Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220139233-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220135945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Dầu Tiếng năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 14:15:00 đến ngày 2022-02-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,797,228,123 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 101,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.039E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.758.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.516.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.758.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.516.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình dân dụng, cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình dân dụng, cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách AT, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động). Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình dân dụng, cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng, … có liên quan đến công trình.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc đất (gầu >= 0,5m3)*
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc đất (gầu >= 0,5m3)*
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải tự đổ >= 5 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe tải tự đổ >= 5 tấn*
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dàn giáo (1 bộ gồm 2 chân + 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo (1 bộ gồm 2 chân + 2 chéo)
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng hàng rào bảo vệ nhà tạm giữ và Đội Cảnh Sát Phòng cháy chữa cháy - Cứu Nạn Cứu Hộ Công an huyện
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Dầu Tiếng năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD-TVTK Minh Hà. thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Kỹ Thuật Xây Dựng Đô Thị Liên Thành. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Thẩm định E-HSMT: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. * Trường hợp liên danh: Từng thành viên phải chứng minh tư cách hợp lệ của mình như đối với nhà thầu độc lập; Từng thành viên liên danh phải có đủ điều kiện năng lực để thực hiện công việc do mình đảm nhận. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực bản sao đúng với bản chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 101.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại:(0274) 3561101 Fax: (0274) 3561251.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Dầu Tiếng - Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561279.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286 Fax: (0274)3522286.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HÀNG RÀO BẢO VỆ NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,34100m³
2Đào đất đà kiềng, chiều rộng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,792100m³
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,411100m³
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,78100m³
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, mác M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,598
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, mác M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,548
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, mác M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,928
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông cổ cột, tiết diện cột ≤ 0,1m², chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,813
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m², chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,112
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,323
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông đà giằng, đá 1x2, mác M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,155
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,253100m²
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,869100m²
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,422100m²
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,533100m²
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,512100m²
17Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,104tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,732tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,696tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,788tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, cột, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,892tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, cột, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V15,85tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,523tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V385,902
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.859,02
27Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V321,12
28Trát đà giằng, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V351,541
29Sản xuất cửa đi khung thép L50×50×5mm, Pano tôn hai mặt dày 1,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,362tấn
30Lắp dựng cửa đi khung thép L50×50×5mm, Pano tôn hai mặt dày 1,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,08
31Cung cấp, lắp đặt khung lưới bảo vệ kẽm gai đan 100×100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V379,656
32Sơn cửa đi, khung lưới bảo vệ kẽm gai bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V88,52
33Đắp phào đơn đỉnh tường cố định lưới kẽm gai, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V632,5m
34Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V4.531,681
35Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.531,681
36Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V26,618100m²
B HẠNG MỤC: HÀNG RÀO ĐỘI CẢNH SÁT PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY – CỨU HỘ CỨU NẠN
1Phá dỡ hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V932,816
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,216100m³
3Đào đất đà kiềng, chiều rộng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,73100m³
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,631100m³
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,899100m³
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, mác M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,932
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, mác M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,531
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, mác M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,376
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông cổ cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,216
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,88
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,539
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông đà giằng, đá 1x2, mác M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,159
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,464100m²
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,536100m²
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,48100m²
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,752100m²
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,766100m²
18Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,74tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, cột, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,804tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, cột, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,144tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,147tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,009tấn
23Xây cột bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 tạo lõm theo kiến trúc, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,88
24Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V260,523
25Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V967,037
26Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.605,23
27Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V443,28
28Trát đà giằng, vữa mác M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V421,177
29Ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V299,452
30Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.469,687
31Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.469,687
32Cung cấp, lắp dựng chông bảo vệ tường rào bằng Ø10 vát nhọn đầu a=150Mô tả kỹ thuật theo Chương V268,193
33Sơn chông sắt bảo vệ hàng rào bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V268,193
34Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V18,19100m²
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.039E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.758.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.516.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.758.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.516.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình dân dụng, cấp III).32
2 Phụ trách kỹ thuật 2 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình dân dụng, cấp III).32
3 Phụ trách AT, VSLĐ 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động). Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình dân dụng, cấp III).32
4 công nhân 15 Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng, … có liên quan đến công trình.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc đất (gầu >= 0,5m3)* Máy đào xúc đất (gầu >= 0,5m3)*1
2 Xe tải tự đổ >= 5 tấn* Xe tải tự đổ >= 5 tấn*2
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông4
4 Máy hàn Máy hàn2
5 Máy cắt uốn sắt Máy cắt uốn sắt2
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
8 Dàn giáo (1 bộ gồm 2 chân + 2 chéo) Dàn giáo (1 bộ gồm 2 chân + 2 chéo)20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->