Gói thầu: Gói thầu số 03: Cải tạo bể phản ứng, bể lắng nhà máy nước Vật Cách
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220156593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cải tạo bể phản ứng, bể lắng nhà máy nước Vật Cách |
| Số hiệu KHLCNT | 20220143549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 14:50:00 đến ngày 2022-02-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,068,219,614 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công hạng mục công nghệ bể phản ứng, bể lắng cụm xử lý nước sạch.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.150.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng- Hoặc: đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp nước cấp III hoặc 02 công trình cấp nước cấp IV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng, hạ vật tư, thiết bị phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Cải tạo bể phản ứng, bể lắng nhà máy nước Vật Cách Cải tạo bể lắng, bể phản ứng nhà máy nước Vật Cách, chi nhánh cấp nước Hải Phòng 3 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng và vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với tính chất công việc gói thầu (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng – địa chỉ: 54 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông: Trần Việt Cường - Chức vụ: Chủ tịch HĐQT Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng - Địa chỉ: Số 54 Đinh Tiên Hoàng -Hồng Bàng - Hải Phòng - Điện thoại: 0225.3810366 - Fax: 02253. 823748 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng - Địa chỉ: Số 54 Đinh Tiên Hoàng - Hồng Bàng - Hải Phòng - Người liên hệ: Ông Nguyễn Lâm - Chức vụ: Giám đốc Ban quản lý CTCN&VSTP - Điện thoại: 02253.745131 - Fax: 02253. 841.143 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - + Ông Nguyễn Anh Tuấn – Trưởng phòng Quản lý hoạt động xây dựng - Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng. - + Địa chỉ: Số 54 – Đinh Tiên Hoàng – Hồng Bàng – Hải Phòng. - + Điện thoại: 0225.3841206. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt máy khuấy bể phản ứng (tận dụng) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Gia công, lắp đặt giàn khuấy bể phản ứng (tận dụng) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Gia công, lắp đặt gối trung gian máy khuấy | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống cấp nước kỹ thuật ngăn chứa cặn bể lắng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hệ thống châm than hoạt tính ngăn bể lắng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hệ thống châm clo ngăn bể lắng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bích thép rỗng inox D200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút inox D200 90 độ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống inox D200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m |
| 10 | Lắp đặt van bướm kẹp điều khiển khí nén D200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van dao D200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn inox D300*200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hệ tấm lắng lamen | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt máng inox thu nước bể lắng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 997 | kg |
| 15 | Lắp đặt ống inox D15 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 16 | Lắp đặt ống inox D125 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 17 | Lắp bích rỗng inox D125 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 18 | Gia công, lắp đặt dầm inox U180*70 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 863 | kg |
| 19 | Gia công, lắp đặt inox hộp 50*50*1.5 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 575 | kg |
| 20 | Gia công, lắp đặt các chi tiết neo giữ máng thu nước, ống, giá đỡ tấm lắng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt máy cào cặn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | Hạng mục điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 300*400*150mm, dày 1,5ly | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp dừng khẩn cấp | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt tấm panel 400*700mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tấm panel 400*500mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt biến tần 0,75kw | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt biến tần 1,1kw | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt switch mạng 4 cổng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 3P-30A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt contactor 3P-30A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lăp đặt aptomat 1P-10A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt vỏ cầu chì ap 32A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 3P-10A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt contactor 3P-10A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lăp đặt EOCR | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đăt ampe kế 10A/5A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt biến dòng 20A/5A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt nguồn điện 24VDC | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc dừng khẩn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn báo 220VAC | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt nút nhấn có đèn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt rơ le trung gian 220VDC | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt rơ le trung gian 24VDC | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt bộ điều khiển van khí | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt PLC | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt module 8 cổng vào tương tự | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt module 4 cổng ra tương tự | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt module 16 cổng vào kỹ thuật số | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lập trình hệ thống điều khiển SCADA, HMI, PLC | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 30 | Lắp đặt cáp điện CXV 4x2,5mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt dây điện VCmo 2x1,5mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp điện CXV 4x1,5mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp DVV 7x1mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp DVV 14x1mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 35 | Lắp đặt ống khí D16 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt dây cáp mạng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công hạng mục công nghệ bể phản ứng, bể lắng cụm xử lý nước sạch.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.150.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng- Hoặc: đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp nước cấp III hoặc 02 công trình cấp nước cấp IV) | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cơ khí | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | Nâng, hạ vật tư, thiết bị phục vụ thi công | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Hàn kim loại | 1 |
| 3 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi