Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220155577-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Huyện ủy Sa Thầy
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220152215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách địa phương, nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 10:02:00 đến ngày 2022-02-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,350,228,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.025342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.605068E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.745.159.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.235.478.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 3.745.159.600VND.- Có chứng chỉ đào tạo phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tối thiểu 6 tháng- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ đào tạo phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực 6 tháng; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 3.745.159.600VND.- Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; - Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 16T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ôtô 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ôtô 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Văn phòng Huyện ủy Sa Thầy
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Nâng cấp, sửa chữa trụ sở làm việc Huyện ủy Sa Thầy và các hạng mục phụ trợ
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn cân đối ngân sách địa phương, nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Huyện ủy Sa Thầy , địa chỉ: Thôn 2 thị trấn Sa Thầy - Sa Thầy
- Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Sa Thầy
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Phúc Nhân Lộc (Số 18 Ngô Gia Tự, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum); + Tổ chức thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sa Thầy (Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3821.103).


- Bên mời thầu: Văn phòng Huyện ủy Sa Thầy , địa chỉ: Thôn 2 thị trấn Sa Thầy - Sa Thầy
- Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Sa Thầy


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II, năm 2021.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Sa Thầy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Sa Thầy; Thôn 2, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3821.103
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẢO VỆ CẢI TẠO
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V E-HSMT41m2
2Vệ sinh mái ngóiChương V E-HSMT411m2
3Sơn mái ngói 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT411m2
4Lợp mái ngói 10v/m2Chương V E-HSMT411m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V E-HSMT18,993m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT18,9931m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V E-HSMT18,9931m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT71,87m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V E-HSMT16,596m2
10Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT17,693m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT31,781m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT56,6861m2
B CỘT CỜ CẢI TẠO
1Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V E-HSMT5,248m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E-HSMT7,63m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT5,477m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT5,475m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT0,899m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,899m3
7Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT2,434m3
8Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT17,47m2
9Lát đá granit màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT15,074m2
C NHÀ CÔNG VỤ 2 CẢI TẠO
1Tháo tấm lợp tônChương V E-HSMT2,903100m2
2Lợp mái che tường bằng tôn màu 4dem chiều dài bất kỳChương V E-HSMT2,903100m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E-HSMT0,45m3
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V E-HSMT80,212m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT80,2121m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V E-HSMT80,2121m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT844,807m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V E-HSMT93,3m2
9Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT187,62m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT651,2811m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT286,8191m2
D NHÀ CÔNG VỤ 1 CẢI TẠO
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V E-HSMT69,564m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT69,5641m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V E-HSMT69,5641m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT478,142m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V E-HSMT104,958m2
6Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT116,6m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT324,041m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT259,0521m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V E-HSMT0,24100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V E-HSMT6cái
11Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V E-HSMT6cái
12Kẹp cùm ống nước máiChương V E-HSMT12cái
13Tháo dỡ hệ thống điện nhà công vụ 1Chương V E-HSMT5công
14Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Chương V E-HSMT100m
15Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Chương V E-HSMT170m
16Vỏ tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, KT400*300*200+ Linh kiện lắp đặtChương V E-HSMT1cái
17Bảng nhựa 1-3 lỗChương V E-HSMT17cái
18Lắp đặt đế âm nhựaChương V E-HSMT17cái
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT15cái
20Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuChương V E-HSMT16cái
21Lắp đặt đi mơ quạtChương V E-HSMT10cái
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT120m
23Lắp đặt quạt trần cánh lớn 3 cánh ĐK 1.5mChương V E-HSMT10cái
24Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V E-HSMT2cái
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT12bộ
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT3bộ
27Lắp đặt hộp nối dây âm tường chống cháyChương V E-HSMT8hộp
E NHÀ LÀM VIỆC CẢI TẠO
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V E-HSMT559,942m2
2Phá dỡ ngói dán sànChương V E-HSMT92,423m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT0,799m3
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V E-HSMT127,348m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E-HSMT9,913m3
6Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V E-HSMT3,804m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT98,1m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E-HSMT82,078m2
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V E-HSMT479,8m
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT253,125m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V E-HSMT20,7m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT2.257,88m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V E-HSMT915,198m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT7,277100m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT21,889m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT21,889m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V E-HSMT29,795m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT1,362m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT6,761m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,244100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,106tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,612tấn
23Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT8,948m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT9,933m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,598m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V E-HSMT5,019m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,94100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,33tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,463tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,302tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT10,545m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT1,084100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,205tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,343tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT3,3m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT0,409100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,394tấn
38Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Chương V E-HSMT361 lỗ khoan
39Sikadur 731 chèn lỗ khoanChương V E-HSMT1kg
40Xây cột, trụ gạch không nung 5x10x20 cao 2Chương V E-HSMT41,959m3
41Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 20 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT12,884m3
42Gia công xà gồ cầu phong, li tô gỗChương V E-HSMT0,799m3 cấu kiện
43Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Chương V E-HSMT6,398100m2
44Ngói úp nóc đồng tâmChương V E-HSMT157,95viên
45Ngói cuối nóc đồng tâmChương V E-HSMT4viên
46Thi công máng xối rộng 600Chương V E-HSMT15md
47Thép hộp mạ kẽm Quy cách 14x14x1,1 mmChương V E-HSMT338,8md
48Lắp dựng li tô thépChương V E-HSMT0,146tấn
49Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT127,3481m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V E-HSMT157,0461m2
51Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT20,71m2
52Trần thạch cao khung chìm (hoàn thiện tại chân công trình)Chương V E-HSMT82,158m2
53Cửa đi bản lề thuỷ lực (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 10ly cường lực)Chương V E-HSMT6,48m2
54Cửa đi (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực)Chương V E-HSMT76,69m2
55Cửa sổ (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực)Chương V E-HSMT189,148m2
56Vách kính Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực)Chương V E-HSMT9,6m2
57Thi công vách Alumin màu xám khung thép hộp 30*60*1.2 (hoàn thiện)Chương V E-HSMT22,14m2
58Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600*600, vữa XM M75Chương V E-HSMT10,681m2
59Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300*300, vữa XM M75Chương V E-HSMT32,8981m2
60Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300*600, vữa XM M75Chương V E-HSMT101,9521m2
61Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đenChương V E-HSMT33,625m2
62Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đỏChương V E-HSMT16,92m2
63Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inoxChương V E-HSMT25,14m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75Chương V E-HSMT96,004m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75Chương V E-HSMT47,392m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT346,655m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT25,3m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT16,5m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT402,5m
70Quốc huy hộp Mika 900*900Chương V E-HSMT1cái
71Công tác ốp đá xẻ 100*200 vào chân móngChương V E-HSMT64,961m2
72Công tác ốp đá xẻ 100*200 vào chân móngChương V E-HSMT10,8m2
73Bả bằng bột bả vào tường bong trócChương V E-HSMT634,614m2
74Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT78,44m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT459,808m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT2.530,4761m2
77Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT820,761m2
78Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT360,091m2
79Tháo dỡ hệ thống điện ,mạng internet và vệ sinh các thiết bị còn lạiChương V E-HSMT20công
80Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Chương V E-HSMT200m
81Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Chương V E-HSMT300m
82Vỏ tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, KT400*300*200+ Linh kiện lắp đặtChương V E-HSMT1cái
83Lắp đặt tủ điện chứa 2-4 ModunChương V E-HSMT3tủ
84Bảng nhựa 1-3 lỗ âm tườngChương V E-HSMT37cái
85Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơnChương V E-HSMT37cái
86Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT12cái
87Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuChương V E-HSMT16cái
88Lắp đặt đi mơ quạtChương V E-HSMT22cái
89LĐ ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫnChương V E-HSMT70m
90LĐ ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D16 đặt chìm bảo hộ dây dẫnChương V E-HSMT30m
91Lắp đặt quạt trần cánh lớn 3 cánh ĐK 1.5mChương V E-HSMT22cái
92Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần hút mùiChương V E-HSMT9cái
93Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT48bộ
94Lắp đặt đèn sát trần 200*200Chương V E-HSMT30bộ
95Đèn trang trí cầu thangChương V E-HSMT2bộ
96Lắp đặt các loại đèn sự cố tự sạt ắc quyChương V E-HSMT1bộ
97Lắp đặt hộp nối dây âm tường chống cháyChương V E-HSMT6hộp
98Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóngChương V E-HSMT1bộ
99LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90*5mmChương V E-HSMT0,15100m
100LĐ cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mmChương V E-HSMT10cái
101Căng lưới thép gia cố tường gạch vào các vị trí đường ống (Nhân công chia 2)Chương V E-HSMT65m2
102Cáp mạng NETCONNECT CAT 5E UTPChương V E-HSMT1.150m
103HUB/ LINKSKY SRW224G4 - 24PORTChương V E-HSMT2hộp
104Lắp đặt rắc cắm RJ45Chương V E-HSMT46cái
105LĐ ống nhựa upvc ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=16Chương V E-HSMT550m
106Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT100m
107Lắp đặt tủ chứa RouterChương V E-HSMT1tủ
108Lắp mặt nạ (gồm 01RJ11+RJ45)Chương V E-HSMT23cái
109Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơnChương V E-HSMT23cái
110Đầu phát WifiiChương V E-HSMT2bộ
111Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V E-HSMT6bộ
112Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V E-HSMT6bộ
113Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V E-HSMT6bộ
114Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V E-HSMT6bộ
115Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT6bộ
116Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT6cái
117Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT6bộ
118Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT6bộ
119Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT6cái
120Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT4bộ
121Lắp đặt phểu thu, đk 200Chương V E-HSMT4cái
122Lắp đặt vòi xả InoxChương V E-HSMT4bộ
123Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V E-HSMT2bộ
124Lắp đặt van khóa mở nước đồng D27Chương V E-HSMT3bộ
125Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D34 (tay gạt kim loại)Chương V E-HSMT1bộ
126LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 114*5mmChương V E-HSMT0,26100m
127LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90*5mmChương V E-HSMT0,27100m
128LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 60*4mmChương V E-HSMT0,25100m
129LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mmChương V E-HSMT0,64100m
130LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27*3mmChương V E-HSMT0,35100m
131LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 21*3mmChương V E-HSMT0,1100m
132Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keoChương V E-HSMT3cái
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoChương V E-HSMT11cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V E-HSMT4cái
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keoChương V E-HSMT21cái
136Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sôngChương V E-HSMT8cái
137Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm răng đồngChương V E-HSMT1cái
138Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm răng đồngChương V E-HSMT8cái
139LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mmChương V E-HSMT19cái
140Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoChương V E-HSMT31cái
141Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keoChương V E-HSMT12cái
142Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keoChương V E-HSMT3cái
143Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mmChương V E-HSMT14cái
144Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keoChương V E-HSMT10cái
145Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoChương V E-HSMT5cái
146Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keoChương V E-HSMT12cái
147Lắp đặt măng sông đường kính 114mmChương V E-HSMT5cái
148Lắp đặt măng sông đường kính 90mmChương V E-HSMT6cái
149Lắp đặt măng sông đường kính 60mmChương V E-HSMT3cái
150Lắp đặt măng sông đường kính 34mmChương V E-HSMT5cái
151Lắp đặt măng sông đường kính 27mmChương V E-HSMT4cái
152Lắp đặt măng sông đường kính 21mmChương V E-HSMT4cái
153Lắp đặt con thỏ ngăn mùi đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoChương V E-HSMT1cái
154LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk49 mmChương V E-HSMT1cái
155LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk34 mmChương V E-HSMT1cái
156LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk27 mmChương V E-HSMT4cái
157LĐ khâu răng nhựa PVC ren đồng, đk21 mmChương V E-HSMT20cái
158Lắp chóp thông hơiChương V E-HSMT3cái
159Lắp đặt van phao điện tự độngChương V E-HSMT1cái
160Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V E-HSMT13,449m3
161Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT2,565m3
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,645m3
163Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,222m3
164Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,008100m2
165Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,009tấn
166Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT3cái
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Chương V E-HSMT2,74m3
168Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyChương V E-HSMT0,525100m2
169Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,25m2
170Làm tầng lọc đá hộcChương V E-HSMT0,003100m3
171Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V E-HSMT0,005100m3
172Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V E-HSMT0,005100m3
173Than xỉChương V E-HSMT0,707m3
174Tấm đan đá Granit 800*800Chương V E-HSMT1cái
175LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 114*5mmChương V E-HSMT0,15100m
176LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90*5mmChương V E-HSMT0,18100m
177Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoChương V E-HSMT2cái
178Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keoChương V E-HSMT2cái
179Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keoChương V E-HSMT4cái
180Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoChương V E-HSMT6cái
181Lắp đặt con thỏ ngăn mùi đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoChương V E-HSMT1cái
182Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT4,666m3
F NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2 CẢI TẠO
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V E-HSMT20,878m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT20,8781m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V E-HSMT20,8781m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT363,318m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V E-HSMT37,01m2
6Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT80,064m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT243,361m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT156,9581m2
9Tháo dỡ hệ thống điệnChương V E-HSMT4công
10Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Chương V E-HSMT60m
11Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Chương V E-HSMT130m
12Vỏ tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, KT400*300*200+ Linh kiện lắp đặtChương V E-HSMT1cái
13Bảng nhựa 1-3 lỗChương V E-HSMT16cái
14Lắp đặt đế âm nhựaChương V E-HSMT16cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT10cái
16Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuChương V E-HSMT20cái
17Lắp đặt đi mơ quạtChương V E-HSMT5cái
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT30m
19Lắp đặt quạt trần cánh lớn 3 cánh ĐK 1.5mChương V E-HSMT5cái
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT9bộ
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT3bộ
22Lắp đặt hộp nối dây âm tường chống cháyChương V E-HSMT6hộp
G NHÀ LÀM VIỆC SỐ 3 CẢI TẠO
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V E-HSMT89,174m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT89,1741m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V E-HSMT89,1741m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT1.262,536m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V E-HSMT500,4m2
6Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT351,2m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT1.156,1681m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT599,8321m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT4,83100m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V E-HSMT4bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V E-HSMT4bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V E-HSMT2bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V E-HSMT4bộ
14Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT4bộ
15Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT4cái
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT4bộ
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT4bộ
18Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT4cái
19Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT2bộ
20Lắp đặt vòi xả InoxChương V E-HSMT4bộ
21Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V E-HSMT4cái
H NHÀ XE CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT276,53m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V E-HSMT7,56m2
3Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT56,818m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT170,761m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT113,331m2
6Tháo tấm lợp tôn (tính 30% dt)Chương V E-HSMT0,168100m2
7Lợp mái che tường bằng tôn màu 4dem chiều dài bất kỳChương V E-HSMT0,168100m2
I TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT43,728m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT43,728m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT43,728m3
4Đào móng băng rộng Chương V E-HSMT4,2m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT3,5m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT19,6m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT3,5m3
8Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT12,267m3
9Xây cột, trụ gạch không nung 5x10x20 cao 2Chương V E-HSMT5,094m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmChương V E-HSMT3,976m3
11Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,049tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,256tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,308100m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75Chương V E-HSMT188,723m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT46m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5 cm, XMPC30,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0Chương V E-HSMT52,81m2
17Trát xà dầm, XMPC30,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0Chương V E-HSMT58,386m2
18Trát gờ chỉ, XMPC30,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0Chương V E-HSMT125,4m
19Hàng rào song sắt: (Khung € 40x 40; song F14 đặt)Chương V E-HSMT12,416m2
20Lắp dựng hàng rào song sắt, VXM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2Chương V E-HSMT12,416m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT12,416m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT299,913m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V E-HSMT173,058m2
24Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT173,0581m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT877,392m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT877,4m2
J SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT0,719m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,288m3
3Xây gạch bê tông 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT0,65m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT0,188m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT4,125m2
6Quét nước ximăng 2 nướcChương V E-HSMT4,125m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E-HSMT1.120m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT56m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT56m3
10Lát nền, sàn bằng đá granit cắt thô, tiết diện đá 300*600*30, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1.120m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.025342E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.605068E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.745.159.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.235.478.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 3.745.159.600VND.- Có chứng chỉ đào tạo phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tối thiểu 6 tháng- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.53
2 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ đào tạo phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực 6 tháng; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 3.745.159.600VND.- Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.53
3 Kỹ thuật phụ trách điện 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; - Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ33
5 Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 16T Cần trục ô tô 16T1
2 Cần trục ôtô 10T Cần trục ôtô 10T1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW2
4 Máy cắt uốn 5kW Máy cắt uốn 5kW1
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi 1,5 KW2
6 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW2
7 Máy khoan 4,5KW Máy khoan 4,5KW2
8 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Máy khoan cầm tay 0,62 kW1
9 Máy trộn 250l Máy trộn 250l1
10 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l1
11 Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ) Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->