Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị đầu tư năm 2021 thuộc Dự án Phòng thí nghiệm Radar và Công nghệ Truyền thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220153701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị đầu tư năm 2021 thuộc Dự án Phòng thí nghiệm Radar và Công nghệ Truyền thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211278829 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 10:49:00 đến ngày 2022-02-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,806,496,552 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Trong các hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin, điện, điện tử; trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng có nội dung cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ điện tử viễn thông hoặc Radar, tương tự công nghệ, tính năng kỹ thuật của hàng hóa lấy làm căn cứ mời thầu. Các nội dung tương tự có thể ở cùng một hợp đồng hoặc ở các hợp đồng khác nhau.- Tài liệu chứng minh tính tương tự của các hợp đồng là file Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được sao y công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Hóa đơn GTGT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian phản hồi khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc bên sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông. Trong đó ít nhất có 01 Điện/Điện tử/Công nghệ thông tin và 01 điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông. Trong đó ít nhất có 01 Điện/Điện tử/Công nghệ thông tin và 01 điện tử viễn thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học (hoặc tương đương); chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật hoặc quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị đầu tư năm 2021 thuộc Dự án Phòng thí nghiệm Radar và Công nghệ Truyền thông Dự án Phòng thí nghiệm Radar và Công nghệ Truyền thông 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bản so sánh đặc tính kỹ thuật của các thiết bị chào thầu so với đặc tính kỹ thuật thiết bị yêu cầu trong HSMT; - Mô tả kế hoạch thực hiện cung cấp, biện pháp lắp đặt thiết bị; - Mô tả quy trình và phương án bảo hành, bảo trì hàng hóa của nhà thầu; - Đối với các hàng hóa thiết bị không phải do nhà thầu sản xuất, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ data sheet thông số kỹ thuật và Catalog giới thiệu do hãng/nhà sản xuất phát hành có đầy đủ nội dung giới thiệu bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh (không yêu cầu đối với vật tư, phụ kiện); - Đối với các hàng hóa thiết bị do nhà thầu tự sản xuất, nhà thầu phải cung đầy đủ các tài liệu (bản vẽ hoặc hình ảnh hoặc tài liệu khác) để thể hiện đầy đủ thông tin theo tại Chương V |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh khả năng cung cấp hàng hóa là giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của nhà sản xuất cho nhà phân phối, đại lý (trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với tất cả hàng hóa cung cấp - Cam kết đối với các thiết bị, hàng hóa nhập khẩu chính (không áp dụng với các linh kiện, phụ kiện lắp đặt) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (bản gốc) đối với các tất cả hàng hóa cung cấp - Bản mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phải đảm bảo và nêu rõ: + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị. + Tên nhà sản xuất; + Nguồn gốc xuất xứ. + Năm sản xuất (hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2020 trở lại đây, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất). Chủ đầu tư sẽ không chấp nhận các hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc rõ ràng, không phù hợp với các yêu cầu của HSMT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách thuế, môi trường và các chính sách khác do nhà nước ban hành |
| E-CDNT 12.2 | để bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý uỷ quyền tại Việt Nam đối với các thiết bị cung cấp Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Bách khoa - ĐHQG Tp.HCM, Số 268 Lý Thường Kiệt, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Khu phố 6, P. Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Tp.HCM + Số điện thoại: (028) 37242160 - Fax: (028) 37242161 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Khoa học Công nghệ & Dự án - Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. Địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q. 10, Tp. HCM. Điện thoại: 028.38636856 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đại học Quốc gia Tp.HCM; địa chỉ Phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh Địa chỉ: Khu phố 6, P. Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Tp.HCM + Số điện thoại: (028) 37242160 - Fax: (028) 37242161 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phân tích mạng nhiều cổng M9804A (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 2 | Máy phân tích mạng và phân tích phổ kết hợp N9913A (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 3 | Bộ chuyển đổi ADC DCA1000EVM (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 4 | Bo mạch phát triển Radar IWR1443 (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 5 | Bo mạch phát triển Radar AWR1642 (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 6 | Bo mạch phát triển Radar IWR1843 (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 7 | Bo mạch Radar MMWCAS-RF- EVM (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 8 | Bo mạch Radar hình ảnh IMAGEVK-74 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 9 | Máy đo công suất E4416A (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 10 | Phụ kiện 1: Bộ suy hao công suất PE7016-10 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 11 | Phụ kiện 2: Bộ suy hao công suất PE7318-20 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 12 | Bộ cảm biến P-1775 IMU (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 13 | Bộ kit SPATIAL-FOG- DUAL (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 14 | Cảm biến Lidar 3 chiều Velodyne Puck VLP-16 (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 15 | Nguồn một chiều ODP3032 (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 16 | Bo mạch phát triển KVH Dev Kit (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 17 | Tải DC EA-ELR 91500-30 HP (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 18 | Bộ sạc xe điện EVSE level 2: TUV Zencar (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 19 | Nguồn một chiều N8957A (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 20 | Dao động ký EXR108A (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 21 | Đầu dò đo công suất N7020A (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 22 | Đầu dò thụ động N2870A (hoặc tương đương) | 4 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 23 | Đầu dò vi sai N2790A (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 24 | Đầu dò vi sai N2804A (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 25 | Đầu dò đo dòng N2781B (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 26 | Đầu dò đo dòng N2780B (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 27 | Bộ định vị dưới nước S2C-601-01-E (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 28 | Phần mềm định vị dưới nước S2C-906-00 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 29 | Cáp kết nối S2C-310-25-S8F- E (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 30 | Bộ nguồn S2C-403-00 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 31 | Bộ khung S2C-970-50 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 32 | Bộ chuyển tiếp tín hiệu S2C-501-05-R (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 33 | Bộ quét đa tia BP01192 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 34 | Bộ đo khoảng cách đáy biển PA500 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Trong các hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin, điện, điện tử; trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng có nội dung cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ điện tử viễn thông hoặc Radar, tương tự công nghệ, tính năng kỹ thuật của hàng hóa lấy làm căn cứ mời thầu. Các nội dung tương tự có thể ở cùng một hợp đồng hoặc ở các hợp đồng khác nhau.- Tài liệu chứng minh tính tương tự của các hợp đồng là file Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được sao y công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Hóa đơn GTGT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian phản hồi khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc bên sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị | 4 | Đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông. Trong đó ít nhất có 01 Điện/Điện tử/Công nghệ thông tin và 01 điện tử viễn thông | 5 | 3 |
| 2 | Đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông. Trong đó ít nhất có 01 Điện/Điện tử/Công nghệ thông tin và 01 điện tử viễn thông | 2 | Đại học (hoặc tương đương); chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật hoặc quản lý dự án | 1 | Đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi