Gói thầu: Thi công xây dựng nền, mặt đường và cống qua đường (đoạn từ Km2+602,5 đến Km7+683,39)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220143320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nền, mặt đường và cống qua đường (đoạn từ Km2+602,5 đến Km7+683,39) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220143184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 14:33:00 đến ngày 2022-02-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,013,399,592 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3647E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính nền, mặt đường ≥ 4,5m kết cấu bằng nhựa trền nền móng cấp phối đá dăm và hạng mục cống ngang đường khầu độ ≥ 1000, kết cấu bằng bê tông cốt thép. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hóa đơn VAT. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.+ Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng > 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: nền, mặt đường ≥ 4,5m, kết cấu nền, mặt đường bằng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm và hạng mục cống ngang đường kết cấu bằng bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công > 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: nền, mặt đường ≥ 4,5m, kết cấu nền, mặt đường bằng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm và hạng mục cống ngang đường kết cấu bằng bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.+ Có Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực + Đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: nền, mặt đường ≥ 4,5m, kết cấu nền, mặt đường bằng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm và hạng mục cống ngang đường kết cấu bằng bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách trắc đạc > 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: nền, mặt đường ≥ 4,5m, kết cấu nền, mặt đường bằng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm và hạng mục cống ngang đường kết cấu bằng bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách vệ sinh môi trường > 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách thanh toán > 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách kiểm soát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách kiểm soát chất lượng công trình > 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất gàu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung tự hành ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san tự hành - công suất ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nhựa ≥ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị bơm cát (động cơ bơm cát ≥ 380CV, ghe đặt máy bơm cát ≥ 40T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng nền, mặt đường và cống qua đường (đoạn từ Km2+602,5 đến Km7+683,39) Mở rộng đường trung tâm xã Tân Thạnh huyện Tân Phú Đông (ĐH83C) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Danh sách ≥ 20 công nhân kỹ thuật, trong đó có ≥ 5 công nhân vận hành máy. Kèm theo các tài liệu sau: - Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. - Bản chụp được chứng thực tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. - Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực. + Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. + Chứng chỉ hành nghề hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông. - Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú Đông. Địa chỉ: ấp Bà Lắm, xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông. Địa chỉ: ấp Bà Lắm, xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,29 | 100m2 |
| 2 | Chuẩn bị mặt bằng thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,669 | 100m2 |
| 3 | Đào nền đường hiện hữu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,259 | 100m3 |
| 4 | Đào taluy nền hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,217 | 100m3 |
| 5 | Đào khai thác đất để đắp taluy, gia cố lề, sau lưng cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,8809 | 100m3 |
| 6 | Đắp taluy bằng đất dính, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,04 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất sau lưng cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1177 | 100m3 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,9729 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp cát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.880,69 | m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm đ.k gốc (8-10)cm, đ.kính ngọn >3,5cm (phần ngập đất 3,7m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.002,01 | 100m |
| 11 | Cung cấp cừ tràm đ.kính gốc (8-10)cm, đ.kính ngọn >3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141.115,24 | m |
| 12 | Thép neo đầu cừ D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,937 | kg |
| 13 | Lu lèn lại mặt đường, K=0,95 (dày 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,2691 | 100m3 |
| 14 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,682 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,5636 | 100m2 |
| 16 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,5636 | 100m2 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật phân nền 25KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,206 | 100m2 |
| 18 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,002 | m3 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | biển báo |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn đ.kính 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển báo |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển báo |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ bảng lưu thông, loại trụ sắt D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu đường đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| B | CỐNG BĂNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông ly tâm đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống D1000mm, H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống D1000 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 3 | Gối cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt gối cống D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,615 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn móng cống, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,163 | m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc L=4m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,15 | 100m |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,615 | m3 |
| 10 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,151 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,986 | 100m3 |
| 12 | Bốc dỡ cống cũ (tính 60% định mức lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 13 | Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,918 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, sân cống đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,689 | tấn |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tường đầu, tường cánh, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | 100m2 |
| 17 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc L=4,7m, 12 cây/md, Vào đất cấp I, ngập 3,0m (không tính cừ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | 100m |
| 19 | Cừ tràm đ.kính 8-10cm, L=4,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.836,9 | m |
| 20 | Dây thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 21 | Đắp đê quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5 | m3 |
| 22 | Đất mua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5 | m3 |
| 23 | Phá dỡ đê quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3647E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính nền, mặt đường ≥ 4,5m kết cấu bằng nhựa trền nền móng cấp phối đá dăm và hạng mục cống ngang đường khầu độ ≥ 1000, kết cấu bằng bê tông cốt thép. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hóa đơn VAT. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.+ Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng > 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: nền, mặt đường ≥ 4,5m, kết cấu nền, mặt đường bằng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm và hạng mục cống ngang đường kết cấu bằng bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công > 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: nền, mặt đường ≥ 4,5m, kết cấu nền, mặt đường bằng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm và hạng mục cống ngang đường kết cấu bằng bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.+ Có Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực + Đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: nền, mặt đường ≥ 4,5m, kết cấu nền, mặt đường bằng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm và hạng mục cống ngang đường kết cấu bằng bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách trắc đạc > 01 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: nền, mặt đường ≥ 4,5m, kết cấu nền, mặt đường bằng nhựa trên nền móng cấp phối đá dăm và hạng mục cống ngang đường kết cấu bằng bê tông cốt thép, có giá trị hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách vệ sinh môi trường > 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách thanh toán | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách thanh toán > 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách kiểm soát chất lượng công trình | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách kiểm soát chất lượng công trình > 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất gàu ≥ 0,5m3 | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 4 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 9T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu rung tự hành ≥ 25T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy san tự hành - công suất ≥ 108 CV | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nhựa ≥ 7 T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Thiết bị bơm cát (động cơ bơm cát ≥ 380CV, ghe đặt máy bơm cát ≥ 40T) | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi