Gói thầu: Gói thầu số 14: Mua vật tư kim khí đồng bộ TBKT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200972895-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X1-Cục kỹ Thuật Binh Chủng-Tổng Cục kỹ Thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Mua vật tư kim khí đồng bộ TBKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20200968259 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NVKT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-26 11:43:00 đến ngày 2020-10-08 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 675,144,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,127,000 VNĐ ((Mười triệu một trăm hai mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thép tròn | 1.830 | Kg | Loại tròn 27 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết | ||
| 2 | Thép lục năng | 1.800 | Kg | Loại tròn 32 loại thép kỹ thuật dùng gia công các chi tiết | ||
| 3 | Thép tấm | 1.870 | Kg | Thép tấm 2500x1250x1,5 phải đủ độ dầy không cong vênh | ||
| 4 | Thép tấm | 1.800 | Kg | Thép tấm 2500x1250x1 phải đủ độ dầy không cong vênh | ||
| 5 | Thép dẹt | 600 | Kg | Loại thép dẹt dầy 3mm cách cạnh vuông góc thẳng không cong vênh | ||
| 6 | Ống đồng | ф10x1 | 760 | m | Ống đồng loại mềm, dẻo uốn cong được | |
| 7 | Ống đồng | Ф8x1 | 13 | m | Ống đồng loại mềm, dẻo uốn cong được | |
| 8 | Bình cứu hoả | 44 | Bình | Loại bình 3,5lít khí CO2 | ||
| 9 | Vít vặn đồng | Ф25x8 | 50 | Cái | Được làm bằng đồng vàng, đúng kích thước, tiện phải bóng, đẹp các bước ren đều | |
| 10 | Vòng đệm có màng ngăn | Ф25 | 184 | Cái | Đệm màng đồng dầy 1 hàn liền với chụp côn | |
| 11 | Đệm đồng Ф15 | Ф15 | 312 | Cái | Đệm đồng Ф15x1 có độ đàn hồi tốt | |
| 12 | Khí CO2 | 184 | Kg | Khí CO2 công nghiệp được đóng trong bình khí 40lít, chứa 25kg khí | ||
| 13 | Nắp chụp đầu bình | ф32x20 | 46 | Cái | Làm bằng thép hợp kim có ren trong, giữa lắp được khoan lỗ | |
| 14 | ốc đồng | M17x20 | 14 | Cái | Ốc đồng ren ngoài, bên trong có lỗ nhỏ thông khí | |
| 15 | Hạt chì niêm | Ф4 | 134 | Cái | Loại tròn giữa được khoan lỗ để luồn dây niêm | |
| 16 | Giá để bình cứu hoả | Ф120x320 | 24 | Cái | Giá bằng thép có khó cố định giữ cố định bình | |
| 17 | Đệm amiang | 1,5mm | 1 | m² | Loại dẻo chống cháy tốt dầy 1,5 | |
| 18 | Sợi amiăng | 2kg/cuộn | 1 | Kg | Sợi chống cháy gồm nhiều dây nhỏ bện lại | |
| 19 | Bìa đệm giấy | 1000x1000x2 | 4 | Tờ | Loại giấy cuộn làm đệm KT 1000x1000x2 | |
| 20 | Que hàn | 310 | Kg | Loại que hàn sắt, hồ quang Φ3 | ||
| 21 | Đá mài | 310 | Viên | Đá mài sắt dùng cho máy mài tay Φ100x6 | ||
| 22 | Đá cắt | 5 | Viên | Đá cắt sắt dùng cho máy cắt tay Φ100x6 | ||
| 23 | Đá cắt | 129 | Viên | Đá cắt sắt dùng cho máy cắt tay Φ350x4 | ||
| 24 | Giấy giáp min | 1.240 | Tờ | Loại giáp tờ có độ mịn cao KT 200x300, có độ dẻo dai | ||
| 25 | Chổi đánh gỉ | 630 | Cái | Loại chổi bát đường kính ngoài 90mm, đường kính lỗ 16, sơi thép mềm và chắc, | ||
| 26 | Chổi quét sơn cán nhựa | 25mm | 620 | Cái | Làm bằng sợi cước, cán bằng nhựa | |
| 27 | Ê cu+bu lông | 1.830 | Bộ | Ê cu+bu lông bước ren 1,5 được mạ trắng M2x30 | ||
| 28 | Ê cu+bu lông | 1.830 | Bộ | Ê cu+bu lông bước ren 1,5 được mạ trắng M2x40 | ||
| 29 | Ê cu+bu lông | 3.100 | Bộ | Ê cu+bu lông bước ren 1,5 được mạ trắng M6x20 | ||
| 30 | Ê cu+bu lông | 3.100 | Bộ | Ê cu+bu lông bước ren 1,5 được mạ trắng M8x30 | ||
| 31 | Ê cu+bu lông | 3.100 | Bộ | Ê cu+bu lông bước ren 1,5 được mạ trắng M10x30 | ||
| 32 | Ê cu+bu lông | 20 | Bộ | Ê cu+bu lông bước ren 1,5 được mạ trắng M16x40 | ||
| 33 | Ê cu M19 | 20 | Cái | Ê cu M19 bước ren 1,5 được mạ trắng | ||
| 34 | Vít M8 | 1.930 | Cái | Vít M8 đầu bằng được mạ trắng | ||
| 35 | Vòng kẹp Inox | 3 | Cái | Vòng kẹp Φ160-180 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 36 | Vòng kẹp Inox | 4 | Cái | Vòng kẹp Φ180-200 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 37 | Vòng kẹp Inox | 20 | Cái | Vòng kẹp Φ12-24 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 38 | Vòng kẹp Inox | 20 | Cái | Vòng kẹp Φ30-48 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 39 | Vòng kẹp Inox | 20 | Cái | Vòng kẹp Φ48-60 bằng inox vặn bằng vít xiết | ||
| 40 | Ốc tai hồng | 397 | Cái | Lỗ trong M8 bước ren 1,5 | ||
| 41 | Ốc tai hồng | 225 | Cái | Lỗ trong M6 bước ren 1,5 | ||
| 42 | Ống gen | 39 | m | Loại chịu nhiệt co dãn Φ3 | ||
| 43 | Ống gen | 39 | m | Loại chịu nhiệt co dãn Φ4 | ||
| 44 | Ống gen | 61 | m | Loại chịu nhiệt co dãn Φ6 | ||
| 45 | Ống gen | 61 | m | Loại chịu nhiệt co dãn Φ8 | ||
| 46 | Khuyết đồng | 250 | Cái | Bằng đồng đỏ lỗ Ф3 dùng để bắt đầu dây điện | ||
| 47 | Khuyết đồng | 860 | Cái | Bằng đồng đỏ lỗ Ф4 dùng để bắt đầu dây điện | ||
| 48 | Khuyết đồng | 860 | Cái | Bằng đồng đỏ lỗ Ф5 dùng để bắt đầu dây điện | ||
| 49 | Khuyết đồng | 860 | Cái | Bằng đồng đỏ lỗ Ф6 dùng để bắt đầu dây điện | ||
| 50 | Khuyết đồng | 610 | Cái | Bằng đồng đỏ lỗ Ф8 dùng để bắt đầu dây điện | ||
| 51 | Khuyết đồng | 610 | Cái | Bằng đồng đỏ lỗ Ф10 dùng để bắt đầu dây điện | ||
| 52 | Đinh rút | 32 | Kg | Đinh rút bằng nhôm Φ4x40 | ||
| 53 | Chất tẩy RP-7 | 64 | Hộp | Loại hộp xịt 300ml | ||
| 54 | Keo DOG | 187 | Hộp | Keo dán đóng hộp sắt 100ml/hộp | ||
| 55 | Sơn vàng | 124 | Kg | Được đóng trong thùng sắt tây 10kg/thùng | ||
| 56 | Sơn trắng | 555 | Kg | Được đóng trong thùng sắt tây 10kg/thùng | ||
| 57 | Sơn đen | 555 | Kg | Được đóng trong thùng sắt tây 10kg/thùng | ||
| 58 | Sơn đỏ | 734 | Kg | Được đóng trong thùng sắt tây 10kg/thùng | ||
| 59 | Sơn nhũ | 183 | Kg | Được đóng trong thùng sắt tây 10kg/thùng | ||
| 60 | Sơn vân búa mầu ghi | 189 | Kg | Được đóng trong thùng sắt tây 10kg/thùng | ||
| 61 | Sơn chống gỉ | 10 | Kg | Được đóng trong thùng sắt tây 10kg/thùng | ||
| 62 | Ma tít Daltone | 3kg/hộp | 3 | Hộp | Đóng trong hộp sắt 1kg/ hộp và có chất đông cứng kèm theo | |
| 63 | Dầu bóng | 850ml | 3 | Hộp | Đóng trong hộp sắt 850 ml | |
| 64 | Dầu phanh DOS-3 | 100ml | 3 | Hộp | Loại dầu trắng 100ml | |
| 65 | Băng tan | 310 | Cuộn | Kích thước 0.075x1/2 inchx10m | ||
| 66 | Băng dính cách điện | 310 | Cuộn | KT 20x10m/cuộn | ||
| 67 | Thiếc hàn cuộn | 309 | Cuộn | Thiếc hàn cuộn 200g/cuộn | ||
| 68 | Cồn công nghiệp | 124 | Lít | Cồn công nghiệp tinh khiết 99º | ||
| 69 | Ê te công nghiệp | 31 | Lít | Êthel công nghiệp 0,5lits/chai | ||
| 70 | Keo 502 | 5 | Hộp | Hộp nhựa 10ml/hộp | ||
| 71 | Keo Silicon trắng trong | 62 | Hộp | Keo Silicon trắng trong 300ml/hộp | ||
| 72 | Xà phòng | 188 | Kg | Đóng trong bao tải dứa 50kg/bao | ||
| 73 | Giẻ lau | 1.270 | Kg | Đóng trong túi nilong 450g/túi | ||
| 74 | Cưa tay | 1 | Cái | Cưa tay 500mmx150 loại 1 tay cầm | ||
| 75 | Búa rìu | 1 | Cái | Búa rìu loại cán gỗ lưỡi rìu 750 | ||
| 76 | Xà beng | 1 | Cái | Bằng thép lục năng 27 dài 1000 | ||
| 77 | Xẻ công binh | 1 | Cái | Xẻng lưỡi bằng có cán bằng gỗ 300x200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi