Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220155634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Long Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220155532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 11:28:00 đến ngày 2022-02-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,148,967,548 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp IV (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu của cơ quan có thẩm quyền, tài liệu chứng minh cấp công trình, (trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư cầu,đường bộ hoặc Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xâydựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực(nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầutư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tưhoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhânsự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trởlên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư cầu,đường bộ hoặc Kỹ sư xây dựng công trình- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng của ít nhất 01 côngtrình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầutư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tưhoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhânsự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trởlên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư cầu,đường bộ hoặc Kỹ sư xây dựng công trình- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng của ít nhất 01 côngtrình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầutư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tưhoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhânsự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trởlên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trắc địa hoặc địa chính- Đã là kỹ thuật thi công phần trắc đạc của ít nhất 01 công trình hạ tang hoặc giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầutư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tưhoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhânsự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trởlên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư cầu,đường bộ hoặc Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề Định giá hạng II và chứng chỉ hành nghề Quản lý dự án công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên, đã tham gia quản lý dự án và giám sát ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự ( Có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình tương tự ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).- Các thiết bị thi công chính (Máy đào; Máy ủi; Máy lu rung; Ô tô tự đổ; ....) phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).- Các thiết bị thi công chính (Máy đào; Máy ủi; Máy lu rung; Ô tô tự đổ; ....) phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy Thủy bình có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).- Các thiết bị thi công chính (Máy đào; Máy ủi; Máy lu rung; Ô tô tự đổ; ....) phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).- Các thiết bị thi công chính (Máy đào; Máy ủi; Máy lu rung; Ô tô tự đổ; ....) phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Long Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường và kè ao thôn Ngô Xá, xã Long Châu, huyện Yên Phong 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các tài liệu khác có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Long Châu
Địa chỉ: Long Châu, Yên Phong, Bắc Ninh
Điện thoại: 02223.860.260
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Ủy ban nhân dân xã Long Châu Địa chỉ: Long Châu, Yên Phong, Bắc Ninh Điện thoại: 02223.860.260 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Phong, Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đào kênh mương, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7969 | 100m3 |
| 2 | Tấm chống lầy KT 1500x3500x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 989,1 | kg |
| 3 | Vận chuyển tấm chống lầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7969 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7969 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát đáy ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,129 | 100m3 |
| 7 | Đào móng tường kè công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,399 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,095 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3032 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3032 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát bù thân kè công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,458 | 100m3 |
| 12 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,54 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8954 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8954 | 100m3/1km |
| 16 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,239 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,15 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5415 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5415 | 100m3/1km |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m3 |
| 21 | Lớp nilon chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,97 | m2 |
| 22 | Bê tông thương phẩm M250, hệ số hao hụt 1.025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7347 | m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,79 | m3 |
| 24 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | ca |
| 25 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,01 | 100m |
| 26 | Đắp cát móng kè công trình bằng máy đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng tường kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,422 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,2858 | m3 |
| 31 | Mua đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.130,0496 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,1708 | 10m³/1km |
| 33 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,1708 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 14km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,1708 | 10m³/1km |
| 35 | Ván khuôn mũ mố tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mũ mố tường kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép mũ mố tường kè, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1743 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép mũ mố tường kè, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6328 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | 100m |
| 40 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 41 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 42 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 43 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 44 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,46 | m2 |
| 45 | Mua lan can đá màu xanh đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,098 | m |
| 46 | Đầu cột trụ lan can đá màu xanh đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | 1cấu kiện |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cái |
| 49 | Mua inox Inox 304 loại 15x15x0.4 mm làm thang lên xuống ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | kg |
| 50 | Lắp dựng thang lên xuống cầu ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 51 | Lát vỉa hè bằng đá xanh KT 40x40x3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,34 | m2 |
| 52 | Bê tông thương phẩm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,9117 | m2 |
| 53 | Bê tông móng vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,67 | m3 |
| 54 | Nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,34 | m2 |
| 55 | Bó vỉa thẳng hè, đường đá xanh Thanh Hóa KT 26x18x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,57 | m |
| 56 | Bó vỉa cong hè, đường bằng đá xanh Thanh Hóa 26x18x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,72 | m |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lót móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng bó hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 61 | Phát quang phạm vi cạnh chùa Ngô Xá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,503 | 100m2 |
| 62 | Cây SaLa ĐK 16-18cm, H>3.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 63 | Cây Cau Ta ĐK 20-22cm, H>3.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 64 | Cây Sấu ĐK >20cm, H>3.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 65 | Bó vỉa hố trồng cây bằng đá trắng Thanh Hóa KT 15x10x80cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,08 | m |
| 66 | Mua tấm Composite bảo vệ gốc cây KT: 100x100x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | tấm |
| 67 | Mua đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân bón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1cấu kiện |
| 69 | Ván khuôn móng bó vỉa hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lót móng bó vỉa hố trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường công trình bằng máy đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7152 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m3 |
| 4 | Lớp nilon chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,65 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thương phẩm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0532 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,93 | m3 |
| 8 | Mua lưới cốt sợi thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.382,12 | m2 |
| 9 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8212 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,575 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nhựa hạt thô 5,0% bù vênh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,416 | tấn |
| 12 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,575 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4612 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm bê tông nhựa hạt trung 5,5% mặt đường (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4612 | 100m2 |
| 15 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3/1km |
| 19 | Đào móng rãnh thoát nước công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,671 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,671 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,671 | 100m3/1km |
| 22 | Đắp cát đáy rãnh công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đáy rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,32 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, tường rãnh - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,633 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tường rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,65 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9354 | tấn |
| 28 | Ván khuôn mũ mố rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,227 | 100m2 |
| 29 | Bê tông mũ mố rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,23 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,89 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8458 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | 1cấu kiện |
| 35 | Đào móng hố ga công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3/1km |
| 38 | Đắp cát đáy hố ga công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ tường thẳng hố ga - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tường hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6264 | tấn |
| 44 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 45 | Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 46 | Mua tấm composite đậy hộ ga D700, 400KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| C | XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Lắp đèn led chiếu sáng ngoài nhà 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cột đèn banian + chùm đèn CH-11-4x70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 5 | Lắp đặt cầu đèn + bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 6 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | 100m |
| 8 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | đầu cáp |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bảng |
| 10 | Làm đầu cáp khô 4M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 11 | Làm đầu cáp khô 4M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | đầu cáp |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | 100 m |
| 15 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 cột |
| 16 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,4631 | kg |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 18 | Làm tiếp địa cho tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,276 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0912 | 1m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,354 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3752 | 100m2 |
| 23 | Khung móng cột M16x260x260x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 24 | Khung móng cột M24x300x300x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Khung móng cột M16x500x200x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | 100m3 |
| 27 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m2 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7929 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7929 | 100m3 |
| 32 | Bê tông hoàn trả nền đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 33 | Lát hoàn trả hè đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m2 |
| 34 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | m |
| 35 | Lắp đặt đèn pha 50W chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 38 | Lắp đặt tủ nguồn kích thước 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 39 | Bộ đổi nguồn 12V-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bộ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 41 | Bóng led D5 đế 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.500 | bóng |
| 42 | Lắp bóng Led D5 đế 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | 100 bóng |
| 43 | Lắp đặt các automat MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 46 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 49 | Lát hoàn trả hè đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 50 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp IV (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu của cơ quan có thẩm quyền, tài liệu chứng minh cấp công trình, (trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư cầu,đường bộ hoặc Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xâydựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực(nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầutư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tưhoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhânsự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trởlên cho công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư cầu,đường bộ hoặc Kỹ sư xây dựng công trình- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng của ít nhất 01 côngtrình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầutư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tưhoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhânsự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trởlên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần giao thông | 1 | - Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư cầu,đường bộ hoặc Kỹ sư xây dựng công trình- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng của ít nhất 01 côngtrình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầutư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tưhoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhânsự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trởlên cho công trình này | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Là kỹ sư trắc địa hoặc địa chính- Đã là kỹ thuật thi công phần trắc đạc của ít nhất 01 công trình hạ tang hoặc giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầutư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tưhoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhânsự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trởlên cho công trình này | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách về thanh quyết toán công trình | 1 | - Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư cầu,đường bộ hoặc Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề Định giá hạng II và chứng chỉ hành nghề Quản lý dự án công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên, đã tham gia quản lý dự án và giám sát ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự ( Có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình tương tự ) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).- Các thiết bị thi công chính (Máy đào; Máy ủi; Máy lu rung; Ô tô tự đổ; ....) phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực); | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 6 | Máy ủi có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).- Các thiết bị thi công chính (Máy đào; Máy ủi; Máy lu rung; Ô tô tự đổ; ....) phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực); | 1 |
| 7 | Máy hàn | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo). | 1 |
| 11 | Máy Thủy bình có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).- Các thiết bị thi công chính (Máy đào; Máy ủi; Máy lu rung; Ô tô tự đổ; ....) phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực); | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê trang bị kèm theo).- Các thiết bị thi công chính (Máy đào; Máy ủi; Máy lu rung; Ô tô tự đổ; ....) phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực); | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi