Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220148297-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220110626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 10:02:00 đến ngày 2022-02-14 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,815,712,336 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.724E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44713E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Khối nhà 02 tầng trở lên, khung sàn BTCT đổ toàn khối, Hệ thống điện, nước; có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình dân dụng; cấp III. Có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét, có giá trị 1.271.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.271.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ, chứng nhận an toàn lao động Nhóm III trở lên.- Chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoàn thành >=1 Công trình dân dụng, cấp III tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Đính kèm Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự 03 năm. Hợp đồng lao động dài hạn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành >=1 Công trình dân dụng, cấp III có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự 02 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động hoặc trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động hoàn thành >=1 Công trình dân dụng, cấp III có tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách an toàn vệ sinh lao động công trình tương tự 01 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành >=1 Công trình dân dụng; cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Đính kèm Bằng tốt nghiệp, còn hiệu lực. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình tương tự 01 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công nước hoàn thành >=1 Công trình dân dụng; cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Đính kèm Bằng tốt nghiệp, còn hiệu lực. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước công trình tương tự 01 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1kW Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23Kw. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 0,62 Kw. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,8m3. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 10T. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ván khuôn các loại
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: m2. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 300
13-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: bộ. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 100
14-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 5T. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Tiểu học Vạn Phú 2: Xây mới 01 phòng học, phòng ngoại ngữ, phòng tin học, phòng giáo dục nghệ thuật, nhà vệ sinh học sinh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh , địa chỉ: 469 Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh. (Địa chỉ: Số 469, đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: (0258)3 911.607).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Xây dựng Đăng Thịnh (Địa chỉ: Tổ 13, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Anh Quân (Địa chỉ: Tổ 12, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh). + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Vạn Ninh (Địa chỉ: Số 469, đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng Vạn Hoàng (Địa chỉ: Số 30 Ngô Quyền, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa). + Đơn vị thẩm định HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh (Địa chỉ: Số 469, đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: (0258) 3 911.607)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh , địa chỉ: 469 Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh. (Địa chỉ: Số 469, đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: (0258)3 911.607).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh. (Địa chỉ: Số 469, đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: (0258)3 911.607).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vạn Ninh (Địa chỉ: Số 469, đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vạn Ninh (Địa chỉ: Số 469, đường Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây mới 01 phòng học, phòng ngoại ngữ, phòng tin học, phòng giáo dục nghệ thuật
1Phá dỡ hiện trạng chuẩn bị thi công (bao gồm chi phí vận chuyển đi đổ)8công
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,9614100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,251m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III16,86031m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3011,5212m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3023,402m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB305,8912m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4024,4842m3
9SXLD ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,8686100m2
10Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB4020,3073m3
11Đắp đất lắp móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,850,602100m3
12Đắp đất nền công trình tận dụng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,850,5305100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,7634100m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4011,9768m3
15SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5304100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB408,268m3
17SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,9876100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4014,056m3
19SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng1,8459100m2
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4016,8074m3
21SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái2,0582100m2
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,1676m3
23SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường0,3419100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,2607m3
25SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,1484100m2
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg271 cấu kiện
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg401 cấu kiện
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m3,4029tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m5,4741tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,4276tấn
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4073,91m2
32Trát hồ dầu trụ cột, lam đứng, cầu thang73,91m2
33Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40143,872m2
34Trát hồ dầu xà dầm143,872m2
35Trát trần, vữa XM M50, PCB40205,82m2
36Trát hồ dầu trần205,82m2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40114,84m2
38Trát hồ dầu sênô, mái hắt, lam ngang114,84m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M7544,6m
40Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M7548,87m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng48,87m2
42Quét nước xi măng 2 nước48,87m2
43Bả matit vào cột, dầm, trần538,442m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ538,442m2
45Cửa đi pa nô và lá sách sắt28,8896m2
46Cửa sổ lá sách sắt26,2912m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm55,1808m2
48Khóa cửa đi8bộ
49Móc gió cửa sổ16cái
50Khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ24m2
51Lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa sổ24m2
52Lan can sắt13,58m2
53Lắp dựng lan can sắt16,037m2
54Tay vịn lan can inox D4018,9m
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ123,94161m2
56Gạch thông gió228cái
57Bê tông gạch vỡ M501,0476m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT đặc 50x90x190mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,1785m3
59Xây tường thẳng bằng ạch BT 50x90x190mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,8902m3
60Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4053,5276m2
61Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - kích thước gạch 50x230mm5m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4036,1642m2
63Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4032,64m2
64Bả Ma tít vào tường68,8042m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ68,8042m2
66Đất màu trồng cây2,22m3
67Xây tường thẳng bằng gạch xây block 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4027,3486m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40106,64m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40170,723m2
70ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x600mm9m2
71Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm2158,42m2
72Bả ma tít bả vào tường277,363m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ170,723m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ106,64m2
75Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 50x90x190mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,461m3
76Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 50x90x190mm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,684m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4029m2
78Bả ma tít bả vào tường29m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ29m2
80Xây tường thẳng bằng gạch xây block 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4027,6906m3
81Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB406,5854m3
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40139,85m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40178,11m2
84ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x600mm8,18m2
85Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm2135,82m2
86Bả ma tít bả vào tường317,96m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ178,11m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ139,85m2
89Làm trần tôn mạ màu sóng vuông 0.35ly1,557100m2
90Sản xuất khung đà thép đỡ mái tôn0,5432tấn
91Lắp dựng khung đà thép0,5432tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ57,6641m2
93Nẹp trần nhựa151,64m
94Vật liệu phụ đóng trần tôn (đinh, vit, tắc kê)1
95Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB402,1544100m2
96Kèo smastruss215,44m2
97Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m4,3524100m2
98Rọ chắn rác6cái
99Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm0,468100m
100Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm, thông dầm0,012100m
101Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm, ống tràn0,048100m
102Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm6cái
103Lắp đặt các loại đèn ống dài ,T8 1,2m-36W-220V28bộ
104Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m , T8*18W-220V6bộ
105Lắp đặt các loại đèn ống dài ,T8 1,2m-36W-220V (đèn bảng)6bộ
106Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng sự cố 2*5W6bộ
107Mặt 2 công tắc 10A( mặt+đế âm tường+2 công tắc) , công tắc 1 chiều1bộ
108Mặt 3 công tắc 10A( mặt+đế âm tường+3 công tắc) , công tắc 1 chiều4bộ
109Mặt 2 công tắc 10A( mặt+đế âm tường+1 công tắc) , công tắc 2 chiều2bộ
110Lắp đặt ổ cắm đôi25cái
111Lắp đặt quạt trần 80W-220V16cái
112Lắp đặt dây dẫn CXV 4 ruột 4x10mm250m
113Lắp đặt dây dẫn CXV 4 ruột 4x6mm215m
114Lắp đặt dây dẫn CXV 2 ruột 2x4mm260m
115Lắp đặt dây đơn CV 10mm250m
116Lắp đặt dây đơn CV 6mm215m
117Lắp đặt dây đơn CV 4mm2150m
118Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2260m
119Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2680m
120Lắp đặt ống nhựa PVC D4065m
121Lắp đặt ống nhựa PVC D2580m
122Lắp đặt ống nhựa PVC D20320m
123Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 700x500x1201cái
124MCCB 3P-63A-10kA1cái
125MCB 2P-25A-6kA6cái
126MCB 1P-10A-4,5kA1cái
127Cầu chì 5A3cái
128Đèn báo pha1bộ
129Tủ điện có nắp đậy 5 module2cái
130Tủ điện có nắp đậy 6 module1cái
131Tủ điện có nắp đậy 8 module1cái
132RCBO 2P-20A-30mA4cái
133MCB 1P-10A-4,5kA4cái
134MCB 1P-16A-4,5kA11cái
135Dây M-35mm225m
136Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III4,9841m3
137Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,854,984m3
138Cọc tiếp đất bọc đồng D16, L=3m6cọc
139Kẹp liên kết cột cọc6cái
140Bình chữa cháy ABC 5kg4bình
141Hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bình2bộ
142Bảng tiêu lệnh2bộ
143Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m1cái
144Trụ đỡ kim thu sét H=5m1bộ
145Đóng cọc chống sét đã có sẵn6cọc
146Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà30m
147Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 1hộp
148SXLD ốc siết cáp6cái
149SXLD cùm giữ ống PVC D279cái
150SXLD cùm đỡ kim D503cái
151SXLD dây cáp neo ( bộ 3 dây)1bộ
152SXLD kẹp định vị cáp thoát sét1bộ
153Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm12m
154Đo điện trở đất1ht
B Xây mới nhà vệ sinh học sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,1889100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,521m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB302,0912m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB304,915m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB301,9565m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,3485m3
7SXLD ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1323100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB405,5182m3
9Đắp đất lắp móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,850,1212100m3
10Đắp đất nền công trình tận dụng, bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,850,0729100m3
11Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0225100m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,56m3
13SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,156100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB400,792m3
15SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,1584100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,409m3
17SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng0,3347100m2
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,557m3
19SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái0,4992100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,468m3
21SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1102100m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg21 cấu kiện
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg181 cấu kiện
24SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,8041tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,8591tấn
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB408,64m2
27Trát hồ dầu trụ cột8,64m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB4020m
29Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB4024,9644m2
30Trát hồ dầu xà dầm24,9644m2
31Trát trần, vữa XM M50, PCB4049,92m2
32Trát hồ dầu trần49,92m2
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB4011,02m2
34Trát hồ dầu sênô, mái hắt, lam ngang11,02m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4028,8m
36Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB4056,7716m2
37Quét nước xi măng chống thấm45,1m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng56,7716m2
39Bả matit vào cột, dầm, trần105,7044m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ105,7044m2
41SXLD Cửa đi nhôm lam ri 2 mặt, nhôm hệ 100012,9291m2
42SXLD Cửa sổ khung nhôm kính, hệ 10001,92m2
43SXLD Khung sắt hộp tráng kẽm ,20x20x1.40,72m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm14,8491m2
45Lắp dựng hoa sắt cửa0,72m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,5761m2
47Khóa cửa đi7bộ
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT đặc 50x90x190mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,02m3
49Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB404,4m2
50Xây tường thẳng bằng gạch xây block 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,9921m3
51Xây tường thẳng bằng gạch xây block 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,5402m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4064,7124m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4025,1067m2
54Ốp tường trụ, cột-kích thước gạch 300x600mm (ốp thẳng đứng)80,604m2
55Lát nền, sàn gạch ceramic nhám kích thước 300x3000mm21,88m2
56Bả ma tít bả vào tường89,8191m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ25,1067m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ64,7124m2
59Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm, thoát nước mưa0,18100m
60Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm, thông dầm0,018100m
61Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm, ống tràn0,018100m
62Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm6cái
63Rọ chắn rác + phễu thu6cái
64Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,5363100m3
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB302,864m3
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,5394m3
67SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp0,0605100m2
68Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg181 cấu kiện
69Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB403,432m3
70Xây tường thẳng bằng gạch xây block 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,7032m3
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4021,28m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4021,28m2
73Làm tầng lọc đá dăm 1x20,0013100m3
74Làm tầng lọc đá dăm 4x60,1165100m3
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1788100m3
76Lắp đặt các automat 1 pha 10A 250V1cái
77Tủ âm tường 4 module1cái
78Lắp đặt công tắc 5A - 1 chiều3cái
79Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, T8-1*36W-2206bộ
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, T8,1*18W-220V1bộ
81Lắp đặt dây điện 16/1070m
82Lắp đặt dây điện 20/1020m
83Cáp điện ruột đồng vỏ PVC 2*440m
84Lắp đặt hộp nhựa đặt thiết bị chôn ngầm tường3hộp
85Hộp nhựa đấu dây3hộp
86Lắp chìm ống nhựa luồng dây 16mm30m
87Lắp chìm ống nhựa luồng dây 25mm18m
88Rắc 1 sứ1cái
89Cầu chì 5A3cái
90Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm0,37100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm0,5100m
92Tê nhựa D34x276cái
93Tê nhựa D27x2716cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 34mm9cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 27mm22cái
96Lắp đặt cút 90 PVC 1 đầu răng D2723cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 27x34mm2cái
98Lắp đặt van đồng đường kính 34mm1cái
99Lắp đặt van 1 chiều D34mm2cái
100Đầu nối ren PVC D34mm4cái
101Đầu nối ren PVC D27mm7cái
102Nối 2 đầu ren PVC D34mm1cái
103Rắc co PVC D342cái
104Rắc co PVC D271cái
105Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm0,3100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm0,3100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC đk 50mm0,3100m
108Lắp tê nhựa PVC đk 114x114mm, 90o13cái
109Lắp tê nhựa PVC đk 114x90mm, 90o4cái
110Lắp tê nhựa PVC đk 90x90mm, 90o9cái
111Lắp tê nhựa PVC đk 90x50mm, 90o11cái
112Lắp tê nhựa PVC đk 50*50mm, 90o3cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 114mm, 90/4516cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 90mm, 90/458cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 50mm, 90/4532cái
116Co rút D90x504cái
117Nối rút PVC D90x50mm2cái
118Đầu nối ren PVC D5011cái
119Rắc co PVC D502cái
120Co chữ S D602cái
121Lắp đặt xí bệt5bộ
122Van góc xí bệt5bộ
123Lắp đặt vòi rửa vệ sinh5cái
124Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
125Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
126Bộ xả tiểu treo4bộ
127Lắp đặt vòi rửa (lavabo)3bộ
128Lắp đặt lavabo3bộ
129Bộ xả lavabo3bộ
130Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm10cái
131Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
132SXLD bộ 7 món (gương soi,.....)3bộ
133SXLD van phao chống tràn1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.724E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44713E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Khối nhà 02 tầng trở lên, khung sàn BTCT đổ toàn khối, Hệ thống điện, nước; có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình dân dụng; cấp III. Có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét, có giá trị 1.271.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.271.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ, chứng nhận an toàn lao động Nhóm III trở lên.- Chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng tham gia chỉ huy trưởng hoàn thành >=1 Công trình dân dụng, cấp III tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Đính kèm Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự 03 năm. Hợp đồng lao động dài hạn)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành >=1 Công trình dân dụng, cấp III có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Đính kèm Bằng tốt nghiệp. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự 02 năm)31
3 Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động hoặc trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;- Đã từng tham gia Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động hoàn thành >=1 Công trình dân dụng, cấp III có tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách an toàn vệ sinh lao động công trình tương tự 01 năm)31
4 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công điện hoàn thành >=1 Công trình dân dụng; cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Đính kèm Bằng tốt nghiệp, còn hiệu lực. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công điện công trình tương tự 01 năm)31
5 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước.- Đã từng tham gia Phụ trách kỹ thuật thi công nước hoàn thành >=1 Công trình dân dụng; cấp III; có tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Đính kèm Bằng tốt nghiệp, còn hiệu lực. Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước công trình tương tự 01 năm)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5kW. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
3 Máy đầm bàn công suất: 1kW Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
4 Máy đầm dùi công suất: 1,5 kW Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp2
5 Máy đầm cóc Trọng lượng: 70 kg. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
6 Máy hàn điện Công suất: 23Kw. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
7 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 0,62 Kw. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
8 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.2
9 Máy đào Dung tích gầu: 0,8m3. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
10 Cần cẩu Trọng tải: 10T. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
11 Máy thuỷ bình Đơn vị: cái. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.1
12 Ván khuôn các loại Đơn vị: m2. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.300
13 Dàn giáo Đơn vị: bộ. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.100
14 Ô tô Trọng tải: 5T. Còn sử dụng tốt, sẳn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sỡ hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->