Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220155772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220141829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 11:24:00 đến ngày 2022-02-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,721,215,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (trong đó hạng mục hệ thống điện chiếu sáng có giá trị hợp đồng ≥1,9 tỷ đồng) và có tổng giá trị hợp đồng ≥ 13 tỷ đồng, hoặc 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 13 tỷ đồng + 01 hợp đồng xây dựng hệ thống điện chiếu sáng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng ≥ 1,9 tỷ đồng, tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư kèm theo hoá đơn của nhà thầu đã xuất cho bên giao thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng ATLĐ.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tượng tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu trên Website Sở Xây dựng nơi nhà thầu đăng ký năng lực hoạt động xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tượng tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | *01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).*01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01công trình giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô tự đổ tải trọng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy lu rung 18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ũi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trắc địa (máy toàn đạt và máy thuỷ bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực)+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt .+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình Đường từ ĐT.640 vào tháp Bình Lâm, huyện Tuy Phước 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch - Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Định (35 Lê Lợi, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.822.849). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Tuy Phước (290 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.633.363). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V, E - HSMT | 69,3473 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất I | Chương V, E - HSMT | 69,3473 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V, E - HSMT | 69,3473 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E - HSMT | 69,3473 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V, E - HSMT | 0,9595 | 100m3 |
| 6 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E - HSMT | 0,8184 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E - HSMT | 124,7179 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V, E - HSMT | 29,7655 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V, E - HSMT | 174,5009 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T- Cấp đất III | Chương V, E - HSMT | 174,5009 | 100m3 |
| 11 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường (đã bao gồm giá vật liệu cỏ đến chân công trình) | Chương V, E - HSMT | 55,8387 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Chương V, E - HSMT | 104,0026 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V, E - HSMT | 11,0201 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 2.283,6654 | m3 |
| 4 | Thi công khe co - khe dọc | Chương V, E - HSMT | 4.219,47 | m |
| 5 | Thi công khe giãn | Chương V, E - HSMT | 273,5 | m |
| C | CỐNG NGANG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E - HSMT | 1,8245 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E - HSMT | 1,2775 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Chương V, E - HSMT | 21,26 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm - H30 | Chương V, E - HSMT | 16 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm - H30 | Chương V, E - HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V, E - HSMT | 15 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm | Chương V, E - HSMT | 30 | cái |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Chương V, E - HSMT | 7,1922 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E - HSMT | 0,6083 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V, E - HSMT | 1,2656 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 20,658 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 32,0396 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, E - HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E - HSMT | 0,0861 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Chương V, E - HSMT | 0,64 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E - HSMT | 0,0569 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V, E - HSMT | 0,1011 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E - HSMT | 0,0138 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 1,2861 | m3 |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 1,435 | m3 |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 0,338 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E - HSMT | 0,0149 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E - HSMT | 0,0178 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E - HSMT | 0,0271 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 0,288 | m3 |
| D | CỐNG BẢN HỘP (1cống 6 cửa 5m, 1 cống 2 cửa 5m) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E - HSMT | 13,635 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E - HSMT | 9,5445 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất I | Chương V, E - HSMT | 2,8492 | 100m3 |
| 4 | Đắp vật liệu dạng hạt đuôi mố bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E - HSMT | 6,1095 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V, E - HSMT | 258,7 | 100m |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E - HSMT | 1,132 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 43,515 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 191,8 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E - HSMT | 0,1997 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E - HSMT | 19,3692 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V, E - HSMT | 3,7907 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E - HSMT | 8,3173 | tấn |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 66,624 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, E - HSMT | 4,2157 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E - HSMT | 0,1997 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E - HSMT | 43,9644 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 189,882 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Chương V, E - HSMT | 2,7435 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E - HSMT | 5,3748 | tấn |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 55,3592 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V, E - HSMT | 0,4385 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V, E - HSMT | 1,239 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V, E - HSMT | 1,239 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V, E - HSMT | 0,0624 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Chương V, E - HSMT | 0,0768 | 100m |
| 26 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V, E - HSMT | 1,1957 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Chương V, E - HSMT | 1,1957 | tấn |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt bulong neo chữ U M22x200 | Chương V, E - HSMT | 96 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E - HSMT | 31,7 | 1m2 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Chương V, E - HSMT | 14,3069 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E - HSMT | 3,8378 | tấn |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E - HSMT | 0,4913 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 46,0725 | m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Chương V, E - HSMT | 11,7523 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E - HSMT | 0,9488 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 24,6336 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 15,2934 | m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E - HSMT | 1,6966 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E - HSMT | 0,7623 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất I | Chương V, E - HSMT | 0,8588 | 100m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Chương V, E - HSMT | 4,7472 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E - HSMT | 1,731 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 29,8923 | m3 |
| 44 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V, E - HSMT | 0,1348 | 100m2 |
| 45 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Chương V, E - HSMT | 3,4727 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 52,0906 | m3 |
| 47 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V, E - HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 48 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V, E - HSMT | 0,0293 | 100m3 |
| 49 | Cung cấp đất sét | Chương V, E - HSMT | 0,9545 | m2 |
| 50 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V, E - HSMT | 0,0368 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V, E - HSMT | 0,299 | 100m |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, E - HSMT | 2,592 | 1m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E - HSMT | 0,1944 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 1,2506 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V, E - HSMT | 0,1054 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Chương V, E - HSMT | 0,72 | tấn |
| 57 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E - HSMT | 0,5702 | m3 |
| 58 | Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E - HSMT | 12,096 | m2 |
| 59 | Sơn cọc tiêu phản quang, dày sơn 1mm: | Chương V, E - HSMT | 2,52 | m2 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, E - HSMT | 36 | 1 cấu kiện |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG NÚT GIAO ĐT.640 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Gờ giảm tốc dày 4mm, ĐGx2) | Chương V, E - HSMT | 37,5 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V, E - HSMT | 71,32 | m2 |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V, E - HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V, E - HSMT | 7 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang, Biển chữ nhật 90x45cm | Chương V, E - HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 90x45cm | Chương V, E - HSMT | 4 | cái |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, E - HSMT | 0,704 | 1m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Chương V, E - HSMT | 11 | cái |
| F | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E - HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 0,378 | m3 |
| 3 | Sản xuất tre ống | Chương V, E - HSMT | 0,2835 | 100m |
| 4 | Sơn cọc tre trắng đỏ, 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, E - HSMT | 7,9128 | m2 |
| 5 | Cung cấp dây phản quang | Chương V, E - HSMT | 80 | m |
| 6 | Đèn tín hiệu cảnh báo ban đêm | Chương V, E - HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo tam giác | Chương V, E - HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp biển báo chữ nhật 130x90cm | Chương V, E - HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Chương V, E - HSMT | 6 | cái |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, E - HSMT | 0,384 | 1m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Chương V, E - HSMT | 6 | cái |
| 12 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V, E - HSMT | 60 | công |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Mương cáp ngầm vượt đường và điểm quay đầu xe | Chương V, E - HSMT | 54 | m |
| 2 | Mương cáp ngầm dưới vỉa hè | Chương V, E - HSMT | 1.567 | m |
| 3 | Móng trụ đèn chiếu sáng MCS-08 | Chương V, E - HSMT | 49 | móng |
| 4 | Xà đỡ tủ chiếu sáng | Chương V, E - HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Chương V, E - HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Nối đất lặp lại: NĐL-1 | Chương V, E - HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cột đèn chiếu sáng 8m (cần đơn + bộ đèn led 90W-220V) | Chương V, E - HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cột đèn chiếu sáng 8m (cần đôi + 1 bộ đèn led 90W-220V) | Chương V, E - HSMT | 44 | bộ |
| 9 | Lắp tiếp địa liên hoàn các cột đèn | Chương V, E - HSMT | 1.868 | m |
| 10 | Cùm lắp PA cột ghép: PA-1 | Chương V, E - HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Cùm lắp PA cột ghép: PA-2N | Chương V, E - HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Tiếp đất cột đèn chiếu sáng R-1C | Chương V, E - HSMT | 50 | vị trí |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V, E - HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Phụ kiện, vật liệu đường dây chiếu sáng | Chương V, E - HSMT | 1 | hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (trong đó hạng mục hệ thống điện chiếu sáng có giá trị hợp đồng ≥1,9 tỷ đồng) và có tổng giá trị hợp đồng ≥ 13 tỷ đồng, hoặc 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 13 tỷ đồng + 01 hợp đồng xây dựng hệ thống điện chiếu sáng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng ≥ 1,9 tỷ đồng, tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư kèm theo hoá đơn của nhà thầu đã xuất cho bên giao thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng ATLĐ.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tượng tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).- Có tên trong danh sách nhân sự chủ chốt của nhà thầu trên Website Sở Xây dựng nơi nhà thầu đăng ký năng lực hoạt động xây dựng. | 10 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tượng tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | *01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).*01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện,- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01công trình giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành trắc địa.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào≥ 0,5m3 | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥1,2m3 | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. | 4 |
| 3 | Ô tô tự đổ tải trọng 10T | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. | 10 |
| 4 | Máy lu rung 18T | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. | 2 |
| 5 | Máy ũi 110CV | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. | 2 |
| 6 | Máy trắc địa (máy toàn đạt và máy thuỷ bình) | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực)+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | - Hoạt động tốt.+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. | 4 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kW | - Hoạt động tốt .+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW | - Hoạt động tốt.+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. | 3 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | - Hoạt động tốt.+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi