Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220107864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211229673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 13:48:00 đến ngày 2022-02-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 62,953,925,183 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.259E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.969.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 83.938.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên. Hợp đồng phải có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: Khối nhà chính: Kết cấu khung BTCT, sàn gạch bọng.Hệ thống điện - cơ điện (trong đó có xây dựng và lắp đặt thang máy) và trạm biến áp.Hệ thống cấp thoát nước.Hệ thống phòng cháy chữa cháy (bao gồm báo cháy và chữa cháy), chống sét.Sân đường nội bộ.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 41.969.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.4)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.-Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.969.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥83.938.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục kết cấu công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình xây dựng).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc (kiến trúc sư).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa, bản đồ (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa, Bản đồ).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi hoặc Đô thị hoặc kỹ thuật môi trường.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động không cần chứng minh thêm chứng chỉ này).-Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thang máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Tự động hóa hoặc Cơ khí hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc các chuyên ngành xây dựng-Có chứng chỉ thí nghiệm viên (trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng không cần chứng minh thêm chứng chỉ này).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 12 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 40 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn ≥ 06 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25 tấn hoặc Lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy cắt, uốn cốt thép (sắt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy cưa gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo (Đơn vị tính: Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 22-Ván khuôn (coppha) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu (Đơn vị tính m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| 23-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vật liệu: Thép (Đơn vị tính: cây) |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường Trung học phổ thông Tây Nam 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát; Địa chỉ: Đường 30/4 khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương; Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát; Địa chỉ: Đường 30/4 khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 16, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Bến Cát; Địa chỉ: Đường 30/4 khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI XÂY MỚI (04 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,243 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng ram dốc bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,419 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,677 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,562 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 262,56 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,06 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,183 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,577 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,678 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp đất đắp nền nhà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 147,9 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,035 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 69,442 | m3 |
| 16 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,92 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,632 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,264 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đan tam cấp, rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,334 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đan tam cấp, đan lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,448 | m3 |
| 21 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,266 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,324 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,672 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,157 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,894 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,086 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,166 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,026 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,696 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,064 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 249,612 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 326,007 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 102,929 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,557 | m3 |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt gạch bộng nung kt 400x250x150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.276,56 | m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn ram dốc, đan tam cấp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,074 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,091 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,369 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,689 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,168 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,406 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,448 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,965 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, bệ cửa, giằng tường, ô văng, lan can, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,566 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,291 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,992 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,183 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,628 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,632 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,082 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,408 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,439 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,68 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,438 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,346 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,447 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,85 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,571 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,33 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,337 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,742 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,469 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,697 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,84 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,974 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,522 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,247 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,298 | tấn |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 93,838 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 314,839 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,036 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,155 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,848 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,143 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,733 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,266 | m3 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,627 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,434 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,433 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,298 | m3 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,339 | m3 |
| 83 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.152,35 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.232,568 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 556,684 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 897,383 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,772 | m2 |
| 88 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.907,554 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.242,156 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.026,275 | m2 |
| 91 | Trát lanh tô, giằng tường, bệ cửa, ô văng vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.126,91 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.109,172 | m2 |
| 93 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 525,532 | m |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 898,001 | m |
| 95 | Rãnh thu nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 335,463 | m |
| 96 | Đắp nổi bánh ú trang trí, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,64 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh kt 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120,833 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh kt 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.722,205 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, gạch thanh anh nhám kt 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.187,241 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 170,245 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.200,524 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 347,47 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.228,375 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.165,543 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.907,554 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.283,001 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7.371,911 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9.279,465 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.283,001 | m2 |
| 110 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 129,599 | m2 |
| 111 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 230,271 | m2 |
| 112 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,76 | m2 |
| 113 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,9 | m2 |
| 114 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá ốp tự nhiên kt 100x200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120,393 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, ốp gạch màu nâu đỏ kt 50x210 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,172 | m2 |
| 116 | Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 557,551 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 410,752 | m2 |
| 118 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm nhà vệ sinh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 145,98 | m2 |
| 119 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm hố pit thang máy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,84 | m2 |
| 120 | Kẻ Joint âm 15 rộng 30 cách đều 300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 591,914 | m |
| 121 | Thi công trần bằng tấm nhựa PVC kt 600x600x8 (khung xương nhôm và các vật tư phụ kèm theo) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 521,965 | m2 |
| 122 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,465 | 100m2 |
| 123 | Cung cấp lắp dựng hệ kèo thép trọng lượng nhẹ (bao gồm: vì kèo, li tô,…, các vật tư phụ và nhân công lắp đặt theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 946,5 | m2 |
| 124 | Cung cấp máng inox mái ngói dày 1 ly (bao gồm: vật tư phụ, … inox SUS 304) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,386 | md |
| 125 | Cung cấp lan can inox cầu thang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304)) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,756 | m2 |
| 126 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,756 | m2 |
| 127 | Cung cấp lan can inox hành lang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh ngang inox hộp 50x100x1.8, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 120 (inox SUS 304)) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 102,774 | m2 |
| 128 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 102,774 | m2 |
| 129 | Cung cấp lan can inox ram dốc (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5; thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304)) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,866 | m2 |
| 130 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,866 | m2 |
| 131 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn cầu thang, lan can inox F60x1.5, F42x1.2 cách đều 1000 (inox SUS 304) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 151,914 | md |
| 132 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn lan can inox F42x1.2 ly (inox SUS 304) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6 | md |
| 133 | Cung cấp, lắp dựng lan can inox hành lang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 (inox SUS 304)) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 230,8 | md |
| 134 | Cung cấp, lắp dựng lam nhôm trang trí, khung bao nhôm hệ 1000 dày 1.4 ly sơn tĩnh điện, lam lá sách 46x65x1.2 cách đều 80 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,806 | m2 |
| 135 | Cung cấp, lắp dựng lam nhôm trang trí, khung bao nhôm hộp 44x76x1.5 sơn tĩnh điện, lam lá sách 46x65x1.2 cách đều 80 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 158,393 | m2 |
| 136 | Cung cấp lắp dựng tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm: tay nắm, bản lề, … và các phụ kiện theo thiết kế ( inox SUS 304)) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 156,55 | m2 |
| 137 | Cung cấp lắp đặt tôn kẽm dày 1 ly (khe co giãn nền, sàn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 134,28 | md |
| 138 | Cung cấp lắp đặt nẹp chữ T inox đặt ở khe lún | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 134,28 | md |
| 139 | Cung cấp cửa đi chia ô khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, pano nhôm; nhôm có chiều dày từ 1.2mm -1.4mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 1000 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 211,59 | m2 |
| 140 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 211,59 | m2 |
| 141 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8 ly, pano nhôm; nhôm có chiều dày từ 1.2mm - 1.4mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 1000 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,48 | m2 |
| 142 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,48 | m2 |
| 143 | Cung cấp cửa đi đố cửa inox L50x50x5, khung inox hộp 40x40x1.5, 30x60x1.8, pano inox dày 1.2mm bọc 1 mặt, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm: tay nắm, pat khóa, bản lề và các phụ kiện khác theo thiết kế, inox SUS 304) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,413 | m2 |
| 144 | Lắp dựng cửa khung inox | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,413 | m2 |
| 145 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, nhôm dày từ 1.2mm - 1.4mm sơn tĩnh điện; nhôm hệ 888 (bao gồm: tay nắm inox, chốt khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 582,68 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 582,68 | m2 |
| 147 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8 ly; nhôm dày từ 1.2mm - 1.4mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 888 (bao gồm: tay nắm inox, chốt khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 148 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 149 | Cung cấp vách kính khung nhôm, kính trong cường lực dày 10 ly; nhôm dày từ 1.2mm - 1.4mm, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77,18 | m2 |
| 150 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77,18 | m2 |
| 151 | Cung cấp cửa sắt kéo không lá (cửa kéo thép mạ kẽm U 20x1.2, sắt la 16x0.8) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,773 | m2 |
| 152 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,773 | m2 |
| 153 | Sản xuất khung sắt bảo vệ cửa sổ hộp tráng kẽm 20x40x1.4, sắt tròn F16 cách đều 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 658,708 | m2 |
| 154 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 658,708 | m2 |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.317,416 | m2 |
| 156 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm dày 1ly, kính tráng thủy 1 mặt dày 6 ly (bao gồm: tắc kê, bát inox 30mm và các vật tư phụ khác (inox SUS 304)) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,12 | m2 |
| 157 | Cung cấp lắp đặt mũ che khe nhiệt bằng tôn dỳ 4.5 dem (bao gồm: đinh vít, bịt silicon và các vật tư phụ khác) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6 | md |
| 158 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,776 | 100m2 |
| 159 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,174 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,447 | 100m |
| 161 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 788,424 | m3 |
| 162 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96,506 | m3 |
| 163 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,228 | tấn |
| 164 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 108,508 | tấn |
| 165 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 600,133 | 10m2 |
| 166 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,018 | tấn |
| 167 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200,118 | tấn |
| 168 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,159 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,318 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.959,635 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,462 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.629,624 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,654 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 349,165 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 837,56 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 684,24 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa thép, khuôn cửa đơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.476,5 | m |
| 9 | Tháo dỡ song sắt cửa bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 324,24 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,46 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,147 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114,724 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 148,243 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 157,49 | m |
| 15 | Tháo dỡ khung sắt bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,95 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.745,657 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.745,657 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 221,054 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 221,054 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,866 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 195,55 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 195,55 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,232 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,738 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền lát đá các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 127,439 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 127,439 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,453 | m3 |
| 28 | Phá dỡ nền lát đá các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 238,158 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 238,158 | m2 |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,137 | m3 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,168 | m3 |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,229 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,921 | m3 |
| 34 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,391 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 316,16 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,34 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền lát đá các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,015 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,015 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ ống nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 540 | m |
| 43 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 219,309 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 219,309 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 219,309 | m3 |
| 46 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,462 | tấn |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,462 | tấn |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,462 | tấn |
| 49 | Bốc xếp ngói các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,112 | 1000v |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - ngói các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,112 | 1000v |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - ngói các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,112 | 1000v |
| 52 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 341,525 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 341,525 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.366,1 | m3 |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.605,062 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.962,456 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 492,314 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.471,96 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.197,758 | m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,618 | m3 |
| 61 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,473 | m3 |
| 62 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 156 | lỗ khoan |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,896 | m3 |
| 64 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,497 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,222 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,183 | tấn |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,96 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,2 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,564 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,875 | m2 |
| 71 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 156,281 | m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,111 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,193 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 117,289 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 158,08 | m |
| 76 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | lỗ khoan |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,048 | m3 |
| 78 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,183 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,047 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,102 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,755 | m2 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,7 | m |
| 84 | Đắp bánh ú trang trí, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,438 | m2 |
| 85 | Đào đất móng bục giảng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,168 | m3 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bục giảng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,687 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép, ván khuôn lót móng bục giảng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,061 | 100m2 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,269 | m3 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,308 | m3 |
| 90 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đan bục giảng, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,445 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bục giảng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,316 | tấn |
| 92 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,456 | m3 |
| 93 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,596 | 100m2 |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,583 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,583 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.629,624 | m2 |
| 97 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 349,165 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 349,165 | m2 |
| 99 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 349,165 | m2 |
| 100 | Thi công trần bằng tấm nhựa PVC kt 600x600x8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.024,154 | m2 |
| 101 | Cung cấp lan can inox hành lang bao gồm tay vịn inox D60x1.5, thanh ngang inox hộp kt 20x20x1.2, thanh đứng inox hộp kt 20x20x1.2 a=100 và các phụ kiện phụ kèm theo (inox SUS 304) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 230,335 | m2 |
| 102 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 230,335 | m2 |
| 103 | Cung cấp lan can inox cầu thang bao gồm tay vịn inox D60x1.5, thanh đứng và ngang inox hộp kt 30x30x1.2, thanh đứng inox hộp kt 20x20x1.2 a=80 và các phụ kiện phụ kèm theo (inox SUS 304) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 165,582 | m2 |
| 104 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 165,582 | m2 |
| 105 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn lan can inox cầu thang bao gồm tay vịn inox D60x1.5 và các phụ kiện phụ kèm theo (inox SUS 304) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 104,66 | md |
| 106 | Lát nền, sàn, gạch granite kt 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.430,005 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.860,01 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn, gạch granite nhám kt 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.101,657 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.203,314 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 230,854 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 461,708 | m2 |
| 112 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 142,007 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn, gạch granite kt 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 117,853 | m2 |
| 114 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 92,259 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 210,112 | m2 |
| 116 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 127,439 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 127,439 | m2 |
| 118 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 238,158 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 238,158 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,391 | m2 |
| 121 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,391 | m2 |
| 122 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,391 | m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 600x300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.119,321 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 600x300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 371,744 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 600x300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.320,247 | m2 |
| 126 | Đục nhám mặt tường, cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.811,312 | m2 |
| 127 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,015 | m2 |
| 128 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,015 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.628,241 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.431,364 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.179,747 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6.807,988 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.431,364 | m2 |
| 134 | Cung cấp cửa đi chia ô khung nhôm, kính trong cường lực dày 8mm, pano nhôm dày 1mm, khung nhôm lật, nhôm dày từ 1.2mm - 1.4mm, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, tay nắm, ổ khóa, chốt gài, chốt âm nền cố định, cục hít nam châm cố định cánh cửa và các phụ kiện phụ kèm theo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 139,75 | m2 |
| 135 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 139,75 | m2 |
| 136 | Cung cấp cửa đi inox với đố cửa inox V50x50x5, khung bao inox kt 30x60x1.8, pano inox dày 1.2 bọc 1 mặt bao gồm tay nắm, ban lề và các phụ kiện kèm theo (inox SUS 304) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,56 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,56 | m2 |
| 138 | Cung cấp cửa kéo thép mạ kẽm không có lá, phía trên khung inox hộp kt 30x30x1.2, 20x20x1.2 bao gồm tay nắm, ổ khóa và các phụ kiện phụ kèm theo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 83,85 | m2 |
| 139 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 83,85 | m2 |
| 140 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm kính, kính trong cường lực dày 8mm, khung nhôm lật và khung nhôm cố định, nhôm có độ dày từ 1.2mm-1.4mm; nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện, tay nắm, chốt gài và các phụ kiện phụ kèm theo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 331,14 | m2 |
| 141 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 331,14 | m2 |
| 142 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm kính, kính mờ cường lực dày 8mm, nhôm có độ dày từ 1.2mm-1.4mm; nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện, tay nắm, chốt gài và các phụ kiện phụ kèm theo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 143 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 144 | Cung cấp khung sắt bảo vệ cửa bao gồm sắt hộp kt 20x40x1.4, sắt tròn D16 đặc cách điều 100, bát đuôi cá D14, L=150 và các phụ kiện phụ kèm theo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 331,08 | m2 |
| 145 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 331,08 | m2 |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 662,16 | m2 |
| 147 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,074 | m2 |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,147 | m2 |
| 149 | Cung cấp, lắp dựng tấm mica che lam gió bao gồm tấm mica dày 1.5mm, khung viền nhôm, keo, đinh vít và các vật liệu phụ kèm theo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | m2 |
| 150 | Cung cấp, lắp dựng lam nhôm sơn tĩnh điện bao gồm khung nhôm hộp 44x76x1.5, lam lá sách 46x65x1.2 cách đều 80 và các phụ kiện khác kèm theo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,825 | m2 |
| 151 | Cung cấp, lắp dựng vách com pact HPL chịu nước dày 12mm, bao gồm: tay nắm inox, chốt gài inox , móc treo đồ inox, chân đế inox, bát gài inox, móc inox và các phụ kiện inox khác kèm theo (inox SUS 304) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 298,235 | m2 |
| 152 | Cung cấp, lắp dựng khung đỡ lavabo bằng inox kt 30x30x1.5 và các vật tư phụ kèm theo (inox SUS 304) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,332 | m2 |
| 153 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,422 | m2 |
| 154 | Cung cấp, lắp dựng tấm tole kẽm dày 1 ly, đinh vít D12, a=300, keo silicon vá các vật tư phụ khác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,7 | md |
| 155 | Cung cấp, lắp dựng nẹp inox L40x40x2, đinh vít D12, a=300, keo silicon vá các vật tư phụ khác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 204,12 | md |
| 156 | Cung cấp vách kính khung nhôm, kính trong cường lực dày 10 ly, cửa lùa, pano nhôm 2 mặt dày 1mm; nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 1000 (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,04 | m2 |
| 157 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,04 | m2 |
| 158 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 394,822 | m3 |
| 159 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,609 | m3 |
| 160 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,318 | tấn |
| 161 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 574,86 | 10m2 |
| 162 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82,852 | tấn |
| 163 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 107,972 | tấn |
| 164 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,057 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,114 | 100m3 |
| 166 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,696 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI XÂY MỚI MỞ RỘNG (02 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,893 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng ram dốc, bó nền, bồn hoa bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,511 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bó nền, ram dốc, đà bậc cấp, bồn hoa, rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,266 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,033 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,23 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,131 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,762 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,763 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,087 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,897 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp đất đắp nền nhà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 337,044 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,354 | m3 |
| 13 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,193 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,632 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,264 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đan tam cấp, rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,46 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đan tam cấp, đan lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,92 | m3 |
| 18 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,092 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,412 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,47 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,261 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,85 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,388 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,148 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,232 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,559 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67,448 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 95,859 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,362 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,143 | m3 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt gạch bộng nung kt 400x250x150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 134,64 | m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn ram dốc, đan tam cấp, bồn hoa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,19 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,895 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,932 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,966 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,974 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,187 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,488 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, bệ cửa, lam, giằng tường, ô văng, lan can, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,821 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,255 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,297 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,941 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,307 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,025 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,121 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,085 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,79 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,236 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,355 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,025 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,98 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,984 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,374 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,696 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,835 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,012 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,789 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,647 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,418 | tấn |
| 61 | Xây bó nền bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,219 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 103,635 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,588 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,398 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,933 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,271 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,971 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,895 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,636 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,812 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,124 | m3 |
| 72 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 287,29 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,443 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 330,62 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 69,363 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,153 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114,244 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 227,363 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,876 | m2 |
| 80 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 435,495 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 293,845 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 928,012 | m2 |
| 83 | Trát lanh tô, giằng tường, bệ cửa, ô văng vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 315,836 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.013,777 | m2 |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 268,05 | m |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 241,12 | m |
| 87 | Rãnh thu nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79,1 | m |
| 88 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh kt 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,493 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh kt 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 537,61 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh nhám kt 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 220,645 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,76 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 817,508 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110,88 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 389,205 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 245,319 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 435,495 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 636,741 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.479,098 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.914,593 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 636,741 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,234 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,891 | m2 |
| 103 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,22 | m2 |
| 104 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá ốp tự nhiên kt 100x200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 129,611 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, ốp gạch màu nâu đỏ kt 50x210 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,5 | m2 |
| 106 | Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 172,482 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 99,03 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm nhà vệ sinh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,24 | m2 |
| 109 | Thi công trần bằng tấm nhựa PVC kt 600x600x8 (khung xương nhôm và các vật tư phụ kèm theo) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,76 | m2 |
| 110 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,064 | 100m2 |
| 111 | Cung cấp lắp dựng hệ kèo thép trọng lượng nhẹ (bao gồm: vì kèo, li tô,…, các vật tư phụ và nhân công lắp đặt theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 606,4 | m2 |
| 112 | Cung cấp máng inox mái ngói dày 1 ly (bao gồm: vật tư phụ, … inox SUS 304) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,485 | md |
| 113 | Cung cấp lan can inox cầu thang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304)) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,776 | m2 |
| 114 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,776 | m2 |
| 115 | Cung cấp lan can inox hành lang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh ngang inox hộp 50x100x1.8, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 140 (inox SUS 304)) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,213 | m2 |
| 116 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,213 | m2 |
| 117 | Cung cấp lan can inox ram dốc (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5; thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304)) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,866 | m2 |
| 118 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,866 | m2 |
| 119 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn cầu thang, lan can inox F60x1.5, F42x1.2 cách đều 1000 (inox SUS 304) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,774 | md |
| 120 | Cung cấp lắp dựng tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm: tay nắm, bản lề, … và các phụ kiện theo thiết kế ( inox SUS 304)) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,335 | m2 |
| 121 | Cung cấp lắp đặt tôn kẽm dày 1 ly (khe co giãn nền, sàn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,57 | md |
| 122 | Cung cấp lắp đặt nẹp chữ T inox đặt ở khe lún | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,57 | md |
| 123 | Cung cấp cửa đi chia ô khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, pano nhôm; nhôm có chiều dày từ 1.2mm - 1.4mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 1000 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66,78 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66,78 | m2 |
| 125 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8 ly, pano nhôm; nhôm có chiều dày từ 1.2mm - 1.4mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 1000 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 127 | Cung cấp cửa đi đố cửa inox L50x50x5, khung inox hộp 40x40x1.5, 30x60x1.8, pano inox dày 1.2mm bọc 1 mặt, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm: tay nắm, pat khóa, bản lề và các phụ kiện khác theo thiết kế, inox SUS 304) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,9 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa khung inox | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,9 | m2 |
| 129 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, nhôm dày từ 1.2mm - 1.4mm sơn tĩnh điện; nhôm hệ 888 (bao gồm: tay nắm inox, chốt khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130,2 | m2 |
| 130 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130,2 | m2 |
| 131 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8 ly; nhôm dày từ 1.2mm -1.4mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 888 (bao gồm: tay nắm inox, chốt khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m2 |
| 132 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m2 |
| 133 | Cung cấp vách kính khung nhôm, kính trong cường lực dày 10 ly; nhôm dày từ 1.2mm - 1.4mm, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,52 | m2 |
| 134 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,52 | m2 |
| 135 | Sản xuất khung sắt bảo vệ cửa sổ hộp tráng kẽm 20x40x1.4, sắt tròn F16 cách đều 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 155,292 | m2 |
| 136 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 155,292 | m2 |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 310,584 | m2 |
| 138 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm dày 1ly, kính tráng thủy 1 mặt dày 6 ly (bao gồm: tắc kê, bát inox 30mm và các vật tư phụ khác (inox SUS 304)) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,64 | m2 |
| 139 | Cung cấp lắp đặt mũ che khe nhiệt bằng tôn dỳ 4.5 dem (bao gồm: đinh vít, bịt silicon và các vật tư phụ khác) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | md |
| 140 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,019 | 100m2 |
| 141 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,132 | 100m |
| 143 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 222,519 | m3 |
| 144 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,494 | m3 |
| 145 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,034 | tấn |
| 146 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,444 | tấn |
| 147 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 157,855 | 10m2 |
| 148 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,639 | tấn |
| 149 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,753 | tấn |
| 150 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,496 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,992 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ TẬP ĐA NĂNG KẾP HỢP HỘI TRƯỜNG (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Tháo mái lợp tôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,347 | 100m2 |
| 2 | Tháo bỏ lớp cách nhiệt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,347 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 426,7 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110,74 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 97,275 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,84 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa thép, khuôn cửa đơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,2 | m |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 245,92 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 230,4 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 103,76 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 97,275 | m2 |
| 12 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 761,62 | 1m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,068 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,068 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,068 | m3 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,068 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,068 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68,272 | m3 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 578,307 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 129,76 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 189,51 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 937,145 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.363,016 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.5mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,347 | 100m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng tấm cách nhiệt gồm 2 mặt mạ xi nhôm + 2 lớp túi khí ở giữa vá các phụ kiện kèm theo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.034,7 | m2 |
| 30 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 544,6 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 426,7 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 426,7 | m2 |
| 33 | Thi công trần bằng tấm nhựa PVC kt 600x600x8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110,74 | m2 |
| 34 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 97,275 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 103,76 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 97,275 | m2 |
| 37 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Expoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 761,62 | m2 |
| 38 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,461 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.034,42 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.363,016 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 897,577 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.050,662 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.363,016 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn phun gai các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 881,335 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính, kính mờ cường lực dày 8mm, nhôm có độ dày từ 1.2mm-1.4mm, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, pano nhôm dày 1mm tay nắm, ổ khóa, chốt gài, chốt âm nền cố định, cục hít nam châm cố định cánh cửa và các phụ kiện phụ kèm theo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,84 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,84 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 476,32 | m2 |
| 48 | Vệ sinh, lau chùi kính và thay ron cửa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150,72 | m2 |
| 49 | Vệ sinh nền | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 439,718 | m2 |
| 50 | Vệ sinh gạch ốp tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 143,28 | m2 |
| 51 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,533 | m3 |
| 52 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,818 | tấn |
| 53 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,972 | tấn |
| 54 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,642 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,616 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,465 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,145 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng đà kiềng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,352 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,419 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,549 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,945 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,119 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng đà kiềng công trình, nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,554 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền nhà công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đắp xuống móng còn dư đắp vào nền nhà) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,021 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,463 | m3 |
| 12 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,145 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,552 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,379 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,176 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,513 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,309 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,102 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,178 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn nền bó hè | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,118 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,444 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, bệ cửa, giằng tường, ô văng, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,189 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,203 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,307 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,396 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,107 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,695 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,459 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,29 | m3 |
| 39 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,12 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66,36 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,84 | m2 |
| 42 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,523 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,49 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,642 | m2 |
| 45 | Trát lanh tô, bệ cửa, giằng tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,14 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,64 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,6 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,7 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,3 | m |
| 50 | Lát nền, sàn, gạch granite kt 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,41 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,62 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,82 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,05 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá tự nhiên kt 100x200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,79 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch trang trí vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí kt 70x210 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,48 | m2 |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,523 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,882 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75,592 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 87,115 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,882 | m2 |
| 63 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,7 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,89 | m2 |
| 65 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,219 | 100m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt hệ thép nhẹ bao gồm: xà gồ 2C10075 a=800 mm, cầu phong C7575 a=500 mm, li tô TS4048 a=270-300 mm và các vật tư phụ khác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,9 | m2 |
| 67 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính trong cường lực dày 8mm, pano nhôm dày 1mm; khung nhôm có độ dày 1.2mm - 1.4mm, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,34 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,34 | m2 |
| 69 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8mm, pano nhôm dày 1mm; khung nhôm có độ dày 1.2mm - 1.4mm, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong cường lực dày 8mm; nhôm có độ dày từ 1.2mm - 1.4mm, khung nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện (bao gồm: tay nắm inox, bát khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,5 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,5 | m2 |
| 73 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8mm; nhôm có độ dày từ 1.2mm - 1.4mm, nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện (bao gồm: bản lề, tay nắm inox và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 75 | Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ sắt hộp 20x40x1.4, sắt tròn D16 đặc a=150, thép La 20x2 đuôi cá L=150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,86 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,86 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,72 | m2 |
| 78 | Cung cấp, lắp dựng khung inox đỡ Lavabo (bao gồm: thanh inox F19.1x1, la 25x2, đinh vít, bulon nở và các vật tư phụ khác theo thiết kế (inox SUS 304) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,022 | 100m |
| 80 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,114 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,228 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ CHE MÁY BƠM VÀ MÁY PHÁT ĐIỆN (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,874 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,712 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,134 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,264 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,374 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,078 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,104 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,137 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,189 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, bệ cửa, giằng, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,333 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,292 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,652 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,781 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,049 | m3 |
| 22 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,8 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61,885 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,041 | m2 |
| 25 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,448 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,388 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,784 | m2 |
| 28 | Trát lanh tô, bệ cửa, giằng mái, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,493 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,9 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,08 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,8 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,6 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,4 | m |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,448 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,806 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,165 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67,613 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,806 | m2 |
| 39 | Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,24 | m2 |
| 41 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,266 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp dựng hệ thép bao gồm: xà gồ 2C10075 a=800mm, cầu phong C7575 a=500mm, li tô TS 4048 a=270-300mm và các vật tư phụ khác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,6 | m2 |
| 43 | Cung cấp lam nhôm lá sách sơn tĩnh điện bao gồm: khung bao nhôm hộp 44x76x1.5, lam nhôm lá sách 46x65x1.2 cách đều 80 và các vật tư phủ khác kèm theo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa khung nhôm hộp 50x50x1.2, lưới inox ngăn côn trùng (inox SUS 304) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,38 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,38 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa cuốn thép sơn tĩnh điện có khe thoáng (bao gồm: cửa cuốn thép có khe thoáng, hộp che cửa cuốn sắt V40x40x4, tấm alu dày 2mm và các vật tư phụ khác) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 48 | Cung cấp motor, remote điều khiển cửa cuốn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 49 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,037 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,074 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO (XÂY MỚI + CẢI TẠO) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,341 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng đà kiềng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,763 | m3 |
| 3 | Đào đất móng ray cổng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,341 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng ray cổng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,341 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,773 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,255 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,1 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,285 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng đà kiềng, đan chân cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,227 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,71 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,812 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,732 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,106 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,385 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,701 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,521 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,055 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,342 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,411 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,296 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,527 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,128 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,133 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,612 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,392 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,995 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,295 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,12 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75,65 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71,2 | m |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,8 | m |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,852 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 86,935 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114,805 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 201,74 | m2 |
| 44 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá tự nhiên kt 100x200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,6 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí kt 50x210 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,26 | m2 |
| 46 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,278 | 100m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng hệ kéo thép mạ bao gồm: vì kèo, xà gồ, cầu phong , li tô, … và các vật tư phụ khác) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,8 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt chữ khắc âm vào đá granite kích thước chữ cao 70, 140, 250 (bảng tên) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,852 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt chữ inox mạ đồng cao 200x30, bộ chữ: "TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TÂY NAM" | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ chữ |
| 50 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,117 | tấn |
| 51 | Sản xuất cửa đẩy cổng chính bao gồm: sắt hộp 50x100x1.8, sắt V40x40x4, sắt tròn D16 đặc a=100; pano sắt mạ kẽm dày 5 mm ốp 2 mặt, bánh xe sắt, bu long và các vật tư phụ khác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,817 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,817 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 117,117 | m2 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,175 | 100m3 |
| 55 | Đào đất móng đà kiềng, đan chân cột bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,635 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng, đan chân cột đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,912 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,779 | m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,511 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,789 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,386 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng đà kiềng, đan chân cột công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,299 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,113 | 100m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,229 | m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,03 | m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,463 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,066 | m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,265 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,074 | m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,097 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,723 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,831 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,364 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,34 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,111 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,136 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,51 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,709 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,398 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,017 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,184 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,178 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,626 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,256 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,402 | tấn |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,457 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,297 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,146 | m3 |
| 89 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,03 | m3 |
| 90 | Đắp vữa dầu cột, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,48 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 271,741 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,939 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 274,642 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66,857 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,3 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,35 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 101,902 | m2 |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,2 | m |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 453,971 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 457,271 | m2 |
| 103 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá tự nhiên kt 100x200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 325,821 | m2 |
| 104 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,145 | 100m2 |
| 105 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,12 | m2 |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt chữ inox mạ đồng cao 160x20, bộ chữ: "TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TÂY NAM" | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ chữ |
| 109 | Gia công hàng rào song sắt (bao gồm: sắt V40x40x4, sắt tròn D16 đặc a=100, mũi sắt đúc sẵn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 258,878 | m2 |
| 110 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 258,878 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 517,756 | m2 |
| 112 | Sản xuất cửa mở cổng phụ bao gồm: sắt hộp 50x100x1.8, sắt V40x40x4, sắt tròn D16 đặc a=100; pano sắt mạ kẽm dày 5mm ốp 2 mặt, bánh xe sắt, bu long và các vật tư phụ khác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,338 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,338 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,676 | m2 |
| 115 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,704 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,408 | 100m3 |
| 117 | Tháo dỡ trái châu trang trí | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | bộ |
| 118 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 143,646 | m2 |
| 119 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.071,263 | m2 |
| 120 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 163,618 | m2 |
| 121 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 194,775 | m2 |
| 122 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá tự nhiên kt 100x200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 192,938 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 892,425 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 344,293 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.236,718 | m2 |
| 126 | Gia công hàng rào song sắt (bao gồm: sắt v40x40x4, chông sắt D16 đặc a=150, sắt LA 16x3) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 153,385 | m2 |
| 127 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 153,385 | m2 |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 306,77 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CỘT CỜ (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ cờ inox | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,288 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,153 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,723 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,567 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,023 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót trụ cột cờ, bồn hoa, bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,841 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông trụ cột cờ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,263 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,155 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,715 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đắp trụ cột cờ, bồn hoa, tam cấp còn dư đắp vào nền bệ cột cờ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,981 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,978 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,868 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,868 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,868 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,8 | m |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,528 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,75 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,74 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch giả gỗ kt 150x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,74 | m2 |
| 24 | Cung cấp lắp đặt bản thép đệm 150x1000x20 và bulon D20, L=200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Cung cấp lắp dựng trụ inox cao 12m (bao gồm: inox F120x2, F90x1.5, F60x1.5, bản thép đệm 150x800x20, ròng rọc F50 có rãnh kéo dây, dây cáp 4mm và một số phụ kiện khác theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,4 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,4 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,4 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,4 | 100m3/km |
| J | HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG, CÂY XANH (CẢI TẠO + XÂY MỚI) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 247,799 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,144 | m3 |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cây |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cây |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 296,943 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 296,943 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.187,772 | m3 |
| 8 | Lu lèn lại nền sân cũ đã cày phá | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,154 | 100m2 |
| 9 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,154 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,74 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 123,9 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.115,39 | m2 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo kt 400x400x32, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.115,39 | m2 |
| 14 | Đào đất móng ram dốc, bậc cấp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,362 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót ram dốc, bậc cấp rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,941 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,574 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,028 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,056 | m3 |
| 19 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,884 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn ram dốc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,041 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,121 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,093 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,562 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá tự nhiên kt 100x200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,562 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,005 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng lan can inox ram dốc bao gồm tay vịn D60x1.5, thanh ngang inox 30x30x1.2, thanh đứng inox 20x20x1.2 a=100 và các vật tư phụ kèm theo (inox SUS 304) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,266 | m2 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,85 | 100m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,324 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,821 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,633 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,282 | 100m2 |
| 34 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 272,715 | m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,365 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,485 | 100m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,74 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,32 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,28 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,883 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng chân đế cây chống rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,24 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, ván khuôn bồn hoa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,436 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,578 | 100m2 |
| 45 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block trồng cỏ kt 90x260x390mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 358,74 | m2 |
| 46 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,576 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,166 | 100m3 |
| 48 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ lá gừng, cây lá màu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 571,936 | m3 |
| 49 | Trồng mới cây dầu (đường kính thân cây >12cm, h>4m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cây |
| 50 | Trồng mới cây hoàng nam (đường kính thân cây >6cm, h>2m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cây |
| 51 | Trồng mới cây trúc quân tử (5-7 cây/giỏ, h>1.2m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 135 | giỏ |
| 52 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,768 | 100m2 |
| 53 | Chăm sóc cây mới trồng (cây dầu, cây hoàng nam, cây trúc quân tử) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,382 | 1 cây /năm |
| 54 | Cung cấp, lắp dựng cọc chống thép ống mạ kẽm D42x1.2mm dài 3.2m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | cây |
| 55 | Cung cấp, lắp dựng nẹp thép mạ kẽm V40x40x4 dài 0,45m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | cây |
| 56 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,166 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,332 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NỘI BỘ (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 141 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 141 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 137,32 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 145,78 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 145,78 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 583,12 | m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,58 | 100m2 |
| 8 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,58 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 773,705 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,843 | tấn |
| 11 | Xoa phẳng, lăn nhám, cắt ron kt 3,0mx3,0m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.158,03 | m2 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,853 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,706 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN, BÁO CHÁY, CAMERA TỔNG THỂ; HỆ THỐNG THÔNG TIN, BÁO CHÁY, CAMERA, ÂM THANH CÁC HẠNG MỤC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,324 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,145 | 100m3 |
| 3 | Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.250 | viên |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,179 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,145 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,032 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót hố ga kéo cáp rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,123 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,025 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,125 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,178 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 17 | Gia công thép hình V40x40x4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 18 | Lắp dựng thép hình V40x40x4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Cung cấp trung tâm báo cháy 20 Zone | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 50/40mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9 | 100m |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,331 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,152 | 100m3 |
| 25 | Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.300 | viên |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,179 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,152 | 100m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót hố ga rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,025 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,205 | m3 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,025 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga kéo cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,001 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,002 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 39 | Gia công thép hình V40x40x4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 40 | Lắp dựng thép hình V40x40x4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,8 | m |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,087 | m3 |
| 44 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cọc |
| 45 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt dây cáp quang 4 Core | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt dây cáp quang 2 Core | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 353 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp chờ đấu nối kt 200x200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 50 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 5 Pairs | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 32/25mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,02 | 100m |
| 52 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng bọc PVC D50mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | m |
| 53 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,108 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 56 | Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 750 | viên |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,058 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt dây cáp quang 2 Core | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 588 | m |
| 60 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | m |
| 61 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2,5mm2-2C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 258 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 32/25mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,24 | 100m |
| 63 | Lắp đặt tủ Rack loại 10U | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt còi báo động | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6 | 5 chuông |
| 65 | Điện trở cuối nguồn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 66 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6 | 5 nút |
| 67 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,2 | 10 đầu |
| 68 | Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-2C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.634 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.254 | m |
| 70 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc - 1 hướng và Battery 2AH-10W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4 | 5 đèn |
| 71 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc - 2 hướng và Battery 2AH-10W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 5 đèn |
| 72 | Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc và Battery 2AH-30W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8 | 5 đèn |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm 2P-10A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-3C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 412 | m |
| 75 | Lắp đặt hộp nối | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | hộp |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 380 | m |
| 77 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 998 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 522 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1 gang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | hộp |
| 82 | Lắp đặt tủ Rack loại 6U | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 83 | Switch 48 Potrs | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 84 | Modem quang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 85 | Bộ chống sét lan truyền Utp-RJ45-IEC-48CAT6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt dây cáp âm thanh ruột đồng, mạ thiếc 4mm2-2C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 240 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 232 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp rẽ dây PVC 110x110x50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 89 | Lắp đặt còi báo động | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 5 chuông |
| 90 | Điện trở cuối nguồn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 5 nút |
| 92 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 10 đầu |
| 93 | Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-2C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 490 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 316 | m |
| 95 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc - 1 hướng và Battery 2AH-10W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 5 đèn |
| 96 | Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc - 1 hướng và Battery 2AH-30W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4 | 5 đèn |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm 2P-10A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-3C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 136 | m |
| 99 | Lắp đặt hộp nối | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130 | m |
| 101 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 382 | m |
| 102 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 Pairs | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 220 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1 gang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm mạng + điện thoại 2 gang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | hộp |
| 108 | Lắp đặt tủ Rack loại 6U | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 109 | Switch 24 Potrs | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 110 | Splitter 8 Potrs | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 111 | Modem quang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 112 | Chống sét lan truyền Krone-protector 10 pair, pstn 10KA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 113 | Bộ chống sét lan truyền Utp-RJ45-IEC-24CAT6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 114 | IDF có 1 block terminal và chống sét lan truyền | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | máy |
| 116 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 118 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 119 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 121 | Lắp đặt dây Cu/PVC 4mm2-1C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 630 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 210 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| 125 | Lắp đặt tủ Rack loại 6U | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | hộp |
| 126 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| 127 | Switch 48 Potrs | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 128 | Modem quang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 129 | Bộ chống sét lan truyền Utp-RJ45-IEC-48CAT6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | máy |
| 131 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 133 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 134 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 137 | Lắp đặt dây Cu/PVC 4mm2-1C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 702 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 234 | m |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC TỔNG THỂ, HỆ THỐNG PCCC CÁC HẠNG MỤC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,248 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,423 | 100m3 |
| 3 | Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6.500 | viên |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,702 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,702 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,295 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,443 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Hộp chữa cháy trong nhà (bao gồm: 1 vỏ tủ kt 400x600x200mm, 1 van góc D50, 1 lăng phun D50, 1 cuộn vòi D50x20m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 10 | Hộp chữa cháy ngoài nhà (bao gồm: 1 vỏ tủ kt 1050x1050x350mm, 2 lăng phun D65, 2 cuộn vòi D65x20m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt trụ chờ cấp nước PCCC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42x2.6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x2.9mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90x2.9mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114x3.6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,2 | 100m |
| 17 | Lắp mặt bít 10K STK Ø90 + ron | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | cái |
| 18 | Lắp mặt bít 10K STK Ø114 + ron | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 344 | cái |
| 19 | Lắp đặt co hàn 90° STK Ø90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt co hàn 90° STK Ø114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối giảm hàn STK Ø90 ra STK Ø34 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối giảm hàn STK Ø114 ra STK Ø60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê giảm hàn STK Ø114 ra STK Ø90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê giảm hàn STK Ø90 ra STK Ø60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê hàn STK Ø60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê hàn STK Ø114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm PCCC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt van Test STK Ø60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều STK Ø114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 2 chiều STK Ø114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều STK Ø42 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 2 chiều STK Ø42 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống mềm chống rung Ø42 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống mềm chống rung Ø114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y lược Ø42 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y lược Ø114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Luppe Ø42 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Luppe Ø114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 419,643 | m2 |
| 41 | Sơn bitum chống ăn mòn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 302,853 | m2 |
| 42 | Cung cấp, thi công băng quấn chống ăn mòn ống PCCC (băng quấn Premcote 101)) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 302,853 | m2 |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,08 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,2 | 100m |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ, HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC CÁC HẠNG MỤC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,565 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hố ga, mương thu nước, gối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,971 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy miệng cống xả đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,674 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành miệng công xả đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,559 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72,65 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,063 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 523,96 | m2 |
| 8 | Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 89,636 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 122,72 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,739 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn gố ga, mương thu nước, gối cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,249 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn miệng cống xả | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,055 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,767 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,625 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,035 | tấn |
| 17 | Gia công thép hình V40x40x4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,542 | tấn |
| 18 | Lắp dựng thép hình V40x40x4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,542 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,131 | tấn |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | mối nối |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 266 | cấu kiện |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,86 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,122 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,443 | 100m3 |
| 28 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 345 | cấu kiện |
| 29 | Nạo vét bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,12 | m3 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 690 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cấu kiện |
| 32 | Nạo vét bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 33 | Nạo vét bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,382 | m3 |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84,556 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84,556 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 338,224 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 690 | m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,49 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,773 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 345 | cấu kiện |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,814 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,34 | tấn |
| 43 | Gia công thép V40x40x4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,434 | tấn |
| 44 | Lắp dựng thép V40x40x4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,434 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cấu kiện |
| 47 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,049 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m3 |
| 49 | Cung cấp gạch thẻ làm dấu kt 40x80x180 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.062,5 | viên |
| 50 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,998 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,511 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68,268 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,88 | m2 |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,19 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,143 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,18 | tấn |
| 58 | Gia công thép hình V40x40x4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,329 | tấn |
| 59 | Lắp dựng thép hình V40x40x4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,329 | tấn |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168x4.3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,86 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,06 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cấu kiện |
| 63 | Lắp đặt phễu thu máng rửa kt 200x200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 65 | Lắp đặt co 45º nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45º 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,285 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,764 | 100m3 |
| 68 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,017 | 100m3 |
| 69 | Đào móng van khóa bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,136 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,462 | 100m3 |
| 71 | Cung cấp gạch thẻ làm dấu kt 40x80x180 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7.062,5 | Viên |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông van khóa rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,272 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, ván khuôn van khóa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 74 | Trát trụ van khóa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,4 | m2 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,555 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,462 | 100m3 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25x2.3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32x3.0mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40x3.7mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,92 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50x3.7mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25x1.8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 82 | Lắp đặt co 90° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 50mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt co 45° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 50mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt co 90° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 40mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76 | cái |
| 85 | Lắp đặt co 45° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 40mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 86 | Lắp đặt co 90° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 32mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68 | cái |
| 87 | Lắp đặt co 45° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 32mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | cái |
| 88 | Lắp đặt co 90° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 25mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 89 | Lắp đặt co 45° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 25mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 90 | Lắp đặt co ren trong nhựa HDPE ống D25 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm ra đường kính 25mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm ra đường kính 25mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 94 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm ra đường kính 25mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm ra đường kính 25mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 50mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 50mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 99 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt giảm sóc D40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt Y lọc D40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt Luppe D40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bể |
| 108 | Lắp đặt đồng hồ nước DN40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 110 | Bình tích áp 100L | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt máng rửa tay inox bao gồm: kích thước máng rửa tay (dài x rộng x cao): 3000x350x750, khung máng inox hộp 30x30x1.2, máng bọc inox dày 1mm; 6 vòi rửa inox (vòi xoay 360 độ, cao 285mm), trên thành máng có chổ để xà bông rửa tay va các phụ kiện lắp đặt khác, (inox SUS 304) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,961 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,585 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,376 | 100m3 |
| 115 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hầm tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 116 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hầm tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,732 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thép, ván khuôn hầm tự hoại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,101 | 100m2 |
| 118 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hầm tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,248 | m3 |
| 119 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hầm tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,586 | m3 |
| 120 | Ván khuôn thép, ván khuôn hầm tự hoại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,932 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 217,488 | m2 |
| 123 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,649 | m3 |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,145 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,608 | tấn |
| 126 | Cung cấp than củi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,69 | m3 |
| 127 | Cung cấp sỏi nhỏ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,69 | m3 |
| 128 | Cung cấp sỏi to | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,69 | m3 |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cấu kiện |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140x4.1mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,18 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,52 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,06 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,64 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2.0mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm, chiều dày 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, chiều dày 8,2mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,48 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,16 | 100m |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (học sinh khuyết tật) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt gương soi (kt 0,4x0,6m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt gương soi (kt 2,2x0,6m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khối | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khối (học sinh khuyết tật) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 147 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi xả | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 150 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | cái |
| 151 | Lắp đặt vòi nước RO | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | bộ |
| 152 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58 | cái |
| 153 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | cái |
| 154 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 155 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84 | cái |
| 156 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 157 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 140mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 194 | cái |
| 159 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 161 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58 | cái |
| 163 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | cái |
| 164 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 165 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 134 | cái |
| 166 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 98 | cái |
| 167 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 140mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 176 | cái |
| 169 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68 | cái |
| 171 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm ra đường kính 40mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm ra đường kính 40mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm ra đường kính 40mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm ra đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 190 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 191 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm ra đường kính 40mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm ra đường kính 40mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 197 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm ra đường kính 63mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm ra đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 202 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 203 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66 | cái |
| 204 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | cái |
| 205 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 206 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 207 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| 208 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 209 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 140mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt bít trơn nhựa PPR nối măng sông, đường kính bít trơn 40mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | cái |
| 211 | Lắp đặt bít trơn nhựa PPR nối măng sông, đường kính bít trơn 63mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt bít trơn nhựa PPR nối măng sông, đường kính bít trơn 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 213 | Lắp đặt bít trơn nhựa PPR nối măng sông, đường kính bít trơn 110mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 215 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 216 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 217 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88 | cái |
| 218 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53 | cái |
| 219 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | cái |
| 220 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 221 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 222 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 223 | Ty ren D8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 148 | md |
| 224 | Bát treo ống D42 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 225 | Bát treo ống D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68 | cái |
| 226 | Bát treo ống D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê thông tắc D140 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê thông tắc D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt co thông tắc D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 230 | Lắp đặt co thông tắc D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 231 | Lắp đặt con thỏ D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | cái |
| 232 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 42mm ống đường kính 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 233 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm (tay vặn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75x3.6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,98 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2.0mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,24 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1.8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,56 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm, chiều dày 6,8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,02 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,44 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,08 | 100m |
| 243 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm (tay vặn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 244 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm (tay vặn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 75mm (tay vặn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 246 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm (tay vặn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 247 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm (tay vặn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 248 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 50mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90° 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 172 | cái |
| 250 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88 | cái |
| 251 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 252 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 253 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90° 75mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 254 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88 | cái |
| 255 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 256 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | cái |
| 257 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 258 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 45° 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 78 | cái |
| 259 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53 | cái |
| 260 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 261 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 262 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 45° 75mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 263 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46 | cái |
| 264 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 265 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 266 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 267 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84 | cái |
| 268 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 75mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 270 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 271 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 272 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm ra đường kính 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm ra đường kính 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 274 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 275 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm ra đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 276 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 277 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm ra đường kính 50mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 278 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm ra đường kính 32mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 279 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm ra đường kính 25mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114 | cái |
| 280 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm ra đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 281 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 282 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm ra đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 284 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm ra đường kính 50mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 285 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm ra đường kính 32mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 286 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm ra đường kính 25mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 287 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 27mm ống đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 288 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 34mm ống đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 289 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 75mm ống đường kính 75mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 290 | Lắp đặt nối răng ngoài PPR đường kính 50mm ống đường kính 50mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 291 | Lắp đặt nối răng trong PPR đường kính 75mm ống đường kính 75mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 292 | Lắp đặt co ren trong uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | cái |
| 293 | Lắp đặt tê ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37 | cái |
| 294 | Lắp đặt co ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66 | cái |
| 295 | Lắp đặt co ren ngoài PPR đường kính 21mm ống đường kính 25mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85 | cái |
| 296 | Lắp đặt co ren trong PPR đường kính 21mm ống đường kính 25mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | cái |
| 297 | Lắp đặt bít ren trong đường kính 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 188 | cái |
| 298 | Lắp đặt bít ren ngoài đường kính 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 87 | cái |
| 299 | Lắp đặt bít trơn đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 300 | Lắp đặt bít trơn đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 301 | Lắp đặt bít trơn đường kính 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 302 | Lắp đặt bít trơn đường kính 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 303 | Lắp đặt bít trơn đường kính 75mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 304 | Lắp đặt bít trơn PPR đường kính 32mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 305 | Lắp đặt bít trơn PPR đường kính 50mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 306 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối trơn 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 307 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 308 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 309 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 310 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối trơn 75mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 311 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58 | cái |
| 312 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 313 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 314 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,76 | 100m |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2 | 100m |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 317 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 318 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2.0mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 319 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 320 | Lắp đặt gương soi (kt 0,4x0,6m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 321 | Lắp đặt gương soi (kt 1,2x0,6m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 322 | Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khối | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 323 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 324 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 325 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 326 | Lắp đặt vòi xả | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 327 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 328 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 329 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53 | cái |
| 330 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 331 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 332 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 333 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 334 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 335 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 336 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | cái |
| 337 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 338 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 339 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 340 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 341 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 342 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 343 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 344 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 345 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 346 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 347 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 348 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 349 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 350 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 351 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 352 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 353 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 354 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 355 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 356 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 357 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 358 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 359 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 360 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 361 | Ty ren D8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | md |
| 362 | Bát treo ống D42 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 363 | Bát treo ống D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 364 | Bát treo ống D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 365 | Lắp đặt tê thông tắc D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 366 | Lắp đặt co thông tắc D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 367 | Lắp đặt co thông tắc D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 368 | Lắp đặt con thỏ D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 369 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3.0mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 370 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2.0mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 371 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1.8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 372 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm (tay vặn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 373 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90° 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88 | cái |
| 374 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 375 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 376 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 45° 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 377 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 378 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 379 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 380 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 381 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 382 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 383 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 384 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 27mm ống đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 385 | Lắp đặt co ren trong uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 386 | Lắp đặt tê ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 387 | Lắp đặt co ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 388 | Lắp đặt bít ren trong đường kính 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 389 | Lắp đặt bít ren ngoài đường kính 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 390 | Lắp đặt bít trơn đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 391 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối trơn 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 392 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 393 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 394 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140x4.1mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 395 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,16 | 100m |
| 396 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,06 | 100m |
| 397 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 398 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,22 | 100m |
| 399 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2.0mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 400 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, chiều dày 8,2mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 401 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 402 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 403 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | bộ |
| 404 | Lắp đặt gương soi (kt 1,4x0,6m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 405 | Lắp đặt gương soi (kt 3,0x0,6m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 406 | Lắp đặt gương soi (kt 3,2x0,6m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 407 | Lắp đặt chậu rửa phòng học bộ môn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 408 | Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khối | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | bộ |
| 409 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | cái |
| 410 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66 | cái |
| 411 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 412 | Lắp đặt vòi xả | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 413 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76 | cái |
| 414 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 126 | cái |
| 415 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 416 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 417 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 418 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 140mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 419 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 420 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 421 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 422 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76 | cái |
| 423 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | cái |
| 424 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 425 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 86 | cái |
| 426 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 107 | cái |
| 427 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 140mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 428 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 429 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 430 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 431 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 432 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 433 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 434 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | cái |
| 435 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 436 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 437 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 438 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46 | cái |
| 439 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 440 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 441 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm ra đường kính 40mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 442 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 443 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 444 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 445 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 446 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 447 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 448 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 449 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 450 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm ra đường kính 40mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 451 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 452 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 453 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 140mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 454 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 455 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 456 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | cái |
| 457 | Lắp đặt tư thông uPVC đường kính 140mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 458 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 459 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 460 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 461 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75 | cái |
| 462 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 463 | Lắp đặt bít trơn nhựa PPR nối măng sông, đường kính bít trơn 40mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 464 | Lắp đặt bít trơn nhựa PPR nối măng sông, đường kính bít trơn 63mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 465 | Lắp đặt bít trơn nhựa PPR nối măng sông, đường kính bít trơn 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 466 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 467 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 468 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 469 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 470 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 471 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 472 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 473 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 474 | Ty ren D8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 108 | md |
| 475 | Bát treo ống D42 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 476 | Bát treo ống D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 477 | Bát treo ống D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 478 | Lắp đặt tê thông tắc D140 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 479 | Lắp đặt tê thông tắc D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 480 | Lắp đặt co thông tắc D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 481 | Lắp đặt co thông tắc D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 482 | Lắp đặt con thỏ D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66 | cái |
| 483 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 42mm ống đường kính 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 484 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm (tay vặn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 485 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 486 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 487 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2.0mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,16 | 100m |
| 488 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1.8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,86 | 100m |
| 489 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 490 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 491 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm (tay vặn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 492 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm (tay vặn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 493 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 60mm (tay vặn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 494 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm (tay vặn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 495 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90° 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 228 | cái |
| 496 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 124 | cái |
| 497 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 498 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 499 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 500 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 501 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 45° 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 94 | cái |
| 502 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66 | cái |
| 503 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 504 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 505 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 506 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 507 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 508 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 509 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 510 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm ra đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 511 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | cái |
| 512 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm ra đường kính 25mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 513 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 514 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm ra đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 515 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 516 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm ra đường kính 25mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 517 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 27mm ống đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 518 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 34mm ống đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 519 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 60mm ống đường kính 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 520 | Lắp đặt nối răng ngoài PPR đường kính 34 ống đường kính 32 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 521 | Lắp đặt co ren trong uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 522 | Lắp đặt tê ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | cái |
| 523 | Lắp đặt co ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 92 | cái |
| 524 | Lắp đặt co ren ngoài PPR đường kính 21mm ống đường kính 25mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 525 | Lắp đặt bít ren trong đường kính 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 160 | cái |
| 526 | Lắp đặt bít ren ngoài đường kính 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 527 | Lắp đặt bít trơn đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 528 | Lắp đặt bít trơn đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 529 | Lắp đặt bít trơn đường kính 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 530 | Lắp đặt bít trơn đường kính 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 531 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối trơn 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 532 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 533 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 534 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 535 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 536 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 537 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 538 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 539 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 540 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 541 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 542 | Lắp đặt gương soi (1,4x0,6m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 543 | Lắp đặt gương soi (2,4x0,6m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 544 | Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khối | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 545 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 546 | Lắp đặt vòi sen tắm lạnh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 547 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 548 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 549 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 550 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 551 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 552 | Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khối | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 553 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 554 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 555 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 556 | Lắp đặt vòi sen lạnh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 557 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 558 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 559 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 560 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 561 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 562 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 563 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 564 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 565 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 566 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 567 | Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 568 | Lắp đặt co thông tắc D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 569 | Lắp đặt co thông tắc D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 570 | Lắp đặt con thỏ D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 571 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1.8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 572 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm (tay vặn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 573 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90° 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 574 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 45° 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 575 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 576 | Lắp đặt co ren trong uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 577 | Lắp đặt tê ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 578 | Lắp đặt co ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 579 | Lắp đặt bít ren trong đường kính 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 580 | Lắp đặt bít ren ngoài đường kính 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 581 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 582 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 583 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 584 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,917 | 100m3 |
| 585 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,834 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TỔNG THỂ | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61,6 | m |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,174 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 282 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D16, chiều dài kim 2,0m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | sứ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Kẹp cáp M50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46 | cái |
| P | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ, HỆ THỐNG ĐIỆN CÁC HẠNG MỤC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,198 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,761 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,599 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,089 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,702 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,214 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 11 | Gia công thép hình V40x40x4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,256 | tấn |
| 12 | Lắp dựng thép hình V40x40x4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,256 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,067 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,131 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,654 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,74 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,914 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,74 | 100m3 |
| 20 | Gach thẻ làm dấu kt 4x8x18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.975 | viên |
| 21 | Lắp đặt dây cáp CXV 70mm2-1C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 376 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp CXV 35mm2-1C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 184 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp CXV 25mm2-1C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 520 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp CXV 16mm2-1C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.616 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp CXV 10mm2-1C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 915 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp CVV 1,5mm2-2C (từ phao điện xuống máy bơm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 450 | m |
| 27 | Lắp đặt tủ điện 800x1600x550mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 450 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 50/40mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,73 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65/50mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,27 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 105/80mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,76 | 100m |
| 32 | Bộ Relay chống chạm đất -EF 0-50A (30A) + biến dòng bảo vệ PCT | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | Bộ cắt sét 3 pha - trung tính- đất + tủ chứa 200x300x150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Bộ bảo vệ quá áp/thấp áp/quá dòng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Bộ Relay phát hiên dòng rò -ELR 0-20A (5A) (3A) + ZCT | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 36 | Tủ điều khiển tụ bù | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Tụ bù 3P-25KVAR + bộ điều khiển | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các MCCB 3P-300A-30kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các MCCB 3P-150A-30kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt các MCCB 3P-80A-18kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các MCCB 3P-50A-18kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt các MCCB 3P-32A-18kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt các MCCB 3P-25A-10kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn Led 150W (gắn tường) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 45 | Lắp cần đèn D42, chiều dài cần đèn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cần đèn |
| 46 | Lắp đặt dây cáp CVV 2,5mm2-3C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 385 | m |
| 47 | Lắp đặt dây cáp CVV 1,5mm2-3C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 385 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130 | m |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 0,6m T8/9W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/2x18W có chóa chống lóa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 172 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18W có chóa tán quang gắn bảng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 gang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 3 gang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A 1 gang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 61 | Dimmer quạt 10A 1 gang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 118 | cái |
| 62 | Lắp đặt mặt nạ công tắc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 201 | hộp |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 134 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đơn 16A-220V-2P+E (lắp âm tường) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| 65 | Lắp đặt đế âm tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 423 | hộp |
| 66 | Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 78 | hộp |
| 67 | Lắp đặt tủ điện 600x800x275 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt tủ điện 400x600x220 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 69 | Lắp đặt tủ điện 6 Module | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | hộp |
| 70 | Lắp đặt tủ điện 12 Module | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 71 | Lắp đặt dây cáp điện CV 25mm2-1C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 144 | m |
| 72 | Lắp đặt dây cáp điện CV 16mm2-1C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 156 | m |
| 73 | Lắp đặt dây cáp điện CV 10mm2-1C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 280 | m |
| 74 | Lắp đặt dây cáp điện CV 6mm2-1C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.100 | m |
| 75 | Lắp đặt dây cáp điện CV 4mm2-1C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.444 | m |
| 76 | Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.858 | m |
| 77 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9.904 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 332 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.280 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 82 | Lắp đặt máng cáp 200x100x1.2mm + phụ kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 83 | Lắp đặt máng cáp 150x50x1.2mm + phụ kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 280 | m |
| 84 | Lắp đặt MCCB-3P-150A-30kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCCB-3P-60A-18kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCCB-3P-50A-18kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB-3P-32A-10kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB-3P-32A-6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB-3P-25A-6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB-1P-32A-6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 95 | Lắp đặt RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 96 | Lắp đặt RCBO-2P-10A-6kA-30mA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt các phụ kiện đỡ máng cáp (bao gồm: ty treo D10, thép góc 50x50x2.5, đai ốc M10, bulon M6x20 và các vật tư phụ khác) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 202,667 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 0,6m T8/9W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/2x18W có chóa chống lóa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18W có chóa tán quang gắn bảng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt hút âm tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 gang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 3 gang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 109 | Dimmer quạt 10A 1 gang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | cái |
| 110 | Lắp đặt mặt nạ công tắc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 94 | hộp |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đơn 16A-220V-2P+E (lắp âm tường) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt đế âm tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 118 | hộp |
| 114 | Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | hộp |
| 115 | Lắp đặt tủ điện 600x800x275 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt tủ điện 400x600x220 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt tủ điện 6 Module | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | hộp |
| 118 | Lắp đặt tủ điện 12 Module | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt dây cáp điện CV 16mm2-1C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 120 | Lắp đặt dây cáp điện CV 10mm2-1C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 398 | m |
| 121 | Lắp đặt dây cáp điện CV 6mm2-1C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 122 | Lắp đặt dây cáp điện CV 4mm2-1C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 796 | m |
| 123 | Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 658 | m |
| 124 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.247 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 886 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 129 | Lắp đặt máng cáp 200x100x1.2mm + phụ kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 130 | Lắp đặt máng cáp 150x50x1.2mm + phụ kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64 | m |
| 131 | Lắp đặt MCCB-3P-80A-18kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt MCCB-3P-50A-18kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCCB-3P-40A-18kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB-3P-32A-6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt MCB-1P-32A-6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 140 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 141 | Lắp đặt RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt các phụ kiện đỡ máng cáp (bao gồm: ty treo D10, thép góc 50x50x2.5, đai ốc M10, bulon M6x20 và các vật tư phụ khác) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,667 | bộ |
| 143 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 263 | bộ |
| 144 | Tháo dỡ quạt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 213 | bộ |
| 145 | Tháo dỡ công tắc, ổ cắm, MCB | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 266 | bộ |
| 146 | Tháo dỡ tủ điện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 147 | Tháo dỡ dây cáp điện, ống luồn dây cáp điện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.300 | m |
| 148 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | bộ |
| 149 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/2x18W có chóa chống lóa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | bộ |
| 150 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18W có chóa tán quang gắn bảng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 69 | bộ |
| 151 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 78 | cái |
| 152 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 131 | cái |
| 153 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt quạt hút âm tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 gang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 3 gang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A 1 gang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 159 | Dimmer quạt 10A 1 gang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84 | cái |
| 160 | Lắp đặt mặt nạ công tắc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 149 | hộp |
| 161 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp nổi) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130 | cái |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đơn 16A-220V-2P+E (lắp nổi) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 131 | cái |
| 163 | Lắp đặt đế gắn nổi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 410 | hộp |
| 164 | Lắp đặt hộp nối gắn nổi 160x160 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 78 | hộp |
| 165 | Lắp đặt tủ điện 600x800x275 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 166 | Lắp đặt tủ điện 400x600x220 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 167 | Lắp đặt tủ điện 6 Module | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | hộp |
| 168 | Lắp đặt tủ điện 12 Module | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 169 | Lắp đặt tủ điện 18 Module | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | hộp |
| 170 | Lắp đặt dây cáp điện CV 35mm2-1C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 171 | Lắp đặt dây cáp điện CV 16mm2-1C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 790 | m |
| 172 | Lắp đặt dây cáp điện CV 10mm2-1C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 672 | m |
| 173 | Lắp đặt dây cáp điện CV 6mm2-1C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.546 | m |
| 174 | Lắp đặt dây cáp điện CV 4mm2-1C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.843 | m |
| 175 | Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.658 | m |
| 176 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10.230 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 432 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6.180 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 500 | m |
| 181 | Lắp đặt máng cáp 200x100x1.2mm + phụ kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | m |
| 182 | Lắp đặt máng cáp 150x50x1.2mm + phụ kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 326 | m |
| 183 | Lắp đặt MCCB-3P-150A-30kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt MCCB-3P-100A-18kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt MCCB-3P-60A-18kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt MCCB-3P-40A-18kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt MCB-3P-40A-10kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt MCB-3P-32A-10kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt MCB-3P-32A-6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt MCB-3P-20A-6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 193 | Lắp đặt MCB-1P-32A-6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 195 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 196 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 197 | Lắp đặt RCBO-2P-25A-6kA-30mA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 198 | Lắp đặt RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 67 | cái |
| 199 | Lắp đặt RCBO-2P-10A-6kA-30mA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 200 | Cung cấp, lắp đặt các phụ kiện đỡ máng cáp (bao gồm: ty treo D10, thép góc 50x50x2.5, đai ốc M10, bulon M6x20 và các vật tư phụ khác) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 236 | bộ |
| 201 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37 | bộ |
| 202 | Tháo dỡ quạt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 203 | Tháo dỡ công tắc, ổ cắm, MCB | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | bộ |
| 204 | Tháo dỡ tủ điện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 205 | Lắp đặt các loại đèn Led Highbay 250W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 206 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 207 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 gang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 3 gang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt mặt nạ công tắc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | hộp |
| 211 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp nổi) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 212 | Lắp đặt tủ điện 400x600x220 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 213 | Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 214 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 216 | Lắp đặt MCCB-3P-50A-18kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 218 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-6kA-30mA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/18W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 221 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 0,6m T8/9W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 222 | Lắp đặt quạt trần đảo 55W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 gang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt Dimmer quạt 10A 1 gang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt mặt nạ công tắc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 227 | Lắp đặt đế âm tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | hộp |
| 228 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 229 | Lắp đặt hộp nối âm tường 110x110 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 230 | Lắp đặt tủ điện 300x500x200 + phụ kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 231 | Lắp đặt dây cáp điện CVV 2,5mm2-3C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 232 | Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | m |
| 233 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66 | m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | m |
| 235 | Lắp đặt MCCB-3P-32A-18kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt MCB-3P-16A-6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt RCBO-2P-10A-6kA-30mA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/18W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 241 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 gang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt mặt nạ công tắc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 243 | Lắp đặt đế âm tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 244 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt hộp nối âm tường 110x110 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 246 | Lắp đặt tủ điện 300x500x200 + phụ kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 247 | Lắp đặt tủ điện 400x600x220 + phụ kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 248 | Lắp đặt dây cáp điện CVV 4,0mm2-4C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 249 | Lắp đặt dây cáp điện CVV 2,5mm2-3C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 250 | Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 251 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 254 | Lắp đặt MCCB-3P-32A-18kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt MCB-3P-16A-6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 256 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt MCB-1P-6A-6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt RCBO-2P-10A-6kA-30mA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt bộ điều khiển đóng ngắt máy bơm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 260 | Lắp đặt cầu dao đảo 4P-50A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,692 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót bể đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,048 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm có trộn chống thấm cấp B6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,224 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,04 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,353 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,024 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,595 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,571 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,333 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 15 | Gia công cửa nắp đậy thép tấm dày 2.5mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m2 |
| 18 | Thi công tấm sika waterbar yellow O20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,2 | m |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,207 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,485 | 100m3 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,314 | m2 |
| 22 | Trát thành hồ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,8 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,8 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,64 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,528 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,021 | 100m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,588 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,548 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,164 | 100m2 |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,174 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,174 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,042 | m2 |
| 35 | Gia công cửa lưới thép B40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7 | m2 |
| 37 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77,3 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77,3 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,328 | m2 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,603 | 100m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền đặt module đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,944 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy nền module đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,5 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,261 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,335 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,268 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,245 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,49 | 100m3 |
| R | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP III - 180KVA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,763 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột >10m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Vận chuyển cột đèn, cột Bê tôngCT > 10m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 cột |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bu lông VRS 16x500 + long đền vuông D18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bu lông VRS 16x550 + long đền vuông D18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bu lông VRS 16x650 + long đền vuông D18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bu lông VRS 16x750 + long đền vuông D18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 11 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 14 | Nối ép Cu-AL | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Hàn hóa nhiệt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | mối |
| 16 | Đầu Cosse ép đồng 50mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Boulon 8x60 + đai ốc + long đền | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Than hoạt tính (bao 25kg) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bao |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt FCO-24KV-100A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt LA 18 kV-10 KA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt TU trung thế 8400/120V | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt TI trung thế 600V-400/5A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt điện kế 220/380V-5A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đà U-100x46x4,5 dài 0,5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đà U-160x64x50 dài 0,74m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đà MBT: U-160x64x5 dài 2,1m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đà U-160x64x5 dài 1,457m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đà U-100x46x4,5 dài 1,1m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đà U-100x46x4,5 dài 0,7m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đà MBT: U-160x64x50 dài 1,7m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt bu lông VRS 16x700 + long đền vuông D18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt bu lông 16x50 + long đền vuông D18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt bu lông VRS 16x400 + long đền vuông D18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt bu lông 16x350 + long đền vuông D18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt bu lông 16x150 + long đền vuông D18 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc 600V - 95mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | m |
| 38 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc 24KV CX-25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp tín hiệu điện kế 2x4mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp tín hiệu điện kế 4x4mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 41 | Đầu coss 120mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ chứa điện kế | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt sứ đứng linepost 24KV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | sứ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 47 | Coliier kẹp ống PVC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 48 | Bảng tên trạm (mica) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Chụp kín MBA, LA, FCO | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | trạm |
| 50 | Hàng rào trạm lưới B40 6x6x2m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 51 | Chì 24kV-6K | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | sợi |
| 52 | Lắp đặt dây cáp nhôm trần lõi thép 24kV As-50mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 53 | Lắp đặt dây cáp nhôm bọc lõi thép 24kV As-50mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc 24KV CX-25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 55 | Lắp đặt sứ đứng linepost 24kV CDĐR 600mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | sứ |
| 56 | Lắp đặt chuỗi cách điện polymer 24kV+Umani | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | sứ |
| 57 | Kẹp quai U2/0 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 58 | Kẹp dây nóng U2/0 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt xà dừng DT-2000 trụ đơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt xà FCO Composite 3P-2400 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 61 | Tiếp địa hệ thống đo đếm-khoan giếng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ trạm điện 3x25KVA hiện hữu (bao gồm: nhân công, máy thi công) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | trạm |
| S | CHI PHÍ THIẾT BỊ XÂY LẮP | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0.44kV-180kVA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Máy phát điện 3P-15 KVA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm nước 4HP, Q=18m3/h, H=30m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | máy |
| 4 | Bộ lọc nước RO 200l/h + phụ kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Máy điều hòa không khí 2.5HP (inverter) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | máy |
| 6 | Máy điều hòa không khí 2.0HP (inverter) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | máy |
| 7 | Màn hình quan sát 43" | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | IP camera thân, ống kính: 2-12mm 2MP, hồng ngoại, nguồn: DC12V/POE | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 9 | Switch poe 16 Port 10/100/1000MB + 4 slort SFP | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Bộ chuyển đổi quang điện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 11 | Bộ kéo dài HDMI 150m qua cap mạng Cat5E, Cat6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Bộ lưu điện UPS 3KVA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Bộ ghi hình 8 kênh IP + HDD 2TG | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Loa lắp tường 50W + chân đế | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 15 | Ampli 1000W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Bộ khuếch đại tăng cường 1000W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Micro để bàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Micro không dây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 20 | Bảng nội quy PCCC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 21 | Bình chữa cháy khí Co2-MT5 (5Kg) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | cái |
| 22 | Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | cái |
| 23 | Kệ để bình chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | cái |
| 24 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Motor cổng 1P-1.5HP | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Phông màn cửa đi, cửa sổ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.355,5 | m2 |
| 27 | Thang máy (Thang máy nâng người 4 điểm dừng, tải trọng 1000kg, đã bao gồm cảm biến tại mổi tầng và 20 thẻ từ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 28 | Đồng hồ đo lưu lượng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Bể chứa xử lý( Module xử lý) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Module |
| 30 | Bơm khuấy trộn nước thải | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 31 | Giá thể vi sinh di động vật mang MBBR | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ |
| 32 | Máy thổi khí | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 33 | Hệ ống cấp phân phối khí | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ |
| 34 | Hệ phân phối khí | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ |
| 35 | Hệ thống tuần hoàn bùn bằng khí Airlift pump | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ |
| 36 | Module màng lọc MBR công suất lọc 35m3/ngày. | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ |
| 37 | Hệ phân phối khí sục rửa màng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ |
| 38 | Bơm hút màng công suất 0,5HP | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 39 | Bơm rửa màng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 40 | Hệ thống phân phối khí tinh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ |
| 41 | Đồng hồ đo lưu lượng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 42 | Hệ thống định lượng khử trùng bằng clo viên nén | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ |
| 43 | Hệ thống điều khiển tự động | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ |
| 44 | Bơm chuyển nước đầu vào kèm đồng bộ van phao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 45 | Lồng lọc rác bằng inox | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 46 | Các chi phí khác: + Vận chuyển thiết bị đến công trình. + Lắp đặt toàn bộ thiết bị. + Vận hành chạy thử . + Nuôi cấy vi sinh, hóa chất chạy thử. + Hướng dẫn vận hành. + Hiệu chỉnh hệ thống. + Chuyển giao công nghệ + Bàn giao hệ thống đưa vào sử dụng. + Bảo hành thiết bị 1 năm. | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.259E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.969.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 83.938.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên. Hợp đồng phải có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: Khối nhà chính: Kết cấu khung BTCT, sàn gạch bọng.Hệ thống điện - cơ điện (trong đó có xây dựng và lắp đặt thang máy) và trạm biến áp.Hệ thống cấp thoát nước.Hệ thống phòng cháy chữa cháy (bao gồm báo cháy và chữa cháy), chống sét.Sân đường nội bộ.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 41.969.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.4)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.-Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.969.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥83.938.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục kết cấu công trình | 3 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình xây dựng).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc và hoàn thiện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc (kiến trúc sư).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa, bản đồ (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa, Bản đồ).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường nội bộ | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | -Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi hoặc Đô thị hoặc kỹ thuật môi trường.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động không cần chứng minh thêm chứng chỉ này).-Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 10 | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thang máy | 1 | -Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Tự động hóa hoặc Cơ khí hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 11 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc các chuyên ngành xây dựng-Có chứng chỉ thí nghiệm viên (trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng không cần chứng minh thêm chứng chỉ này).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 12 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 5 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 4 | Máy bơm bê tông | Công suất ≥ 40 m3/h | 3 |
| 5 | Ô tô vận chuyển bê tông | Thể tích thùng trộn ≥ 06 m3 | 3 |
| 6 | Cần trục | Sức nâng ≥ 16 tấn | 1 |
| 7 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 8 | Máy san | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 9 | Máy lu rung | Tải trọng ≥ 25 tấn hoặc Lực rung ≥ 25 tấn | 1 |
| 10 | Vận thăng | Tải trọng ≥ 0,8 tấn | 2 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 13 | Máy hàn | Không yêu cầu | 5 |
| 14 | Máy cắt, uốn cốt thép (sắt) | Không yêu cầu | 5 |
| 15 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 5 |
| 16 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 5 |
| 17 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu | 5 |
| 18 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 5 |
| 19 | Máy cưa gỗ | Không yêu cầu | 1 |
| 20 | Máy phát điện | Không yêu cầu | 2 |
| 21 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo (Đơn vị tính: Bộ) | 100 |
| 22 | Ván khuôn (coppha) | Không yêu cầu (Đơn vị tính m2) | 3000 |
| 23 | Cây chống thép | Vật liệu: Thép (Đơn vị tính: cây) | 3000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi