Gói thầu: Thi công xây dựng cáp quang Metro cho các Ring MTC và AGG tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220142191-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
Tên gói thầu Thi công xây dựng cáp quang Metro cho các Ring MTC và AGG tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Số hiệu KHLCNT 20211296538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 10:02:00 đến ngày 2022-02-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,932,941,682 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3399E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.679E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp công trình đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông cấp II trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.253.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử/ viễn thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II còn hiệu lực (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng không xếp hạng còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp II hoặc 02 (hai) công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông.(Tài liệu chứng minh là bản sao y có chứng thực, bao gồm:+ Bằng đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát: cung cấp các Quyết định phân công công việc giao nhiệm vụ của tổ chức cá nhân hoặc văn bản xác nhận của người đại diện theo pháp luật của chủ đầu tư, Hợp đồng với Chủ đầu tư, các văn bản thể hiện cấp công trình và loại công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp (cán bộ xây dựng)Kỹ sư xây dung
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành xây dựng.(Tài liệu chứng minh là bằng đại học trở lên có chứng thực, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp (cán bộ viễn thông)Kỹ sư điện tử/ viễn thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành điện tử/ viễn thông.(Tài liệu chứng minh là bằng đại học trở lên có chứng thực, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng (không nằm trong các nhân sự đã nêu trên)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện về an toàn lao động.(Tài liệu chứng minh là bằng đại học trở lên có chứng thực, chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện còn hiệu lực có chứng thực, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra xác định đặc tính của sợi quang
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Hàn sợi quang
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng cáp quang Metro cho các Ring MTC và AGG tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đầu tư cáp quang Metro cho các Ring MTC và AGG tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE , địa chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, MM18 Trường Sơn, Phường 14, quận 10, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam; Số điện thoại: 028-38662345
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT đầu tư xây dựng công trình: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Bưu điện; Địa chỉ: Số 82 phố Chùa Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần KASATI; Địa chỉ: Số 270A Lý Thường Kiệt - P.14 - Q.10 - Tp.Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE , địa chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, MM18 Trường Sơn, Phường 14, quận 10, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam; Số điện thoại: 028-38662345


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng, cam kết đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 103.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, MM18 Trường Sơn, Phường 14, quận 10, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam; Số điện thoại: 028-38662345
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Nam – Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, tầng 4, tòa nhà MobiFone, MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-38662345, Fax: 028-38662345
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không quy định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không quy định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp tuyến cáp vùng 1: Vật tư chính
1Cáp quang treo ADSS 24FO (KV100)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT118,57km
2ODF indoor 24FO, lắp rack 19" (Đầy đủ phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT9bộ
3Măng xông nối cáp quang 24FOTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT31bộ
4Bộ treo cáp ADSS 24FO (KV100)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT1.281bộ
5Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24FO (KV100)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT488bộ
6Bộ néo 1 hướng cáp ADSS 24FO (KV100)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT21bộ
7Đế ốp D12 (Bao gồm cả đai Inox 20x0,7mm+khoá đai)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT1.777bộ
8Cột bê tông ly tâm 8mTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT1cột
B Xây lắp tuyến cáp vùng 1: Thi công xây dựng và lắp đặt
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT64,981 km cáp
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT51,031 km cáp
3Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT0,491 km cáp
4Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT2,071 km cáp
5Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT121 cái/bể
6Lắp biển báo cáp quang treoTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT406cái
7Lắp biển báo độ cao treo cáp qua đườngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT88cái
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn (cột điện, VNPT, Viettel). Lắp đặt đế ốp D12 và bộ treoTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT1.281cột
9Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn (cột điện, VNPT, Viettel). Lắp đặt đế ốp D12 và bộ néoTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT509cột
10Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Lắp đặt giá dự trữ cápTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT64cột
11Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT31bộ MX
12Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT91 bộ ODF
13Đào lỗ cột bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT0,45m3
14Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT1cột
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT0,012100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT0,1292m3
17Sơn đánh số tuyến cột treo cápTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT1cột
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT2,4m2
19Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT1,278m3
20Lắp ống dẫn cáp loại Fi Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT0,06100 m/1 ống
21Ống nhựa PVC F110, nong một đầuTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT6m
22Lắp đặt ống cong F110 làm ống ngoi lên cộtTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT21 cái
23Đắp đất và đầm rãnh cáp, đất cấp II.Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT1,221m3
24Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT2,4m2
25Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại. (hộp ODF, măng xông quang, gông, treo, néo, đế ốp)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT3,671tấn
26Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT3,671tấn
27Bốc dỡ thủ công dây cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT29,714tấn
28Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT29,714tấn
29Bốc dỡ thủ công cột bê tôngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT0,55tấn
30Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT0,55tấn
C Xây lắp tuyến cáp vùng 2: Vật tư chính
1Cáp quang treo ADSS 24FO (KV100)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT24,39km
2Cáp quang treo ADSS 24FO (KV200)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT0,76km
3Cáp quang cống kim loại 24FOTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT9,3km
4ODF indoor 24FO, lắp rack 19" (Đầy đủ phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT4bộ
5Măng xông nối cáp quang 24FOTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT11bộ
6Bộ treo cáp ADSS 24FO (KV100)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT297bộ
7Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24FO (KV100)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT122bộ
8Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24FO (KV200)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT6bộ
9Bộ néo 1 hướng cáp ADSS 24FO (KV100)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT8bộ
10Bộ chống rungTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT4bộ
11Đế ốp D12 (Bao gồm cả đai Inox 20x0,7mm+khoá đai)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT429bộ
D Xây lắp tuyến cáp vùng 2: Thi công xây dựng và lắp đặt
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT16,921 km cáp
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT8,221 km cáp
3Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT9,311 km cáp
4Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT1991 cái/bể
5Lắp biển báo cáp quang treoTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT84cái
6Lắp biển báo độ cao treo cáp qua đườngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT21cái
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn (cột điện, VNPT, Viettel). Lắp đặt đế ốp D12 và bộ treoTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT297cột
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn (cột điện, VNPT, Viettel). Lắp đặt đế ốp D12 và bộ néoTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT136cột
9Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Lắp đặt giá dự trữ cápTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT11cột
10Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT11bộ MX
11Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT41 bộ ODF
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT4,4m2
13Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT2,343m3
14Lắp ống dẫn cáp loại Fi Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT0,11100 m /1 ống
15Ống nhựa PVC F110, nong một đầuTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT11m
16Lắp đặt ống cong F110 làm ống ngoi lên cộtTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT11 cái
17Đắp đất và đầm rãnh cáp, đất cấp II. {Đất đào - Thể tích ống}Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT2,2385m3
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT4,4m2
19Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại. (hộp ODF, măng xông quang, gông, treo, néo, đế ốp)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT0,882tấn
20Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT0,882tấn
21Bốc dỡ thủ công dây cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT8,69tấn
22Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT8,69tấn
E Xây lắp tuyến cáp vùng 3: Vật tư chính
1Cáp quang treo ADSS 24FO (KV100)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT134,96km
2Cáp quang cống kim loại 24FOTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT7,97km
3ODF indoor 24FO, lắp rack 19" (Đầy đủ phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT17bộ
4Măng xông nối cáp quang 24FOTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT32bộ
5Bộ treo cáp ADSS 24FO (KV100)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT1.562bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 24FO (KV100)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT587bộ
7Bộ néo 1 hướng cáp ADSS 24FO (KV100)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT24bộ
8Đế ốp D12 (Bao gồm cả đai Inox 20x0,7mm+khoá đai)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT2.158bộ
9Cột bê tông ly tâm 8mTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT27cột
F Xây lắp tuyến cáp vùng 3: Thi công xây dựng và lắp đặt
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT82,521 km cáp
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT51,271 km cáp
3Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT8,391 km cáp
4Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT0,751 km cáp
5Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT1191 cái/bể
6Lắp biển báo cáp quang treoTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT462cái
7Lắp biển báo độ cao treo cáp qua đườngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT145cái
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn (cột điện, VNPT, Viettel). Lắp đặt đế ốp D12 và bộ treoTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT1.562cột
9Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn (cột điện, VNPT, Viettel). Lắp đặt đế ốp D12 và bộ néoTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT611cột
10Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Lắp đặt giá dự trữ cápTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT65cột
11Nối cột bê tông đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 1,950 mTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT11 thanh sắt
12Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT32bộ MX
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT171 bộ ODF
14Đào lỗ cột bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT12,15m3
15Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT27cột
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT0,324100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT3,4892m3
18Sơn đánh số tuyến cột treo cápTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT27cột
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT47,6m2
20Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT25,347m3
21Lắp ống dẫn cáp loại Fi Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT1,06100 m/1 ống
22Ống nhựa PVC F110, nong một đầuTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT121m
23Lắp đặt ống cong F110 làm ống ngoi lên cộtTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT71 cái
24Đắp đất và đầm rãnh cáp, đất cấp II. {Đất đào - Thể tích ống}Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT24,2167m3
25Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT47,6m2
26Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại. (hộp ODF, măng xông quang, gông, treo, néo, đế ốp)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT4,445tấn
27Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT4,445tấn
28Bốc dỡ thủ công dây cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT35,786tấn
29Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT35,786tấn
30Bốc dỡ thủ công cột bê tôngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT14,85tấn
31Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT14,85tấn
G Phần chi phí khác
1Chi phí liên hệ điện lực địa phương và các cơ quan quản lý khác để xin phép xây dựng tuyến cáp và thỏa thuận thuê cột điện treo cáp thông tin, cống bể đi ngầm, chi phí xin phép đào đường, trồng mới cột điện (nếu có) và các loại giấy phép khác có liên quan để triển khai thực hiện gói thầu.Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT1Gói
2Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhThực hiện theo mục 1.4 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3399E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.679E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp công trình đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông cấp II trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.253.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử/ viễn thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II còn hiệu lực (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng không xếp hạng còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp II hoặc 02 (hai) công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông.(Tài liệu chứng minh là bản sao y có chứng thực, bao gồm:+ Bằng đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát: cung cấp các Quyết định phân công công việc giao nhiệm vụ của tổ chức cá nhân hoặc văn bản xác nhận của người đại diện theo pháp luật của chủ đầu tư, Hợp đồng với Chủ đầu tư, các văn bản thể hiện cấp công trình và loại công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp (cán bộ xây dựng)Kỹ sư xây dung 2 + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành xây dựng.(Tài liệu chứng minh là bằng đại học trở lên có chứng thực, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực)32
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp (cán bộ viễn thông)Kỹ sư điện tử/ viễn thông 2 + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành điện tử/ viễn thông.(Tài liệu chứng minh là bằng đại học trở lên có chứng thực, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng (không nằm trong các nhân sự đã nêu trên) 1 + Có bằng đại học trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện về an toàn lao động.(Tài liệu chứng minh là bằng đại học trở lên có chứng thực, chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện còn hiệu lực có chứng thực, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực )32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành Tải trọng nâng 3 tấn1
2 Xe tải Tải trọng 2,5 tấn2
3 Máy đo công suất quang Đo công suất quang2
4 Máy đo cáp quang OTDR Kiểm tra xác định đặc tính của sợi quang2
5 Máy hàn cáp quang Hàn sợi quang2
6 Máy phát điện Công suất 2,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->