Gói thầu: Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220155312-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220112674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 11:14:00 đến ngày 2022-02-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,857,999,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,579,991 VNĐ ((Hai mươi tám triệu năm trăm bảy mươi chín nghìn chín trăm chín mươi mốt đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.14E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Kinh nghiệm tối thiểu 05 năm (tính theo năm tốt nghiệp). Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính theo năm tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân bậc 3/7
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu bố trí tối thiểu 05 công nhân bậc 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn, đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tời điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Viễn thông Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Trung tâm viễn thông Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng
12 Tháng
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Cao Bằng , địa chỉ: Số 058 đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: VNPT Cao Bằng . Số 058 đường Hoàng Đình Giong, Phường Hợp Giang TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng: ĐT: 02063 853660 Fax 02063 855665
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và dịch vụ viễn thông. Tư vấn thẩm tra thiết kế dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Viễn thông Cao Bằng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Viễn thông Cao Bằng. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Viễn thông Cao Bằng


- Bên mời thầu: Viễn thông Cao Bằng , địa chỉ: Số 058 đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: VNPT Cao Bằng . Số 058 đường Hoàng Đình Giong, Phường Hợp Giang TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng: ĐT: 02063 853660 Fax 02063 855665


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.579.991   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: VNPT Cao Bằng . Số 058 đường Hoàng Đình Giong, Phường Hợp Giang TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng: ĐT: 02063 853660 Fax 02063 855665
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: VNPT Cao Bằng . Số 058 đường Hoàng Đình Giong, Phường Hợp Giang TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng: ĐT: 02063 853660 Fax 02063 855665
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: VNPT Cao Bằng . Số 058 đường Hoàng Đình Giong, Phường Hợp Giang TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng: ĐT: 02063 853660 Fax 02063 855665
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
VNPT Cao Bằng . Số 058 đường Hoàng Đình Giong, Phường Hợp Giang TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng: ĐT: 02063 853660 Fax 02063 855665
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NGOÀI NHÀ
1Ván khuôn gỗ nền, sân bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,5333100m2
2Bạt lót chống mất nước bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4100m2
3Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V40m3
4Đào móng cột trụ cổng bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,4321m3
5Lớp cát đệm móng trụ cổngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,128m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,56m3
7Sản xuất thép hình để lại trong trụ thép L75x5Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0334tấn
8Lắp dựng thép để lại trong trụMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0334tấn
9Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3,5602m3
10Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V35,2514m2
11Đắp phào gờ trụ cổng, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V17,6m
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V17,6m
13Sơn cổng ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V36,3074m2
14Sản xuất cổng, khung xương bằng thép ống mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0732tấn
15Sản xuất cổng, khung xương bằng thép vuông đặc 16x16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,2227tấn
16Gia công cổng sắt bằng tôn tấm dày 3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1413tấn
17Gia công thép rayMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0935tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V25,49681m2
19Lắp dựng cánh cổng thépMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V19,092m2
20Bản lề goòngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
21Khóa cổng Việt TiệpMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
22Mũi mác đúcMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V56cái
23Bánh xe sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
24Đào móng biển tên bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,5761m3
25Lớp cát đệm móng biển tênMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,064m3
26Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,64m3
27Xây biển tên cổng chính bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,397m3
28Trát biển tên dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V12,3715m2
29Sơn biển tên không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V12,3715m2
30Bộ chữ "VNPT CAO BẰNG" chữ cao 10mm (Chữ biển tên bằng chữ INOX mạ đồng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V11chữ
31Dấu bộ chữ cao 100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2dấu
32Bộ chữ "TRUNG TÂM VIỄN PHỤC HÒA" chữ cao 150mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V19chữ
33Dấu bộ chữ cao 150mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V5dấu
34" Địa chỉ: .....ĐT:..." chữ cao 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V79chữ
35Dấu bộ chữ cao 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V22dấu
36Nẹp viền bằng INOX mạ đồngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V7,3m
37Đào móng hàng rào băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V7,73461m3
38Lớp cát đệm móng biển tênMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,8594m3
39Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V8,594m3
40Xây cột, trụ hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,0117m3
41Xây chân hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,6644m3
42Gia công hoa sắt hàng rào thép vuông đặc 14x14mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,8969tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V32,63011m2
44Mũi mác đúcMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V214,8cái
45Lắp dựng hoa sắt hàng rào thép thoángMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V47,793m2
46Trát trụ hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V43,6672m2
47Đắp phào gờ trụ hàng rào, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V100,32m
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V100,32m
49Trát chân hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V56,518m2
50Sơn hàng rào thép thoáng không bả bằng sơn Kova loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V106,2044m2
51Đào móng hàng rào băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6,56821m3
52Lớp cát đệm móng biển tênMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,7298m3
53Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V7,298m3
54Xây trụ hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,3939m3
55Xây tường thàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6,673m3
56Trát trụ hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V19,1862m2
57Trát tường hảng rào, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V127,5921m2
58Sơn tường hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V146,7783m2
59Đào móng hàng rào băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6,56821m3
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,61m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,6m3
62Gia công cột bằng thép ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0563tấn
63Gia công khung lưới thép hộpMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,2713tấn
64Gia công hàng rào lưới thép (Giảm trừ thép hình trong ĐM)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V114,87m2
65Lắp dựng hàng rào lưới thép B40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V114,87m2
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,61m3
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V100m
68Lắp đặt đèn pha LED 200WMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
69Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
70Lắp đặt Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 200x150x100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
71Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% KL)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3,7441m3
72Đào rãnh thoát nước, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% KL)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,337100m3
73Bê tông lót móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V37,44m3
74Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V9,152m3
75Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V41,6m2
76Trát tường trong rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V83,2m2
77Đào đất hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3,83331m3
78Bê tông lót móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,5227m3
79Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,774m3
80Láng lòng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,62m2
81Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6,2m2
82Đắp đất trả móng bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V13,7578m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,3459100m2
84Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,7537tấn
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6,698m3
86Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1061 cấu kiện
87Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,7751m3
88Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
89Cút PPR 90 độ ĐK 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
90Măng sông PPR ĐK 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
91Lắp đặt van khóa, ĐK 25Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
92Đắp đất chôn ống bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,775m3
B NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,0169100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V8,8046m3
3Ván khuôn móng băngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,3176100m2
4Ván khuôn cổ móngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1454100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,4194tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,0835tấn
7Bê tông móng băng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V49,69m3
8Đào móng bó nền, bó bậc bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,93181m3
9Bê tông lót móng bó nền, bó bậc dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,7059m3
10Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0914100m2
11Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0241tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1863tấn
13Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,917m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V15,3071m3
15Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,4418m3
16Lát đá bậc tam cấp màu tím hoa cà, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V19,527m2
17Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,9628100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V14,1977m3
19Ốp đá rối tự nhiên vào chân móngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V19,341m2
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,9984100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1954tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,2426tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V7,024m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,7362100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,4771tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,7901tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V13,544m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,9989100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3,3169tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V36,68m3
31Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,2483100m2
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1494tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,2505tấn
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,941m3
35Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,2026m3
36Lát đá bậc cầu thang màu tím, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V11,397m2
37Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V24,83m2
38Sản xuất lan can cầu thang, vách kínhMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V13,9m
39Lắp dựng lan canMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V13,9m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V66,6527m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V26,2375m3
42Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,0073m3
43Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,2848100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0387tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,2039tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,784m3
47Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V253,1331m2
48Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ốp 500x150mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V23,5073m2
49Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V10,0548m2
50Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V20,1096m2
51Ốp tường gạch ốp tường 300x600mm, XM PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V70,56m2
52Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V82,7245m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V115,68m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V279,7804m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V258,142m2
56Đắp phào gờ chi tiết kiến trúc, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V167,93m
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V167,93m
58Nhân công kẻ mạch chi tiết kiến trúcMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V132,45m
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V528,5942m2
60Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V50,747m2
61Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V476,4521m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V999,6316m2
63Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V71,892m2
64Đắp phào thành sê nô, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V57,08m
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V57,08m
66Láng sênô dày 3cm,, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V39,33m2
67Quét vữa chống thấm Sê nô bằng vữa Sika Latek chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V162,594m2
68Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương hoa văn 600x600Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V20,1096m2
69Gia công hệ khung xương mái sảnh bằng thép hộp 20x20x1.2mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0845tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V9,6561m2
71Lắp dựng kết cấu thép hệ khung xương mái sảnhMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0845tấn
72Tấm Aluminium 3mm ngoài trời ốp mái sảnhMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V28,7455m2
73Vật liệu phụMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1toàn bộ
74Cửa thủy lực 2 cánh 2 vách cố địnhMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V24,3m2
75Bản lề sàn D140, chất liệu INOXMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2chiếc
76Kẹp trên + kẹp dưới, chất liệu INOXMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
77Kẹp khóa, chất liệu INOXMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2chiếc
78Kẹp góc, chất liệu INOXMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2chiếc
79Tay nắm thủy lực, chất liệu thủy tinh KT fi 12,76x800mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2chiếc
80Cửa cuốn khe thoáng ALU-Roll khe thoáng nan a48 dày 1,1mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V8,1m2
81Ốp tấm hợp kim ALUMINIUM màu ghi sáng trên DC1 chiều dày theo thiết kếMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,35m2
82Bộ tời dùng cho cửa cuốn ALU-Roll, lắp ráp tại Việt NamMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
83Trục đúc dày 3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3m
84Ray dẫn hướngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6md
85Bộ lưu điện dùng cho cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
86Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V8,1m2
87Cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp dày 1,2mm, kính AT 6,38, Phụ kiện đồng bộMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V30,6m2
88Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp dày 1,2mm, kính AT 6,38, Phụ kiện đồng bộMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V33,24m2
89Vách kính, vách nhôm Việt Pháp dày 1,2mm, kính AT 6,38, Phụ kiện đồng bộMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V88,872m2
90Sản xuất cửa, hoa bằng thép vuông đặc 14x14mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,8361tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V30,40181m2
92Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V38,91m2
93Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,3893tấn
94Thép neo xà gồ fi 6Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0193tấn
95Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,4086tấn
96Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK 11 sóng 0,4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,779100m2
97Lồng chắn rácMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V8quả
98Lắp đặt hộp thu nước D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
99Đai giữ phễu + ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V48cái
100Lắp đặt ống thép tráng kẽm qua sàn, Đường kính 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,024100m
101Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mm - C1Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,73100m
102Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
103Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
104Lắp đặt ống tràn bằng ống thép tráng kẽm, ĐK 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,065100m
105Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
106Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V25m
107Bật sắt fi 10Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
108Thanh tiếp địa chính, thép dẹt 25x3Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V20m
109Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V8cọc
110Hộp kiểm tra điện trởMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
111Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V7,2251m3
112Đắp đất chôn đường dây tiếp địaMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V7,225m3
113Lắp đặt đèn LED bán nguyệt Rạng Đông siêu sáng M16, dài 1,2m (BD M16L 120/36W)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V28bộ
114Lắp đặt đèn LED ốp trần COMPAC D300 (Đèn LED Ốp trần Tròn 18W đế nhựa)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V14bộ
115Lắp đặt quạt trần Điện cơ 80WMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
116Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind QTT400-XHĐMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
117Lắp đặt Tủ điện tổng 200x300x150mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
118Lắp đặt Tủ điện tổng 200x100x150mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
119Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
120Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
121Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
122Đế nhựa âm tường ATMMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
123Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V40m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V10m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V105m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V125m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V90m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V315m
129Lắp đặt ống ghen nhựa tròn đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V280m
130Lắp đặt công tắc 3 hạt công tắc + 1 hạt đèn báoMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
131Lắp đặt công tắc 2 hạt công tắc + 1 hạt đèn báoMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
132Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
133Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
134Lắp đặt công tắc 1 hạt chiết áp quạt trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
135Lắp đặt ổ cắm baMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V35cái
136Lắp đặt hộp nối âm tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V45hộp
137Đế nhựa âm tường đặt công tắc, ổ cắmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V66cái
138Hạt công tắc 1 chiềuMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V37hạt
139Hạt công tắc xoay chiềuMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2hạt
140Hạt chiết áp quạt trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V11hạt
141Hạt đèn báoMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V5hạt
142Đinh các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2kg
143Băng dính cách điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cuộn
144Tủ Rack mạng lan 210x165x80Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
145Hộp cáp đấu dây điện thoại (IDF-10PAIR)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
146Bộ Switch 16 cổng Gigabit chia mạng LAN TPLink TL-SG1016DMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
147Đế âm, ổ cắm INTERNET (Ổ cắm mạng Cat5e 1 cổng RJ45 - SINO)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V19cái
148Đế âm, ổ cắm điện thoại SINOMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
149Dây Internet (Cáp mạng UTP CAT6, 4PAIRS)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V300m
150Dây điện thoại CAT3.2x2x0.5Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V140m
151Ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V190m
152Đầu bấm mạng INTERNET RJ45 nhựa (Hộp đầu cáp mạng RJ45 nhựa APX 100 cái (Trắng))Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V38hạt
153Đầu bấm mạng điện thoại RJ11 nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V12hạt
154Hộp nối nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V12hộp
155Bộ phát Wifi (Router Wifi Chuẩn AC750 Băng Tần Kép TP-Link Archer C20)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
156Đèn chiếu sáng sự cố PEMD23SW- Lưu điện 180 PhútMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
C Đèn chỉ dẫn thoát nạn bộ (Đèn EXIT chỉ dẫn thoát hiểm 1 mặt led 2W - Rạng Đông)
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V80m
2Trung tâm báo cháy FAP 128N-10L (Nohmi Fap129n-10l/20l)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây- Đường kính 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V190m
4Lắp đặt Cáp dẫn tín hiệu chuyên dụng 2x2x0.75Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V210m
5Hộp nối dây kỹ thuật chuyên dụng 20PMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
6Đầu báo cháy khói Nhật (Đầu báo cháy khói Hochiki SLV-24N)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
7Đế đầu báo NhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
8Tổ hợp chuông, nút ấn, đèn vị tríMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
9Nội quy, tiêu lệnhMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
10Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x600x180mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
11Bình bột chữa cháy 4kg MFL4-ABCMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V8bình
12Bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4bình
13Đào đất bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1971100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,024m3
15Ván khuôn móng bểMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0514100m2
16Lắp dựng cốt thép đáy móng bể, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1528tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0757tấn
18Bê tông móng đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,7315m3
19Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,4364m3
20Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V5,733m2
21Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V25,23m2
22Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V25,23m2
23Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chấtMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V30,963m2
24Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0657100m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0352100m2
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0691tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,7763m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V91 cấu kiện
29Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (Bồn ngang)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
30Lắp đặt xí bệt INAX C-504VNMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
31Lắp đặt chậu tiểu treo U-411VMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
32Lắp đặt Chậu rửa + chân chậu VTL4Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
33Lắp đặt vòi rửa ở chậu rửa LFV -702SMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
34Ống thải chữ P (A-674P)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
35Ống xả chậu có chặn nước (A-016V)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
36Dây dẫn nước (A-703-5)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
37Bộ phụ kiện phòng tắmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
38Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh CFV-102MMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
39Lắp đặt gương soi gắn tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4m2
40Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 40mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,35100m
41Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh)Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,8100m
42Lắp đặt van xả cặn két nước ĐK 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
43Van phao MIH D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
44Lắp đặt van khóa, ĐK 40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
45Lắp đặt van khóa, ĐK 25Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
46Lắp nút bịt nhựa Đường kính 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
47Kép INOX D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
48Chếch 135 độ ĐK 25Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
49Chếch 135 độ ĐK 40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
50Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
51Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 25Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
52Cút 90 độ ĐK 25 1 đầu ren trongMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
53Tê nhựa PPR 40x40x25Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
54Tê nhựa PPR 40x40Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
55Tê nhựa 1 đầu ren trong D25Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
56Tê nhựa PPR 25x25Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
57Côn thu nhựa PPR 40x25Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
58Măng sông PPR ĐK 40mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
59Măng sông PPR ĐK 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
60Rắc co ren ngoài PPR ĐK 40mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
61Rắc co ren ngoài PPR ĐK 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
62Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,65100m
63Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 90mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,55100m
64Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
65Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
66Lắp đặt phễu thu nước ĐK 90Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
67Xi phông ở phễu thu ĐK 90Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
68Xi phông ở phễu thu ĐK 110Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
69Tê vuông nhựa UPVC 110x110Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
70Tê vuông nhựa UPVC 90x90Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
71Cút 135 độ UPVC ĐK 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
72Cút 90 độ UPVC ĐK 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
73Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 110x110Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
74Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 90x90Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
75Côn thu 90x34Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
76Vách ngăn Compac Hpl phụ kiện INOX 201Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V20,1741m2
D NHÀ KHO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V12,961m3
2Lớp cát đệm móng đá 5cmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,864m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V11,742m3
4Ván khuôn gỗ dầm, giằng móngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0842100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,027tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1462tấn
7Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,97m3
8Đắp đất tôn nền móng bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V7,264m3
9Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2,944m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V22,6751m3
11Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,4698m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0121100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0014tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0088tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,074m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,1799100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,0587tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,3273tấn
19Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1,902m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,363100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,3745tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,68m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V32,8408m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V91,1886m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V118,764m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V17,99m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V36,3m2
28Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 1 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V91,1886m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V173,054m2
30Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6,631m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6,631m2
32Cửa đi, cửa thép sơn tĩnh điện 5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V4,8384m2
33Khuôn cửa khuôn thép hởMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V11,04m
34Lắp dựng cửa khung sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V5,28m2
35Bộ khóa cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
36Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,097tấn
37Thép neo xà gồ fi 6Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,006tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,097tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK 0,4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V0,5083100m2
40Lắp đặt Tủ điện tổng âm tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
41Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
43Đế nhựa âm tường ATM, ổ cắmMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V50m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V50m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V50m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V50m
49Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
50Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật chương V40m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.14E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Kinh nghiệm tối thiểu 05 năm (tính theo năm tốt nghiệp). Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.55
2 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng11
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính theo năm tốt nghiệp)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình11
5 Công nhân bậc 3/7 5 - Nhà thầu bố trí tối thiểu 05 công nhân bậc 3/722
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ2
2 Máy trộn bê tông, trộn vữa Máy trộn bê tông, trộn vữa2
3 Máy đầm bàn, đầm dùi Máy đầm bàn, đầm dùi1
4 Máy cắt, uốn sắt Máy cắt, uốn sắt1
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
7 Tời điện Tời điện1
8 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
9 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay1
10 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
11 Máy thủy bình Máy thủy bình1
12 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->