Gói thầu: toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220155592-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHƯỚC HIỆP
Tên gói thầu toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220155568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu vực này trước khi phân chia theo tỷ lệ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 09:45:00 đến ngày 2022-02-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,222,806,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu (có tính chất tương tự như gói thầu đang xét); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng ATLĐ.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng nghề trở lên về chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng/đô thị.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chuyên ngành
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng dân dụng, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải 5-7T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn sắt 5kw
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc 5HP
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phước Hiệp
E-CDNT 1.2 toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Xây dựng hạ tầng các điểm quy hoạch khu dân cư năm 2020 tại xã Phước Hiệp. Vị trí 08: Trong hợp tác xã Phước Hiệp, thôn Giang Bắc
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu vực này trước khi phân chia theo tỷ lệ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phước Hiệp , địa chỉ: xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Phước Hiệp, thôn Giang Bắc, xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định Số điện thoại: 02563.832.341.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH xây dựng An Vĩnh Phước


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phước Hiệp , địa chỉ: xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Phước Hiệp, thôn Giang Bắc, xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định Số điện thoại: 02563.832.341.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phước Hiệp, thôn Giang Bắc, xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định Số điện thoại: 02563.832.341.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phước Hiệp, thôn Giang Bắc, xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định Số điện thoại: 02563.832.341.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Phước Hiệp, thôn Giang Bắc, xã Phước Hiệp, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định Số điện thoại: 02563.832.341.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Tuy Phước (290 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.633.363).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V của HSMT12,2253100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của HSMT12,2253100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT12,2253100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT109,9436100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của HSMT120,9384100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnChương V của HSMT1.548,006410m³/1km
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của HSMT1,938100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của HSMT0,3876100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT0,3876100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của HSMT2,2125100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnChương V của HSMT28,320510m³/1km
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của HSMT2,0269100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của HSMT7,6322100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnChương V của HSMT97,692410m³/1km
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của HSMT6,5795100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của HSMT13,1588100m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của HSMT1,1001100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT260,29m3
13Làm khe co 5x0,5cm (hệ số =0.05*0.005)Chương V của HSMT671,58m
14Làm khe giãn 2x4cm (hệ số =0.02*0.04)Chương V của HSMT373,95m
15Lót bạt nhựaChương V của HSMT0,8251100m2
16Ván khuôn bó vỉaChương V của HSMT1,8005100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT26,13m3
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của HSMT0,2242100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của HSMT0,2242100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT0,2242100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT8,0759100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của HSMT8,8834100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnChương V của HSMT113,708110m³/1km
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmChương V của HSMT124cái
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V của HSMT62mối nối
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm, H10Chương V của HSMT41 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, H10Chương V của HSMT11 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm, H10Chương V của HSMT41 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm, H10Chương V của HSMT361 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm, H30Chương V của HSMT11 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, H30Chương V của HSMT21 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm, H30Chương V của HSMT11 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm, H30Chương V của HSMT291 đoạn ống
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của HSMT4,35m3
18Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT0,1904100m2
19Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của HSMT2,3837100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT31,32m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của HSMT0,548tấn
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V của HSMT2,4503tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V của HSMT2,4503tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT2,3m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của HSMT341cấu kiện
26Lót bạt nhựaChương V của HSMT0,0273100m2
27Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT0,0196100m2
28Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của HSMT0,0386100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,356m3
30Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,2576m3
31Lót bạt nhựaChương V của HSMT0,1277100m2
32Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT0,083100m2
33Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của HSMT0,5034100m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT5,41m3
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmChương V của HSMT0,464100m
36Nắp gang chịu lựcChương V của HSMT16bộ
37Van lật ngăn mùi nhựa HDPE D315Chương V của HSMT16bộ
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của HSMT0,0999100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của HSMT0,0999100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT0,0999100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT2,2231100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của HSMT2,4344100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnChương V của HSMT31,301210m³/1km
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmChương V của HSMT4cái
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmChương V của HSMT1mối nối
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm, H30Chương V của HSMT21 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm, H30Chương V của HSMT21 đoạn ống
11Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmChương V của HSMT1,5448100m
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của HSMT3,49m3
13Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT0,1624100m2
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của HSMT1,0589100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT16,49m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của HSMT0,3346tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V của HSMT1,7884tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V của HSMT1,7884tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT1,49m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của HSMT321cấu kiện
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V của HSMT0,2100m
22Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 100mmChương V của HSMT20cái
E HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của HSMT0,6489100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT0,6428100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn DN50x3,8mmChương V của HSMT3,09100 m
4Lắp đặt ống lồng STK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK DN200x6,4mmChương V của HSMT0,2100m
5Lắp đặt tê HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK DN50x50 (NC*1,5)Chương V của HSMT2cái
6Lắp đặt cút HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK DN DN50x45 độChương V của HSMT9cái
7Lắp đặt stubend HDPE DN50Chương V của HSMT4cái
8Lắp bích thép DN50Chương V của HSMT2cặp bích
9Lắp đặt van gang DN50Chương V của HSMT2cái
10Lắp đặt ống nhựa cơi van PVC, nối bằng p/p dán keo, DN150x6,5mmChương V của HSMT0,014100m
11Lắp đặt bu gang DN100Chương V của HSMT7cái
12Lắp đặt mối nối mềm DN100Chương V của HSMT7cái
13Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,075m3
14Ván khuôn gối đỡChương V của HSMT0,0084100m2
15Thử áp lực đường ống HDPE DN50Chương V của HSMT3,09100m
16Khử trùng ống nước HDPE DN50Chương V của HSMT3,09100m
17Xúc xả đường ống cấp nướcChương V của HSMT100m3
18Lắp đặt tê gang FFF bằng p/p nối goăng cao su, ĐK DN100x50 (NC*1,5)Chương V của HSMT2cái
19Lắp đặt mối nối mềm DN100Chương V của HSMT4cái
20Lắp đặt ống nhựa cơi van PVC, nối bằng p/p dán keo, DN150x7,3mmChương V của HSMT0,014100m
21Lắp đặt bu gang DN100Chương V của HSMT4cái
22Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,075m3
23Ván khuôn gối đỡChương V của HSMT0,0084100m2
F XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Đào đúc móng cột MT-1 (cột BTLT-10m)Chương V của HSMT5móng
2Móng cột ghép MT-3G (cột 2BTLT-10m)Chương V của HSMT8móng
3Cột BTLT-10m (TCVN 5847: 2016) PC.I-10.190-5,0Chương V của HSMT21cột
4Tiếp địa R-4C (NĐC-4C) hạ thếChương V của HSMT13hệ
5Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Chương V của HSMT13vị trí
6Cung cấp và lắp đặt nối không: NK-1Chương V của HSMT13vị trí
7Cổ dề ghép cột CDG-2Chương V của HSMT8bộ
8Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) ly tâm: PA-1Chương V của HSMT5bộ
9Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) ghép dọc: PA-2DChương V của HSMT4bộ
10Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) ghép ngang: PA-2NChương V của HSMT5bộ
11Cung cấp và lắp đặt hộp chia dây + phụ kiệnChương V của HSMT13mét
12Phần dây sứ, phụ kiện đường dây 0,4kV xây dựng mớiChương V của HSMT1mét
13Phần tháo dỡ thu hồi đường dây 0,4kV hiện hữuChương V của HSMT1hệ
14Phần tháo lắp, hoàn trả cấp điện dân hiện hữuChương V của HSMT1hệ
15Thí nghiệm vật liệu, thiết bị điện đường dây 0,4kVChương V của HSMT1hệ
G XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT PHẦN CHIẾU SÁNG
1Cùm PA (PS) cột 2BTLT-10 ghép dọc tuyến CS-02GDChương V của HSMT3bộ
2Cùm PA (PS) cột 2BTLT-10 ghép ngang tuyến CS-02GNChương V của HSMT5bộ
3Cùm PA (PS) cột BTLT->=10 CS-02Chương V của HSMT1bộ
4Cùm cần đèn cao áp cột 2BTLT-10 ghép dọc tuyến CC-02GDChương V của HSMT2bộ
5Cùm cần đèn cao áp cột 2BTLT-10 ghép ngang tuyến CC-02GNChương V của HSMT5bộ
6Cùm cần đèn cao áp cột BTLT- đơn CC-02 (>=10m)Chương V của HSMT5bộ
7Lắp đặt cần đèn CĐ-3m góc (15-20) độChương V của HSMT13cần
8Lắp đặt đèn Led-70WChương V của HSMT7bộ
9Lắp đặt đèn Led-90WChương V của HSMT6bộ
10Tiếp địa gọng đèn chiếu sáng TĐ-CSChương V của HSMT13vị trí
11Phần dây, ống chiếu sáng các loạiChương V của HSMT1hệ
12Lắp đặt phụ kiện chiếu sáng + Cùm + Tủ điện chiếu sángChương V của HSMT1hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu (có tính chất tương tự như gói thầu đang xét); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng ATLĐ.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)53
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống điện 1 - Trình độ Cao đẳng nghề trở lên về chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống cấp thoát nước 1 - Trình độ trung cấp trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng/đô thị.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).32
5 Công nhân kỹ thuật chuyên ngành 10 Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng dân dụng, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải 5-7T - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.3
2 Máy lu bánh thép 16T - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.1
3 Máy đào 1,25m3 - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.2
4 Máy cắt, uốn sắt 5kw - Hoạt động tốt.+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.2
5 Máy ủi 110CV - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.1
6 Máy trộn bê tông 250 lít - Hoạt động tốt+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.2
7 Đầm cóc 5HP - Hoạt động tốt+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->