Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220155514-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220152919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Dầu Tiếng năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 14:35:00 đến ngày 2022-02-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,967,088,596 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 149,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.976.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.952.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.976.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.952.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện công nghiệp hoặc điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ/xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách AT, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng, … có liên quan đến công trình.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)*
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)*
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải tự đổ >= 10 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe tải tự đổ >= 10 tấn*
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ *
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ *
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình*
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình*
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi *
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi *
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lu >=10 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe lu >=10 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn* (dung tích >=5m3)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn* (dung tích >=5m3)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 4
15-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4
16-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
17-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 4
18-Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) (bộ)
- Số lượng tối thiểu 7
19-Coffa
- Đặc điểm thiết bị Coffa (m2)
- Số lượng tối thiểu 500
20-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị Cây chống (cây)
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
Xây dựng trụ sở Công an Định Hiệp
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Dầu Tiếng năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Thương mại Gia Định. thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Thẩm định E-HSMT: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. * Trường hợp liên danh: Từng thành viên phải chứng minh tư cách hợp lệ của mình như đối với nhà thầu độc lập; Từng thành viên liên danh phải có đủ điều kiện năng lực để thực hiện công việc do mình đảm nhận. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực bản sao đúng với bản chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 149.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại:(0274) 3561101 Fax: (0274) 3561251.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Dầu Tiếng - Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561279.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286 Fax: (0274)3522286.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,086100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,635100m3
3Bê tông lót sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,304m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,092m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,714m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,455m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,019m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,887100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,668100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,182tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,124tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,111tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9tấn
17_Đắp đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V2,858m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,146100m3
19_Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V101,652m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,689m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,456m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,218m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,426m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,458m3
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,544m3
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,569m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,784m3
28Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
29_Sản xuất, lắp đặt gạch ống không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V0,915m3
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,153m3
31Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,383m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,608m3
34Trải ni lông dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,891100m2
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,593100m2
36Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,065100m2
37Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
38Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,262100m2
39Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,472100m2
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,216100m2
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,239100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,255tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,586tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,262tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,427tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,726tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,546tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,887tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,347tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,307tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,274tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,231tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,404tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,249tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,344tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,643tấn
58Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,779m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,064m3
60Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,709m3
61Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,787m3
62Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,012m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,145m3
65Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,328m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,291m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,49m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,14m3
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,3m
71Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,092m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V324,602m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V343,588m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V526,16m2
75Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V307,046m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
77Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,028m2
78Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V439,972m2
79Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V970,19m2
80Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,88m2
81Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,45m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,34m2
83Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V48,94m2
84_Kẻ rãnh thoát nước 100x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
86Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m
87Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,03m2
88Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,38m2
89Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,34m2
90Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V348,96m2
91Lát gạch tàu kích thước 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,6m2
92Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,5m2
93Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V149,1m2
94Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 300x600mm nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V34,98m2
95Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,607m2
96Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V4,347m2
97Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 600x120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,04m2
98Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 600x120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
99Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,51m2
100Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,8m2
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V135,7m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.555,598m2
103Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.375,78m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.477,578m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V453,8m2
106Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,943100m2
107Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,569tấn
108Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,569tấn
109_Trần thạch cao khung nhôm nổi, chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,98m2
110Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V34,98m2
111_Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rờiMô tả kỹ thuật theo Chương V72,84m2
112_Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V107,39m2
113_Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V36,72m2
114Lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt hộp 20x20x1,2mm, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V107,39m2
115Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V180,23m2
116Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V36,72m2
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V107,39m2
118_Sản xuất, lắp đặt khung tấm compact HPL chịu nước dày 12mm, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V21,5m2
119_Sản xuất, lắp đặt lan can inox sus 304, tay vịn Ø60x1,5mm, song inox sus 304 Ø25x1mm, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V19,426m2
120Sản xuất, lắp đặt kính tráng thủy tinh 1 mặt dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,58m2
121_Sản xuất, lắp đặt khung nhôm hệ 55 dày 2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện (bản lề sắt,…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m2
122_Sản xuất, lắp đặt thang inox sus 304 D42 dày 1,2mm và D32 dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m2
123Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,825100m2
124Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,091100m3
125Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (29 km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,647100m3
126Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
127Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
128Lắp đặt tủ điện 6 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
129Lắp đặt tủ điện 8 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
130Lắp đặt tủ điện 10 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
131Lắp đặt tủ điện 24 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
132Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2m 2x18W + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
133Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
134Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W có bao khung thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
135Lắp đặt đèn led chống nổ 1,2m 1x18W + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
136Lắp đặt đèn led downnlight âm trần 1x19WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
137Lắp đặt đèn ốp trần 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
138Lắp đặt quạt treo tường 45WMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
139Lắp đặt quạt đảo 55WMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
140Lắp đặt quạt trần 75WMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
141Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
142Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
143Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
144Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
145Lắp đặt dimmer quạt (đơn) 16A + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
146Lắp đặt dimmer quạt (đôi) 16A + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
147Lắp đặt phích cắm cái 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
148Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
149Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm + mặt che chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
150Lắp đặt máy điều hoà không khí (dàn nóng + dàn lạnh), loại máy điều hoà treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
151Lắp đặt quạt hút gắn tường H200, 35WMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
152Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
153Lắp đặt MCB 1P 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
154Lắp đặt MCB 2P 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
155Lắp đặt MCB 2P 25A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
156Lắp đặt MCB 2P 40A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
157Lắp đặt MCB 2P 50A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
158Lắp đặt MCB 3P 50A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
159Lắp đặt MCB 3P 63A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
160Lắp đặt MCB 4P 63A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
161Lắp đặt MCCB 4P 80A-15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
162Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
163Lắp đặt RCBO 2P 20A-4,5kA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
164Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
165Lắp đặt đèn báo pha RYB (bộ 3 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
166Lắp đặt đồng hồ đo điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
167Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
168Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.408m
169Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.969m
170Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V111m
171Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V846m
172Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V58m
173Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
174Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
175Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
176Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.400m
177Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
178Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V323m
179Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
180Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V165m
181Lắp đặt ống gas 6,4/12,7 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, kèm bọc cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
182Lắp đặt ống gas 9,5/15,9 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, kèm bọc cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
183Lắp đặt jack cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
184Lắp đặt jack cắm mạng internetMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
185Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại IDF 10 PairMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
186_Sản xuất, lắp đặt tổng đài 3 trung kế 8 máy nhánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
187Lắp đặt tủ rack 10UMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
188Lắp đặt tủ rack 6UMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
189_Switch 24 portMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
190_Switch 16 portMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
191_Switch 12 portMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
192_Bộ phát wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
193_Sản xuất, lắp đặt moderm ADSLMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
194Lắp đặt hộp nối quang 12 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
195Lắp đặt bộ chuyển đổi tín hiệu mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
196_Bộ lưu điện 2kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
197_Bộ chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
198Lắp đặt dây cáp mạng Cat 6 UTP 4-pairsMô tả kỹ thuật theo Chương V390m
199Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V368m
200Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V727m
201Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,710 đầu
202Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu
203Lắp đặt nút báo động bằng tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 nút
204Lắp đặt còi, đèn chớp báo độngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
205Lắp đặt điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
206Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x5W kèm bộ lưu điện 2HMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65 đèn
207Lắp đặt đèn exit bóng led 5W kèm bộ lưu điện 2HMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 đèn
208Lắp đặt đèn exit 2 mặt 1 hướng, bóng led 5W kèm bộ lưu điện 2HMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 đèn
209Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V409m
210Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V121m
211Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V377m
212Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm PN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
213Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm PN12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
214Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm PN12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
215Lắp đặt cút nhựa co ren trong uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21-21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
216Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21-21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
217Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
218Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
219Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21-27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
220Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-27-27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
221Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27-34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
222Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-34-34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
223Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
224Lắp đặt van đồng, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
225Lắp đặt van phao 3 queMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
226Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
227Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
228Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8100m
229Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
230Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
231Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
232Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
233Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
234Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
235Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
236Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
237Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
238Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
239Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
240Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-90-90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
241Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-60-114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
242Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
243Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
244Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
245Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
246_Quả cầu chắn rác Ø90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
247Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
248Lắp đặt vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
249Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
250Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
251Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
252Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
253Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
254Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
255Lắp đặt phễu thu sàn 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
256_Sản xuất, lắp đặt bồn rửa chén inox + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
257Lắp đặt vòi rửa inox đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
B HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO VÀ NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,447100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,758m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,225100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,591m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,413m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,654m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,694m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,649m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,583m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,657100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,991100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,734100m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,277100m2
16Trải ni lông dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,447100m2
17Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,93m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,637m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,855m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,06m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,98m2
22Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V207,075m2
23Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V30,47m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V260,835m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V260,835m2
26Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V336,145m2
27Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V336,145m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V336,145m2
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,322100m3
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,346m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,272100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100m3
33Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,798m3
34Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,425m3
35Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,812m3
36Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
37Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,34m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,56m3
39Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146100m2
40Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,442100m2
41Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,429100m2
42Trải ni lông dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m2
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,51m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,53m3
45Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,4m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,32m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,2m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V51,52m2
49Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V179,4m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V230,92m2
51Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,85m2
52Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,85m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,85m2
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m3
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
58Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116m3
59Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49m3
60Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116m3
61Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,224m3
62Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,132m3
64Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
65Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,068100m2
66Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
68Trải ni lông dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
69Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
70Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày >30 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
72Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m2
73Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V6,24m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
76Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,74m2
77Lắp dựng cửa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,74m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,74m2
79Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m3
80Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m3
83Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,133m3
84Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,735m3
85Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
86Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,174m3
87Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
88Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135m3
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,074m3
90Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,173m3
91Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082100m2
92Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m2
93Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
95Trải ni lông dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
96Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,59m3
97Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày >30 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
98Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,718m3
99Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,66m2
100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m2
101Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,41m2
102Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,575m2
103Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V9,285m2
104_Khắc âm chữ vào đá granite, sơn khảm chữMô tả kỹ thuật theo Chương V0,478m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,66m2
106Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,41m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,07m2
108Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V16,125m2
109Gia công ray thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,127tấn
110Lắp dựng cửa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,125m2
111Lắp dựng ray thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,127tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,125m2
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,772tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,333tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,047tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,791tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,404tấn
118Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,472tấn
119Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m3
120Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,264100m3
121Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,134m3
122Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,903m3
123Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,713m3
124Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,314m3
125Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101100m2
126Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,114100m2
127Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,139100m2
128Trải ni lông dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,125tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,161tấn
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,206tấn
134Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
135_Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,239m3
136Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,334m3
137Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
138Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,098m3
139Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,384m3
140Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,395m3
141Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,412m3
142Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46m3
143Trải ni lông dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,133100m2
144Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
145Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m2
146Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m2
147Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28100m2
148Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071100m2
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123tấn
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,069tấn
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,152tấn
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35tấn
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
156Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,518m3
157Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,459m3
158Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,115m3
159Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,69m2
160Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,24m2
161Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,92m2
162Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,95m2
163Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,8m2
164Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,47m2
165Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,85m2
166Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,35m2
167Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,35m2
168Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V23,35m2
169Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,72m2
170Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V2,95m2
171Lát gạch tàu 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,95m2
172Công tác ốp đá chẻ 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,58m2
173Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 150x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m2
174Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7m2
175Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V179,6m2
176Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V59,32m2
177Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V218,45m2
178Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,47m2
179_Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rờiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,56m2
180_Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,08m2
181Lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 14x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m2
182Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V10,64m2
183Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m2
184Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,721100m3
185Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (29KM tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,92100m3
186Lắp đặt vỏ tủ điện 500x400x180, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
187Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
188Lắp đặt quạt treo tường 45WMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
189Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
190Lắp đặt MCB 2P 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
191Lắp đặt MCB 2P 50A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
192Lắp đặt RCBO 2P 16A-4,5kA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
193Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
194Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
195Lắp đặt phích cắm cái 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
196Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
197Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V122m
198Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V77m
199Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
200Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
201Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
202Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
203Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
204Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm PN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
205Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm PN12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
206Lắp đặt cút nhựa co ren trong uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21-21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
207Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21-21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
208Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
209Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21-27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
210Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-27-27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
211Lắp đặt van nhựa, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
212Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
213Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
214Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
215Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
216Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
217Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
218Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
219Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
220Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
221Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
222Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
223Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
224Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
225Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
226Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-90-90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
227Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-60-114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
228Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
229Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
230Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
231Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
232Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
233Lắp đặt vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
234Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
235Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
236Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
237Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
238Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
239Lắp đặt phễu thu sàn 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,214100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
6Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40-40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32-32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40-40-40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40-32-40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32-32-32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
11Lắp đặt van nhựa HDPE, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Lắp đặt van nhựa HDPE, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
14_Giếng khoan CN D140 sâu 70mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt vòi tưới cỏ HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,285100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,568m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,922m3
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
23Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,883100m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
25Trải ni lông dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,195tấn
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m2
28Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,386100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,116100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m3
31Bê tông lót sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m3
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
35Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
36Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m2
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,154100m2
38Trải ni lông dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m2
39Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,458tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,141tấn
41Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m2
42Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,287100m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,265100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,287100m3
45Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,75đoạn ống
46Bê tông lót sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124m3
47Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
48_Gối cống BTCT D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,287100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,193100m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,47m3
55Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,988m3
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V7cấu kiện
58Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
60Trải ni lông dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,103100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,065tấn
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
63Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,699m3
64Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,967m3
65Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,62m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,36m2
67Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V37,36m2
68_Vỉ ngăn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m2
69_Làm tầng sỏi nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
70_Làm tầng lọc than xỉ + than đướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
71_Làm tầng lọc gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m3
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,139100m3
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,735m3
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,627m3
77Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,703m3
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
79Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
80Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
81Trải ni lông dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,094tấn
84Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
85Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,283m3
86Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1m2
87Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,38m2
88Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V27,38m2
89_Vỉ ngăn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m2
90_Làm tầng sỏi nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
91_Làm tầng lọc than xỉ + than đướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
92_Làm tầng lọc gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,175m3
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,234100m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m3
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m3
96Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
97Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,406m3
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V3cấu kiện
99Lắp đặt cống BTCT bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15đoạn ống
100Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
101Trải ni lông dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m2
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
103Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m
104Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,116100m3
105Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m3
106Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,116100m3
107Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m3
108Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (29km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,008100m3
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Lắp đặt MCCB 4P 100A-25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt MCCB 3P 80A-15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt MCB 3P 25A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt MCB 2P 50A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt đèn báo pha RBY (1 bộ 3 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Lắp đặt đồng hồ đo điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N 50kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C-35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V84m
12Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-25mm2 (E)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44m
