Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220134808-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phong và Da liễu tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220116630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 11:10:00 đến ngày 2022-02-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,615,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; có giấy tờ chứng minh) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng cấp III);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng Đại học, chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng (gửi kèm bản sao chứng thực (hoặc) sao y bản chính dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành, chứng chỉ ATLĐ để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân (Thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ lái máy...)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Trong đó tối thiểu phải có 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 800W
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≤ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Phong và Da Liễu tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà khám chữa bệnh khu B Bệnh viện Phong và Da liễu
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phong và Da Liễu tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Cọ, phường Chiềng An, Tp Sơn La, Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phong và Da liễu, Địa chỉ: Bản Cọ, phường Chiềng An, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện Thoại: 02123 852 522; Fax: 02123 852 522
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng TH18; Địa chỉ: Số 03, ngõ 12, đường Tô Hiệu, tổ 5, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tòa nhà T2, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng công nghiệp và phát triển đô thị tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Số 20, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hùng Dũng Tây Bắc; Địa chỉ: Số nhà 04, Đường Chu Văn An nhánh 2, Tổ 3, Phường Quyết Tâm, Thành Phố Sơn La.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phong và Da Liễu tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Cọ, phường Chiềng An, Tp Sơn La, Tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phong và Da liễu, Địa chỉ: Bản Cọ, phường Chiềng An, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện Thoại: 02123 852 522; Fax: 02123 852 522


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp 01 Bản Gốc HSDT đến Bên mời thầu trong vòng 03 ngày sau thời điểm Đóng thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phong và Da liễu, Địa chỉ: Bản Cọ, phường Chiềng An, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện Thoại: 02123 852 522; Fax: 02123 852 522
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La. + Địa chỉ: Tòa nhà T2, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La. + Địa chỉ: Tòa nhà T2, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La. + Địa chỉ: Tòa nhà T2, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái242,6028m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công317,87m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép886,1m
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính108,36m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại57,783m2
6Phần diện tích tường ngoài nhà chỉ tính khối lượng1.065,32m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ745,724m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ319,596m2
9Phần diện tích tường trong nhà chỉ tính khối lượng1.567,935m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà1.254,348m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ313,587m2
12Diện tích xà dầm chỉ tính phần khối lượng187,3128m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm168,5815m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm18,7313m2
15Diện tích trần chỉ tính phần khối lượng trần không tính phần dự kiến làm trần thạch cao1.119,359m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần1.007,4231m2
17Phá lớp vữa trát trần111,9359m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại520,4319m2
19Tháo dỡ gạch ốp tường166,872m2
20Phá dỡ móng các loại, móng gạch2,0664m3
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 4,6877m3
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 25,5599m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,4978m3
24Tháo dỡ trần88,0938m2
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí12bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa12bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)36bộ
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T119,5382m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T119,5382m3
B CẢI TẠO
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ban công …242,6028m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100242,6028m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,494m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,1494100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2202tấn
6Trần thạch cao chịu nước trong phòng255,1588m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,7854m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,305100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1632tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6047tấn
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,2259m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 5016,6487m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75341,596m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75698,3076m2
15Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 7535,4863m2
16Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75111,9359m2
17Bả bằng bột bả vào tường2.283,9656m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.323,4268m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.087,32m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.520,0724m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ57,783m2
22Sản xuất hoa sắt cửa sổ, ban công519,3168kg
23Lắp dựng hoa sắt cửa26,1952m2
24Cửa đi nhôm kính Việt Pháp152,57m2
25Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp321,7625m2
26Vách nhôm kính loại Việt Pháp64,9m2
27Khóa cửa đi 2 cánh31bộ
28Khóa cửa đi 1 cánh35bộ
29Lắp dựng cửa kính cường lực25,68m2
30Bộ phụ kiện đi kèm cửa cường lực2bộ
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình3,3417m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1501,0464m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,4978m3
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ban công …64,7787m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 64,7787m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 756,01m2
37Vách ngăn compact+phụ kiện (đã tính lắp đặt)18,6m2
38Phụ kiện cửa Composite3bộ
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 455,6532m2
C PHẦN CẢI TẠO HÀNH LANG CẦU
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,2496m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,2496m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,6531m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,2496m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,1934m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 757,956m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1502,289m3
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 22,11m2
D PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm1,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,4100m
4Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm1cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm7cái
6Lắp đặt rắc co D501cái
7Lắp đặt rắc co D327cái
8Lắp đặt côn thu D50x322cái
9Lắp đặt côn thu D32x2015cái
10Lắp đặt cút D3245cái
11Lắp đặt tê PPR D501cái
12Lắp đặt tê PPR D3228cái
13Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D502cái
14Lắp đặt cút ren ngoài D2010cái
15Lắp đặt cút ren trong D2015cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
17Van phao D151cái
E PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D1101,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D901,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D480,45100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D420,3100m
5Lắp đặt chếch PVC D11074cái
6Lắp đặt chếch PVC D9028cái
7Lắp đặt cút PVC D486cái
8Lắp đặt côn PVC D1108cái
9Lắp đặt côn PVC D90/48; 90/4222cái
10Lắp đặt côn PVC D48/3412cái
11Lắp đặt nút bịt PVC D11022cái
12Lắp đặt nút bịt PVC D9012cái
13Lắp đặt côn thu PVC D110/488cái
14Lắp đặt tê xiên PVC D11036cái
15Lắp đặt tê xiên PVC D9028cái
16Chóp thông hơi2cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,05100m
18Lắp đặt cút nhựa PVC D278cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van 2cái
F PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệt17bộ
2Lắp đặt vòi xịt xí bệt17cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + có chân14bộ
4Lắp đặt vòi rửa Lavabol 1 vòi14bộ
5Giá đỡ bàn đá Granite31,0821kg
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox14m2
7Xi phông chậu14bộ
8Lắp đặt gương soi giá Inox14cái
9Lắp đặt hộp đựng17cái
10Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm16cái
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox6bộ
12Lắp đặt vòi tắm hoa sen8bộ
13Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
14Lắp đặt vòi xả tiểu nam6bộ
G BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III8,5184m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,0684m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,484m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,726m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0009100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0286tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,24m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,0269tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,012100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cấu kiện
11Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 755,0245m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,953m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 752,8808m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1500,9m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; có giấy tờ chứng minh) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng cấp III);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng Đại học, chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình).32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp).32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng (gửi kèm bản sao chứng thực (hoặc) sao y bản chính dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành, chứng chỉ ATLĐ để chứng minh).32
4 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp).32
5 Đội ngũ công nhân (Thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ lái máy...) 15 Trong đó tối thiểu phải có 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
2 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất ≥ 1,5 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW1
5 Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23,0 kW1
6 Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 1,50 kW2
7 Ô tô trọng tải ≥ 5 tấn2
8 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW2
9 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW1
10 Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 800W2
11 Máy tời điện ≤ 5 tấn1
12 Máy đầm cóc ≤ 60 kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->