Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220155809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp và Khuyến công huyện Hải Lăng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220150228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 32 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 14:33:00 đến ngày 2022-02-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,596,211,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường giao thông bao gồm các hạng mục chính là mặt đường Bê tông nhựa và hệ thống đường ống thoát nước dọc. Tài liệu chứng minh phải bao gồm: Hợp đồng kinh tế kèm theo Phụ lục chi tiết khối lượng; Biên bản nghiệm thu thanh lý; hóa đơn thanh toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc bảng xác của chủ đầu tư …, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên.(đối với hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu chứng minh được Chủ đầu tư chấp thuận đối với phần công việc mà nhà thầu đã thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.717.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về giao thông đường bộ; Có chứng chỉ năng lực hành nghề tư vấn giám sát về giao thông đường bộ từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng bản sao văn bằng tốt nghiệp, các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.).Có quá trình làm việc tối thiểu 07 năm. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao động);Có tối thiểu 05 năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công các gói thầu có liên quan đến công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất tượng tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (năm 2018-2020). (Kinh nghiệm đảm nhận chức danh Chỉ huy trưởng gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng; Gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng phụ lục hợp đồng gói thầu hoặc xác nhận của đại diện chủ đầu tư về giá trị hợp đồng và các hạng mục thực hiện của gói thầu; Tài liệu xác định cấp công trình (nếu có). Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về giao thông đường bộ;* Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng bản sao văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao động);Có tối thiểu 03 đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công các gói thầu có liên quan đến công trình giao thông đường bộ. Kinh nghiệm của nhân sự phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về giao thông đường bộ; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Có quá trình làm việc tối thiểu 03 năm. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao độngCó tối thiểu 03 đảm nhận vị trí kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường cho các gói thầu có liên quan đến công trình giao thông đường bộ. Kinh nghiệm của nhân sự phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi ≤110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy san ≤110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≤10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Ô tô tải thùng - tải trọng ≤5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≤1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tưới nước ≤5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu ≥10T (bánh thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy Lu ≥16T (bánh hơi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cẩu tự hành ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí, động diezel ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy rải hỗn hợp CPĐD - năng suất ≥60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải hỗn hợp BT nhựa - năng suất 130cv - 140cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp và Khuyến công huyện Hải Lăng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp Hải Chánh 32 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; Tài liệu chứng minh không nợ đọng và hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết tháng 4/2021; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) công trình giao thông từ hạng III trở lên; các file mềm tổng hợp giá dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển cụm Công nghiệp và Khuyến công huyện Hải Lăng.
Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển cụm Công nghiệp và Khuyến công huyện Hải Lăng; số 37 đường Hùng Vương, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị. Điện thoại: 0914222436 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Lăng. Địa chỉ thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873.863 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển cụm Công nghiệp và Khuyến công huyện Hải Lăng; số 37 đường Hùng Vương, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị. Điện thoại: 0914222436. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | Mặt đường + vuốt nối | |||
| 1 | Làm mới mặt đường BTNC19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.410,73 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.410,73 | m2 |
| 3 | Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm, dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.422,116 | m3 |
| 4 | Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.818,679 | m3 |
| 5 | Đắp đất cấp 3 móng mặt đường bằng máy đầm 16T, đầm K98 (Đất mua hoặc khai thác). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.452,884 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,722 | m3 |
| 7 | Lót 1 lớp bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,01 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,694 | m2 |
| C | Nền đường+ vuốt nối | |||
| 1 | Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy đầm 16T, đầm K0,95 (Bằng đất tận dụng từ đất đào nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27.888,349 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy đầm 16T, đầm K0,95 (Bằng đất mua hoặc đất khai thác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.352,33 | m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường đất C3 bằng máy đào kết hợp máy ủi + Vận chuyển điều phối đất để đắp nền đường bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29.011,719 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước đất C3, bằng máy đào + Vận chuyển điều phối đất để đắp nền đường bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,028 | m3 |
| 5 | Đào bóc đất hữu cơ, đánh cấp đất cấp 1 bằng máy đào kết hợp máy ủi + vận chuyển đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.668,697 | m3 |
| 6 | Cắt lớp mặt đường BTXM bằng máy cắt khe MCD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, BT có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,386 | m3 |
| 8 | Lu tăng cường mặt đường bằng máy đầm 16T, đầm K98. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.057,569 | m2 |
| D | Gia cố rãnh thoát nước dọc | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công trọng lượng cấu kiện ≤25Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630 | Tấm |
| 2 | Bê tông tấm lát rãnh dọc M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,639 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,356 | m2 |
| 4 | Bê tông bịt đỉnh, đáy rãnh, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,313 | m3 |
| 5 | Đệm vữa XM M75, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,042 | m2 |
| 6 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,316 | m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước đất C3, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,008 | m3 |
| E | Tường chắn | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày >45cm, M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,484 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,148 | m3 |
| 3 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,115 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường chiều dày >45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,56 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,46 | m2 |
| 6 | Ống nhựa ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m |
| 7 | Đắp đất sét làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 8 | Đệm đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 9 | Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,199 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,713 | m3 |
| F | Bó vỉa hè, rãnh đan, bó vỉa giải phân cách giữa | |||
| G | Bó vỉa hè | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa, loại 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.540 | m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa, loại 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377 | m |
| 3 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,724 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,57 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.909,104 | m2 |
| 6 | Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,995 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,57 | m3 |
| H | Rãnh đan | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công trọng lượng cấu kiện ≤25Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 681 | Tấm |
| 2 | Bê tông tấm lát rãnh dọc M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,959 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,256 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,505 | m2 |
| I | Bó vỉa dãi phân cách | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa, loại 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 681 | m |
| 2 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,007 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,405 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 433,116 | m2 |
| 5 | Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,29 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,835 | m3 |
| J | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,69 | m2 |
| 3 | Cọc tiêu KT(0,15x0,15x1,025)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Cọc |
| K | Hệ thống thoát nước | |||
| L | Thoát nước dọc | |||
| M | Ống cống BTLT D= 0,6m | |||
| 1 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø600, 1 đầu loe, L=1m (Loại dùng trên vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Ống |
| 2 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø600, 1 đầu loe, L=2m (Loại dùng trên vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226 | Ống |
| 3 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø600, 1 đầu loe, L=1m (Loại dùng qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Ống |
| 4 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø600, 1 đầu loe, L=2m (Loại dùng qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Ống |
| 5 | Bóc xếp ống cống ly tâm D=0,6m, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Ống |
| 6 | Bóc xếp ống cống ly tâm D=0,6m, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249 | Ống |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512 | Tấm |
| 8 | Bê tông bệ đở dưới ống cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,306 | m3 |
| 9 | Bê tông móng ống cống ly tâm, M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,922 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm kê ống cống ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,231 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,68 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,98 | m2 |
| 13 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,62 | m3 |
| 14 | Nối ống cống ĐK: 0,6m, xảm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237 | Mối nối |
| 15 | Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 805,002 | m3 |
| 16 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,979 | m3 |
| 17 | Đắp cát hạt thô móng công trình bằng đầm cóc đầm K0,95. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,479 | m3 |
| N | Ống cống BTLT D= 0,8m | |||
| 1 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø800, 1 đầu loe, L=2m (Loại dùng trên vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | Ống |
| 2 | Bóc xếp ống cống ly tâm tâm D=0,8m, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | Ống |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | Tấm |
| 4 | Bê tông bệ đở dưới ống cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,28 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm kê ống cống ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,142 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,936 | m2 |
| 7 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,674 | m3 |
| 8 | Nối ống cống ĐK: 0,8m, xảm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | Mối nối |
| 9 | Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 683,627 | m3 |
| 10 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,674 | m3 |
| 11 | Đắp cát hạt thô móng công trình bằng đầm cóc đầm K0,95. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,302 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,081 | m3 |
| O | Ống cống BTLT D= 1,0m | |||
| 1 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø1000, L=2,0m (Loại dùng trên vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | Ống |
| 2 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø1000, L=1,0m (Loại dùng trên vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Ống |
| 3 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø1000, L=2,0m (Loại dùng qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Ống |
| 4 | Bóc xếp ống cống ly tâm tâm D=1,0m, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | Ống |
| 5 | Bóc xếp ống cống ly tâm tâm D=1,0m, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Ống |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246 | Tấm |
| 7 | Bê tông bệ đở dưới ống cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,88 | m3 |
| 8 | Bê tông móng ống cống ly tâm, M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,25 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm kê ống cống ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,045 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,212 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,98 | m2 |
| 12 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,62 | m3 |
| 13 | Nối ống cống ĐK: 1,0m, xảm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237 | Mối nối |
| 14 | Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 805,002 | m3 |
| 15 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,979 | m3 |
| 16 | Đắp cát hạt thô móng công trình bằng đầm cóc đầm K0,95. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,479 | m3 |
| P | Giếng thăm | |||
| 1 | Bê tông giếng thăm, hố thu, hố ga M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,82 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,84 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,398 | Tấn |
| 5 | Cốt thép xà mũ D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | Tấn |
| 6 | Sản suất kết cấu thép vỏ bao che bằng thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,322 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588,92 | m2 |
| 8 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,979 | m3 |
| Q | Tấm đan | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | Tấm |
| 2 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,621 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | Tấn |
| 4 | Sản suất kết cấu thép vỏ bao che bằng thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,433 | Tấn |
| R | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông giếng thăm, hố thu, hố ga M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,366 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,803 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,261 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,665 | m2 |
| 6 | Mua và lắp đặt tấm chắn rác. HPC-GVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Tấm |
| 7 | Mua và lắp đặt van lật ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Tấm |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,94 | m |
| 9 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,087 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,259 | m2 |
| S | Bó vỉa tại hố thu | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa hố thu L= 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2 | m |
| 2 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,042 | m3 |
| 3 | Cốt thép bó vĩa ĐK≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,708 | m2 |
| T | Công tác đào đắp hố thu, giếng thăm | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,723 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,918 | m3 |
| U | Cống tròn BTLT ĐK: 1,0m tại Km0+89,88 tuyến RD3 | |||
| V | Tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,924 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,477 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,536 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| W | Thân cống | |||
| 1 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø1000, L=2,0m (Loại dùng qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Ống |
| 2 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø1000, L=2,0m (Loại dùng trên vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ống |
| 3 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø1000, L=1,0m (Loại dùng trên vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ống |
| 4 | Bóc xếp ống cống ly tâm tâm D=1,0m, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Ống |
| 5 | Bóc xếp ống cống ly tâm tâm D=1,0m, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ống |
| 6 | Nối ống cống ĐK: 1,0m, xảm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mối nối |
| 7 | Bê tông móng ống cống ly tâm, M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,972 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,169 | m2 |
| X | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Lắp đặt tấm lát mái taluy KT (50x50x6)cm trong lượng cấu kiện ≤50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389 | Tấm |
| 2 | Bê tông tấm lát mái taluy M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,718 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm lát mái taluy ĐK=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,68 | m2 |
| 5 | Bê tông chân khay, bịt đỉnh, khóa tấm lát M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,027 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,629 | m2 |
| 7 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| Y | Công tác khác | |||
| 1 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,206 | m3 |
| 2 | Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,097 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,818 | m3 |
| 4 | Đắp cát hạt thô móng công trình bằng đầm cóc đầm K0,95. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,517 | m3 |
| Z | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đở, biển báo chử nhật (135x195)cm bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Biển |
| 2 | Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo đường hẹp W.203b-W.203c) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo đi chậm W.245a) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo công trường đang thi công W.227) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Bariel chắn hai đầu công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu cảnh báo nhấp nhánh và đèn sáng trên bariel | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp dựng biển báo tam giác bằng thép vào hệ khung giá đở (biển báo đi chậm, công trường đang thi công và đường hẹp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Biển |
| 8 | Lắp dựng biển báo hình tròn D70cm bằng thép vào hệ khung giá đở (biển báo đi vòng qua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Biển |
| 9 | Lắp đặt cọc dẫn hướng bằng ống nhựa uPVC D50mm và dây phản quang, dây thừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 10 | Bê tông bệ đở cọc tiêu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ bệ đở cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,05 | m2 |
| 12 | Trực đảm bảo ATGT (nhân công bậc 3,5/7n nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.331E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường giao thông bao gồm các hạng mục chính là mặt đường Bê tông nhựa và hệ thống đường ống thoát nước dọc. Tài liệu chứng minh phải bao gồm: Hợp đồng kinh tế kèm theo Phụ lục chi tiết khối lượng; Biên bản nghiệm thu thanh lý; hóa đơn thanh toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc bảng xác của chủ đầu tư …, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên.(đối với hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu chứng minh được Chủ đầu tư chấp thuận đối với phần công việc mà nhà thầu đã thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.717.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về giao thông đường bộ; Có chứng chỉ năng lực hành nghề tư vấn giám sát về giao thông đường bộ từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng bản sao văn bằng tốt nghiệp, các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.).Có quá trình làm việc tối thiểu 07 năm. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao động);Có tối thiểu 05 năm đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công các gói thầu có liên quan đến công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 gói thầu có quy mô tính chất tượng tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (năm 2018-2020). (Kinh nghiệm đảm nhận chức danh Chỉ huy trưởng gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng; Gói thầu tương tự phải được chứng minh bằng phụ lục hợp đồng gói thầu hoặc xác nhận của đại diện chủ đầu tư về giá trị hợp đồng và các hạng mục thực hiện của gói thầu; Tài liệu xác định cấp công trình (nếu có). Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về giao thông đường bộ;* Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng bản sao văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.Có quá trình làm việc tối thiểu 05 năm. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao động);Có tối thiểu 03 đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công các gói thầu có liên quan đến công trình giao thông đường bộ. Kinh nghiệm của nhân sự phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về giao thông đường bộ; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Có quá trình làm việc tối thiểu 03 năm. (trích ngang lý lịch công tác có xác nhận của đại diện người sử dụng lao độngCó tối thiểu 03 đảm nhận vị trí kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường cho các gói thầu có liên quan đến công trình giao thông đường bộ. Kinh nghiệm của nhân sự phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi ≤110CV | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 2 | Máy san ≤110CV | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≤10T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 6 |
| 4 | Ô tô tải thùng - tải trọng ≤5T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 5 | Máy đào ≤1,6m3 | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 6 | Ô tô tưới nước ≤5m3 | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 7 | Máy lu ≥10T (bánh thép) | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 8 | Lu rung ≥25T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 9 | Máy Lu ≥16T (bánh hơi) | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 10 | Cẩu tự hành ≥6T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông 12CV | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 12 | Máy trộn ≥250 lít | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 13 | Máy nén khí, động diezel ≥ 360m3/h | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 14 | Búa căn khí nén | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nhựa đường | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 16 | Máy rải hỗn hợp CPĐD - năng suất ≥60m3/h | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 17 | Máy rải hỗn hợp BT nhựa - năng suất 130cv - 140cv | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi