Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220153319-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220148301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 10:07:00 đến ngày 2022-02-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,362,396,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm chỉ huy trưởng).- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và không được đảm nhận Chỉ huy trưởng tại công trình nào khác trong quá trình thi công công trình (có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công).- Photo + công chứng tất cả bằng cấp, chứng chỉ, giấy phép hành nghề, hợp đồng lao động dài hạn... kèm theo e-hồ sơ dự thầu.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.- Photo + công chứng tất cả bằng cấp, chứng chỉ, giấy phép hành nghề, hợp đồng lao động dài hạn... kèm theo e-hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng phải có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định.- Photo công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng kèm theo e-hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 300A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô có gắng thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, thay thế các thiết bị điện bị hư hỏng tại các công viên, khuôn viên trên địa bàn thành phố Vũng Tàu năm 2021 1 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các giấy tờ, tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu.
Địa chỉ: Số 04, đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Vũng Tàu. Địa chỉ: số 89 đường Lý Thường kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3852 767 - Fax: (0254).3853 848; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu. Địa chỉ: số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: (0254).3512 369 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu. Địa chỉ: số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: (0254).3512 369. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công viên Bãi Trước | |||
| 1 | Thay bóng đèn 3U 18W bằng đèn led 220V - 12W (Bao gồm đuôi xoáy) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,55 | 20 bóng |
| 2 | Thay Đèn chiếu sáng cây led-ligntinh 7-12W24V (thay đèn) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | 1 bộ |
| 3 | Thay Đèn chiếu sáng cây led-ligntinh 7-12W24V (thay nắp) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 1 bộ |
| 4 | Thay Đèn pha led ngâm nước 220v - 12W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | 1 bộ |
| 5 | Tháo dở cột đèn cánh buồm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cột |
| 6 | Vận chuyển cột đèn, cánh buồm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cột |
| 7 | Thay Đèn pha metal 400W bằng đèn led 300W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 1 bộ |
| 8 | Thay máy bơm 3P - 10HP Trục ngang thả chìm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Thay Khởi động từ 3P - 22A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Thay máy bơm 1P - 1HP Trục ngang thả chìm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Thay bộ nguồn DC24V - 350W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| B | Khuôn viên Đài liệt sỹ TPVT | |||
| 1 | Thay quả cầu nhựa Ø 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 quả |
| 2 | Thay bóng đèn 2U 11W bằng đèn led 220V - 9W (Bao gồm đuôi xoáy) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 20 bóng |
| 3 | CB 3pha 16A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Thay Khởi động từ 3P - 18A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Thay bộ chữ MiCa (NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM) KT: 35000x900x125mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Gia công thay mới bộ chia nước nghệ thuật hình mỏ vịt gang đúc (bằng inox 304) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 7 | Thay máy bơm 3P - 2HP trục ngang thả chìm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Thay Đèn pha led ngâm nước 220v - 12W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | 1 bộ |
| 9 | Thay bộ nguồn DC24V - 350W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| C | Khuôn viên Đền thờ Liệt sỹ Long Sơn | |||
| 1 | Thay quả cầu nhựa Ø 300 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1 quả |
| 2 | Thay bóng đèn 2U 11W bằng đèn led 220V - 9W (Bao gồm đuôi xoáy) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 20 bóng |
| 3 | Thay bộ tay đèn 2 bóng bằng gang | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| D | Hoa viên Trưng Vương | |||
| 1 | Thay MCB 3P - 100A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Thay máy bơm 3P - 2HP trục ngang thả chìm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Thay Đèn pha led ngâm nước 220v - 12W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 1 bộ |
| E | Công viên Khu phố 4 | |||
| 1 | Thay bóng đèn 3U 11W bằng đèn led 220V - 9W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 20 bóng |
| 2 | Thay quả cầu nhựa Ø 300 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1 quả |
| F | Hoa viên Lê Quý Đôn | |||
| 1 | Thay bóng đèn 3U 18W bằng đèn led 220V - 12W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 20 bóng |
| 2 | Thay quả cầu nhựa Ø 300 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 quả |
| 3 | Thay Đèn pha metal 400W bằng đèn led 300W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1 bộ |
| 4 | Tủ điện 400x600x200mm tủ sắt (thay bằng tủ inox304) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| G | Hoa viên Quang Trung | |||
| 1 | Thay bóng đèn 3U 18W bằng đèn led 220V - 12W (Bao gồm đuôi xoáy) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 20 bóng |
| 2 | Thay thế bộ đèn cao áp sodium 250W bằng bộ đèn led 150W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 1 bộ |
| 3 | Thay Đèn pha metal 400W bằng đèn led 300W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 4 | Đồng hồ hẹn giờ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Khởi động từ 220V- 65A 3pha | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Thay MCB 3P - 65A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| H | Tượng Đài Dầu Khí | |||
| 1 | Thay bóng đèn 3U 18W bằng đèn led 220V - 12W (Bao gồm đuôi xoáy) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 20 bóng |
| I | Vòng xoay Trần Hưng Đạo-Lê Lợi | |||
| 1 | Thay bóng đèn 3U 11W bằng đèn led 220V - 9W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 20 bóng |
| J | CV Long Sơn | |||
| 1 | Thay bóng đèn 2U 11W bằng đèn led 220V - 9W (Bao gồm đuôi xoáy) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | 20 bóng |
| 2 | Thay quả cầu nhựa Ø 300 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 quả |
| K | Khuôn viên Đền thờ Liệt sỹ Vũng Tàu | |||
| 1 | Thay bóng đèn 3U 11W bằng đèn led 220V - 9W (Bao gồm đuôi xoáy) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,65 | 20 bóng |
| 2 | Thay Đèn pha led 10W chiếu thảm cỏ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | 1 bộ |
| 3 | Thay thế bộ đèn cao áp sodium 250W bằng bộ đèn led 150W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Thay Đèn pha metal 400W bằng đèn led 300W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1 bộ |
| L | Khối lượng sửa chữa, thay thế bộ đèn năng lượng mặt trời 30W bằng bộ đèn sân vườn | |||
| 1 | Tháo dỡ dàn đèn cầu hỏng trên trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 39 | Bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng Bộ đèn sân vườn 1 bóng D 74/530mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 39 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 493 | m |
| 4 | Lắp đặt ống gân xoán HPDE 40/50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 490 | m |
| 5 | Sơn lại trụ đèn theo màu sơn hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 39 | cột |
| M | Đài Tưởng Niệm Cầu Cỏ May | |||
| 1 | Thay bóng đèn 3U 11W bằng đèn led 220V - 9W (Bao gồm đuôi xoáy) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 20 bóng |
| 2 | Thay quả cầu thủy tinh Ø 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 quả |
| 3 | Thay thế bộ đèn cao áp sodium 250W bằng bộ đèn led 150W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| N | Công Viên Lê Hồng Phong | |||
| 1 | Thay bóng đèn 3U 11W bằng đèn led 220V - 9W (Bao gồm đuôi xoáy) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 20 bóng |
| 2 | Thay quả cầu thủy tinh Ø 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 quả |
| O | Công Viên Bãi Sau | |||
| 1 | Thay bóng đèn led 220V - 20W gắn trụ đèn dẫn lối (Bao gồm đuôi xoáy) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,15 | 20 bóng |
| 2 | Gia công và lắp đặt chân đế Inox 304, Trụ đèn dẫn lối, KT 300 x 300 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | Cái |
| 3 | Thay đèn led pha 220V - 36W Chiếu cây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | 1 bộ |
| 4 | Thay đèn cao áp led 150W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 1 bộ |
| 5 | Thay van khóa D34 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 6 | Thay van điện từ D34 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 7 | Thay ống Inox D90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 8 | Thay ống Inox D60 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Thay ống Inox D34 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 10 | Thay nắp hầm bằng tấm Gratinh KT 1100 x 1100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Thay ren ngoài Inox D34 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 12 | Thay máy bơm 3P - 10HP Trục ngang thả chìm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Thay tủ điều khiển khu vực, composite (1100x600x400) mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 14 | Thay MCB 2P - 20A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Thay khởi động từ 3P - 22A - 220V | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Thay thế bộ điều khiển lập trình hồ phun nước nghê Thuật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 17 | Thay bộ nguồn 220V - 24V | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| P | Công Viên Trần Hưng Đạo | |||
| 1 | Thay bóng đèn led 220V - 50W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 20 bóng |
| 2 | Thay trụ đèn sân vườn nữ hoàng 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cột |
| 3 | Thay trụ đèn sân vườn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1 cột |
| 4 | Thay đèn led pha 220V - 150W chiếu tượng đài | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Tủ điện 400x600x200mm tủ sắt (thay bằng tủ inox 304) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| Q | Tam giác Võ Thị Sáu-HH Thám | |||
| 1 | Thay quả cầu thủy tinh Ø 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 1 quả |
| 2 | Thay bóng đèn 3U 11W bằng đèn led 220V-9W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 20 bóng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm chỉ huy trưởng).- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và không được đảm nhận Chỉ huy trưởng tại công trình nào khác trong quá trình thi công công trình (có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công).- Photo + công chứng tất cả bằng cấp, chứng chỉ, giấy phép hành nghề, hợp đồng lao động dài hạn... kèm theo e-hồ sơ dự thầu.. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.- Photo + công chứng tất cả bằng cấp, chứng chỉ, giấy phép hành nghề, hợp đồng lao động dài hạn... kèm theo e-hồ sơ dự thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng phải có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định.- Photo công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng kèm theo e-hồ sơ dự thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất 300A | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Công suất 0,62 KW | 2 |
| 3 | Ô tô tải | 1.5 Tấn | 1 |
| 4 | Ô tô có gắng thùng | 5 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi