Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220155772-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220141829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 11:24:00 đến ngày 2022-02-12 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,721,215,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (trong đó hạng mục hệ thống điện chiếu sáng có giá trị hợp đồng ≥1,9 tỷ đồng) và có tổng giá trị hợp đồng ≥ 13 tỷ đồng, hoặc 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 13 tỷ đồng + 01 hợp đồng xây dựng hệ thống điện chiếu sáng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng ≥ 1,9 tỷ đồng, tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư kèm theo hoá đơn của nhà thầu đã xuất cho bên giao thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng ATLĐ.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tượng tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu trên Website Sở Xây dựng nơi nhà thầu đăng ký năng lực hoạt động xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tượng tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn *01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).*01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01công trình giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥1,2m3
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ô tô tự đổ tải trọng 10T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy lu rung 18T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ũi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trắc địa (máy toàn đạt và máy thuỷ bình)
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực)+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt .+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Đường từ ĐT.640 vào tháp Bình Lâm, huyện Tuy Phước
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng & Môi Trường Nam Phương và Công ty TNHH Phát triển Công nghệ Việt Long


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch - Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Định (35 Lê Lợi, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.822.849).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Tuy Phước (290 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.633.363).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V, E - HSMT69,3473100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IChương V, E - HSMT69,3473100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V, E - HSMT69,3473100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E - HSMT69,3473100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V, E - HSMT0,9595100m3
6Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E - HSMT0,8184100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E - HSMT124,7179100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V, E - HSMT29,7655100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V, E - HSMT174,5009100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T- Cấp đất IIIChương V, E - HSMT174,5009100m3
11Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường (đã bao gồm giá vật liệu cỏ đến chân công trình)Chương V, E - HSMT55,8387100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải bạt nhựa lớp cách lyChương V, E - HSMT104,0026100m2
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V, E - HSMT11,0201100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V, E - HSMT2.283,6654m3
4Thi công khe co - khe dọcChương V, E - HSMT4.219,47m
5Thi công khe giãnChương V, E - HSMT273,5m
C CỐNG NGANG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, E - HSMT1,8245100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E - HSMT1,2775100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V, E - HSMT21,26m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm - H30Chương V, E - HSMT161 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm - H30Chương V, E - HSMT61 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V, E - HSMT15mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mmChương V, E - HSMT30cái
8Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V, E - HSMT7,1922m3
9Ván khuôn móng dàiChương V, E - HSMT0,6083100m2
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V, E - HSMT1,2656100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V, E - HSMT20,658m3
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V, E - HSMT32,0396m3
13Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V, E - HSMT0,123100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E - HSMT0,0861100m3
15Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V, E - HSMT0,64m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, E - HSMT0,0569100m2
17Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V, E - HSMT0,1011100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E - HSMT0,0138tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V, E - HSMT1,2861m3
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V, E - HSMT1,435m3
21Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E - HSMT0,338m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E - HSMT0,0149100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E - HSMT0,0178tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E - HSMT0,0271tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E - HSMT0,288m3
D CỐNG BẢN HỘP (1cống 6 cửa 5m, 1 cống 2 cửa 5m)
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E - HSMT13,635100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E - HSMT9,5445100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IChương V, E - HSMT2,8492100m3
4Đắp vật liệu dạng hạt đuôi mố bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E - HSMT6,1095100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V, E - HSMT258,7100m
6Ván khuôn móng dàiChương V, E - HSMT1,132100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V, E - HSMT43,515m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V, E - HSMT191,8m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E - HSMT0,1997tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, E - HSMT19,3692tấn
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V, E - HSMT3,7907100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E - HSMT8,3173tấn
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V, E - HSMT66,624m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, E - HSMT4,2157100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E - HSMT0,1997tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V, E - HSMT43,9644tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V, E - HSMT189,882m3
18Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmChương V, E - HSMT2,7435100m2
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E - HSMT5,3748tấn
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V, E - HSMT55,3592m3
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V, E - HSMT0,4385100m
22Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V, E - HSMT1,239100m
23Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V, E - HSMT1,239100m
24Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V, E - HSMT0,0624100m
25Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmChương V, E - HSMT0,0768100m
26Gia công cột bằng thép tấmChương V, E - HSMT1,1957tấn
27Lắp cột thép các loạiChương V, E - HSMT1,1957tấn
28Cung cấp và lắp đặt bulong neo chữ U M22x200Chương V, E - HSMT96cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E - HSMT31,71m2
30Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V, E - HSMT14,3069m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, E - HSMT3,8378tấn
32Ván khuôn móng dàiChương V, E - HSMT0,4913100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E - HSMT46,0725m3
34Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V, E - HSMT11,7523m3
35Ván khuôn móng dàiChương V, E - HSMT0,9488100m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V, E - HSMT24,6336m3
37Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V, E - HSMT15,2934m3
38Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E - HSMT1,6966100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E - HSMT0,7623100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IChương V, E - HSMT0,8588100m3
41Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V, E - HSMT4,7472m3
42Ván khuôn móng dàiChương V, E - HSMT1,731100m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V, E - HSMT29,8923m3
44Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V, E - HSMT0,1348100m2
45Rải bạt nhựa lớp cách lyChương V, E - HSMT3,4727100m2
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E - HSMT52,0906m3
47Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V, E - HSMT0,0138100m3
48Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V, E - HSMT0,0293100m3
49Cung cấp đất sétChương V, E - HSMT0,9545m2
50Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V, E - HSMT0,0368100m2
51Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V, E - HSMT0,299100m
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V, E - HSMT2,5921m3
53Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, E - HSMT0,1944100m2
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V, E - HSMT1,2506m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V, E - HSMT0,1054100m2
56Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V, E - HSMT0,72tấn
57Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E - HSMT0,5702m3
58Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E - HSMT12,096m2
59Sơn cọc tiêu phản quang, dày sơn 1mm:Chương V, E - HSMT2,52m2
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V, E - HSMT361 cấu kiện
E AN TOÀN GIAO THÔNG NÚT GIAO ĐT.640
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Gờ giảm tốc dày 4mm, ĐGx2)Chương V, E - HSMT37,5m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V, E - HSMT71,32m2
3Cung cấp biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmChương V, E - HSMT7cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V, E - HSMT7cái
5Cung cấp biển báo phản quang, Biển chữ nhật 90x45cmChương V, E - HSMT4cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 90x45cmChương V, E - HSMT4cái
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V, E - HSMT0,7041m3
8Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80Chương V, E - HSMT11cái
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, E - HSMT0,0504100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V, E - HSMT0,378m3
3Sản xuất tre ốngChương V, E - HSMT0,2835100m
4Sơn cọc tre trắng đỏ, 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E - HSMT7,9128m2
5Cung cấp dây phản quangChương V, E - HSMT80m
6Đèn tín hiệu cảnh báo ban đêmChương V, E - HSMT4cái
7Cung cấp biển báo tam giácChương V, E - HSMT4cái
8Cung cấp biển báo chữ nhật 130x90cmChương V, E - HSMT6cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V, E - HSMT6cái
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V, E - HSMT0,3841m3
11Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80Chương V, E - HSMT6cái
12Nhân công đảm bảo giao thôngChương V, E - HSMT60công
G HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Mương cáp ngầm vượt đường và điểm quay đầu xeChương V, E - HSMT54m
2Mương cáp ngầm dưới vỉa hèChương V, E - HSMT1.567m
3Móng trụ đèn chiếu sáng MCS-08Chương V, E - HSMT49móng
4Xà đỡ tủ chiếu sángChương V, E - HSMT1bộ
5Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Chương V, E - HSMT7bộ
6Nối đất lặp lại: NĐL-1Chương V, E - HSMT7bộ
7Cung cấp và lắp đặt cột đèn chiếu sáng 8m (cần đơn + bộ đèn led 90W-220V)Chương V, E - HSMT6bộ
8Cung cấp và lắp đặt cột đèn chiếu sáng 8m (cần đôi + 1 bộ đèn led 90W-220V)Chương V, E - HSMT44bộ
9Lắp tiếp địa liên hoàn các cột đènChương V, E - HSMT1.868m
10Cùm lắp PA cột ghép: PA-1Chương V, E - HSMT5bộ
11Cùm lắp PA cột ghép: PA-2NChương V, E - HSMT2bộ
12Tiếp đất cột đèn chiếu sáng R-1CChương V, E - HSMT50vị trí
13Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángChương V, E - HSMT1tủ
14Phụ kiện, vật liệu đường dây chiếu sángChương V, E - HSMT1hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (trong đó hạng mục hệ thống điện chiếu sáng có giá trị hợp đồng ≥1,9 tỷ đồng) và có tổng giá trị hợp đồng ≥ 13 tỷ đồng, hoặc 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 13 tỷ đồng + 01 hợp đồng xây dựng hệ thống điện chiếu sáng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng ≥ 1,9 tỷ đồng, tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư kèm theo hoá đơn của nhà thầu đã xuất cho bên giao thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng ATLĐ.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tượng tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu trên Website Sở Xây dựng nơi nhà thầu đăng ký năng lực hoạt động xây dựng.105
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tượng tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).53
3 Kỹ thuật thi công 2 *01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).*01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01công trình giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng.53
4 Kỹ thuật trắc địa công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông.53
5 Kỹ thuật quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào≥ 0,5m3 - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.2
2 Máy đào ≥1,2m3 - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.4
3 Ô tô tự đổ tải trọng 10T - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.10
4 Máy lu rung 18T - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.2
5 Máy ũi 110CV - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.2
6 Máy trắc địa (máy toàn đạt và máy thuỷ bình) - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực)+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.2
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít - Hoạt động tốt.+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.4
8 Máy đầm bàn 1kW - Hoạt động tốt .+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.3
9 Máy đầm dùi 1,5kW - Hoạt động tốt.+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.3
10 Máy đầm đất cầm tay 70kg - Hoạt động tốt.+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->