Gói thầu: SCL-2022-MS-041 Cung cấp vật tư thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220151851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| Tên gói thầu | SCL-2022-MS-041 Cung cấp vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220151820 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 14:41:00 đến ngày 2022-02-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,862,875,890 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6294E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.258E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp cáp ngầm trung thế và vật tư hoặc thiết bị điện hạ thế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.604.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.812.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:-05 năm: đối với cáp trung thế, aptomat hạ thế (áp dụng đối với cả át tô mát lắp trong tủ hạ áp, tủ pillar)-03 năm: đối với hàng hoá còn lại Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Trong thời gian bảo hành sẵn sàng cung cấp hànghoá để thay thế khi sự cố trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư; - Điều tra phân tích sự cố và thông báo kết quả nguyên nhân cho chủ đầu tư trong vòng 14 ngày kể từ ngày nhận được thông báo sự cố; - Hàng hóa hỏng hóc phải được sửa chữatrong vòng 21 ngày kể từ ngày nhận được thông báocủa chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
SCL-2022-MS-041 Cung cấp vật tư thiết bị Đại tu hệ thống hòm công tơ các TBA phường Thụy Khuê năm 2022; Đại tu hệ thống hòm công tơ các TBA phường Phú Thượng năm 2022; Đại tu hệ thống tủ Pillar các TBA phường Phú Thượng năm 2022; Đại tu tủ hạ thế các TBA trên địa bàn quận Tây Hồ năm 2022; Đại tu hệ thống cáp ngầm trung thế trên địa bàn quận Tây Hồ năm 2022; Đại tu hệ thống thiết bị báo sự cố TBA treo trên địa bàn quận Tây Hồ năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Bảng kê chi tiết vật tư thiết bị trong tủ điện hạ áp, tủ pillar (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, xuất xứ của VTTB). - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. (yêu cầu đối với hàng hoá chào thầu và át tô mát, TI lắp đặt trong tủ điện hạ áp; át tô mát lắp đặt trong tủ pillar). - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. (yêu cầu đối với hàng hoá chào thầu và át tô mát, TI lắp đặt trong tủ điện hạ áp; át tô mát lắp đặt trong tủ pillar). - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) đối với hàng hoá nhập khẩu; - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). (không yêu cầu đối với xi măng, gạch, cát, đát, đề can, vít nở). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tây Hồ, số 2 ngõ 693 Đường lạc Long Quân, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội- ĐT 024.22100338, hotline 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tây Hồ- số 2 ngõ 693 Đường Lạc Long Quân – Phường Phú Thượng – Quận Tây Hồ - TP Hà Nội, điện thoại: 024.22100338-hotline 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ- số 2 ngõ 693 Đường Lạc Long Quân – Phường Phú Thượng – Quận Tây Hồ - TP Hà Nội, điện thoại: 024.22100338-hotline 19001288 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ- số 2 ngõ 693 Đường Lạc Long Quân – Phường Phú Thượng – Quận Tây Hồ - TP Hà Nội, điện thoại: 024.22100338-hotline 19001288 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | 455,5 | m | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Băng dính cách điện | 698 | cuộn | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Biển chỉ tên đầu cáp | 7 | cái | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Biển chỉ tên lộ cáp | 51 | Cái | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Biển sơ đồ điện | 51 | Cái | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Biển tên tủ pillar, trụ phân dây | 51 | Cái | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ báo sự cố trên đường dây trung thế | 17 | bộ | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 7.806,5 | m | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 2.201 | m | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | 930 | m | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 4.256 | m | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 823 | m | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1kV(1,2)-Ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 90 | m | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1kV(1,2)-Ruột đồng-1x185mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 30 | m | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1kV(1,2)-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 167 | m | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1kV(1,2)-Ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 20 | m | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cáp hạ thế Cu/PVC-1x35mm2 | 102 | m | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 640,5 | m | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 204 | Cái | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Đai thép không rỉ + khóa đai | 810 | bộ | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Đầu cốt AM 95 | 1.476 | cái | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Đầu cốt M120 | 18 | Cái | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Đầu cốt M185 | 4 | Cái | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Đầu cốt M240 | 26 | Cái | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Đầu cốt M95 | 4 | Cái | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Dây thép bọc nhựa D1 | 2.074 | m | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Đề can dán khách hàng | 4.350 | Cái | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 1.847 | cái | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 630A (50kg/bộ) | 1 | Bộ | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng trên cột ly tâm (13,76kg/bộ) | 9 | Bộ | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Giấy dầu | 0,97 | m2 | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Hòm 4 công tơ 1 pha PC-GF ( không bao gồm cầu chì & ATM) | 895 | hòm | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Hộp 1 công tơ 1 pha-PC-GF | 22 | hòm | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Gián tiếp-PC-GF | 1 | hòm | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-PC-GF | 166 | hòm | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) PC-GF | 369 | hộp | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 5 | Bộ | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | 2 | Bộ | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | 5 | Bộ | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms - kiểu gài/ vặn vít | 3.462 | cái | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms - kiểu gài/ vặn vít | 86 | cái | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC | 80 | cái | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Ống co ngót nóng phi 25 | 174 | m | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Vít nở 8x80 | 48 | cái | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Ống co ngót cho cáp 240 | 1,6 | m | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Tủ Pillar chứa công tơ, tủ 1 mặt (kích thước tủ (mm): H1300 x W800 x D400, Vật liệu tủ: nhôm hợp kim, dày 3mm), tủ gồm 02 ngăn | 51 | tủ | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà | 3 | Tủ | 600V-1000A (2x250A+2x400A+100A+25A)IndoorNêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 10 | Tủ | 600V-1000A (2x250A+2x400A+100A+25A) OutdoorNêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | Tủ | 600V-1000A (4x400A+160A+25A) OutdoorNêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Tủ điện hạ áp 600V-1250A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | Tủ | 600V-1250A (2x400A+2x250A+160A+25A) OutdoorNêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Tủ điện hạ áp 600V-1250A-Kiểu treo-Ngoài trời | 2 | Tủ | 600V-1250A (4x400A+160A+25A) OutdoorNêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Tủ điện hạ áp 600V-1600A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | Tủ | 600V-1600A (4x250A+2x400A+25A) OutdoorNêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 5 | Tủ | 600V-630A (4x250A+63A+25A)OutdoorNêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-400A ngoài trời | 1 | Tủ | 600V-400A (1*250+1*100A+63A+25A)OutdoorNêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Mốc báo cáp gang | 110 | cái | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Cấp phối đá dăm dầy 0,075-50mm (lớp dưới) | 64,48 | m3 | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Cấp phối đá dăm dầy 0,075-50mm (lớp trên) | 40,05 | m3 | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Cát đen | 107,93 | m3 | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Cát vàng | 13,38 | m3 | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Đá 1*2 | 6,67 | m3 | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Đá 2x4 | 0,07 | m3 | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Gạch chỉ | 4.779 | viên | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Gạch Block | 4,95 | m2 | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Gạch Terazzo | 1 | m2 | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Xi măng PC30 | 3.725,67 | kg | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Ống nhựa xoắn HDPE-F195/150 | 16 | m | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 195/150 | 627,5 | m | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 trên cột H đơn X21-1V TL: 14,09kg/bộ | 5 | bộ | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 trên cột li tâm đơn X21-1T TL: 13,348kg/bộ | 44 | bộ | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 trên cột li tâm kép dọc X21-2T-DT TL: 14,572kg/bộ | 4 | bộ | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đôi X2K-Đ (18.804kg/bộ) | 1 | bộ | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2 (13.348kg/bộ) | 111 | bộ | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn X2K (18.228kg/bộ) | 1 | bộ | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 trên cột li tâm đơn X31-1T TL: 17,84kg/bộ | 42 | bộ | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 trên cột li tâm kép dọc X31-2T-DT TL: 19,064kg/bộ | 1 | bộ | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đôi X3K-Đ (27.788kg/bộ) | 1 | bộ | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3 (17.84kg/bộ) | 73 | bộ | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Xà đỡ 3 hòm công tơ cột đơn X3K (27.212kg/bộ) | 1 | bộ | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 1 mặt trên cột li tâm đơn X41-1T TL: 21,29kg/bộ | 19 | bộ | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 1 mặt trên cột vuông đơn X41-1V TL: 23,91kg/bộ | 2 | bộ | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 2 mặt trên cột H đơn X22-1V TL: 20,21kg/bộ | 1 | bộ | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 2 mặt trên cột li tâm đơn X22-1T TL: 18,228kg/bộ | 17 | bộ | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 trên cột li tâm kép dọc X41-2T-DT TL: 23,124kg/bộ | 1 | bộ | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Xà đỡ 4 hòm công tơ cột đơn X4 (21.9kg/bộ) | 1 | bộ | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Xà đỡ 5 hòm công tơ H4 trên cột li tâm kép dọc X51-2T-DT TL: 28,82kg/bộ | 2 | bộ | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột li tâm đơn TL: 5,502kg/bộ | 87 | bộ | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Xà đỡ dây sau công tơ trên cột li tâm đúp TL: 7,086kg/bộ | 17 | bộ | Nêu tại muc 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6294E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.258E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp cáp ngầm trung thế và vật tư hoặc thiết bị điện hạ thế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.604.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.812.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:-05 năm: đối với cáp trung thế, aptomat hạ thế (áp dụng đối với cả át tô mát lắp trong tủ hạ áp, tủ pillar)-03 năm: đối với hàng hoá còn lại Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Trong thời gian bảo hành sẵn sàng cung cấp hànghoá để thay thế khi sự cố trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư; - Điều tra phân tích sự cố và thông báo kết quả nguyên nhân cho chủ đầu tư trong vòng 14 ngày kể từ ngày nhận được thông báo sự cố; - Hàng hóa hỏng hóc phải được sửa chữatrong vòng 21 ngày kể từ ngày nhận được thông báocủa chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi