Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220155577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Huyện ủy Sa Thầy |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220152215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách địa phương, nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 10:02:00 đến ngày 2022-02-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,350,228,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.025342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.605068E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.745.159.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.235.478.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 3.745.159.600VND.- Có chứng chỉ đào tạo phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tối thiểu 6 tháng- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ đào tạo phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực 6 tháng; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 3.745.159.600VND.- Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; - Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ôtô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ôtô 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Huyện ủy Sa Thầy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Nâng cấp, sửa chữa trụ sở làm việc Huyện ủy Sa Thầy và các hạng mục phụ trợ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn cân đối ngân sách địa phương, nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II, năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Huyện ủy Sa Thầy -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Sa Thầy; Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3821.103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẢO VỆ CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V E-HSMT | 41 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mái ngói | Chương V E-HSMT | 41 | 1m2 |
| 3 | Sơn mái ngói 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 41 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái ngói 10v/m2 | Chương V E-HSMT | 41 | 1m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V E-HSMT | 18,993 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 18,993 | 1m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V E-HSMT | 18,993 | 1m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 71,87 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 16,596 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 17,693 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 31,78 | 1m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 56,686 | 1m2 |
| B | CỘT CỜ CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V E-HSMT | 5,248 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 7,63 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 5,477 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 5,475 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 0,899 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,899 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 2,434 | m3 |
| 8 | Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 17,47 | m2 |
| 9 | Lát đá granit màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 15,074 | m2 |
| C | NHÀ CÔNG VỤ 2 CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V E-HSMT | 2,903 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn màu 4dem chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 2,903 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V E-HSMT | 80,212 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 80,212 | 1m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V E-HSMT | 80,212 | 1m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 844,807 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 93,3 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 187,62 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 651,281 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 286,819 | 1m2 |
| D | NHÀ CÔNG VỤ 1 CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V E-HSMT | 69,564 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 69,564 | 1m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V E-HSMT | 69,564 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 478,142 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 104,958 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 116,6 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 324,04 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 259,052 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Kẹp cùm ống nước mái | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện nhà công vụ 1 | Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 16 | Vỏ tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, KT400*300*200+ Linh kiện lắp đặt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Bảng nhựa 1-3 lỗ | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế âm nhựa | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt đi mơ quạt | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt quạt trần cánh lớn 3 cánh ĐK 1.5m | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường chống cháy | Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| E | NHÀ LÀM VIỆC CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V E-HSMT | 559,942 | m2 |
| 2 | Phá dỡ ngói dán sàn | Chương V E-HSMT | 92,423 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,799 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V E-HSMT | 127,348 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT | 9,913 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V E-HSMT | 3,804 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 98,1 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 82,078 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 479,8 | m |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 253,125 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V E-HSMT | 20,7 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 2.257,88 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 915,198 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V E-HSMT | 7,277 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 21,889 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 21,889 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 29,795 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,362 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 6,761 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,612 | tấn |
| 23 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 8,948 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 9,933 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,598 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E-HSMT | 5,019 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,94 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,463 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,302 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 10,545 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,084 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,409 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,394 | tấn |
| 38 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Chương V E-HSMT | 36 | 1 lỗ khoan |
| 39 | Sikadur 731 chèn lỗ khoan | Chương V E-HSMT | 1 | kg |
| 40 | Xây cột, trụ gạch không nung 5x10x20 cao 2 | Chương V E-HSMT | 41,959 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 20 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 12,884 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ cầu phong, li tô gỗ | Chương V E-HSMT | 0,799 | m3 cấu kiện |
| 43 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Chương V E-HSMT | 6,398 | 100m2 |
| 44 | Ngói úp nóc đồng tâm | Chương V E-HSMT | 157,95 | viên |
| 45 | Ngói cuối nóc đồng tâm | Chương V E-HSMT | 4 | viên |
| 46 | Thi công máng xối rộng 600 | Chương V E-HSMT | 15 | md |
| 47 | Thép hộp mạ kẽm Quy cách 14x14x1,1 mm | Chương V E-HSMT | 338,8 | md |
| 48 | Lắp dựng li tô thép | Chương V E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 127,348 | 1m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V E-HSMT | 157,046 | 1m2 |
| 51 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 20,7 | 1m2 |
| 52 | Trần thạch cao khung chìm (hoàn thiện tại chân công trình) | Chương V E-HSMT | 82,158 | m2 |
| 53 | Cửa đi bản lề thuỷ lực (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 10ly cường lực) | Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 54 | Cửa đi (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực) | Chương V E-HSMT | 76,69 | m2 |
| 55 | Cửa sổ (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực) | Chương V E-HSMT | 189,148 | m2 |
| 56 | Vách kính Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực) | Chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 57 | Thi công vách Alumin màu xám khung thép hộp 30*60*1.2 (hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 22,14 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600*600, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 10,68 | 1m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300*300, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 32,898 | 1m2 |
| 60 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300*600, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 101,952 | 1m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen | Chương V E-HSMT | 33,625 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đỏ | Chương V E-HSMT | 16,92 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inox | Chương V E-HSMT | 25,14 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 96,004 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 47,392 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 346,655 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 25,3 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 402,5 | m |
| 70 | Quốc huy hộp Mika 900*900 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Công tác ốp đá xẻ 100*200 vào chân móng | Chương V E-HSMT | 64,961 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá xẻ 100*200 vào chân móng | Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường bong tróc | Chương V E-HSMT | 634,614 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 78,44 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 459,808 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2.530,476 | 1m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 820,76 | 1m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 360,09 | 1m2 |
| 79 | Tháo dỡ hệ thống điện ,mạng internet và vệ sinh các thiết bị còn lại | Chương V E-HSMT | 20 | công |
| 80 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 82 | Vỏ tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, KT400*300*200+ Linh kiện lắp đặt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tủ điện chứa 2-4 Modun | Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 84 | Bảng nhựa 1-3 lỗ âm tường | Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 85 | Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơn | Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt đi mơ quạt | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 89 | LĐ ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 90 | LĐ ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D16 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt quạt trần cánh lớn 3 cánh ĐK 1.5m | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần hút mùi | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn sát trần 200*200 | Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 95 | Đèn trang trí cầu thang | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn sự cố tự sạt ắc quy | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường chống cháy | Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90*5mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 100 | LĐ cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 101 | Căng lưới thép gia cố tường gạch vào các vị trí đường ống (Nhân công chia 2) | Chương V E-HSMT | 65 | m2 |
| 102 | Cáp mạng NETCONNECT CAT 5E UTP | Chương V E-HSMT | 1.150 | m |
| 103 | HUB/ LINKSKY SRW224G4 - 24PORT | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 104 | Lắp đặt rắc cắm RJ45 | Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 105 | LĐ ống nhựa upvc ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=16 | Chương V E-HSMT | 550 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 107 | Lắp đặt tủ chứa Router | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 108 | Lắp mặt nạ (gồm 01RJ11+RJ45) | Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 109 | Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơn | Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 110 | Đầu phát Wifii | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 111 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 112 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 113 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 114 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt phểu thu, đk 200 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt vòi xả Inox | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt van khóa mở nước đồng D27 | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D34 (tay gạt kim loại) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 126 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 114*5mm | Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 127 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90*5mm | Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 128 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 60*4mm | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 129 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mm | Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 130 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27*3mm | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 131 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 21*3mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm răng đồng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm răng đồng | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 139 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mm | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 144 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt măng sông đường kính 114mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt măng sông đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt măng sông đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt măng sông đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt măng sông đường kính 27mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt măng sông đường kính 21mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk49 mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk34 mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk27 mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 157 | LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk21 mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 158 | Lắp chóp thông hơi | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt van phao điện tự động | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 13,449 | m3 |
| 161 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 2,565 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,645 | m3 |
| 163 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,222 | m3 |
| 164 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Chương V E-HSMT | 2,74 | m3 |
| 168 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Chương V E-HSMT | 0,525 | 100m2 |
| 169 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 170 | Làm tầng lọc đá hộc | Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 171 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 172 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 173 | Than xỉ | Chương V E-HSMT | 0,707 | m3 |
| 174 | Tấm đan đá Granit 800*800 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 114*5mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 176 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90*5mm | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 4,666 | m3 |
| F | NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2 CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V E-HSMT | 20,878 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 20,878 | 1m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V E-HSMT | 20,878 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 363,318 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 37,01 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 80,064 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 243,36 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 156,958 | 1m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V E-HSMT | 4 | công |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 12 | Vỏ tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, KT400*300*200+ Linh kiện lắp đặt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bảng nhựa 1-3 lỗ | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế âm nhựa | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt đi mơ quạt | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt quạt trần cánh lớn 3 cánh ĐK 1.5m | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường chống cháy | Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| G | NHÀ LÀM VIỆC SỐ 3 CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V E-HSMT | 89,174 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 89,174 | 1m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V E-HSMT | 89,174 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 1.262,536 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 500,4 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 351,2 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.156,168 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 599,832 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V E-HSMT | 4,83 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi xả Inox | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| H | NHÀ XE CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 276,53 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 56,818 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 170,76 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 113,33 | 1m2 |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn (tính 30% dt) | Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn màu 4dem chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| I | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT | 43,728 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 43,728 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 43,728 | m3 |
| 4 | Đào móng băng rộng | Chương V E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 19,6 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 12,267 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ gạch không nung 5x10x20 cao 2 | Chương V E-HSMT | 5,094 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V E-HSMT | 3,976 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 188,723 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 46 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm, XMPC30,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Chương V E-HSMT | 52,81 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, XMPC30,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Chương V E-HSMT | 58,386 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, XMPC30,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Chương V E-HSMT | 125,4 | m |
| 19 | Hàng rào song sắt: (Khung 40x 40; song F14 đặt) | Chương V E-HSMT | 12,416 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hàng rào song sắt, VXM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Chương V E-HSMT | 12,416 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 12,416 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 299,913 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V E-HSMT | 173,058 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 173,058 | 1m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 877,392 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 877,4 | m2 |
| J | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 0,719 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,188 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,125 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V E-HSMT | 4,125 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 1.120 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 56 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 56 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng đá granit cắt thô, tiết diện đá 300*600*30, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1.120 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.025342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.605068E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.745.159.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.235.478.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 3.745.159.600VND.- Có chứng chỉ đào tạo phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tối thiểu 6 tháng- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ đào tạo phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực 6 tháng; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 3.745.159.600VND.- Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; - Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ | 3 | 3 |
| 5 | Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 16T | Cần trục ô tô 16T | 1 |
| 2 | Cần trục ôtô 10T | Cần trục ôtô 10T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn 5kW | Máy cắt uốn 5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Máy đầm dùi 1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 2 |
| 7 | Máy khoan 4,5KW | Máy khoan 4,5KW | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | 1 |
| 9 | Máy trộn 250l | Máy trộn 250l | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 1 |
| 11 | Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ) | Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi