Gói thầu: ĐTXD-2022-XL-021 Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220129644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| Tên gói thầu | ĐTXD-2022-XL-021 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220125567 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 14:25:00 đến ngày 2022-02-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,308,798,409 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.463198E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.92639E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thếcó hai hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung thế trong khu vực đô thị và cải tạo TBA phân phối cấp điện áp 22kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.616.159.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.848.477.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện,Xây dựng, cơ khí…).-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộkỹthuật) phụ tráchthi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộkỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấpThẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh,lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện >=10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp,ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
ĐTXD-2022-XL-021 Thi công xây lắp Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn phường Bưởi, quận Tây Hồ -năm 2022 giai đoạn 1 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường
Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tây Hồ - Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận
Tây Hồ, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tây Hồ Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.22100338/ Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338/ Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338/ Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TBA VÕNG THỊ 6 | |||
| B | HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG | |||
| C | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 32,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 7,2 | m2 |
| D | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 9 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| F | VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| G | VẬT LIỆU | |||
| H | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | viên |
| 2 | Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 3 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| I | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thanh lai đồng 100x10x160 lắp tại cực hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | kg |
| 2 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 10 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 11 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 12 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,58 | kg |
| 13 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | kg |
| J | Phần hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | viên |
| 3 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,424 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 5 | Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 25.164 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,164 | kg |
| 6 | Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đôi (TL: 36.82 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,82 | kg |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5.4-thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 8 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 9 | Biển tên lộ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 10 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 36.534 kg/bộ x 7bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,738 | kg |
| 11 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 39.644 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,288 | kg |
| 12 | Xà nánh kép 1,4m cột 2LT ngang (TL: 41.104 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,104 | kg |
| 13 | Móc treo chữ S (TL: 1.07 kg/bộ x 18bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,26 | kg |
| 14 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 15 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 16 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 17 | Ống nối nhôm A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Ống nối nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19.24 kg/bộ x 6bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,44 | kg |
| 20 | Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Ghíp móng đồng bắt tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 23 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| K | HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG | |||
| L | PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 -203 | |||
| M | THIẾT BỊ | |||
| N | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| O | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| P | VẬT LIỆU | |||
| Q | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 1000viên |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m |
| 8 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp (3pha) |
| 9 | Rải dây tiếp địa (Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10m |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| R | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV-3pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10đầu |
| 10 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 10m |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10cọc |
| 18 | Rải dây tiếp địa (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10m |
| 19 | Rải dây tiếp địa (Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10m |
| 20 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10đầu |
| S | Phần hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,424 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu(3 pha) |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10đầu |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10đầu |
| 13 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 14 | Sơn đánh số cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | Km |
| 16 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | Km |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10cọc |
| 22 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10đầu |
| 23 | Rải dây tiếp địa(Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10m |
| T | PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC | |||
| U | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,63 | m3 |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp (mốc gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | viên |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m3 |
| V | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5025 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,649 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | m3 |
| 9 | ốp chân móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m2 |
| 10 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 12 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 13 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1161 | m3 |
| W | Phần hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,056 | m3 |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9188 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp (mốc sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 8 | Làm mốc báo hiệu cáp (mốc gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | viên |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,748 | m3 |
| 10 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 11 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6375 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,377 | m3 |
| 14 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 15 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 16 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 17 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 19 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4825 | m3 |
| X | HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN | |||
| Y | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| Z | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| AA | Phần trạm biến áp | |||
| AB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 1 | ca | |
| AC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| AD | Phần hạ thế | |||
| AE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột và vật liệu) | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi) | 1 | ca | |
| AF | TBA VÕNG THỊ 20 | |||
| AG | HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG | |||
| AH | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 55,25 | m2 |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 300 dày 20cm | 11,7 | m2 |
| 3 | Hoàn trả hè gạch Terzzaro (rãnh tiếp địa TBA) | Cát đen đầm chặt dày 20cm, Lát gạch Terazzo 40x40 | 7,2 | m2 |
| AI | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 9,9 | m2 |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 300 dày 20cm | 18,9 | m2 |
| AJ | HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| AK | VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| AL | VẬT LIỆU | |||
| AM | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.854 | viên |
| 2 | Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 3 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,01 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | m |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| AN | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thanh lai đồng 100x10x160 lắp tại cực hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | kg |
| 2 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 10 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 11 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 12 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,58 | kg |
| 13 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | kg |
| AO | Phần hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 918 | viên |
| 3 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,674 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 5 | Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đôi (TL: 30.562 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,562 | kg |
| 6 | Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đôi (TL: 36.82 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,82 | kg |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 8 | Biển tên lộ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 9 | Xà nánh kép 1,2m cột 2LT dọc (TL: 39.644 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,932 | kg |
| 10 | Xà nánh kép 1,4m cột 2LT ngang (TL: 41.104 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,416 | kg |
| 11 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 14 | Ống nối nhôm A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Ống nối nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19.24 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,48 | kg |
| 17 | Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Ghíp móng đồng bắt tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 20 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| AP | HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG | |||
| AQ | PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 -203 | |||
| AR | THIẾT BỊ | |||
| AS | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| AT | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| AU | Phần hạ thế | |||
| AV | VẬT LIỆU | |||
| AW | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,01 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | 1000viên |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m |
| 8 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp (3pha) |
| 9 | Rải dây tiếp địa (Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10m |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| AX | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV-3pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10đầu |
| 10 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 10m |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10cọc |
| 18 | Rải dây tiếp địa (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10m |
| 19 | Rải dây tiếp địa (Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10m |
| 20 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10đầu |
| AY | Phần hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,674 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu(3 pha) |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10đầu |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10đầu |
| 13 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 14 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 15 | Sơn đánh số cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | Km |
| 17 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Km |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10cọc |
| 22 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10đầu |
| 23 | Rải dây tiếp địa(Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10m |
| AZ | PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC | |||
| BA | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m3 |
| 4 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,97 | m3 |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,71 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | 100m |
| 9 | Làm mốc báo hiệu cáp (mốc sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 10 | Làm mốc báo hiệu cáp (mốc gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | viên |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,34 | m3 |
| BB | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Phá hè gạch Terazzo, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5025 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,649 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | m3 |
| 9 | ốp chân móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m2 |
| 10 | Phá hè gạch Terazzo, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 12 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,824 | m3 |
| 13 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,824 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9935 | m3 |
| BC | Phần hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 4 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,866 | m3 |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8206 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 9 | Làm mốc báo hiệu cáp (mốc gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,234 | m3 |
| 11 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m |
| 12 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,817 | m3 |
| 15 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 16 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 17 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 18 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| BD | HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN | |||
| BE | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BF | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 1 | Chuyến | |
| BG | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BH | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | Chuyến | |
| BI | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | Chuyến | |
| BJ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột và vật liệu) | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi) | 1 | ca | |
| BK | TBA BƯỞI 1 | |||
| BL | HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG | |||
| BM | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 78,65 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) rãnh tiếp địa TBA | Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm | 7,2 | m2 |
| BN | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 3,85 | m2 |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 300 dày 20cm | 3 | m2 |
| 3 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm | 41,9 | m2 |
| 4 | Hoàn trả hè gạch đỏ | 2,75 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả hè gạch Terzzaro | Cát đen đầm chặt dày 20cm, Lát gạch Terazzo 40x40 | 1,65 | m2 |
| BO | HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| BP | VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| BQ | VẬT LIỆU | |||
| BR | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.178 | viên |
| 2 | Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 3 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,59 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| BS | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thanh lai đồng 100x10x160 lắp tại cực hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | kg |
| 2 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 10 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 11 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 12 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,58 | kg |
| 13 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | kg |
| BT | Phần hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.692 | viên |
| 3 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,556 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | m |
| 5 | Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 25,164 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,164 | kg |
| 6 | Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đôi (TL: 36,82 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,82 | kg |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-10-190-4,3-thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 8 | Biển tên lộ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 12 | Ống nối nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,24 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,48 | kg |
| 14 | Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Ghíp móng đồng bắt tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 17 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| BU | HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG | |||
| BV | PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 -203 | |||
| BW | THIẾT BỊ | |||
| BX | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| BY | VẬT LIỆU | |||
| BZ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,59 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | 1000viên |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 8 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp (3pha) |
| 9 | Rải dây tiếp địa (Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10m |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| CA | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV-3pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10đầu |
| 10 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 10m |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10cọc |
| 18 | Rải dây tiếp địa (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10m |
| 19 | Rải dây tiếp địa (Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10m |
| 20 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10đầu |
| CB | Phần hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,556 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu(3 pha) |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10đầu |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10đầu |
| 13 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 14 | Sơn đánh số cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | Km |
| 16 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | Km |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10cọc |
| 19 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10đầu |
| 20 | Rải dây tiếp địa(Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10m |
| CC | PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC | |||
| CD | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,29 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,39 | m3 |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 100m |
| 7 | Làm mốc báo hiệu cáp (mốc gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | viên |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,38 | m3 |
| CE | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5025 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,649 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | m3 |
| 9 | ốp chân móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m2 |
| 10 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 11 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,688 | m3 |
| 12 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,688 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2735 | m3 |
| CF | Phần hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 4 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,276 | m3 |
| 6 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9 | m2 |
| 7 | Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m2 |
| 8 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 9 | Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 10 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7989 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 13 | Làm mốc báo hiệu cáp (mốc sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | viên |
| 14 | Làm mốc báo hiệu cáp (mốc gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | viên |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,675 | m3 |
| 16 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 17 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,938 | m3 |
| 20 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 21 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 22 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 23 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 25 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,082 | m3 |
| CG | HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN | |||
| CH | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| CI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | Chuyến | |
| CJ | Phần trạm biến áp | |||
| CK | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 1 | Chuyến | |
| CL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | Chuyến | |
| CM | Phần hạ thế | |||
| CN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột và vật liệu) | 1 | Chuyến | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi) | 1 | Chuyến | |
| CO | TBA BƯỞI 3 | |||
| CP | HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG | |||
| CQ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 31,2 | m2 |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 3,9 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) rãnh tiếp địa TBA | Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm | 7,2 | m2 |
| CR | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 134,35 | m2 |
| 2 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | Cát vàng gia cố 8% xi măng dày 10cm, đệm cát vàng 3cm, lát gạch block màu 6cm | 22,3 | m2 |
| CS | HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| CT | VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| CU | VẬT LIỆU | |||
| CV | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864 | viên |
| 2 | Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 3 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| CW | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thanh lai đồng 100x10x160 lắp tại cực hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | kg |
| 2 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 10 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 11 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 12 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,58 | kg |
| 13 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | kg |
| CX | Phần hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Biển tên tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Biển cảnh báo cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.824 | viên |
| 7 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,259 | m3 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536 | m |
| 9 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 19.868 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,736 | kg |
| 10 | Khung móng tủ pillar (TL: 33.51 kg/bộ x bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,51 | kg |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,43 | kg |
| 12 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | kg |
| 13 | Biển tên lộ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Ống nối nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Ống nối đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | ống co ngót 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 17 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 18 | Đai thép ôm cáp + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 19 | Đề can tên khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Thẻ tên cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| CY | HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG | |||
| CZ | PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 -203 | |||
| DA | THIẾT BỊ | |||
| DB | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| DC | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| DD | VẬT LIỆU | |||
| DE | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 1000viên |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m |
| 8 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp (3pha) |
| 9 | Rải dây tiếp địa (Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10m |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| DF | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV-3pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10đầu |
| 10 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 10m |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10cọc |
| 18 | Rải dây tiếp địa (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10m |
| 19 | Rải dây tiếp địa (Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10m |
| 20 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10đầu |
| DG | Phần hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,259 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,824 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m |
| 6 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu(3 pha) |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu(3 pha) |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10đầu |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | 10cọc |
| 16 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,857 | 10m |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10đầu |
| 18 | Sơn đánh số cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| 19 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10đầu |
| DH | PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC | |||
| DI | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | m3 |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép D219 dày 3,96 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Làm mốc báo hiệu cáp (mốc gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | viên |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,39 | m3 |
| DJ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5025 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,649 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | m3 |
| 9 | ốp chân móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m2 |
| 10 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 11 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,688 | m3 |
| 12 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,688 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2735 | m3 |
| DK | Phần hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478 | m |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,748 | m3 |
| 4 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,548 | m3 |
| 6 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3 | m2 |
| 7 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7835 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6307 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | 100m |
| 11 | Làm mốc báo hiệu cáp (mốc sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | viên |
| 12 | Làm mốc báo hiệu cáp (mốc gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | viên |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,034 | m3 |
| 14 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | m3 |
| 18 | ốp chân móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 20 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | m3 |
| DL | HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN | |||
| DM | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| DN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| DO | Phần trạm biến áp | |||
| DP | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 1 | ca | |
| DQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| DR | Phần hạ thế | |||
| DS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột và vật liệu) | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi) | 1 | ca | |
| DT | TBA BƯỞI 4 | |||
| DU | HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG | |||
| DV | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 6,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả hè đá sẻ 40x40 (tận dụng 50% đá cũ) | 2,6 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè đá sẻ 40x40 (tận dụng 50% đá cũ) rãnh tiếp địa TBA | 7,2 | m2 | |
| DW | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, cát vàng đệm dày 3cm, dổ BTXM mác 300 dày 20cm | 47,95 | m2 |
| 2 | Hoàn trả hè đá sẻ 40x40 (tận dụng 50% đá cũ) | 5,15 | m2 | |
| DX | HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| DY | VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| DZ | VẬT LIỆU | |||
| EA | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | viên |
| 2 | Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 3 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| EB | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thanh lai đồng 100x10x160 lắp tại cực hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | kg |
| 2 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển tên lộ trung thế (treo trong tủ RMU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 10 | Keo bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 11 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 12 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,43kg/cọc)x8 cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,58 | kg |
| 13 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | kg |
| EC | Phần hạ thế | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 2 | Biển tên tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Biển cảnh báo cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.620 | viên |
| 6 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,461 | m3 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp bằng nilông 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 8 | Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 25,164 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,164 | kg |
| 9 | Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đôi (TL: 36,82 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,82 | kg |
| 10 | Giá đỡ 4 cáp lên cột LT đôi (TL: 35,144 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,144 | kg |
| 11 | Biển tên lộ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 12 | Xà nánh kép 1,2m cột LT (TL: 36,534 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,136 | kg |
| 13 | Móc treo chữ S (TL: 1,07 kg/bộ x 10bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | kg |
| 14 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 17 | Ống nối nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,24 kg/bộ x 4bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,96 | kg |
| 19 | Ghíp đấu tiếp địa AM-50-120/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 20 | Ghíp móng đồng bắt tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 21 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 22 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| ED | HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG | |||
| EE | PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 -203 | |||
| EF | THIẾT BỊ | |||
| EG | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| EH | VẬT LIỆU | |||
| EI | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 1000viên |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m |
| 8 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp (3pha) |
| 9 | Rải dây tiếp địa (Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10m |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| EJ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV-3pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10đầu |
| 10 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 10m |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10cọc |
| 18 | Rải dây tiếp địa (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10m |
| 19 | Rải dây tiếp địa (Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10m |
| 20 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10đầu |
| EK | Phần hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,461 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đầu(3 pha) |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu(3 pha) |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10đầu |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10đầu |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10đầu |
| 13 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 10m |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10đầu |
| 19 | Sơn đánh số cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | Km |
| 21 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10đầu |
| 22 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10cọc |
| 25 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 10đầu |
| 26 | Rải dây tiếp địa(Cáp 0,6/1kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 10m |
| EL | PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC | |||
| EM | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m3 |
| 4 | Phá hè đá, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 9 | Làm mốc báo hiệu cáp (mốc sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 10 | Làm mốc báo hiệu cáp (mốc gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | viên |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m3 |
| EN | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Phá hè gạch đá xẻ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5025 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,649 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | m3 |
| 9 | ốp chân móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m2 |
| 10 | Phá hè gạch đá xẻ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 12 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,824 | m3 |
| 13 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,824 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9935 | m3 |
| EO | Phần hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 2 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,59 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,631 | m3 |
| 4 | Phá hè gạch Terrazzo, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | m3 |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6695 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | 100m |
| 8 | Làm mốc báo hiệu cáp (mốc sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 9 | Làm mốc báo hiệu cáp (mốc gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | viên |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9445 | m3 |
| 11 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 12 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 13 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 14 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| EP | HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN | |||
| EQ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| ER | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | Ca | |
| ES | Phần trạm biến áp | |||
| ET | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 1 | Ca | |
| EU | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | Ca | |
| EV | Phần hạ thế | |||
| EW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột và vật liệu) | 1 | Ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi) | 2 | Ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.463198E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.92639E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thếcó hai hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung thế trong khu vực đô thị và cải tạo TBA phân phối cấp điện áp 22kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.616.159.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.848.477.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện,Xây dựng, cơ khí…).-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộkỹthuật) phụ tráchthi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộkỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấpThẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh,lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu >= 5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy | 2 |
| 6 | Máy phát điện >=10kVA | Máy | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Cái | 2 |
| 8 | Máy cắt đường | Cái | 1 |
| 9 | Tời kéo | Bộ | 1 |
| 10 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp,ép cốt | Bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi