Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa định kỳ các hệ thống thiết bị công nghệ của Nhà máy thủy điện Hủa Na năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220154711-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na
Tên gói thầu Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa định kỳ các hệ thống thiết bị công nghệ của Nhà máy thủy điện Hủa Na năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220130852
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 11:01:00 đến ngày 2022-02-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,602,935,915 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, cụ thể như sau:- Là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị (phần cơ khí và phần điện, nếu nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng cơ khí và 01 hợp đồng điện thì được tính là 01 hợp đồng tương tự) phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng cho nhà máy thủy điện có công suất lắp máy từ 120 MW trở lên- Có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.200.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật: Chuyên ngành cơ khí.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc tương tương trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật: Chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngànhđiện hoặc tương tương trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa định kỳ các hệ thống thiết bị công nghệ của Nhà máy thủy điện Hủa Na năm 2022
Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa định kỳ các hệ thống thiết bị công nghệ của Nhà máy thủy điện Hủa Na năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Thủy điện Hủa Na
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tầng 9, toà nhà Dầu khí Nghệ An, số 07 đường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na , địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Dầu khí Nghệ An, số 7, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Thủy điện Hủa Na


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa theo quy định tại Mục 2 Chương V. - Cam kết đóng gói hàng hoá, bảo quản theo quy định tại Mục 2 Chương V. - Cam kết cấp giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa theo quy định tại Mục 2 Chương V. - Cam kết bảo hành hàng hóa nếu trúng thầu theo quy định tại Mục 2 Chương V.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cung cấp các tài liệu kỹ thuật và/hoặc Catalogue của tất cả các hàng hóa nêu tại Mục 2 Chương V cùng với E-HSDT (kèm theo bản vẽ mô tả nếu cần thiết). Cung cấp các tài liệu chứng minh vật tư, thiết bị phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. Tài liệu kỹ thuật có thể sử dụng ngôn ngữ là tiếng Việt/Tiếng Anh, nếu sử dụng ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch sang tiếng Anh/ tiếng Việt. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch này.
E-CDNT 12.2
- Giá chào thầu là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa tại Kho vật tư thiết bị Nhà máy Thủy điện Hủa Na, xã Đồng Văn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An. Phương tiện vận chuyển bằng phương tiện của Nhà thầu thực hiện theo Mẫu 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Dự kiến bắt đầu từ 15/3
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu. Nhà thầu phải cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Thủy điện Hủa Na
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Họ và tên: Trịnh Bảo Ngọc. + Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Dầu khí Nghệ An, số 7 đường Quang Trung, phường Quang Trung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 02383.588.766 + Fax: 02383.588.767;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Dầu khí Nghệ An, số 7 đường Quang Trung, phường Quang Trung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 02383.588.766 + Fax: 02383.588.767;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Gioăng tấm40m2- KT: 3mm - VL: NBR
2Gioăng chỉ40m- KT: Ø9- VL: NBR
3Gioăng chỉ50m- KT: Ø8- VL: NBR
4Nỉ chắn dầu10m2- KT: 100x3mm- VL: Nỉ lông cừu
5Bu lông mạ kẽm1.500Bộ- M12x60- Cấp độ bền: 8.8
6Bu lông mạ kẽm100Bộ- M12x90- Cấp độ bền: 8.8
7Dầu thủy lực1.040LítPRESLIA 46(Total 46)
8Gioăng O-Ring (Xilanh phanh)16Cái- KT: Ø145x7- VL: NBR80
9Gioăng O-Ring (Xilanh phanh)48Cái- KT: Ø206x7- VL: NBR80
10Chổi phanh16Cái80x10x1320kích thước sợi chổi: 0.5mm (có hình ảnh và bản vẽ kèm theo)
11Gioăng cao su sàn máy phát50mGửi mẫu và bản vẽ kèm theo
12Sơn lót ghi1BộJOTAMASTIC 90; STD 038; 05 lít/bộ (2 thành phần)
13Sơn phủ ghi sáng3BộPENGUARD TOPCOAT; RAL 7035; 5 lít/bộ (2 thành phần)
14Lò xo4Cái- KT: Ø28xØ20x80- VL: Thép 60SI2MN
15Lò xo4Cái- KT: Ø36xØ29x49- VL: Thép 60SI2MN
16Gioăng O-Ring4CáiKT: Ø54x3.5VL:NBR
17Gioăng O-Ring16CáiKT: Ø17.12x2.62VL:NBR
18Gioăng O-Ring12CáiKT: Ø9.8x2.4VL:NBR
19Gioăng O-Ring16CáiKT: Ø21.89x2.62VL:NBR
20Gioăng O-Ring8CáiKT: Ø40x3.5VL:NBR
21Gioăng O-Ring2CáiKT: Ø15x3.5VL:NBR
22Gioăng O-Ring16CáiKT: Ø90x5.3VL:NBR
23Gioăng O-Ring4CáiKT: Ø11.8x2.4VL:NBR
24Gioăng O-Ring8CáiKT: Ø13.8x2.4VL:NBR
25Gioăng O-Ring2CáiKT: Ø63x3VL:NBR
26Dầu thủy lực1.040LítAzolla ZS46
27Van bi1CáiKHB-G 1 1/4-1112-01-X
28Van bi1CáiKHM-35LR-1112-01-X
29Hộp gioăng đồng1HộpIMPA 813080
30Sơn phủ vàng4BộPENGUARD TOPCOAT RAL 1004; 05 lít/bộ (2 thành phần)
31Khí Nitơ3BìnhBình 40 l
32Phớt4CáiTC 65-90-12
33Phớt chữ Y18CáiPiston & Rod seal UN 45x53x10
34Phớt chữ Y24CáiPiston & Rod seal UN 60x72x14
35Vòng bi12Cái1210 ETN9
36Vòng bi2Cái6211N
37Vòng bi2Cái6213E
38Đồng hồ áp lực nước4Cái- Dải đo 0-1.0 Mpa- Đường kính mặt D100- Chân ren M14x1,5
39Sơn lót đỏ1BộJOTAMASTIC 90; STD 049; 05 lít/bộ (2 thành phần)
40Sơn phủ đỏ2BộPENGUARD TOPCOAT; RAL 3000; 5 lít/bộ (2 thành phần)
41Vòng bi1CáiNU 309 ECP
42Vòng bi2CáiNU 2207 ECP
43Bộ lọc khí máy nén khí hạ áp4Cái9610512-NO800-H1; 405101
44Bộ lọc tách nước2CáiMã hiệu: 2605260960
45Van chặn2CáiJ41H-16C DN15
46Dầu nén khí cao áp3CanXL 740HT (loại 5 lít/can)
47Đồng hồ áp lực8Cái- Dải đo 0- 1.0 Mpa- Đường kính mặt D100- Chân ren M20x1,5
48Ống nhựa mềm có lõi thép (trong suốt)10mDN32 (Ø42)
49Gioăng O-Ring2Cái- KT: Ø172x4- VL: NBR
50Gioăng O-Ring5Cái- KT: Ø76x3.55- VL: NBR
51Phớt2CáiTC 30-50-10
52Phớt10CáiTC 22-35-7
53Lõi lọc dầu sợi quấn5CáiKích thước 30x60x250
54Giấy lọc dầu24TấmKích thước 400x400x1
55Vòng bi2Cái6205-2Z
56Vòng bi4Cái6205-2Z
57Phớt4CáiTC 25x35x7
58Giảm chấn2Cái40x80x15VL: PU
59Phớt làm kín trục bơm2CáiD trong 25; D ngoài 40; chiều dài 33
60Vít 4 cạnh2BịchM5x10 (mỗi bịch 100 vít)
61Ống áp lực mềm4Cái- Benmar 602-0801-WP, PN 48MPa ,dài 600mm- Giắc co 2 đầu, ren M16x 1.5
62Sơn phủ xanh lục2BộPENGUARD TOPCOAT RAL STD7075; 05 lít/bộ (2 thành phần)
63Vòng bi30Cái6206-2Z
64Vòng bi6Cái6208-2Z
65Vòng bi8Cái6217-2Z
66Dầu hộp số208LítEnergear 90 (APIGL-4)
67Sơn phủ vàng4BộPENGUARD TOPCOAT RAL 1004; 05 lít/bộ (2 thành phần)
68Giảm chấn4CáiKT: 40x90x18; VL: Nhựa PU
69Gioăng O-Ring1Cái- KT: Ø44x3.5-VL: NBR
70Phớt làm kín cổ trục2Bộ113-35 (có hình ảnh kèm theo)
71Gioăng teflon2CáiKích thước 20x32x2
72Gioăng teflon2CáiKích thước 210x218x1.5
73Gioăng teflon2CáiKích thước 20x38x1.5
74Gioăng teflon2CáiKích thước 50x60x2
75Phớt4CáiTC 25-45-10
76Lò xo2Cái- KT: Ø18xØ25x76- VL: Thép 60SI2MN
77Bạt thông gió10m2Khổ 2mVL: vải bạt dù
78Đinh vít 4 cạnh5BịchL=20mm
79Bulong mạ kẽm700BộM8x40
80Bulong thép trắng100BộM16x70
81Đồng hồ nhiệt độ8CáiJIR-301-M 1- Nguồn nuôi: 24 Vdc- Dải: Đa ngõ vào (RTD, Thermocoupler, Vdc, Idc…)- Đầu ra: 01 AO 4..20 mA, 03 alarm relay.- Kích thước (RxC): 96x48mm
82Cảm biến nhiệt độ6Cái902050/10/386-2001-1-15-100-104-03-12000/316.317- Kiểu: 2×PT100 3 dây- Dải đo lường: -50~260 °C- CCX: class B- Đường kính: 15 mm- Chiều dài: 100 mm- Kết nối: G1/2 ''- Chiều dài cáp: 12 m
83Đồng hồ đo cột nước1CáiSAIL-DE-821-2-0-1-A-DC24V- Nguồn nuôi: 24 Vdc- Đầu vào: 4-20 mAdc- Đầu ra: 4-20 mAdc- Cảnh báo: 02 c.o (DPDT)- CCX: 0.2% F.S
84Công tắc hành trình10CáiHL-5200- Kiểu pittong đầu con lăn- Đầu ra: 01 NO + 01 NC
85Công tắc áp lực1CáiH100-702- Dải làm việc: 3..100 psi/ 0,2..6,9 bar- Áp lực chịu đựng cực đại: 600 psi/ 41,4 bar- Đầu ra: 01 c/o (SPDT), 15A@480Vac
86Vòng bi4Cái61904-2Z/C3
87Vòng bi4Cái61902-2Z
88Vòng bi8Cái6312-C3
89Đầu nối cuộn dây van điện từ10CáiDIN 43650 form A- Hình dạng: Hình vuông, trong suốt- Tiếp điểm: 2P+ E dạng chữ U, khoảng cách tiếp điểm 1&2: 18mm- Có đèn led chỉ thị
90Vòng bi4Cái6313-C3
91Chổi than84CáiJ204- KT: 25x32x60
92Sơn cách điện cao áp2kgSK-03- Khả năng cách điện: 50kV/mm- Màu đỏ
93Cáp đồng mềm nhiều sợi175m1x240mm2- Quy cách: CU/XLPE/PVC- Điện áp: 0.6/1kV- Dòng định mức (ngoài không khí @30°C): >500A
94Đồng hồ đo lường đa chức năng11CáiHC6010-A-1.0A-L-1-N- Điện áp nguồn: DC 20~60V- Đầu vào: 0..1,2 A/ 10..600 V/ 40..70 Hz- Cổng truyền thông: RS485- CCX: U, I: 0,15% fs/ P,Q: 0,25% fs/ PF: 0,25% fs/ f: 0,03% rd
95Vòng bi4Cái6203-2RSH
96Thanh nhiệt sấy khô có cánh tản nhiệt18Cái- Hình chữ M- Điện áp: 220V; Công suất: 1kW- Chiều dài 30 cm; chiều rộng: 16 cm- Vật liệu: Inox
97Đồng hồ nhiệt độ4CáiS311A-4-H-O- Nguồn nuôi: 80~265VAC- Đầu vào: 4~20 mA- Đầu ra: 4-20mA + 02 NO- KT: 96x48 mm- Số led hiển thị: 04
98Vòng bi2Cái6304-2Z
99Keo Silicon20LọA300
100Vòng bi4Cái7313 ACM
101Vòng bi4Cái7312 ACM
102Công tắc tơ1CáiCJX2 6511- Điện áp cuộn dây: 220Vac 50/60Hz- Tiếp điểm chính: 03 NO 65A@380Vac 30kW AC-3- Tiếp điểm phụ: 01 NO + 01 NC
103Đầu báo khói quang (kèm đế)10CáiND-751P-E
104Đầu báo nhiệt (kèm đế)5CáiND-751T-E
105Hộp ấn báo cháy địa chỉ5CáiM700K-E
106Còi đèn báo cháy điện chỉ5CáiP700A-E
107Modun giám sát báo cháy5CáiMMX-7-E
108Module giám sát điều khiển kết hợp5CáiCMX-7-E
109Dây nhiệt báo cháy200mFT-68Nhiệt độ cảnh báo 68°C
110Đồng hồ áp lực6Cái- Nguồn nuôi: 220Vac- Áp lực làm việc: 0~1 Mpa- Đầu ra tiếp điểm: 02 c/o (DPDT)- Đầu ra tương tự: 01 4-20mAdc- Đầu kết nối: M20×1.5
111Vòng bi6Cái6205-2Z
112Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa 1 inch400m- Lõi thép vỏ nhựa- KT: 1''
113Ắc quy khô 2V6BìnhGFM200-2- Kiểu ắc quy khô, kín khí- Điện áp định mức: 2V- Dung lượng định mức: 200Ah (C10, 1.8V)- Nội trở: 0.69Ω @ 25°C
114Vòng bi4Cái6306-RS1/C3
115Đồng hồ đo lường điện áp DC2CáiPZ195U-9K1- Nguồn nuôi: 220 Vdc- Đầu vào: 0~300 Vdc- Đầu ra: 4~20 mA- CCX: 0.5
116Rơle giám sát điện áp5CáiMR22TR33- Bảo vệ quá áp, kém áp, thứ tự pha và mất pha- Dải đo/nguồn tự nuôi: 3×290~480 Vac- Ngưỡng cài đặt kém áp: 300~430 V- Ngưỡng cài đặt quá áp: 420~480 V- Dải cài đặt thời gian trễ: 0.1~10s- Đầu ra: 02 c/o (DPDT)
117Ắc quy của bộ UPS15CáiTS1275- Điện áp: 12V- Dung lượng: 7.5Ah- Dùng cho bộ UPS GTX-1000MTPLUS230
118Cầu chì tự rơi 35kV cách điện sứ6Cái- Điện áp làm việc định mức: 35kV- Dòng điện định mức: 100A- Chiều dài dòng rò ≥ 720mm
119Đầu cốt đồng nhôm100CáiAM70-12
120Sứ treo polymer 35kV6Cái- Điện áp định mức: 35kV- Chất liệu: polymer- Chiều dài dòng rò nhỏ nhất: 920mm- Lực phá hủy: 120kN
121Đồng hồ đo lường đa chức năng1CáiHC6010-A-1.0A-H-1-N- Điện áp nguồn: AC 80~260V, DC 80~330V- Đầu vào: 0..1,2 A/ 10..600 V/ 40..70 Hz- Cổng truyền thông: RS485- CCX: U, I: 0,15% fs/ P,Q: 0,25% fs/ PF: 0,25% fs/ f: 0,03% rd
122Đầu nối dây phẳng bắt 1 dây và cực thiết bị 6 lỗ nắp liền3BộFT0-A300-6HHình ảnh đính kèm
123Rơle giám sát điện áp2CáiDY-34/60C- Điện áp định mức: 110Vac- Dải làm việc: 15-30V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, cụ thể như sau:- Là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị (phần cơ khí và phần điện, nếu nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng cơ khí và 01 hợp đồng điện thì được tính là 01 hợp đồng tương tự) phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng cho nhà máy thủy điện có công suất lắp máy từ 120 MW trở lên- Có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.200.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách kỹ thuật: Chuyên ngành cơ khí. 1 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc tương tương trở lên53
2 Phụ trách kỹ thuật: Chuyên ngành điện 1 Kỹ sư chuyên ngànhđiện hoặc tương tương trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->