Gói thầu: Gói thầu 02.2022: Mua vật tư thiết bị phục vụ SXKD năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220154160-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu 02.2022: Mua vật tư thiết bị phục vụ SXKD năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220153523
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 14:27:00 đến ngày 2022-02-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,515,954,062 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9273E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.854E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện trung, hạ thế như: Chống sét van các loại; Cáp điện trung, hạ thế các loại; Phụ kiện cáp trung, hạ thế các loại; Hòm công tơ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.661.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.983.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:-03 năm: Đối với cáp hạ thế, ....-05 năm: Đối với cáp trung thế, aptomat hạ thế, .....Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 21 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02.2022: Mua vật tư thiết bị phục vụ SXKD năm 2022
Mua vật tư thiết bị phục vụ SXKD năm 2022
300 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sóc Sơn – Địa chỉ: Số 36 đường Đa Phúc – TT Sóc Sơn – Huyện Sóc Sơn- TP Hà Nội, Tel: 024.35810281. Hotline: 19001288 - Fax: 024. 38850754- Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Sóc Sơn , địa chỉ: Số 36- Đường Đa Phúc- Thị trấn Sóc Sơn- Huyện Sóc Sơn- TP.Hà Nội - Việt nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn – Địa chỉ: Số 36 đường Đa Phúc – TT Sóc Sơn – Huyện Sóc Sơn- TP Hà Nội, Tel: 024.35810281. Hotline: 19001288 - Fax: 024. 38850754- Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(a)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT (Bảng cam kết đặc tính kỹ thuật nhà thầu gửi file word hoặc excel kèm bản scan có chữ ký của người đại diện nhà thầu để phục vụ nghiệm thu hàng hóa và tra cứu hồ sơ). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên. - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (Biến dòng điện (TI)). - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu: Không. Tất cả các hồ sơ nhà thầu cung cấp trong Hồ sơ dự thầu (E-HSDT) liên quan đến chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu, năng lực của nhà sản xuất, giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, chứng chỉ kiểm tra chất lượng, các cam kết... đều phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định. Đối với đấu thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia thì tại bước thương thảo hợp đồng Bên mời thầu sẽ kiểm tra đối chiếu giữa hồ sơ, tài liệu nhà thầu kê khai/nộp trên mạng và bản giấy nộp trực tiếp.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). (đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì chủ đầu tư tùy theo tính chất của từng gói thầu có thể không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Ngoài ra, Nhà thầu chuẩn bị Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB như mẫu đính kèm tại file khác của E-HSMT.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). (đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì chủ đầu tư tùy theo tính chất của từng gói thầu có thể không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chỉ yêu cầu đối với các hàng hoá đặc thù, chuyên ngành). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Sóc Sơn – Địa chỉ: Số 36 đường Đa Phúc – TT Sóc Sơn – Huyện Sóc Sơn- TP Hà Nội, Tel: 024.35810281. Hotline: 19001288 - Fax: 024. 38850754- Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Sóc Sơn – Địa chỉ: Số 36- đường Đa Phúc - Thị trấn Sóc Sơn - H. Sóc Sơn - TP Hà Nội. Ông Vũ Tuấn Anh – Giám đốc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Sóc Sơn – Địa chỉ: Số 36- đường Đa Phúc - Thị trấn Sóc Sơn - H. Sóc Sơn - TP Hà Nội. Điện thoại: 024.35810281- Fax: 024.38850754.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ hotline kiến nghị về đấu thầu của Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội: 19001288 Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 04.22200852 * Fax: 04.22200853
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm22.000métDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm26.000métDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x16mm22.000métDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2500métDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm260.000métDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm25.000métDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm231.200métDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm21.500métDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2200métDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
10Hòm 2 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)800cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
11Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)400cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
12Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không gồm ATM1.000cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
13Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM100cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
14MCB 1 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít3.000cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
15MCB 3 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít700cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
16MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít100cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
17MCB 3 cực 80A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít200cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
18Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông5.000bộDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
19Dây thép bọc nhựa8.000métDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
20Khóa đai7.500cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
21Đai thép inox 20x0,4mm12.000métDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
22Dây thép mạ ĐK 3mm3.000kgDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
23Sứ quả bàng4.200quảDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
24Đầu cốt M16100cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
25Đầu cốt M25100cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
26Dầu máy biến áp420lítDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
27Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2500métDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
28Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm21.000métDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
29Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm21.000métDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
30Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2200métDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
31Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2200métDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
32Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2200métDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
33Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2500métDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
34Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x185 mm2100métDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
35Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2300métDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
36Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm21.000métDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
37Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm22.000métDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
38Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm23.000métDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
39Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm25.000métDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
40Sơn trắng (1kg/hộp)50hộpDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
41Sơn chống gỉ (1kg/hộp)50hộpDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
42Bình xịt sơn đen bóng50hộpDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
43Chổi quét sơn100cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
44Bàn chải sắt20cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
45Que hàn10kgDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
46Đề can vỡ KT: (4x2,5)cm10.000cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
47Keo nở bọt (750ml, kèm theo vòi)100bìnhDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
48LBS kiểu hở-dầu-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời2BộDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
49Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ áp30cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
50Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp120cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
51Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp90cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
52Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp60cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
53Cosse ép Cu 185mm2 - hạ áp30cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
54Cosse ép Cu 150mm2 - hạ áp30cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
55Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp90cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
56Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp30cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
57Cosse ép Cu 70mm2 - hạ áp30cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
58Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp90cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
59Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp90cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
60Sứ đỡ đường dây 22kV (cả ty sứ)300quảDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
61Sứ đỡ đường dây 35kV (cả ty sứ)60cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
62Sứ bát 70kN90bátDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
63Chuỗi thủy tinh néo 24kV  (3 bát) + PK15chuỗiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
64Chuỗi thủy tinh néo 35kV  (4 bát) + PK10chuỗiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
65Chuỗi treo 24Kv - 120KN, Polymer15cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
66Chuỗi treo 35Kv - 120KN, Polymer25cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
67MCCB 3 cực 250A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay15cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
68MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay5cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
69MCCB 3 cực 800A-690VAC/800V-65kArms-CO bằng tay5cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
70MCCB 3 cực 1000A-690VAC/800V-65kArms-CO bằng tay5cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
71MCCB 3 cực 1250A-690VAC/800V-65kArms-CO bằng tay2cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
72TI 3000/5A6quảDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
73TI 2500/5A12quảDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
74TI 2000/5A12quảDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
75TI 1800/5A12quảDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
76TI 1600/5A12quảDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
77TI 1500/5A12quảDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
78TI 1200/5A12quảDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
79TI 1000/5A24quảDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
80TI 800/5A24quảDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
81TI 600/5A33quảDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
82TI 150/5A39quảDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
83TI 200/5A45quảDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
84TI 250/5A45quảDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
85TI 300/5A30quảDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
86TI 400/5A36quảDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
87TI 500/5A30quảDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
88Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng2BộDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
89Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng2BộDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
90Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(25-70)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng2BộDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
91Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(185-240)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng2BộDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
92Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng2BộDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
93Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(70-95)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng2BộDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
94Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng10bộDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
95Hộp nối cáp 35kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng5bộDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
96Hộp nối cáp 22kV-3x400mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng2bộDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
97Hộp nối cáp 35kV-3x400mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng2bộDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
98Hộp nối cáp 22kV-3x120mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng2BộDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
99Hộp nối cáp 35kV-3x120mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng2BộDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
100Hộp nối cáp 22kV-3x70mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng2bộDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
101Hộp nối cáp 35kV-3x70mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng2BộDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
102Hộp đầu cáp 22kV 3x400mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng2BộDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
103Hộp đầu cáp 35kV 3x400mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng2BộDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
104Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng10BộDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
105Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng5BộDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
106Hộp đầu cáp 22kV 3x120mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng5BộDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
107Hộp đầu cáp 35kV 3x120mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng5BộDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
108Hộp đầu cáp 22kV 3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng5BộDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
109Hộp đầu cáp 35kV 3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng5BộDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
110Hộp đầu Cáp 24kV M3*95mm2 NT5bộDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
111Hộp đầu Cáp 35kV M3*95mm2 NT5bộDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
112Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm290métDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
113Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm254métDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
114CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA30quảDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
115CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA60quảDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
116FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer15Bộ/1 PhaDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
117FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer45Bộ/1 PhaDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
118Dây chảy cầu chì tự rơi 25A15sợiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
119Dây chảy cầu chì tự rơi 31.5 A45sợiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
120Chụp SI15bộDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
121Chụp CSV15bộDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
122Chụp cực MBA trung thế15bộDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
123Chụp cực MBA hạ thế15bộDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
124Kẹp hotline + kẹp quai30bộDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
125Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2300cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
126Móc treo cáp ABC 4x120mm2300cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
127Cầu đấu hòm 4 công tơ300cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
128Cầu đấu hòm 2 công tơ200cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
129Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVAR30bìnhDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
130Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVAR50bìnhDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
131Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR20bìnhDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
132Cọc tiêu giao thông hình nón30cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
133Túi đựng dụng cụ50cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
134Biển báo công trường xách tay20bộDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
135Băng barie vạch chéo trắng - đỏ1.000métDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
136Biển: Cấm đóng điện! Có người đang làm việc50cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
137Biển: Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người100cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
138Biển: Dừng lại! Có điện nguy hiểm chết người30cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
139Biển: Làm việc tại đây30cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
140Biển: Đã nối đất30cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
141Bình bột chữa cháy xách tay MFZL ABC100cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
142Bình khí chữa cháy xách tay MT CO210cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
143Tiêu lệnh chữa cháy10cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
144Biển báo cấm lửa10CáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
145Nội quy phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ10CáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
146Khẩu trang lọc độc25cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
147Ampe kìm mở rộng 1000A10ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
148Găng cách điện hạ áp20ĐôiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
149Găng cách điện cao áp 26,5kV5ĐôiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
150Kìm cắt50ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
151Kìm điện50ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
152Kìm cắt cáp to5ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
153Kìm siết đai15ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
154Tô vít 4 cạnh50ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
155Tô vít 2 cạnh50ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
156Bút thử điện hạ thế50ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
157Bút thử điện tiếp xúc 36kV5ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
158Bộ khẩu đa năng 32 chi tiết10BộDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
159Bộ cờ lê 14 chi tiết10BộDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
160Máy cắt cầm tay5ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
161Máy khoan pin cầm tay 12V + phụ kiện20ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
162Đèn pha bóng LED xách tay, bóng 10W15ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
163Đèn trên mũ để làm việc ban đêm20ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
164Ròng rọc kèm 30m dây kéo5ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
165Dao gọt cáp10ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
166Súng bắn nhiệt độ10ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
167Lắc tay đuôi chuột8ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
168Ống nhòm kiểm tra đường dây (hồng ngoại)5CáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
169Máy cưa cây sào cách điện5CáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
170Bộ ép đầu cốt (kìm ép cốt dùng pin)10BộDẫn chiếu đến mục 2-Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9273E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.854E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện trung, hạ thế như: Chống sét van các loại; Cáp điện trung, hạ thế các loại; Phụ kiện cáp trung, hạ thế các loại; Hòm công tơ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.661.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.983.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:-03 năm: Đối với cáp hạ thế, ....-05 năm: Đối với cáp trung thế, aptomat hạ thế, .....Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 21 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->