Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220148706-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Tánh Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211296243
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 15:11:00 đến ngày 2022-02-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,222,335,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,224,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu hai trăm hai mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8335E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, y tế cho các cơ sở y tế.- Kèm theo Hợp đồng có thanh lý hoặc nghiệm thu (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng, không chấp nhận bản sao y của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.255.640.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.511.280.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải đảm bảo:- Cam kết thực hiện: thay thế trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng do lỗi kỹ thuật, khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kinh doanh hàng hóa trong lĩnh vực y tế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp dược sĩ đại học, Bác sỹ hoặc kỹ sư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý tài chính, hồ sơ, tài liệu, thực hiện hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý…
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cử nhân kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Tánh Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2021
Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2021
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tánh Linh + Địa chỉ: số 111 đường 25/12, khu phố Lạc Thuận, thị trấn Lạc Tánh, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận + Số điện thoại: 0252.3880220 Fax: 0252.3880220
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định công tác đấu thầu thuốc, hóa chất, vật tư y tế của Trung tâm Y tế Tánh Linh - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia công tác đấu thầu thuốc, hóa chất, vật tư y tế của Trung tâm Y tế Tánh Linh


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Tánh Linh , địa chỉ: Đường 25 tháng 12, thị trấn Lạc Tánh, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tánh Linh + Địa chỉ: số 111 đường 25/12, khu phố Lạc Thuận, thị trấn Lạc Tánh, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận + Số điện thoại: 0252.3880220 Fax: 0252.3880220


E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. - Thỏa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Hàng mẫu dự thầu: + Nhà thầu tham dự gói thầu này phải gởi hàng mẫu khi dự thầu (theo ghi chú ở mục Phạm vi cung cấp) + Từng loại hàng mẫu phải được đóng bao bì và ghi rõ mã số hàng hóa theo số thứ tự từng mặt hàng nêu tại cột hàng mẫu thuộc danh mục mời thầu tại chương IV. Phạm vi cung cấp của E-HSMT, tất cả đóng chung vào 01 thùng, bên ngoài có ghi danh mục, số lượng hàng mẫu để tiện kiểm tra + Hàng mẫu phải được tổ Chuyên gia và Tổ thẩm định thông qua, nếu không thì không xét các bước tiếp theo + Hàng mẫu sẻ được trả lại sau khi có kết quả trúng thầu + Hàng mẫu có thể gởi hộp không, nhưng phải thể hiện đủ tên hãng sản xuất, nước sản xuất + Mỗi mặt hàng mẫu được đóng gói và dán nhãn với nội dung sau: Tên gói thầu... Tên nhà thầu...Mã hàng theo số thứ tự trong danh mục mời thầu + Hàng mẫu dự thầu được quy định chi tiết ở phần ghi chú trong danh mục hàng hóa trên webform của hệ thống.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng; có tài liệu giới thiệu, chứng minh được nơi sản xuất; có tài liệu chứng minh nơi xuất khẩu, nơi nhập khẩu; có tài liệu chứng minh đơn vị nhập xuất, thời gian nhập khẩu. - Có tối thiểu đạt 80% giá trị hàng hóa dự thầu có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác cho các danh mục dự thầu (Xuất trình bản gốc của Giấy phép ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất khi có yêu cầu). - Sản phẩm dự thầu phải phù hợp yêu cầu nêu trong danh mục hàng hóa mời thầu tại chương V. - Tiến độ cung cấp hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại chương VI. - Thời gian giao hàng theo tiến độ nêu trong yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
- Ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột “Danh mục hàng hóa” theo biểu Mẫu số 18 Chương IV. Giá dự thầu phải bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)
E-CDNT 14.3 - Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu cam kết trong quá trình bàn giao hàng hóa nếu có xảy ra hư hỏng hoặc sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới cho đơn vị sử dụng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.224.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tánh Linh + Địa chỉ: số 111 đường 25/12, khu phố Lạc Thuận, thị trấn Lạc Tánh, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận + Số điện thoại: 0252.3880220 Fax: 0252.3880220
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trần Lý Văn Dân + Địa chỉ: số 111 đường 25/12, khu phố Lạc Thuận, thị trấn Lạc Tánh, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận + Số điện thoại: 0975394115 Fax: 0252.3880220
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Không
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng cuộn 0.07m x 3m8.000CuộnXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 cuộn băng cuộn
2Băng gạc 5 x 7.5cm x 8 lớp15.000MiếngXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01miếng băng gạc
3Băng miếng 10cm x 10cm x 6 lớp5.000MiếngXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 băng miếng
4Bộ sanh đã tiệt trùng400BộXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 bộ sanh đã tiệt trùng
5Gạc cầu Amidal vô trùng R30mm2.000ViênXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 gạc cầu Amidal
6Gạc hút y tế loại 1 khổ 0,8m3.000MétXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 mét gạc hút y tế
7Gạc phẫu thuật 30x30x4lớp cản quang tiệt trùng5.000MiếngXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 miếng gạc phẫu thuật
8Gạc dẫn lưu cản quang tiệt trùng (mè che nội soi) 1.5cmx80cmx12 lớp200MiếngXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 cuộn gạc dẫn lưu
9Bông y tế không thấm nước loại 180KgXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 kg bông y tế không thấm nước loại 1
10Bông y tế thấm nước loại 1500KgXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 kg bông y tế thấm nước loại 1
11Giấy siêu âm Sony 110S UPP100CuộnXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 cuộn giấy siêu âm
12Giấy in máy điện tim 63x30x17200CuộnXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 cuộn Giấy in máy điện tim 63x30x17
13Giấy in máy điện tim 80x20400CuộnXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 cuộn Giấy in máy điện tim 80x20
14Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng60.000CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 khẩu trang
15Khẩu trang N95300CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 khẩu trang
16Lưỡi dao phẩu thuật cong số 12200CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 lưỡi dao
17Lưỡi dao phẩu thuật các số2.500CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 cái lưỡi dao
18Băng bột bó 10cmx2.7m (4 inch)1.000CuộnXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 cuộn băng bột bó
19Băng bột bó 15cmx2,7m (6 inch)1.500CuộnXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 cuộn băng bột bó
20Băng keo lụa 1,25 x 5m3.000CuộnXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 cuộn băng keo lụa
21Băng keo cá nhân20.000MiếngXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 băng keo cá nhân
22Băng keo lụa có lõi liền 5cm x 5m4.000CuộnXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 cuộn băng keo lụa
23Băng keo có gạc vô trùng 250x90mm800MiếngXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 băng keo có gạc
24Băng keo có gạc vô trùng 53x70mm1.000MiếngXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 băng keo có gạc
25Băng keo dán sườn 10cm x 4,5m20CuộnXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 cuộn băng keo dán sườn 10cm x 4,5m
26Băng thun 0,1 x 3m500CuộnXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 cuộn băng thun
27Găng tay khám bệnh các số120.000ĐôiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 đôi găng tay khám
28Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 6, 6.5, 7, 7.5 , 820.000ĐôiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 đôi găng tay phẫu thuật
29Găng tay rà soát lồng cổ tử cung số 6.5,7500ĐôiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 đôi găng tay rà soát lòng tử cung số 6,5. 7
30Bơm tiêm 1ml kim số 26G x 1/230.000CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 bơm tiêm 1ml kim số 26G x 1/2
31Bơm tiêm 3ml kim số 23,2510.000CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 bơm tiêm 3ml kim số 23,25
32Bơm tiêm 5ml kim số 23,25120.000CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 bơm tiêm 5ml kim số 23,25
33Bơm tiêm 10ml kim số 23x150.000CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 bơm tiêm 10ml kim số 23x1
34Bơm tiêm 20ml kim số 23x12.000CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Bơm tiêm 20ml kim số 23x1
35Bơm tiêm 50ml máy500CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 cái Bơm tiêm 50ml máy
36Bơm tiêm cho ăn dùng 1 lần 50ml200CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 cái Bơm tiêm cho ăn dùng 1 lần 50ml
37Dây truyền dịch có van 20giọt/ml30.000CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Dây truyền dịch có van 20giọt/ml
38Dây truyền máu20CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Dây truyền máu
39Kim chọc dò các số 18G,20G,22G,25G,27G x 3.1/2400CâyXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Kim chọc dò các số 18G,20G,22G,25G,27G
40Kim luồn tĩnh mạch G18,G20,G22,G2435.000CâyXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Kim luồn tĩnh mạch G18,G20,G22,G24
41Kim nha khoa dài 27G x 13/162.000CâyXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Kim nha khoa dài 27G x 13/16
42Kim nha khoa ngắn 27G x 13/16 (0,40 x 21mm)2.000CâyXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Kim nha khoa ngắn 27G x 13/16 (0,40 x 21mm)
43Kim tiêm nhựa dùng 1 lần các số (18G, 20G, 23G, 25G)x1.1/235.000CâyXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Kim tiêm nhựa dùng 1 lần các số
44Kim cánh bướm số 23G, 25G7.000CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Kim cánh bướm số 23G, 25G
45Kim châm cứu (3;4,.5cm)500GóiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Kim châm cứu (3;4,.5cm)
46Kim châm cứu 7cm3.000GóiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Kim châm cứu 7cm
47Kim châm cứu 11,6cm100GóiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Kim châm cứu 11,6cm
48Kim châm cứu 2,2cm100GóiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Kim châm cứu 2,2cm
49Chỉ tan tự nhiên 2/0 75cm + kim tròn 1/2c 26mm3.000TépXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Chỉ tan tự nhiên 2.0
50Chỉ tan tự nhiên 3/0 75cm + kim tròn 1/2c 26mm500TépXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Chỉ tan tự nhiên 3.0
51Chỉ tan tự nhiên 4/0 75cm + kim tròn 1/2c 26mm100TépXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Chỉ tan tự nhiên 4.0
52Chỉ không tan tự nhiên 2/0, không kim500TépXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Chỉ không tan tự nhiên 2.0
53Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 2/0 75cm, kim tam giác 3/8c 24mm2.000TépXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Chỉ không tan 2.0
54Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 3/0 75cm, kim tam giác 3/8c 24mm2.000TépXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Chỉ không tan 3.0
55Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 4/0 75cm, kim tam giác 3/8c 19mm500TépXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Chỉ không tan 4.0
56ChỈ tan tổng hợp Polyglactin 910-số 1, 90cm + kim tròn 1/2c, 40mm, thân kim có rãnh1.000TépXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Chỉ tan tổng hợp 1.0
57ChỈ tan tổng hợp Polyglactin 910-số 2/0, 75cm + kim tròn 1/2c, 26mm, thân kim có rãnh200TépXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Chỉ tan tổng hợp 2.0
58Chỉ tơ phẩu thuật số 1-2/010LọXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Chỉ tơ phẩu thuật
59Mành lưới dùng trong thoát vị 5cmx10cm20MiếngXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
60Aiway số 1,2,3,4 tiệt trùng300CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Aiway số 1,2,3,4
61Bộ Mask oxy người lớn nồng độ cao có 2 van (mask to phủ cằm, dây oxy 2,1m, túi, 2 van bên)50CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Bộ Mask oxy người lớn nồng độ cao
62Bộ Mask oxy trẻ em nồng độ cao có 2 van (mask to phủ cằm, dây oxy 2,1m, túi, 2 van bên)50CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Bộ Mask oxy trẻ em nồng độ cao
63Mask thanh quản10CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
64Bao camera nội soi400CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Bao camera nội soi
65Dây hút đàm nhớt các số2.500SợiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Dây hút đàm nhớt
66Dây Garo400SợiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Dây Garo
67Dây oxy 2 râu trẻ sơ sinh100CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Dây oxy
68Dây oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em size S,L2.000CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Dây oxy
69Dây cho ăn không chứa DEHP,các số200CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Dây cho ăn
70Dây hút dịch phẩu thuật tiệt trùng 1.2cmx200cm200CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Dây hút dịch phẩu thuật tiệt trùng 1.2cmx200cm
71Dây rữa dạ dày50CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Dây rữa dạ dày
72Dây dẫn lưu ổ bụng100CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Dây dẫn lưu ổ bụng
73Đè lưỡi gổ tiệt trùng60.000CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Đè lưỡi gổ tiệt trùng
74Đai cổ cứng các số20CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Đai cổ cứng các số
75Đai cột sống thắt lưng các số20CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Đai cột sống thắt lưng
76Đai xương đòn các số200CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Đai xương đòn các số
77Đai Desault (trái, phải) các cỡ100CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Đai Desault
78Đai treo tay các số20CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Đai treo tay các số
79Gel bôi trơn K-Y100TubXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Gel bôi trơn K-Y
80Gel siêu âm20BìnhXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Gel siêu âm
81Gel điện tim100ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Gel điện tim
82Giấy y tế 40x25cm200KgXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 kg Giấy y tế
83Kẹp rún tiệt trùng sơ sinh1.000CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Kẹp rún tiệt trùng
84Khóa 3 ngã + dây 25cm200CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Khóa 3 ngã
85Kim chích đầu ngón2.000CâyXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Kim chích đầu ngón
86Lamen mỏng 22 x 22mm1.000CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Lamen mỏng
87Lam kính 26 x 76 x 1.1mm2.000CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Lam kính
88Mặt nạ xông khí dung người lớn (mặt nạ to phủ cằm, dây oxy 3m, bầu khí dung tạo hạt khí dung cở 1 micro)1.000CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Mặt nạ xông khí dung người lớn
89Mặt nạ xông khí dung trẻ em (mặt nạ to phủ cằm, dây oxy 3m, bầu khí dung tạo hạt khí dung cở 1 micro)300CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Mặt nạ xông khí dung trẻ em
90Nhiệt kế 42400CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Nhiệt kế 42
91Ống nội khí quản có dây cản quang, bóng áp suất thấp số 2-9500Cái`Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Ống nội khí quản
92Ống sonde Foley 2 nhánh phủ silicone trong và ngoài ống số 12-30500CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Ống sonde Foley
93Ống sonde nelaton 1 nhánh các số200CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Ống sonde nelaton
94Tes thử nhiệt độ ( băng keo nhiệt )20CuộnXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 cuộn Tes thử nhiệt
95Túi nước tiểu có quai treo 2000ml600CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Túi nước tiểu
96Túi đựng bệnh phẩm nội soi100CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Túi đựng
97Túi máu đơn 250ml20CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Túi máu đơn
98Mũ giấy tiệt trùng nữ300CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Mũ giấy
99Mũ giấy tiệt trùng nam600CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Mũ giấy
100Bao giày nilon600ĐôiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Bao giày
101Tấm lót sàn nilon200CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Tấm lót sàn
102Tạp dề nilon400CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 tạp dề
103Trang phục chống dịch dùng 1 lần (7 khoản)200BộXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 Bộ chống dịch
104Bóp bóng giúp thở (Ambu) silicone "Oval" người lớn, dùng nhiều lần10CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
105Bóp bóng giúp thở (Ambu) silicone "Oval" trẻ em, dùng nhiều lần5CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
106Huyết áp kế người lớn (không có tai nghe)80CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
107Huyết áp kế trẻ em (không có tai nghe)30CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
108Ống nghe 2 tai20CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
109Bao đo huyết áp dùng cho máy Monitor (Loại 1 dây người lớn)10CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
110Bao đo huyết áp dùng cho máy Monitor (Loại 1 dây trẻ em)5CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
111Bơm hút điều hòa kinh nguyệt100BộXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
112Film X-quang 30x4030HộpXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
113Film X-quang 24x3020HộpXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
114Thuốc rữa fim12BộXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
115Đèn đọc phim 50 x 80cm2CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
116Đồng hồ Oxy20CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
117Bóng đèn hồng ngoại30CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
118Dây dùng cho máy diện châm (zắc cắm vuông)100BộXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
119Dây dùng cho máy diện châm (zắc cắm tròn)100BộXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
120Hộp inox chử nhật 25 x 10 x 5cm40CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
121Kềm kẹp kim thẳng 18cm40CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
122Kéo Inox thẳng 18cm40CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
123Kéo Inox thẳng 18cm đầu tù đầu nhọn20CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
124Kéo Inox cong 20cm40CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
125Kéo Inox cong 20cm đầu tù đầu nhọn20CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
126Kẹp phẫu tích không mấu 14cm40CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
127Kẹp phẫu tích có mấu 14cm40CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
128Pen cong không mấu 22cm40CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
129Pen thẳng không mấu 22cm40CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
130Pen thẳng có mấu 22cm40CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
131Pen quả tim thẳng 24cm10CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
132Bình đựng kềm 14cm đế đúc20CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
133Hộp tròn đựng bông, gòn 10cm x 6cm20CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
134Khay hạt đậu đậu thành cao 3cm20CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
135Khay Inox chử nhật 30cm x 22cm x 2cm30CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
136Mỏ vịt loại trung Inox10CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
137Kẹp cổ tử cung 20cm10CáiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
138Chlohexidine gluconat 2% + Emollient (xà bông tắm trẻ sơ sinh)50ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 chai Chlohexidine
139Cồn 90 độ1.500LítXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 lít Cồn 90 độ
140Cồn 96 độ (tinh khiết)10LitXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
141Dimethyl lamino Ethanol1.000GóiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 gói Dimethyl lamino Ethanol
142Dung dịch khử trùng dụng cụ Glutaraldehyde ≥ 2,4%20CanXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
143Dung dịch khử trùng dụng cụ Glutaraldehyde ≥ 2,4%30CanXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
144Dung dịch ngâm tẩy rữa dụng cụ Enzym protase subtilisin50ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 chai Dung dịch ngâm tẩy rữa dụng cụ
145Dung dịch rữa tay phẩu thuật Chlohexidine gluconat 4%100ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 chai Dung dịch rữa tay phẩu thuật
146Dung dịch rữa tay thủ thuật thường quy Chlohexidine gluconat 2%600ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 chai Dung dịch rữa tay thủ thuật
147Povidone-iodine 10% 500ml500ChaiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 chai Povidone-
148Than họat tính10KgXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
149Viên khử khuẩn 2,5g chứa Troclosense Sodium20.000ViênXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100 Viên khử khuẩn
150Vôi Soda hồng50GóiXem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật01 gói Vôi Soda hồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8335E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, y tế cho các cơ sở y tế.- Kèm theo Hợp đồng có thanh lý hoặc nghiệm thu (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng, không chấp nhận bản sao y của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.255.640.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.511.280.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải đảm bảo:- Cam kết thực hiện: thay thế trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng do lỗi kỹ thuật, khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kinh doanh hàng hóa trong lĩnh vực y tế 1 Tốt nghiệp dược sĩ đại học, Bác sỹ hoặc kỹ sư22
2 Quản lý tài chính, hồ sơ, tài liệu, thực hiện hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý… 1 Tốt nghiệp cử nhân kinh tế22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->