Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220138518-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220135719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách nhà nước + Vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 15:12:00 đến ngày 2022-01-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,812,408,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) thì phải có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: 05 thợ xây dựng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: 01 công nhân vận hành máy đào, 01 công nhân vận hành xe ủi, 01 công nhân vận hành xe lu; 01 công nhân vận hành xe máy công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn (Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn (Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn trong thời hạn hiệu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3 (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị > 1,2 tấn (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 03: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Đường kênh Thông Lưu, xã Hưng Thành
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn cân đối ngân sách nhà nước + Vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi , địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TV và ĐTXD Gia Khiêm, Công ty TNHH MTV TV và ĐTXD Thiên Phú Bạc Liêu, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Lợi. + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV TV và ĐTXD Thiên Phát Bạc Liêu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Vĩnh Lợi, Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi , địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Ðối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư, ….). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh trực tiếp với đơn vị liên quan để xác minh, để dối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Ðiều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Ðiều 122 Nghị định số 63/2014/NÐ-CP
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lợi, địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, điện thoại: 0291.3735 109
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng nền mặt đường BTCT đoạn 1 (từ km0+000 đến km1+323).
1Đắp đất Lề đường, nền đường, ao, bờ sông lỡTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,177100m3
2Đào đất để đắpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,177100m3
3Đóng cừ tràm gia cố bờ kênh, L=4.7m/c, ngọn >= 4,5cm, ck 8 cây/mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30,124100m
4Kẽm buộc đầu cừ đk=2mm, cách khoảng 1m/mối buộc, dài 2m/mối buộcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt107,44kg
5Lắp đặt vải địa kỹ thuật và tấm mê bồ chắn đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt136m2
6Làm móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm lớp dưới dày 10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,527100m3
7Trải nilon lót bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt39,69100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,3011 tấn
9Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,234100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt633,456m3
11Trồng cột biển báo bằng thép ống D=80mm, L=3.1mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
12Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
B Xây dựng nền mặt đường BTCT đoạn 2 (từ km1+323 đến cuối tuyến).
1Đắp đất Lề đường, nền đường, ao, bờ sông lỡTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,27100m3
2Đào đất để đắpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,27100m3
3Làm móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm lớp dưới dày 10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,961100m3
4Trải nilon lót bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt26,1100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,1161 tấn
6Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,784100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt416,559m3
C Xây dựng mới Cầu Ông Sết.
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,145tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,253tấn
3Sản xuất thép tấm bát nối cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,155tấn
4Sản xuất thép hộp nối cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,414tấn
5Ván khuôn bê tông đúc sẵn cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,984100m2
6Bê tông cọc, XMPC40 đá 1x2 M300 - độ sụt 2 - 4cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,2m3
7Đóng cọc mố trọng lượng đầu búa Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,312100m
8Phá dỡ bê tông cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2m3
9Bê tông lót móng chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,736m3
10Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,099tấn
11cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,308tấn
12Ván khuôn gỗ mố cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,344100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, Bê tông muc mố, mũ trụ trên cạn, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,124m3
14Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 - độ sụt 2 - 4cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,72m3
15Cốt thép dầm ngang đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0051 tấn
16Cốt thép dầm ngang đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0331 tấn
17Ván khuôn dầm cầm ngangTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,096100m2
18Bê tông mặt cầu sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M300 - độ sụt 2 - 4cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,075m3
19Ván khuôn mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,696100m2
20Cốt thép mặt cầu đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,852tấn
21Sản xuất thép góc L.50x50x5 làm khe co giãnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,057tấn
22Cung cấp dầm dự ứng lực L=15mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt60m
23Lắp dựng dầm cầu các loại dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,561 tấn
24Lắp dựng gối cao suTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8Cái
25Bê tông lan can đá 1x2 M300 - độ sụt 2 - 4cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,694m3
26Cốt thép lan can đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,173tấn
27Ván khuôn lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,253100m2
28Đào móng cột biển báo, đất C2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,3m3
29Đắp đất móng biển báo, K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,12100m3
30Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ đỡ Sắt ống Phi 60Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
31Sản xuất lắp đặt bảng lưu thông loại trònTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
32Sản xuất lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5 mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
33Đào móng cọc tiêu đất C2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,864m3
34Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,086100m2
35Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0391tấn
36Bê tông cọc, cột, XMPC40,cát vàng, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,346m3
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
38Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,08m3
39Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,912m2
D Xây dựng mới Cầu Ông 8 Điệp.
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,88tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,199tấn
3Sản xuất thép tấm bát nối cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,155tấn
4Sản xuất thép hộp nối cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,414tấn
5Ván khuôn bê tông đúc sẵn cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,72100m2
6Bê tông cọc, XMPC40 đá 1x2 M300 - độ sụt 2 - 4cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6m3
7Đóng cọc mố trọng lượng đầu búa Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,96100m
8Phá dỡ bê tông cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2m3
9Bê tông lót mố cầu Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,736m3
10Cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,099tấn
11cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,308tấn
12Ván khuôn gỗ mố cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,344100m2
13Bê tông mố cầu đá 1x2, vữa XMPC40 mác 300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,124m3
14Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 - độ sụt 2 - 4cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,72m3
15Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0051 tấn
16Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0331 tấn
17Ván khuôn dầm ngangTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,096100m2
18Bê tông mặt cầu sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M300 - độ sụt 2 - 4cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,075m3
19Ván khuôn mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,696100m2
20Cốt thép mặt cầu đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,852tấn
21Sản xuất thép góc L.50x50x5 làm khe co giãnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,057tấn
22Cung cấp dầm dự ứng lực L=12mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt48m
23Lắp dựng dầm cầu các loại dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,81 tấn
24Lắp dựng gối cao suTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8Cái
25Bê tông lan can cầu đá 1x2 M300 - độ sụt 2 - 4cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,582m3
26Cốt thép lan can cầu đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,146tấn
27Ván khuôn lan can cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,184100m2
28Đào móng cột biển báo, đất C2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,3m3
29Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,12100m3
30Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ đỡ Sắt ống Phi 60Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
31Sản xuất lắp đặt bảng lưu thông loại trònTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
32Sản xuất lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5 mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
33Đào móng cọc tiêu, đất C2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,864m3
34Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,086100m2
35Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0391tấn
36Bê tông cọc, cột, XMPC40,cát vàng, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,346m3
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
38Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,08m3
39Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,912m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) thì phải có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.55
4 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.55
5 Đội trưởng thi công 2 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.55
6 Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu 5 Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: 05 thợ xây dựng cầu đường.11
7 Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu 4 Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: 01 công nhân vận hành máy đào, 01 công nhân vận hành xe ủi, 01 công nhân vận hành xe lu; 01 công nhân vận hành xe máy công trình.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)2
2 Cẩu bánh xích ≥ 25 tấn (Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
3 Lu bánh thép ≥ 10 tấn (Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
4 Máy kinh vĩ Còn trong thời hạn hiệu chuẩn1
5 Máy đào ≥ 0,8 m3 (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
6 Búa đóng cọc > 1,2 tấn (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
7 Đầm bàn ≥ 1,5 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)2
8 Đầm dùi ≥ 1,5 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)2
9 Máy hàn ≥ 23 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)1
10 Máy ủi ≥ 108 CV (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->