Gói thầu: ĐTXD-2022-XL-021 Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220129644-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Hồ
Tên gói thầu ĐTXD-2022-XL-021 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220125567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 14:25:00 đến ngày 2022-02-12 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,308,798,409 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.463198E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.92639E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thếcó hai hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung thế trong khu vực đô thị và cải tạo TBA phân phối cấp điện áp 22kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.616.159.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.848.477.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện,Xây dựng, cơ khí…).-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộkỹthuật) phụ tráchthi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộkỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấpThẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh,lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện >=10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt đường
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp,ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tây Hồ
E-CDNT 1.2 ĐTXD-2022-XL-021 Thi công xây lắp
Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ -năm 2022 giai đoạn 1
45 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ - Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Năng lượng Nam Việt Số 5 dãy A3, ngõ số 2 đường Quang Trung, phường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ - Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ - Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tây Hồ Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.22100338/ Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338/ Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338/ Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TBA VÕNG THỊ 6
B HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG
C Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m232,5m2
2Hoàn trả đường bê tông Asphalt Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m27,2m2
D Phần hạ thế
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m29m2
E HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ
F VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP)
G VẬT LIỆU
H Phần cáp ngầm trung thế
1Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V900viên
2Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12Mô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
3Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m3
4Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
5Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
I Phần trạm biến áp
1Thanh lai đồng 100x10x160 lắp tại cực hạ thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V5,75kg
2Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Biển cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Biển tên tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
10Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
11Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
12Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọcMô tả kỹ thuật theo chương V86,58kg
13Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,36kg
J Phần hạ thế
1Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V288viên
3Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V5,424m3
4Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
5Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 25.164 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,164kg
6Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đôi (TL: 36.82 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,82kg
7Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5.4-thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
8Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
9Biển tên lộ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
10Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 36.534 kg/bộ x 7bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V255,738kg
11Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 39.644 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,288kg
12Xà nánh kép 1,4m cột 2LT ngang (TL: 41.104 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,104kg
13Móc treo chữ S (TL: 1.07 kg/bộ x 18bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,26kg
14Móc treo cáp ABC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
15Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
16Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V96m
17Ống nối nhôm A120Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
18Ống nối nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
19Tiếp địa lặp lại (TL: 19.24 kg/bộ x 6bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V115,44kg
20Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
21Ghíp móng đồng bắt tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V34m
23Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
K HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG
L PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 -203
M THIẾT BỊ
N Phần cáp ngầm trung thế
O Phần trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Lắp đặt biến dòng điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
P VẬT LIỆU
Q Phần cáp ngầm trung thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,91000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m
8Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp (3pha)
9Rải dây tiếp địa (Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310m
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410đầu
R Phần trạm biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
2Làm đầu cáp khô 22KV-3pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610đầu
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210đầu
10Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11510m
11Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
12Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
13Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
14Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810đầu
16ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810đầu
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610cọc
18Rải dây tiếp địa (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,610m
19Rải dây tiếp địa (Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,710m
20ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,810đầu
S Phần hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,424m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,2881000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
6Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V10đầu(3 pha)
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V410đầu
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V110m
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V210đầu
13Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
14Sơn đánh số cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,61m2
15Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,858Km
16Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
17Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
18Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0125Km
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610cọc
22ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,910đầu
23Rải dây tiếp địa(Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,910m
T PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC
U Phần cáp ngầm trung thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
2Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
3Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V14,63m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,58m3
5Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
7Làm mốc báo hiệu cáp (mốc gang)Mô tả kỹ thuật theo chương V5viên
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V39m3
V Phần trạm biến áp
1Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5025m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1029100m2
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1925m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,649m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0182tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1492tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,661m3
9ốp chân móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V2,59m2
10Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
11Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
12Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
13Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yMô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
14Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1161m3
W Phần hạ thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
2Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
3Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V4,056m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9188m3
5Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0448100m3
