Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị (đã bao gồm thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220154846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị (đã bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220133800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn BT-GPMB dự án Đầu tư xây dựng Khu chợ đầu mối nông sản thực phẩm, hệ thống kho vận và khu đô thị thương mại Vĩnh Tường. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 11:03:00 đến ngày 2022-02-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,880,276,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6683E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.282E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.316.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: công nghệ kỹ thuật điện;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công nghiệp về điện năng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã là cán bộ giám sát chất lượng thi công ít nhất 01 công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh)- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp + thiết bị (đã bao gồm thiết bị) Dịch chuyển đường dây 22kv, 35kv phục vụ giải phóng mặt bằng dự án: Khu chợ đầu mối nông sản thực phẩm, hệ thống kho vận và khu đô thị thương mại Vĩnh Tường 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn BT-GPMB dự án Đầu tư xây dựng Khu chợ đầu mối nông sản thực phẩm, hệ thống kho vận và khu đô thị thương mại Vĩnh Tường. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường
Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
ĐT: (0211)3.819.334; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: TT. Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây trung thế đi nổi | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC150/24 | Theo yêu cầu của HSMT | 8.847 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC185/29 | Theo yêu cầu của HSMT | 11.185,68 | m |
| 4 | Dây cáp thép TK50 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.547,34 | m |
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4,3/HDPE-20/35(40,5)kV | Theo yêu cầu của HSMT | 793,5 | m |
| 6 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE4,3/HDPE-20/35(40,5)kV | Theo yêu cầu của HSMT | 4.001,34 | m |
| 7 | Sứ đứng 22kV & ty sứ | Theo yêu cầu của HSMT | 44 | quả |
| 8 | Sứ đứng 35kV & ty sứ | Theo yêu cầu của HSMT | 136 | quả |
| 9 | Chuỗi néo kép Silicone 24kV + phụ kiện | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi đỡ Silicone 24kV + phụ kiện | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo kép Silicone 35kV + phụ kiện | Theo yêu cầu của HSMT | 39 | chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiện (không khóa máng) | Theo yêu cầu của HSMT | 87 | chuỗi |
| 14 | Chuỗi đỡ Silicone 35kV + phụ kiện | Theo yêu cầu của HSMT | 132 | chuỗi |
| 15 | Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiện | Theo yêu cầu của HSMT | 351 | chuỗi |
| 16 | Khoá néo dây chống sét | Theo yêu cầu của HSMT | 29 | cái |
| 17 | Khoá đỡ dây chống sét | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 18 | Bu lông đồng BL-M10 | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 19 | Biển báo an toàn và tên cột đường dây | Theo yêu cầu của HSMT | 122 | cái |
| 20 | Biển đề tên cầu dao | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 21 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Theo yêu cầu của HSMT | 240 | cái |
| 22 | Giáp néo định hình cho dây AC70/11-XLPE4,3/HDPE-20/35(40,5)kV | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | kg |
| 23 | Giáp néo định hình cho dây AC95/16-XLPE4,3/HDPE-20/35(40,5)kV | Theo yêu cầu của HSMT | 87 | bộ |
| 24 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95 | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | cái |
| 25 | Ốc xiết cáp thép TK50 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 26 | Kẹp quai nhôm Fi 22 cho dây trần 70-150 mm2, xiết ty | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 27 | Ống nối lèo tiết điện dây 150mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | ống |
| 28 | Ống nối lèo tiết điện dây 185mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | ống |
| 29 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 120 | m |
| 30 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | Theo yêu cầu của HSMT | 54 | cái |
| 31 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM185 | Theo yêu cầu của HSMT | 39 | cái |
| 32 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | cái |
| 33 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM95 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 34 | Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-14-190-13,0 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cột |
| 35 | Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-16-190-13,0 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cột |
| 36 | Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-18-190-13,0 | Theo yêu cầu của HSMT | 19 | cột |
| 37 | Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-20-190-13,0 | Theo yêu cầu của HSMT | 27 | cột |
| 38 | Cột BTLT không ứng lực trước; NPC.I-20-190-13,0.M | Theo yêu cầu của HSMT | 51 | cột |
| 39 | Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-22-190-14,0 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cột |
| 40 | Cột BTLT không ứng lực trước,NPC.I-22-190-14,0.M | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cột |
| 41 | Cột thép đơn thân mạch kép néo 20m ĐT-2N20 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cột |
| 42 | Cột thép đơn thân mạch kép néo 22m có dây chống sét (ĐT-2N22-CS) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cột |
| 43 | Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-3T-22d | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang X2LC-3T-22n | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột dọc X2BC-35d | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-35n | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đúp dọc X2ZC-35d | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Xà đỡ 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X1LC-3T-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | bộ |
| 50 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-3T-35d | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | bộ |
| 52 | Xà đỡ sứ chuỗi mạch kép cột đơn X1MK-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | bộ |
| 53 | Xà néo sứ chuỗi mạch kép cột đơn X2MK-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Xà néo sứ chuỗi mạch kép cột đúp ngang X2MK-35n | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | bộ |
| 55 | Xà néo sứ chuỗi mạch kép cột đúp dọc X2MK-35d | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | bộ |
| 56 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | bộ |
| 57 | Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | bộ |
| 58 | Xà bò 3 sứ Xbo-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | bộ |
| 59 | Xà bò 2 sứ lắp trên cột thép đơn thân Xbo-2-ĐT | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Xà bò 3 sứ lắp trên cột thép đơn thân Xbo-3-ĐT | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 61 | Xà bò 3 sứ chuỗi lắp trên cột thép đơn thân Xbo-3C-ĐT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Xà rẽ 6 sứ cột đúp dọc XRK-6d | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Xà cầu dao phụ tải cột đơn XCDF-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 64 | Xà cầu dao 3 sứ phụ cột đơn XCD-3S-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Xà đỡ chống sét van 3 tầng cột đơn XCSV-3T | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Xà đỡ chống sét van mạnh kép cột đơn XCSV-3T-MK | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 68 | Cột lắp dây chống sét van Cot-LDCS2.0 | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | bộ |
| 69 | Côliê ôm cáp lên cột Colie | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 70 | Ghế thao tác câu dao cột đơn GTT-CD | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 71 | Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTD | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 72 | Thang trèo 2.6m TT-2.6 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 73 | Thang trèo 3.6m TT-3.6 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 74 | Cổ dề bắt dây CS cột đúp CD2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Giằng cột đúp 14-16m GC-14-16 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 76 | Giằng cột đúp 18-20m GC-18-20 | Theo yêu cầu của HSMT | 43 | bộ |
| B | Phần xây dựng phần ngầm đường dây trung áp | |||
| 1 | Bê tông lót M100 (Móng cột đơn MT-8(18) | Theo yêu cầu của HSMT | 2,34 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc M150 | Theo yêu cầu của HSMT | 15,438 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn M200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3148 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng CT3 d =8; 10 | Theo yêu cầu của HSMT | 53 | kg |
| 5 | Dây thép buộc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | kg |
| 6 | Ghép ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSMT | 40,8 | m2 |
| 7 | Đào đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 111,4 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 91,6918 | m3 |
| 9 | Bê tông lót M100 (Móng cột đơn MT-8(20) | Theo yêu cầu của HSMT | 7,488 | m3 |
| 10 | Bê tông đúc M150 | Theo yêu cầu của HSMT | 49,1178 | m3 |
| 11 | Bê tông chèn M200 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0623 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng CT3 d =8; 10 | Theo yêu cầu của HSMT | 169,6 | kg |
| 13 | Dây thép buộc | Theo yêu cầu của HSMT | 3,2 | kg |
| 14 | Ghép ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSMT | 130,56 | m2 |
| 15 | Đào đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 418,72 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 354,5424 | m3 |
| 17 | Bê tông lót M100 (Móng cột đơn MT-8(22) | Theo yêu cầu của HSMT | 5,616 | m3 |
| 18 | Bê tông đúc M150 | Theo yêu cầu của HSMT | 36,8384 | m3 |
| 19 | Bê tông chèn M200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7968 | m3 |
| 20 | Cốt thép móng CT3 d =8; 10 | Theo yêu cầu của HSMT | 127,2 | kg |
| 21 | Dây thép buộc | Theo yêu cầu của HSMT | 2,4 | kg |
| 22 | Ghép ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSMT | 97,92 | m2 |
| 23 | Đào đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 364,68 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 316,56 | m3 |
| 25 | Bê tông lót M100 (Móng cột đúp cột BTLT14m MT18-24(14) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,432 | m3 |
| 26 | Bê tông đúc M150 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,544 | m3 |
| 27 | Bê tông chèn M200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2262 | m3 |
| 28 | Cốt thép CT3, d=8; 10 | Theo yêu cầu của HSMT | 22,56 | kg |
| 29 | Dây thép buộc | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3 | kg |
| 30 | Ghép ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSMT | 7,46 | m2 |
| 31 | Đào đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 16,633 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 10,8767 | m3 |
| 33 | Bê tông lót M100 (Móng cột đúp cột BTLT16m MT18-24(16) | Theo yêu cầu của HSMT | 1,296 | m3 |
| 34 | Bê tông đúc M150 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,632 | m3 |
| 35 | Bê tông chèn M200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6046 | m3 |
| 36 | Cốt thép CT3, d=8; 10 | Theo yêu cầu của HSMT | 67,68 | kg |
| 37 | Dây thép buộc | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9 | kg |
| 38 | Ghép ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSMT | 22,38 | m2 |
| 39 | Đào đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 52,68 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 41,6462 | m3 |
| 41 | Bê tông lót M100 (Móng cột đúp MTK-8(18) | Theo yêu cầu của HSMT | 3,92 | m3 |
| 42 | Bê tông đúc M150 | Theo yêu cầu của HSMT | 25,34 | m3 |
| 43 | Bê tông chèn M200 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,0519 | m3 |
| 44 | Cốt thép CT3, d=8; 10 | Theo yêu cầu của HSMT | 202,3 | kg |
| 45 | Dây thép buộc | Theo yêu cầu của HSMT | 2,1 | kg |
| 46 | Ghép ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSMT | 52,22 | m2 |
| 47 | Đào đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 178,43 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 142,5951 | m3 |
| 49 | Bê tông lót M100 (Móng cột đúp MTK-8(20) | Theo yêu cầu của HSMT | 8,96 | m3 |
| 50 | Bê tông đúc M150 | Theo yêu cầu của HSMT | 57,92 | m3 |
| 51 | Bê tông chèn M200 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,2322 | m3 |
| 52 | Cốt thép móng CT3 d =8; 10 | Theo yêu cầu của HSMT | 462,4 | kg |
| 53 | Dây thép buộc | Theo yêu cầu của HSMT | 4,8 | kg |
| 54 | Ghép ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSMT | 107,52 | m2 |
| 55 | Đào đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 477,28 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 393,12 | m3 |
| 57 | Bê tông lót M100 (Móng cột đúp MT24-28(20) | Theo yêu cầu của HSMT | 8,736 | m3 |
| 58 | Bê tông đúc M150 | Theo yêu cầu của HSMT | 45,11 | m3 |
| 59 | Bê tông chèn M200 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,925 | m3 |
| 60 | Cốt thép móng CT3 d =8; 10 | Theo yêu cầu của HSMT | 2.086,63 | kg |
| 61 | Cốt thép móng CT3 d =16 | Theo yêu cầu của HSMT | 762,45 | kg |
| 62 | Dây thép buộc | Theo yêu cầu của HSMT | 3,9 | kg |
| 63 | Ghép ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSMT | 94,64 | m2 |
| 64 | Đào đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 443,43 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 381,94 | m3 |
| 66 | Bê tông lót M100 (Móng cột đúp MT-25-37) | Theo yêu cầu của HSMT | 8,3475 | m3 |
| 67 | Bê tông đúc M150 | Theo yêu cầu của HSMT | 37,6974 | m3 |
| 68 | Bê tông chèn M200 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,8567 | m3 |
| 69 | Cốt thép móng CT3 d =8; 10 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.511,1 | kg |
| 70 | Cốt thép móng CT3 d =16 | Theo yêu cầu của HSMT | 550,62 | kg |
| 71 | Dây thép buộc | Theo yêu cầu của HSMT | 4,5 | kg |
| 72 | Ghép ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSMT | 70,92 | m2 |
| 73 | Đào đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 396,18 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 342,9943 | m3 |
| 75 | Bê tông lót M100 (Móng bản cột thép đơn thân 20m MB35x35-20) | Theo yêu cầu của HSMT | 2,45 | m3 |
| 76 | Bê tông đúc móng M 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 51,58 | m3 |
| 77 | Cốt thép CT3, d | Theo yêu cầu của HSMT | 563,2 | kg |
| 78 | Cốt thép CT3, d | Theo yêu cầu của HSMT | 1.456,4 | kg |
| 79 | Bu lông neo M56x2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.637,12 | kg |
| 80 | Ghép ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSMT | 73,84 | m2 |
| 81 | Dây thép buộc | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | kg |
| 82 | Đào đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 135,78 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 81,75 | m3 |
| 84 | Bê tông lót M100 (Móng bản cột thép đơn thân 22m MB35x35-22) | Theo yêu cầu của HSMT | 2,45 | m3 |
| 85 | Bê tông đúc móng M 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 51,58 | m3 |
| 86 | Cốt thép CT3, d | Theo yêu cầu của HSMT | 563,2 | kg |
| 87 | Cốt thép CT3, d | Theo yêu cầu của HSMT | 1.456,4 | kg |
| 88 | Bu lông neo M56x2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.644 | kg |
| 89 | Ghép ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSMT | 73,84 | m2 |
| 90 | Dây thép buộc | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | kg |
| 91 | Đào đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 135,78 | m3 |
| 92 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 81,75 | m3 |
| 93 | Bổ sung đóng cọc cừ Lasen thi công móng | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | VT |
| 94 | Thép mạ các loại thành phẩm | Theo yêu cầu của HSMT | 4.632,96 | kg |
| 95 | Que hàn | Theo yêu cầu của HSMT | 38 | kg |
| 96 | Sơn đen | Theo yêu cầu của HSMT | 38 | kg |
| 97 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 228 | cọc |
| 98 | Kéo dải dây tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT | 957,6 | kg |
| 99 | Đào rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT | 304 | m3 |
| 100 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 212,8 | m3 |
| 101 | Thép mạ các loại thành phẩm (Tiếp địa đường dây RC-4) | Theo yêu cầu của HSMT | 920,6 | kg |
| 102 | Que hàn | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | kg |
| 103 | Sơn đen | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | kg |
| 104 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | m |
| 105 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 106 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | cọc |
| 107 | Kéo dải dây tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT | 150 | kg |
| 108 | Đào rãnh cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 60 | m3 |
| 109 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 60 | m3 |
| 110 | Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 180 | quả |
| 111 | Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện 22-35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 682 | chuỗi |
| 112 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 86 | VT |
| 113 | Ca xe thí nghiệm (Ô tô vận tải thùng 2.5T) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | ca |
| C | Chi phí lắp đường dây trung thế đi ngầm | |||
| 1 | Cát đen (Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trực tiếp HCN1) | Theo yêu cầu của HSMT | 26,56 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp điện lực | Theo yêu cầu của HSMT | 80 | m |
| 3 | Trụ bê tông + Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Đào đất rãnh cáp có mở taluy, đất cấp 2; | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | m3 |
| 5 | Rải cát đen | Theo yêu cầu của HSMT | 26,56 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSMT | 800 | viên |
| 7 | Rải lưới báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 21,28 | m3 |
| 9 | Cát (đen Hào cáp trung thê 01 sợi cáp trên vỉa hè HCVH1) | Theo yêu cầu của HSMT | 56,279 | m3 |
| 10 | Băng báo hiệu cáp điện lực | Theo yêu cầu của HSMT | 167 | m |
| 11 | Trụ bê tông + Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 33,4 | Cái |
| 12 | Tháo dỡ gạch block tự chèn | Theo yêu cầu của HSMT | 116,9 | m2 |
| 13 | Lát gạch hoàn trả lại vỉa hè | Theo yêu cầu của HSMT | 116,9 | m2 |
| 14 | Đào đất rãnh cáp có mở taluy, đất cấp 2; | Theo yêu cầu của HSMT | 95,19 | m3 |
| 15 | Rải cát đen | Theo yêu cầu của HSMT | 56,279 | m3 |
| 16 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSMT | 1.670 | viên |
| 17 | Rải lưới báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 83,5 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 32,899 | m3 |
| 19 | Hào cáp trung thế 01 sợi cáp cắt đường nhựa asphal bằng phương pháp khoan ngầm (Khoan tạo lỗ ngang đường kính 160-250mm, chiều dài đến 60m) | Theo yêu cầu của HSMT | 34 | m |
| 20 | Đào đất móng, cấp II (Hố ga kỹ thuật HGKT) | Theo yêu cầu của HSMT | 19,632 | m3 |
| 21 | Bê tông lót M100 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSMT | 6,2225 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 28,284 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3881 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1189 | tấn |
| 27 | ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Theo yêu cầu của HSMT | 9,6 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính | Theo yêu cầu của HSMT | 0,096 | 100m |
| 29 | Thép góc L70x70x7 bo viền hố ga | Theo yêu cầu của HSMT | 93,4096 | kg |
| 30 | Thép góc L40x40x4 bo viền tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 121,0968 | kg |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,272 | m3 |
| 32 | Cát đen (Vị trí dự phòng cáp ngầm tại chân cột DP-CC) | Theo yêu cầu của HSMT | 6,4 | m3 |
| 33 | Lưới báo hiệu cáp, rộng 0,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | m |
| 34 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | Cái |
| 35 | Bê tông mác M150 làm nền đặt mốc báo hiệu | Theo yêu cầu của HSMT | 0,52 | m3 |
| 36 | Đào đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 12,8 | m3 |
| 37 | Rải cát đen | Theo yêu cầu của HSMT | 6,4 | m3 |
| 38 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSMT | 160 | viên |
| 39 | Rải lưới báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,12 | m3 |
| 41 | Cáp đồng ngầm 40,5kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240 sqmm | Theo yêu cầu của HSMT | 108 | m |
| 42 | Cáp đồng ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x300 sqmm | Theo yêu cầu của HSMT | 233 | m |
| 43 | Thẻ tên lộ cáp: tên lộ cáp đến và tên lộ đi (gồm 02 dây thít nhựa để treo thẻ cáp), Thẻ tên cáp bằng nhựa Meca, chữ cắt đề can màu đỏ | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 44 | Biển tên người làm đầu cáp, hộp nối cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 45 | Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3M-3x240 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | đầu |
| 46 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3M-3x300 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | đầu |
| 47 | Ống thép mạ kẽm Ф165,1x4,0 | Theo yêu cầu của HSMT | 55 | m |
| 48 | Ống nhựa HDPE Ф195/150 | Theo yêu cầu của HSMT | 242 | m |
| 49 | Thí nghiệm cáp lực 3 pha điện áp 1-35kV trước và sau lắp đặt (Bước 3) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | sợi |
| D | Chi phí xây lắp trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ tôn dập sơn tĩnh điện dày 1.7mm, gồm 02 ngăn (ngăn trên lắp thiết bị đo đếm, ngăn dưới lắp thiết bị đóng cắt) CxRxS = (1,6x0,9x0,6)m , loại 2 cánh cửa. | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | HT |
| 2 | Aptômát 3 pha MCCB 3p-500A/50kA , loại dòng chỉnh định | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Aptômát 3 pha MCCB 3p-250A/30kA | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 4 | Thanh cái đồng chính M60x5 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | m |
| 5 | Thanh cái đồng phụ M30x5 (chập đôi từ Aptomat tổng xuống thanh cái chính) | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | m |
| 6 | Thanh cái đồng nhánh M25x6 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | m |
| 7 | Biến dòng hạ thế 500/5A đo điện năng (đường kính trong Ф80mm) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | quả |
| 8 | Đồng hồ kỹ thuật số đo Volt+Ampemet | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Sứ đỡ thanh cái | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | quả |
| 10 | Chỉnh mạch+ Cầu chì | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Chống sét GZ - 500V | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 13 | Dây dẫn Cu/PVC/XLPE-(1x0.75)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | m |
| 14 | Áptômat 150A-3P/30kA ( Tủ tụ bù 440V-120kVAr điều khiển 6 cấp) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 15 | Áptômat 30A-3P/18kA | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 16 | Công tác tơ 3 pha 32A tiếp điểm kép | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 17 | Bộ điều khiển bù 6 cấp | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Tụ điện 15 kVAR-440V | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bình |
| 19 | Biến dòng điện 600V-150A/5A | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 20 | Đồng hồ Ampe thang đo 0-150/5A | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 21 | Von kế 0-500V | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 22 | Chỉnh mạch volt kế | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 23 | Vỏ tủ son tĩnh điện màu ghi sáng, tôn dày 1.7mm ( Cao 1.4m x Rộng 0.7m, sâu 0.52m ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Tủ |
| 24 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | cái |
| 25 | Cầu đấu dấy 20A 12 tiếp điểm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Cầu chì 380VAC | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 27 | Thanh cái đồng 40x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | kg |
| 28 | Thanh cái đồng 20x5 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | kg |
| 29 | Thanh cái đồng 15x3 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | kg |
| 30 | Thanh cái đồng 20x3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | kg |
| 31 | Sứ đỡ thanh cái | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | quả |
| 32 | Dây 0.6/1kV Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | m |
| 33 | Dây 0.6/1kV Cu/PVC 1x16mm3 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | m |
| 34 | Hòm TI (Đếm điện năng TBA 320kVA bán lẻ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 35 | Hòm công tơ | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 36 | ống cút, ê cu, ghen, mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Công tơ 3 pha điện tử 3x5(10)A-3x415/240V | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 38 | Biến dòng điện 600V-400/5A-CT0.6 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 39 | Cáp điều khiển 10 lõi bọc PVC/Cu-(10x2,5)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | m |
| 40 | Bu lông các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | phần |
| 41 | Hòm TI (Đếm điện năng TBA 320kVA bán lẻ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 42 | Hòm công tơ | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 43 | ống cút, ê cu, ghen, mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Công tơ 3 pha điện tử 3x5(10)A-3x415/240V | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 45 | Biến dòng điện 600V-500/5A-CT0.6 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 46 | Cáp điều khiển 10 lõi bọc PVC/Cu-(10x2,5)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | m |
| 47 | Bu lông các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | phần |
| 48 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x300mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | m |
| 49 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV1x150mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | m |
| 50 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV (3x70+1x35)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | m |
| 51 | Cáp đồng trung thế 24kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 51 | m |
| 52 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | m |
| 53 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | m |
| 54 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M300 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 55 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M150 | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 56 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M120 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 57 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | Theo yêu cầu của HSMT | 62 | cái |
| 58 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M35 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 59 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 60 | Sứ cách điện SĐD-24+ty mạ | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | quả |
| 61 | Sứ cách điện SĐD-35+ty mạ | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | quả |
| 62 | Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiện | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | chuỗi |
| 63 | Nắp che ty sứ cao thế MBA | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 64 | Nắp chụp chống sét van | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 66 | Biển tên trạm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 67 | Khoá bi Việt Tiệp | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 68 | Băng keo cách điện hạ thế 3 màu vàng, xanh, đỏ | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | cuộn |
| 69 | Dây nhôm lõi thép AsXH24-95/16 | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | m |
| 70 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha vào vị trí TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | tủ |
| 72 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | m |
| 73 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | m |
| 74 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | m |
| 75 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 60 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện | Theo yêu cầu của HSMT | 51 | m |
| 77 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 78 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Theo yêu cầu của HSMT | 62 | cái |
| 79 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | cái |
| 80 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 81 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 82 | Bê tông lót M100 (Móng cột MT-3) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,504 | m3 |
| 83 | Bê tông đúc M150 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,7217 | m3 |
| 84 | Bê tông chèn M200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1048 | m3 |
| 85 | Cốt thép CT3, d=8 | Theo yêu cầu của HSMT | 21,2 | kg |
| 86 | Ghép ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSMT | 10,56 | m2 |
| 87 | Dây thép buộc | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4 | kg |
| 88 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 15,22 | m3 |
| 89 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 11,6172 | m3 |
| 90 | Bê tông lót M100 (Móng cột MT-4) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,56 | m3 |
| 91 | Bê tông đúc M150 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,18 | m3 |
| 92 | Bê tông chèn M200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,16 | m3 |
| 93 | Cốt thép CT3, d=8 | Theo yêu cầu của HSMT | 20,8 | m3 |
| 94 | Ghép ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSMT | 11,92 | m2 |
| 95 | Dây thép buộc | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4 | kg |
| 96 | Đào móng , đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 16,48 | m3 |
| 97 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 12,58 | m3 |
| 98 | Cọc tiếp địa L63x63x6 thành phẩm - mạ kẽm (Tiếp địa cọc trạm biến áp TĐC) | Theo yêu cầu của HSMT | 343,2 | kg |
| 99 | Dây liên kết 40x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 194,38 | kg |
| 100 | Thép tròn f14,12 - mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 15,98 | kg |
| 101 | Cờ tiếp địa thép dẹt 40x4 - mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,76 | kg |
| 102 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | Cái |
| 103 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT | 156 | m |
| 104 | Đào tiếp địa, đất cấp II; | Theo yêu cầu của HSMT | 66,88 | m3 |
| 105 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 66,88 | m3 |
| 106 | Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-12-190-9,0 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cột |
| 107 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11,0 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cột |
| 108 | Xà đón dây đầu trạm XII-3.0 (tim 3.0m) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 111 | Xà bò 3 sứ lệch cột đơn Xbo-3L | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 112 | Giá đỡ sứ trung gian XSTG-3.0 (tim 3.0m) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 113 | Giá đỡ cầu chì tự rơi XSI-3.0 (tim 3.0m) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 115 | Giá lắp máy biến áp XMBA(U120)-3.0 (tim 3.0m) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Ghế thao tác GTT-3.0 (tâm 3.0m 2 sàn phụ) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Giá đỡ MBA trạm 1 cột đơn BTLT16,18m GMBA(16-18)-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Ghế thao tác TBA cột đơn BTLT 16,18m GTT-TBA(16-18)-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Cổ dề chống tụt máy biến áp CD-MBA | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 120 | Giá đỡ Tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTĐ1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Thang trèo 2,6m TT-2.6 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 122 | Giá lắp tủ hạ thế GTĐ | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 123 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 124 | Thí nghiệm máy biến dòng điện | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 125 | Thí nghiệm đồng hồ kỹ thuật số Vol+ampe mét | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 126 | Thí nghiệm sứ cách điện 22-35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 51 | quả |
| 127 | Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện 22-35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | chuỗi |
| 128 | Thí nghiệm áp tô mát 300-500A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 129 | Thí nghiệm áp tô mát | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 130 | Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 131 | Thí nghiệm tụ điện | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bình |
| 132 | Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Hệ |
| 133 | Thí nghiệm công tơ điện tử | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 134 | Xe phục vụ thí nghiệm (Ô tô thùng, trọng tải 2.5T) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | ca |
| E | Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Bê tông lót M100 (Móng cột li tâm đơn M1) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc M150 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,72 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | m3 |
| 4 | Bê tông lót M100 (Móng cột li tâm đúp M3) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,18 | m3 |
| 5 | Bê tông đúc M150 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,9 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 2,16 | m3 |
| 7 | Bê tông lót M100 (Móng cột đúp MTĐ-1B) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,792 | m3 |
| 8 | Bê tông đúc M150 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,56 | m3 |
| 9 | Bê tông chèn M200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,381 | m3 |
| 10 | Cốt thép CT3, d=8; 10 | Theo yêu cầu của HSMT | 31,12 | kg |
| 11 | Dây thép buộc | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6 | kg |
| 12 | Ghép ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSMT | 13,12 | m2 |
| 13 | Đào đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 21,7 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 16,4224 | m3 |
| 15 | Cột BTLT không ứng lực NPC.I-10-190-5,0 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cột |
| 16 | Cột BTLT không ứng lực NPC.I-12-190-9,0 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cột |
| 17 | Cọc tiếp địa L63*6 (Tiếp địa lặp lại RLL) | Theo yêu cầu của HSMT | 22,88 | kg |
| 18 | Sản xuất dây tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT | 11,86 | kg |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1186 | 100kg |
| 20 | ống nhựa xoắn HDPE F32 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | m |
| 21 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 23 | Ghíp nhôm 2 bu lông 25-150 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Dây nhôm bọc PVC AV50 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6 | m |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | 10cọc |
| 26 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 1,92 | m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,92 | m3 |
| 28 | Cáp vặn xoắn AL.XPE 4x120 | Theo yêu cầu của HSMT | 340 | m |
| 29 | Ghíp đa năng A50x240-3BL | Theo yêu cầu của HSMT | 100 | bộ |
| 30 | Đầu cột đồng nhôm AM120 | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | bộ |
| 31 | Đầu cột đồng nhôm AM150 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đai | Theo yêu cầu của HSMT | 22 | bộ |
| 33 | Đai thép không rỉ cột đúp + khoá đai | Theo yêu cầu của HSMT | 55 | bộ |
| 34 | Thẻ phân pha (phân lộ A,B,C,D,E,F..) | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | cái |
| 35 | Bịt đầu cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | bộ |
| 36 | Băng keo cách điện hạ thế 3 màu vàng, xanh, đỏ | Theo yêu cầu của HSMT | 25 | cuộn |
| 37 | Móc giữ cáp MGC-20 | Theo yêu cầu của HSMT | 51 | bộ |
| 38 | Kẹp hãm KH4x120 | Theo yêu cầu của HSMT | 41 | bộ |
| 39 | Kẹp hãm KH4x150 | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | bộ |
| 40 | Giá treo hòm công tơ | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Đai thép kép + khóa đai treo HCT vào cột | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 42 | Cáp nhôm vặn xoán Al.XLPE 2x16mm2 xuống hòm CT | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | m |
| 43 | Cáp nhôm vặn xoán Al.XLPE 2x25mm2 xuống hòm CT | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | m |
| 44 | Cáp Muller 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 169 | m |
| 45 | Cáp Muller 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 169 | m |
| 46 | Ghíp vặn xoắn 2 bulông 25-120 đấu dây xuống HCT | Theo yêu cầu của HSMT | 39 | cái |
| 47 | Dây đồng bọc PVC M1x4 trong hòm công tơ | Theo yêu cầu của HSMT | 39 | m |
| 48 | Băng keo cách điện hạ thế 3 màu vàng, xanh, đỏ | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cuộn |
| 49 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | VT |
| 50 | Thí nghiệm épp mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | 1 chỉ tiêu |
| 51 | Thí nghiệm mẫu dây cáp vận xoắn AL.XLPE 95-120mm2 (bước 3) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | mẫu |
| F | Chi phí tháo dỡ thu hồi đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo hạ cầu dao cách ly, cầu dao phụ tải 22-35kV ngoài trời, không tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Tháo hạ chống sét van | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo hạ và lắp lại cầu dao các loại 22-35kV ngoài trời, không tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo hạ và lắp lại máy cắt Recloser 22-35kV ngoài trời | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo hạ và lắp lại máy biến điện áp 22-35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ và lắp lại chống sét van | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Tháo hạ và lắp lại cầu chì tự rơi loại 22-35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 50mm2 địa hình khu đông dân cư | Theo yêu cầu của HSMT | 3,0592 | km |
| 9 | Tháo hạ căng lại dây AC, AsX tiết diện 50mm2 địa hình khu đông dân cư | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3458 | km |
| 10 | Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 95mm2 địa hình khu đông dân cư | Theo yêu cầu của HSMT | 0,837 | km |
| 11 | Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 120mm2, địa hình khu đông dân cư | Theo yêu cầu của HSMT | 7,902 | km |
| 12 | Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 150mm2 địa hình khu đông dân cư | Theo yêu cầu của HSMT | 11,0725 | km |
| 13 | Tháo hạ căng lại dây AC, AsX tiết diện 150mm2 địa hình khu đông dân cư | Theo yêu cầu của HSMT | 3,2954 | km |
| 14 | Tháo hạ dây cáp thép 50mm2 địa hình khu đông dân cư | Theo yêu cầu của HSMT | 1,251 | km |
| 15 | Tháo hạ căng dây cáp thép 50mm2 địa hình khu đông dân cư | Theo yêu cầu của HSMT | 0,155 | km |
| 16 | Tháo thu hồi cáp luồn trong ống đi ngầm, trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 1,72 | 100m |
| 17 | Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột | Theo yêu cầu của HSMT | 55 | quả |
| 18 | Tháo thu hồi sứ đứng 35kV trên cột | Theo yêu cầu của HSMT | 116 | quả |
| 19 | Tháo thu hồi chuỗi đơn Silicone | Theo yêu cầu của HSMT | 70 | chuỗi |
| 20 | Tháo và lắp lại chuỗi đơn Silicone | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | chuỗi |
| 21 | Tháo thu hồi chuỗi đơn Silicone | Theo yêu cầu của HSMT | 141 | chuỗi |
| 22 | Tháo và lắp lại chuỗi đơn Silicone | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | chuỗi |
| 23 | Tháo thu hồi chuỗi sứ đơn đỡ dây dẫn, loại | Theo yêu cầu của HSMT | 63 | chuỗi |
| 24 | Tháo thu hồi chuỗi sứ đơn néo dây dẫn, loại | Theo yêu cầu của HSMT | 60 | chuỗi |
| 25 | Tháo hạ cột bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 47 | cột |
| 26 | Tháo hạ cột bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cột |
| 27 | Tháo hạ cột bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | cột |
| 28 | Tháo hạ cột bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cột |
| 29 | Tháo hạ cột bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cột |
| 30 | Tháo xà cột đúp, trọng lượng xà | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 31 | Tháo xà cột đúp, trọng lượng xà | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Tháo xà cột đúp,trọng lượng xà | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Tháo xà cột đúp, trọng lượng xà | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Tháo xà cột II, trọng lượng xà | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Tháo xà néo thép, trọng lượng xà | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Tháo xà néo thép khối lượng | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Tháo xà néo thép khối lượng | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | bộ |
| 38 | Tháo xà đỡ thép khối lượng | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | bộ |
| 39 | Tháo xà đỡ thép khối lượng | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | bộ |
| 40 | Tháo xà đỡ thép khối lượng | Theo yêu cầu của HSMT | 39 | bộ |
| 41 | Tháo xà đỡ thép khối lượng | Theo yêu cầu của HSMT | 25 | bộ |
| 42 | Tháo xà đỡ thép khối lượng | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | bộ |
| 43 | Tháo hạ xà đỡ, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 44 | Tháo chuyển lắp lại xà cột đúp,trọng lượng xà | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Tháo chuyển lắp lại xà néo thép, trọng lượng xà | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | bộ |
| 47 | Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | bộ |
| 48 | Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 49 | Xe cẩu 10T vận chuyển vận tư thu hồi về kho | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | ca |
| G | Chi phí tháo dỡ thu hồi trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp lại cầu dao cách ly 22-35kV ngoài trời, không tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo hạ cầu dao cách ly 22-35kV ngoài trời, không tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo hạ và lắp lại chống sét van | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tháo hạ cầu chì các loại 22-35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo hạ và lắp lại cầu chì các loại 22-35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ cầu chì tự rơi loại 22-35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thay máy biến áp 22-35kV, công suất | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | máy |
| 8 | Thay máy biến áp 22-35kV, công suất | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 9 | Tháo thu hồi thanh đồng Ф8 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | m |
| 10 | Tháo hạ tủ hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tháo hạ và lắp lại tủ hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 12 | Tháo hạ và lắp lại cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,42 | 100m |
| 13 | Tháo hạ và lắp lại cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,49 | 100m |
| 14 | Tháo hạ và lắp lại cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,63 | 100m |
| 15 | Tháo hạ và lắp lại cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,07 | 100m |
| 16 | Tháo hạ và lắp lại ống nhựa loại bảo vệ cáp ngầm, đường kính ống | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1 | m |
| 17 | Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột | Theo yêu cầu của HSMT | 42 | quả |
| 18 | Tháo thu hồi sứ đứng 35kV trên cột | Theo yêu cầu của HSMT | 19 | quả |
| 19 | Tháo hạ cột bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cột |
| 20 | Tháo hạ xà néo thép khối lượng | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Tháo hạ và lắp lại xà néo thép khối lượng | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Tháo hạ và lắp lại xà đỡ thép khối lượng | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | bộ |
| 23 | Tháo hạ và lắp lại xà đỡ thép khối lượng | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Tháo hạ và lắp lại hạ xà đỡ, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Tháo và lắp lại xà đỡ thép khối lượng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Tháo hạ và lắp lại hạ xà đỡ, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Tháo xà néo thép khối lượng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Tháo xà đỡ thép khối lượng | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Tháo xà đỡ thép khối lượng | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Tháo hạ xà đỡ thép khối lượng | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Tháo hạ xà đỡ thép khối lượng | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Tháo hạ và lắp lại xà đỡ thép khối lượng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Tháo hạ và lắp lại xà đỡ thép khối lượng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Tháo hạ và lắp lại xà đỡ thép khối lượng | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Tháo hạ và lắp lại xà đỡ thép khối lượng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Xe cẩu 5T phục vụ tháo chuyển TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | ca |
| H | Chi phí tháo dỡ thu hồi đường dây hạ thế | |||
| 1 | Giá treo hòm công tơ GT-HCT | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 2 | Đai thép không rỉ cột đúp + khoá đai | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Băng keo cách điện hạ thế 3 màu vàng, xanh, đỏ | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cuộn |
| 4 | Cáp Muller 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 169 | m |
| 5 | Cáp Muller 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 169 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn AL.XPE 2x16mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | m |
| 7 | Dây đồng bọc PVC M1x4 trong hòm công tơ | Theo yêu cầu của HSMT | 39 | m |
| 8 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cuộn |
| 9 | Ghíp kép bọc cáp VX25-120mm2/6-95mm2,2bulon | Theo yêu cầu của HSMT | 39 | bộ |
| 10 | Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H1, H2, (H1 CT3f) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | hòm |
| 11 | Tháo hạ dây xuống hòm công tơ các loại tiết diện | Theo yêu cầu của HSMT | 26 | m |
| 12 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,094 | km |
| 13 | Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,335 | km |
| 14 | Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x150mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,171 | km |
| 15 | Tháo hạ cột bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cột |
| I | Thiết bị trạm biến áp mua sắm | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO-35kV-100A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO-24kV-100A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| J | Lắp đặt thiết bị TBA: | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22-35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| K | Thí nghiệm thiết bị : | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì 3 pha 22-35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Xe phục vụ thí nghiệm (Ô tô thùng, trọng tải 2.5T) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | ca |
| L | Thiết bị đường dây mua sắm: | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV/630A chém ngang | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 24kV/630A chém ngang | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 35kV/630A chém ngang | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Chống sét van cho lưới 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| M | Lắp đặt thiết bị đường dây: | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao 22-35kV (không tiếp đất) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| N | Thí nghiệm thiết bị đường dây: | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhất | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | quả |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ 2 trở đi | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | quả |
| O | Cáp quang viễn thông | |||
| 1 | Cáp quang ADSS24 -300 | Theo yêu cầu của HSMT | 11.150 | m |
| 2 | Néo 1 hướng ADSS 300 | Theo yêu cầu của HSMT | 244,4 | bộ |
| 3 | Măng sông 24 sợi | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Gông treo cáp trên cột BTLT | Theo yêu cầu của HSMT | 104 | bộ |
| 5 | Giá cuốn cáp quang | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Biển báo cáp quang EVN | Theo yêu cầu của HSMT | 122,2 | bộ |
| 7 | Biển báo độ cao cáp quang EVN | Theo yêu cầu của HSMT | 61,1 | bộ |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang 24 sợi | Theo yêu cầu của HSMT | 9,696 | km |
| 9 | Hàn nối hộp nối quang loại 24 sợi | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp nối vào cột điện | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | hộp nối |
| 11 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột | Theo yêu cầu của HSMT | 241 | bộ |
| 12 | Tháo hạ đường dây cáp quang 24 sợi | Theo yêu cầu của HSMT | 9,37 | km |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6683E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.282E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.316.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: công nghệ kỹ thuật điện;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công nghiệp về điện năng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 3 năm trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ giám sát chất lượng thi công | 2 | - 01 cán bộ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã là cán bộ giám sát chất lượng thi công ít nhất 01 công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh)- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 cán bộ có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 7 | Cần cẩu | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 9 | Máy nén khí diezel | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Máy móc còn hoạt động tốtMáy móc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi