Gói thầu: Thi công xây dựng sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220152228-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG T.D.T
Tên gói thầu Thi công xây dựng sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220152223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-24 12:41:00 đến ngày 2022-02-12 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,702,912,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.10873E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,193 tỷ đồng.+ Kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc thiết kế bản vẽ thi công .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.193.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Phần xây dựng: yêu cầu 01 người, Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp thi công công trình tương tự.- Phần điện: yêu cầu 01 người, Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG T.D.T
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng sửa chữa
Thi công sửa chữa Trường THPT Nguyễn Dục, hạng mục: Sửa chữa dãy phòng học giữa, khu hiệu bộ, khu vệ sinh giáo viên và khối thực hành
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THPT Nguyễn Dục; Địa chỉ: Xã Tam Dân, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: - Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Hỗ trợ doanh nghiệp Hưng Long. Địa chỉ: 308 Lý Thường Kiệt, Phường An Mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng & Thương mại Phương Thuận Nam. Địa chỉ: Khối phố 2, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty CP Tư vấn xây dựng T.D.T. Địa chỉ: 223 Trần Nhân Tông, P. Vĩnh Điện, Điện Bàn, Quảng Nam. +Thẩm định E-HSMT & Kết quả LCNT: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Bắc Chu Lai; Địa chỉ: Xã Tam Hiệp, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG T.D.T , địa chỉ: Số 233 - Trần Nhân Tông, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trường THPT Nguyễn Dục; Địa chỉ: Xã Tam Dân, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (Hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn chứng minh doanh thu, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020, không còn nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Nguyễn Dục; Địa chỉ: Xã Tam Dân, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THPT Nguyễn Dục; Địa chỉ: Xã Tam Dân, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THPT Nguyễn Dục; Địa chỉ: Xã Tam Dân, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường THPT Nguyễn Dục; Địa chỉ: Xã Tam Dân, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG XÂY DỰNG SỬA CHỮA
1Phá dỡ nền gạch men các loạiChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT597,78m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3bộ
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,64m2
6Tháo tấm lợp tônChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,2352100m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,002m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT27,23m2
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT19,68m
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT18,44m2
11Tháo dỡ trần (tôn lạnh)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT96,95m2
12Tháo dỡ trần (la phông nhựa, trần thạch cao)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT22,54m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT138,405m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, sắt hộpChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT143,0529m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.594,191m2
16Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,14m3
17Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,21m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,028100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0172tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x10,5x18), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,4996m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT29,8m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT567,54m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT30,24m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT56,16m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dày 0,45mm)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,2352100m2
26Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT138,405m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT143,0529m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.106,115m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT488,076m2
30Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,5762100m2
31GCLD cửa đi, hệ khung nhôm dày 1,2mm+kính dày 5mm (bao gồm cả nẹp, phụ kiện đồng bộ)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,106m2
32GCLD cửa sổ, mở lật, hệ khung nhôm dày 1,2mm+kính dày 5mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,9m2
33Đóng trần tôn lạnh dày 0,3mm+hệ khung thép mạ kẽmChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT96,95m2
34Đóng trần thả, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm, hệ khung xương mạ kẽm (tương đương Vĩnh Trường)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT22,97m2
35GCLD vách ngăn tấm compact dày 12mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT41,8175m2
36Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11bộ
37Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
38Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
39Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT90m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10m
43Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15m
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, (phụ kiện đồng bộ)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4bộ
45Lắp đặt chậu tiểu nam, (phụ kiện đồng bộ)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3bộ
46Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen, (phụ kiện đồng bộ)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
47Lắp đặt chậu xí bệt, vòi xịt, (phụ kiện đồng bộ)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6bộ
48Lắp đặt gương soi, (phụ kiện đồng bộ)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
49Lắp đặt phễu thu (INOX-D90)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,06100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,2100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,12100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,22100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,3100m
57Lắp đặt côn, tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT41cái
58Lắp đặt côn,tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT28cái
59Lắp đặt côn, tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15cái
60Lắp đặt côn, tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT19cái
61Lắp đặt van 1 chiều D34Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,2002100m3
63Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,785m3
64Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,704m3
65Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,068m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT18,63m2
67Quét nước xi măng 2 nướcChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT18,63m2
68Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,56m2
69Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,68m3
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0418tấn
71Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8cái
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0927100m3
73Tháo tấm lợp tônChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,9808100m2
74Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.621,324m2
75Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (dày 0,45mm)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,9808100m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.106,185m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT515,139m2
78Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,7292100m2
79Tháo tấm lợp tônChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6,644100m2
80Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4.025,1627m2
81Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT41,6832m2
82Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (dày 0,45mm)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6,644100m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2.122,259m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.902,9037m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT41,6832m2
86Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12,4484100m2
87GCLD khung ngoại cửa gỗ, tiết diện 50mmx100mm, gỗ nhóm II (bao gồm cả nẹp, sơn hoàn thiện 03 nước) ,Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT37,8m
88GCLD cánh cửa sổ mở lật, khung gỗ (gỗ nhóm II, sơn 03 nước), kính dày 5mm , phụ kiện đồng bộ ,Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,64m2
89Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (bóng LED)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT24bộ
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (bóng LED)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT64bộ
91Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT22cái
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT145m
93Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT385m
94Tháo tấm lợp tônChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,8439100m2
95Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.865,5749m2
96Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT72,734m2
97Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (dày 0,45mm)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,8439100m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.057,61m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT807,9649m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT72,734m2
101GCLD khuôn ngoại cửa gỗ,tiết diện 60x120mm, gỗ nhóm II (bao gồm cả nẹp, sơn hoàn thiện 03 nước)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,6m
102Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,5429100m2
103Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (Bóng LED)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8bộ
104Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (bóng LED)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT24bộ
105Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (bóng LED)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6bộ
106Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT35m
109Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT150m
110Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm (sơn tĩnh điện)Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.10873E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,193 tỷ đồng.+ Kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc thiết kế bản vẽ thi công .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.193.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp thi công công trình tương tự.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Phần xây dựng: yêu cầu 01 người, Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp thi công công trình tương tự.- Phần điện: yêu cầu 01 người, Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp thi công công trình tương tự.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực)31
4 Công nhân xây dựng 10 Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
2 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
3 Máy cắt gạch Máy cắt gạch1
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
6 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
7 Cần cẩu ≥ 10T Cần cẩu ≥ 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->