Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất, nguyên vật liệu phục vụ triển khai Đề tài Nghiên cứu chế tạo thiết bị lọc loại bỏ chất ô nhiễm trong nước sinh hoạt cho mô hình trường học và đồn biên phòng vùng cao tỉnh Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200983064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học vật liệu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất, nguyên vật liệu phục vụ triển khai Đề tài Nghiên cứu chế tạo thiết bị lọc loại bỏ chất ô nhiễm trong nước sinh hoạt cho mô hình trường học và đồn biên phòng vùng cao tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200967486 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp khoa học và công ghệ ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 16:57:00 đến ngày 2020-10-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 438,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bơm đẩy | 10 | Cái | Công xuất 750W; Lưu lượng 130 lít/phút; Độ cao đẩy : 33 m; Độ sâu hút: 9m; Đường kính ống hút và đẩy 25mm; Nguồn điện 220VAC | ||
| 2 | Bơm chiết | 10 | Cái | Công xuất 200W; Điện áp: 220V; Đường ống hút và xả: 25mm; Cột áp 21m; Hút sâu: 9m; Lưu lượng: 45 lít/phút | ||
| 3 | Cột composit | 24 | cái | Khả năng chịu ăn mòn cao Đặc tính lưu thông tốt: do bề mặt nhẵn bóng Tính chịu nhiệt cao: -40°C đến + 120°C Cách nhiệt, cách điện: nhựa không dẫn điện và truyền nhiệt kém Độ bền cao: được sản xuất theo công nghệ quấn, đan xen các lớp với nhau. Khối lượng nhẹ: chỉ bằng ¼ khối lượng của ống kim loại. | ||
| 4 | Van 3 cửa tự động | 24 | cái | Nhiệt độ hoạt động: 5-45oC Vận tốc nước: 4000L/H Kích thước ống cấp vào/ra: 1 inch Đường kính cột lọc: 6-18 inch | ||
| 5 | Cát lọc | 600 | kg | Kích thước 0.5 - 1.2 mm Màu trắng Tỷ trọng: 1400kg/m3 Quy cách đóng bao: ~ 50 kg/bao | ||
| 6 | Silicagel | 650 | kg | SiO2.nH2O (n | ||
| 7 | Hạt cation | 650 | lít | Nhóm chức năng : -SO3¯, H+ Tổng dung lượng trao đổi (eq/l): 1,8 Độ ẩm (%): 47 - 54 Cỡ hạt (mm): 0,3 - 1,2mm Độ trương nở (Na -> H)%: (-8) đến (-10) Trọng ượng vận chuyển kg/m3: 800 Dạng rắn màu vàng đựng trong bao PE 20kg | ||
| 8 | Than hoạt tính | 650 | kg | Tiêu chuẩn của IUPAC thì kích thước lỗ xốp được chia ra làm ba loại: micro pore có kích thước bé hơn 2nm, meso pore có kích thước từ 2-50nm và macro pore có kích thước từ 50nm trở lên. Dạng rắn màu đen đựng trong bao PE 25 kg | ||
| 9 | Thùng muối hoàn nguyên ( theo bản vẽ thiết kế) | 10 | cái | - Kích thước thùng đường kính 320mm, độ cao 580mm dày 2mm. Vật liệu HDPE dạng nguyên sinh, cứng, chắc chắn và chống và đập rò rỉ. - Có bộ lọc muối đường kính 48mm, cao 300mm, dày 2mm, vật liệu PVC Tiền Phong. Trang bị đầu bịt bằng nhựa tiền phong PVC - Đường ống dẫn dây mềm hút muối bằng nhựa PVC Tiền Phong Class 1 đường kính 27mm, độ dài 300mm Thể tích thùng: 50 lít | ||
| 10 | Tủ điều khiển (thiết kế theo mẫu) | 10 | cái | Chức năng: Điều khiển bơm, van chạy dừng tự động theo mực nước bể, duy trì áp suất nước trên đường ống Vỏ tủ: Loại treo tường trong nhà, Kích thước: C600*R600*S150mm tôn 1.2mm, IP5x, sơn tĩnh điện RAL7032 Thiết bị bảo vệ chống ngắn mạch, chống quá tải MCB, MCCB - Thiết bị điều khiển bơm MC - Rơ le điều khiển MY2N, MY4N - Biến áp cách ly - Bộ điều khiển mức nước - Đèn báo, công tắc, nút ấn - Cáp điện, cáp điều khiển - Ống luồn cáp, cầu đấu Thiết bị khống chế áp suất nước Thông số KT: - Dải đo: 0.5 – 3 bar - Diff: 0.3 – 1.5 bar - Chức năng tự động reset - Nhiệt độ làm việc: 10 - 120℃ Van điện tự động (motorized valve) Thông số KT: - Nguồn cấp: 220V/50Hz - Công suất tiêu thụ điện: 6W - Thời gian tác động: 15s - Nhiệt độ hoạt động: 2 - 90℃ - Thân van: DN20 | ||
| 11 | Đèn UV | 10 | cái | Ace Glass 7825-34-EA UV Lamp, immersion, 450Watt, 121.92mm ACR length, 244.35 overall length | ||
| 12 | Đường ống nhựa PVC | 10 | bộ | Ống nhựa PVC Ø 90: 400m Ống nhựa PVC Ø 34: 720m Keo PVC 50 g: 100 lọ Ren trong, ngoài Ø21: 40 cái | ||
| 13 | Thùng chứa nước sạch 1000 lít (thiết kế theo mẫu)) | 10 | cái | Chất liệu bồn: Inox Sus 304 Chất liệu chân bồn: Thép inox V Kích thước: 1440 x 990 x 1110 mm (Dài x Rộng x Cao) Kích thước đường kính: 940 mm Độ dày: 0.6 mm | ||
| 14 | Thùng chứa vật liệu lọc 200 lít (thiết kế theo mẫu) | 10 | cái | - Kích thước thùng đường kính 590mm, độ cao 918mm dày 2mm. Vật liệu HDPE dạng nguyên sinh, cứng, chắc chắn và chống và đập rò ri. - Có bộ lọc muối đường kính 48mm, dạng khung dài 300 x 250mm, dày 2mm, vật liệu PVC Tiền Phong. - Đường ống dẫn bằng nhựa PVC Tiền Phong Class 1 đường kính 34mm, độ dài 350mm bên trong thùng Đường ống thải và cấp nước bằng nhựa Tiền Phong PVC đường kính 34mm. Trang bị van nhựa PVC Tiền phong đường kính 34 Thể tích thùng: 200 lit | ||
| 15 | Khóa nhựa Ø21 | 60 | cái | Ø21 Van được làm từ nhựa PVC, Dầy dặn và Chắc Chắn. Cho độ bền vượt trội. | ||
| 16 | Vuông góc (cút) Ø 21 | 60 | cái | Cút 90° PVC 21 | ||
| 17 | Ba chạc (T) Ø 21 | 60 | cái | Ba chạc 45° PVC 21 | ||
| 18 | Lõi lọc Ø 48 | 20 | mét | Lõi lọc phi 48: nhựa | ||
| 19 | Ba chạc (T) Ø 48 | 60 | cái | Ba chạc 45° PVC 48 | ||
| 20 | Vuông góc (cút) Ø 48 | 60 | cái | Cút 90° PVC 48 | ||
| 21 | Ống nhựa Ø 48 | 12 | mét | Đường kính ngoài là 48 mm. Độ dày là: + 1.6 mm với áp suất làm việc là 15 bar + 3.0 mm với áp suất làm việc là 29 bar | ||
| 22 | Ống nhựa Ø 21 | 24 | mét | Đường kính ngoài là 21 mm. Độ dày là: + 1.6 mm với áp suất làm việc là 15 bar + 3.0 mm với áp suất làm việc là 29 bar | ||
| 23 | Fe(NO3)3.9H2O | 145 | kg | ≥ 99.5% %, dạng tinh thể màu trong suốt, đựng trọng lọ nhựa PP 0,5kg | ||
| 24 | Mn(NO3)3 | 100 | lít | ≥ 99.5% %, dạng lỏng đựng trong hồng đựng trong lọ PP 0,5 lít | ||
| 25 | PVA (polivinyl ancol) | 25 | kg | ≥ 99.5%, dạng tinh thể màu trắng đựng trong báo 25 kg | ||
| 26 | HCl | 25 | lít | ≥ 37%, dạng lỏng trong suốt đựng trong chai thủy tinh 0,5 lít. | ||
| 27 | HNO3 | 25 | Lít | ≥ 65% , dạng lỏng trong suốt đựng trong chai thủy tinh 0,5 lít. | ||
| 28 | AgNO3 | 6 | Kg | ≥ 99.5% %, dạng tinh thể màu trắng đựng trong lọ thủy tinh 1 kg | ||
| 29 | NH4OH | 5 | Lít | ≥ 99.5% %, dạng lỏng trong suốt đựng trong chai nhựa 0,5 lít. | ||
| 30 | NaOH | 5 | Kg | ≥ 98.0% %, dạng rắn màu trắng đựng trong lọ nhựa 0,5 kg | ||
| 31 | Bộ test Asen | 10 | Bộ | Kết quả tại hiện trường trong 14 phút Dải độ nhạy: 5, 10, 20, 40, 50, 60, 70, 80, 90, 100, 120, 170, >250, >400, >500 ppb (μg/L) | ||
| 32 | Dung dịch As chuẩn | 1 | Lít | ~ 1000 ppm % dạng lỏng trong suốt đựng trong chai thủy tinh 0,5 lít. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi