Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220155809-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp và Khuyến công huyện Hải Lăng
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220150228
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 32 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 14:33:00 đến ngày 2022-02-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,596,211,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường giao thông bao gồm các hạng mục chính là mặt đường Bê tông nhựa và hệ thống đường ống thoát nước dọc. Tài liệu chứng minh phải bao gồm: Hợp đồng kinh tế kèm theo Phụ lục chi tiết khối lượng; Biên bản nghiệm thu thanh lý; hóa đơn thanh toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc bảng xác của chủ đầu tư …, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên.(đối với hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu chứng minh được Chủ đầu tư chấp thuận đối với phần công việc mà nhà thầu đã thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.717.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về giao thông đường bộ; Có chứng chỉ năng lực hành nghề tư vấn giám sát về giao thông đường bộ từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng bản sao văn bằng tốt nghiệp, các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.).Có quá trình làm việc tối thiểu 07 năm. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao động);Có tối thiểu 05 năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công các gói thầu có liên quan đến công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất tượng tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (năm 2018-2020). (Kinh nghiệm đảm nhận chức danh Chỉ huy trưởng gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng; Gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng phụ lục hợp đồng gói thầu hoặc xác nhận của đại diện chủ đầu tư về giá trị hợp đồng và các hạng mục thực hiện của gói thầu; Tài liệu xác định cấp công trình (nếu có). Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về giao thông đường bộ;* Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng bản sao văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao động);Có tối thiểu 03 đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công các gói thầu có liên quan đến công trình giao thông đường bộ. Kinh nghiệm của nhân sự phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về giao thông đường bộ; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Có quá trình làm việc tối thiểu 03 năm. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao độngCó tối thiểu 03 đảm nhận vị trí kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường cho các gói thầu có liên quan đến công trình giao thông đường bộ. Kinh nghiệm của nhân sự phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi ≤110CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy san ≤110CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≤10T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 6
4-Ô tô tải thùng - tải trọng ≤5T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≤1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tưới nước ≤5m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu ≥10T (bánh thép)
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy Lu ≥16T (bánh hơi)
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cẩu tự hành ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông 12CV
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí, động diezel ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy rải hỗn hợp CPĐD - năng suất ≥60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải hỗn hợp BT nhựa - năng suất 130cv - 140cv
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp và Khuyến công huyện Hải Lăng
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp Hải Chánh
32 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp và Khuyến công huyện Hải Lăng , địa chỉ: Số 37 đường Hùng Vương, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển cụm Công nghiệp và Khuyến công huyện Hải Lăng. Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển cụm Công nghiệp và Khuyến công huyện Hải Lăng; số 37 đường Hùng Vương, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị. Điện thoại: 0914222436 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn An Nguyên + Thẩm định: Sở xây dựng Quảng Trị ; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định E-HSDT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp và Khuyến công huyện Hải Lăng , địa chỉ: Số 37 đường Hùng Vương, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển cụm Công nghiệp và Khuyến công huyện Hải Lăng. Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển cụm Công nghiệp và Khuyến công huyện Hải Lăng; số 37 đường Hùng Vương, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị. Điện thoại: 0914222436 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; Tài liệu chứng minh không nợ đọng và hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết tháng 4/2021; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) công trình giao thông từ hạng III trở lên; các file mềm tổng hợp giá dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển cụm Công nghiệp và Khuyến công huyện Hải Lăng. Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển cụm Công nghiệp và Khuyến công huyện Hải Lăng; số 37 đường Hùng Vương, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị. Điện thoại: 0914222436 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Lăng. Địa chỉ thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873.863
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển cụm Công nghiệp và Khuyến công huyện Hải Lăng; số 37 đường Hùng Vương, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị. Điện thoại: 0914222436.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
B Mặt đường + vuốt nối
1Làm mới mặt đường BTNC19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8.410,73m2
2Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.410,73m2
3Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm, dày 16cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.422,116m3
4Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.818,679m3
5Đắp đất cấp 3 móng mặt đường bằng máy đầm 16T, đầm K98 (Đất mua hoặc khai thác).Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.452,884m3
6Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,722m3
7Lót 1 lớp bạt nilonMô tả kỹ thuật theo Chương V342,01m2
8Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,694m2
C Nền đường+ vuốt nối
1Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy đầm 16T, đầm K0,95 (Bằng đất tận dụng từ đất đào nền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27.888,349m3
2Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy đầm 16T, đầm K0,95 (Bằng đất mua hoặc đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.352,33m3
3Đào nền, khuôn đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi + Vận chuyển điều phối đất để đắp nền đường bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V29.011,719m3
4Đào rãnh thoát nước đất C3, bằng máy đào + Vận chuyển điều phối đất để đắp nền đường bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V30,028m3
5Đào bóc đất hữu cơ, đánh cấp đất cấp 1 bằng máy đào kết hợp máy ủi + vận chuyển đổ đi bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo Chương V2.668,697m3
6Cắt lớp mặt đường BTXM bằng máy cắt khe MCDMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
7Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, BT có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8,386m3
8Lu tăng cường mặt đường bằng máy đầm 16T, đầm K98.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.057,569m2
D Gia cố rãnh thoát nước dọc
1Lắp đặt tấm đan bằng thủ công trọng lượng cấu kiện ≤25KgMô tả kỹ thuật theo Chương V630Tấm
2Bê tông tấm lát rãnh dọc M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,639m3
3Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V76,356m2
4Bê tông bịt đỉnh, đáy rãnh, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,313m3
5Đệm vữa XM M75, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V137,042m2
6Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,316m3
7Đào rãnh thoát nước đất C3, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,008m3
E Tường chắn
1Bê tông tường chiều dày >45cm, M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,484m3
2Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,148m3
3Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,115m3
4Ván khuôn gỗ tường chiều dày >45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V118,56m2
5Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,46m2
6Ống nhựa ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m
7Đắp đất sét làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
8Đệm đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
9Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V151,199m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95.Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,713m3
F Bó vỉa hè, rãnh đan, bó vỉa giải phân cách giữa
G Bó vỉa hè
1Lắp đặt bó vỉa, loại 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.540m
2Lắp đặt bó vỉa, loại 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V377m
3Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,724m3
4Bê tông lót móng M100 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,57m3
5Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1.909,104m2
6Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V120,995m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95.Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,57m3
H Rãnh đan
1Lắp đặt tấm đan bằng thủ công trọng lượng cấu kiện ≤25KgMô tả kỹ thuật theo Chương V681Tấm
2Bê tông tấm lát rãnh dọc M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,959m3
3Bê tông lót móng M100 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,256m3
4Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V71,505m2
I Bó vỉa dãi phân cách
1Lắp đặt bó vỉa, loại 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V681m
2Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,007m3
3Bê tông lót móng M100 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,405m3
4Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khácMô tả kỹ thuật theo Chương V433,116m2
5Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V61,29m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95.Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,835m3
J An toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
2Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V108,69m2
3Cọc tiêu KT(0,15x0,15x1,025)mMô tả kỹ thuật theo Chương V38Cọc
K Hệ thống thoát nước
L Thoát nước dọc
M Ống cống BTLT D= 0,6m
1Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø600, 1 đầu loe, L=1m (Loại dùng trên vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Ống
2Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø600, 1 đầu loe, L=2m (Loại dùng trên vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V226Ống
3Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø600, 1 đầu loe, L=1m (Loại dùng qua đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Ống
4Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø600, 1 đầu loe, L=2m (Loại dùng qua đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23Ống
5Bóc xếp ống cống ly tâm D=0,6m, L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V7Ống
6Bóc xếp ống cống ly tâm D=0,6m, L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V249Ống
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V512Tấm
8Bê tông bệ đở dưới ống cống M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,306m3
9Bê tông móng ống cống ly tâm, M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,922m3
10Cốt thép tấm kê ống cống ly tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,231Tấn
11Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khácMô tả kỹ thuật theo Chương V207,68m2
12Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,98m2
13Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,62m3
14Nối ống cống ĐK: 0,6m, xảm vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V237Mối nối
15Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V805,002m3
16Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,979m3
17Đắp cát hạt thô móng công trình bằng đầm cóc đầm K0,95.Mô tả kỹ thuật theo Chương V344,479m3
N Ống cống BTLT D= 0,8m
1Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø800, 1 đầu loe, L=2m (Loại dùng trên vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V160Ống
2Bóc xếp ống cống ly tâm tâm D=0,8m, L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V160Ống
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V320Tấm
4Bê tông bệ đở dưới ống cống M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,28m3
5Cốt thép tấm kê ống cống ly tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,142Tấn
6Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khácMô tả kỹ thuật theo Chương V167,936m2
7Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,674m3
8Nối ống cống ĐK: 0,8m, xảm vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V152Mối nối
9Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V683,627m3
10Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,674m3
11Đắp cát hạt thô móng công trình bằng đầm cóc đầm K0,95.Mô tả kỹ thuật theo Chương V334,302m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95.Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,081m3
O Ống cống BTLT D= 1,0m
1Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø1000, L=2,0m (Loại dùng trên vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V110Ống
2Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø1000, L=1,0m (Loại dùng trên vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Ống
3Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø1000, L=2,0m (Loại dùng qua đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Ống
4Bóc xếp ống cống ly tâm tâm D=1,0m, L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V120Ống
5Bóc xếp ống cống ly tâm tâm D=1,0m, L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ống
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V246Tấm
7Bê tông bệ đở dưới ống cống M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,88m3
8Bê tông móng ống cống ly tâm, M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,25m3
9Cốt thép tấm kê ống cống ly tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,045Tấn
10Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khácMô tả kỹ thuật theo Chương V193,212m2
11Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,98m2
12Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,62m3
13Nối ống cống ĐK: 1,0m, xảm vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V237Mối nối
14Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V805,002m3
15Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,979m3
16Đắp cát hạt thô móng công trình bằng đầm cóc đầm K0,95.Mô tả kỹ thuật theo Chương V344,479m3
P Giếng thăm
1Bê tông giếng thăm, hố thu, hố ga M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,82m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,7m3
3Bê tông xà mũ M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,84m3
4Cốt thép xà mũ D≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,398Tấn
5Cốt thép xà mũ D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,312Tấn
6Sản suất kết cấu thép vỏ bao che bằng thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V2,322Tấn
7Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V588,92m2
8Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,979m3
Q Tấm đan
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V68Tấm
2Bê tông tấm đan M200, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,621m3
3Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,744Tấn
4Sản suất kết cấu thép vỏ bao che bằng thép gócMô tả kỹ thuật theo Chương V3,433Tấn
R Hố thu
1Bê tông giếng thăm, hố thu, hố ga M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,366m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,803m3
3Bê tông xà mũ M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,261m3
4Cốt thép xà mũ D≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,282Tấn
5Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V144,665m2
6Mua và lắp đặt tấm chắn rác. HPC-GVCMô tả kỹ thuật theo Chương V31Tấm
7Mua và lắp đặt van lật ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V31Tấm
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, D315Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,94m
9Đệm cátMô tả kỹ thuật theo Chương V10,087m3
10Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V108,259m2
S Bó vỉa tại hố thu
1Lắp đặt bó vỉa hố thu L= 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V37,2m
2Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,042m3
3Cốt thép bó vĩa ĐK≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123Tấn
4Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khácMô tả kỹ thuật theo Chương V20,708m2
T Công tác đào đắp hố thu, giếng thăm
1Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V519,723m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95.Mô tả kỹ thuật theo Chương V284,918m3
U Cống tròn BTLT ĐK: 1,0m tại Km0+89,88 tuyến RD3
V Tường đầu, tường cánh
1Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,924m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,477m3
3Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,536m2
4Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,04m2
W Thân cống
1Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø1000, L=2,0m (Loại dùng qua đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Ống
2Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø1000, L=2,0m (Loại dùng trên vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Ống
3Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø1000, L=1,0m (Loại dùng trên vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Ống
4Bóc xếp ống cống ly tâm tâm D=1,0m, L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V6Ống
5Bóc xếp ống cống ly tâm tâm D=1,0m, L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ống
6Nối ống cống ĐK: 1,0m, xảm vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Mối nối
7Bê tông móng ống cống ly tâm, M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,972m3
8Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,169m2
X Gia cố mái taluy
1Lắp đặt tấm lát mái taluy KT (50x50x6)cm trong lượng cấu kiện ≤50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V389Tấm
2Bê tông tấm lát mái taluy M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,718m3
3Cốt thép tấm lát mái taluy ĐK=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,148Tấn
4Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V46,68m2
5Bê tông chân khay, bịt đỉnh, khóa tấm lát M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,027m3
6Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,629m2
7Đệm cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
Y Công tác khác
1Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V30,206m3
2Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V78,097m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95.Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,818m3
4Đắp cát hạt thô móng công trình bằng đầm cóc đầm K0,95.Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,517m3
Z CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Lắp dựng cột đở, biển báo chử nhật (135x195)cm bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2Biển
2Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo đường hẹp W.203b-W.203c)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
3Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo đi chậm W.245a)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo công trường đang thi công W.227)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
5Bariel chắn hai đầu công trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
6Đèn tín hiệu cảnh báo nhấp nhánh và đèn sáng trên barielMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
7Lắp dựng biển báo tam giác bằng thép vào hệ khung giá đở (biển báo đi chậm, công trường đang thi công và đường hẹp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Biển
8Lắp dựng biển báo hình tròn D70cm bằng thép vào hệ khung giá đở (biển báo đi vòng qua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Biển
9Lắp đặt cọc dẫn hướng bằng ống nhựa uPVC D50mm và dây phản quang, dây thừngMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
10Bê tông bệ đở cọc tiêu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
11Ván khuôn gỗ bệ đở cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V10,05m2
12Trực đảm bảo ATGT (nhân công bậc 3,5/7n nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường giao thông bao gồm các hạng mục chính là mặt đường Bê tông nhựa và hệ thống đường ống thoát nước dọc. Tài liệu chứng minh phải bao gồm: Hợp đồng kinh tế kèm theo Phụ lục chi tiết khối lượng; Biên bản nghiệm thu thanh lý; hóa đơn thanh toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc bảng xác của chủ đầu tư …, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên.(đối với hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu chứng minh được Chủ đầu tư chấp thuận đối với phần công việc mà nhà thầu đã thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.717.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về giao thông đường bộ; Có chứng chỉ năng lực hành nghề tư vấn giám sát về giao thông đường bộ từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng bản sao văn bằng tốt nghiệp, các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.).Có quá trình làm việc tối thiểu 07 năm. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao động);Có tối thiểu 05 năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công các gói thầu có liên quan đến công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất tượng tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (năm 2018-2020). (Kinh nghiệm đảm nhận chức danh Chỉ huy trưởng gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng; Gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng phụ lục hợp đồng gói thầu hoặc xác nhận của đại diện chủ đầu tư về giá trị hợp đồng và các hạng mục thực hiện của gói thầu; Tài liệu xác định cấp công trình (nếu có). Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.75
2 Kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về giao thông đường bộ;* Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng bản sao văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao động);Có tối thiểu 03 đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công các gói thầu có liên quan đến công trình giao thông đường bộ. Kinh nghiệm của nhân sự phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.53
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về giao thông đường bộ; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Có quá trình làm việc tối thiểu 03 năm. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao độngCó tối thiểu 03 đảm nhận vị trí kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường cho các gói thầu có liên quan đến công trình giao thông đường bộ. Kinh nghiệm của nhân sự phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≤110CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
2 Máy san ≤110CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
3 Ô tô tự đổ ≤10T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.6
4 Ô tô tải thùng - tải trọng ≤5T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
5 Máy đào ≤1,6m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
6 Ô tô tưới nước ≤5m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
7 Máy lu ≥10T (bánh thép) Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
8 Lu rung ≥25T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
9 Máy Lu ≥16T (bánh hơi) Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
10 Cẩu tự hành ≥6T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
11 Máy cắt bê tông 12CV Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
12 Máy trộn ≥250 lít Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
13 Máy nén khí, động diezel ≥ 360m3/h Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
14 Búa căn khí nén Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
15 Ô tô tưới nhựa đường Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
16 Máy rải hỗn hợp CPĐD - năng suất ≥60m3/h Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
17 Máy rải hỗn hợp BT nhựa - năng suất 130cv - 140cv Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
18 Máy thủy bình Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
19 Máy toàn đạc Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->