Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220148706-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Tánh Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211296243 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-24 15:11:00 đến ngày 2022-02-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,222,335,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,224,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu hai trăm hai mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8335E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, y tế cho các cơ sở y tế.- Kèm theo Hợp đồng có thanh lý hoặc nghiệm thu (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng, không chấp nhận bản sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.255.640.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.511.280.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đảm bảo:- Cam kết thực hiện: thay thế trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng do lỗi kỹ thuật, khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kinh doanh hàng hóa trong lĩnh vực y tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp dược sĩ đại học, Bác sỹ hoặc kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý tài chính, hồ sơ, tài liệu, thực hiện hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý… |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cử nhân kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Tánh Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2021 Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. - Thỏa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Hàng mẫu dự thầu: + Nhà thầu tham dự gói thầu này phải gởi hàng mẫu khi dự thầu (theo ghi chú ở mục Phạm vi cung cấp) + Từng loại hàng mẫu phải được đóng bao bì và ghi rõ mã số hàng hóa theo số thứ tự từng mặt hàng nêu tại cột hàng mẫu thuộc danh mục mời thầu tại chương IV. Phạm vi cung cấp của E-HSMT, tất cả đóng chung vào 01 thùng, bên ngoài có ghi danh mục, số lượng hàng mẫu để tiện kiểm tra + Hàng mẫu phải được tổ Chuyên gia và Tổ thẩm định thông qua, nếu không thì không xét các bước tiếp theo + Hàng mẫu sẻ được trả lại sau khi có kết quả trúng thầu + Hàng mẫu có thể gởi hộp không, nhưng phải thể hiện đủ tên hãng sản xuất, nước sản xuất + Mỗi mặt hàng mẫu được đóng gói và dán nhãn với nội dung sau: Tên gói thầu... Tên nhà thầu...Mã hàng theo số thứ tự trong danh mục mời thầu + Hàng mẫu dự thầu được quy định chi tiết ở phần ghi chú trong danh mục hàng hóa trên webform của hệ thống. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng; có tài liệu giới thiệu, chứng minh được nơi sản xuất; có tài liệu chứng minh nơi xuất khẩu, nơi nhập khẩu; có tài liệu chứng minh đơn vị nhập xuất, thời gian nhập khẩu. - Có tối thiểu đạt 80% giá trị hàng hóa dự thầu có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác cho các danh mục dự thầu (Xuất trình bản gốc của Giấy phép ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất khi có yêu cầu). - Sản phẩm dự thầu phải phù hợp yêu cầu nêu trong danh mục hàng hóa mời thầu tại chương V. - Tiến độ cung cấp hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại chương VI. - Thời gian giao hàng theo tiến độ nêu trong yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột “Danh mục hàng hóa” theo biểu Mẫu số 18 Chương IV. Giá dự thầu phải bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | - Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu cam kết trong quá trình bàn giao hàng hóa nếu có xảy ra hư hỏng hoặc sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới cho đơn vị sử dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.224.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tánh Linh
+ Địa chỉ: số 111 đường 25/12, khu phố Lạc Thuận, thị trấn Lạc Tánh, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận
+ Số điện thoại: 0252.3880220 Fax: 0252.3880220 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trần Lý Văn Dân + Địa chỉ: số 111 đường 25/12, khu phố Lạc Thuận, thị trấn Lạc Tánh, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận + Số điện thoại: 0975394115 Fax: 0252.3880220 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng cuộn 0.07m x 3m | 8.000 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 cuộn băng cuộn | |
| 2 | Băng gạc 5 x 7.5cm x 8 lớp | 15.000 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01miếng băng gạc | |
| 3 | Băng miếng 10cm x 10cm x 6 lớp | 5.000 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 băng miếng | |
| 4 | Bộ sanh đã tiệt trùng | 400 | Bộ | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 bộ sanh đã tiệt trùng | |
| 5 | Gạc cầu Amidal vô trùng R30mm | 2.000 | Viên | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 gạc cầu Amidal | |
| 6 | Gạc hút y tế loại 1 khổ 0,8m | 3.000 | Mét | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 mét gạc hút y tế | |
| 7 | Gạc phẫu thuật 30x30x4lớp cản quang tiệt trùng | 5.000 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 miếng gạc phẫu thuật | |
| 8 | Gạc dẫn lưu cản quang tiệt trùng (mè che nội soi) 1.5cmx80cmx12 lớp | 200 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 cuộn gạc dẫn lưu | |
| 9 | Bông y tế không thấm nước loại 1 | 80 | Kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 kg bông y tế không thấm nước loại 1 | |
| 10 | Bông y tế thấm nước loại 1 | 500 | Kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 kg bông y tế thấm nước loại 1 | |
| 11 | Giấy siêu âm Sony 110S UPP | 100 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 cuộn giấy siêu âm | |
| 12 | Giấy in máy điện tim 63x30x17 | 200 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 cuộn Giấy in máy điện tim 63x30x17 | |
| 13 | Giấy in máy điện tim 80x20 | 400 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 cuộn Giấy in máy điện tim 80x20 | |
| 14 | Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng | 60.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 khẩu trang | |
| 15 | Khẩu trang N95 | 300 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 khẩu trang | |
| 16 | Lưỡi dao phẩu thuật cong số 12 | 200 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 lưỡi dao | |
| 17 | Lưỡi dao phẩu thuật các số | 2.500 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 cái lưỡi dao | |
| 18 | Băng bột bó 10cmx2.7m (4 inch) | 1.000 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 cuộn băng bột bó | |
| 19 | Băng bột bó 15cmx2,7m (6 inch) | 1.500 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 cuộn băng bột bó | |
| 20 | Băng keo lụa 1,25 x 5m | 3.000 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 cuộn băng keo lụa | |
| 21 | Băng keo cá nhân | 20.000 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 băng keo cá nhân | |
| 22 | Băng keo lụa có lõi liền 5cm x 5m | 4.000 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 cuộn băng keo lụa | |
| 23 | Băng keo có gạc vô trùng 250x90mm | 800 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 băng keo có gạc | |
| 24 | Băng keo có gạc vô trùng 53x70mm | 1.000 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 băng keo có gạc | |
| 25 | Băng keo dán sườn 10cm x 4,5m | 20 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 cuộn băng keo dán sườn 10cm x 4,5m | |
| 26 | Băng thun 0,1 x 3m | 500 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 cuộn băng thun | |
| 27 | Găng tay khám bệnh các số | 120.000 | Đôi | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 đôi găng tay khám | |
| 28 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 6, 6.5, 7, 7.5 , 8 | 20.000 | Đôi | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 đôi găng tay phẫu thuật | |
| 29 | Găng tay rà soát lồng cổ tử cung số 6.5,7 | 500 | Đôi | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 đôi găng tay rà soát lòng tử cung số 6,5. 7 | |
| 30 | Bơm tiêm 1ml kim số 26G x 1/2 | 30.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 bơm tiêm 1ml kim số 26G x 1/2 | |
| 31 | Bơm tiêm 3ml kim số 23,25 | 10.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 bơm tiêm 3ml kim số 23,25 | |
| 32 | Bơm tiêm 5ml kim số 23,25 | 120.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 bơm tiêm 5ml kim số 23,25 | |
| 33 | Bơm tiêm 10ml kim số 23x1 | 50.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 bơm tiêm 10ml kim số 23x1 | |
| 34 | Bơm tiêm 20ml kim số 23x1 | 2.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Bơm tiêm 20ml kim số 23x1 | |
| 35 | Bơm tiêm 50ml máy | 500 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 cái Bơm tiêm 50ml máy | |
| 36 | Bơm tiêm cho ăn dùng 1 lần 50ml | 200 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 cái Bơm tiêm cho ăn dùng 1 lần 50ml | |
| 37 | Dây truyền dịch có van 20giọt/ml | 30.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Dây truyền dịch có van 20giọt/ml | |
| 38 | Dây truyền máu | 20 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Dây truyền máu | |
| 39 | Kim chọc dò các số 18G,20G,22G,25G,27G x 3.1/2 | 400 | Cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Kim chọc dò các số 18G,20G,22G,25G,27G | |
| 40 | Kim luồn tĩnh mạch G18,G20,G22,G24 | 35.000 | Cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Kim luồn tĩnh mạch G18,G20,G22,G24 | |
| 41 | Kim nha khoa dài 27G x 13/16 | 2.000 | Cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Kim nha khoa dài 27G x 13/16 | |
| 42 | Kim nha khoa ngắn 27G x 13/16 (0,40 x 21mm) | 2.000 | Cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Kim nha khoa ngắn 27G x 13/16 (0,40 x 21mm) | |
| 43 | Kim tiêm nhựa dùng 1 lần các số (18G, 20G, 23G, 25G)x1.1/2 | 35.000 | Cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Kim tiêm nhựa dùng 1 lần các số | |
| 44 | Kim cánh bướm số 23G, 25G | 7.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Kim cánh bướm số 23G, 25G | |
| 45 | Kim châm cứu (3;4,.5cm) | 500 | Gói | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Kim châm cứu (3;4,.5cm) | |
| 46 | Kim châm cứu 7cm | 3.000 | Gói | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Kim châm cứu 7cm | |
| 47 | Kim châm cứu 11,6cm | 100 | Gói | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Kim châm cứu 11,6cm | |
| 48 | Kim châm cứu 2,2cm | 100 | Gói | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Kim châm cứu 2,2cm | |
| 49 | Chỉ tan tự nhiên 2/0 75cm + kim tròn 1/2c 26mm | 3.000 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Chỉ tan tự nhiên 2.0 | |
| 50 | Chỉ tan tự nhiên 3/0 75cm + kim tròn 1/2c 26mm | 500 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Chỉ tan tự nhiên 3.0 | |
| 51 | Chỉ tan tự nhiên 4/0 75cm + kim tròn 1/2c 26mm | 100 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Chỉ tan tự nhiên 4.0 | |
| 52 | Chỉ không tan tự nhiên 2/0, không kim | 500 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Chỉ không tan tự nhiên 2.0 | |
| 53 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 2/0 75cm, kim tam giác 3/8c 24mm | 2.000 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Chỉ không tan 2.0 | |
| 54 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 3/0 75cm, kim tam giác 3/8c 24mm | 2.000 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Chỉ không tan 3.0 | |
| 55 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 4/0 75cm, kim tam giác 3/8c 19mm | 500 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Chỉ không tan 4.0 | |
| 56 | ChỈ tan tổng hợp Polyglactin 910-số 1, 90cm + kim tròn 1/2c, 40mm, thân kim có rãnh | 1.000 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Chỉ tan tổng hợp 1.0 | |
| 57 | ChỈ tan tổng hợp Polyglactin 910-số 2/0, 75cm + kim tròn 1/2c, 26mm, thân kim có rãnh | 200 | Tép | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Chỉ tan tổng hợp 2.0 | |
| 58 | Chỉ tơ phẩu thuật số 1-2/0 | 10 | Lọ | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Chỉ tơ phẩu thuật | |
| 59 | Mành lưới dùng trong thoát vị 5cmx10cm | 20 | Miếng | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Aiway số 1,2,3,4 tiệt trùng | 300 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Aiway số 1,2,3,4 | |
| 61 | Bộ Mask oxy người lớn nồng độ cao có 2 van (mask to phủ cằm, dây oxy 2,1m, túi, 2 van bên) | 50 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Bộ Mask oxy người lớn nồng độ cao | |
| 62 | Bộ Mask oxy trẻ em nồng độ cao có 2 van (mask to phủ cằm, dây oxy 2,1m, túi, 2 van bên) | 50 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Bộ Mask oxy trẻ em nồng độ cao | |
| 63 | Mask thanh quản | 10 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Bao camera nội soi | 400 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Bao camera nội soi | |
| 65 | Dây hút đàm nhớt các số | 2.500 | Sợi | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Dây hút đàm nhớt | |
| 66 | Dây Garo | 400 | Sợi | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Dây Garo | |
| 67 | Dây oxy 2 râu trẻ sơ sinh | 100 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Dây oxy | |
| 68 | Dây oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em size S,L | 2.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Dây oxy | |
| 69 | Dây cho ăn không chứa DEHP,các số | 200 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Dây cho ăn | |
| 70 | Dây hút dịch phẩu thuật tiệt trùng 1.2cmx200cm | 200 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Dây hút dịch phẩu thuật tiệt trùng 1.2cmx200cm | |
| 71 | Dây rữa dạ dày | 50 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Dây rữa dạ dày | |
| 72 | Dây dẫn lưu ổ bụng | 100 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Dây dẫn lưu ổ bụng | |
| 73 | Đè lưỡi gổ tiệt trùng | 60.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Đè lưỡi gổ tiệt trùng | |
| 74 | Đai cổ cứng các số | 20 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Đai cổ cứng các số | |
| 75 | Đai cột sống thắt lưng các số | 20 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Đai cột sống thắt lưng | |
| 76 | Đai xương đòn các số | 200 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Đai xương đòn các số | |
| 77 | Đai Desault (trái, phải) các cỡ | 100 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Đai Desault | |
| 78 | Đai treo tay các số | 20 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Đai treo tay các số | |
| 79 | Gel bôi trơn K-Y | 100 | Tub | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Gel bôi trơn K-Y | |
| 80 | Gel siêu âm | 20 | Bình | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Gel siêu âm | |
| 81 | Gel điện tim | 100 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Gel điện tim | |
| 82 | Giấy y tế 40x25cm | 200 | Kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 kg Giấy y tế | |
| 83 | Kẹp rún tiệt trùng sơ sinh | 1.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Kẹp rún tiệt trùng | |
| 84 | Khóa 3 ngã + dây 25cm | 200 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Khóa 3 ngã | |
| 85 | Kim chích đầu ngón | 2.000 | Cây | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Kim chích đầu ngón | |
| 86 | Lamen mỏng 22 x 22mm | 1.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Lamen mỏng | |
| 87 | Lam kính 26 x 76 x 1.1mm | 2.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Lam kính | |
| 88 | Mặt nạ xông khí dung người lớn (mặt nạ to phủ cằm, dây oxy 3m, bầu khí dung tạo hạt khí dung cở 1 micro) | 1.000 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Mặt nạ xông khí dung người lớn | |
| 89 | Mặt nạ xông khí dung trẻ em (mặt nạ to phủ cằm, dây oxy 3m, bầu khí dung tạo hạt khí dung cở 1 micro) | 300 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Mặt nạ xông khí dung trẻ em | |
| 90 | Nhiệt kế 42 | 400 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Nhiệt kế 42 | |
| 91 | Ống nội khí quản có dây cản quang, bóng áp suất thấp số 2-9 | 500 | Cái` | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Ống nội khí quản | |
| 92 | Ống sonde Foley 2 nhánh phủ silicone trong và ngoài ống số 12-30 | 500 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Ống sonde Foley | |
| 93 | Ống sonde nelaton 1 nhánh các số | 200 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Ống sonde nelaton | |
| 94 | Tes thử nhiệt độ ( băng keo nhiệt ) | 20 | Cuộn | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 cuộn Tes thử nhiệt | |
| 95 | Túi nước tiểu có quai treo 2000ml | 600 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Túi nước tiểu | |
| 96 | Túi đựng bệnh phẩm nội soi | 100 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Túi đựng | |
| 97 | Túi máu đơn 250ml | 20 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Túi máu đơn | |
| 98 | Mũ giấy tiệt trùng nữ | 300 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Mũ giấy | |
| 99 | Mũ giấy tiệt trùng nam | 600 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Mũ giấy | |
| 100 | Bao giày nilon | 600 | Đôi | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Bao giày | |
| 101 | Tấm lót sàn nilon | 200 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Tấm lót sàn | |
| 102 | Tạp dề nilon | 400 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 tạp dề | |
| 103 | Trang phục chống dịch dùng 1 lần (7 khoản) | 200 | Bộ | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 Bộ chống dịch | |
| 104 | Bóp bóng giúp thở (Ambu) silicone "Oval" người lớn, dùng nhiều lần | 10 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Bóp bóng giúp thở (Ambu) silicone "Oval" trẻ em, dùng nhiều lần | 5 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Huyết áp kế người lớn (không có tai nghe) | 80 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Huyết áp kế trẻ em (không có tai nghe) | 30 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Ống nghe 2 tai | 20 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Bao đo huyết áp dùng cho máy Monitor (Loại 1 dây người lớn) | 10 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Bao đo huyết áp dùng cho máy Monitor (Loại 1 dây trẻ em) | 5 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Bơm hút điều hòa kinh nguyệt | 100 | Bộ | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Film X-quang 30x40 | 30 | Hộp | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Film X-quang 24x30 | 20 | Hộp | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Thuốc rữa fim | 12 | Bộ | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Đèn đọc phim 50 x 80cm | 2 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Đồng hồ Oxy | 20 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Bóng đèn hồng ngoại | 30 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Dây dùng cho máy diện châm (zắc cắm vuông) | 100 | Bộ | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Dây dùng cho máy diện châm (zắc cắm tròn) | 100 | Bộ | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Hộp inox chử nhật 25 x 10 x 5cm | 40 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Kềm kẹp kim thẳng 18cm | 40 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Kéo Inox thẳng 18cm | 40 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Kéo Inox thẳng 18cm đầu tù đầu nhọn | 20 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Kéo Inox cong 20cm | 40 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Kéo Inox cong 20cm đầu tù đầu nhọn | 20 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Kẹp phẫu tích không mấu 14cm | 40 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Kẹp phẫu tích có mấu 14cm | 40 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Pen cong không mấu 22cm | 40 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Pen thẳng không mấu 22cm | 40 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Pen thẳng có mấu 22cm | 40 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Pen quả tim thẳng 24cm | 10 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Bình đựng kềm 14cm đế đúc | 20 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Hộp tròn đựng bông, gòn 10cm x 6cm | 20 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Khay hạt đậu đậu thành cao 3cm | 20 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Khay Inox chử nhật 30cm x 22cm x 2cm | 30 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Mỏ vịt loại trung Inox | 10 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Kẹp cổ tử cung 20cm | 10 | Cái | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Chlohexidine gluconat 2% + Emollient (xà bông tắm trẻ sơ sinh) | 50 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 chai Chlohexidine | |
| 139 | Cồn 90 độ | 1.500 | Lít | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 lít Cồn 90 độ | |
| 140 | Cồn 96 độ (tinh khiết) | 10 | Lit | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Dimethyl lamino Ethanol | 1.000 | Gói | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 gói Dimethyl lamino Ethanol | |
| 142 | Dung dịch khử trùng dụng cụ Glutaraldehyde ≥ 2,4% | 20 | Can | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Dung dịch khử trùng dụng cụ Glutaraldehyde ≥ 2,4% | 30 | Can | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Dung dịch ngâm tẩy rữa dụng cụ Enzym protase subtilisin | 50 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 chai Dung dịch ngâm tẩy rữa dụng cụ | |
| 145 | Dung dịch rữa tay phẩu thuật Chlohexidine gluconat 4% | 100 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 chai Dung dịch rữa tay phẩu thuật | |
| 146 | Dung dịch rữa tay thủ thuật thường quy Chlohexidine gluconat 2% | 600 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 chai Dung dịch rữa tay thủ thuật | |
| 147 | Povidone-iodine 10% 500ml | 500 | Chai | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 chai Povidone- | |
| 148 | Than họat tính | 10 | Kg | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Viên khử khuẩn 2,5g chứa Troclosense Sodium | 20.000 | Viên | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 Viên khử khuẩn | |
| 150 | Vôi Soda hồng | 50 | Gói | Xem Phần 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 01 gói Vôi Soda hồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8335E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, y tế cho các cơ sở y tế.- Kèm theo Hợp đồng có thanh lý hoặc nghiệm thu (Toàn bộ tài liệu là bản chụp có sao y chứng thực của cơ quan, tổ chức có chức năng, không chấp nhận bản sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.255.640.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.511.280.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đảm bảo:- Cam kết thực hiện: thay thế trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng do lỗi kỹ thuật, khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh doanh hàng hóa trong lĩnh vực y tế | 1 | Tốt nghiệp dược sĩ đại học, Bác sỹ hoặc kỹ sư | 2 | 2 |
| 2 | Quản lý tài chính, hồ sơ, tài liệu, thực hiện hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý… | 1 | Tốt nghiệp cử nhân kinh tế | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi