Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa định kỳ các hệ thống thiết bị công nghệ của Nhà máy thủy điện Hủa Na năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220154711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa định kỳ các hệ thống thiết bị công nghệ của Nhà máy thủy điện Hủa Na năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220130852 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 11:01:00 đến ngày 2022-02-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,602,935,915 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, cụ thể như sau:- Là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị (phần cơ khí và phần điện, nếu nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng cơ khí và 01 hợp đồng điện thì được tính là 01 hợp đồng tương tự) phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng cho nhà máy thủy điện có công suất lắp máy từ 120 MW trở lên- Có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.200.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật: Chuyên ngành cơ khí. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc tương tương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật: Chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngànhđiện hoặc tương tương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa định kỳ các hệ thống thiết bị công nghệ của Nhà máy thủy điện Hủa Na năm 2022 Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa định kỳ các hệ thống thiết bị công nghệ của Nhà máy thủy điện Hủa Na năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa theo quy định tại Mục 2 Chương V. - Cam kết đóng gói hàng hoá, bảo quản theo quy định tại Mục 2 Chương V. - Cam kết cấp giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa theo quy định tại Mục 2 Chương V. - Cam kết bảo hành hàng hóa nếu trúng thầu theo quy định tại Mục 2 Chương V. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cung cấp các tài liệu kỹ thuật và/hoặc Catalogue của tất cả các hàng hóa nêu tại Mục 2 Chương V cùng với E-HSDT (kèm theo bản vẽ mô tả nếu cần thiết). Cung cấp các tài liệu chứng minh vật tư, thiết bị phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. Tài liệu kỹ thuật có thể sử dụng ngôn ngữ là tiếng Việt/Tiếng Anh, nếu sử dụng ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch sang tiếng Anh/ tiếng Việt. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch này. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa tại Kho vật tư thiết bị Nhà máy Thủy điện Hủa Na, xã Đồng Văn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An. Phương tiện vận chuyển bằng phương tiện của Nhà thầu thực hiện theo Mẫu 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Dự kiến bắt đầu từ 15/3 |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu. Nhà thầu phải cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Thủy điện Hủa Na -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Họ và tên: Trịnh Bảo Ngọc. + Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Dầu khí Nghệ An, số 7 đường Quang Trung, phường Quang Trung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 02383.588.766 + Fax: 02383.588.767; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Dầu khí Nghệ An, số 7 đường Quang Trung, phường Quang Trung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 02383.588.766 + Fax: 02383.588.767; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gioăng tấm | 40 | m2 | - KT: 3mm - VL: NBR | ||
| 2 | Gioăng chỉ | 40 | m | - KT: Ø9- VL: NBR | ||
| 3 | Gioăng chỉ | 50 | m | - KT: Ø8- VL: NBR | ||
| 4 | Nỉ chắn dầu | 10 | m2 | - KT: 100x3mm- VL: Nỉ lông cừu | ||
| 5 | Bu lông mạ kẽm | 1.500 | Bộ | - M12x60- Cấp độ bền: 8.8 | ||
| 6 | Bu lông mạ kẽm | 100 | Bộ | - M12x90- Cấp độ bền: 8.8 | ||
| 7 | Dầu thủy lực | 1.040 | Lít | PRESLIA 46(Total 46) | ||
| 8 | Gioăng O-Ring (Xilanh phanh) | 16 | Cái | - KT: Ø145x7- VL: NBR80 | ||
| 9 | Gioăng O-Ring (Xilanh phanh) | 48 | Cái | - KT: Ø206x7- VL: NBR80 | ||
| 10 | Chổi phanh | 16 | Cái | 80x10x1320kích thước sợi chổi: 0.5mm (có hình ảnh và bản vẽ kèm theo) | ||
| 11 | Gioăng cao su sàn máy phát | 50 | m | Gửi mẫu và bản vẽ kèm theo | ||
| 12 | Sơn lót ghi | 1 | Bộ | JOTAMASTIC 90; STD 038; 05 lít/bộ (2 thành phần) | ||
| 13 | Sơn phủ ghi sáng | 3 | Bộ | PENGUARD TOPCOAT; RAL 7035; 5 lít/bộ (2 thành phần) | ||
| 14 | Lò xo | 4 | Cái | - KT: Ø28xØ20x80- VL: Thép 60SI2MN | ||
| 15 | Lò xo | 4 | Cái | - KT: Ø36xØ29x49- VL: Thép 60SI2MN | ||
| 16 | Gioăng O-Ring | 4 | Cái | KT: Ø54x3.5VL:NBR | ||
| 17 | Gioăng O-Ring | 16 | Cái | KT: Ø17.12x2.62VL:NBR | ||
| 18 | Gioăng O-Ring | 12 | Cái | KT: Ø9.8x2.4VL:NBR | ||
| 19 | Gioăng O-Ring | 16 | Cái | KT: Ø21.89x2.62VL:NBR | ||
| 20 | Gioăng O-Ring | 8 | Cái | KT: Ø40x3.5VL:NBR | ||
| 21 | Gioăng O-Ring | 2 | Cái | KT: Ø15x3.5VL:NBR | ||
| 22 | Gioăng O-Ring | 16 | Cái | KT: Ø90x5.3VL:NBR | ||
| 23 | Gioăng O-Ring | 4 | Cái | KT: Ø11.8x2.4VL:NBR | ||
| 24 | Gioăng O-Ring | 8 | Cái | KT: Ø13.8x2.4VL:NBR | ||
| 25 | Gioăng O-Ring | 2 | Cái | KT: Ø63x3VL:NBR | ||
| 26 | Dầu thủy lực | 1.040 | Lít | Azolla ZS46 | ||
| 27 | Van bi | 1 | Cái | KHB-G 1 1/4-1112-01-X | ||
| 28 | Van bi | 1 | Cái | KHM-35LR-1112-01-X | ||
| 29 | Hộp gioăng đồng | 1 | Hộp | IMPA 813080 | ||
| 30 | Sơn phủ vàng | 4 | Bộ | PENGUARD TOPCOAT RAL 1004; 05 lít/bộ (2 thành phần) | ||
| 31 | Khí Nitơ | 3 | Bình | Bình 40 l | ||
| 32 | Phớt | 4 | Cái | TC 65-90-12 | ||
| 33 | Phớt chữ Y | 18 | Cái | Piston & Rod seal UN 45x53x10 | ||
| 34 | Phớt chữ Y | 24 | Cái | Piston & Rod seal UN 60x72x14 | ||
| 35 | Vòng bi | 12 | Cái | 1210 ETN9 | ||
| 36 | Vòng bi | 2 | Cái | 6211N | ||
| 37 | Vòng bi | 2 | Cái | 6213E | ||
| 38 | Đồng hồ áp lực nước | 4 | Cái | - Dải đo 0-1.0 Mpa- Đường kính mặt D100- Chân ren M14x1,5 | ||
| 39 | Sơn lót đỏ | 1 | Bộ | JOTAMASTIC 90; STD 049; 05 lít/bộ (2 thành phần) | ||
| 40 | Sơn phủ đỏ | 2 | Bộ | PENGUARD TOPCOAT; RAL 3000; 5 lít/bộ (2 thành phần) | ||
| 41 | Vòng bi | 1 | Cái | NU 309 ECP | ||
| 42 | Vòng bi | 2 | Cái | NU 2207 ECP | ||
| 43 | Bộ lọc khí máy nén khí hạ áp | 4 | Cái | 9610512-NO800-H1; 405101 | ||
| 44 | Bộ lọc tách nước | 2 | Cái | Mã hiệu: 2605260960 | ||
| 45 | Van chặn | 2 | Cái | J41H-16C DN15 | ||
| 46 | Dầu nén khí cao áp | 3 | Can | XL 740HT (loại 5 lít/can) | ||
| 47 | Đồng hồ áp lực | 8 | Cái | - Dải đo 0- 1.0 Mpa- Đường kính mặt D100- Chân ren M20x1,5 | ||
| 48 | Ống nhựa mềm có lõi thép (trong suốt) | 10 | m | DN32 (Ø42) | ||
| 49 | Gioăng O-Ring | 2 | Cái | - KT: Ø172x4- VL: NBR | ||
| 50 | Gioăng O-Ring | 5 | Cái | - KT: Ø76x3.55- VL: NBR | ||
| 51 | Phớt | 2 | Cái | TC 30-50-10 | ||
| 52 | Phớt | 10 | Cái | TC 22-35-7 | ||
| 53 | Lõi lọc dầu sợi quấn | 5 | Cái | Kích thước 30x60x250 | ||
| 54 | Giấy lọc dầu | 24 | Tấm | Kích thước 400x400x1 | ||
| 55 | Vòng bi | 2 | Cái | 6205-2Z | ||
| 56 | Vòng bi | 4 | Cái | 6205-2Z | ||
| 57 | Phớt | 4 | Cái | TC 25x35x7 | ||
| 58 | Giảm chấn | 2 | Cái | 40x80x15VL: PU | ||
| 59 | Phớt làm kín trục bơm | 2 | Cái | D trong 25; D ngoài 40; chiều dài 33 | ||
| 60 | Vít 4 cạnh | 2 | Bịch | M5x10 (mỗi bịch 100 vít) | ||
| 61 | Ống áp lực mềm | 4 | Cái | - Benmar 602-0801-WP, PN 48MPa ,dài 600mm- Giắc co 2 đầu, ren M16x 1.5 | ||
| 62 | Sơn phủ xanh lục | 2 | Bộ | PENGUARD TOPCOAT RAL STD7075; 05 lít/bộ (2 thành phần) | ||
| 63 | Vòng bi | 30 | Cái | 6206-2Z | ||
| 64 | Vòng bi | 6 | Cái | 6208-2Z | ||
| 65 | Vòng bi | 8 | Cái | 6217-2Z | ||
| 66 | Dầu hộp số | 208 | Lít | Energear 90 (APIGL-4) | ||
| 67 | Sơn phủ vàng | 4 | Bộ | PENGUARD TOPCOAT RAL 1004; 05 lít/bộ (2 thành phần) | ||
| 68 | Giảm chấn | 4 | Cái | KT: 40x90x18; VL: Nhựa PU | ||
| 69 | Gioăng O-Ring | 1 | Cái | - KT: Ø44x3.5-VL: NBR | ||
| 70 | Phớt làm kín cổ trục | 2 | Bộ | 113-35 (có hình ảnh kèm theo) | ||
| 71 | Gioăng teflon | 2 | Cái | Kích thước 20x32x2 | ||
| 72 | Gioăng teflon | 2 | Cái | Kích thước 210x218x1.5 | ||
| 73 | Gioăng teflon | 2 | Cái | Kích thước 20x38x1.5 | ||
| 74 | Gioăng teflon | 2 | Cái | Kích thước 50x60x2 | ||
| 75 | Phớt | 4 | Cái | TC 25-45-10 | ||
| 76 | Lò xo | 2 | Cái | - KT: Ø18xØ25x76- VL: Thép 60SI2MN | ||
| 77 | Bạt thông gió | 10 | m2 | Khổ 2mVL: vải bạt dù | ||
| 78 | Đinh vít 4 cạnh | 5 | Bịch | L=20mm | ||
| 79 | Bulong mạ kẽm | 700 | Bộ | M8x40 | ||
| 80 | Bulong thép trắng | 100 | Bộ | M16x70 | ||
| 81 | Đồng hồ nhiệt độ | 8 | Cái | JIR-301-M 1- Nguồn nuôi: 24 Vdc- Dải: Đa ngõ vào (RTD, Thermocoupler, Vdc, Idc…)- Đầu ra: 01 AO 4..20 mA, 03 alarm relay.- Kích thước (RxC): 96x48mm | ||
| 82 | Cảm biến nhiệt độ | 6 | Cái | 902050/10/386-2001-1-15-100-104-03-12000/316.317- Kiểu: 2×PT100 3 dây- Dải đo lường: -50~260 °C- CCX: class B- Đường kính: 15 mm- Chiều dài: 100 mm- Kết nối: G1/2 ''- Chiều dài cáp: 12 m | ||
| 83 | Đồng hồ đo cột nước | 1 | Cái | SAIL-DE-821-2-0-1-A-DC24V- Nguồn nuôi: 24 Vdc- Đầu vào: 4-20 mAdc- Đầu ra: 4-20 mAdc- Cảnh báo: 02 c.o (DPDT)- CCX: 0.2% F.S | ||
| 84 | Công tắc hành trình | 10 | Cái | HL-5200- Kiểu pittong đầu con lăn- Đầu ra: 01 NO + 01 NC | ||
| 85 | Công tắc áp lực | 1 | Cái | H100-702- Dải làm việc: 3..100 psi/ 0,2..6,9 bar- Áp lực chịu đựng cực đại: 600 psi/ 41,4 bar- Đầu ra: 01 c/o (SPDT), 15A@480Vac | ||
| 86 | Vòng bi | 4 | Cái | 61904-2Z/C3 | ||
| 87 | Vòng bi | 4 | Cái | 61902-2Z | ||
| 88 | Vòng bi | 8 | Cái | 6312-C3 | ||
| 89 | Đầu nối cuộn dây van điện từ | 10 | Cái | DIN 43650 form A- Hình dạng: Hình vuông, trong suốt- Tiếp điểm: 2P+ E dạng chữ U, khoảng cách tiếp điểm 1&2: 18mm- Có đèn led chỉ thị | ||
| 90 | Vòng bi | 4 | Cái | 6313-C3 | ||
| 91 | Chổi than | 84 | Cái | J204- KT: 25x32x60 | ||
| 92 | Sơn cách điện cao áp | 2 | kg | SK-03- Khả năng cách điện: 50kV/mm- Màu đỏ | ||
| 93 | Cáp đồng mềm nhiều sợi | 175 | m | 1x240mm2- Quy cách: CU/XLPE/PVC- Điện áp: 0.6/1kV- Dòng định mức (ngoài không khí @30°C): >500A | ||
| 94 | Đồng hồ đo lường đa chức năng | 11 | Cái | HC6010-A-1.0A-L-1-N- Điện áp nguồn: DC 20~60V- Đầu vào: 0..1,2 A/ 10..600 V/ 40..70 Hz- Cổng truyền thông: RS485- CCX: U, I: 0,15% fs/ P,Q: 0,25% fs/ PF: 0,25% fs/ f: 0,03% rd | ||
| 95 | Vòng bi | 4 | Cái | 6203-2RSH | ||
| 96 | Thanh nhiệt sấy khô có cánh tản nhiệt | 18 | Cái | - Hình chữ M- Điện áp: 220V; Công suất: 1kW- Chiều dài 30 cm; chiều rộng: 16 cm- Vật liệu: Inox | ||
| 97 | Đồng hồ nhiệt độ | 4 | Cái | S311A-4-H-O- Nguồn nuôi: 80~265VAC- Đầu vào: 4~20 mA- Đầu ra: 4-20mA + 02 NO- KT: 96x48 mm- Số led hiển thị: 04 | ||
| 98 | Vòng bi | 2 | Cái | 6304-2Z | ||
| 99 | Keo Silicon | 20 | Lọ | A300 | ||
| 100 | Vòng bi | 4 | Cái | 7313 ACM | ||
| 101 | Vòng bi | 4 | Cái | 7312 ACM | ||
| 102 | Công tắc tơ | 1 | Cái | CJX2 6511- Điện áp cuộn dây: 220Vac 50/60Hz- Tiếp điểm chính: 03 NO 65A@380Vac 30kW AC-3- Tiếp điểm phụ: 01 NO + 01 NC | ||
| 103 | Đầu báo khói quang (kèm đế) | 10 | Cái | ND-751P-E | ||
| 104 | Đầu báo nhiệt (kèm đế) | 5 | Cái | ND-751T-E | ||
| 105 | Hộp ấn báo cháy địa chỉ | 5 | Cái | M700K-E | ||
| 106 | Còi đèn báo cháy điện chỉ | 5 | Cái | P700A-E | ||
| 107 | Modun giám sát báo cháy | 5 | Cái | MMX-7-E | ||
| 108 | Module giám sát điều khiển kết hợp | 5 | Cái | CMX-7-E | ||
| 109 | Dây nhiệt báo cháy | 200 | m | FT-68Nhiệt độ cảnh báo 68°C | ||
| 110 | Đồng hồ áp lực | 6 | Cái | - Nguồn nuôi: 220Vac- Áp lực làm việc: 0~1 Mpa- Đầu ra tiếp điểm: 02 c/o (DPDT)- Đầu ra tương tự: 01 4-20mAdc- Đầu kết nối: M20×1.5 | ||
| 111 | Vòng bi | 6 | Cái | 6205-2Z | ||
| 112 | Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa 1 inch | 400 | m | - Lõi thép vỏ nhựa- KT: 1'' | ||
| 113 | Ắc quy khô 2V | 6 | Bình | GFM200-2- Kiểu ắc quy khô, kín khí- Điện áp định mức: 2V- Dung lượng định mức: 200Ah (C10, 1.8V)- Nội trở: 0.69Ω @ 25°C | ||
| 114 | Vòng bi | 4 | Cái | 6306-RS1/C3 | ||
| 115 | Đồng hồ đo lường điện áp DC | 2 | Cái | PZ195U-9K1- Nguồn nuôi: 220 Vdc- Đầu vào: 0~300 Vdc- Đầu ra: 4~20 mA- CCX: 0.5 | ||
| 116 | Rơle giám sát điện áp | 5 | Cái | MR22TR33- Bảo vệ quá áp, kém áp, thứ tự pha và mất pha- Dải đo/nguồn tự nuôi: 3×290~480 Vac- Ngưỡng cài đặt kém áp: 300~430 V- Ngưỡng cài đặt quá áp: 420~480 V- Dải cài đặt thời gian trễ: 0.1~10s- Đầu ra: 02 c/o (DPDT) | ||
| 117 | Ắc quy của bộ UPS | 15 | Cái | TS1275- Điện áp: 12V- Dung lượng: 7.5Ah- Dùng cho bộ UPS GTX-1000MTPLUS230 | ||
| 118 | Cầu chì tự rơi 35kV cách điện sứ | 6 | Cái | - Điện áp làm việc định mức: 35kV- Dòng điện định mức: 100A- Chiều dài dòng rò ≥ 720mm | ||
| 119 | Đầu cốt đồng nhôm | 100 | Cái | AM70-12 | ||
| 120 | Sứ treo polymer 35kV | 6 | Cái | - Điện áp định mức: 35kV- Chất liệu: polymer- Chiều dài dòng rò nhỏ nhất: 920mm- Lực phá hủy: 120kN | ||
| 121 | Đồng hồ đo lường đa chức năng | 1 | Cái | HC6010-A-1.0A-H-1-N- Điện áp nguồn: AC 80~260V, DC 80~330V- Đầu vào: 0..1,2 A/ 10..600 V/ 40..70 Hz- Cổng truyền thông: RS485- CCX: U, I: 0,15% fs/ P,Q: 0,25% fs/ PF: 0,25% fs/ f: 0,03% rd | ||
| 122 | Đầu nối dây phẳng bắt 1 dây và cực thiết bị 6 lỗ nắp liền | 3 | Bộ | FT0-A300-6HHình ảnh đính kèm | ||
| 123 | Rơle giám sát điện áp | 2 | Cái | DY-34/60C- Điện áp định mức: 110Vac- Dải làm việc: 15-30V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, cụ thể như sau:- Là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị (phần cơ khí và phần điện, nếu nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng cơ khí và 01 hợp đồng điện thì được tính là 01 hợp đồng tương tự) phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng cho nhà máy thủy điện có công suất lắp máy từ 120 MW trở lên- Có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.200.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật: Chuyên ngành cơ khí. | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc tương tương trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật: Chuyên ngành điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngànhđiện hoặc tương tương trở lên | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi