Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220156264-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220155925
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí đã phân bổ trong sự nghiệp giáo dục của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 13:09:00 đến ngày 2022-02-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,419,866,257 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng cấp 3 trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp 3 trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp
Sửa chữa Trường Trung học cơ sở Phạm Viết Chánh
180 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí đã phân bổ trong sự nghiệp giáo dục của huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm , địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm, địa chỉ: Khu Phố 2, Thị Trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Nam Quốc. 2. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc và xây dựng Hưng Phúc; 3. Thẩm định Báo cáo Kinh tế - Kỹ Thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Giồng Trôm. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: 1. Tư vấn lập E-HSMT: Chi nhánh công ty TNHH MTV Tư vấn Thiế kế và Đầu tư Xây dựng / Bộ Quốc phòng; 2. Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Giồng Trôm; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: 1. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Chi nhánh công ty TNHH MTV Tư vấn Thiế kế và Đầu tư Xây dựng / Bộ Quốc phòng; 2. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Giồng Trôm.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm , địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm, địa chỉ: Khu Phố 2, Thị Trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dân dụng hạng 3 trở lên; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm, địa chỉ: Khu Phố 2, Thị Trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Giồng Trôm, Khu Phố 2, Thị Trấn Giồng Trôm, Huyện Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Xây dựng cơ bản và thẩm định – Sở Kế hoạch Đầu tư Bến Tre, Địa chỉ: Số 6 Cách mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Xây dựng cơ bản và thẩm định – Sở Kế hoạch Đầu tư Bến Tre, Địa chỉ: Số 6 Cách mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC LÝ THUYẾT 15 PHÒNG
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 4cấu kiện
2Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 2000,08M3
3Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp0,023100m2
4Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0071000kg
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 4Cái
6Lắp đặt bản lề cửa153Cái
7Lắp đặt chốt cửa51Cái
8Tháo dỡ, Lắp đặt vít thép bắt vào cần kéo gỗ (vệ sinh, chỉnh sửa các lá chớp gỗ lại để mở bình thường)3.780Cái
9Lắp đặt tay nắm trên thanh cần kéo cửa sổ315Cái
10Cạo bỏ lớp sơn gỗ + khung bảo vệ903,051m2
11Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ903,051M2
12Thi công Lá chớp ván thao lao KT rộng 120mm dày 20mm1,176M2
13Tháo dỡ cửa29,4m2
14Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính cường lực dày 5mm + phụ kiện + Chốt cửa Inox + tay nắm cửa33,6M2
15Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751M2
16Tháo dỡ vách kính khung sắt61,88m2
17Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000+ kính cường lực dày 5mm61,88M2
18Lắp dựng lan can Inox7,2M2
19Phá dỡ nền gạch, gạch Ceramic KT300*300mm13,842m2
20Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 13,842M2
21Vệ sinh đá mài189,819M2
22Tháo dỡ gạch ốp chân tường bồn hoa2m2
23Ốp gạch chân tường 5*23mm2M2
24Phá dỡ lớp vữa láng153,848m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng153,534M2
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75153,534M2
27Lắp quả cầu chắn rác16Cái
28Rút hầm phân (gồm nhân công , thiết bị)3Bể
29Tháo dỡ lá trần âm dương đài loan (giữ nguyên khung gỗ hiện trạng)520,392m2
30Thi công trần bằng tấm nhựa âm dương (tận dụng lại khung gỗ hiện trạng) + đóng nẹp nhựa quanh trần520,392m2
31Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 15,263100m2
32Lợp tole sóng vuông dày 0.45mm0,12100m2
33Đục nhám mặt tường để ốp gạch tầng trệt (giữ nguyên ốp len cao 150mm)242,556m2
34Ốp gạch Ceramic KT250*400mm242,556M2
35Đục nhám mặt tường để ốp gạch lầu 1 (giữ nguyên ốp len cao 150mm)273,033m2
36Ốp gạch Ceramic KT250*400mm273,033M2
37Đục nhám mặt tường để ốp gạch lầu 2 (giữ nguyên ốp len cao 150mm)274,053m2
38Ốp gạch Ceramic KT250*400mm274,053M2
39Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà)1.555,727m2
40Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ1.548,587M2
41Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà tầng trệt )570,15m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ570,15M2
43Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà lầu 1)599,438m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ599,438M2
45Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà lầu 2)629,338m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ629,338M2
47Xả nhám lớp vôi xà, dầm, trần1.237,78m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ1.237,78M2
49Vệ sinh gạch ốp tường nhà438,48M2
50Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 0,05m3
51Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày 0,045M3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 750,6M2
53Lắp đặt nối PVC phi 902Cái
54Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm0,005100m
55Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ62,586m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7562,586M2
57Lắp đặt vách compact dày 12mm+ bas inox bắt vào tường + phụ kiện ( nhân công trong vật tư)1,8M2
58Quạt trần 1.2m + Drimer + phụ kiện30Cái
59Đèn Led 1.2m đôi 2*18W, 220V60Bộ
60Đèn Led 1.2m đơn 1*18W, 220V6Bộ
61Đèn Led 0.6m đơn 1*10W, 220V33Bộ
62Đèn Led tròn 9W, 220V + đuôi đèn15Bộ
63Ổ cắm nhựa 6A - 220V36Cái
64AUTOMAT loại 3 pha 50AX500V1Cái
65AUTOMAT loại 1 pha 60AX250V3Cái
66AUTOMAT loại 1 pha 20AX250V1Cái
67Công tắc nhựa 5A - 220V87Cái
68Cầu chì nhựa loại 10A - 220V63Cái
69Bảng điện nhựa 250*300mm21Cái
70Bảng điện nhựa 100*180mm27Cái
71Tủ điện nhựa3Hộp
72Dây điện 1*1.5mm2.130M
73Dây điện 1*2.5mm1.060M
74Dây điện 1*8.0mm590M
75Ong nhựa luồn dây điện dẹp 10*20mm535M
76Ong nhựa luồn dây điện dẹp 10*40mm205M
77Sứ cách điện4Sứ
78Bắt sắt bắt dây1Cái
79Bồn nhựa nằm 1m32Bể
80Lavabo + vòi rửa + phụ kiện18Bộ
81Co pvc phi 3418Cái
82Ong PVC phi 340,9100m
83Co răng ngoài phi 2120Cái
84Máy bơm 2HP + rơ le auto+ lupe + phụ kiện2Bộ
85Chậu tiểu nữ6Bộ
B SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Tháo dỡ cửa đi gỗ14,19m2
2Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính cường lực dày 5mm + phụ kiện + Chốt cửa Inox + tay nắm cửa14,19M2
3Rút hầm phân (gồm nhân công, thiết bị)1Bể
4Tháo dỡ bệ xí6bộ
5Lắp đặt chậu xí xỏm + thùng nước6Bộ
6Lắp đặt vòi rửa, loại 1 vòi6Bộ
7Lắp đặt phễu thu inox 150*150mm6Cái
8Cạo bỏ lớp sơn kim loại19,854m2
9Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ19,854M2
10Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ ( ngoài nhà)72,37m2
11Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ72,37M2
12Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ ( trong nhà)51,87m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ51,87M2
14Đục nhám mặt tường để ốp gạch7,5m2
15Ốp gạch chân tường bó nền giả đá Ceramic KT 500*500mm7,5M2
16Vệ sinh gạch ốp tường vệ sinh hiện trạng87,6M2
17Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 0,627100m2
18Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 2001,476M3
19Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 8,2M2
20Lắp đặt vách compact dày 12mm+ bas inox bắt vào tường + phụ kiện ( nhân công trong vật tư)1,8M2
21Hộp nhựa nổi + cầu chì 10A9Cái
22Công tắc 1 chiều8Cái
23Mặt nạ 1 - 6 lỗ8Cái
24Ong nhựa luồn dây điện dẹp 10*20mm31M
25Dây điện 1*2.5mm30M
26Dây điện 1*1.5mm70M
27MCB - 1P - 6A1Cái
28Mặt MCB1Cái
29Đèn Led 0.6m đơn 1*10W, 220V8Bộ
C NẠO VÉT RÃNH THOÁT NƯỚC TOÀN CÔNG TRÌNH, THAY THẾ MỘT SỐ TẤM ĐAN HƯ HỎNG
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 517cấu kiện
2Nạo vét rãnh thoát nước bằng thủ công, bùn lẫn rác39,489m3
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu517Cái
4Vận chuyển phế thải nạo vét hố ga cự ly vận chuyển 3,94910m3/1km
5Rải nilon đen0,09100m2
6Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 1500,9M3
7Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày 1,08M3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7513,5M2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 754,5M2
10Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 2001M3
11Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp0,03100m2
12Rải nilon đen0,2100m2
13Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0711000kg
14Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công3m3
D SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG + LỚP HỌC THEO MÔN
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 4cấu kiện
2Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 2000,08M3
3Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp0,023100m2
4Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0071000kg
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 4Cái
6Cạo bỏ lớp sơn kim loại + khung sắt bảo vệ494,227m2
7Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ472,675M2
8Lắp kính trắng dày 5mm1,475M2
9Tháo dỡ cửa29,76m2
10Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính cường lực dày 5mm + phụ kiện + Chốt cửa Inox + tay nắm cửa32,64M2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ65,376m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7565,376M2
13Tháo dỡ vách kính38,02m2
14Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000+ kính cường lực dày 5mm38,02M2
15Lắp dựng lan can Inox3,6M2
16Phá dỡ nền gạch, gạch Ceramic KT300*300mm53,04m2
17Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 53,04M2
18Vệ sinh đá mài153,75M2
19Phá dỡ lớp vữa láng sê nô, ô văng ngoài trời127,174m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng127,174M2
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75127,174M2
22Lắp quả cầu chắn rác14Cái
23Rút hầm phân (gồm nhân công , thiết bị)2Bể
24Tháo dỡ lá trần âm dương đài loan (giữ nguyên khung gỗ hiện trạng)439,84m2
25Thi công trần bằng tấm nhựa âm dương (tận dụng lại khung gỗ hiện trạng) + đóng nẹp nhựa quanh trần439,84m2
26Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 10,192100m2
27Vệ sinh gạch ốp tường228,47M2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 10035,7M2
29Đục nhám mặt tường để ốp gạch tầng trệt (giữ nguyên ốp len cao 150mm)280,737m2
30Ốp gạch Ceramic KT 250*400mm280,737M2
31Đục nhám mặt tường để ốp gạch tầng lầu (giữ nguyên ốp len cao 150mm)266,559m2
32Ốp gạch Ceramic KT 250*400mm267,999M2
33Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà)1.012,58m2
34Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ1.007,82M2
35Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà)1.286,777m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ1.284,752M2
37Xả nhám lớp vôi xà, dầm, trần562,34m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ562,34M2
39Lắp đặt vách compact dày 12mm+ bas inox bắt vào tường + phụ kiện ( nhân công trong vật tư)1,2M2
40Quạt trần 1.2m + Drimer + phụ kiện19Cái
41Quạt treo tường1Cái
42Đèn Led 1.2m đôi 2*18W, 220V39Bộ
43Đèn Led 1.2m đơn 1*18W, 220V1Bộ
44Đèn Led 0.6m đơn 1*10W, 220V20Bộ
45Đèn Led tròn 9W, 220V + đuôi đèn8Bộ
46Ổ cắm nhựa 6A - 220V51Cái
47AUTOMAT loại 3 pha 60AX500V1Cái
48AUTOMAT loại 1 pha 60AX250V4Cái
49AUTOMAT loại 1 pha 30AX250V2Cái
50AUTOMAT loại 1 pha 20AX250V1Cái
51Công tắc nhựa 5A - 220V48Cái
52Cầu chì nhựa loại 10A - 220V76Cái
53Bảng điện nhựa 250*300mm17Cái
54Bảng điện nhựa 100*180mm41Cái
55Tủ điện nhựa2Hộp
56Dây điện 1*1.5mm1.410M
57Dây điện 1*2.5mm840M
58Dây điện 1*4.0mm130M
59Dây điện 1*8.0mm75M
60Dây điện 1*11mm450M
61Ong nhựa luồn dây điện dẹp 10*20mm385M
62Ong nhựa luồn dây điện dẹp 10*40mm110M
63Sứ cách điện4Sứ
64Bắt sắt bắt dây1Cái
65Bồn nhựa nằm 1m32Bể
66Lavabo + vòi rửa + phụ kiện9Bộ
67Co pvc phi 3418Cái
68Ong PVC phi 340,9100m
69Co răng ngoài phi 2120Cái
70Máy bơm 2HP + rơ le auto+ lupe + phụ kiện2Bộ
E PHÁ DỠ SÂN ĐAN LÀM ĐƯỜNG CHẠY
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép48,8m3
2Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đỗ, ô tô tự đỗ 7T, cự ly vận chuyển 4,8810m3/1km
3Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công61m3
F SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ cửa16,8m2
2Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000+ kính cường lực dày 5mm + phụ kiện19,68M2
3Lắp đặt khóa tay gạt12Cái
4Cạo bỏ lớp sơn kim loại + khung bảo vệ130,77m2
5Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ130,77M2
6Phá lớp vữa láng sê nô324,705m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng324,705M2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75324,705M2
9Tháo dỡ vách kính khung sắt3,42m2
10Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 + kính cường lực dày 5mm3,42M2
11Vệ sinh gạch ốp tường, cột199,52M2
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm6Cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm0,24100m
14Lắp đặt cổ dê giữ ống phi 9024Cái
15Lắp đặt cầu chắn rác18Cái
16Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 5,28100m2
17Vệ sinh đá mài79,36M2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 752M2
19Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ ( ngoài nhà)652,86m2
20Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ652,86M2
21Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ ( trong nhà)723,01m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ725,49M2
23Xả nhám lớp vôi xà, dầm, trần252,86m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ252,86M2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 750,96M2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 750,96M2
27Quạt trần 1.2m + Drimer + phụ kiện14Cái
28Đèn Led 1.2m đôi 2*18W, 220V19Bộ
29Đèn Led 1.2m đơn 1*18W, 220V2Bộ
30Đèn Led ốp trần 30*30cm - 24W15Bộ
31Đèn Led tròn 9W, 220V + đuôi đèn4Bộ
32Ổ cắm nhựa ngầm loại 6A - 220V13Cái
33Automat 1 pha 60A - 220V1Cái
34Automat 1 pha 10A-220V13Cái
35Công tắc nhựa 5A - 220V6Cái
36Bảng điện nhựa 300x4001Hộp
37Tủ điện chính ( bằng nhựa)1Hộp
38Dây điện 1*1.5mm1.370M
39Dây điện 1*11mm100M
40Ong nhựa luồn dây điện dẹp 10*20mm185M
41Ong nhựa luồn dây điện dẹp 10*40mm10M
42Sứ cách điện2Sứ
G SỬA CHỮA NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ các, kết cấu thép, cột thép0,0641000Kg
2Gia công cột bằng thép hình0,0641000kg
3Lắp dựng cột thép các loại0,0641000kg
4Cạo bỏ lớp sơn kim loại49,163m2
5Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ49,163M2
6Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 2009,928M3
7Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật0,039100m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100124,1M2
9Lăn nhám mặt nền vữa xi măng124,1m2
10Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 0,778100m2
H SỬA CHỮA NHÀ XE HỌC SINH
1Tháo dỡ các, kết cấu thép, cột thép0,2831000Kg
2Gia công cột bằng thép hình0,2831000kg
3Lắp dựng cột thép các loại0,2831000kg
4Cạo bỏ lớp sơn kim loại225,181m2
5Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ225,181M2
6Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 20046,136M3
7Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật0,143100m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100576,7M2
9Lăn nhám mặt nền vữa xi măng576,7m2
10Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 0,496100m2
I SỬA CHỮA HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn kim loại30,03m2
2Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ30,03M2
3Vệ sinh gạch ốp tường h 10,8M2
4Cạo bỏ lớp sơn kim loại361,336m2
5Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ361,336M2
6Tháo dỡ hàng rào Lưới B.40355,08m2
7Lắp dựng lưới B.40355,08M2
8Cốt thép cột - trụ cao 0,0791000kg
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ10,05m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần11,836m2
11Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7510,05M2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 7511,359M2
13Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 6,936100m2
14Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ1.027,184m2
15Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ1.012,684M2
J SỬA CHỮA CỘT CỜ
1Cạo bỏ lớp sơn kim loại0,704m2
2Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ0,704M2
3Vệ sinh gạch nền, đá mài67,54M2
4Gia công cột Inox 304 + phụ kiện0,0211000kg
5Lắp dựng cột Inox 304 + phụ kiện0,0211000kg
K CẢI TẠO XƯỞNG CƠ KHÍ THÀNH 2 PHÒNG HỌC ÂM NHẠC, NGOẠI NGỮ
1Tháo dỡ cửa25,11m2
2Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 10,181m3
3Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày 5,403M3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7567,54M2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7567,54M2
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao 2,439M3
7Phá dỡ nền gạch, gạch Ceramic239,6m2
8Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 235,24M2
9Lát gạch Ceramic 300*600 nhám bậc tam cấp, vữa XM mác 7536,72M2
10Tháo dỡ lá trần nhựa âm dương (tận dụng lại khung gỗ hiện hữu)191,2m2
11Thi công trần bằng tấm nhựa ( tận dụng lại khung gỗ hiện trạng)191,2m2
12Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 750,8M2
13Ốp gạch Ceramic KT 250*400mm110,76M2
14Đục nhám mặt Tường để ốp gạch bó nền20,3m2
15Op gạch Ceramic KT 500*500mm giả đá20,3M2
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 7540,6M
17Phá lớp vữa láng sê nô mái80,08m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng126,08M2
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75115,28M2
20Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 90mm8Cái
21Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm0,296100m
22Lắp đặt cổ dê giữ ống nước phi 9032Cái
23Lắp quả cầu chắn rác8Cái
24Đục nhám mặt tường để ốp gạch60,655m2
25Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ( ngoài nhà )321,218m2
26Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ342,778M2
27Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà)277,57m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ238,24M2
29Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 3,283100m2
30Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính cường lực 5mm + phụ kiện10,56M2
31Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760 + kính cường lực 5mm + phụ kiện29,12M2
32Lắp đặt khóa tay gạt4Cái
33Lắp dựng hoa sắt cửa34,4M2
34Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ34,4M2
35Quạt trần 1.2m + phụ kiện6Cái
36Đèn Led đôi 1.2m 2*18W-220V12Bộ
37Đèn Led áp vuông 300*300-24W/220V3Bộ
38Tủ điện + phụ kiện1Hộp
39MCCB 2P 40A-220V1Cái
40MCCB 2P 20A-220V2Cái
41Công tắc đơn13Cái
42Mặt 1 lỗ9Cái
43Mặt 2 lỗ6Cái
44Ổ cắm 3 chấu đôi 16A-250V8Cái
45Dây điện 1.5mm2625M
46Dây điện 2.5mm2304M
47Dây điện 4.0mm245M
48Ong nhựa bảo vệ dây dẫn D20330M
49Nẹp nhựa 10x20152M
50Cọc tiếp địa phi 164Cọc
51Cáp đồng trần 22 mm215M
52Máy lạnh 2 HP inverter ( gồm ống đồng + phụ kiện )4Cái
53MCB 2P 20A-220V4Cái
L XÂY MỚI BỂ TỰ THẤM
1Đào đất móng băng bằng thủ công rộng 11,425m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép0,651m3
3Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 2000,651M3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,274m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 2000,24M3
6Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,026100m2
7Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày 2,153M3
8Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 2000,706M3
9Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp0,028100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu8Cái
11Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1121000kg
12Cốt thép nền, đường kính 0,0571000kg
13Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,0251000kg
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7515,54M2
15Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 200mm0,015100m
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 200mm1Cái
17Làm tầng lọc than củi0,006100M3
18Làm tầng lọc gạch vở 30*300,006100M3
19Làm tầng lọc gạch vở 50*500,006100M3
M SỬA CHỮA BỒN HOA
1Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 15,488m3
2Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đỗ, ô tô tự đỗ 7T, cự ly vận chuyển 1,54910m3/1km
3Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày 25,344M3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75352M2
5Đắp phào đơn, vữa XM mác 75352M
6Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ211,2M2
N THAY SỨ, BÁT SẮT BẮT DÂY ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - 4 sứ16Sứ
2Lắp đặt bắt sắt bắt dây16Cái
3Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 1,536100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng cấp 3 trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)33
2 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật xây dựng 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp 3 trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn .1
2 Máy cắt gạch .1
3 Máy đầm dùi .1
4 Máy đầm cóc .1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->