Gói thầu: toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220155592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHƯỚC HIỆP |
| Tên gói thầu | toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220155568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu vực này trước khi phân chia theo tỷ lệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 09:45:00 đến ngày 2022-02-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,222,806,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu (có tính chất tương tự như gói thầu đang xét); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng ATLĐ.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng nghề trở lên về chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng/đô thị.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng dân dụng, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn sắt 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc 5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phước Hiệp |
| E-CDNT 1.2 |
toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng các điểm quy hoạch khu dân cư năm 2020 tại xã Phước Hiệp. Vị trí 08: Trong hợp tác xã Phước Hiệp, thôn Giang Bắc 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu vực này trước khi phân chia theo tỷ lệ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phước Hiệp, thôn Giang Bắc, xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định Số điện thoại: 02563.832.341. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phước Hiệp, thôn Giang Bắc, xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định Số điện thoại: 02563.832.341. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Phước Hiệp, thôn Giang Bắc, xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định Số điện thoại: 02563.832.341. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Tuy Phước (290 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.633.363). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V của HSMT | 12,2253 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của HSMT | 12,2253 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của HSMT | 12,2253 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 109,9436 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 120,9384 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Chương V của HSMT | 1.548,0064 | 10m³/1km |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 1,938 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 0,3876 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của HSMT | 0,3876 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 2,2125 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Chương V của HSMT | 28,3205 | 10m³/1km |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của HSMT | 2,0269 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 7,6322 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Chương V của HSMT | 97,6924 | 10m³/1km |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của HSMT | 6,5795 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của HSMT | 13,1588 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của HSMT | 1,1001 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 260,29 | m3 |
| 13 | Làm khe co 5x0,5cm (hệ số =0.05*0.005) | Chương V của HSMT | 671,58 | m |
| 14 | Làm khe giãn 2x4cm (hệ số =0.02*0.04) | Chương V của HSMT | 373,95 | m |
| 15 | Lót bạt nhựa | Chương V của HSMT | 0,8251 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V của HSMT | 1,8005 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 26,13 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 0,2242 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 0,2242 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của HSMT | 0,2242 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 8,0759 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 8,8834 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Chương V của HSMT | 113,7081 | 10m³/1km |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Chương V của HSMT | 124 | cái |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V của HSMT | 62 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm, H10 | Chương V của HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, H10 | Chương V của HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm, H10 | Chương V của HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm, H10 | Chương V của HSMT | 36 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm, H30 | Chương V của HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, H30 | Chương V của HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm, H30 | Chương V của HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm, H30 | Chương V của HSMT | 29 | 1 đoạn ống |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của HSMT | 4,35 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,1904 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của HSMT | 2,3837 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 31,32 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của HSMT | 0,548 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V của HSMT | 2,4503 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V của HSMT | 2,4503 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của HSMT | 2,3 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 34 | 1cấu kiện |
| 26 | Lót bạt nhựa | Chương V của HSMT | 0,0273 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,0196 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của HSMT | 0,0386 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,356 | m3 |
| 30 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,2576 | m3 |
| 31 | Lót bạt nhựa | Chương V của HSMT | 0,1277 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của HSMT | 0,5034 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 5,41 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Chương V của HSMT | 0,464 | 100m |
| 36 | Nắp gang chịu lực | Chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 37 | Van lật ngăn mùi nhựa HDPE D315 | Chương V của HSMT | 16 | bộ |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 0,0999 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 0,0999 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của HSMT | 0,0999 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 2,2231 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 2,4344 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Chương V của HSMT | 31,3012 | 10m³/1km |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V của HSMT | 1 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm, H30 | Chương V của HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm, H30 | Chương V của HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Chương V của HSMT | 1,5448 | 100m |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của HSMT | 3,49 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V của HSMT | 0,1624 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của HSMT | 1,0589 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của HSMT | 16,49 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của HSMT | 0,3346 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V của HSMT | 1,7884 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V của HSMT | 1,7884 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của HSMT | 1,49 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của HSMT | 32 | 1cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 100mm | Chương V của HSMT | 20 | cái |
| E | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của HSMT | 0,6489 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của HSMT | 0,6428 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn DN50x3,8mm | Chương V của HSMT | 3,09 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống lồng STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK DN200x6,4mm | Chương V của HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK DN50x50 (NC*1,5) | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK DN DN50x45 độ | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt stubend HDPE DN50 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp bích thép DN50 | Chương V của HSMT | 2 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt van gang DN50 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cơi van PVC, nối bằng p/p dán keo, DN150x6,5mm | Chương V của HSMT | 0,014 | 100m |
| 11 | Lắp đặt bu gang DN100 | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm DN100 | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 13 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,075 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gối đỡ | Chương V của HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 15 | Thử áp lực đường ống HDPE DN50 | Chương V của HSMT | 3,09 | 100m |
| 16 | Khử trùng ống nước HDPE DN50 | Chương V của HSMT | 3,09 | 100m |
| 17 | Xúc xả đường ống cấp nước | Chương V của HSMT | 100 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tê gang FFF bằng p/p nối goăng cao su, ĐK DN100x50 (NC*1,5) | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm DN100 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa cơi van PVC, nối bằng p/p dán keo, DN150x7,3mm | Chương V của HSMT | 0,014 | 100m |
| 21 | Lắp đặt bu gang DN100 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 22 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của HSMT | 0,075 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gối đỡ | Chương V của HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| F | XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Đào đúc móng cột MT-1 (cột BTLT-10m) | Chương V của HSMT | 5 | móng |
| 2 | Móng cột ghép MT-3G (cột 2BTLT-10m) | Chương V của HSMT | 8 | móng |
| 3 | Cột BTLT-10m (TCVN 5847: 2016) PC.I-10.190-5,0 | Chương V của HSMT | 21 | cột |
| 4 | Tiếp địa R-4C (NĐC-4C) hạ thế | Chương V của HSMT | 13 | hệ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Chương V của HSMT | 13 | vị trí |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt nối không: NK-1 | Chương V của HSMT | 13 | vị trí |
| 7 | Cổ dề ghép cột CDG-2 | Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) ly tâm: PA-1 | Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) ghép dọc: PA-2D | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) ghép ngang: PA-2N | Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia dây + phụ kiện | Chương V của HSMT | 13 | mét |
| 12 | Phần dây sứ, phụ kiện đường dây 0,4kV xây dựng mới | Chương V của HSMT | 1 | mét |
| 13 | Phần tháo dỡ thu hồi đường dây 0,4kV hiện hữu | Chương V của HSMT | 1 | hệ |
| 14 | Phần tháo lắp, hoàn trả cấp điện dân hiện hữu | Chương V của HSMT | 1 | hệ |
| 15 | Thí nghiệm vật liệu, thiết bị điện đường dây 0,4kV | Chương V của HSMT | 1 | hệ |
| G | XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cùm PA (PS) cột 2BTLT-10 ghép dọc tuyến CS-02GD | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Cùm PA (PS) cột 2BTLT-10 ghép ngang tuyến CS-02GN | Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Cùm PA (PS) cột BTLT->=10 CS-02 | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cùm cần đèn cao áp cột 2BTLT-10 ghép dọc tuyến CC-02GD | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cùm cần đèn cao áp cột 2BTLT-10 ghép ngang tuyến CC-02GN | Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Cùm cần đèn cao áp cột BTLT- đơn CC-02 (>=10m) | Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cần đèn CĐ-3m góc (15-20) độ | Chương V của HSMT | 13 | cần |
| 8 | Lắp đặt đèn Led-70W | Chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led-90W | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Tiếp địa gọng đèn chiếu sáng TĐ-CS | Chương V của HSMT | 13 | vị trí |
| 11 | Phần dây, ống chiếu sáng các loại | Chương V của HSMT | 1 | hệ |
| 12 | Lắp đặt phụ kiện chiếu sáng + Cùm + Tủ điện chiếu sáng | Chương V của HSMT | 1 | hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu (có tính chất tương tự như gói thầu đang xét); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng ATLĐ.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống điện | 1 | - Trình độ Cao đẳng nghề trở lên về chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng/đô thị.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành | 10 | Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng dân dụng, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải 5-7T | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. | 3 |
| 2 | Máy lu bánh thép 16T | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. | 1 |
| 3 | Máy đào 1,25m3 | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn sắt 5kw | - Hoạt động tốt.+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. | 2 |
| 5 | Máy ủi 110CV | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | - Hoạt động tốt+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. | 2 |
| 7 | Đầm cóc 5HP | - Hoạt động tốt+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi