Gói thầu: Mua sắm vật tư MDĐĐ, SCTX, DPSC năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220155625-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Xuân Lộc
Tên gói thầu Mua sắm vật tư MDĐĐ, SCTX, DPSC năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211272244
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 13:52:00 đến ngày 2022-02-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,494,566,590 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.242E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: +Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải sao y có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y của nhà thầu hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự kê khai +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện như hợp đồng độc lập (kèm theo tài liệu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.046.196.613 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.092.393.226 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin bao gồm: tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, địa chỉ email… của đại lý hoặc đại diện trong E-HSDT;- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 05 ngày kể từ ngày Bên mua có công văn thông báo cho Bên bán về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Bên bán phải có văn bản đề xuất hướng xử lý và phải được Bên mua chấp thuận. Trên tinh thần hợp tác, Bên mua sẽ tạo điều kiện cho Bên bán tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật. Trong vòng 30 ngày kể từ ngày Bên mua thông báo, nếu Bên bán không sửa chữa khắc phục các hư hỏng, Bên mua có quyền thuê bên thứ ba sửa chữa. Chi phí cho việc sửa chữa khắc phục các hư hỏng, khuyết tật, thiệt hại được xác định do lỗi của vật tư thiết bị Bên bán cung cấp gây ra thì Bên bán phải chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Điện lực Xuân Lộc
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư MDĐĐ, SCTX, DPSC năm 2022
Mua sắm vật tư MDĐĐ, SCTX, DPSC năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Xuân Lộc - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 94 đường Hùng Vương, Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.2218292 ; Fax: 0251.3740009 .
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Điện lực Xuân Lộc - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 94 đường Hùng Vương, Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.2218292 ; Fax: 0251.3740009 .


- Bên mời thầu: Điện lực Xuân Lộc , địa chỉ: khu 8 thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Xuân Lộc - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 94 đường Hùng Vương, Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.2218292 ; Fax: 0251.3740009 .


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. - Hàng hóa phải mới 100%. Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, được phép lưu hành ở Việt Nam. - Trong trường hợp trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp biên bản thử nghiệm xuất xưởng của Nhà sản xuất (bản gốc, ngoại trừ các vật tư nhỏ lẻ, có giá trị thấp, thông dụng trên thị trường), chứng nhận chất lượng (C/Q) và chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (C/O) đối với hàng hóa nhập khẩu (bản chính hoặc bản sao y của đơn vị nhập khẩu , ngoại trừ các vật tư nhỏ lẻ, có giá trị thấp, thông dụng trên thị trường); Biên bản thử nghiệm điển hình đạt yêu cầu của Đơn vị thử nghiệm độc lập.
E-CDNT 12.2
Là giá chào của hàng hoá tại kho Bên mua và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Cung cấp khi thương thảo hợp đồng bản gốc bảo đảm dự thầu [Bảo đảm dự thầu do ngân hàng phát hành phải có chữ ký của người đại diện hợp pháp của ngân hàng đó (là người đại diện theo pháp luật của ngân hàng hoặc người được ủy quyền và kèm theo bản sao phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh) trong E-HSDT] và bản giấy hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Xuân Lộc - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 94 đường Hùng Vương, Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.2218292 ; Fax: 0251.3740009 .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện lực Xuân Lộc - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 94 đường Hùng Vương, Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.2218292 ; Fax: 0251.3740009 . - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.890147, Fax: 02512.220261.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Xuân Lộc - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 94 đường Hùng Vương, Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.2218292 ; Fax: 0251.3740009 .
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Điện lực Xuân Lộc - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 94 đường Hùng Vương, Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.2218292 ; Fax: 0251.3740009. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 Địa chỉ email của Ban quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. Đường dẫn về các Quyết định về đánh giá chất lượng nhà thầu trên Hệ thống Thông tin Quản lý Đấu thầu của Tập đoàn Điện lực Việt Nam:https://dauthau.evn.com.vn/.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng keo cách điện hạ thếBKHT200cuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
2Băng keo cách điện trung thế ngoài trờiBKTT50cuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
3Bảng decal số trụ trung thếBDC259cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
4Bảng chỉ danh thiết bịBCD22cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
5Boulon D8x30BL83011cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
6Boulon D12x30BL123072cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
7Boulon D12x50BL1250150cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
8Boulon D14x200BL14200485cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
9Boulon D14x300BL14300120cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
10Boulon D16x50BL165068cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
11Boulon D16x80BL168030cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
12Bulon D16x250BL1625028cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
13Bulon D16x300BL1630046cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
14Bulon D16x350BL16350,30cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
15Bulon D16x450BL1645010cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
16Bulon mắt D16x300BLM1630020cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
17Bộ chống chằng lệch D60x50x1500mmBCL15003bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
18Bass LIBLI70bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
19Bass LLBLL15bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
20Chụp LACLA80cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
21Chụp MBA- Tụ bùCMBA20cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
22Chụp RecloserCRE50cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
23Chụp FCO (chụp trên & chụp dưới)CFCO15bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
24Chụp kẹp quai 24kVCKQ100cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
25Ống bọc cách điện trung thế 1,2m cỡ dây 50mm2 (loại mềm)OB50420cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
26Ống bọc cách điện trung thế 1,2m cỡ dây 150mm2 (loại mềm)OB15010cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
27Ống bọc cách điện trung thế 1,2m cỡ dây 240mm2 (loại mềm)OB240750cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
28Ống bọc cách điện trung thế 1,2m cỡ dây 300mm2 (loại mềm)OB300120cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
29Ống co nhiệt 24kV ĐK65/30OCN6520métTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
30Ống co nhiệt 24kV ĐK50/25OCN5023métTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
31Cosse Cu 5mm2CU5700cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
32Cosse Cu 25mm2CU2570cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
33Cosse Cu 70mm2CU7050cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
34Cosse Cu 70mm2 ( 2 boulon)CU70220cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
35Cosse Cu 120mm2 ( 2 boulon)CU120215cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
36Cosse Cu 185mm2 ( 2 boulon)CU18528cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
37Cosse Cu 240mm2CU24010cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
38Cosse Cu -AL 70mm2 ( 2 boulon)CU-AL7023cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
39Cosse Cu -AL 95mm2 ( 2 boulon)CU-AL95220cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
40Cosse Cu -AL 120mm2 ( 2 boulon)CU-AL12025cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
41Cosse Cu -AL-240mm2CU-AL24010cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
42Ốp ống DK 21CD21100cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
43Ốp ống DK 27CD2710cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
44Ốp ống PVC DK 60CD6010cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
45Cổ dê bắt bảng chỉ danh thiết bịCDTB30cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
46Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính dùng cho dây 70mm2DBĐS7030sợiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
47Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính dùng cho dây 95mm2DBĐS9520sợiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
48Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính dùng cho dây 120mm2DBĐS1205sợiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
49Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính dùng cho dây 185 mm2DBĐS18580sợiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
50Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính dùng cho dây 240 mm2DBĐS24080sợiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
51Dây buộc đầu sứ đôi không từ tính dùng cho dây 50mm2DBĐSĐ5010sợiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
52Dây buộc đầu sứ đôi không từ tính dùng cho dây 95mm2DBĐSĐ9530sợiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
53Dây buộc đầu sứ đôi không từ tính dùng cho dây 120mm2DBĐSĐ12010sợiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
54Dây buộc đầu sứ đôi không từ tính dùng cho dây 185 mm2DBĐSĐ18510sợiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
55Dây buộc đầu sứ đôi không từ tính dùng cho dây 240 mm2DBĐSĐ24040sợiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
56Dây buộc cổ sứ đôi không từ tính dùng cho dây 150 mm2DBCSĐ15010sợiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
57Dây buộc cổ sứ đôi không từ tính dùng cho dây 185 mm2DBCSĐ18580sợiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
58Dây buộc cổ sứ đôi không từ tính dùng cho dây 240 mm2DBCSĐ24030sợiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
59Ghíp nối IPC 95/35 (2boulon)IPC95/355.000cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
60Kẹp cáp 3 bulon 5/8/Zn (B46)K3BL30cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
61Khóa néo dây AC 185 mm2KN18515cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
62Kẹp nối ép WR 289WR 289250cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
63Kẹp nối ép WR 399WR 399230cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
64Kẹp nối ép WR 419WR 419400cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
65Kẹp nối ép WR 815WR 81520cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
66Kẹp nối ép WR 835WR 835120cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
67Kẹp nối ép WR 875WR 87560cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
68Kẹp nối ép WR 929WR 92950cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
69Kẹp hotline 2/0HL2/0150cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
70Kẹp hotline 4/0HL4/050cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
71Kẹp quai đấu nóng 240mm2KQN24010cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
72Kẹp quai đấu nóng 2/0KQN2/010cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
73Kẹp quai 2/0KQ2/070cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
74Kẹp quai 4/0KQ4/0130cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
75Cọc tiếp đất 16x2,4m mạ đồngCTĐ560cọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
76Que hàn điện 3,2mmQHĐ25kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
77Long-đền tròn lỗ D14 mạ nhúngLĐT14300cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
78Long-đền vuông lỗ D18 (50x50x3) mạ nhúngLĐV18500cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
79Móc treo chữ U D16MU1630cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
80Ốc xiết cáp Cu 1/0OXC1/040cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
81Ốc xiết cáp thép AC 95OXC9520cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
82Ống nối cáp AC 50mm2ON5020cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
83Ống nối cáp AC 70mm2ON7050cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
84Ống nối cáp AC 95mm2ON9540cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
85Ống nối cáp AC 120 mm2ON12050cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
86Ống nối căng dây nhôm A 16mm2ON16300cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
87Co 45 độ Ống PVC D90CPVC9010cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
88Co 45 độ Ống PVC D114CPVC11410cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
89Co 90 độ Ống PVC D60CPVC6050cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
90Keo con chó X66-600mlKX669bìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
91Giá đỡ tụ bù trung thếGĐTB4cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
92Sắt tròn D10 mạ kẽmSTD101.500kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
93Giáp níu dây cáp bọc 24KV 50 mm2+yếmGN5020cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
94Giáp níu dây cáp bọc 24KV 70 mm2+yếmGN7045cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
95Giáp níu dây cáp bọc 24kV+Yếm 120 mm2GN1206cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
96Giáp níu dây cáp bọc 24kV+Yếm 150 mm2GN1509cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
97Giáp níu dây cáp bọc 24kV+Yếm 185 mm2GN185120cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
98Giáp níu dây cáp bọc 24kV+Yếm 240mm2GN24070cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
99Bàn chải sắtBCS5cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
100Compound 50gCP5030TuýpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.242E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: +Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải sao y có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y của nhà thầu hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự kê khai +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện như hợp đồng độc lập (kèm theo tài liệu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.046.196.613 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.092.393.226 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin bao gồm: tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, địa chỉ email… của đại lý hoặc đại diện trong E-HSDT;- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 05 ngày kể từ ngày Bên mua có công văn thông báo cho Bên bán về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Bên bán phải có văn bản đề xuất hướng xử lý và phải được Bên mua chấp thuận. Trên tinh thần hợp tác, Bên mua sẽ tạo điều kiện cho Bên bán tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật. Trong vòng 30 ngày kể từ ngày Bên mua thông báo, nếu Bên bán không sửa chữa khắc phục các hư hỏng, Bên mua có quyền thuê bên thứ ba sửa chữa. Chi phí cho việc sửa chữa khắc phục các hư hỏng, khuyết tật, thiệt hại được xác định do lỗi của vật tư thiết bị Bên bán cung cấp gây ra thì Bên bán phải chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->