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m
7Làm mốc báo hiệu cáp (mốc sứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2viên
8Làm mốc báo hiệu cáp (mốc gang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1viên
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,748m3
10Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V26m
11Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V0,605m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6375m3
13Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,377m3
14Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
15Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
16Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
17Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
18Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
19Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4825m3
X HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN
Y Phần cáp ngầm trung thế
Z Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
AA Phần trạm biến áp
AB Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T1ca
AC Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
AD Phần hạ thế
AE Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột và vật liệu)1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi)1ca
AF TBA VÕNG THỊ 20
AG HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG
AH Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m255,25m2
2Hoàn trả đường BTXM cũCấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 300 dày 20cm11,7m2
3Hoàn trả hè gạch Terzzaro (rãnh tiếp địa TBA)Cát đen đầm chặt dày 20cm, Lát gạch Terazzo 40x407,2m2
AI Phần hạ thế
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m29,9m2
2Hoàn trả đường BTXM cũCấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 300 dày 20cm18,9m2
AJ HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ
AK VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP)
AL VẬT LIỆU
AM Cáp ngầm trung thế
1Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V1.854viên
2Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12Mô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
3Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V38,01m3
4Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V206m
5Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
AN Phần trạm biến áp
1Thanh lai đồng 100x10x160 lắp tại cực hạ thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V5,75kg
2Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Biển cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Biển tên tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
10Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
11Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
12Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọcMô tả kỹ thuật theo chương V86,58kg
13Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,36kg
AO Phần hạ thế
1Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V918viên
3Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V13,674m3
4Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V102m
5Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đôi (TL: 30.562 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,562kg
6Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đôi (TL: 36.82 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,82kg
7Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
8Biển tên lộ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
9Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 39.644 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V118,932kg
10Xà nánh kép 1,4m cột 2LT ngang (TL: 41.104 kg/bộ x 4bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V164,416kg
11Móc treo cáp ABC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V12m
14Ống nối nhôm A120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Ống nối nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Tiếp địa lặp lại (TL: 19.24 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,48kg
17Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Ghíp móng đồng bắt tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V42m
20Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
AP HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG
AQ PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 -203
AR THIẾT BỊ
AS Phần cáp ngầm trung thế
AT Phần trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Lắp đặt biến dòng điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
AU Phần hạ thế
AV VẬT LIỆU
AW Phần cáp ngầm trung thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V38,01m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,412100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,8541000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,06100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m
8Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp (3pha)
9Rải dây tiếp địa (Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310m
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410đầu
AX Phần trạm biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
2Làm đầu cáp khô 22KV-3pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610đầu
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210đầu
10Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11510m
11Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
12Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
13Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
14Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810đầu
16ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810đầu
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610cọc
18Rải dây tiếp địa (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,610m
19Rải dây tiếp địa (Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,710m
20ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,810đầu
AY Phần hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V13,674m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,9181000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403100m
6Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V10đầu(3 pha)
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V410đầu
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V110m
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V210đầu
13Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
14Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
15Sơn đánh số cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
16Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156Km
17Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
18Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01Km
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210cọc
22ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210đầu
23Rải dây tiếp địa(Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210m
AZ PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC
BA Phần cáp ngầm trung thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V170m
2Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V4,42m3
4Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
5Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V26,97m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,71m3
7Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m3
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dMô tả kỹ thuật theo chương V2,06100m
9Làm mốc báo hiệu cáp (mốc sứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2viên
10Làm mốc báo hiệu cáp (mốc gang)Mô tả kỹ thuật theo chương V9viên
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V80,34m3
BB Phần trạm biến áp
1Phá hè gạch Terazzo, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,925m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5025m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1029100m2
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1925m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,649m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0182tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1492tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,661m3
9ốp chân móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V2,59m2
10Phá hè gạch Terazzo, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
11Phá dỡ bê tông xi măng dưới hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
12Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,824m3
13Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yMô tả kỹ thuật theo chương V4,824m3
14Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9935m3
BC Phần hạ thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
2Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V66m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
4Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
5Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V7,866m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8206m3
7Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0465100m3
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
9Làm mốc báo hiệu cáp (mốc gang)Mô tả kỹ thuật theo chương V6viên
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V15,234m3
11Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,4m
12Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,16m3
14Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,817m3
15Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
16Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
17Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
18Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
19Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
20Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,76m3
BD HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN
BE PHẦN THIẾT BỊ
BF Phần trạm biến áp
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T1Chuyến
BG PHẦN VẬT LIỆU
BH Cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1Chuyến
BI Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1Chuyến
BJ Phần hạ thế
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột và vật liệu)1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi)1ca
BK TBA BƯỞI 1
BL HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG
BM Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m278,65
2Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) rãnh tiếp địa TBACát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm7,2m2
BN Phần hạ thế
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m23,85m2
2Hoàn trả đường BTXM cũCấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 300 dày 20cm3m2
3Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm41,9m2
4Hoàn trả hè gạch đỏ2,75m2
5Hoàn trả hè gạch TerzzaroCát đen đầm chặt dày 20cm, Lát gạch Terazzo 40x401,65m2
BO HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ
BP VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP)
BQ VẬT LIỆU
BR Phần cáp ngầm trung thế
1Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V2.178viên
2Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12Mô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
3Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V42,59m3
4Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V242m
5Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
BS Phần trạm biến áp
1Thanh lai đồng 100x10x160 lắp tại cực hạ thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V5,75kg
2Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Biển cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Biển tên tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
10Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
11Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
12Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọcMô tả kỹ thuật theo chương V86,58kg
13Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,36kg
BT Phần hạ thế
1Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V1.692viên
3Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V33,556m3
4Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V188m
5Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 25,164 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,164kg
6Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đôi (TL: 36,82 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,82kg
7Cột BTLT-PC.I-10-190-4,3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
8Biển tên lộ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
9Móc treo cáp ABC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
11Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V32m
12Ống nối nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Tiếp địa lặp lại (TL: 19,24 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,48kg
14Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
15Ghíp móng đồng bắt tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V4m
17Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
BU HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG
BV PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 -203
BW THIẾT BỊ
BX Phần trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Lắp đặt biến dòng điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
BY VẬT LIỆU
BZ Phần cáp ngầm trung thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V42,59m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,484100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2,1781000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m
8Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp (3pha)
9Rải dây tiếp địa (Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310m
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410đầu
CA Phần trạm biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
2Làm đầu cáp khô 22KV-3pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610đầu
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210đầu
10Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11510m
11Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
12Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
13Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
14Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810đầu
16ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810đầu
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610cọc
18Rải dây tiếp địa (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,610m
19Rải dây tiếp địa (Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,710m
20ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,810đầu
CB Phần hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V33,556m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,6921000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,398100m
6Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V10đầu(3 pha)
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V410đầu
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V110m
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V210đầu
13Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
14Sơn đánh số cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m2
15Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123Km
16Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
17Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0025Km
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210cọc
19ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,710đầu
20Rải dây tiếp địa(Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,710m
CC PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC
CD Phần cáp ngầm trung thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V242m
2Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V6,29m3
3Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V35,39m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8m3
5Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,369100m3
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dMô tả kỹ thuật theo chương V2,42100m
7Làm mốc báo hiệu cáp (mốc gang)Mô tả kỹ thuật theo chương V13viên
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V94,38m3
CE Phần trạm biến áp
1Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,925m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5025m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1029100m2
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1925m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,649m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0182tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1492tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,661m3
9ốp chân móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V2,59m2
10Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
11Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,688m3
12Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yMô tả kỹ thuật theo chương V5,688m3
13Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2735m3
CF Phần hạ thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
2Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V0,308m3
4Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
5Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V2,276m3
6Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41,9m2
7Phá hè gạch đỏ, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,75m2
8Phá hè đá, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m2
9Phá dỡ bê tông xi măng dưới hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
10Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V43,7989m3
11Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0181100m3
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dMô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
13Làm mốc báo hiệu cáp (mốc sứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10viên
14Làm mốc báo hiệu cáp (mốc gang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1viên
15Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V15,675m3
16Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
17Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
19Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,938m3
20Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
21Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
22Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
23Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
24Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
25Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,082m3
CG HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN
CH Phần cáp ngầm trung thế
CI Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1Chuyến
CJ Phần trạm biến áp
CK Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T1Chuyến
CL Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1Chuyến
CM Phần hạ thế
CN Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột và vật liệu)1Chuyến
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi)1Chuyến
CO TBA BƯỞI 3
CP HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG
CQ Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m231,2m2
2Hoàn trả đường bê tông Asphalt 3,9m2
3Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) rãnh tiếp địa TBACát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm7,2m2
CR Phần hạ thế
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2134,35m2
2Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm22,3m2
CS HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ
CT VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP)
CU VẬT LIỆU
CV Phần cáp ngầm trung thế
1Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V864viên
2Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12Mô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
3Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V16,9m3
4Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V96m
5Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
CW Phần trạm biến áp
1Thanh lai đồng 100x10x160 lắp tại cực hạ thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V5,75kg
2Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Biển cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Biển tên tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
10Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
11Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
12Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọcMô tả kỹ thuật theo chương V86,58kg
13Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,36kg
CX Phần hạ thế
1Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2Biển tên tủ PillarMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Biển cảnh báo cấm lại gầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V4.824viên
7Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V88,259m3
8Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V536m
9Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 19.868 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,736kg
10Khung móng tủ pillar (TL: 33.51 kg/bộ x bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,51kg
11Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,43kg
12Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56kg
13Biển tên lộ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Ống nối nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Ống nối đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16ống co ngót 10Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
17Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
18Đai thép ôm cáp + vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
19Đề can tên khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
20Thẻ tên cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
CY HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG
CZ PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 -203
DA THIẾT BỊ
DB Phần trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Lắp đặt biến dòng điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
DC Phần thiết bị
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
DD VẬT LIỆU
DE Phần cáp ngầm trung thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V16,9m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,8641000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m
8Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp (3pha)
9Rải dây tiếp địa (Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310m
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410đầu
DF Phần trạm biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
2Làm đầu cáp khô 22KV-3pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610đầu
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210đầu
10Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11510m
11Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
12Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
13Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
14Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810đầu
16ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810đầu
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610cọc
18Rải dây tiếp địa (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,610m
19Rải dây tiếp địa (Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,710m
20ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,810đầu
DG Phần hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V88,259m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,072100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V4,8241000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,262100m
6Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu(3 pha)
8Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu(3 pha)
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,810đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410đầu
12Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
13Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,100910cọc
16Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,85710m
17ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810đầu
18Sơn đánh số cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m2
19Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
20Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,16100m
21Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
22ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V210đầu
DH PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC
DI Phần cáp ngầm trung thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V108m
2Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V2,96m3
3Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V15,52m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
5Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m3
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
7Lắp đặt ống thép D219 dày 3,96Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
8Làm mốc báo hiệu cáp (mốc gang)Mô tả kỹ thuật theo chương V7viên
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V39,39m3
DJ Phần trạm biến áp
1Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,925m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5025m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1029100m2
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1925m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,649m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0182tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1492tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,661m3
9ốp chân móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V2,59m2
10Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
11Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,688m3
12Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yMô tả kỹ thuật theo chương V5,688m3
13Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2735m3
DK Phần hạ thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V478m
2Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V10,748m3
4Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
5Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V60,548m3
6Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,3m2
7Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V42,7835m3
8Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6307100m3
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dMô tả kỹ thuật theo chương V5,5100m
10Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V3,16100m
11Làm mốc báo hiệu cáp (mốc sứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5viên
12Làm mốc báo hiệu cáp (mốc gang)Mô tả kỹ thuật theo chương V25viên
13Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V89,034m3
14Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,37m2
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,618m3
16Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
17Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178m3
18ốp chân móng tủMô tả kỹ thuật theo chương V0,693m2
19Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
20Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,522m3
21Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1782m3
DL HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN
DM Phần cáp ngầm trung thế
DN Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
DO Phần trạm biến áp
DP Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T1ca
DQ Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
DR Phần hạ thế
DS Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột và vật liệu)1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi)1ca
DT TBA BƯỞI 4
DU HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG
DV Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m26,5m2
2Hoàn trả hè đá sẻ 40x40 (tận dụng 50% đá cũ)2,6m2
3Hoàn trả hè đá sẻ 40x40 (tận dụng 50% đá cũ) rãnh tiếp địa TBA7,2m2
DW Phần hạ thế
1Hoàn trả đường BTXM cũCấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 300 dày 20cm47,95m2
2Hoàn trả hè đá sẻ 40x40 (tận dụng 50% đá cũ)5,15m2
DX HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ
DY VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP)
DZ VẬT LIỆU
EA Phần cáp ngầm trung thế
1Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V252viên
2Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12Mô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
3Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V5,19m3
4Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
5Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
EB Phần trạm biến áp
1Thanh lai đồng 100x10x160 lắp tại cực hạ thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V5,75kg
2Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Biển cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Biển tên tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
10Keo bọtMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
11Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
12Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọcMô tả kỹ thuật theo chương V86,58kg
13Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,36kg
EC Phần hạ thế
1Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
2Biển tên tủ PillarMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Biển cảnh báo cấm lại gầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V1.620viên
6Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V27,461m3
7Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
8Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 25,164 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,164kg
9Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đôi (TL: 36,82 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,82kg
10Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đôi (TL: 35,144 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,144kg
11Biển tên lộ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
12Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 36,534 kg/bộ x 4bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V146,136kg
13Móc treo chữ S (TL: 1,07 kg/bộ x 10bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7kg
14Móc treo cáp ABC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V8m
17Ống nối nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
18Tiếp địa lặp lại (TL: 19,24 kg/bộ x 4bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,96kg
19Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
20Ghíp móng đồng bắt tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
21Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V16m
22Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
ED HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG
EE PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 -203
EF THIẾT BỊ
EG Phần trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Lắp đặt biến dòng điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
EH VẬT LIỆU
EI Phần cáp ngầm trung thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,19m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,2521000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m
8Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp (3pha)
9Rải dây tiếp địa (Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310m
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410đầu
EJ Phần trạm biến áp
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
2Làm đầu cáp khô 22KV-3pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610đầu
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210đầu
10Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11510m
11Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
12Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
13Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
14Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810đầu
16ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810đầu
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610cọc
18Rải dây tiếp địa (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,610m
19Rải dây tiếp địa (Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,710m
20ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,810đầu
EK Phần hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V27,461m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,621000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
8Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V5đầu(3 pha)
9Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu(3 pha)
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810đầu
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,210đầu
13Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
14Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,310m
18ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,610đầu
19Sơn đánh số cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
20Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243Km
21ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210đầu
22Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
23Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,410cọc
25ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,310đầu
26Rải dây tiếp địa(Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,310m
EL PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC
EM Phần cáp ngầm trung thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
2Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
3Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V2,93m3
4Phá hè đá, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m2
5Phá dỡ bê tông xi măng dưới hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,41m3
7Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
9Làm mốc báo hiệu cáp (mốc sứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2viên
10Làm mốc báo hiệu cáp (mốc gang)Mô tả kỹ thuật theo chương V3viên
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,1m3
EN Phần trạm biến áp
1Phá hè gạch đá xẻ, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,925m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5025m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1029100m2
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1925m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,649m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0182tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1492tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,661m3
9ốp chân móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V2,59m2
10Phá hè gạch đá xẻ, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
11Phá dỡ bê tông xi măng dưới hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
12Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,824m3
13Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yMô tả kỹ thuật theo chương V4,824m3
14Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9935m3
EO Phần hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V170m
2Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V9,59m3
3Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V8,631m3
4Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,15m2
5Phá dỡ bê tông xi măng dưới hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,515m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6695m3
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, dMô tả kỹ thuật theo chương V3,18100m
8Làm mốc báo hiệu cáp (mốc sứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2viên
9Làm mốc báo hiệu cáp (mốc gang)Mô tả kỹ thuật theo chương V10viên
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V24,9445m3
11Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
12Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
13Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
14Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
15Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
16Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
EP HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN
EQ Phần cáp ngầm trung thế
ER Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1Ca
ES Phần trạm biến áp
ET Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T1Ca
EU Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1Ca
EV Phần hạ thế
EW Phần vật liệu
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột và vật liệu)1Ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi)2Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.463198E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.92639E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thếcó hai hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung thế trong khu vực đô thị và cải tạo TBA phân phối cấp điện áp 22kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.616.159.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.848.477.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện,Xây dựng, cơ khí…).-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiêm (Cán bộkỹthuật) phụ tráchthi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộkỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấpThẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh,lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu >= 5 tấn Xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy1
4 Máy bơm nước Máy2
5 Máy hàn điện Máy2
6 Máy phát điện >=10kVA Máy2
7 Máy khoan bê tông Cái2
8 Máy cắt đường Cái1
9 Tời kéo Bộ1
10 Bộ dụng cụ làm đầu cáp,ép cốt Bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->