Gói thầu: Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220155312-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220112674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 11:14:00 đến ngày 2022-02-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,857,999,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,579,991 VNĐ ((Hai mươi tám triệu năm trăm bảy mươi chín nghìn chín trăm chín mươi mốt đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.14E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Kinh nghiệm tối thiểu 05 năm (tính theo năm tốt nghiệp). Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính theo năm tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân bậc 3/7 |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu bố trí tối thiểu 05 công nhân bậc 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn, đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ Trung tâm viễn thông Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.579.991 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
VNPT Cao Bằng . Số 058 đường Hoàng Đình Giong, Phường Hợp Giang TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng: ĐT: 02063 853660 Fax 02063 855665 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: VNPT Cao Bằng . Số 058 đường Hoàng Đình Giong, Phường Hợp Giang TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng: ĐT: 02063 853660 Fax 02063 855665 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: VNPT Cao Bằng . Số 058 đường Hoàng Đình Giong, Phường Hợp Giang TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng: ĐT: 02063 853660 Fax 02063 855665 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: VNPT Cao Bằng . Số 058 đường Hoàng Đình Giong, Phường Hợp Giang TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng: ĐT: 02063 853660 Fax 02063 855665 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ nền, sân bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5333 | 100m2 |
| 2 | Bạt lót chống mất nước bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m3 |
| 4 | Đào móng cột trụ cổng bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,432 | 1m3 |
| 5 | Lớp cát đệm móng trụ cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,128 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,56 | m3 |
| 7 | Sản xuất thép hình để lại trong trụ thép L75x5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0334 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thép để lại trong trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0334 | tấn |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5602 | m3 |
| 10 | Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,2514 | m2 |
| 11 | Đắp phào gờ trụ cổng, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,6 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,6 | m |
| 13 | Sơn cổng ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,3074 | m2 |
| 14 | Sản xuất cổng, khung xương bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0732 | tấn |
| 15 | Sản xuất cổng, khung xương bằng thép vuông đặc 16x16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2227 | tấn |
| 16 | Gia công cổng sắt bằng tôn tấm dày 3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1413 | tấn |
| 17 | Gia công thép ray | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0935 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,4968 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng cánh cổng thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,092 | m2 |
| 20 | Bản lề goòng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 21 | Khóa cổng Việt Tiệp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Mũi mác đúc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 23 | Bánh xe sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 24 | Đào móng biển tên bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,576 | 1m3 |
| 25 | Lớp cát đệm móng biển tên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,064 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,64 | m3 |
| 27 | Xây biển tên cổng chính bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,397 | m3 |
| 28 | Trát biển tên dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,3715 | m2 |
| 29 | Sơn biển tên không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,3715 | m2 |
| 30 | Bộ chữ "VNPT CAO BẰNG" chữ cao 10mm (Chữ biển tên bằng chữ INOX mạ đồng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | chữ |
| 31 | Dấu bộ chữ cao 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | dấu |
| 32 | Bộ chữ "TRUNG TÂM VIỄN PHỤC HÒA" chữ cao 150mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | chữ |
| 33 | Dấu bộ chữ cao 150mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | dấu |
| 34 | " Địa chỉ: .....ĐT:..." chữ cao 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 79 | chữ |
| 35 | Dấu bộ chữ cao 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | dấu |
| 36 | Nẹp viền bằng INOX mạ đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,3 | m |
| 37 | Đào móng hàng rào băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,7346 | 1m3 |
| 38 | Lớp cát đệm móng biển tên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8594 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,594 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0117 | m3 |
| 41 | Xây chân hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6644 | m3 |
| 42 | Gia công hoa sắt hàng rào thép vuông đặc 14x14mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8969 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,6301 | 1m2 |
| 44 | Mũi mác đúc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 214,8 | cái |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào thép thoáng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,793 | m2 |
| 46 | Trát trụ hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,6672 | m2 |
| 47 | Đắp phào gờ trụ hàng rào, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 100,32 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 100,32 | m |
| 49 | Trát chân hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,518 | m2 |
| 50 | Sơn hàng rào thép thoáng không bả bằng sơn Kova loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,2044 | m2 |
| 51 | Đào móng hàng rào băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,5682 | 1m3 |
| 52 | Lớp cát đệm móng biển tên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7298 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,298 | m3 |
| 54 | Xây trụ hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3939 | m3 |
| 55 | Xây tường thàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,673 | m3 |
| 56 | Trát trụ hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,1862 | m2 |
| 57 | Trát tường hảng rào, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 127,5921 | m2 |
| 58 | Sơn tường hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 146,7783 | m2 |
| 59 | Đào móng hàng rào băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,5682 | 1m3 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | 1m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 62 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0563 | tấn |
| 63 | Gia công khung lưới thép hộp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2713 | tấn |
| 64 | Gia công hàng rào lưới thép (Giảm trừ thép hình trong ĐM) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,87 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,87 | m2 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | 1m3 |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt đèn pha LED 200W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 200x150x100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 71 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% KL) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,744 | 1m3 |
| 72 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% KL) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,337 | 100m3 |
| 73 | Bê tông lót móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,44 | m3 |
| 74 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,152 | m3 |
| 75 | Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,6 | m2 |
| 76 | Trát tường trong rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,2 | m2 |
| 77 | Đào đất hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8333 | 1m3 |
| 78 | Bê tông lót móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5227 | m3 |
| 79 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,774 | m3 |
| 80 | Láng lòng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,62 | m2 |
| 81 | Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,2 | m2 |
| 82 | Đắp đất trả móng bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,7578 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3459 | 100m2 |
| 84 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7537 | tấn |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,698 | m3 |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 106 | 1 cấu kiện |
| 87 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,775 | 1m3 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 89 | Cút PPR 90 độ ĐK 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 90 | Măng sông PPR ĐK 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 92 | Đắp đất chôn ống bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,775 | m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0169 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,8046 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3176 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1454 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4194 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0835 | tấn |
| 7 | Bê tông móng băng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,69 | m3 |
| 8 | Đào móng bó nền, bó bậc bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9318 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng bó nền, bó bậc dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7059 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0914 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0241 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1863 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,917 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,3071 | m3 |
| 15 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4418 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp màu tím hoa cà, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,527 | m2 |
| 17 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9628 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,1977 | m3 |
| 19 | Ốp đá rối tự nhiên vào chân móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,341 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9984 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1954 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2426 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,024 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7362 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4771 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7901 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,544 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9989 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3169 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,68 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2483 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1494 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2505 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,941 | m3 |
| 35 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2026 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang màu tím, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,397 | m2 |
| 37 | Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,83 | m2 |
| 38 | Sản xuất lan can cầu thang, vách kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,9 | m |
| 39 | Lắp dựng lan can | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,9 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,6527 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,2375 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0073 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2848 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0387 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2039 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,784 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 253,1331 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ốp 500x150mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,5073 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,0548 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,1096 | m2 |
| 51 | Ốp tường gạch ốp tường 300x600mm, XM PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,56 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 82,7245 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,68 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 279,7804 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 258,142 | m2 |
| 56 | Đắp phào gờ chi tiết kiến trúc, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 167,93 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 167,93 | m |
| 58 | Nhân công kẻ mạch chi tiết kiến trúc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 132,45 | m |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 528,5942 | m2 |
| 60 | Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,747 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 476,4521 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 999,6316 | m2 |
| 63 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,892 | m2 |
| 64 | Đắp phào thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,08 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,08 | m |
| 66 | Láng sênô dày 3cm,, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,33 | m2 |
| 67 | Quét vữa chống thấm Sê nô bằng vữa Sika Latek chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 162,594 | m2 |
| 68 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương hoa văn 600x600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,1096 | m2 |
| 69 | Gia công hệ khung xương mái sảnh bằng thép hộp 20x20x1.2mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0845 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,656 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung xương mái sảnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0845 | tấn |
| 72 | Tấm Aluminium 3mm ngoài trời ốp mái sảnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,7455 | m2 |
| 73 | Vật liệu phụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | toàn bộ |
| 74 | Cửa thủy lực 2 cánh 2 vách cố định | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,3 | m2 |
| 75 | Bản lề sàn D140, chất liệu INOX | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | chiếc |
| 76 | Kẹp trên + kẹp dưới, chất liệu INOX | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 77 | Kẹp khóa, chất liệu INOX | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | chiếc |
| 78 | Kẹp góc, chất liệu INOX | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | chiếc |
| 79 | Tay nắm thủy lực, chất liệu thủy tinh KT fi 12,76x800mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | chiếc |
| 80 | Cửa cuốn khe thoáng ALU-Roll khe thoáng nan a48 dày 1,1mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,1 | m2 |
| 81 | Ốp tấm hợp kim ALUMINIUM màu ghi sáng trên DC1 chiều dày theo thiết kế | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,35 | m2 |
| 82 | Bộ tời dùng cho cửa cuốn ALU-Roll, lắp ráp tại Việt Nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 83 | Trục đúc dày 3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 84 | Ray dẫn hướng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | md |
| 85 | Bộ lưu điện dùng cho cửa cuốn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,1 | m2 |
| 87 | Cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp dày 1,2mm, kính AT 6,38, Phụ kiện đồng bộ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,6 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp dày 1,2mm, kính AT 6,38, Phụ kiện đồng bộ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,24 | m2 |
| 89 | Vách kính, vách nhôm Việt Pháp dày 1,2mm, kính AT 6,38, Phụ kiện đồng bộ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,872 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa, hoa bằng thép vuông đặc 14x14mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8361 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,4018 | 1m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,91 | m2 |
| 93 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3893 | tấn |
| 94 | Thép neo xà gồ fi 6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0193 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4086 | tấn |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK 11 sóng 0,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,779 | 100m2 |
| 97 | Lồng chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | quả |
| 98 | Lắp đặt hộp thu nước D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 99 | Đai giữ phễu + ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm qua sàn, Đường kính 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mm - C1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,73 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống tràn bằng ống thép tráng kẽm, ĐK 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,065 | 100m |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 106 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 107 | Bật sắt fi 10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 108 | Thanh tiếp địa chính, thép dẹt 25x3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 109 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 110 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 111 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,225 | 1m3 |
| 112 | Đắp đất chôn đường dây tiếp địa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,225 | m3 |
| 113 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt Rạng Đông siêu sáng M16, dài 1,2m (BD M16L 120/36W) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn LED ốp trần COMPAC D300 (Đèn LED Ốp trần Tròn 18W đế nhựa) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ 80W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind QTT400-XHĐ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tủ điện tổng 200x300x150mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 118 | Lắp đặt Tủ điện tổng 200x100x150mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 122 | Đế nhựa âm tường ATM | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 105 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 125 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 315 | m |
| 129 | Lắp đặt ống ghen nhựa tròn đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 280 | m |
| 130 | Lắp đặt công tắc 3 hạt công tắc + 1 hạt đèn báo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 2 hạt công tắc + 1 hạt đèn báo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 1 hạt chiết áp quạt trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | hộp |
| 137 | Đế nhựa âm tường đặt công tắc, ổ cắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | cái |
| 138 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 37 | hạt |
| 139 | Hạt công tắc xoay chiều | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hạt |
| 140 | Hạt chiết áp quạt trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | hạt |
| 141 | Hạt đèn báo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | hạt |
| 142 | Đinh các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | kg |
| 143 | Băng dính cách điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cuộn |
| 144 | Tủ Rack mạng lan 210x165x80 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 145 | Hộp cáp đấu dây điện thoại (IDF-10PAIR) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 146 | Bộ Switch 16 cổng Gigabit chia mạng LAN TPLink TL-SG1016D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 147 | Đế âm, ổ cắm INTERNET (Ổ cắm mạng Cat5e 1 cổng RJ45 - SINO) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 148 | Đế âm, ổ cắm điện thoại SINO | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 149 | Dây Internet (Cáp mạng UTP CAT6, 4PAIRS) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 150 | Dây điện thoại CAT3.2x2x0.5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 151 | Ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 190 | m |
| 152 | Đầu bấm mạng INTERNET RJ45 nhựa (Hộp đầu cáp mạng RJ45 nhựa APX 100 cái (Trắng)) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | hạt |
| 153 | Đầu bấm mạng điện thoại RJ11 nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | hạt |
| 154 | Hộp nối nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 155 | Bộ phát Wifi (Router Wifi Chuẩn AC750 Băng Tần Kép TP-Link Archer C20) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 156 | Đèn chiếu sáng sự cố PEMD23SW- Lưu điện 180 Phút | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| C | Đèn chỉ dẫn thoát nạn bộ (Đèn EXIT chỉ dẫn thoát hiểm 1 mặt led 2W - Rạng Đông) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 2 | Trung tâm báo cháy FAP 128N-10L (Nohmi Fap129n-10l/20l) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây- Đường kính 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 190 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp dẫn tín hiệu chuyên dụng 2x2x0.75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 5 | Hộp nối dây kỹ thuật chuyên dụng 20P | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Đầu báo cháy khói Nhật (Đầu báo cháy khói Hochiki SLV-24N) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 7 | Đế đầu báo Nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 8 | Tổ hợp chuông, nút ấn, đèn vị trí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 9 | Nội quy, tiêu lệnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 10 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x600x180mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 11 | Bình bột chữa cháy 4kg MFL4-ABC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bình |
| 12 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 13 | Đào đất bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1971 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,024 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng bể | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0514 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đáy móng bể, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1528 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0757 | tấn |
| 18 | Bê tông móng đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7315 | m3 |
| 19 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4364 | m3 |
| 20 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,733 | m2 |
| 21 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,23 | m2 |
| 22 | Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,23 | m2 |
| 23 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,963 | m2 |
| 24 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0657 | 100m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0691 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7763 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (Bồn ngang) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt xí bệt INAX C-504VN | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu treo U-411V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Chậu rửa + chân chậu VTL4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa ở chậu rửa LFV -702S | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 34 | Ống thải chữ P (A-674P) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 35 | Ống xả chậu có chặn nước (A-016V) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 36 | Dây dẫn nước (A-703-5) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 37 | Bộ phụ kiện phòng tắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh CFV-102M | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi gắn tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 42 | Lắp đặt van xả cặn két nước ĐK 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Van phao MIH D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa, ĐK 40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa Đường kính 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 47 | Kép INOX D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 48 | Chếch 135 độ ĐK 25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 49 | Chếch 135 độ ĐK 40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 50 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 51 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 52 | Cút 90 độ ĐK 25 1 đầu ren trong | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 53 | Tê nhựa PPR 40x40x25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Tê nhựa PPR 40x40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 55 | Tê nhựa 1 đầu ren trong D25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 56 | Tê nhựa PPR 25x25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 57 | Côn thu nhựa PPR 40x25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 58 | Măng sông PPR ĐK 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 59 | Măng sông PPR ĐK 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 60 | Rắc co ren ngoài PPR ĐK 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 61 | Rắc co ren ngoài PPR ĐK 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,65 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 65 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu nước ĐK 90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 67 | Xi phông ở phễu thu ĐK 90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 68 | Xi phông ở phễu thu ĐK 110 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 69 | Tê vuông nhựa UPVC 110x110 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 70 | Tê vuông nhựa UPVC 90x90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 71 | Cút 135 độ UPVC ĐK 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 72 | Cút 90 độ UPVC ĐK 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 73 | Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 110x110 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 74 | Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 90x90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 75 | Côn thu 90x34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 76 | Vách ngăn Compac Hpl phụ kiện INOX 201 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,1741 | m2 |
| D | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,96 | 1m3 |
| 2 | Lớp cát đệm móng đá 5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,864 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,742 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0842 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,027 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1462 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,97 | m3 |
| 8 | Đắp đất tôn nền móng bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,264 | m3 |
| 9 | Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,944 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,6751 | m3 |
| 11 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4698 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0014 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0088 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,074 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1799 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0587 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3273 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,902 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,363 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3745 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,68 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,8408 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,1886 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 118,764 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,99 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,3 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,1886 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 173,054 | m2 |
| 30 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,631 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,631 | m2 |
| 32 | Cửa đi, cửa thép sơn tĩnh điện 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8384 | m2 |
| 33 | Khuôn cửa khuôn thép hở | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,04 | m |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,28 | m2 |
| 35 | Bộ khóa cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 36 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,097 | tấn |
| 37 | Thép neo xà gồ fi 6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,097 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK 0,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5083 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt Tủ điện tổng âm tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 43 | Đế nhựa âm tường ATM, ổ cắm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Kinh nghiệm tối thiểu 05 năm (tính theo năm tốt nghiệp). Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (tính theo năm tốt nghiệp) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân bậc 3/7 | 5 | - Nhà thầu bố trí tối thiểu 05 công nhân bậc 3/7 | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn, đầm dùi | Máy đầm bàn, đầm dùi | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn sắt | Máy cắt, uốn sắt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 7 | Tời điện | Tời điện | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi