Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220156264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220155925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí đã phân bổ trong sự nghiệp giáo dục của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 13:09:00 đến ngày 2022-02-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,419,866,257 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng cấp 3 trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp 3 trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây lắp Sửa chữa Trường Trung học cơ sở Phạm Viết Chánh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí đã phân bổ trong sự nghiệp giáo dục của huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dân dụng hạng 3 trở lên; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm, địa chỉ: Khu Phố 2, Thị Trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Giồng Trôm, Khu Phố 2, Thị Trấn Giồng Trôm, Huyện Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Xây dựng cơ bản và thẩm định – Sở Kế hoạch Đầu tư Bến Tre, Địa chỉ: Số 6 Cách mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Xây dựng cơ bản và thẩm định – Sở Kế hoạch Đầu tư Bến Tre, Địa chỉ: Số 6 Cách mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC LÝ THUYẾT 15 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 4 | cấu kiện | |
| 2 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | 0,08 | M3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | 0,023 | 100m2 | |
| 4 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,007 | 1000kg | |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 4 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt bản lề cửa | 153 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt chốt cửa | 51 | Cái | |
| 8 | Tháo dỡ, Lắp đặt vít thép bắt vào cần kéo gỗ (vệ sinh, chỉnh sửa các lá chớp gỗ lại để mở bình thường) | 3.780 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt tay nắm trên thanh cần kéo cửa sổ | 315 | Cái | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ + khung bảo vệ | 903,051 | m2 | |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | 903,051 | M2 | |
| 12 | Thi công Lá chớp ván thao lao KT rộng 120mm dày 20mm | 1,176 | M2 | |
| 13 | Tháo dỡ cửa | 29,4 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính cường lực dày 5mm + phụ kiện + Chốt cửa Inox + tay nắm cửa | 33,6 | M2 | |
| 15 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1 | M2 | |
| 16 | Tháo dỡ vách kính khung sắt | 61,88 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000+ kính cường lực dày 5mm | 61,88 | M2 | |
| 18 | Lắp dựng lan can Inox | 7,2 | M2 | |
| 19 | Phá dỡ nền gạch, gạch Ceramic KT300*300mm | 13,842 | m2 | |
| 20 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | 13,842 | M2 | |
| 21 | Vệ sinh đá mài | 189,819 | M2 | |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường bồn hoa | 2 | m2 | |
| 23 | Ốp gạch chân tường 5*23mm | 2 | M2 | |
| 24 | Phá dỡ lớp vữa láng | 153,848 | m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 153,534 | M2 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | 153,534 | M2 | |
| 27 | Lắp quả cầu chắn rác | 16 | Cái | |
| 28 | Rút hầm phân (gồm nhân công , thiết bị) | 3 | Bể | |
| 29 | Tháo dỡ lá trần âm dương đài loan (giữ nguyên khung gỗ hiện trạng) | 520,392 | m2 | |
| 30 | Thi công trần bằng tấm nhựa âm dương (tận dụng lại khung gỗ hiện trạng) + đóng nẹp nhựa quanh trần | 520,392 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 15,263 | 100m2 | |
| 32 | Lợp tole sóng vuông dày 0.45mm | 0,12 | 100m2 | |
| 33 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch tầng trệt (giữ nguyên ốp len cao 150mm) | 242,556 | m2 | |
| 34 | Ốp gạch Ceramic KT250*400mm | 242,556 | M2 | |
| 35 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch lầu 1 (giữ nguyên ốp len cao 150mm) | 273,033 | m2 | |
| 36 | Ốp gạch Ceramic KT250*400mm | 273,033 | M2 | |
| 37 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch lầu 2 (giữ nguyên ốp len cao 150mm) | 274,053 | m2 | |
| 38 | Ốp gạch Ceramic KT250*400mm | 274,053 | M2 | |
| 39 | Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà) | 1.555,727 | m2 | |
| 40 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 1.548,587 | M2 | |
| 41 | Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà tầng trệt ) | 570,15 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 570,15 | M2 | |
| 43 | Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà lầu 1) | 599,438 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 599,438 | M2 | |
| 45 | Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà lầu 2) | 629,338 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 629,338 | M2 | |
| 47 | Xả nhám lớp vôi xà, dầm, trần | 1.237,78 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 1.237,78 | M2 | |
| 49 | Vệ sinh gạch ốp tường nhà | 438,48 | M2 | |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | 0,05 | m3 | |
| 51 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | 0,045 | M3 | |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 0,6 | M2 | |
| 53 | Lắp đặt nối PVC phi 90 | 2 | Cái | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | 0,005 | 100m | |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 62,586 | m2 | |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 62,586 | M2 | |
| 57 | Lắp đặt vách compact dày 12mm+ bas inox bắt vào tường + phụ kiện ( nhân công trong vật tư) | 1,8 | M2 | |
| 58 | Quạt trần 1.2m + Drimer + phụ kiện | 30 | Cái | |
| 59 | Đèn Led 1.2m đôi 2*18W, 220V | 60 | Bộ | |
| 60 | Đèn Led 1.2m đơn 1*18W, 220V | 6 | Bộ | |
| 61 | Đèn Led 0.6m đơn 1*10W, 220V | 33 | Bộ | |
| 62 | Đèn Led tròn 9W, 220V + đuôi đèn | 15 | Bộ | |
| 63 | Ổ cắm nhựa 6A - 220V | 36 | Cái | |
| 64 | AUTOMAT loại 3 pha 50AX500V | 1 | Cái | |
| 65 | AUTOMAT loại 1 pha 60AX250V | 3 | Cái | |
| 66 | AUTOMAT loại 1 pha 20AX250V | 1 | Cái | |
| 67 | Công tắc nhựa 5A - 220V | 87 | Cái | |
| 68 | Cầu chì nhựa loại 10A - 220V | 63 | Cái | |
| 69 | Bảng điện nhựa 250*300mm | 21 | Cái | |
| 70 | Bảng điện nhựa 100*180mm | 27 | Cái | |
| 71 | Tủ điện nhựa | 3 | Hộp | |
| 72 | Dây điện 1*1.5mm | 2.130 | M | |
| 73 | Dây điện 1*2.5mm | 1.060 | M | |
| 74 | Dây điện 1*8.0mm | 590 | M | |
| 75 | Ong nhựa luồn dây điện dẹp 10*20mm | 535 | M | |
| 76 | Ong nhựa luồn dây điện dẹp 10*40mm | 205 | M | |
| 77 | Sứ cách điện | 4 | Sứ | |
| 78 | Bắt sắt bắt dây | 1 | Cái | |
| 79 | Bồn nhựa nằm 1m3 | 2 | Bể | |
| 80 | Lavabo + vòi rửa + phụ kiện | 18 | Bộ | |
| 81 | Co pvc phi 34 | 18 | Cái | |
| 82 | Ong PVC phi 34 | 0,9 | 100m | |
| 83 | Co răng ngoài phi 21 | 20 | Cái | |
| 84 | Máy bơm 2HP + rơ le auto+ lupe + phụ kiện | 2 | Bộ | |
| 85 | Chậu tiểu nữ | 6 | Bộ | |
| B | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi gỗ | 14,19 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính cường lực dày 5mm + phụ kiện + Chốt cửa Inox + tay nắm cửa | 14,19 | M2 | |
| 3 | Rút hầm phân (gồm nhân công, thiết bị) | 1 | Bể | |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu xí xỏm + thùng nước | 6 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa, loại 1 vòi | 6 | Bộ | |
| 7 | Lắp đặt phễu thu inox 150*150mm | 6 | Cái | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 19,854 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 19,854 | M2 | |
| 10 | Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ ( ngoài nhà) | 72,37 | m2 | |
| 11 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 72,37 | M2 | |
| 12 | Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ ( trong nhà) | 51,87 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 51,87 | M2 | |
| 14 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | 7,5 | m2 | |
| 15 | Ốp gạch chân tường bó nền giả đá Ceramic KT 500*500mm | 7,5 | M2 | |
| 16 | Vệ sinh gạch ốp tường vệ sinh hiện trạng | 87,6 | M2 | |
| 17 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,627 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 1,476 | M3 | |
| 19 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | 8,2 | M2 | |
| 20 | Lắp đặt vách compact dày 12mm+ bas inox bắt vào tường + phụ kiện ( nhân công trong vật tư) | 1,8 | M2 | |
| 21 | Hộp nhựa nổi + cầu chì 10A | 9 | Cái | |
| 22 | Công tắc 1 chiều | 8 | Cái | |
| 23 | Mặt nạ 1 - 6 lỗ | 8 | Cái | |
| 24 | Ong nhựa luồn dây điện dẹp 10*20mm | 31 | M | |
| 25 | Dây điện 1*2.5mm | 30 | M | |
| 26 | Dây điện 1*1.5mm | 70 | M | |
| 27 | MCB - 1P - 6A | 1 | Cái | |
| 28 | Mặt MCB | 1 | Cái | |
| 29 | Đèn Led 0.6m đơn 1*10W, 220V | 8 | Bộ | |
| C | NẠO VÉT RÃNH THOÁT NƯỚC TOÀN CÔNG TRÌNH, THAY THẾ MỘT SỐ TẤM ĐAN HƯ HỎNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 517 | cấu kiện | |
| 2 | Nạo vét rãnh thoát nước bằng thủ công, bùn lẫn rác | 39,489 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | 517 | Cái | |
| 4 | Vận chuyển phế thải nạo vét hố ga cự ly vận chuyển | 3,949 | 10m3/1km | |
| 5 | Rải nilon đen | 0,09 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | 0,9 | M3 | |
| 7 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | 1,08 | M3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 13,5 | M2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | 4,5 | M2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | 1 | M3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | 0,03 | 100m2 | |
| 12 | Rải nilon đen | 0,2 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,071 | 1000kg | |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 3 | m3 | |
| D | SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG + LỚP HỌC THEO MÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 4 | cấu kiện | |
| 2 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | 0,08 | M3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | 0,023 | 100m2 | |
| 4 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,007 | 1000kg | |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 4 | Cái | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại + khung sắt bảo vệ | 494,227 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 472,675 | M2 | |
| 8 | Lắp kính trắng dày 5mm | 1,475 | M2 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa | 29,76 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính cường lực dày 5mm + phụ kiện + Chốt cửa Inox + tay nắm cửa | 32,64 | M2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 65,376 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 65,376 | M2 | |
| 13 | Tháo dỡ vách kính | 38,02 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000+ kính cường lực dày 5mm | 38,02 | M2 | |
| 15 | Lắp dựng lan can Inox | 3,6 | M2 | |
| 16 | Phá dỡ nền gạch, gạch Ceramic KT300*300mm | 53,04 | m2 | |
| 17 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | 53,04 | M2 | |
| 18 | Vệ sinh đá mài | 153,75 | M2 | |
| 19 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô, ô văng ngoài trời | 127,174 | m2 | |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 127,174 | M2 | |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | 127,174 | M2 | |
| 22 | Lắp quả cầu chắn rác | 14 | Cái | |
| 23 | Rút hầm phân (gồm nhân công , thiết bị) | 2 | Bể | |
| 24 | Tháo dỡ lá trần âm dương đài loan (giữ nguyên khung gỗ hiện trạng) | 439,84 | m2 | |
| 25 | Thi công trần bằng tấm nhựa âm dương (tận dụng lại khung gỗ hiện trạng) + đóng nẹp nhựa quanh trần | 439,84 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 10,192 | 100m2 | |
| 27 | Vệ sinh gạch ốp tường | 228,47 | M2 | |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | 35,7 | M2 | |
| 29 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch tầng trệt (giữ nguyên ốp len cao 150mm) | 280,737 | m2 | |
| 30 | Ốp gạch Ceramic KT 250*400mm | 280,737 | M2 | |
| 31 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch tầng lầu (giữ nguyên ốp len cao 150mm) | 266,559 | m2 | |
| 32 | Ốp gạch Ceramic KT 250*400mm | 267,999 | M2 | |
| 33 | Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà) | 1.012,58 | m2 | |
| 34 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 1.007,82 | M2 | |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà) | 1.286,777 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 1.284,752 | M2 | |
| 37 | Xả nhám lớp vôi xà, dầm, trần | 562,34 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 562,34 | M2 | |
| 39 | Lắp đặt vách compact dày 12mm+ bas inox bắt vào tường + phụ kiện ( nhân công trong vật tư) | 1,2 | M2 | |
| 40 | Quạt trần 1.2m + Drimer + phụ kiện | 19 | Cái | |
| 41 | Quạt treo tường | 1 | Cái | |
| 42 | Đèn Led 1.2m đôi 2*18W, 220V | 39 | Bộ | |
| 43 | Đèn Led 1.2m đơn 1*18W, 220V | 1 | Bộ | |
| 44 | Đèn Led 0.6m đơn 1*10W, 220V | 20 | Bộ | |
| 45 | Đèn Led tròn 9W, 220V + đuôi đèn | 8 | Bộ | |
| 46 | Ổ cắm nhựa 6A - 220V | 51 | Cái | |
| 47 | AUTOMAT loại 3 pha 60AX500V | 1 | Cái | |
| 48 | AUTOMAT loại 1 pha 60AX250V | 4 | Cái | |
| 49 | AUTOMAT loại 1 pha 30AX250V | 2 | Cái | |
| 50 | AUTOMAT loại 1 pha 20AX250V | 1 | Cái | |
| 51 | Công tắc nhựa 5A - 220V | 48 | Cái | |
| 52 | Cầu chì nhựa loại 10A - 220V | 76 | Cái | |
| 53 | Bảng điện nhựa 250*300mm | 17 | Cái | |
| 54 | Bảng điện nhựa 100*180mm | 41 | Cái | |
| 55 | Tủ điện nhựa | 2 | Hộp | |
| 56 | Dây điện 1*1.5mm | 1.410 | M | |
| 57 | Dây điện 1*2.5mm | 840 | M | |
| 58 | Dây điện 1*4.0mm | 130 | M | |
| 59 | Dây điện 1*8.0mm | 75 | M | |
| 60 | Dây điện 1*11mm | 450 | M | |
| 61 | Ong nhựa luồn dây điện dẹp 10*20mm | 385 | M | |
| 62 | Ong nhựa luồn dây điện dẹp 10*40mm | 110 | M | |
| 63 | Sứ cách điện | 4 | Sứ | |
| 64 | Bắt sắt bắt dây | 1 | Cái | |
| 65 | Bồn nhựa nằm 1m3 | 2 | Bể | |
| 66 | Lavabo + vòi rửa + phụ kiện | 9 | Bộ | |
| 67 | Co pvc phi 34 | 18 | Cái | |
| 68 | Ong PVC phi 34 | 0,9 | 100m | |
| 69 | Co răng ngoài phi 21 | 20 | Cái | |
| 70 | Máy bơm 2HP + rơ le auto+ lupe + phụ kiện | 2 | Bộ | |
| E | PHÁ DỠ SÂN ĐAN LÀM ĐƯỜNG CHẠY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | 48,8 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đỗ, ô tô tự đỗ 7T, cự ly vận chuyển | 4,88 | 10m3/1km | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | 61 | m3 | |
| F | SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 16,8 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000+ kính cường lực dày 5mm + phụ kiện | 19,68 | M2 | |
| 3 | Lắp đặt khóa tay gạt | 12 | Cái | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại + khung bảo vệ | 130,77 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 130,77 | M2 | |
| 6 | Phá lớp vữa láng sê nô | 324,705 | m2 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 324,705 | M2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | 324,705 | M2 | |
| 9 | Tháo dỡ vách kính khung sắt | 3,42 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 + kính cường lực dày 5mm | 3,42 | M2 | |
| 11 | Vệ sinh gạch ốp tường, cột | 199,52 | M2 | |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | 6 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | 0,24 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt cổ dê giữ ống phi 90 | 24 | Cái | |
| 15 | Lắp đặt cầu chắn rác | 18 | Cái | |
| 16 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 5,28 | 100m2 | |
| 17 | Vệ sinh đá mài | 79,36 | M2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 2 | M2 | |
| 19 | Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ ( ngoài nhà) | 652,86 | m2 | |
| 20 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 652,86 | M2 | |
| 21 | Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ ( trong nhà) | 723,01 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 725,49 | M2 | |
| 23 | Xả nhám lớp vôi xà, dầm, trần | 252,86 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 252,86 | M2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 0,96 | M2 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 0,96 | M2 | |
| 27 | Quạt trần 1.2m + Drimer + phụ kiện | 14 | Cái | |
| 28 | Đèn Led 1.2m đôi 2*18W, 220V | 19 | Bộ | |
| 29 | Đèn Led 1.2m đơn 1*18W, 220V | 2 | Bộ | |
| 30 | Đèn Led ốp trần 30*30cm - 24W | 15 | Bộ | |
| 31 | Đèn Led tròn 9W, 220V + đuôi đèn | 4 | Bộ | |
| 32 | Ổ cắm nhựa ngầm loại 6A - 220V | 13 | Cái | |
| 33 | Automat 1 pha 60A - 220V | 1 | Cái | |
| 34 | Automat 1 pha 10A-220V | 13 | Cái | |
| 35 | Công tắc nhựa 5A - 220V | 6 | Cái | |
| 36 | Bảng điện nhựa 300x400 | 1 | Hộp | |
| 37 | Tủ điện chính ( bằng nhựa) | 1 | Hộp | |
| 38 | Dây điện 1*1.5mm | 1.370 | M | |
| 39 | Dây điện 1*11mm | 100 | M | |
| 40 | Ong nhựa luồn dây điện dẹp 10*20mm | 185 | M | |
| 41 | Ong nhựa luồn dây điện dẹp 10*40mm | 10 | M | |
| 42 | Sứ cách điện | 2 | Sứ | |
| G | SỬA CHỮA NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, cột thép | 0,064 | 1000Kg | |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | 0,064 | 1000kg | |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,064 | 1000kg | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 49,163 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 49,163 | M2 | |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 9,928 | M3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,039 | 100m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | 124,1 | M2 | |
| 9 | Lăn nhám mặt nền vữa xi măng | 124,1 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,778 | 100m2 | |
| H | SỬA CHỮA NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, cột thép | 0,283 | 1000Kg | |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | 0,283 | 1000kg | |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,283 | 1000kg | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 225,181 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 225,181 | M2 | |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 46,136 | M3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,143 | 100m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | 576,7 | M2 | |
| 9 | Lăn nhám mặt nền vữa xi măng | 576,7 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,496 | 100m2 | |
| I | SỬA CHỮA HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 30,03 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 30,03 | M2 | |
| 3 | Vệ sinh gạch ốp tường h | 10,8 | M2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 361,336 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 361,336 | M2 | |
| 6 | Tháo dỡ hàng rào Lưới B.40 | 355,08 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng lưới B.40 | 355,08 | M2 | |
| 8 | Cốt thép cột - trụ cao | 0,079 | 1000kg | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 10,05 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 11,836 | m2 | |
| 11 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 10,05 | M2 | |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 11,359 | M2 | |
| 13 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 6,936 | 100m2 | |
| 14 | Xả nhám lớp vôi tường cột, trụ | 1.027,184 | m2 | |
| 15 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 1.012,684 | M2 | |
| J | SỬA CHỮA CỘT CỜ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 0,704 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 0,704 | M2 | |
| 3 | Vệ sinh gạch nền, đá mài | 67,54 | M2 | |
| 4 | Gia công cột Inox 304 + phụ kiện | 0,021 | 1000kg | |
| 5 | Lắp dựng cột Inox 304 + phụ kiện | 0,021 | 1000kg | |
| K | CẢI TẠO XƯỞNG CƠ KHÍ THÀNH 2 PHÒNG HỌC ÂM NHẠC, NGOẠI NGỮ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 25,11 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | 10,181 | m3 | |
| 3 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | 5,403 | M3 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 67,54 | M2 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 67,54 | M2 | |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao | 2,439 | M3 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch, gạch Ceramic | 239,6 | m2 | |
| 8 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | 235,24 | M2 | |
| 9 | Lát gạch Ceramic 300*600 nhám bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 36,72 | M2 | |
| 10 | Tháo dỡ lá trần nhựa âm dương (tận dụng lại khung gỗ hiện hữu) | 191,2 | m2 | |
| 11 | Thi công trần bằng tấm nhựa ( tận dụng lại khung gỗ hiện trạng) | 191,2 | m2 | |
| 12 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 0,8 | M2 | |
| 13 | Ốp gạch Ceramic KT 250*400mm | 110,76 | M2 | |
| 14 | Đục nhám mặt Tường để ốp gạch bó nền | 20,3 | m2 | |
| 15 | Op gạch Ceramic KT 500*500mm giả đá | 20,3 | M2 | |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 40,6 | M | |
| 17 | Phá lớp vữa láng sê nô mái | 80,08 | m2 | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 126,08 | M2 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | 115,28 | M2 | |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 90mm | 8 | Cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | 0,296 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt cổ dê giữ ống nước phi 90 | 32 | Cái | |
| 23 | Lắp quả cầu chắn rác | 8 | Cái | |
| 24 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | 60,655 | m2 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ( ngoài nhà ) | 321,218 | m2 | |
| 26 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 342,778 | M2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà) | 277,57 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 238,24 | M2 | |
| 29 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 3,283 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính cường lực 5mm + phụ kiện | 10,56 | M2 | |
| 31 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760 + kính cường lực 5mm + phụ kiện | 29,12 | M2 | |
| 32 | Lắp đặt khóa tay gạt | 4 | Cái | |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 34,4 | M2 | |
| 34 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 34,4 | M2 | |
| 35 | Quạt trần 1.2m + phụ kiện | 6 | Cái | |
| 36 | Đèn Led đôi 1.2m 2*18W-220V | 12 | Bộ | |
| 37 | Đèn Led áp vuông 300*300-24W/220V | 3 | Bộ | |
| 38 | Tủ điện + phụ kiện | 1 | Hộp | |
| 39 | MCCB 2P 40A-220V | 1 | Cái | |
| 40 | MCCB 2P 20A-220V | 2 | Cái | |
| 41 | Công tắc đơn | 13 | Cái | |
| 42 | Mặt 1 lỗ | 9 | Cái | |
| 43 | Mặt 2 lỗ | 6 | Cái | |
| 44 | Ổ cắm 3 chấu đôi 16A-250V | 8 | Cái | |
| 45 | Dây điện 1.5mm2 | 625 | M | |
| 46 | Dây điện 2.5mm2 | 304 | M | |
| 47 | Dây điện 4.0mm2 | 45 | M | |
| 48 | Ong nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | 330 | M | |
| 49 | Nẹp nhựa 10x20 | 152 | M | |
| 50 | Cọc tiếp địa phi 16 | 4 | Cọc | |
| 51 | Cáp đồng trần 22 mm2 | 15 | M | |
| 52 | Máy lạnh 2 HP inverter ( gồm ống đồng + phụ kiện ) | 4 | Cái | |
| 53 | MCB 2P 20A-220V | 4 | Cái | |
| L | XÂY MỚI BỂ TỰ THẤM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng | 11,425 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,651 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 0,651 | M3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,274 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | 0,24 | M3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,026 | 100m2 | |
| 7 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | 2,153 | M3 | |
| 8 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | 0,706 | M3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | 0,028 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | 8 | Cái | |
| 11 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,112 | 1000kg | |
| 12 | Cốt thép nền, đường kính | 0,057 | 1000kg | |
| 13 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,025 | 1000kg | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 15,54 | M2 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 200mm | 0,015 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 200mm | 1 | Cái | |
| 17 | Làm tầng lọc than củi | 0,006 | 100M3 | |
| 18 | Làm tầng lọc gạch vở 30*30 | 0,006 | 100M3 | |
| 19 | Làm tầng lọc gạch vở 50*50 | 0,006 | 100M3 | |
| M | SỬA CHỮA BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | 15,488 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đỗ, ô tô tự đỗ 7T, cự ly vận chuyển | 1,549 | 10m3/1km | |
| 3 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | 25,344 | M3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 352 | M2 | |
| 5 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 352 | M | |
| 6 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 211,2 | M2 | |
| N | THAY SỨ, BÁT SẮT BẮT DÂY ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - 4 sứ | 16 | Sứ | |
| 2 | Lắp đặt bắt sắt bắt dây | 16 | Cái | |
| 3 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,536 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng cấp 3 trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật xây dựng | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp 3 trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | . | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | . | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | . | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi