Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220107864-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211229673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 13:48:00 đến ngày 2022-02-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 62,953,925,183 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.259E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.969.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 83.938.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên. Hợp đồng phải có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: Khối nhà chính: Kết cấu khung BTCT, sàn gạch bọng.Hệ thống điện - cơ điện (trong đó có xây dựng và lắp đặt thang máy) và trạm biến áp.Hệ thống cấp thoát nước.Hệ thống phòng cháy chữa cháy (bao gồm báo cháy và chữa cháy), chống sét.Sân đường nội bộ.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 41.969.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.4)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.-Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.969.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥83.938.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục kết cấu công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình xây dựng).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc (kiến trúc sư).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa, bản đồ (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa, Bản đồ).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi hoặc Đô thị hoặc kỹ thuật môi trường.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động không cần chứng minh thêm chứng chỉ này).-Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thang máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Tự động hóa hoặc Cơ khí hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc các chuyên ngành xây dựng-Có chứng chỉ thí nghiệm viên (trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng không cần chứng minh thêm chứng chỉ này).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 12 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 5
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 40 m3/h
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn ≥ 06 m3
- Số lượng tối thiểu 3
6-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn hoặc Lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy cắt, uốn cốt thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy cưa gỗ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
21-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo (Đơn vị tính: Bộ)
- Số lượng tối thiểu 100
22-Ván khuôn (coppha)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu (Đơn vị tính m2)
- Số lượng tối thiểu 3000
23-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Vật liệu: Thép (Đơn vị tính: cây)
- Số lượng tối thiểu 3000
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường Trung học phổ thông Tây Nam
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát; Địa chỉ: Đường 30/4 khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương; Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát; Địa chỉ: Đường 30/4 khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH Quang Trung; Địa chỉ: Số 482 Lê Hồng Phong, tổ 2, khu phố 4, phường Phú Hòa, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Kiến Xanh; Địa chỉ: Số 5, lô E2, Khu dân cư Hiệp Thành 2 (tổ 14, khu 1), phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường Số 4, phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Bến Cát; Địa chỉ: Đường 30/4 khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát; Địa chỉ: Đường 30/4 khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương; Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát; Địa chỉ: Đường 30/4 khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát; Địa chỉ: Đường 30/4 khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương; Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát; Địa chỉ: Đường 30/4 khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 16, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Bến Cát; Địa chỉ: Đường 30/4 khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI XÂY MỚI (04 TẦNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,243100m3
2Đào đất móng ram dốc bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,2m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,419m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế37,677m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế18,562m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế262,56m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,06100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,183100m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,577m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,016100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,678100m3
13Cung cấp đất đắp nền nhàTheo chương V và bản vẽ thiết kế147,9m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,035100m3
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế69,442m3
16Rải ni lông lớp cách lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,92100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,632m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,264m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đan tam cấp, rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,334m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đan tam cấp, đan lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,448m3
21Rải ni lông lớp cách lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,266100m2
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,324m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,672m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,157m3
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế20,894m3
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,086m3
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế19,166m3
28Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế36,026m3
29Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế57,696m3
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế47,064m3
31Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế249,612m3
32Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế326,007m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế102,929m3
34Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế25,557m3
35Cung cấp, lắp đặt gạch bộng nung kt 400x250x150Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.276,56m2
36Ván khuôn thép, ván khuôn ram dốc, đan tam cấpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,074100m2
37Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,091100m2
38Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,369100m2
39Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,689100m2
40Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,168100m2
41Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,406100m2
42Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế21,448100m2
43Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế35,965100m2
44Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, bệ cửa, giằng tường, ô văng, lan can, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,566100m2
45Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,291100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,992tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,183tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,628tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,632tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,082tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,408tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,439tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,68tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,438tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,346tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,447tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,046tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,85tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế30,571tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,33tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế27,337tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,742tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,469tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,697tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,84tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,974tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,522tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,247tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,298tấn
70Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế93,838m3
71Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế314,839m3
72Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,036m3
73Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,155m3
74Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,848m3
75Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế41,143m3
76Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,733m3
77Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế50,266m3
78Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,627m3
79Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,434m3
80Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,433m3
81Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,298m3
82Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,339m3
83Căng lưới thép gia cố tường gạchTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.152,35m2
84Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.232,568m2
85Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế556,684m2
86Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế897,383m2
87Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,772m2
88Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.907,554m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.242,156m2
90Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế2.026,275m2
91Trát lanh tô, giằng tường, bệ cửa, ô văng vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.126,91m2
92Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế3.109,172m2
93Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế525,532m
94Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế898,001m
95Rãnh thu nước, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế335,463m
96Đắp nổi bánh ú trang trí, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,64m2
97Lát nền, sàn, gạch thạch anh kt 400x400, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế120,833m2
98Lát nền, sàn, gạch thạch anh kt 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.722,205m2
99Lát nền, sàn, gạch thanh anh nhám kt 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.187,241m2
100Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế170,245m2
101Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế3.200,524m2
102Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600Theo chương V và bản vẽ thiết kế347,47m2
103Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.228,375m2
104Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.165,543m2
105Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.907,554m2
106Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.283,001m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế7.371,911m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế9.279,465m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.283,001m2
110Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế129,599m2
111Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế230,271m2
112Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế57,76m2
113Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo chương V và bản vẽ thiết kế18,9m2
114Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá ốp tự nhiên kt 100x200Theo chương V và bản vẽ thiết kế120,393m2
115Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, ốp gạch màu nâu đỏ kt 50x210Theo chương V và bản vẽ thiết kế28,172m2
116Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế557,551m2
117Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế410,752m2
118Quét dung dịch Flinkote chống thấm nhà vệ sinhTheo chương V và bản vẽ thiết kế145,98m2
119Quét dung dịch Flinkote chống thấm hố pit thang máyTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,84m2
120Kẻ Joint âm 15 rộng 30 cách đều 300Theo chương V và bản vẽ thiết kế591,914m
121Thi công trần bằng tấm nhựa PVC kt 600x600x8 (khung xương nhôm và các vật tư phụ kèm theo)Theo chương V và bản vẽ thiết kế521,965m2
122Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,465100m2
123Cung cấp lắp dựng hệ kèo thép trọng lượng nhẹ (bao gồm: vì kèo, li tô,…, các vật tư phụ và nhân công lắp đặt theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế946,5m2
124Cung cấp máng inox mái ngói dày 1 ly (bao gồm: vật tư phụ, … inox SUS 304)Theo chương V và bản vẽ thiết kế22,386md
125Cung cấp lan can inox cầu thang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304))Theo chương V và bản vẽ thiết kế49,756m2
126Lắp dựng lan can inoxTheo chương V và bản vẽ thiết kế49,756m2
127Cung cấp lan can inox hành lang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh ngang inox hộp 50x100x1.8, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 120 (inox SUS 304))Theo chương V và bản vẽ thiết kế102,774m2
128Lắp dựng lan can inoxTheo chương V và bản vẽ thiết kế102,774m2
129Cung cấp lan can inox ram dốc (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5; thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304))Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,866m2
130Lắp dựng lan can inoxTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,866m2
131Cung cấp, lắp dựng tay vịn cầu thang, lan can inox F60x1.5, F42x1.2 cách đều 1000 (inox SUS 304)Theo chương V và bản vẽ thiết kế151,914md
132Cung cấp, lắp dựng tay vịn lan can inox F42x1.2 ly (inox SUS 304)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,6md
133Cung cấp, lắp dựng lan can inox hành lang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 (inox SUS 304))Theo chương V và bản vẽ thiết kế230,8md
134Cung cấp, lắp dựng lam nhôm trang trí, khung bao nhôm hệ 1000 dày 1.4 ly sơn tĩnh điện, lam lá sách 46x65x1.2 cách đều 80Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,806m2
135Cung cấp, lắp dựng lam nhôm trang trí, khung bao nhôm hộp 44x76x1.5 sơn tĩnh điện, lam lá sách 46x65x1.2 cách đều 80Theo chương V và bản vẽ thiết kế158,393m2
136Cung cấp lắp dựng tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm: tay nắm, bản lề, … và các phụ kiện theo thiết kế ( inox SUS 304))Theo chương V và bản vẽ thiết kế156,55m2
137Cung cấp lắp đặt tôn kẽm dày 1 ly (khe co giãn nền, sàn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế134,28md
138Cung cấp lắp đặt nẹp chữ T inox đặt ở khe lúnTheo chương V và bản vẽ thiết kế134,28md
139Cung cấp cửa đi chia ô khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, pano nhôm; nhôm có chiều dày từ 1.2mm -1.4mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 1000 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế211,59m2
140Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế211,59m2
141Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8 ly, pano nhôm; nhôm có chiều dày từ 1.2mm - 1.4mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 1000 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,48m2
142Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,48m2
143Cung cấp cửa đi đố cửa inox L50x50x5, khung inox hộp 40x40x1.5, 30x60x1.8, pano inox dày 1.2mm bọc 1 mặt, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm: tay nắm, pat khóa, bản lề và các phụ kiện khác theo thiết kế, inox SUS 304)Theo chương V và bản vẽ thiết kế22,413m2
144Lắp dựng cửa khung inoxTheo chương V và bản vẽ thiết kế22,413m2
145Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, nhôm dày từ 1.2mm - 1.4mm sơn tĩnh điện; nhôm hệ 888 (bao gồm: tay nắm inox, chốt khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế582,68m2
146Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế582,68m2
147Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8 ly; nhôm dày từ 1.2mm - 1.4mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 888 (bao gồm: tay nắm inox, chốt khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,12m2
148Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,12m2
149Cung cấp vách kính khung nhôm, kính trong cường lực dày 10 ly; nhôm dày từ 1.2mm - 1.4mm, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế77,18m2
150Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V và bản vẽ thiết kế77,18m2
151Cung cấp cửa sắt kéo không lá (cửa kéo thép mạ kẽm U 20x1.2, sắt la 16x0.8)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,773m2
152Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,773m2
153Sản xuất khung sắt bảo vệ cửa sổ hộp tráng kẽm 20x40x1.4, sắt tròn F16 cách đều 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế658,708m2
154Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V và bản vẽ thiết kế658,708m2
155Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.317,416m2
156Cung cấp, lắp dựng khung nhôm dày 1ly, kính tráng thủy 1 mặt dày 6 ly (bao gồm: tắc kê, bát inox 30mm và các vật tư phụ khác (inox SUS 304))Theo chương V và bản vẽ thiết kế21,12m2
157Cung cấp lắp đặt mũ che khe nhiệt bằng tôn dỳ 4.5 dem (bao gồm: đinh vít, bịt silicon và các vật tư phụ khác)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,6md
158Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế37,776100m2
159Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,174100m
160Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,447100m
161Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và bản vẽ thiết kế788,424m3
162Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và bản vẽ thiết kế96,506m3
163Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,228tấn
164Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và bản vẽ thiết kế108,508tấn
165Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và bản vẽ thiết kế600,13310m2
166Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và bản vẽ thiết kế40,018tấn
167Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và bản vẽ thiết kế200,118tấn
168Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,159100m3
169Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo chương V và bản vẽ thiết kế24,318100m3
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH (CẢI TẠO)
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.959,635m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,462tấn
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.629,624m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,654m3
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V và bản vẽ thiết kế349,165m2
6Tháo dỡ trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế837,56m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế684,24m2
8Tháo dỡ khuôn cửa thép, khuôn cửa đơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.476,5m
9Tháo dỡ song sắt cửa bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế324,24m2
10Tháo dỡ khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,46m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế32,147m2
12Tháo dỡ lan can bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế114,724m2
13Tháo dỡ lan can bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế148,243m2
14Tháo dỡ lan can gỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế157,49m
15Tháo dỡ khung sắt bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,95m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.745,657m2
17Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.745,657m2
18Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V và bản vẽ thiết kế221,054m2
19Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V và bản vẽ thiết kế221,054m2
20Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo chương V và bản vẽ thiết kế26,866m3
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế195,55m2
22Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V và bản vẽ thiết kế195,55m2
23Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,232m3
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,738m3
25Phá dỡ nền lát đá các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế127,439m2
26Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V và bản vẽ thiết kế127,439m2
27Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,453m3
28Phá dỡ nền lát đá các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế238,158m2
29Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V và bản vẽ thiết kế238,158m2
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,137m3
31Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và bản vẽ thiết kế27,168m3
32Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và bản vẽ thiết kế64,229m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,921m3
34Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V và bản vẽ thiết kế64,391m2
35Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế316,16m2
36Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế34,34m2
37Phá dỡ nền lát đá các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế18,015m2
38Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V và bản vẽ thiết kế18,015m2
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V và bản vẽ thiết kế56bộ
40Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V và bản vẽ thiết kế36bộ
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V và bản vẽ thiết kế14bộ
42Tháo dỡ ống nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế540m
43Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế219,309m3
44Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế219,309m3
45Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế219,309m3
46Bốc xếp sắt thép các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,462tấn
47Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,462tấn
48Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,462tấn
49Bốc xếp ngói các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế43,1121000v
50Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - ngói các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế43,1121000v
51Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - ngói các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế43,1121000v
52Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế341,525m3
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V và bản vẽ thiết kế341,525m3
54Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.366,1m3
55Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.605,062m2
56Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.962,456m2
57Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế492,314m2
58Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.471,96m2
59Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế3.197,758m2
60Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,618m3
61Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế22,473m3
62Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo chương V và bản vẽ thiết kế156lỗ khoan
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,896m3
64Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,497100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,222tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,183tấn
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế52,96m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế42,2m2
69Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,564m3
70Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế38,875m2
71Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế156,281m2
72Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,111m3
73Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,193m3
74Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế117,289m2
75Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế158,08m
76Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo chương V và bản vẽ thiết kế36lỗ khoan
77Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,048m3
78Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,183100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,069tấn
80Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,047m3
81Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế43,102m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế28,755m2
83Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế49,7m
84Đắp bánh ú trang trí, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,438m2
85Đào đất móng bục giảng bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,168m3
86Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bục giảng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,687m3
87Ván khuôn thép, ván khuôn lót móng bục giảngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,061100m2
88Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,269m3
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,308m3
90Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đan bục giảng, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,445100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bục giảng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,316tấn
92Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,456m3
93Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,596100m2
94Gia công xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,583tấn
95Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,583tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.629,624m2
97Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế349,165m2
98Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế349,165m2
99Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế349,165m2
100Thi công trần bằng tấm nhựa PVC kt 600x600x8Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.024,154m2
101Cung cấp lan can inox hành lang bao gồm tay vịn inox D60x1.5, thanh ngang inox hộp kt 20x20x1.2, thanh đứng inox hộp kt 20x20x1.2 a=100 và các phụ kiện phụ kèm theo (inox SUS 304)Theo chương V và bản vẽ thiết kế230,335m2
102Lắp dựng lan can inoxTheo chương V và bản vẽ thiết kế230,335m2
103Cung cấp lan can inox cầu thang bao gồm tay vịn inox D60x1.5, thanh đứng và ngang inox hộp kt 30x30x1.2, thanh đứng inox hộp kt 20x20x1.2 a=80 và các phụ kiện phụ kèm theo (inox SUS 304)Theo chương V và bản vẽ thiết kế165,582m2
104Lắp dựng lan can inoxTheo chương V và bản vẽ thiết kế165,582m2
105Cung cấp, lắp dựng tay vịn lan can inox cầu thang bao gồm tay vịn inox D60x1.5 và các phụ kiện phụ kèm theo (inox SUS 304)Theo chương V và bản vẽ thiết kế104,66md
106Lát nền, sàn, gạch granite kt 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.430,005m2
107Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế2.860,01m2
108Lát nền, sàn, gạch granite nhám kt 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.101,657m2
109Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế2.203,314m2
110Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế230,854m2
111Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế461,708m2
112Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế142,007m2
113Lát nền, sàn, gạch granite kt 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế117,853m2
114Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế92,259m2
115Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế210,112m2
116Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế127,439m2
117Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế127,439m2
118Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế238,158m2
119Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế238,158m2
120Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế64,391m2
121Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế64,391m2
122Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế64,391m2
123Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 600x300Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.119,321m2
124Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 600x300Theo chương V và bản vẽ thiết kế371,744m2
125Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 600x300Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.320,247m2
126Đục nhám mặt tường, cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.811,312m2
127Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,015m2
128Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,015m2
129Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.628,241m2
130Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế3.431,364m2
131Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế5.179,747m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế6.807,988m2
133Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế3.431,364m2
134Cung cấp cửa đi chia ô khung nhôm, kính trong cường lực dày 8mm, pano nhôm dày 1mm, khung nhôm lật, nhôm dày từ 1.2mm - 1.4mm, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, tay nắm, ổ khóa, chốt gài, chốt âm nền cố định, cục hít nam châm cố định cánh cửa và các phụ kiện phụ kèm theoTheo chương V và bản vẽ thiết kế139,75m2
135Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế139,75m2
136Cung cấp cửa đi inox với đố cửa inox V50x50x5, khung bao inox kt 30x60x1.8, pano inox dày 1.2 bọc 1 mặt bao gồm tay nắm, ban lề và các phụ kiện kèm theo (inox SUS 304)Theo chương V và bản vẽ thiết kế28,56m2
137Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế28,56m2
138Cung cấp cửa kéo thép mạ kẽm không có lá, phía trên khung inox hộp kt 30x30x1.2, 20x20x1.2 bao gồm tay nắm, ổ khóa và các phụ kiện phụ kèm theoTheo chương V và bản vẽ thiết kế83,85m2
139Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chương V và bản vẽ thiết kế83,85m2
140Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm kính, kính trong cường lực dày 8mm, khung nhôm lật và khung nhôm cố định, nhôm có độ dày từ 1.2mm-1.4mm; nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện, tay nắm, chốt gài và các phụ kiện phụ kèm theoTheo chương V và bản vẽ thiết kế331,14m2
141Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế331,14m2
142Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm kính, kính mờ cường lực dày 8mm, nhôm có độ dày từ 1.2mm-1.4mm; nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện, tay nắm, chốt gài và các phụ kiện phụ kèm theoTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,4m2
143Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,4m2
144Cung cấp khung sắt bảo vệ cửa bao gồm sắt hộp kt 20x40x1.4, sắt tròn D16 đặc cách điều 100, bát đuôi cá D14, L=150 và các phụ kiện phụ kèm theoTheo chương V và bản vẽ thiết kế331,08m2
145Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V và bản vẽ thiết kế331,08m2
146Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế662,16m2
147Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,074m2
148Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế32,147m2
149Cung cấp, lắp dựng tấm mica che lam gió bao gồm tấm mica dày 1.5mm, khung viền nhôm, keo, đinh vít và các vật liệu phụ kèm theoTheo chương V và bản vẽ thiết kế29m2
150Cung cấp, lắp dựng lam nhôm sơn tĩnh điện bao gồm khung nhôm hộp 44x76x1.5, lam lá sách 46x65x1.2 cách đều 80 và các phụ kiện khác kèm theoTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,825m2
151Cung cấp, lắp dựng vách com pact HPL chịu nước dày 12mm, bao gồm: tay nắm inox, chốt gài inox , móc treo đồ inox, chân đế inox, bát gài inox, móc inox và các phụ kiện inox khác kèm theo (inox SUS 304)Theo chương V và bản vẽ thiết kế298,235m2
152Cung cấp, lắp dựng khung đỡ lavabo bằng inox kt 30x30x1.5 và các vật tư phụ kèm theo (inox SUS 304)Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,332m2
153Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế39,422m2
154Cung cấp, lắp dựng tấm tole kẽm dày 1 ly, đinh vít D12, a=300, keo silicon vá các vật tư phụ khácTheo chương V và bản vẽ thiết kế35,7md
155Cung cấp, lắp dựng nẹp inox L40x40x2, đinh vít D12, a=300, keo silicon vá các vật tư phụ khácTheo chương V và bản vẽ thiết kế204,12md
156Cung cấp vách kính khung nhôm, kính trong cường lực dày 10 ly, cửa lùa, pano nhôm 2 mặt dày 1mm; nhôm dày 2mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 1000 (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế39,04m2
157Vách kính khung nhôm trong nhàTheo chương V và bản vẽ thiết kế39,04m2
158Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và bản vẽ thiết kế394,822m3
159Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,609m3
160Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,318tấn
161Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và bản vẽ thiết kế574,8610m2
162Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và bản vẽ thiết kế82,852tấn
163Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và bản vẽ thiết kế107,972tấn
164Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,057100m3
165Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,114100m3
166Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế42,696100m2
C HẠNG MỤC: KHỐI XÂY MỚI MỞ RỘNG (02 TẦNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,893100m3
2Đào đất móng ram dốc, bó nền, bồn hoa bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,511m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bó nền, ram dốc, đà bậc cấp, bồn hoa, rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,266m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,033m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế59,23m3
6Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,131100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,762100m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,763m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,087100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,897100m3
11Cung cấp đất đắp nền nhàTheo chương V và bản vẽ thiết kế337,044m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế29,354m3
13Rải ni lông lớp cách lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,193100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,632m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,264m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đan tam cấp, rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,46m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đan tam cấp, đan lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,92m3
18Rải ni lông lớp cách lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,092100m2
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,412m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,47m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,261m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,85m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,388m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,148m3
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,232m3
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế31,559m3
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế67,448m3
28Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế95,859m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế22,362m3
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,143m3
31Cung cấp, lắp đặt gạch bộng nung kt 400x250x150Theo chương V và bản vẽ thiết kế134,64m2
32Ván khuôn thép, ván khuôn ram dốc, đan tam cấp, bồn hoaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,19100m2
33Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,895100m2
34Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,932100m2
35Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,966100m2
36Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,974100m2
37Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,187100m2
38Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,488100m2
39Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, bệ cửa, lam, giằng tường, ô văng, lan can, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,821100m2
40Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,255100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,297tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,941tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,307tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,025tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,121tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,085tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,79tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,236tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,355tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,025tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,98tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,984tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,374tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,696tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,835tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,012tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,789tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,647tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,11tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,418tấn
61Xây bó nền bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,219m3
62Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế103,635m3
63Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,588m3
64Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,398m3
65Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,933m3
66Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,271m3
67Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,971m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,895m3
69Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,636m3
70Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,812m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,124m3
72Căng lưới thép gia cố tường gạchTheo chương V và bản vẽ thiết kế287,29m2
73Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,443m2
74Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế330,62m2
75Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế69,363m2
76Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế27,153m2
77Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế114,244m2
78Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế227,363m2
79Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế24,876m2
80Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế435,495m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế293,845m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế928,012m2
83Trát lanh tô, giằng tường, bệ cửa, ô văng vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế315,836m2
84Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.013,777m2
85Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế268,05m
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế241,12m
87Rãnh thu nước, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế79,1m
88Lát nền, sàn, gạch thạch anh kt 400x400, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,493m2
89Lát nền, sàn, gạch thạch anh kt 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế537,61m2
90Lát nền, sàn, gạch thạch anh nhám kt 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế220,645m2
91Lát nền, sàn, ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế48,76m2
92Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế817,508m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600Theo chương V và bản vẽ thiết kế110,88m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600Theo chương V và bản vẽ thiết kế389,205m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600Theo chương V và bản vẽ thiết kế245,319m2
96Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V và bản vẽ thiết kế435,495m2
97Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế636,741m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.479,098m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.914,593m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế636,741m2
101Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế22,234m2
102Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế32,891m2
103Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,22m2
104Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá ốp tự nhiên kt 100x200Theo chương V và bản vẽ thiết kế129,611m2
105Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, ốp gạch màu nâu đỏ kt 50x210Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,5m2
106Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế172,482m2
107Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế99,03m2
108Quét dung dịch Flinkote chống thấm nhà vệ sinhTheo chương V và bản vẽ thiết kế29,24m2
109Thi công trần bằng tấm nhựa PVC kt 600x600x8 (khung xương nhôm và các vật tư phụ kèm theo)Theo chương V và bản vẽ thiết kế48,76m2
110Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,064100m2
111Cung cấp lắp dựng hệ kèo thép trọng lượng nhẹ (bao gồm: vì kèo, li tô,…, các vật tư phụ và nhân công lắp đặt theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế606,4m2
112Cung cấp máng inox mái ngói dày 1 ly (bao gồm: vật tư phụ, … inox SUS 304)Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,485md
113Cung cấp lan can inox cầu thang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304))Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,776m2
114Lắp dựng lan can inoxTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,776m2
115Cung cấp lan can inox hành lang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh ngang inox hộp 50x100x1.8, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 140 (inox SUS 304))Theo chương V và bản vẽ thiết kế44,213m2
116Lắp dựng lan can inoxTheo chương V và bản vẽ thiết kế44,213m2
117Cung cấp lan can inox ram dốc (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5; thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304))Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,866m2
118Lắp dựng lan can inoxTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,866m2
119Cung cấp, lắp dựng tay vịn cầu thang, lan can inox F60x1.5, F42x1.2 cách đều 1000 (inox SUS 304)Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,774md
120Cung cấp lắp dựng tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm: tay nắm, bản lề, … và các phụ kiện theo thiết kế ( inox SUS 304))Theo chương V và bản vẽ thiết kế49,335m2
121Cung cấp lắp đặt tôn kẽm dày 1 ly (khe co giãn nền, sàn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế29,57md
122Cung cấp lắp đặt nẹp chữ T inox đặt ở khe lúnTheo chương V và bản vẽ thiết kế29,57md
123Cung cấp cửa đi chia ô khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, pano nhôm; nhôm có chiều dày từ 1.2mm - 1.4mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 1000 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế66,78m2
124Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế66,78m2
125Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8 ly, pano nhôm; nhôm có chiều dày từ 1.2mm - 1.4mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 1000 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,08m2
126Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,08m2
127Cung cấp cửa đi đố cửa inox L50x50x5, khung inox hộp 40x40x1.5, 30x60x1.8, pano inox dày 1.2mm bọc 1 mặt, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm: tay nắm, pat khóa, bản lề và các phụ kiện khác theo thiết kế, inox SUS 304)Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,9m2
128Lắp dựng cửa khung inoxTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,9m2
129Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, nhôm dày từ 1.2mm - 1.4mm sơn tĩnh điện; nhôm hệ 888 (bao gồm: tay nắm inox, chốt khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế130,2m2
130Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế130,2m2
131Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8 ly; nhôm dày từ 1.2mm -1.4mm sơn tĩnh điện, nhôm hệ 888 (bao gồm: tay nắm inox, chốt khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3m2
132Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế3m2
133Cung cấp vách kính khung nhôm, kính trong cường lực dày 10 ly; nhôm dày từ 1.2mm - 1.4mm, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,52m2
134Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,52m2
135Sản xuất khung sắt bảo vệ cửa sổ hộp tráng kẽm 20x40x1.4, sắt tròn F16 cách đều 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế155,292m2
136Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V và bản vẽ thiết kế155,292m2
137Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế310,584m2
138Cung cấp, lắp dựng khung nhôm dày 1ly, kính tráng thủy 1 mặt dày 6 ly (bao gồm: tắc kê, bát inox 30mm và các vật tư phụ khác (inox SUS 304))Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,64m2
139Cung cấp lắp đặt mũ che khe nhiệt bằng tôn dỳ 4.5 dem (bao gồm: đinh vít, bịt silicon và các vật tư phụ khác)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2md
140Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,019100m2
141Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,008100m
142Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,132100m
143Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và bản vẽ thiết kế222,519m3
144Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và bản vẽ thiết kế25,494m3
145Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,034tấn
146Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,444tấn
147Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và bản vẽ thiết kế157,85510m2
148Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và bản vẽ thiết kế25,639tấn
149Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và bản vẽ thiết kế55,753tấn
150Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,496100m3
151Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,992100m3
D HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ TẬP ĐA NĂNG KẾP HỢP HỘI TRƯỜNG (CẢI TẠO)
1Tháo mái lợp tônTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,347100m2
2Tháo bỏ lớp cách nhiệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,347100m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V và bản vẽ thiết kế426,7m2
4Tháo dỡ trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế110,74m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo chương V và bản vẽ thiết kế97,275m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế23,84m2
7Tháo dỡ khuôn cửa thép, khuôn cửa đơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế21,2m
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế245,92m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế230,4m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế103,76m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế97,275m2
12Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế761,621m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
17Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,068m3
18Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,068m3
19Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,068m3
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,068m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,068m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V và bản vẽ thiết kế68,272m3
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế578,307m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế129,76m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế189,51m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế937,145m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.363,016m2
28Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.5mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,347100m2
29Cung cấp, lắp dựng tấm cách nhiệt gồm 2 mặt mạ xi nhôm + 2 lớp túi khí ở giữa vá các phụ kiện kèm theoTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.034,7m2
30Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế544,6m2
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế426,7m2
32Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế426,7m2
33Thi công trần bằng tấm nhựa PVC kt 600x600x8Theo chương V và bản vẽ thiết kế110,74m2
34Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo chương V và bản vẽ thiết kế97,275m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế103,76m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế97,275m2
37Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Expoxy, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế761,62m2
38Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máyTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,461m2
39Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.034,42m2
40Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.363,016m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế897,577m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.050,662m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.363,016m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn phun gai các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế881,335m2
45Cung cấp cửa đi khung nhôm kính, kính mờ cường lực dày 8mm, nhôm có độ dày từ 1.2mm-1.4mm, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, pano nhôm dày 1mm tay nắm, ổ khóa, chốt gài, chốt âm nền cố định, cục hít nam châm cố định cánh cửa và các phụ kiện phụ kèm theoTheo chương V và bản vẽ thiết kế23,84m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế23,84m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế476,32m2
48Vệ sinh, lau chùi kính và thay ron cửaTheo chương V và bản vẽ thiết kế150,72m2
49Vệ sinh nềnTheo chương V và bản vẽ thiết kế439,718m2
50Vệ sinh gạch ốp tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế143,28m2
51Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,533m3
52Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,818tấn
53Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,972tấn
54Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,642100m2
55Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,616100m2
56Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo chương V và bản vẽ thiết kế30,465100m2
E HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC (XÂY MỚI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,145100m3
2Đào đất móng đà kiềng bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,352m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,419m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,549m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,945m3
6Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,119100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,026100m3
8Đắp đất nền móng đà kiềng công trình, nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,554m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,018100m3
10Đắp đất nền nhà công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đắp xuống móng còn dư đắp vào nền nhà)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,021100m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,463m3
12Rải ni lông lớp cách lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,145100m2
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,25m3
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,552m3
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,379m3
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,176m3
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,513m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,309m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,054100m2
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,034100m2
21Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,102100m2
22Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,178100m2
23Ván khuôn thép, ván khuôn nền bó hèTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,014100m2
24Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,118100m2
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,444100m2
26Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, bệ cửa, giằng tường, ô văng, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,189100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,065tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,203tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,015tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,092tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,065tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,307tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,396tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,107tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,09tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,695m3
37Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,459m3
38Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,29m3
39Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,12m2
40Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế66,36m2
41Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,84m2
42Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,523m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,49m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,642m2
45Trát lanh tô, bệ cửa, giằng tường, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,14m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế47,64m2
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế21,6m
48Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,7m
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế34,3m
50Lát nền, sàn, gạch granite kt 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,41m2
51Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,62m2
52Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,82m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,05m2
55Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá tự nhiên kt 100x200Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,79m2
56Công tác ốp gạch trang trí vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí kt 70x210Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,48m2
57Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,25m2
58Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,523m2
59Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế30,882m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế75,592m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế87,115m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế30,882m2
63Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế43,7m2
64Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế27,89m2
65Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,219100m2
66Cung cấp, lắp đặt hệ thép nhẹ bao gồm: xà gồ 2C10075 a=800 mm, cầu phong C7575 a=500 mm, li tô TS4048 a=270-300 mm và các vật tư phụ khácTheo chương V và bản vẽ thiết kế21,9m2
67Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính trong cường lực dày 8mm, pano nhôm dày 1mm; khung nhôm có độ dày 1.2mm - 1.4mm, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,34m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,34m2
69Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8mm, pano nhôm dày 1mm; khung nhôm có độ dày 1.2mm - 1.4mm, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,4m2
71Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong cường lực dày 8mm; nhôm có độ dày từ 1.2mm - 1.4mm, khung nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện (bao gồm: tay nắm inox, bát khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,5m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,5m2
73Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8mm; nhôm có độ dày từ 1.2mm - 1.4mm, nhôm hệ 888 sơn tĩnh điện (bao gồm: bản lề, tay nắm inox và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,36m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,36m2
75Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ sắt hộp 20x40x1.4, sắt tròn D16 đặc a=150, thép La 20x2 đuôi cá L=150Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,86m2
76Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,86m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,72m2
78Cung cấp, lắp dựng khung inox đỡ Lavabo (bao gồm: thanh inox F19.1x1, la 25x2, đinh vít, bulon nở và các vật tư phụ khác theo thiết kế (inox SUS 304)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
79Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,022100m
80Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,114100m3
81Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,228100m3
F HẠNG MỤC: NHÀ CHE MÁY BƠM VÀ MÁY PHÁT ĐIỆN (XÂY MỚI)
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,874m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,712m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,576m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,134m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,264m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,374m3
7Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,078100m2
8Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,104100m2
9Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,137100m2
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,189100m2
11Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, bệ cửa, giằng, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,333100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,015tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,123tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,067tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,292tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,13tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,04tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,091tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,652m3
20Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,781m3
21Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,049m3
22Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,8m2
23Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế61,885m2
24Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,041m2
25Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,448m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,388m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,784m2
28Trát lanh tô, bệ cửa, giằng mái, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,493m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,9m2
30Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,08m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,8m2
32Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế22,6m
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,4m
34Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,448m2
35Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế54,806m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế53,165m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế67,613m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế54,806m2
39Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,8m2
40Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,24m2
41Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,266100m2
42Cung cấp, lắp dựng hệ thép bao gồm: xà gồ 2C10075 a=800mm, cầu phong C7575 a=500mm, li tô TS 4048 a=270-300mm và các vật tư phụ khácTheo chương V và bản vẽ thiết kế26,6m2
43Cung cấp lam nhôm lá sách sơn tĩnh điện bao gồm: khung bao nhôm hộp 44x76x1.5, lam nhôm lá sách 46x65x1.2 cách đều 80 và các vật tư phủ khác kèm theoTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,6m2
44Cung cấp cửa khung nhôm hộp 50x50x1.2, lưới inox ngăn côn trùng (inox SUS 304)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,38m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,38m2
46Cung cấp cửa cuốn thép sơn tĩnh điện có khe thoáng (bao gồm: cửa cuốn thép có khe thoáng, hộp che cửa cuốn sắt V40x40x4, tấm alu dày 2mm và các vật tư phụ khác)Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,6m2
47Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,6m2
48Cung cấp motor, remote điều khiển cửa cuốnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
49Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,037100m3
50Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,074100m3
G HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO (XÂY MỚI + CẢI TẠO)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,341100m3
2Đào đất móng đà kiềng bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,763m3
3Đào đất móng ray cổng bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,341m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng ray cổng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,341m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,773m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,255m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,1m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,285100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,056100m3
10Đắp đất nền móng đà kiềng, đan chân cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,227m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,006100m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,05m3
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,71m3
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,812m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,732m3
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,106m3
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,4m3
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,385m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,701m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,521m3
21Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,055100m2
22Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,342100m2
23Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,032100m2
24Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m2
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,411100m2
26Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,296100m2
27Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,527100m2
28Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,077100m2
29Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,128m3
30Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,133m3
31Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,612m3
32Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,15m3
33Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế51,392m2
34Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế58,995m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,295m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế43,12m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế75,65m2
38Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế71,2m
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế26,8m
40Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,852m2
41Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế86,935m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế114,805m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế201,74m2
44Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá tự nhiên kt 100x200Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,6m2
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí kt 50x210Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,26m2
46Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,278100m2
47Cung cấp, lắp dựng hệ kéo thép mạ bao gồm: vì kèo, xà gồ, cầu phong , li tô, … và các vật tư phụ khác)Theo chương V và bản vẽ thiết kế27,8m2
48Cung cấp, lắp đặt chữ khắc âm vào đá granite kích thước chữ cao 70, 140, 250 (bảng tên)Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,852m2
49Cung cấp, lắp đặt chữ inox mạ đồng cao 200x30, bộ chữ: "TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TÂY NAM"Theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ chữ
50Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,117tấn
51Sản xuất cửa đẩy cổng chính bao gồm: sắt hộp 50x100x1.8, sắt V40x40x4, sắt tròn D16 đặc a=100; pano sắt mạ kẽm dày 5 mm ốp 2 mặt, bánh xe sắt, bu long và các vật tư phụ khácTheo chương V và bản vẽ thiết kế23,817m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế23,817m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế117,117m2
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,175100m3
55Đào đất móng đà kiềng, đan chân cột bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,635m3
56Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng, đan chân cột đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,912m3
57Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,779m3
58Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,511m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,789100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,386100m3
61Đắp đất nền móng đà kiềng, đan chân cột công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,299m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,113100m3
63Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,229m3
64Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,03m3
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,463m3
66Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,066m3
67Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,265m3
68Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,074m3
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,097m3
70Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,723100m2
71Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,831100m2
72Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,364100m2
73Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,34100m2
74Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,111100m2
75Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,136100m2
76Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,51100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,134tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,709tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,398tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,017tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,184tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,178tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,626tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,256tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,402tấn
86Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế24,457m3
87Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,297m3
88Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,146m3
89Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,03m3
90Đắp vữa dầu cột, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,48m2
91Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế271,741m2
92Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,939m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế274,642m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế66,857m2
95Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,3m2
96Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế50,35m2
97Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế101,902m2
98Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,2m
99Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế18m
100Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,3m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế453,971m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế457,271m2
103Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá tự nhiên kt 100x200Theo chương V và bản vẽ thiết kế325,821m2
104Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,145100m2
105Gia công xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,058tấn
106Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,058tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,12m2
108Cung cấp, lắp đặt chữ inox mạ đồng cao 160x20, bộ chữ: "TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TÂY NAM"Theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ chữ
109Gia công hàng rào song sắt (bao gồm: sắt V40x40x4, sắt tròn D16 đặc a=100, mũi sắt đúc sẵn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế258,878m2
110Lắp dựng hàng rào song sắtTheo chương V và bản vẽ thiết kế258,878m2
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế517,756m2
112Sản xuất cửa mở cổng phụ bao gồm: sắt hộp 50x100x1.8, sắt V40x40x4, sắt tròn D16 đặc a=100; pano sắt mạ kẽm dày 5mm ốp 2 mặt, bánh xe sắt, bu long và các vật tư phụ khácTheo chương V và bản vẽ thiết kế22,338m2
113Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế22,338m2
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế44,676m2
115Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,704100m3
116Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,408100m3
117Tháo dỡ trái châu trang tríTheo chương V và bản vẽ thiết kế96bộ
118Tháo dỡ hàng rào song sắtTheo chương V và bản vẽ thiết kế143,646m2
119Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.071,263m2
120Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế163,618m2
121Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế194,775m2
122Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá tự nhiên kt 100x200Theo chương V và bản vẽ thiết kế192,938m2
123Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế892,425m2
124Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế344,293m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.236,718m2
126Gia công hàng rào song sắt (bao gồm: sắt v40x40x4, chông sắt D16 đặc a=150, sắt LA 16x3)Theo chương V và bản vẽ thiết kế153,385m2
127Lắp dựng hàng rào song sắtTheo chương V và bản vẽ thiết kế153,385m2
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế306,77m2
H HẠNG MỤC: CỘT CỜ (XÂY MỚI)
1Tháo dỡ trụ cờ inoxTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,288m3
3Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,153m3
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,723m3
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,567m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,023100m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót trụ cột cờ, bồn hoa, bậc cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,841m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,042100m2
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông trụ cột cờ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,263m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,021100m2
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,155m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,715m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đắp trụ cột cờ, bồn hoa, tam cấp còn dư đắp vào nền bệ cột cờ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,006100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,981m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x18, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,978m3
16Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,868m2
17Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,868m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,868m2
19Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,8m
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,528m2
21Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,75m2
22Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,74m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch giả gỗ kt 150x600, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,74m2
24Cung cấp lắp đặt bản thép đệm 150x1000x20 và bulon D20, L=200Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
25Cung cấp lắp dựng trụ inox cao 12m (bao gồm: inox F120x2, F90x1.5, F60x1.5, bản thép đệm 150x800x20, ròng rọc F50 có rãnh kéo dây, dây cáp 4mm và một số phụ kiện khác theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
I HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế32100m2
2Đào san đất trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,4100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V và bản vẽ thiết kế6,4100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,4100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,4100m3/km
J HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG, CÂY XANH (CẢI TẠO + XÂY MỚI)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V và bản vẽ thiết kế247,799m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V và bản vẽ thiết kế49,144m3
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V và bản vẽ thiết kế17cây
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V và bản vẽ thiết kế25cây
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế296,943m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V và bản vẽ thiết kế296,943m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.187,772m3
8Lu lèn lại nền sân cũ đã cày pháTheo chương V và bản vẽ thiết kế31,154100m2
9Rải ni lông lớp cách lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế31,154100m2
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế63,74m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế123,9m3
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế3.115,39m2
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo kt 400x400x32, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế3.115,39m2
14Đào đất móng ram dốc, bậc cấp bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,362m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót ram dốc, bậc cấp rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,941m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,574m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,028100m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,056m3
19Rải ni lông lớp cách lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,088100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,884m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,069tấn
22Ván khuôn thép, ván khuôn ram dốcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,041100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,121m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,093m3
25Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,562m2
26Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá tự nhiên kt 100x200Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,562m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,005m2
28Cung cấp, lắp dựng lan can inox ram dốc bao gồm tay vịn D60x1.5, thanh ngang inox 30x30x1.2, thanh đứng inox 20x20x1.2 a=100 và các vật tư phụ kèm theo (inox SUS 304)Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,266m2
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,85100m3
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,324m3
31Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế52,821m3
32Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,633100m2
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,282100m2
34Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế272,715m2
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,365100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,485100m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,74100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,32100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,42100m3
40Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,28m3
41Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế48,883m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng chân đế cây chống rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,24m3
43Ván khuôn thép, ván khuôn bồn hoaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,436100m2
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,578100m2
45Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block trồng cỏ kt 90x260x390mm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế358,74m2
46Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,576m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,166100m3
48Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ lá gừng, cây lá màuTheo chương V và bản vẽ thiết kế571,936m3
49Trồng mới cây dầu (đường kính thân cây >12cm, h>4m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế30cây
50Trồng mới cây hoàng nam (đường kính thân cây >6cm, h>2m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế12cây
51Trồng mới cây trúc quân tử (5-7 cây/giỏ, h>1.2m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế135giỏ
52Trồng cỏ lá gừngTheo chương V và bản vẽ thiết kế27,768100m2
53Chăm sóc cây mới trồng (cây dầu, cây hoàng nam, cây trúc quân tử)Theo chương V và bản vẽ thiết kế29,3821 cây /năm
54Cung cấp, lắp dựng cọc chống thép ống mạ kẽm D42x1.2mm dài 3.2mTheo chương V và bản vẽ thiết kế120cây
55Cung cấp, lắp dựng nẹp thép mạ kẽm V40x40x4 dài 0,45mTheo chương V và bản vẽ thiết kế120cây
56Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,166100m3
57Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,332100m3
K HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NỘI BỘ (XÂY MỚI)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế141m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V và bản vẽ thiết kế141m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo chương V và bản vẽ thiết kế137,32m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế145,78m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V và bản vẽ thiết kế145,78m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V và bản vẽ thiết kế583,12m3
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chương V và bản vẽ thiết kế51,58100m2
8Rải ni lông lớp cách lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế51,58100m2
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế773,705m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,843tấn
11Xoa phẳng, lăn nhám, cắt ron kt 3,0mx3,0mTheo chương V và bản vẽ thiết kế5.158,03m2
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,853100m3
13Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,706100m3
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN, BÁO CHÁY, CAMERA TỔNG THỂ; HỆ THỐNG THÔNG TIN, BÁO CHÁY, CAMERA, ÂM THANH CÁC HẠNG MỤC
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,324100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,145100m3
3Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18Theo chương V và bản vẽ thiết kế2.250viên
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,179100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,145100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,032100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,014100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót hố ga kéo cáp rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,123m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,025m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,125m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,007100m2
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,178100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,01100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,013tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,044tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,009tấn
17Gia công thép hình V40x40x4Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,061tấn
18Lắp dựng thép hình V40x40x4Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,061tấn
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
20Cung cấp trung tâm báo cháy 20 ZoneTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
21Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1trung tâm
22Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 50/40mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,9100m
23Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,331100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,152100m3
25Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18Theo chương V và bản vẽ thiết kế2.300viên
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,179100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,152100m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,006100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,003100m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót hố ga rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,025m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,205m3
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,025m3
33Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga kéo cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,001100m2
34Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,036100m2
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,002100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,003tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,008tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,002tấn
39Gia công thép hình V40x40x4Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,012tấn
40Lắp dựng thép hình V40x40x4Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,012tấn
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
42Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chương V và bản vẽ thiết kế30,8m
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,087m3
44Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cọc
45Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
46Lắp đặt dây cáp quang 4 CoreTheo chương V và bản vẽ thiết kế30m
47Lắp đặt dây cáp quang 2 CoreTheo chương V và bản vẽ thiết kế353m
48Lắp đặt hộp chờ đấu nối kt 200x200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
49Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6Theo chương V và bản vẽ thiết kế90m
50Lắp đặt dây cáp điện thoại 5 PairsTheo chương V và bản vẽ thiết kế30m
51Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 32/25mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,02100m
52Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng bọc PVC D50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế23m
53Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
54Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,108100m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m3
56Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18Theo chương V và bản vẽ thiết kế750viên
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,058100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m3
59Lắp đặt dây cáp quang 2 CoreTheo chương V và bản vẽ thiết kế588m
60Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6ATheo chương V và bản vẽ thiết kế96m
61Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2,5mm2-2CTheo chương V và bản vẽ thiết kế258m
62Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 32/25mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,24100m
63Lắp đặt tủ Rack loại 10UTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
64Lắp đặt còi báo độngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,65 chuông
65Điện trở cuối nguồnTheo chương V và bản vẽ thiết kế9bộ
66Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,65 nút
67Lắp đặt đầu báo khóiTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,210 đầu
68Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-2CTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.634m
69Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.254m
70Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc - 1 hướng và Battery 2AH-10WTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,45 đèn
71Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc - 2 hướng và Battery 2AH-10WTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,65 đèn
72Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc và Battery 2AH-30WTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,85 đèn
73Lắp đặt ổ cắm 2P-10ATheo chương V và bản vẽ thiết kế34cái
74Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-3CTheo chương V và bản vẽ thiết kế412m
75Lắp đặt hộp nốiTheo chương V và bản vẽ thiết kế34hộp
76Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế380m
77Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6Theo chương V và bản vẽ thiết kế998m
78Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế522m
79Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế60m
80Lắp đặt ổ cắm mạng 1 gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
81Lắp đặt hộp âm tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế32hộp
82Lắp đặt tủ Rack loại 6UTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
83Switch 48 PotrsTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
84Modem quangTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
85Bộ chống sét lan truyền Utp-RJ45-IEC-48CAT6Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
86Lắp đặt dây cáp âm thanh ruột đồng, mạ thiếc 4mm2-2CTheo chương V và bản vẽ thiết kế240m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế232m
88Lắp đặt hộp rẽ dây PVC 110x110x50Theo chương V và bản vẽ thiết kế8hộp
89Lắp đặt còi báo độngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,85 chuông
90Điện trở cuối nguồnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
91Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,85 nút
92Lắp đặt đầu báo khóiTheo chương V và bản vẽ thiết kế210 đầu
93Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-2CTheo chương V và bản vẽ thiết kế490m
94Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế316m
95Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc - 1 hướng và Battery 2AH-10WTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,25 đèn
96Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc - 1 hướng và Battery 2AH-30WTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,45 đèn
97Lắp đặt ổ cắm 2P-10ATheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
98Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-3CTheo chương V và bản vẽ thiết kế136m
99Lắp đặt hộp nốiTheo chương V và bản vẽ thiết kế8hộp
100Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế130m
101Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6Theo chương V và bản vẽ thiết kế382m
102Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 PairsTheo chương V và bản vẽ thiết kế24m
103Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế220m
104Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế48m
105Lắp đặt ổ cắm mạng 1 gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
106Lắp đặt ổ cắm mạng + điện thoại 2 gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
107Lắp đặt hộp âm tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế12hộp
108Lắp đặt tủ Rack loại 6UTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
109Switch 24 PotrsTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
110Splitter 8 PotrsTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
111Modem quangTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
112Chống sét lan truyền Krone-protector 10 pair, pstn 10KATheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
113Bộ chống sét lan truyền Utp-RJ45-IEC-24CAT6Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
114IDF có 1 block terminal và chống sét lan truyềnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
115Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Theo chương V và bản vẽ thiết kế7máy
116Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,42100m
117Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,42100m
118Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,42100m
119Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,42100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,56100m
121Lắp đặt dây Cu/PVC 4mm2-1CTheo chương V và bản vẽ thiết kế630m
122Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế210m
123Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế24m
124Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế36m
125Lắp đặt tủ Rack loại 6UTheo chương V và bản vẽ thiết kế5hộp
126Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6Theo chương V và bản vẽ thiết kế36m
127Switch 48 PotrsTheo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
128Modem quangTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
129Bộ chống sét lan truyền Utp-RJ45-IEC-48CAT6Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
130Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Theo chương V và bản vẽ thiết kế13máy
131Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,78100m
132Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,78100m
133Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,78100m
134Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,78100m
135Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,48100m
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,6100m
137Lắp đặt dây Cu/PVC 4mm2-1CTheo chương V và bản vẽ thiết kế702m
138Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế234m
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC TỔNG THỂ, HỆ THỐNG PCCC CÁC HẠNG MỤC
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,248100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,423100m3
3Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18Theo chương V và bản vẽ thiết kế6.500viên
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,702100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,702100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,295m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,443m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,06100m2
9Hộp chữa cháy trong nhà (bao gồm: 1 vỏ tủ kt 400x600x200mm, 1 van góc D50, 1 lăng phun D50, 1 cuộn vòi D50x20m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
10Hộp chữa cháy ngoài nhà (bao gồm: 1 vỏ tủ kt 1050x1050x350mm, 2 lăng phun D65, 2 cuộn vòi D65x20m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
11Lắp đặt trụ chờ cấp nước PCCCTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
12Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
13Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42x2.6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
14Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x2.9mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,24100m
15Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90x2.9mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,08100m
16Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114x3.6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,2100m
17Lắp mặt bít 10K STK Ø90 + ronTheo chương V và bản vẽ thiết kế56cái
18Lắp mặt bít 10K STK Ø114 + ronTheo chương V và bản vẽ thiết kế344cái
19Lắp đặt co hàn 90° STK Ø90Theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
20Lắp đặt co hàn 90° STK Ø114Theo chương V và bản vẽ thiết kế54cái
21Lắp đặt nối giảm hàn STK Ø90 ra STK Ø34Theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
22Lắp đặt nối giảm hàn STK Ø114 ra STK Ø60Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
23Lắp đặt tê giảm hàn STK Ø114 ra STK Ø90Theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
24Lắp đặt tê giảm hàn STK Ø90 ra STK Ø60Theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
25Lắp đặt tê hàn STK Ø60Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
26Lắp đặt tê hàn STK Ø114Theo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
27Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm PCCCTheo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
28Lắp đặt van Test STK Ø60Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
29Lắp đặt van 1 chiều STK Ø114Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
30Lắp đặt van 2 chiều STK Ø114Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
31Lắp đặt van 1 chiều STK Ø42Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
32Lắp đặt van 2 chiều STK Ø42Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
33Lắp đặt ống mềm chống rung Ø42Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
34Lắp đặt ống mềm chống rung Ø114Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
35Lắp đặt Y lược Ø42Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
36Lắp đặt Y lược Ø114Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
37Lắp đặt Luppe Ø42Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
38Lắp đặt Luppe Ø114Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
39Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế419,643m2
41Sơn bitum chống ăn mòn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế302,853m2
42Cung cấp, thi công băng quấn chống ăn mòn ống PCCC (băng quấn Premcote 101))Theo chương V và bản vẽ thiết kế302,853m2
43Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
44Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,24100m
45Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,08100m
46Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,2100m
N HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ, HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC CÁC HẠNG MỤC
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,565100m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hố ga, mương thu nước, gối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế51,971m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy miệng cống xả đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,674m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành miệng công xả đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,559m3
5Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế72,65m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,063m3
7Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế523,96m2
8Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế89,636m2
9Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế122,72m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,739m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn gố ga, mương thu nước, gối cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,249100m2
12Ván khuôn thép, ván khuôn miệng cống xảTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,055100m2
13Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,16100m2
14Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,767100m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,625100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,035tấn
17Gia công thép hình V40x40x4Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,542tấn
18Lắp dựng thép hình V40x40x4Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,542tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,142tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,131tấn
21Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế96cái
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế31đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế31mối nối
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và bản vẽ thiết kế266cấu kiện
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,86100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,122100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,443100m3
28Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo chương V và bản vẽ thiết kế345cấu kiện
29Nạo vét bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácTheo chương V và bản vẽ thiết kế51,12m3
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế690m2
31Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo chương V và bản vẽ thiết kế18cấu kiện
32Nạo vét bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,4m3
33Nạo vét bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,382m3
34Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế84,556m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V và bản vẽ thiết kế84,556m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V và bản vẽ thiết kế338,224m3
37Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế690m2
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,49m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,773100m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và bản vẽ thiết kế345cấu kiện
41Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,814m3
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,34tấn
43Gia công thép V40x40x4Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,434tấn
44Lắp dựng thép V40x40x4Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,434tấn
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,06100m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và bản vẽ thiết kế18cấu kiện
47Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,049100m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,45100m3
49Cung cấp gạch thẻ làm dấu kt 40x80x180Theo chương V và bản vẽ thiết kế4.062,5viên
50Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,998m3
51Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,511m3
52Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế68,268m2
53Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,88m2
54Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,19m3
55Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,143100m2
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,048100m2
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,18tấn
58Gia công thép hình V40x40x4Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,329tấn
59Lắp dựng thép hình V40x40x4Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,329tấn
60Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168x4.3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,86100m
61Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,06100m
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và bản vẽ thiết kế17cấu kiện
63Lắp đặt phễu thu máng rửa kt 200x200Theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
64Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
65Lắp đặt co 45º nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45º 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,285100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,764100m3
68Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,017100m3
69Đào móng van khóa bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,136m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,462100m3
71Cung cấp gạch thẻ làm dấu kt 40x80x180Theo chương V và bản vẽ thiết kế7.062,5Viên
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông van khóa rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,272m3
73Ván khuôn thép, ván khuôn van khóaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,027100m2
74Trát trụ van khóa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,4m2
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,555100m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,462100m3
77Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25x2.3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4100m
78Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32x3.0mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,48100m
79Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40x3.7mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,92100m
80Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50x3.7mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,35100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25x1.8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
82Lắp đặt co 90° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 50mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
83Lắp đặt co 45° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 50mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
84Lắp đặt co 90° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 40mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế76cái
85Lắp đặt co 45° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 40mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế60cái
86Lắp đặt co 90° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 32mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế68cái
87Lắp đặt co 45° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 32mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế72cái
88Lắp đặt co 90° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 25mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế36cái
89Lắp đặt co 45° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 25mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
90Lắp đặt co ren trong nhựa HDPE ống D25Theo chương V và bản vẽ thiết kế36cái
91Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
92Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm ra đường kính 25mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
93Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm ra đường kính 25mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế36cái
94Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm ra đường kính 25mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
95Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm ra đường kính 25mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
96Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 50mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
97Lắp đặt van phao điện, đường kính van 50mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
98Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế17cái
99Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
100Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
101Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
102Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
103Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
104Lắp đặt giảm sóc D40Theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
105Lắp đặt Y lọc D40Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
106Lắp đặt Luppe D40Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
107Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo chương V và bản vẽ thiết kế7bể
108Lắp đặt đồng hồ nước DN40Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
109Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
110Bình tích áp 100LTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
111Cung cấp, lắp đặt máng rửa tay inox bao gồm: kích thước máng rửa tay (dài x rộng x cao): 3000x350x750, khung máng inox hộp 30x30x1.2, máng bọc inox dày 1mm; 6 vòi rửa inox (vòi xoay 360 độ, cao 285mm), trên thành máng có chổ để xà bông rửa tay va các phụ kiện lắp đặt khác, (inox SUS 304)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,961100m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,585100m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,376100m3
115Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hầm tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,56m3
116Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hầm tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,732m3
117Ván khuôn thép, ván khuôn hầm tự hoạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,101100m2
118Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hầm tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,248m3
119Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hầm tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,586m3
120Ván khuôn thép, ván khuôn hầm tự hoạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,08100m2
121Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế31,932m3
122Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế217,488m2
123Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,649m3
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,145100m2
125Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,608tấn
126Cung cấp than củiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,69m3
127Cung cấp sỏi nhỏTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,69m3
128Cung cấp sỏi toTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,69m3
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và bản vẽ thiết kế24cấu kiện
130Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140x4.1mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,52100m
131Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,18100m
132Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,52100m
133Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,06100m
134Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,64100m
135Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2.0mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,44100m
136Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm, chiều dày 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,48100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, chiều dày 8,2mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,48100m
138Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, chiều dày 5,8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,24100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,16100m
140Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và bản vẽ thiết kế28bộ
141Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (học sinh khuyết tật)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
142Lắp đặt gương soi (kt 0,4x0,6m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
143Lắp đặt gương soi (kt 2,2x0,6m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
144Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khốiTheo chương V và bản vẽ thiết kế36bộ
145Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khối (học sinh khuyết tật)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
146Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và bản vẽ thiết kế36cái
147Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế51cái
148Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và bản vẽ thiết kế20bộ
149Lắp đặt vòi xảTheo chương V và bản vẽ thiết kế13bộ
150Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế29cái
151Lắp đặt vòi nước ROTheo chương V và bản vẽ thiết kế52bộ
152Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế58cái
153Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế96cái
154Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
155Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế84cái
156Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
157Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 140mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
158Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế194cái
159Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
160Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế26cái
161Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
162Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế58cái
163Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế72cái
164Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
165Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế134cái
166Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế98cái
167Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 140mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
168Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế176cái
169Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
170Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế68cái
171Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế13cái
172Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
173Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
174Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
175Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
176Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
177Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
178Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
179Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
180Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
181Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
182Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
183Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
184Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm ra đường kính 40mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
185Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm ra đường kính 40mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế85cái
186Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm ra đường kính 40mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
187Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm ra đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
188Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
189Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
190Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
191Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
192Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
193Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
194Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
195Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm ra đường kính 40mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
196Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm ra đường kính 40mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
197Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm ra đường kính 63mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
198Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm ra đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
199Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
200Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
201Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
202Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế50cái
203Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế66cái
204Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế29cái
205Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
206Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
207Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế80cái
208Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế44cái
209Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 140mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
210Lắp đặt bít trơn nhựa PPR nối măng sông, đường kính bít trơn 40mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế96cái
211Lắp đặt bít trơn nhựa PPR nối măng sông, đường kính bít trơn 63mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
212Lắp đặt bít trơn nhựa PPR nối măng sông, đường kính bít trơn 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
213Lắp đặt bít trơn nhựa PPR nối măng sông, đường kính bít trơn 110mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
214Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
215Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế48cái
216Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
217Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế88cái
218Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế53cái
219Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế52cái
220Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
221Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
222Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
223Ty ren D8Theo chương V và bản vẽ thiết kế148md
224Bát treo ống D42Theo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
225Bát treo ống D90Theo chương V và bản vẽ thiết kế68cái
226Bát treo ống D114Theo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
227Lắp đặt tê thông tắc D140Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
228Lắp đặt tê thông tắc D114Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
229Lắp đặt co thông tắc D90Theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
230Lắp đặt co thông tắc D114Theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
231Lắp đặt con thỏ D90Theo chương V và bản vẽ thiết kế45cái
232Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 42mm ống đường kính 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
233Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm (tay vặn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
234Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75x3.6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,98100m
235Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,24100m
236Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,28100m
237Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2.0mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,24100m
238Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1.8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,56100m
239Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm, chiều dày 6,8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m
240Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày 4,6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,02100m
241Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,44100m
242Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,08100m
243Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm (tay vặn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
244Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm (tay vặn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
245Lắp đặt van khóa, đường kính van 75mm (tay vặn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
246Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm (tay vặn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
247Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm (tay vặn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
248Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 50mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
249Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90° 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế172cái
250Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế88cái
251Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
252Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
253Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90° 75mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
254Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế88cái
255Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế36cái
256Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế45cái
257Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
258Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 45° 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế78cái
259Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế53cái
260Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
261Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
262Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 45° 75mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
263Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế46cái
264Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
265Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
266Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
267Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế84cái
268Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
269Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 75mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
270Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
271Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
272Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm ra đường kính 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
273Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm ra đường kính 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
274Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
275Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm ra đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
276Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
277Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm ra đường kính 50mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
278Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm ra đường kính 32mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
279Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm ra đường kính 25mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế114cái
280Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm ra đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
281Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
282Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm ra đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
283Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế17cái
284Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm ra đường kính 50mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
285Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm ra đường kính 32mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
286Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm ra đường kính 25mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
287Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 27mm ống đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
288Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 34mm ống đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
289Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 75mm ống đường kính 75mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
290Lắp đặt nối răng ngoài PPR đường kính 50mm ống đường kính 50mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
291Lắp đặt nối răng trong PPR đường kính 75mm ống đường kính 75mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
292Lắp đặt co ren trong uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế33cái
293Lắp đặt tê ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế37cái
294Lắp đặt co ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế66cái
295Lắp đặt co ren ngoài PPR đường kính 21mm ống đường kính 25mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế85cái
296Lắp đặt co ren trong PPR đường kính 21mm ống đường kính 25mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế52cái
297Lắp đặt bít ren trong đường kính 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế188cái
298Lắp đặt bít ren ngoài đường kính 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế87cái
299Lắp đặt bít trơn đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
300Lắp đặt bít trơn đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
301Lắp đặt bít trơn đường kính 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
302Lắp đặt bít trơn đường kính 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
303Lắp đặt bít trơn đường kính 75mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
304Lắp đặt bít trơn PPR đường kính 32mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
305Lắp đặt bít trơn PPR đường kính 50mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
306Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối trơn 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
307Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế26cái
308Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
309Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
310Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối trơn 75mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
311Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế58cái
312Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
313Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bể
314Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,76100m
315Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,2100m
316Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,24100m
317Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,6100m
318Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2.0mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
319Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
320Lắp đặt gương soi (kt 0,4x0,6m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
321Lắp đặt gương soi (kt 1,2x0,6m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
322Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khốiTheo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
323Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
324Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
325Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
326Lắp đặt vòi xảTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
327Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
328Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
329Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế53cái
330Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
331Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế36cái
332Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
333Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
334Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế60cái
335Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
336Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế54cái
337Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế34cái
338Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
339Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
340Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
341Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
342Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
343Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
344Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
345Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
346Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
347Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
348Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
349Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
350Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
351Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
352Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
353Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
354Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
355Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
356Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
357Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
358Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
359Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế60cái
360Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
361Ty ren D8Theo chương V và bản vẽ thiết kế34md
362Bát treo ống D42Theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
363Bát treo ống D90Theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
364Bát treo ống D114Theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
365Lắp đặt tê thông tắc D114Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
366Lắp đặt co thông tắc D90Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
367Lắp đặt co thông tắc D114Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
368Lắp đặt con thỏ D90Theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
369Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3.0mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m
370Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2.0mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m
371Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1.8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,78100m
372Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm (tay vặn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
373Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90° 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế88cái
374Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
375Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
376Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 45° 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế34cái
377Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
378Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
379Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
380Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
381Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
382Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
383Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
384Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 27mm ống đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
385Lắp đặt co ren trong uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
386Lắp đặt tê ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
387Lắp đặt co ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
388Lắp đặt bít ren trong đường kính 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
389Lắp đặt bít ren ngoài đường kính 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
390Lắp đặt bít trơn đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
391Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối trơn 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
392Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
393Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
394Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140x4.1mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,48100m
395Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,16100m
396Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,06100m
397Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,6100m
398Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,22100m
399Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2.0mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,58100m
400Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, chiều dày 8,2mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4100m
401Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, chiều dày 5,8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,16100m
402Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,48100m
403Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và bản vẽ thiết kế38bộ
404Lắp đặt gương soi (kt 1,4x0,6m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
405Lắp đặt gương soi (kt 3,0x0,6m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
406Lắp đặt gương soi (kt 3,2x0,6m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
407Lắp đặt chậu rửa phòng học bộ mônTheo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
408Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khốiTheo chương V và bản vẽ thiết kế54bộ
409Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và bản vẽ thiết kế54cái
410Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế66cái
411Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và bản vẽ thiết kế18bộ
412Lắp đặt vòi xảTheo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
413Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế76cái
414Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế126cái
415Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
416Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
417Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế36cái
418Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 140mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
419Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
420Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
421Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
422Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế76cái
423Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế72cái
424Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế13cái
425Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế86cái
426Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế107cái
427Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 140mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
428Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
429Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
430Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
431Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế34cái
432Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
433Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
434Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế54cái
435Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
436Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
437Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
438Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế46cái
439Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
440Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
441Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm ra đường kính 40mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
442Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
443Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
444Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
445Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
446Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
447Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
448Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
449Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
450Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm ra đường kính 40mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
451Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
452Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
453Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 140mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
454Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
455Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
456Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế56cái
457Lắp đặt tư thông uPVC đường kính 140mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
458Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
459Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế38cái
460Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
461Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế75cái
462Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế60cái
463Lắp đặt bít trơn nhựa PPR nối măng sông, đường kính bít trơn 40mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
464Lắp đặt bít trơn nhựa PPR nối măng sông, đường kính bít trơn 63mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
465Lắp đặt bít trơn nhựa PPR nối măng sông, đường kính bít trơn 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
466Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
467Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
468Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
469Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
470Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
471Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
472Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
473Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
474Ty ren D8Theo chương V và bản vẽ thiết kế108md
475Bát treo ống D42Theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
476Bát treo ống D90Theo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
477Bát treo ống D114Theo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
478Lắp đặt tê thông tắc D140Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
479Lắp đặt tê thông tắc D114Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
480Lắp đặt co thông tắc D90Theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
481Lắp đặt co thông tắc D114Theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
482Lắp đặt con thỏ D90Theo chương V và bản vẽ thiết kế66cái
483Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 42mm ống đường kính 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
484Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm (tay vặn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
485Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9100m
486Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,48100m
487Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2.0mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,16100m
488Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1.8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,86100m
489Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,6100m
490Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,24100m
491Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm (tay vặn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
492Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm (tay vặn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
493Lắp đặt van khóa, đường kính van 60mm (tay vặn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
494Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm (tay vặn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
495Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90° 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế228cái
496Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế124cái
497Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
498Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
499Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
500Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
501Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 45° 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế94cái
502Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế66cái
503Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
504Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
505Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
506Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
507Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
508Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
509Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
510Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm ra đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
511Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế96cái
512Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm ra đường kính 25mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
513Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
514Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm ra đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
515Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế26cái
516Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm ra đường kính 25mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
517Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 27mm ống đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
518Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 34mm ống đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
519Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 60mm ống đường kính 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
520Lắp đặt nối răng ngoài PPR đường kính 34 ống đường kính 32Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
521Lắp đặt co ren trong uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
522Lắp đặt tê ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế54cái
523Lắp đặt co ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế92cái
524Lắp đặt co ren ngoài PPR đường kính 21mm ống đường kính 25mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
525Lắp đặt bít ren trong đường kính 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế160cái
526Lắp đặt bít ren ngoài đường kính 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
527Lắp đặt bít trơn đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
528Lắp đặt bít trơn đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
529Lắp đặt bít trơn đường kính 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
530Lắp đặt bít trơn đường kính 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
531Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính nối trơn 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
532Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối trơn 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế26cái
533Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
534Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
535Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
536Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
537Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
538Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
539Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
540Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chương V và bản vẽ thiết kế14bộ
541Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
542Lắp đặt gương soi (1,4x0,6m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
543Lắp đặt gương soi (2,4x0,6m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
544Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khốiTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
545Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
546Lắp đặt vòi sen tắm lạnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
547Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
548Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
549Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,04100m
550Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,16100m
551Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,08100m
552Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khốiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
553Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
554Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
555Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
556Lắp đặt vòi sen lạnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
557Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
558Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
559Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
560Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
561Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
562Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 45° 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
563Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
564Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
565Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
566Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
567Lắp đặt bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
568Lắp đặt co thông tắc D90Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
569Lắp đặt co thông tắc D114Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
570Lắp đặt con thỏ D90Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
571Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1.8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,08100m
572Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm (tay vặn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
573Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90° 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
574Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 45° 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
575Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
576Lắp đặt co ren trong uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
577Lắp đặt tê ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
578Lắp đặt co ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
579Lắp đặt bít ren trong đường kính 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
580Lắp đặt bít ren ngoài đường kính 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
581Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,08100m
582Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
583Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90° 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
584Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,917100m3
585Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,834100m3
O HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TỔNG THỂ
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chương V và bản vẽ thiết kế61,6m
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,174m3
3Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế282m
5Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D16, chiều dài kim 2,0mTheo chương V và bản vẽ thiết kế23cái
6Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo chương V và bản vẽ thiết kế50sứ
7Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế40m
8Lắp đặt hộp kiểm traTheo chương V và bản vẽ thiết kế2hộp
9Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
10Kẹp cáp M50Theo chương V và bản vẽ thiết kế46cái
P HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ, HỆ THỐNG ĐIỆN CÁC HẠNG MỤC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,198100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,761m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,599m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,089m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,023100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,702100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,04100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,104tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,214tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,093tấn
11Gia công thép hình V40x40x4Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,256tấn
12Lắp dựng thép hình V40x40x4Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,256tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,067100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,131100m3
16Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,654100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,74100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,914100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,74100m3
20Gach thẻ làm dấu kt 4x8x18Theo chương V và bản vẽ thiết kế3.975viên
21Lắp đặt dây cáp CXV 70mm2-1CTheo chương V và bản vẽ thiết kế376m
22Lắp đặt dây cáp CXV 35mm2-1CTheo chương V và bản vẽ thiết kế184m
23Lắp đặt dây cáp CXV 25mm2-1CTheo chương V và bản vẽ thiết kế520m
24Lắp đặt dây cáp CXV 16mm2-1CTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.616m
25Lắp đặt dây cáp CXV 10mm2-1CTheo chương V và bản vẽ thiết kế915m
26Lắp đặt dây cáp CVV 1,5mm2-2C (từ phao điện xuống máy bơm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế450m
27Lắp đặt tủ điện 800x1600x550mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
28Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế450m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 50/40mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,73100m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65/50mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,27100m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 105/80mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,76100m
32Bộ Relay chống chạm đất -EF 0-50A (30A) + biến dòng bảo vệ PCTTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
33Bộ cắt sét 3 pha - trung tính- đất + tủ chứa 200x300x150Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
34Bộ bảo vệ quá áp/thấp áp/quá dòngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
35Bộ Relay phát hiên dòng rò -ELR 0-20A (5A) (3A) + ZCTTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
36Tủ điều khiển tụ bùTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
37Tụ bù 3P-25KVAR + bộ điều khiểnTheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
38Lắp đặt các MCCB 3P-300A-30kATheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
39Lắp đặt các MCCB 3P-150A-30kATheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
40Lắp đặt các MCCB 3P-80A-18kATheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
41Lắp đặt các MCCB 3P-50A-18kATheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
42Lắp đặt các MCCB 3P-32A-18kATheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
43Lắp đặt các MCCB 3P-25A-10kATheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
44Lắp đặt các loại đèn Led 150W (gắn tường)Theo chương V và bản vẽ thiết kế13bộ
45Lắp cần đèn D42, chiều dài cần đèn Theo chương V và bản vẽ thiết kế13cần đèn
46Lắp đặt dây cáp CVV 2,5mm2-3CTheo chương V và bản vẽ thiết kế385m
47Lắp đặt dây cáp CVV 1,5mm2-3CTheo chương V và bản vẽ thiết kế130m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế385m
49Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế130m
50Lắp đặt các loại đèn Led tube 0,6m T8/9WTheo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
51Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18WTheo chương V và bản vẽ thiết kế77bộ
52Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/2x18W có chóa chống lóaTheo chương V và bản vẽ thiết kế172bộ
53Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18W có chóa tán quang gắn bảngTheo chương V và bản vẽ thiết kế72bộ
54Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoTheo chương V và bản vẽ thiết kế114cái
55Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế80cái
56Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
57Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế33cái
58Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
59Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 3 gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
60Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A 1 gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
61Dimmer quạt 10A 1 gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế118cái
62Lắp đặt mặt nạ công tắcTheo chương V và bản vẽ thiết kế201hộp
63Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường)Theo chương V và bản vẽ thiết kế134cái
64Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đơn 16A-220V-2P+E (lắp âm tường)Theo chương V và bản vẽ thiết kế80cái
65Lắp đặt đế âm tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế423hộp
66Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160Theo chương V và bản vẽ thiết kế78hộp
67Lắp đặt tủ điện 600x800x275Theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
68Lắp đặt tủ điện 400x600x220Theo chương V và bản vẽ thiết kế4hộp
69Lắp đặt tủ điện 6 ModuleTheo chương V và bản vẽ thiết kế28hộp
70Lắp đặt tủ điện 12 ModuleTheo chương V và bản vẽ thiết kế4hộp
71Lắp đặt dây cáp điện CV 25mm2-1CTheo chương V và bản vẽ thiết kế144m
72Lắp đặt dây cáp điện CV 16mm2-1CTheo chương V và bản vẽ thiết kế156m
73Lắp đặt dây cáp điện CV 10mm2-1CTheo chương V và bản vẽ thiết kế280m
74Lắp đặt dây cáp điện CV 6mm2-1CTheo chương V và bản vẽ thiết kế4.100m
75Lắp đặt dây cáp điện CV 4mm2-1CTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.444m
76Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1CTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.858m
77Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1CTheo chương V và bản vẽ thiết kế9.904m
78Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế50m
79Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế332m
80Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3.280m
81Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế200m
82Lắp đặt máng cáp 200x100x1.2mm + phụ kiệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế24m
83Lắp đặt máng cáp 150x50x1.2mm + phụ kiệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế280m
84Lắp đặt MCCB-3P-150A-30kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
85Lắp đặt MCCB-3P-60A-18kATheo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
86Lắp đặt MCCB-3P-50A-18kATheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
87Lắp đặt MCB-3P-32A-10kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
88Lắp đặt MCB-3P-32A-6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
89Lắp đặt MCB-3P-25A-6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
90Lắp đặt MCB-2P-20A-6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
91Lắp đặt MCB-1P-32A-6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
92Lắp đặt MCB-1P-20A-6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
93Lắp đặt MCB-1P-16A-6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
94Lắp đặt MCB-1P-10A-6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế34cái
95Lắp đặt RCBO-2P-16A-6kA-30mATheo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
96Lắp đặt RCBO-2P-10A-6kA-30mATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
97Cung cấp, lắp đặt các phụ kiện đỡ máng cáp (bao gồm: ty treo D10, thép góc 50x50x2.5, đai ốc M10, bulon M6x20 và các vật tư phụ khác)Theo chương V và bản vẽ thiết kế202,667bộ
98Lắp đặt các loại đèn Led tube 0,6m T8/9WTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
99Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18WTheo chương V và bản vẽ thiết kế23bộ
100Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/2x18W có chóa chống lóaTheo chương V và bản vẽ thiết kế51bộ
101Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18W có chóa tán quang gắn bảngTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
102Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
103Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
104Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế19cái
105Lắp đặt quạt hút âm tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
106Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
107Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế39cái
108Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 3 gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
109Dimmer quạt 10A 1 gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế39cái
110Lắp đặt mặt nạ công tắcTheo chương V và bản vẽ thiết kế94hộp
111Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường)Theo chương V và bản vẽ thiết kế53cái
112Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đơn 16A-220V-2P+E (lắp âm tường)Theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
113Lắp đặt đế âm tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế118hộp
114Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160Theo chương V và bản vẽ thiết kế16hộp
115Lắp đặt tủ điện 600x800x275Theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
116Lắp đặt tủ điện 400x600x220Theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
117Lắp đặt tủ điện 6 ModuleTheo chương V và bản vẽ thiết kế9hộp
118Lắp đặt tủ điện 12 ModuleTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
119Lắp đặt dây cáp điện CV 16mm2-1CTheo chương V và bản vẽ thiết kế40m
120Lắp đặt dây cáp điện CV 10mm2-1CTheo chương V và bản vẽ thiết kế398m
121Lắp đặt dây cáp điện CV 6mm2-1CTheo chương V và bản vẽ thiết kế180m
122Lắp đặt dây cáp điện CV 4mm2-1CTheo chương V và bản vẽ thiết kế796m
123Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1CTheo chương V và bản vẽ thiết kế658m
124Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1CTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.247m
125Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế24m
126Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế72m
127Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế886m
128Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế150m
129Lắp đặt máng cáp 200x100x1.2mm + phụ kiệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế6m
130Lắp đặt máng cáp 150x50x1.2mm + phụ kiệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế64m
131Lắp đặt MCCB-3P-80A-18kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
132Lắp đặt MCCB-3P-50A-18kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
133Lắp đặt MCCB-3P-40A-18kATheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
134Lắp đặt MCB-3P-32A-6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
135Lắp đặt MCB-2P-32A-6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
136Lắp đặt MCB-2P-20A-6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
137Lắp đặt MCB-1P-32A-6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
138Lắp đặt MCB-1P-20A-6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
139Lắp đặt MCB-1P-16A-6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế19cái
140Lắp đặt MCB-1P-10A-6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế13cái
141Lắp đặt RCBO-2P-16A-6kA-30mATheo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
142Cung cấp, lắp đặt các phụ kiện đỡ máng cáp (bao gồm: ty treo D10, thép góc 50x50x2.5, đai ốc M10, bulon M6x20 và các vật tư phụ khác)Theo chương V và bản vẽ thiết kế46,667bộ
143Tháo dỡ đèn huỳnh quangTheo chương V và bản vẽ thiết kế263bộ
144Tháo dỡ quạtTheo chương V và bản vẽ thiết kế213bộ
145Tháo dỡ công tắc, ổ cắm, MCBTheo chương V và bản vẽ thiết kế266bộ
146Tháo dỡ tủ điệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
147Tháo dỡ dây cáp điện, ống luồn dây cáp điệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.300m
148Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18WTheo chương V và bản vẽ thiết kế96bộ
149Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/2x18W có chóa chống lóaTheo chương V và bản vẽ thiết kế150bộ
150Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18W có chóa tán quang gắn bảngTheo chương V và bản vẽ thiết kế69bộ
151Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoTheo chương V và bản vẽ thiết kế78cái
152Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế131cái
153Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
154Lắp đặt quạt hút âm tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
155Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
156Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
157Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 3 gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế27cái
158Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A 1 gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
159Dimmer quạt 10A 1 gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế84cái
160Lắp đặt mặt nạ công tắcTheo chương V và bản vẽ thiết kế149hộp
161Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp nổi)Theo chương V và bản vẽ thiết kế130cái
162Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đơn 16A-220V-2P+E (lắp nổi)Theo chương V và bản vẽ thiết kế131cái
163Lắp đặt đế gắn nổiTheo chương V và bản vẽ thiết kế410hộp
164Lắp đặt hộp nối gắn nổi 160x160Theo chương V và bản vẽ thiết kế78hộp
165Lắp đặt tủ điện 600x800x275Theo chương V và bản vẽ thiết kế2hộp
166Lắp đặt tủ điện 400x600x220Theo chương V và bản vẽ thiết kế3hộp
167Lắp đặt tủ điện 6 ModuleTheo chương V và bản vẽ thiết kế23hộp
168Lắp đặt tủ điện 12 ModuleTheo chương V và bản vẽ thiết kế2hộp
169Lắp đặt tủ điện 18 ModuleTheo chương V và bản vẽ thiết kế5hộp
170Lắp đặt dây cáp điện CV 35mm2-1CTheo chương V và bản vẽ thiết kế60m
171Lắp đặt dây cáp điện CV 16mm2-1CTheo chương V và bản vẽ thiết kế790m
172Lắp đặt dây cáp điện CV 10mm2-1CTheo chương V và bản vẽ thiết kế672m
173Lắp đặt dây cáp điện CV 6mm2-1CTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.546m
174Lắp đặt dây cáp điện CV 4mm2-1CTheo chương V và bản vẽ thiết kế4.843m
175Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1CTheo chương V và bản vẽ thiết kế3.658m
176Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1CTheo chương V và bản vẽ thiết kế10.230m
177Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế80m
178Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế432m
179Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6.180m
180Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế500m
181Lắp đặt máng cáp 200x100x1.2mm + phụ kiệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế28m
182Lắp đặt máng cáp 150x50x1.2mm + phụ kiệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế326m
183Lắp đặt MCCB-3P-150A-30kATheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
184Lắp đặt MCCB-3P-100A-18kATheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
185Lắp đặt MCCB-3P-60A-18kATheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
186Lắp đặt MCCB-3P-40A-18kATheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
187Lắp đặt MCB-3P-40A-10kATheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
188Lắp đặt MCB-3P-32A-10kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
189Lắp đặt MCB-3P-32A-6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
190Lắp đặt MCB-3P-20A-6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
191Lắp đặt MCB-2P-32A-6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
192Lắp đặt MCB-2P-20A-6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
193Lắp đặt MCB-1P-32A-6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
194Lắp đặt MCB-1P-20A-6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
195Lắp đặt MCB-1P-16A-6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế26cái
196Lắp đặt MCB-1P-10A-6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế34cái
197Lắp đặt RCBO-2P-25A-6kA-30mATheo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
198Lắp đặt RCBO-2P-16A-6kA-30mATheo chương V và bản vẽ thiết kế67cái
199Lắp đặt RCBO-2P-10A-6kA-30mATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
200Cung cấp, lắp đặt các phụ kiện đỡ máng cáp (bao gồm: ty treo D10, thép góc 50x50x2.5, đai ốc M10, bulon M6x20 và các vật tư phụ khác)Theo chương V và bản vẽ thiết kế236bộ
201Tháo dỡ đèn huỳnh quangTheo chương V và bản vẽ thiết kế37bộ
202Tháo dỡ quạtTheo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
203Tháo dỡ công tắc, ổ cắm, MCBTheo chương V và bản vẽ thiết kế31bộ
204Tháo dỡ tủ điệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
205Lắp đặt các loại đèn Led Highbay 250WTheo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
206Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18WTheo chương V và bản vẽ thiết kế21bộ
207Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
208Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
209Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 3 gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
210Lắp đặt mặt nạ công tắcTheo chương V và bản vẽ thiết kế7hộp
211Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp nổi)Theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
212Lắp đặt tủ điện 400x600x220Theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
213Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1CTheo chương V và bản vẽ thiết kế100m
214Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1CTheo chương V và bản vẽ thiết kế150m
215Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế100m
216Lắp đặt MCCB-3P-50A-18kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
217Lắp đặt MCB-2P-20A-6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
218Lắp đặt MCB-1P-20A-6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
219Lắp đặt RCBO-2P-20A-6kA-30mATheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
220Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/18WTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
221Lắp đặt các loại đèn Led tube 0,6m T8/9WTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
222Lắp đặt quạt trần đảo 55WTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
223Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
224Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
225Lắp đặt Dimmer quạt 10A 1 gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
226Lắp đặt mặt nạ công tắcTheo chương V và bản vẽ thiết kế4hộp
227Lắp đặt đế âm tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế7hộp
228Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
229Lắp đặt hộp nối âm tường 110x110Theo chương V và bản vẽ thiết kế2hộp
230Lắp đặt tủ điện 300x500x200 + phụ kiệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
231Lắp đặt dây cáp điện CVV 2,5mm2-3CTheo chương V và bản vẽ thiết kế25m
232Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1CTheo chương V và bản vẽ thiết kế42m
233Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1CTheo chương V và bản vẽ thiết kế66m
234Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế52m
235Lắp đặt MCCB-3P-32A-18kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
236Lắp đặt MCB-3P-16A-6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
237Lắp đặt MCB-1P-16A-6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
238Lắp đặt MCB-1P-10A-6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
239Lắp đặt RCBO-2P-10A-6kA-30mATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
240Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/18WTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
241Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
242Lắp đặt mặt nạ công tắcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
243Lắp đặt đế âm tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2hộp
244Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
245Lắp đặt hộp nối âm tường 110x110Theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
246Lắp đặt tủ điện 300x500x200 + phụ kiệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
247Lắp đặt tủ điện 400x600x220 + phụ kiệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2hộp
248Lắp đặt dây cáp điện CVV 4,0mm2-4CTheo chương V và bản vẽ thiết kế30m
249Lắp đặt dây cáp điện CVV 2,5mm2-3CTheo chương V và bản vẽ thiết kế40m
250Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1CTheo chương V và bản vẽ thiết kế10m
251Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1CTheo chương V và bản vẽ thiết kế24m
252Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế30m
253Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế60m
254Lắp đặt MCCB-3P-32A-18kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
255Lắp đặt MCB-3P-16A-6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
256Lắp đặt MCB-1P-20A-6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
257Lắp đặt MCB-1P-6A-6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
258Lắp đặt RCBO-2P-10A-6kA-30mATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
259Lắp đặt bộ điều khiển đóng ngắt máy bơmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
260Lắp đặt cầu dao đảo 4P-50ATheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
Q HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,692100m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót bể đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,048m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm có trộn chống thấm cấp B6Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,224m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,04m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,353m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,056100m2
7Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,024100m2
8Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,144100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,008tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,595tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,022tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,571tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,333tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,015tấn
15Gia công cửa nắp đậy thép tấm dày 2.5mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế3m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế6m2
18Thi công tấm sika waterbar yellow O20Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,2m
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,207100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,485100m3
21Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,314m2
22Trát thành hồ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế52,8m2
23Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế52,8m2
24Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế32,64m2
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,528m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,014100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,021100m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,588m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,548m3
30Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,164100m2
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,017tấn
32Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,174tấn
33Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,174tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,042m2
35Gia công cửa lưới thép B40Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,7m2
36Lắp dựng cửa khung sắtTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,7m2
37Gia công hàng rào lưới thép B40Theo chương V và bản vẽ thiết kế77,3m2
38Lắp dựng hàng rào lưới thép B40Theo chương V và bản vẽ thiết kế77,3m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế19,328m2
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,603100m3
41Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền đặt module đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,944m3
42Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy nền module đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,5m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,261tấn
44Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,058100m2
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,335100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,268100m3
47Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,245100m3
48Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,49100m3
R HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP III - 180KVA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V và bản vẽ thiết kế1,763m3
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột >10mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cột
3Vận chuyển cột đèn, cột Bê tôngCT > 10mTheo chương V và bản vẽ thiết kế21 cột
4Cung cấp, lắp đặt bu lông VRS 16x500 + long đền vuông D18Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
5Cung cấp, lắp đặt bu lông VRS 16x550 + long đền vuông D18Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
6Cung cấp, lắp đặt bu lông VRS 16x650 + long đền vuông D18Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
7Cung cấp, lắp đặt bu lông VRS 16x750 + long đền vuông D18Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,26m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,038100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,004100m3
11Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chương V và bản vẽ thiết kế60m
12Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
13Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
14Nối ép Cu-ALTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
15Hàn hóa nhiệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế2mối
16Đầu Cosse ép đồng 50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
17Boulon 8x60 + đai ốc + long đềnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
18Than hoạt tính (bao 25kg)Theo chương V và bản vẽ thiết kế10bao
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,004100m3
20Cung cấp, lắp đặt FCO-24KV-100ATheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
21Cung cấp, lắp đặt LA 18 kV-10 KATheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
22Cung cấp, lắp đặt TU trung thế 8400/120VTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
23Cung cấp, lắp đặt TI trung thế 600V-400/5ATheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
24Cung cấp, lắp đặt điện kế 220/380V-5ATheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
25Lắp đặt đà U-100x46x4,5 dài 0,5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
26Lắp đặt đà U-160x64x50 dài 0,74mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
27Lắp đặt đà MBT: U-160x64x5 dài 2,1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
28Lắp đặt đà U-160x64x5 dài 1,457mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
29Lắp đặt đà U-100x46x4,5 dài 1,1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
30Lắp đặt đà U-100x46x4,5 dài 0,7mTheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
31Lắp đặt đà MBT: U-160x64x50 dài 1,7mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
32Cung cấp, lắp đặt bu lông VRS 16x700 + long đền vuông D18Theo chương V và bản vẽ thiết kế7bộ
33Cung cấp, lắp đặt bu lông 16x50 + long đền vuông D18Theo chương V và bản vẽ thiết kế18bộ
34Cung cấp, lắp đặt bu lông VRS 16x400 + long đền vuông D18Theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
35Cung cấp, lắp đặt bu lông 16x350 + long đền vuông D18Theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
36Cung cấp, lắp đặt bu lông 16x150 + long đền vuông D18Theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
37Lắp đặt dây cáp đồng bọc 600V - 95mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế56m
38Lắp đặt dây cáp đồng bọc 24KV CX-25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế24m
39Lắp đặt cáp tín hiệu điện kế 2x4mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế6m
40Lắp đặt cáp tín hiệu điện kế 4x4mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế6m
41Đầu coss 120mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
42Lắp đặt tủ chứa điện kếTheo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
43Lắp đặt sứ đứng linepost 24KVTheo chương V và bản vẽ thiết kế3sứ
44Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,16100m
45Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
46Lắp đặt nối nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
47Coliier kẹp ống PVCTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
48Bảng tên trạm (mica)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
49Chụp kín MBA, LA, FCOTheo chương V và bản vẽ thiết kế1trạm
50Hàng rào trạm lưới B40 6x6x2mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
51Chì 24kV-6KTheo chương V và bản vẽ thiết kế3sợi
52Lắp đặt dây cáp nhôm trần lõi thép 24kV As-50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế90m
53Lắp đặt dây cáp nhôm bọc lõi thép 24kV As-50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
54Lắp đặt dây cáp đồng bọc 24KV CX-25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế24m
55Lắp đặt sứ đứng linepost 24kV CDĐR 600mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12sứ
56Lắp đặt chuỗi cách điện polymer 24kV+UmaniTheo chương V và bản vẽ thiết kế18sứ
57Kẹp quai U2/0Theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
58Kẹp dây nóng U2/0Theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
59Lắp đặt xà dừng DT-2000 trụ đơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
60Lắp đặt xà FCO Composite 3P-2400Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
61Tiếp địa hệ thống đo đếm-khoan giếngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
62Tháo dỡ trạm điện 3x25KVA hiện hữu (bao gồm: nhân công, máy thi công)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1trạm
S CHI PHÍ THIẾT BỊ XÂY LẮP
1Máy biến áp 3 pha 22/0.44kV-180kVATheo chương V và bản vẽ thiết kế1máy
2Máy phát điện 3P-15 KVATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
3Máy bơm nước 4HP, Q=18m3/h, H=30mTheo chương V và bản vẽ thiết kế3máy
4Bộ lọc nước RO 200l/h + phụ kiệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
5Máy điều hòa không khí 2.5HP (inverter)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4máy
6Máy điều hòa không khí 2.0HP (inverter)Theo chương V và bản vẽ thiết kế16máy
7Màn hình quan sát 43"Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
8IP camera thân, ống kính: 2-12mm 2MP, hồng ngoại, nguồn: DC12V/POETheo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
9Switch poe 16 Port 10/100/1000MB + 4 slort SFPTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
10Bộ chuyển đổi quang điệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
11Bộ kéo dài HDMI 150m qua cap mạng Cat5E, Cat6Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
12Bộ lưu điện UPS 3KVATheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
13Bộ ghi hình 8 kênh IP + HDD 2TGTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
14Loa lắp tường 50W + chân đếTheo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
15Ampli 1000WTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
16Bộ khuếch đại tăng cường 1000WTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
17Micro để bànTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
18Micro không dâyTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
19Bảng tiêu lệnh PCCCTheo chương V và bản vẽ thiết kế19cái
20Bảng nội quy PCCCTheo chương V và bản vẽ thiết kế19cái
21Bình chữa cháy khí Co2-MT5 (5Kg)Theo chương V và bản vẽ thiết kế31cái
22Bình chữa cháy bột MFZ8-8KgTheo chương V và bản vẽ thiết kế31cái
23Kệ để bình chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế31cái
24Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
25Motor cổng 1P-1.5HPTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
26Phông màn cửa đi, cửa sổTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.355,5m2
27Thang máy (Thang máy nâng người 4 điểm dừng, tải trọng 1000kg, đã bao gồm cảm biến tại mổi tầng và 20 thẻ từ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1Hệ thống
28Đồng hồ đo lưu lượngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
29Bể chứa xử lý( Module xử lý)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1Module
30Bơm khuấy trộn nước thảiTheo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
31Giá thể vi sinh di động vật mang MBBRTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Hệ
32Máy thổi khíTheo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
33Hệ ống cấp phân phối khíTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Hệ
34Hệ phân phối khíTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Hệ
35Hệ thống tuần hoàn bùn bằng khí Airlift pumpTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Hệ
36Module màng lọc MBR công suất lọc 35m3/ngày.Theo chương V và bản vẽ thiết kế1Hệ
37Hệ phân phối khí sục rửa màngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Hệ
38Bơm hút màng công suất 0,5HPTheo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
39Bơm rửa màngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
40Hệ thống phân phối khí tinhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Hệ
41Đồng hồ đo lưu lượngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
42Hệ thống định lượng khử trùng bằng clo viên nénTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Hệ
43Hệ thống điều khiển tự độngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Hệ
44Bơm chuyển nước đầu vào kèm đồng bộ van phaoTheo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
45Lồng lọc rác bằng inoxTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
46Các chi phí khác: + Vận chuyển thiết bị đến công trình. + Lắp đặt toàn bộ thiết bị. + Vận hành chạy thử . + Nuôi cấy vi sinh, hóa chất chạy thử. + Hướng dẫn vận hành. + Hiệu chỉnh hệ thống. + Chuyển giao công nghệ + Bàn giao hệ thống đưa vào sử dụng. + Bảo hành thiết bị 1 năm.Theo chương V và bản vẽ thiết kế1Hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.259E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.969.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 83.938.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên. Hợp đồng phải có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: Khối nhà chính: Kết cấu khung BTCT, sàn gạch bọng.Hệ thống điện - cơ điện (trong đó có xây dựng và lắp đặt thang máy) và trạm biến áp.Hệ thống cấp thoát nước.Hệ thống phòng cháy chữa cháy (bao gồm báo cháy và chữa cháy), chống sét.Sân đường nội bộ.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 41.969.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.4)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.-Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.969.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥83.938.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.52
2 Cán bộ phụ trách hạng mục kết cấu công trình 3 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình xây dựng).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
3 Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc và hoàn thiện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc (kiến trúc sư).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa, bản đồ (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa, Bản đồ).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
5 Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường nội bộ 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
6 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 -Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
7 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi hoặc Đô thị hoặc kỹ thuật môi trường.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động không cần chứng minh thêm chứng chỉ này).-Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
9 Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
10 Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thang máy 1 -Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Tự động hóa hoặc Cơ khí hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
11 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc các chuyên ngành xây dựng-Có chứng chỉ thí nghiệm viên (trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng không cần chứng minh thêm chứng chỉ này).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 12 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)5
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m32
4 Máy bơm bê tông Công suất ≥ 40 m3/h3
5 Ô tô vận chuyển bê tông Thể tích thùng trộn ≥ 06 m33
6 Cần trục Sức nâng ≥ 16 tấn1
7 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
8 Máy san Công suất ≥ 110 CV1
9 Máy lu rung Tải trọng ≥ 25 tấn hoặc Lực rung ≥ 25 tấn1
10 Vận thăng Tải trọng ≥ 0,8 tấn2
11 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
12 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
13 Máy hàn Không yêu cầu5
14 Máy cắt, uốn cốt thép (sắt) Không yêu cầu5
15 Máy đầm dùi Không yêu cầu5
16 Máy đầm bàn Không yêu cầu5
17 Máy khoan bê tông Không yêu cầu5
18 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu5
19 Máy cưa gỗ Không yêu cầu1
20 Máy phát điện Không yêu cầu2
21 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo (Đơn vị tính: Bộ)100
22 Ván khuôn (coppha) Không yêu cầu (Đơn vị tính m2)3000
23 Cây chống thép Vật liệu: Thép (Đơn vị tính: cây)3000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->