13_Sản xuất, lắp đặt kẹp rẽ IPC 25-120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 105/80mm, dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
15Lắp đặt dây đồng trần C-70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V165m
16Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
17_Giếng tiếp địa Ø100 sâu 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18_Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4mối
19_Hóa chất gemMô tả kỹ thuật theo Chương V181kg
20Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m3
23_Lát gạch thẻ nung 4x8x18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
28Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061m3
29Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051m3
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
34Trải ni lông dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m2
37Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
38_Tháo dỡ và thu hồi trụ điện trung thế 12m hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
39_Tháo dỡ và thu hồi cáp trung thế đơn tuyến 3xAXV-95mm2 và AC-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
40_Tháo dỡ trụ hạ thế hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
41_Lắp đặt trụ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
42_Tháo dỡ cáp hạ thế ABC-4x958mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33m
43_Lắp đặt cáp hạ thế ABC-4x958mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33m
44Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột STK chiều cao cột 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
45Lắp đèn led 100W trên cạn ở độ cao H >= 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
46Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cần đèn
47Lắp cần đèn đơn D60 gắn tường chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cần đèn
48Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
49Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 3C-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
50Lắp đặt RCBO 2P 6A - 4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
51Lắp đặt domino 3 cực 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
52Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
53Lắp đặt dây đồng trần C-16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V228m
54_Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối
55Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V232m
56Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m3
60Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,896m3
61Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,154100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
63_Sản xuất, lắp đặt bu lông D24x1200, đầu bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,263100m3
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,241100m3
66_Lát gạch thẻ nung 4x8x18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,28m2
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,263100m3
68Lắp đặt dây cáp quang 4FOMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
69Lắp đặt dây cáp điện thoại 10 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
70Lắp đặt hộp đấu nối thông tinMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
71Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
72_Giếng tiếp địa Ø100 sâu 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Lắp đặt dây đồng trần C-70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V46m
74_Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1mối
75_Hóa chất gemMô tả kỹ thuật theo Chương V34kg
76Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
77Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31m
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m3
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,058100m3
80_Lát gạch thẻ nung 4x8x18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,86m2
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m3
82Lắp đặt kim thu sét hiện đại chủ động, chiều dài H=4m, bán kính bảo vệ 75mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 49x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
84Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m
85_Bộ cùm giữ cáp (cáp neo, tăng đơ…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
86Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
87_Giếng tiếp địa Ø100 sâu 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
88Lắp đặt dây thoát sét đồng trần C-70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V133m
89Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
90Lắp đặt sứ đỡ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
91Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
92_Kẹp giữ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
93_Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
94_Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối
95_Hóa chất gemMô tả kỹ thuật theo Chương V113kg
96_Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 zone kèm chống sét lan truyền và bộ ắc quy 24V 7AHMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
97Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 zone kèm chống sét lan truyền và bộ ắc quy 24V 7AHMô tả kỹ thuật theo Chương V1trung tâm
98Lắp đặt dây chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
99Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
100Lắp đặt hộp đấu nối trung gianMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049100m3
102Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m3
103_Lát gạch thẻ nung 4x8x18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m2
104Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049100m3
105Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m3
106Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (29 km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,77100m3
E HẠNG MỤC: NHÀ KHO, NHÀ ĐỂ XE VI PHẠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,734100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,628100m3
3Bê tông lót sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,688m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,741m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,408m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,197100m2
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,341100m2
10Trải ni lông dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,228tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,258tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,502tấn
16_Đắp đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V7,448m3
17Trồng mới cỏ đậuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186100m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,188100m3
19_Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V13,192m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,789m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,789m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,272m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,14m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,408m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,544m3
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,248m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,502m3
28Trải ni lông dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100m2
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,669100m2
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,37100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,351100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,401tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,156tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,502tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,206tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,242tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,076tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,552m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m3
43Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,475m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,91m3
45Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 190x190x65 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,254m
47Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,44m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,76m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,52m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,48m2
51Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,72m2
52Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,72m2
53Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,92m2
54Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,84m2
55Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
57Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
58_Kẻ rãnh thoát nước 50x30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
59_Kẻ roan 30x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,2m
60_Kẻ roan tạo nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
61Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m
62Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,05m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V168,963m2
64Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V361,36m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V343,883m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V186,44m2
67Lợp mái bằng tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,01100m2
68Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,076tấn
69Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,076tấn
70Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,335tấn
71_Bu lông M20 L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
72_Bu lông M16 L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
73Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,335tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V56,766m2
75_Sản xuất cửa kéo sắt không lá dày 1,1mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
76_Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V25,92m2
77Lắp đặt hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,92m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V42,12m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,92m2
80Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,629100m3
81Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (29 km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,245100m3
82Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
83Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
85Lắp đặt MCB 2P 16A-4,5kA + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V155m
87Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V68m
88Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V73m
89Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71m
90Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
91Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm PN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
92Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm PN12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
93Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
94Lắp đặt cút nhựa co ren trong uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21-21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
95Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21-21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
96Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
97Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
98Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21-27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
99Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-27-27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
100Lắp đặt van nhựa, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Lắp đặt vòi rửa inox đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
102_Quả cầu chắn rác Ø90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
F HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH (02 NHÀ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,524100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,442100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,148m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,87m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,64m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
10Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m2
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,074m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162100m2
13Trải ni lông dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m2
16Trải ni lông dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,174tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,154tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128tấn
22Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,22m3
23_Kẻ roan tạo nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V58,8m
24Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,616m2
25Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,616m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V22,616m2
27Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,214100m2
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,692tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,262tấn
30Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,114tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,692tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,262tấn
33Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,114tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V82,466m2
35Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
36Lắp đặt MCB 2P 16A-4,5kA + đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V370m
38Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V212m
39Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V118m
40Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V194m
41Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,356100m3
42Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (29km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,318100m3
G HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá 0X4 lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,551100m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,55m3
3San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,642100m3
4_Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V84,764m3
5Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,642100m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,81m3
7_Kẻ roan chống nứt KT 2000x2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V428,1m2
8San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,856100m3
9_Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V112,939m3
10Trải ni lông dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,278100m2
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,78m3
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V427,8m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,577m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,076100m3
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,577m3
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,153m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,02100m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,628m2
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,564m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,127m3
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,006m3
23Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,376100m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,79m2
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m3
28Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,888m3
29Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064m3
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,776m3
31Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,257100m2
32Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,48m2
33Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch số 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
34_Đắp đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V1,352m3
35_Sản xuất, lắp đặt khung đỡ cây sắt tráng kẽm V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,097100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
39_Đắp đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
40Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,383m3
41Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
42Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m2
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,145m3
45Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,187m3
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,25m2
47_Inox hộp 40x80x1,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
48_Bulong Ø20 L=250 luôn ốc vặnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114x2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
50Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90x2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m
51Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m
52_Quả cầu inox d=90x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53_Phụ kiện cột cờ (ròng rọc inox, khoen sắt D10, cáp inox…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
54_Đắp đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V322,44m3
55Trồng mới cỏ đậuMô tả kỹ thuật theo Chương V16,122100m2
56Trồng mới cây sao (đường kính 10cm tính từ đất lên 1m, chiều cao > 3m, bảo dưỡng cây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cây
57Trồng mới cây dầu (đường kính 10cm tính từ đất lên 1m, chiều cao > 3m, bảo dưỡng cây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cây
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m3
61Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,711m3
62Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
63Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m
64Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,05m2
65Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,979100m3
66Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (29 km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,382100m3
H THIẾT BỊ KÈM THEO XÂY LẮP
1Máy lạnh 1,5HP + dàn nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
2Máy lạnh 2,5HP + dàn nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Motor cổng 2HP + điều khiển motor cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Máy bơm hỏa tiễn 3HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Bình bột ABC MFZ8 loại 8 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V10bình
6Bình CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V10bình
7Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V5bảng
8Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V5bảng
9Bộ dụng cụ bóng chuyền (trụ ống D90 luốn trong nòng trụ có thể tháo lắp, lưới, cọc giới hạn lưới, …)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.976.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.952.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.976.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.952.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).32
2 Phụ trách kiến trúc 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).32
3 Phụ trách kỹ thuật 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).32
4 Phụ trách kỹ thuật điện 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện công nghiệp hoặc điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).32
5 Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).32
6 Phụ trách giao thông 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ/xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).32
7 Phụ trách AT, VSLĐ 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).32
8 Công nhân 15 Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng, … có liên quan đến công trình.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)* Máy đào xúc đất (gầu >= 0,8m3)*1
2 Xe tải tự đổ >= 10 tấn* Xe tải tự đổ >= 10 tấn*2
3 Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn* Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cầu >= 10 tấn*1
4 Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ * Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ *1
5 Máy thủy bình* Máy thủy bình*1
6 Máy ủi * Máy ủi *1
7 Xe lu >=10 tấn* Xe lu >=10 tấn*1
8 Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn* (dung tích >=5m3) Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn* (dung tích >=5m3)1
9 Máy nén khí Máy nén khí1
10 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông4
11 Máy hàn Máy hàn4
12 Máy cắt, uốn sắt Máy cắt, uốn sắt4
13 Máy cắt gạch Máy cắt gạch4
14 Máy khoan Máy khoan4
15 Đầm dùi Đầm dùi4
16 Đầm bàn Đầm bàn4
17 Đầm cóc Đầm cóc4
18 Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) (bộ)7
19 Coffa Coffa (m2)500
20 Cây chống Cây chống (cây)200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->