Gói thầu: Giá thể, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200901540-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản |
| Tên gói thầu | Giá thể, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật |
| Số hiệu KHLCNT | 20200866956 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sụ nghiệp khoa học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 15:11:00 đến ngày 2020-10-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 180,520,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giá thể | 350 | bao | Có khả năng giữ ẩm, hút ẩm nhanh, thấm nước dễ dàng. Có khả năng giữ độ thoáng khí Có pH trung tính và khả năng ổn định pH Có khả năng tái sử dụng hoặc phân hủy dễ dàng và an toàn cho môi trường Khả năng tạo các lỗ gieo hạt, trồng cây Giá thể phải nhẹ, rẻ và thông dụng Sạch bệnh, không chứa nguồn nấm bệnh lây nhiễm | ||
| 2 | phân bón vi sinh | 76 | bao | Quy cách đóng gói: 50kg/bao; Chỉ tiêu chất lượng chính của hàng hóa: Hữu cơ: ≥ 17%; VSV cố định đạm: ≥ 1x106 cfu/g; VSV phân giải Xenlulose: ≥ 1x106 cfu/g; VSV phân giải lân: ≥ 1x106 cfu/g; Axit Humic (C): 3%; Lân hữu hiệu: (P2O5hh): ≥ 3% Độ ẩm: ≤ 30%. | ||
| 3 | vôi | 415 | bao | CaC03 ≥ 90%, quy cách đóng gói: 10kg/bao | ||
| 4 | Ure | 1.100 | kg | Hàm lượng Nitơ ≥ 46.3%; Hàm lượng Biuret ≤ 1,0%; Độ ẩm ≤ 0,35% Kg | ||
| 5 | MgSO4 | 20 | kg | MgSO4.H2O CAS 7446-20-0 Hàm lượng 91% MgSO4.H2O, 16% Mg | ||
| 6 | KCL | 1.000 | kg | Kali hữu hiệu (K2Ohh): 61%; Độ ẩm: 0,5% | ||
| 7 | Super lân | 2.150 | kg | Lân hữu hiệu (P2O5) : 16%; Hàm lượng axít tự do (% khối lượng quy về P2O5td): 4%; Cadimi (Cd):12mg/kg; Lưu huỳnh (S) :10%; Độ ẩm: 12% | ||
| 8 | Dung dịch thủy canh | 90 | lít | Thành phần: Potasssium 275; Calcium 80; Mag-nesium 75; Iron 110; Manganese 110; Zine 130; Boron 10; Copper 140; Sodium 5; Nitate 495; Dihydrophotphate 195; Clorine 880; Molidate 5; Silicate 30; Sunfate 40; Vitamin (B1, B2, B12, C) 100; Glucoza 50; NAA 20; Cytokynin 10; OLC 5; Chất tương hợp NVP 5; EDDHA(red) 10 cùng các phụ gia chuyên dùng cho thủy canh. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi