Gói thầu: ĐTXD-2022-XL-017 Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220129639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| Tên gói thầu | ĐTXD-2022-XL-017 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220125450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 14:20:00 đến ngày 2022-02-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,202,557,743 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.303837E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.60767E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế có hai hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung thế trong khu vực đô thị và cải tạo TBA phân phối cấp điện áp 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.541.791.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.625.373.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉhành nghề tư vấngiám sát thi côngxây dựng và giấychứng nhận huấnluyện an toàn, vệsinh, lao động.- Cóbằng đại họcchuyên ngành liênquan (Điện, Xâydựng, cơ khí…).-Có tài liệu chứngminh khả năng huyđộng nhân sự củanhà thầu cho vị tríchỉ huy trưởngcông trường;- Xácnhận của chủ đầutư đối với tối thiểu2 công trình cótính chất và quimô tương tự góithầu này đảm nhậnvị trí chỉ huytrưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộkỹ thuật) phụ trách thicông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộkỹ thuật: tối thiểu2 kỹ sư tham giathi công công trìnhtrong đó có 1 kỹsư điện, 1 kỹ sưxây dựng.- Cóbằng đại họcchuyên ngành liênquan- Có tài liệuchứng minh khảnăng huy độngnhân sự của nhàthầu cho vị trí Chủnhiệm (Cán bộ kỹthuật) phụ trách thicông;- Được cấpThẻ an toàn laođộng/ giấy chứngnhận huấn luyệnan toàn, vệ sinh,lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện >=10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, épcốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
ĐTXD-2022-XL-017 Thi công xây lắp Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Yên Phụ, Tứ Liên, quận Tây Hồ - năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội
Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ - Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tây Hồ Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.22100338/ Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338/ Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338/ Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TBA AN DƯƠNG 6 | |||
| B | HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG | |||
| C | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát đá | 2 | m2 | |
| D | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát đá | 11,8 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| F | VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| G | VẬT LIỆU | |||
| H | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | m3 |
| 3 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | viên |
| 4 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| I | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đá 1x2 chống chim chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 4 | ống co ngót 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 5 | Thanh line đồng 100x10x160mm lắp tại cực hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | kg |
| 6 | ống co ngót 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 8 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | kg |
| 9 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1.0 |
| 10 | Biển tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1.0 |
| 11 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 2.0 |
| 12 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1.0 |
| 13 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 3.0 |
| 14 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 2.0 |
| J | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ống |
| 2 | ống co ngót 120-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 4 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,032 | m3 |
| 5 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | viên |
| 6 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Giá đỡ 5 cáp ngầm lên cột LT kép (TL: 31,1 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1 | kg |
| 8 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (19.35kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,173 | kg |
| K | HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG | |||
| L | PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 -203 | |||
| M | THIẾT BỊ | |||
| N | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| O | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 3 | Lắp đặt biến dòng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Di chuyển tủ điện cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| P | VẬT LIỆU | |||
| Q | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 1000viên |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10đầu |
| 9 | Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| R | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Thanh line đồng 100x10x160mm lắp tại cực hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 9 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10cọc |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10m |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10m |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| S | Phần hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,032 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu(3 pha) |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 10đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 11 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10m |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| 16 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10cọc |
| 18 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | 100kg |
| 19 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10m |
| 20 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10đầu |
| 21 | Thay hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Căng lại dây M 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 23 | Thu hồi cột chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| T | PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC | |||
| U | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Phá hè lát đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| 3 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | viên |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| V | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | m3 |
| 9 | ốp trụ đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 10 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 100m |
| 12 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| W | Phần hạ thế | |||
| 1 | Phá hè lát đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m2 |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,916 | m3 |
| 3 | Làm mốc báo hiệu cáp mốc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | viên |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,92 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 9 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 10 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m2 |
| 11 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| X | HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN | |||
| Y | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| Z | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| AA | Phần trạm biến áp | |||
| AB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuyến |
| 2 | Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuyến |
| AC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| AD | Phần hạ thế | |||
| AE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| AF | TBA NGHĨA DŨNG 22 | |||
| AG | HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG | |||
| AH | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát đá | 1 | m2 | |
| AI | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè lát đá | 93,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 39 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt hè lát đá | 155,55 | m2 | |
| AJ | HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| AK | VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| AL | VẬT LIỆU | |||
| AM | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | m3 |
| 3 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | viên |
| 4 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 6 | Đá 1x2 chống chim chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 7 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 8 | ống co ngót 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 9 | Thanh line đồng 100x10x160mm lắp tại cực hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | kg |
| 10 | ống co ngót 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 11 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 12 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | kg |
| 13 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Biển tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| AN | Phần hạ thế | |||
| 1 | ống co ngót 120-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 3 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,636 | m3 |
| 4 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.295 | viên |
| 5 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Móng tủ Pillar đúc sẵn (950x830x555) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 7 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 8 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | kg |
| 9 | Biển tên tủ pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Ống co ngót D20/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 11 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 12 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677 | m |
| 13 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,453 | m3 |
| 14 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.121 | viên |
| 15 | Đai ôm cáp, ống lên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cái |
| 16 | Đề can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 17 | Vít nở 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | cái |
| 18 | Vít nở 8x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | cái |
| AO | HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG | |||
| AP | PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 -203 | |||
| AQ | THIẾT BỊ | |||
| AR | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| AS | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | tấn |
| 4 | Lắp đặt biến dòng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| AT | Phần hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| AU | VẬT LIỆU | |||
| AV | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ Vỏ tủ trung thế ngoài trời 4 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1687 | tấn |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 10 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Thanh line đồng 100x10x160mm lắp tại cực hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10đầu |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 17 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 19 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10cọc |
| 21 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10m |
| 22 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10m |
| 23 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10m |
| 24 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 25 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 26 | Thu hồi vỏ tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AW | Phần hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,636 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu(3 pha) |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10đầu |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10cọc |
| 10 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10m |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10đầu |
| 12 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10đầu |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,453 | m3 |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,354 | 100m2 |
| 16 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,121 | 1000viên |
| 17 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,825 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,099 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m |
| 21 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | đầu(3 pha) |
| 22 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | 10đầu |
| 23 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 24 | Lắp hòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 26 | Thay hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 27 | Thu hồi cáp M2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 28 | Thu hồi cáp M4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 29 | Tháo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| AX | PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC | |||
| AY | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Phá hè lát đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 3 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 10 | Ốp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 11 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 19 | ốp trụ đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 20 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 24 | Ốp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 26 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 28 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| AZ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Phá hè lát đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5 | m2 |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,972 | m3 |
| 3 | Làm mốc báo hiệu cáp mốc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | viên |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | 100m |
| 5 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,972 | m3 |
| 6 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 7 | Phá hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,55 | m2 |
| 8 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 9 | Phá lớp đá cấp phối dưới mặt đường BTXM & Asphan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m3 |
| 10 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,94 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 12 | Làm mốc báo hiệu cáp mốc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | viên |
| 13 | Làm mốc báo hiệu cáp mốc gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | viên |
| 14 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m |
| 16 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,63 | m3 |
| 17 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,305 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | m3 |
| 19 | Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| BA | HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN | |||
| BB | Phần thiết bị | |||
| BC | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuyến |
| 2 | Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuyến |
| BD | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| BE | Phần vật liệu | |||
| BF | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| BG | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| BH | TBA NGHĨA DŨNG 24 | |||
| BI | HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG | |||
| BJ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 6 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè tezazo | Cát đen đầm chặt dày 20cm, Lát gạch Terazzo 40x40 | 3,5 | m2 |
| BK | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè tezazo | Cát đen đầm chặt dày 20cm, Lát gạch Terazzo 40x40 | 1,1 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 300 dày 20cm | 0,4 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 26,95 | m2 |
| BL | HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| BM | VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| BN | VẬT LIỆU | |||
| BO | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,253 | m3 |
| 3 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | viên |
| 4 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột đơn (TL: 22,54kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,54 | kg |
| BP | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đá 1x2 chống chim chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 4 | ống co ngót 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 5 | Thanh line đồng 100x10x160mm lắp tại cực hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | kg |
| 6 | ống co ngót 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 8 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | kg |
| 9 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Biển tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 14 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| BQ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ống |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 3 | ống co ngót 120-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,041 | m3 |
| 6 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513 | viên |
| 7 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Giá đỡ 3 cáp ngầm lên cột LT kép (TL:28,55 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,55 | kg |
| BR | HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG | |||
| BS | PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 -203 | |||
| BT | THIẾT BỊ | |||
| BU | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt biến dòng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| BV | VẬT LIỆU | |||
| BW | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,253 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 1000viên |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| BX | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10đầu |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Thanh line đồng 100x10x160mm lắp tại cực hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 13 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10cọc |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10m |
| 17 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10m |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 19 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| BY | Phần hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,041 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu(3 pha) |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 10đầu |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10m |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| BZ | PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC | |||
| CA | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 3 | Phá lớp đá cấp phối dưới mặt đường BTXM & Asphan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 4 | Phá hè terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 100m3 |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 10 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m3 |
| CB | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | m3 |
| 9 | ốp trụ đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 10 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 12 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| CC | Phần hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 3 | Phá hè terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m2 |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,236 | m3 |
| 5 | Phá lớp đá cấp phối dưới mặt đường BTXM & Asphan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,212 | m3 |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1948 | 100m3 |
| 8 | Làm mốc báo hiệu cáp mốc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 9 | Làm mốc báo hiệu cáp mốc gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | viên |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m |
| 11 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,265 | m3 |
| CD | HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN | |||
| CE | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| CF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| CG | Phần trạm biến áp | |||
| CH | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuyến |
| 2 | Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuyến |
| CI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| CJ | Phần hạ thế | |||
| CK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| CL | TBA TỨ LIÊN 29 | |||
| CM | HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG | |||
| CN | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 300 dày 20cm | 2 | m2 |
| CO | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 300 dày 20cm | 4,5 | m2 |
| CP | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 300 dày 20cm | 6,6 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt <10,5m | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 4,4 | m2 |
| CQ | HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| CR | VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| CS | VẬT LIỆU | |||
| CT | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | m3 |
| 3 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | viên |
| 4 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột đơn (TL: 22,54kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,54 | kg |
| CU | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,601 | m3 |
| 3 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | viên |
| 4 | Hộp chụp đầu cực MBA (trạm treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Máng cáp cao thế (trạm treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Máng cáp hạ thế (trạm treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp trung thế trạm treo (TL: 22,54kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,54 | kg |
| 8 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 9 | Đá 1x2 chống chim chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 10 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 11 | ống co ngót 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 12 | Thanh line đồng 100x10x160mm lắp tại cực hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | kg |
| 13 | ống co ngót 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 14 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 15 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | kg |
| 16 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Biển tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 21 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| CV | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ống |
| 2 | ống co ngót 120-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,51 | m3 |
| 5 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | viên |
| 6 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Giá đỡ 3 cáp ngầm lên cột LT kép (TL:28,55 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,55 | kg |
| 8 | Giá đỡ 2 cáp ngầm lên cột LT đơn (TL: 23,13 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,13 | kg |
| 9 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 10 | Tiếp địa lặp lại (19.35kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,173 | kg |
| CW | HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG | |||
| CX | PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 -203 | |||
| CY | THIẾT BỊ | |||
| CZ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Di chuyển MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| DA | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | tấn |
| 4 | Lắp đặt biến dòng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| DB | VẬT LIỆU | |||
| DC | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 1000viên |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 9 | Lắp đặt đầu sứ elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 12 | Tháo cầu chì tự rơi 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 13 | Tháo hạ dây đồng xuống thiết bị tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 14 | Tháo hạ dây đồng xuống thiết bị tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 15 | Thu hồi xà CSV mặt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thu hồi xà CD-ĐC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| DD | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,601 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ Hộp chụp đầu cực MBA (trạm treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | tấn |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ Máng cáp cao thế (trạm treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ Máng cáp hạ thế (trạm treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ Vỏ tủ trung thế ngoài trời 4 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1687 | tấn |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ Giá đỡ cáp trung thế trạm treo (TL: 22,54kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 11 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10đầu |
| 13 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Thanh line đồng 100x10x160mm lắp tại cực hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10đầu |
| 19 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 20 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 21 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 22 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10cọc |
| 24 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10m |
| 25 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10m |
| 26 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10m |
| 27 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 28 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| DE | Phần hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,51 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu(3 pha) |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10đầu |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 11 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10đầu |
| 13 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10cọc |
| 15 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | 100kg |
| 16 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10m |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10đầu |
| 18 | Thay hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 19 | Thay hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Căng lại dây M 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | km |
| 22 | Thu hồi cột chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| DF | PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC | |||
| DG | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Phá lớp đá cấp phối dưới mặt đường BTXM & Asphan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | viên |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 8 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| DH | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Phá lớp đá cấp phối dưới mặt đường BTXM & Asphan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m3 |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 7 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | m3 |
| 13 | Ốp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | m3 |
| 15 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 23 | ốp trụ đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 24 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 28 | Ốp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 30 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 32 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,635 | m3 |
| DI | Phần hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | m3 |
| 4 | Phá lớp đá cấp phối dưới mặt đường BTXM & Asphan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | m3 |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,636 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | 100m3 |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | viên |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 9 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,24 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 12 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 13 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m2 |
| 14 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| DJ | HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN | |||
| DK | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| DL | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục trọng tải 5,0T phục vụ công tác thay đầu sứ của MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| DM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| DN | Phần trạm biến áp | |||
| DO | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuyến |
| 2 | Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuyến |
| DP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| DQ | Phần hạ thế | |||
| DR | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| DS | TBA TỨ LIÊN 32 | |||
| DT | HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG | |||
| DU | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 300 dày 20cm | 279,4 | m2 |
| DV | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 300 dày 20cm | 2,75 | m2 |
| DW | HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| DX | VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| DY | VẬT LIỆU | |||
| DZ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,377 | m3 |
| 3 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.713 | viên |
| 4 | Tấm đan bê tông 0,5x1x0,12, bảo vệ hộp nối cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột đơn (TL: 22,54kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,08 | kg |
| EA | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cát vàng chống ẩm móng trụ và tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đá 1x2 chống chim chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 4 | ống co ngót 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 5 | Thanh line đồng 100x10x160mm lắp tại cực hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | kg |
| 6 | ống co ngót 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 8 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | kg |
| 9 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Biển tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 14 | Khoá cửa (khoá móc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| EB | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ống |
| 2 | ống co ngót 120-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 5 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | viên |
| 6 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Giá đỡ 5 cáp ngầm lên cột LT đơn (TL: 28,14 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,14 | kg |
| 8 | Xà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 29,332 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,332 | kg |
| 9 | Xà nánh kép 1,2m cột -2LN (TL: 28,1 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1 | kg |
| 10 | Xà nánh kép 1,2m cột ly tâm (TL: 26,58 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,32 | kg |
| 11 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 12 | Biển tên cột (in bạt chất liệu hilflex 0,06m2/biển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Keo đa năng dán biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | lít |
| 14 | ống co ngót 120-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 15 | Tiếp địa lặp lại (19.35kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,346 | kg |
| EC | HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG | |||
| ED | PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 -203 | |||
| EE | THIẾT BỊ | |||
| EF | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| EG | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 630KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt biến dòng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| EH | VẬT LIỆU | |||
| EI | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,377 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,714 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,713 | 1000viên |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng > 20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 8 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp (3pha) |
| 9 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10đầu |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Di chuyển cáp ngầm trung thế 24kV 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| EJ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10đầu |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Thanh line đồng 100x10x160mm lắp tại cực hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 13 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10cọc |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10m |
| 17 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10m |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 19 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| EK | Phần hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu(3 pha) |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 10đầu |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10m |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | Km |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đầu |
| 17 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10cọc |
| 19 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1175 | 100kg |
| 20 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10m |
| 21 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 22 | Căng lại cáp vặn xoắn 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | km |
| EL | PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC | |||
| EM | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,88 | m3 |
| 3 | Phá lớp đá cấp phối dưới mặt đường BTXM & Asphan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,29 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8161 | 100m3 |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | viên |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,782 | m3 |
| EN | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,032 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,027 | m3 |
| 9 | ốp trụ đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 10 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| EO | Phần hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 3 | Phá lớp đá cấp phối dưới mặt đường BTXM & Asphan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | m3 |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 5 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | viên |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 7 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,165 | m3 |
| 8 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m2 |
| 9 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| EP | HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN | |||
| EQ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| ER | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| ES | Phần trạm biến áp | |||
| ET | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuyến |
| 2 | Cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuyến |
| EU | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Chuyến |
| EV | Phần hạ thế | |||
| EW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.303837E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.60767E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế có hai hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung thế trong khu vực đô thị và cải tạo TBA phân phối cấp điện áp 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.541.791.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.625.373.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrường | 1 | - Có chứng chỉhành nghề tư vấngiám sát thi côngxây dựng và giấychứng nhận huấnluyện an toàn, vệsinh, lao động.- Cóbằng đại họcchuyên ngành liênquan (Điện, Xâydựng, cơ khí…).-Có tài liệu chứngminh khả năng huyđộng nhân sự củanhà thầu cho vị tríchỉ huy trưởngcông trường;- Xácnhận của chủ đầutư đối với tối thiểu2 công trình cótính chất và quimô tương tự góithầu này đảm nhậnvị trí chỉ huytrưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộkỹ thuật) phụ trách thicông | 2 | - Số lượng cán bộkỹ thuật: tối thiểu2 kỹ sư tham giathi công công trìnhtrong đó có 1 kỹsư điện, 1 kỹ sưxây dựng.- Cóbằng đại họcchuyên ngành liênquan- Có tài liệuchứng minh khảnăng huy độngnhân sự của nhàthầu cho vị trí Chủnhiệm (Cán bộ kỹthuật) phụ trách thicông;- Được cấpThẻ an toàn laođộng/ giấy chứngnhận huấn luyệnan toàn, vệ sinh,lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu >= 5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy | 2 |
| 6 | Máy phát điện >=10kVA | Máy | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Cái | 2 |
| 8 | Máy cắt đường | Cái | 1 |
| 9 | Tời kéo | Bộ | 1 |
| 10 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, épcốt | Bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi