Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220155453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220136735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn Chương trình MTQG, vốn từ nguồn hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng các huyện thuộc Chương trình 30a năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 09:26:00 đến ngày 2022-02-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,029,726,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.544E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.508E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 năm tương đương với 36 tháng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=120T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xây dựng khu hành chính và các phòng chức năng trường THCS xã Lương Năng, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | vốn Chương trình MTQG, vốn từ nguồn hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng các huyện thuộc Chương trình 30a năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào, máy ép cọc). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Số 314, phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3831559. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830012. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830014. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 138,6316 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 26,97 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 69,1096 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 61,9473 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,3583 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 97,7783 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 97,7783 | m3 |
| B | XÂY MỚI NHÀ HÀNH CHÍNH + PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 4,56 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,9 | 100m |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V E-HSMT | 72 | 1 mối nối |
| 4 | Cọc ép âm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ép cọc ép âm - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 1,792 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,158 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,9694 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,3126 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 2,4615 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,8835 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 2,0344 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 4,8658 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 57,084 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 34,1701 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,8059 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,3314 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,3314 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,6628 | 100m3/ 1km |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 38,3704 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 2,1142 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,3707 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,7067 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,4252 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,1987 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 3,8456 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,5967 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 5,2614 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 4,4667 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 43,2173 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 9,3468 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 9,1917 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 90,7573 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,2765 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1735 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0583 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,7933 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,4153 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1998 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,95 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,3733 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 153,8257 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 29,6285 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,4953 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,4574 | m3 |
| 46 | Ốp chân móng - gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,183 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 22,338 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 194,664 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 120x500 | Chương V E-HSMT | 41,1072 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,274 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 563,2658 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1.392,5092 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 352,4264 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 860,5194 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 121,2856 | m2 |
| 56 | Đắp phào trụ cột, vách kính, lan can, soi chỉ lõm | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 57 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 676,0302 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 53,1664 | m2 |
| 59 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V E-HSMT | 53,9936 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2.685,6334 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 563,2658 | m2 |
| 62 | SX cửa đi bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5ly (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...) | Chương V E-HSMT | 71,94 | m2 |
| 63 | Khóa cửa | Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 64 | SXLD cửa sổ bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5ly | Chương V E-HSMT | 92,88 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 164,82 | m2 |
| 66 | Vách kính cố định nhôm cao cấp, vách kính dày 5ly | Chương V E-HSMT | 23,44 | m2 |
| 67 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V E-HSMT | 23,44 | m2 |
| 68 | Gia công hoa sắt inox 304 | Chương V E-HSMT | 0,6594 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 89,64 | m2 |
| 70 | Gia công lan can Inox 304 | Chương V E-HSMT | 0,6719 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can | Chương V E-HSMT | 41,1602 | m2 |
| 72 | Trụ cầu thang inox | Chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 73 | Gia công thang sắt lên mái | Chương V E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 74 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 7,4362 | 100m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 1,2766 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,2766 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 4,7616 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp sườn | Chương V E-HSMT | 38,084 | md |
| 79 | Trát lót bậc cầu thang, tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 60,7866 | m2 |
| 80 | Láng granitô nền sàn | Chương V E-HSMT | 20,9676 | m2 |
| 81 | Láng granitô cầu thang | Chương V E-HSMT | 43,515 | m2 |
| 82 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 82,26 | m |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 192,5896 | m2 |
| 84 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 192,5896 | m2 |
| 85 | Đắp cát mái sảnh | Chương V E-HSMT | 1,4173 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,556 | m2 |
| 87 | Tấm compact | Chương V E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 88 | Cửa tôn hoa lên mái + khóa | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 93 | m3 |
| 90 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 2,045 | tấn |
| 91 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 97,449 | 10m2 |
| 92 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 5,64 | 100m2 |
| 93 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 22,611 | tấn |
| 94 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 27,3 | m3 |
| 95 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 18,826 | 10m2 |
| 96 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40W | Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 40W | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn led sát trần có chụp 18W | Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 2-4 aptomat | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 106 | Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT 300x400x150 dày 1mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V E-HSMT | 245 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 465 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 1.070 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 68 | m |
| 119 | Giếng khoan + phụ kiện + máy bơm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren trong PPR D20-1/2 , chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren trong PPR D25-1/2 , chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-20mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt Zắc co PPR D40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt Zắc co PPR D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Khóa PPR D20 tay vặn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Khóa PPR D25 tay vặn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Khóa PPR D32 tay vặn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 142 | Giá treo khăn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 143 | Hộp xà phòng | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 147 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 148 | Móc treo giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 151 | Máy bơm 3,6m3/h | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 152 | Van phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 154 | Chõ hút PPR D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 4,5 | 1m3 |
| 156 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 166 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 167 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 168 | Lắp Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-48mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 171 | Lắp Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-48mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 172 | Lắp Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-48mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D60-48mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90-48mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110-48mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 176 | Cầu thép chắn rác D90 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 178 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 179 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 29 | m3 |
| 180 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 181 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt chụp lọc sứ | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 183 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 184 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 185 | Gia công lắp đặt bật thép neo tường d = 12mm | Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 186 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 187 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 | Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 188 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 189 | Hộp đặt bình chữa cháy 600x800x200x1.2 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| C | BỂ TỰ HOẠI, BỂ TỰ NGẤM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2534 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0116 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0649 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,9631 | m3 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 31,3096 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng | Chương V E-HSMT | 31,3096 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0933 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,1779 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 1,6568 | m3 |
| 12 | Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nước | Chương V E-HSMT | 0,8354 | m3 |
| 13 | Gạch xếp bể tự ngấm | Chương V E-HSMT | 1,6709 | m3 |
| 14 | Ống bê tông đục lỗ | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,0758 | 100m3 |
| D | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ bệ tiểu, bề nước, bệ xí xổm | Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 9,22 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 6,6121 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 55,425 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V E-HSMT | 82,3433 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,7106 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,4081 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 43,6849 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 39,3336 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 53,295 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 44,6497 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 53,295 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 44,6497 | m2 |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm khung xương | Chương V E-HSMT | 30,0564 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh (mở quay hất ra ngoài) khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa (ổ khóa ..) | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, mở quay, khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | Chương V E-HSMT | 9,1 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa (ổ khóa ..) | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact 1.2cm | Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0035 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0121 | m3 |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 26 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Hộp điện 120x120mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt tế nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Van khóa PPR D40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Van khóa PPR D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-48mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-48mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-110mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt giá treo | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Móc treo giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 4,096 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,265 | m3 |
| 5 | Ống thép cột tròn mạ kẽm đường kính D90 dày 3,2 mm | Chương V E-HSMT | 26,4 | m |
| 6 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,1691 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,1691 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,3215 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,3215 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,42ly | Chương V E-HSMT | 0,5685 | 100m2 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1685 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,744 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,004 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 36,4 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,4285 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,1801 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 2,704 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V E-HSMT | 52 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 3,642 | m3 |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 6,7 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 53,6 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E-HSMT | 44,6667 | 10m |
| H | BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,7813 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,7768 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0159 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,1496 | tấn |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,5698 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,6669 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0317 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0578 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1425 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 0,1538 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 1,5876 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 26,996 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 22,592 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 22,592 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,3984 | m2 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1735 | 1m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1947 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,478 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3882 | m3 |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0924 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,208 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0029 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0047 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0016 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.544E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.508E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 năm tương đương với 36 tháng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >= 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | >=120T | 1 |
| 3 | Máy phát điện | >= 5KVA | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | >= 70Kg | 1 |
| 5 | Máy hàn | >= 14KW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | >= 250l | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | >= 150l | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | >= 1,5KW | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | >= 1,0KW | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 1 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | >= 5KW | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7KW | 2 |
| 13 | Máy cắt bê tông | >= 7,5KW | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông | >= 0,62KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi