Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220155514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220152919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Dầu Tiếng năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 14:35:00 đến ngày 2022-02-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,967,088,596 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 149,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.976.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.952.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.976.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.952.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện công nghiệp hoặc điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ/xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách AT, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng, … có liên quan đến công trình.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải tự đổ >= 10 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải tự đổ >= 10 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ * |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi * |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu >=10 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu >=10 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn* (dung tích >=5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn* (dung tích >=5m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 19-Coffa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Coffa (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 20-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây chống (cây) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp Xây dựng trụ sở Công an Định Hiệp 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Dầu Tiếng năm 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. * Trường hợp liên danh: Từng thành viên phải chứng minh tư cách hợp lệ của mình như đối với nhà thầu độc lập; Từng thành viên liên danh phải có đủ điều kiện năng lực để thực hiện công việc do mình đảm nhận. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực bản sao đúng với bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 149.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại:(0274) 3561101 Fax: (0274) 3561251. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Dầu Tiếng - Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561279. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286 Fax: (0274)3522286. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,086 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,635 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,304 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,092 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,714 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,455 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,019 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,887 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,668 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,182 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,111 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | tấn |
| 17 | _Đắp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,858 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,146 | 100m3 |
| 19 | _Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,652 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,689 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,218 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,426 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,458 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,544 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,569 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,784 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 29 | _Sản xuất, lắp đặt gạch ống không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,915 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,383 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,608 | m3 |
| 34 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,891 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,593 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,065 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,262 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,472 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,216 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,586 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,427 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,546 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,887 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,347 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,307 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,643 | tấn |
| 58 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,779 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,064 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,709 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,787 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,012 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,291 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,49 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m3 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,3 | m |
| 71 | Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,092 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,602 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,588 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 526,16 | m2 |
| 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,046 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,028 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439,972 | m2 |
| 79 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 970,19 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,88 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,45 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,34 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,94 | m2 |
| 84 | _Kẻ rãnh thoát nước 100x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,03 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,38 | m2 |
| 89 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,34 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,96 | m2 |
| 91 | Lát gạch tàu kích thước 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,1 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 300x600mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,98 | m2 |
| 95 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,607 | m2 |
| 96 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,347 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,04 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,51 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,7 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.555,598 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.375,78 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.477,578 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453,8 | m2 |
| 106 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,943 | 100m2 |
| 107 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,569 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,569 | tấn |
| 109 | _Trần thạch cao khung nhôm nổi, chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,98 | m2 |
| 110 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,98 | m2 |
| 111 | _Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,84 | m2 |
| 112 | _Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,39 | m2 |
| 113 | _Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,72 | m2 |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt hộp 20x20x1,2mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,39 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,23 | m2 |
| 116 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,72 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,39 | m2 |
| 118 | _Sản xuất, lắp đặt khung tấm compact HPL chịu nước dày 12mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5 | m2 |
| 119 | _Sản xuất, lắp đặt lan can inox sus 304, tay vịn Ø60x1,5mm, song inox sus 304 Ø25x1mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,426 | m2 |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt kính tráng thủy tinh 1 mặt dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | m2 |
| 121 | _Sản xuất, lắp đặt khung nhôm hệ 55 dày 2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện (bản lề sắt,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m2 |
| 122 | _Sản xuất, lắp đặt thang inox sus 304 D42 dày 1,2mm và D32 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,825 | 100m2 |
| 124 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,091 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (29 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,647 | 100m3 |
| 126 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 128 | Lắp đặt tủ điện 6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 129 | Lắp đặt tủ điện 8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 130 | Lắp đặt tủ điện 10 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 131 | Lắp đặt tủ điện 24 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2m 2x18W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W có bao khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn led chống nổ 1,2m 1x18W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn led downnlight âm trần 1x19W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 138 | Lắp đặt quạt treo tường 45W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 139 | Lắp đặt quạt đảo 55W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt quạt trần 75W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 141 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 142 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 144 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt dimmer quạt (đơn) 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 146 | Lắp đặt dimmer quạt (đôi) 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt phích cắm cái 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm + mặt che chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (dàn nóng + dàn lạnh), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 151 | Lắp đặt quạt hút gắn tường H200, 35W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCB 2P 40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt MCB 2P 50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt MCB 3P 50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt MCB 3P 63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt MCB 4P 63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt MCCB 4P 80A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 163 | Lắp đặt RCBO 2P 20A-4,5kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt đèn báo pha RYB (bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.408 | m |
| 169 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.969 | m |
| 170 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | m |
| 171 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 846 | m |
| 172 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 173 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 174 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 175 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m |
| 181 | Lắp đặt ống gas 6,4/12,7 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, kèm bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống gas 9,5/15,9 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, kèm bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 183 | Lắp đặt jack cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 184 | Lắp đặt jack cắm mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 185 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại IDF 10 Pair | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 186 | _Sản xuất, lắp đặt tổng đài 3 trung kế 8 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 187 | Lắp đặt tủ rack 10U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 188 | Lắp đặt tủ rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 189 | _Switch 24 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 190 | _Switch 16 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 191 | _Switch 12 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 192 | _Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 193 | _Sản xuất, lắp đặt moderm ADSL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 194 | Lắp đặt hộp nối quang 12 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 195 | Lắp đặt bộ chuyển đổi tín hiệu mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 196 | _Bộ lưu điện 2kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 197 | _Bộ chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 198 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat 6 UTP 4-pairs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 199 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 727 | m |
| 201 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 10 đầu |
| 202 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 203 | Lắp đặt nút báo động bằng tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 204 | Lắp đặt còi, đèn chớp báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 205 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 206 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x5W kèm bộ lưu điện 2H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 207 | Lắp đặt đèn exit bóng led 5W kèm bộ lưu điện 2H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 208 | Lắp đặt đèn exit 2 mặt 1 hướng, bóng led 5W kèm bộ lưu điện 2H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 209 | Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409 | m |
| 210 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377 | m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm PN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm PN12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm PN12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa co ren trong uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21-21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21-21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21-27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-27-27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27-34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-34-34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt van phao 3 que | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 238 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 239 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 240 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-90-90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 241 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-60-114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 242 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 243 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 244 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 245 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 246 | _Quả cầu chắn rác Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 247 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 248 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 249 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 250 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 251 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 252 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 253 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 254 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 255 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 256 | _Sản xuất, lắp đặt bồn rửa chén inox + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt vòi rửa inox đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO VÀ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,447 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,758 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,225 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,591 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,413 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,654 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,694 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,649 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,583 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,657 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,991 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,734 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | 100m2 |
| 16 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,447 | 100m2 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,93 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,637 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,855 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,06 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,98 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,075 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,47 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,835 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,835 | m2 |
| 26 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,145 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,145 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,145 | m2 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | 100m3 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,798 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,425 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,812 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | 100m2 |
| 42 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,53 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,4 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,32 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,52 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,4 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,92 | m2 |
| 51 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m2 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 68 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày >30 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 76 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,74 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,74 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,74 | m2 |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 80 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 83 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,133 | m3 |
| 84 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,735 | m3 |
| 85 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 86 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | m3 |
| 87 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 88 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | m3 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | m3 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 95 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày >30 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,718 | m3 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,66 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | m2 |
| 102 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,575 | m2 |
| 103 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,285 | m2 |
| 104 | _Khắc âm chữ vào đá granite, sơn khảm chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,478 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,66 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,07 | m2 |
| 108 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,125 | m2 |
| 109 | Gia công ray thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,125 | m2 |
| 111 | Lắp dựng ray thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,125 | m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,772 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,047 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,791 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | tấn |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | tấn |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m3 |
| 121 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | m3 |
| 122 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,903 | m3 |
| 123 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,713 | m3 |
| 124 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,314 | m3 |
| 125 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 126 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 127 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 128 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | tấn |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 135 | _Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | m3 |
| 136 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,334 | m3 |
| 137 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 138 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,098 | m3 |
| 139 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 140 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,395 | m3 |
| 141 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,412 | m3 |
| 142 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 143 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 144 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 145 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 146 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 147 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 100m2 |
| 148 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | tấn |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 156 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | m3 |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,459 | m3 |
| 158 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,115 | m3 |
| 159 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,69 | m2 |
| 160 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,24 | m2 |
| 161 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | m2 |
| 162 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,95 | m2 |
| 163 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,8 | m2 |
| 164 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,47 | m2 |
| 165 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,85 | m2 |
| 166 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,35 | m2 |
| 167 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,35 | m2 |
| 168 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,35 | m2 |
| 169 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,72 | m2 |
| 170 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,95 | m2 |
| 171 | Lát gạch tàu 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,95 | m2 |
| 172 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,58 | m2 |
| 173 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| 174 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m2 |
| 175 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,6 | m2 |
| 176 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,32 | m2 |
| 177 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,45 | m2 |
| 178 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,47 | m2 |
| 179 | _Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,56 | m2 |
| 180 | _Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,08 | m2 |
| 181 | Lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 182 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,64 | m2 |
| 183 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 184 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,721 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (29KM tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,92 | 100m3 |
| 186 | Lắp đặt vỏ tủ điện 500x400x180, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 187 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 188 | Lắp đặt quạt treo tường 45W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 191 | Lắp đặt MCB 2P 50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt phích cắm cái 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | m |
| 198 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m |
| 199 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 200 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm PN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm PN12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa co ren trong uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21-21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21-21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21-27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-27-27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 211 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 224 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 225 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 226 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-90-90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 227 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-60-114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 228 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 229 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 230 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 231 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 233 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 234 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 237 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40-40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40-40-40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40-32-40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32-32-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa HDPE, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa HDPE, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 14 | _Giếng khoan CN D140 sâu 70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi tưới cỏ HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,922 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,883 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 25 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | tấn |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m2 |
| 28 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,386 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m3 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 35 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 38 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,458 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,141 | tấn |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 42 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | 100m3 |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | đoạn ống |
| 46 | Bê tông lót sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 48 | _Gối cống BTCT D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | 100m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,988 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 58 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 60 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,699 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,967 | m3 |
| 65 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,62 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,36 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,36 | m2 |
| 68 | _Vỉ ngăn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 69 | _Làm tầng sỏi nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 70 | _Làm tầng lọc than xỉ + than đước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 71 | _Làm tầng lọc gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,735 | m3 |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | m3 |
| 77 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,703 | m3 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 79 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 81 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,283 | m3 |
| 86 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,38 | m2 |
| 88 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,38 | m2 |
| 89 | _Vỉ ngăn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m2 |
| 90 | _Làm tầng sỏi nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 91 | _Làm tầng lọc than xỉ + than đước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 92 | _Làm tầng lọc gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | m3 |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 96 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 97 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | m3 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 99 | Lắp đặt cống BTCT bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | đoạn ống |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 101 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 104 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (29km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,008 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 4P 100A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P 80A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P 50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn báo pha RBY (1 bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N 50kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C-35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 12 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-25mm2 (E) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 13 | _Sản xuất, lắp đặt kẹp rẽ IPC 25-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 105/80mm, dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt dây đồng trần C-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m |
| 16 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 17 | _Giếng tiếp địa Ø100 sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | _Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối |
| 19 | _Hóa chất gem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181 | kg |
| 20 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 23 | _Lát gạch thẻ nung 4x8x18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 34 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 38 | _Tháo dỡ và thu hồi trụ điện trung thế 12m hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 39 | _Tháo dỡ và thu hồi cáp trung thế đơn tuyến 3xAXV-95mm2 và AC-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 40 | _Tháo dỡ trụ hạ thế hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 41 | _Lắp đặt trụ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 42 | _Tháo dỡ cáp hạ thế ABC-4x958mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 43 | _Lắp đặt cáp hạ thế ABC-4x958mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 44 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột STK chiều cao cột 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 45 | Lắp đèn led 100W trên cạn ở độ cao H >= 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 46 | Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cần đèn |
| 47 | Lắp cần đèn đơn D60 gắn tường chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cần đèn |
| 48 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 49 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 3C-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 50 | Lắp đặt RCBO 2P 6A - 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt domino 3 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 52 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 53 | Lắp đặt dây đồng trần C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | m |
| 54 | _Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,896 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 63 | _Sản xuất, lắp đặt bu lông D24x1200, đầu bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100m3 |
| 66 | _Lát gạch thẻ nung 4x8x18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,28 | m2 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | 100m3 |
| 68 | Lắp đặt dây cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 69 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp đấu nối thông tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 71 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 72 | _Giếng tiếp địa Ø100 sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây đồng trần C-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 74 | _Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối |
| 75 | _Hóa chất gem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | kg |
| 76 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 80 | _Lát gạch thẻ nung 4x8x18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m2 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét hiện đại chủ động, chiều dài H=4m, bán kính bảo vệ 75m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 49x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 85 | _Bộ cùm giữ cáp (cáp neo, tăng đơ…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 87 | _Giếng tiếp địa Ø100 sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây thoát sét đồng trần C-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | m |
| 89 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 90 | Lắp đặt sứ đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 92 | _Kẹp giữ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 93 | _Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 94 | _Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 95 | _Hóa chất gem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | kg |
| 96 | _Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 zone kèm chống sét lan truyền và bộ ắc quy 24V 7AH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 zone kèm chống sét lan truyền và bộ ắc quy 24V 7AH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 98 | Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 100 | Lắp đặt hộp đấu nối trung gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 103 | _Lát gạch thẻ nung 4x8x18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (29 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ KHO, NHÀ ĐỂ XE VI PHẠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,734 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,628 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,688 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,741 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,408 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | 100m2 |
| 10 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | tấn |
| 16 | _Đắp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,448 | m3 |
| 17 | Trồng mới cỏ đậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 19 | _Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,192 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,789 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,789 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,272 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,14 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,408 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,544 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,248 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,502 | m3 |
| 28 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,669 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,91 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 190x190x65 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,254 | m |
| 47 | Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,76 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,52 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,48 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,72 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,92 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,84 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 58 | _Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 59 | _Kẻ roan 30x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,2 | m |
| 60 | _Kẻ roan tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 62 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,05 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,963 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,36 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,883 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,44 | m2 |
| 67 | Lợp mái bằng tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | 100m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,076 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,076 | tấn |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,335 | tấn |
| 71 | _Bu lông M20 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 72 | _Bu lông M16 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,335 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,766 | m2 |
| 75 | _Sản xuất cửa kéo sắt không lá dày 1,1mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 76 | _Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 77 | Lắp đặt hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,12 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 80 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,629 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (29 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,245 | 100m3 |
| 82 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 2P 16A-4,5kA + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 87 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 88 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm PN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm PN12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa co ren trong uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21-21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21-21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21-27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-27-27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa inox đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | _Quả cầu chắn rác Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH (02 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,148 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,87 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,64 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 10 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,074 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 13 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 16 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m3 |
| 23 | _Kẻ roan tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,8 | m |
| 24 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,616 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,616 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,616 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,214 | 100m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,692 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | tấn |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,114 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,692 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,114 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,466 | m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 36 | Lắp đặt MCB 2P 16A-4,5kA + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | m |
| 38 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194 | m |
| 41 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (29km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,318 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá 0X4 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,551 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,55 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,642 | 100m3 |
| 4 | _Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,764 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,642 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,81 | m3 |
| 7 | _Kẻ roan chống nứt KT 2000x2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428,1 | m2 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,856 | 100m3 |
| 9 | _Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,939 | m3 |
| 10 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,278 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,78 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,8 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,577 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,577 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,153 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | 100m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,628 | m2 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,564 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,127 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,006 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | 100m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,79 | m2 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,888 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,776 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | 100m2 |
| 32 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 33 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch số 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 34 | _Đắp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,352 | m3 |
| 35 | _Sản xuất, lắp đặt khung đỡ cây sắt tráng kẽm V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 39 | _Đắp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,145 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,25 | m2 |
| 47 | _Inox hộp 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 48 | _Bulong Ø20 L=250 luôn ốc vặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 52 | _Quả cầu inox d=90x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | _Phụ kiện cột cờ (ròng rọc inox, khoen sắt D10, cáp inox…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | _Đắp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,44 | m3 |
| 55 | Trồng mới cỏ đậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,122 | 100m2 |
| 56 | Trồng mới cây sao (đường kính 10cm tính từ đất lên 1m, chiều cao > 3m, bảo dưỡng cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cây |
| 57 | Trồng mới cây dầu (đường kính 10cm tính từ đất lên 1m, chiều cao > 3m, bảo dưỡng cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,711 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m |
| 64 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m2 |
| 65 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,979 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (29 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,382 | 100m3 |
| H | THIẾT BỊ KÈM THEO XÂY LẮP | |||
| 1 | Máy lạnh 1,5HP + dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 2 | Máy lạnh 2,5HP + dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Motor cổng 2HP + điều khiển motor cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Máy bơm hỏa tiễn 3HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Bình bột ABC MFZ8 loại 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bình |
| 6 | Bình CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bình |
| 7 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 8 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 9 | Bộ dụng cụ bóng chuyền (trụ ống D90 luốn trong nòng trụ có thể tháo lắp, lưới, cọc giới hạn lưới, …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.976.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.952.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.976.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.952.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kiến trúc | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện công nghiệp hoặc điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách giao thông | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ/xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách AT, VSLĐ | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV). | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân | 15 | Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng, … có liên quan đến công trình.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* | Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* | 1 |
| 2 | Xe tải tự đổ >= 10 tấn* | Xe tải tự đổ >= 10 tấn* | 2 |
| 3 | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn* | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn* | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ * | Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ * | 1 |
| 5 | Máy thủy bình* | Máy thủy bình* | 1 |
| 6 | Máy ủi * | Máy ủi * | 1 |
| 7 | Xe lu >=10 tấn* | Xe lu >=10 tấn* | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn* (dung tích >=5m3) | Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn* (dung tích >=5m3) | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 4 |
| 11 | Máy hàn | Máy hàn | 4 |
| 12 | Máy cắt, uốn sắt | Máy cắt, uốn sắt | 4 |
| 13 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 4 |
| 14 | Máy khoan | Máy khoan | 4 |
| 15 | Đầm dùi | Đầm dùi | 4 |
| 16 | Đầm bàn | Đầm bàn | 4 |
| 17 | Đầm cóc | Đầm cóc | 4 |
| 18 | Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) | Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) (bộ) | 7 |
| 19 | Coffa | Coffa (m2) | 500 |
| 20 | Cây chống | Cây chống (cây) | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi