT4,8658tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT57,084m3
15Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT34,1701m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT1,8059100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,3314100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,3314100m3
19Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,6628100m3/ 1km
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT38,3704m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT2,1142100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,3707tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,7067tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,4252tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT13,1987m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT3,8456100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,5967tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT5,2614tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT4,4667tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT43,2173m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT9,3468100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT9,1917tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT90,7573m3
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT0,2765100m2
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1735tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0583tấn
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,7933m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT1,4153100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1998tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,95tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT6,3733m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT153,8257m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT29,6285m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,4953m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT15,4574m3
46Ốp chân móng - gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT15,183m2
47Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT22,338m2
48Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT194,664m2
49Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 120x500Chương V E-HSMT41,1072m2
50Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,274m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT563,2658m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1.392,5092m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT352,4264m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT860,5194m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT121,2856m2
56Đắp phào trụ cột, vách kính, lan can, soi chỉ lõmChương V E-HSMT27cái
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT676,0302m2
58Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT53,1664m2
59Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V E-HSMT53,9936m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT2.685,6334m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT563,2658m2
62SX cửa đi bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5ly (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...)Chương V E-HSMT71,94m2
63Khóa cửaChương V E-HSMT25bộ
64SXLD cửa sổ bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5lyChương V E-HSMT92,88m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT164,82m2
66Vách kính cố định nhôm cao cấp, vách kính dày 5lyChương V E-HSMT23,44m2
67Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V E-HSMT23,44m2
68Gia công hoa sắt inox 304Chương V E-HSMT0,6594tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT89,64m2
70Gia công lan can Inox 304Chương V E-HSMT0,6719tấn
71Lắp dựng lan canChương V E-HSMT41,1602m2
72Trụ cầu thang inoxChương V E-HSMT1trụ
73Gia công thang sắt lên máiChương V E-HSMT0,0216tấn
74Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT7,4362100m2
75Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V E-HSMT1,2766tấn
76Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,2766tấn
77Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,42mmChương V E-HSMT4,7616100m2
78Tôn úp sườnChương V E-HSMT38,084md
79Trát lót bậc cầu thang, tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT60,7866m2
80Láng granitô nền sànChương V E-HSMT20,9676m2
81Láng granitô cầu thangChương V E-HSMT43,515m2
82Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Chương V E-HSMT82,26m
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT192,5896m2
84Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT192,5896m2
85Đắp cát mái sảnhChương V E-HSMT1,4173m3
86Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT11,556m2
87Tấm compactChương V E-HSMT11,52m2
88Cửa tôn hoa lên mái + khóaChương V E-HSMT1bộ
89Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT93m3
90Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT2,045tấn
91Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT97,44910m2
92Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT5,64100m2
93Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT22,611tấn
94Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT27,3m3
95Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT18,82610m2
96Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40WChương V E-HSMT36bộ
97Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 40WChương V E-HSMT6bộ
98Lắp đặt đèn led sát trần có chụp 18WChương V E-HSMT25bộ
99Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT5cái
100Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT14cái
101Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtChương V E-HSMT2cái
102Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT25cái
103Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT38cái
104Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànChương V E-HSMT16cái
105Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 2-4 aptomatChương V E-HSMT9cái
106Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT 300x400x150 dày 1mmChương V E-HSMT2cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V E-HSMT1cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V E-HSMT3cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V E-HSMT18cái
110Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V E-HSMT9cái
111Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V E-HSMT12cái
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Chương V E-HSMT60m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V E-HSMT8m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V E-HSMT245m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V E-HSMT360m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V E-HSMT465m
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V E-HSMT1.070m
118Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V E-HSMT68m
119Giếng khoan + phụ kiện + máy bơmChương V E-HSMT1bộ
120Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT0,25100m
121Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT0,4100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmChương V E-HSMT0,5100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmChương V E-HSMT0,65100m
124Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT13cái
125Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT40cái
126Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT6cái
127Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT8cái
128Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren trong PPR D20-1/2 , chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT10cái
129Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren trong PPR D25-1/2 , chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT32cái
130Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT6cái
131Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT7cái
132Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT1cái
133Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT3cái
134Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-20mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT1cái
135Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT2cái
136Lắp đặt Zắc co PPR D40Chương V E-HSMT2cái
137Lắp đặt Zắc co PPR D32Chương V E-HSMT2cái
138Khóa PPR D20 tay vặnChương V E-HSMT1cái
139Khóa PPR D25 tay vặnChương V E-HSMT4cái
140Khóa PPR D32 tay vặnChương V E-HSMT1cái
141Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT10bộ
142Giá treo khănChương V E-HSMT8cái
143Hộp xà phòngChương V E-HSMT8cái
144Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT8cái
145Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT8bộ
146Lắp đặt chậu tiểu nữChương V E-HSMT8bộ
147Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT4bộ
148Móc treo giấy vệ sinhChương V E-HSMT4cái
149Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V E-HSMT1bể
150Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT4bộ
151Máy bơm 3,6m3/hChương V E-HSMT1bộ
152Van phao điệnChương V E-HSMT1cái
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V E-HSMT55m
154Chõ hút PPR D32Chương V E-HSMT1cái
155Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT4,51m3
156Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,045100m3
157Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmChương V E-HSMT0,78100m
158Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V E-HSMT0,17100m
159Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT1,35100m
160Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,38100m
161Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmChương V E-HSMT30cái
162Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V E-HSMT3cái
163Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT12cái
164Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT4cái
165Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmChương V E-HSMT30cái
166Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT28cái
167Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT10cái
168Lắp Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT8cái
169Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT8cái
170Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-48mmChương V E-HSMT12cái
171Lắp Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-48mmChương V E-HSMT8cái
172Lắp Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-48mmChương V E-HSMT3cái
173Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D60-48mmChương V E-HSMT1cái
174Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90-48mmChương V E-HSMT4cái
175Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110-48mmChương V E-HSMT4cái
176Cầu thép chắn rác D90Chương V E-HSMT8cái
177Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V E-HSMT8cái
178Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,29100m3
179Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT29m3
180Gia công, đóng cọc chống sétChương V E-HSMT5cọc
181Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V E-HSMT6cái
182Lắp đặt chụp lọc sứChương V E-HSMT6cái
183Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V E-HSMT90m
184Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V E-HSMT42m
185Gia công lắp đặt bật thép neo tường d = 12mmChương V E-HSMT21m
186Tiêu lệnh + nội quy PCCCChương V E-HSMT2bộ
187Bình chữa cháy ABC MFZL4Chương V E-HSMT4bình
188Bình chữa cháy CO2-MT3Chương V E-HSMT4bình
189Hộp đặt bình chữa cháy 600x800x200x1.2Chương V E-HSMT2cái
C BỂ TỰ HOẠI, BỂ TỰ NGẤM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,2534100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT1,584m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0116100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,816m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0649tấn
6Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT6,9631m3
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT31,3096m2
8Quét nước xi măngChương V E-HSMT31,3096m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0933100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,1779tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT1,6568m3
12Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nướcChương V E-HSMT0,8354m3
13Gạch xếp bể tự ngấmChương V E-HSMT1,6709m3
14Ống bê tông đục lỗChương V E-HSMT8cái
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,0758100m3
D CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Tháo dỡ thiết bị điện, nướcChương V E-HSMT2công
2Phá dỡ bệ tiểu, bề nước, bệ xí xổmChương V E-HSMT5công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT9,22m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT6,6121m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V E-HSMT55,425m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V E-HSMT82,3433m2
7Vận chuyển phế thải bằng thủ côngChương V E-HSMT5công
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT0,7106m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT4,4081m3
10Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT43,6849m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT39,3336m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT53,295m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT44,6497m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT53,295m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT44,6497m2
16Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm khung xươngChương V E-HSMT30,0564m2
17Sản xuất cửa sổ 1 cánh (mở quay hất ra ngoài) khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mmChương V E-HSMT1,8m2
18Phụ kiện cửa (ổ khóa ..)Chương V E-HSMT5bộ
19Sản xuất cửa đi 1 cánh, mở quay, khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mmChương V E-HSMT9,1m2
20Phụ kiện cửa (ổ khóa ..)Chương V E-HSMT6bộ
21Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact 1.2cmChương V E-HSMT4,32m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0035100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0016tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,0121m3
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V E-HSMT45m
26Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpChương V E-HSMT2bộ
27Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V E-HSMT1cái
28Hộp điện 120x120mmChương V E-HSMT1hộp
29Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT2cái
30Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V E-HSMT45m
31Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V E-HSMT0,8100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChương V E-HSMT0,65100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmChương V E-HSMT0,22100m
34Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V E-HSMT8cái
35Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E-HSMT11cái
36Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V E-HSMT12cái
37Lắp đặt tế nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-25mmChương V E-HSMT1cái
38Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mmChương V E-HSMT15cái
39Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mmChương V E-HSMT2cái
40Van khóa PPR D40Chương V E-HSMT2cái
41Van khóa PPR D25Chương V E-HSMT1cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmChương V E-HSMT0,05100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V E-HSMT0,04100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,19100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,08100m
46Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-48mmChương V E-HSMT2cái
47Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmChương V E-HSMT1cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-110mmChương V E-HSMT2cái
49Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-48mmChương V E-HSMT5cái
50Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmChương V E-HSMT3cái
51Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mmChương V E-HSMT2cái
52Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mmChương V E-HSMT5cái
53Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmChương V E-HSMT7cái
54Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V E-HSMT4cái
55Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT2cái
56Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT5cái
57Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT4bộ
58Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT3bộ
59Lắp đặt chậu tiểu nữChương V E-HSMT4bộ
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT4bộ
61Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT4cái
62Lắp đặt giá treoChương V E-HSMT2cái
63Móc treo giấy vệ sinhChương V E-HSMT4cái
64Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V E-HSMT6cái
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
E NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT4,0961m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT0,512m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT2,016m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,265m3
5Ống thép cột tròn mạ kẽm đường kính D90 dày 3,2 mmChương V E-HSMT26,4m
6Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT0,1691tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT0,1691tấn
8Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V E-HSMT0,3215tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,3215tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,42lyChương V E-HSMT0,5685100m2
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1685100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT3,744m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT4,004m3
4Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT36,4m2
5Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT15,6m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,4285100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,1801tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT2,704m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V E-HSMT521 cấu kiện
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT3,642m3
G SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,134100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT6,7100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT53,6m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E-HSMT44,666710m
H BỂ CHỨA NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,78131m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,7768m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0159100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,1496tấn
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,5698m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT4,6669m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,015100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0317tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0578tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,33m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,1425100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V E-HSMT0,1538tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT1,5876m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT26,996m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT22,592m2
16Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT22,592m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT12,3984m2
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,17351m3
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT0,1947m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,478m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT0,3882m3
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT3bộ
23Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V E-HSMT0,005100m
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,0924m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,208m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0029100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0047tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,0016m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.544E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.508E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 năm tương đương với 36 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,4m31
2 Máy ép cọc >=120T1
3 Máy phát điện >= 5KVA1
4 Máy đầm cóc >= 70Kg1
5 Máy hàn >= 14KW1
6 Máy trộn bê tông >= 250l2
7 Máy trộn vữa >= 150l2
8 Máy đầm dùi >= 1,5KW2
9 Máy đầm bàn >= 1,0KW1
10 Ô tô tự đổ >= 5T1
11 Máy cắt, uốn thép >= 5KW1
12 Máy cắt gạch đá >= 1,7KW2
13 Máy cắt bê tông >= 7,5KW1
14 Máy khoan bê tông >= 0,62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->