Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220134808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phong và Da liễu tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220116630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 11:10:00 đến ngày 2022-02-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,615,464,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; có giấy tờ chứng minh) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng cấp III);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng Đại học, chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng (gửi kèm bản sao chứng thực (hoặc) sao y bản chính dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành, chứng chỉ ATLĐ để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân (Thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ lái máy...) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó tối thiểu phải có 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 800W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phong và Da Liễu tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà khám chữa bệnh khu B Bệnh viện Phong và Da liễu 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp 01 Bản Gốc HSDT đến Bên mời thầu trong vòng 03 ngày sau thời điểm Đóng thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phong và Da liễu, Địa chỉ: Bản Cọ, phường Chiềng An, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện Thoại: 02123 852 522; Fax: 02123 852 522 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La. + Địa chỉ: Tòa nhà T2, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La. + Địa chỉ: Tòa nhà T2, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La. + Địa chỉ: Tòa nhà T2, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 242,6028 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 317,87 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 886,1 | m | |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | 108,36 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 57,783 | m2 | |
| 6 | Phần diện tích tường ngoài nhà chỉ tính khối lượng | 1.065,32 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 745,724 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 319,596 | m2 | |
| 9 | Phần diện tích tường trong nhà chỉ tính khối lượng | 1.567,935 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | 1.254,348 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 313,587 | m2 | |
| 12 | Diện tích xà dầm chỉ tính phần khối lượng | 187,3128 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | 168,5815 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | 18,7313 | m2 | |
| 15 | Diện tích trần chỉ tính phần khối lượng trần không tính phần dự kiến làm trần thạch cao | 1.119,359 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | 1.007,4231 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần | 111,9359 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 520,4319 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 166,872 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 2,0664 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 4,6877 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 25,5599 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,4978 | m3 | |
| 24 | Tháo dỡ trần | 88,0938 | m2 | |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 12 | bộ | |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 12 | bộ | |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 36 | bộ | |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 119,5382 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 119,5382 | m3 | |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ban công … | 242,6028 | m2 | |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 242,6028 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,494 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1494 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2202 | tấn | |
| 6 | Trần thạch cao chịu nước trong phòng | 255,1588 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,7854 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,305 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1632 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6047 | tấn | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,2259 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | 16,6487 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 341,596 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 698,3076 | m2 | |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | 35,4863 | m2 | |
| 16 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 111,9359 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.283,9656 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.323,4268 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.087,32 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.520,0724 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,783 | m2 | |
| 22 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ, ban công | 519,3168 | kg | |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 26,1952 | m2 | |
| 24 | Cửa đi nhôm kính Việt Pháp | 152,57 | m2 | |
| 25 | Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp | 321,7625 | m2 | |
| 26 | Vách nhôm kính loại Việt Pháp | 64,9 | m2 | |
| 27 | Khóa cửa đi 2 cánh | 31 | bộ | |
| 28 | Khóa cửa đi 1 cánh | 35 | bộ | |
| 29 | Lắp dựng cửa kính cường lực | 25,68 | m2 | |
| 30 | Bộ phụ kiện đi kèm cửa cường lực | 2 | bộ | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,3417 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,0464 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,4978 | m3 | |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ban công … | 64,7787 | m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 64,7787 | m2 | |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 756,01 | m2 | |
| 37 | Vách ngăn compact+phụ kiện (đã tính lắp đặt) | 18,6 | m2 | |
| 38 | Phụ kiện cửa Composite | 3 | bộ | |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 455,6532 | m2 | |
| C | PHẦN CẢI TẠO HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,2496 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,2496 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,6531 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,2496 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,1934 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 7,956 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,289 | m3 | |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 22,11 | m2 | |
| D | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,2 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 1,4 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,4 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt rắc co D50 | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt rắc co D32 | 7 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn thu D50x32 | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn thu D32x20 | 15 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút D32 | 45 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê PPR D50 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê PPR D32 | 28 | cái | |
| 13 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D50 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút ren ngoài D20 | 10 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút ren trong D20 | 15 | cái | |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 17 | Van phao D15 | 1 | cái | |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 1,4 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 1,4 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | 0,45 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,3 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt chếch PVC D110 | 74 | cái | |
| 6 | Lắp đặt chếch PVC D90 | 28 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút PVC D48 | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn PVC D110 | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn PVC D90/48; 90/42 | 22 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn PVC D48/34 | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt nút bịt PVC D110 | 22 | cái | |
| 12 | Lắp đặt nút bịt PVC D90 | 12 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn thu PVC D110/48 | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê xiên PVC D110 | 36 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê xiên PVC D90 | 28 | cái | |
| 16 | Chóp thông hơi | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,05 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | 8 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 2 | cái | |
| F | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 17 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 17 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + có chân | 14 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa Lavabol 1 vòi | 14 | bộ | |
| 5 | Giá đỡ bàn đá Granite | 31,0821 | kg | |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 14 | m2 | |
| 7 | Xi phông chậu | 14 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt gương soi giá Inox | 14 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | 17 | cái | |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 16 | cái | |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | 6 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | 8 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | 6 | bộ | |
| G | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 8,5184 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,0684 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,484 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,726 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0009 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0286 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,24 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0269 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,012 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,0245 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,953 | m2 | |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,8808 | m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,9 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; có giấy tờ chứng minh) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng cấp III);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng Đại học, chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng (gửi kèm bản sao chứng thực (hoặc) sao y bản chính dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành, chứng chỉ ATLĐ để chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp). | 3 | 2 |
| 5 | Đội ngũ công nhân (Thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ lái máy...) | 15 | Trong đó tối thiểu phải có 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 150 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | công suất ≥ 23,0 kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất ≥ 1,50 kW | 2 |
| 7 | Ô tô | trọng tải ≥ 5 tấn | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5kW | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | ≥ 800W | 2 |
| 11 | Máy tời điện | ≤ 5 tấn | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | ≤ 60 kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi