Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220139233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220135945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Dầu Tiếng năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 14:15:00 đến ngày 2022-02-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,797,228,123 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 101,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.039E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.758.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.516.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.758.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.516.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình dân dụng, cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình dân dụng, cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách AT, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động). Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình dân dụng, cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng, … có liên quan đến công trình.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc đất (gầu >= 0,5m3)* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc đất (gầu >= 0,5m3)* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải tự đổ >= 5 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải tự đổ >= 5 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ gồm 2 chân + 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo (1 bộ gồm 2 chân + 2 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng hàng rào bảo vệ nhà tạm giữ và Đội Cảnh Sát Phòng cháy chữa cháy - Cứu Nạn Cứu Hộ Công an huyện 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Dầu Tiếng năm 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. * Trường hợp liên danh: Từng thành viên phải chứng minh tư cách hợp lệ của mình như đối với nhà thầu độc lập; Từng thành viên liên danh phải có đủ điều kiện năng lực để thực hiện công việc do mình đảm nhận. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực bản sao đúng với bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 101.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại:(0274) 3561101 Fax: (0274) 3561251. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Dầu Tiếng - Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561279. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286 Fax: (0274)3522286. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO BẢO VỆ NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | 100m³ |
| 2 | Đào đất đà kiềng, chiều rộng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,411 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | 100m³ |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,598 | m³ |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,548 | m³ |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,928 | m³ |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông cổ cột, tiết diện cột ≤ 0,1m², chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,813 | m³ |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m², chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,112 | m³ |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,323 | m³ |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông đà giằng, đá 1x2, mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,155 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,253 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,869 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,422 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,533 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,512 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,104 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,732 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,788 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, cột, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,892 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, cột, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,85 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,523 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,902 | m³ |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.859,02 | m² |
| 27 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,12 | m² |
| 28 | Trát đà giằng, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,541 | m² |
| 29 | Sản xuất cửa đi khung thép L50×50×5mm, Pano tôn hai mặt dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cửa đi khung thép L50×50×5mm, Pano tôn hai mặt dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m² |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt khung lưới bảo vệ kẽm gai đan 100×100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,656 | m² |
| 32 | Sơn cửa đi, khung lưới bảo vệ kẽm gai bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,52 | m² |
| 33 | Đắp phào đơn đỉnh tường cố định lưới kẽm gai, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 632,5 | m |
| 34 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.531,681 | m² |
| 35 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.531,681 | m² |
| 36 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,618 | 100m² |
| B | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO ĐỘI CẢNH SÁT PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY – CỨU HỘ CỨU NẠN | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 932,816 | m² |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,216 | 100m³ |
| 3 | Đào đất đà kiềng, chiều rộng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,631 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,899 | 100m³ |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,932 | m³ |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, mác M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,531 | m³ |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,376 | m³ |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông cổ cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,216 | m³ |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,88 | m³ |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,539 | m³ |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông đà giằng, đá 1x2, mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,159 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,464 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,752 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,766 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, cột, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,804 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, cột, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,144 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,147 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,009 | tấn |
| 23 | Xây cột bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 tạo lõm theo kiến trúc, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,88 | m³ |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,523 | m³ |
| 25 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 967,037 | m² |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.605,23 | m² |
| 27 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,28 | m² |
| 28 | Trát đà giằng, vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421,177 | m² |
| 29 | Ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,452 | m² |
| 30 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.469,687 | m² |
| 31 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.469,687 | m² |
| 32 | Cung cấp, lắp dựng chông bảo vệ tường rào bằng Ø10 vát nhọn đầu a=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,193 | m² |
| 33 | Sơn chông sắt bảo vệ hàng rào bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,193 | m² |
| 34 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,19 | 100m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.039E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.758.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.516.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.758.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.516.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình dân dụng, cấp III). | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 2 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình dân dụng, cấp III). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách AT, VSLĐ | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động). Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình dân dụng, cấp III). | 3 | 2 |
| 4 | công nhân | 15 | Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng, … có liên quan đến công trình.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc đất (gầu >= 0,5m3)* | Máy đào xúc đất (gầu >= 0,5m3)* | 1 |
| 2 | Xe tải tự đổ >= 5 tấn* | Xe tải tự đổ >= 5 tấn* | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 4 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt | Máy cắt uốn sắt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ gồm 2 chân + 2 chéo) | Dàn giáo (1 bộ gồm 2 chân + 2 chéo) | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi