Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220141612-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220136176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi sự nghiệp năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 14:42:00 đến ngày 2022-02-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,390,987,095 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.086E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.017E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.373.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.746.000.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.373.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.746.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện công nghiệp hoặc điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách AT, VSLĐ:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động).Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng, … có liên quan đến công trình.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tự đổ >= 10 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe tải tự đổ >= 10 tấn*
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dàn giáo (1 bộ gồm 2 chân + 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo (1 bộ gồm 2 chân + 2 chéo)
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, sửa chữa Trường Mầm non Hoa Mai
180 Ngày
E-CDNT 3 Chi sự nghiệp năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn & Xây dựng Kiến Xanh. thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nam Việt Hưng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Thẩm định E-HSMT: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. * Trường hợp liên danh: Từng thành viên phải chứng minh tư cách hợp lệ của mình như đối với nhà thầu độc lập; Từng thành viên liên danh phải có đủ điều kiện năng lực để thực hiện công việc do mình đảm nhận. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực bản sao đúng với bản chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại:(0274) 3561101 Fax: (0274) 3561251.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Dầu Tiếng - Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561279.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561286 Fax: (0274)3522286.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI A
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V234,34m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,03m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,03m3
4Vệ sinh sênô sàn mái trước khi cán vữaMô tả kỹ thuật theo Chương V234,34m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V234,34m2
6Quét sika polyurethane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V234,34m2
7Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan để đặt ống thoát trànMô tả kỹ thuật theo Chương V21lỗ khoan
8Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,343m2
10Bốc xếp ngói các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5041000v
11Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,683100m2
12Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V108lỗ khoan
13Cung cấp lắp đặt bulông nở Ø10 L=150Mô tả kỹ thuật theo Chương V108bộ
14Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,117tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,117tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,274tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,274tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,496m2
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,468100m2
24Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V51,71m2
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,551m3
26Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,551m3
27Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 200x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,71m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.685,223m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên tường (30% sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V505,567m2
30Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V505,567m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V605,342m2
32Cạo bỏ lớp sơn trên tường (30% sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V181,603m2
33Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V165,395m2
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
35Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
36Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
37Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,448m3
39Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 200x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m2
41Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m2
43Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V109,047m2
44Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V109,047m2
45Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,452m3
46Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,452m3
47Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,047m2
48Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,589m2
49Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,589m2
50Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,329m3
51Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,329m3
52Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 200x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,589m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.225,54m2
54Cạo bỏ lớp sơn trên trần (30% sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V367,662m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V367,662m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V346,2m2
57Cạo bỏ lớp sơn trên trần (30% sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,86m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V103,86m2
59Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V100,205m2
60Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,002100m2
61Thi công tấm trần hợp kim nhôm dày 0,6mm quy cách 600x600, bề mặt đục lỗ tiêu âm, sơn tĩnh điện màu trắng, hệ khung xương móc treo đồng bộ theo tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V100,205m2
62Tháo dỡ cửa bằng thủ công để gắn phụ kiện thay thếMô tả kỹ thuật theo Chương V118,45m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V118,45m2
64Cung cấp lắp đặt bản lể cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V37bộ
65Cung cấp lắp đặt ổ khoáMô tả kỹ thuật theo Chương V37bộ
66Cung cấp lắp đặt cục hítMô tả kỹ thuật theo Chương V53bộ
67Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V25,8m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,8m2
69Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 5 ly giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, cục hít và các phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,54m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,54m2
71Tháo dỡ cửa bằng thủ công để gắn phụ kiện thay thếMô tả kỹ thuật theo Chương V93,78m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V93,78m2
73Cung cấp lắp đặt bản lể và chốt gài cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
74Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V93,78m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V93,78m2
76Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V88,74m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V88,74m2
78Cung cấp cửa chặn inox cầu thang (bao gồm các phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m2
80Cung cấp lắp đặt thảm nỉ trải sàn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m2
81Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V14,85m2
82Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm, lắp dựng theo yêu cầu nhà sản xuất (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,45m2
83Cung cấp lắp đặt khung inox 304 30x30x1,2mm đỡ đan lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V3,51m2
84Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,771m2
85Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,136100m2
B HẠNG MỤC: KHỐI B
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V167,04m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,011m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,011m3
4Vệ sinh sênô sàn mái trước khi cán vữaMô tả kỹ thuật theo Chương V167,04m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,04m2
6Quét sika polyurethane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,04m2
7Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan để đặt ống thoát trànMô tả kỹ thuật theo Chương V21lỗ khoan
8Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,199m2
10Bốc xếp ngói các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2361000v
11Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,562100m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V63,696m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,911m3
14Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,911m3
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 200x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,696m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.372,578m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên tường (30% sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V411,773m2
18Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V411,773m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V549,113m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên tường (30% sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,734m2
21Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V164,734m2
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
24Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
25Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,896m3
27Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
28Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 200x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
29Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m2
31Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V78,398m2
32Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V78,398m2
33Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m3
34Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m3
35Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,398m2
36Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,576m2
37Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,576m2
38Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,629m3
39Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,629m3
40Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 200x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,576m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V913,06m2
42Cạo bỏ lớp sơn trên trần (30% sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V273,918m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V273,918m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V312,39m2
45Cạo bỏ lớp sơn trên trần (30% sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,717m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V93,717m2
47Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V125,76m2
48Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,258100m2
49Thi công tấm trần hợp kim nhôm dày 0,6mm quy cách 600x600, bề mặt đục lỗ tiêu âm, sơn tĩnh điện màu trắng, hệ khung xương móc treo đồng bộ theo tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V125,76m2
50Tháo dỡ cửa bằng thủ công để gắn phụ kiện thay thếMô tả kỹ thuật theo Chương V114,76m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V114,76m2
52Cung cấp lắp đặt bản lể cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
53Cung cấp lắp đặt ổ khoáMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
54Cung cấp lắp đặt cục hítMô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
55Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V42,24m2
56Tháo dỡ cửa bằng thủ công để gắn phụ kiện thay thếMô tả kỹ thuật theo Chương V57,6m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V57,6m2
58Cung cấp lắp đặt bản lể và chốt gài cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
59Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V57,6m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V57,6m2
61Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V48,96m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V48,96m2
63Cung cấp cửa chặn inox cầu thang (bao gồm các phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
64Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V39,6m2
65Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm, lắp dựng theo yêu cầu nhà sản xuất (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,2m2
66Cung cấp lắp đặt khung inox 304 30x30x1,2mm đỡ đan lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
67Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,388m2
68Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,595100m2
C HẠNG MỤC: KHỐI C
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V148,72m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,462m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,462m3
4Vệ sinh sênô sàn mái trước khi cán vữaMô tả kỹ thuật theo Chương V148,72m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,72m2
6Quét sika polyurethane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,72m2
7Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan để đặt ống thoát trànMô tả kỹ thuật theo Chương V21lỗ khoan
8Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,774m2
10Bốc xếp ngói các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7211000v
11Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,328100m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,282m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,268m3
14Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,268m3
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 200x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,282m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V869,11m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên tường (30% sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V260,733m2
18Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V260,733m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V405,008m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên tường (30% sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,502m2
21Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V121,502m2
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
24Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
25Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,448m3
27Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
28Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 200x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m2
29Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m2
31Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V112,316m2
32Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V112,316m2
33Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,616m3
34Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,616m3
35Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,316m2
36Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,624m2
37Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,624m2
38Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,631m3
39Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,631m3
40Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 200x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,624m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V624,94m2
42Cạo bỏ lớp sơn trên trần (30% sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,482m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V187,482m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V231,23m2
45Cạo bỏ lớp sơn trên trần (30% sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,369m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V69,369m2
47Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V63,12m2
48Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,631100m2
49Thi công tấm trần hợp kim nhôm dày 0,6mm quy cách 600x600, bề mặt đục lỗ tiêu âm, sơn tĩnh điện màu trắng, hệ khung xương móc treo đồng bộ theo tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V63,12m2
50Tháo dỡ cửa bằng thủ công để gắn phụ kiện thay thếMô tả kỹ thuật theo Chương V63,84m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V63,84m2
52Cung cấp lắp đặt bản lể cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
53Cung cấp lắp đặt ổ khoáMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
54Cung cấp lắp đặt cục hítMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
55Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V21,12m2
56Tháo dỡ cửa bằng thủ công để gắn phụ kiện thay thếMô tả kỹ thuật theo Chương V36,96m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V36,96m2
58Cung cấp lắp đặt bản lể và chốt gài cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
59Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V36,96m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,96m2
61Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V32,64m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V32,64m2
63Cung cấp cửa chặn inox cầu thang (bao gồm các phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m2
64Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8m2
65Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm, lắp dựng theo yêu cầu nhà sản xuất (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,6m2
66Cung cấp lắp đặt khung inox 304 30x30x1,2mm đỡ đan lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m2
67Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,694m2
68Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,74100m2
D HẠNG MỤC: KHỐI D - NHÀ BẾP
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V87,86m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,576m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,576m3
4Vệ sinh sênô sàn mái trước khi cán vữaMô tả kỹ thuật theo Chương V87,86m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,86m2
6Quét sika polyurethane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,86m2
7Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan để đặt ống thoát trànMô tả kỹ thuật theo Chương V6lỗ khoan
8Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,002m2
10Bốc xếp ngói các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4621000v
11Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,765m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,293m3
14Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,293m3
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 200x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,765m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V419,61m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên tường (30% sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,883m2
18Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V125,883m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V192,41m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên tường (30% sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,723m2
21Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V57,723m2
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,113m3
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,113m3
24Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1,113m3
25Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,113m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,89m3
27Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,84m2
28Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,84m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,84m2
30Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V35,456m2
31Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,456m2
32Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,773m3
33Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,773m3
34Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,456m2
35Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V18,62m2
36Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,62m2
37Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,931m3
38Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,931m3
39Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,62m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,938m2
41Cạo bỏ lớp sơn trên trần (30% sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,181m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,181m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V105,78m2
44Cạo bỏ lớp sơn trên trần (30% sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,734m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V31,734m2
46Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V160,05m2
47Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,601100m2
48Làm trần tole lạnh dày 0,35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,601100m2
49Tháo dỡ cửa bằng thủ công để gắn phụ kiện thay thếMô tả kỹ thuật theo Chương V22,26m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V22,26m2
51Cung cấp lắp đặt bản lể cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
52Cung cấp lắp đặt ổ khoáMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
53Cung cấp lắp đặt cục hítMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
54Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V27,3m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V27,3m2
56Cung cấp cửa sổ chống côn trùng bằng khung nhôm lưới chống côn trùng polyester phủ nhựa, phun lớp niken 8% (bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
58Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24100m2
E HẠNG MỤC: KHỐI E - NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
4Vệ sinh sênô sàn mái trước khi cán vữaMô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
6Quét sika polyurethane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
7Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan để đặt ống thoát trànMô tả kỹ thuật theo Chương V4lỗ khoan
8Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,435m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,283m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,283m3
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,435m2
13Vệ sinh gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V28,365m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên tường (30% sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,51m2
16Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V8,51m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V42,86m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên tường (30% sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,858m2
19Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V42,86m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
21Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,204m3
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,306m3
23Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,306m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,204m3
25Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V34,3m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên trần (30% sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,29m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V10,29m2
29Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100m2
F HẠNG MỤC: KHỐI F - NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V132,119m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V132,119m2
G HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V79,706m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên tường (30% sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,912m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V23,912m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V67m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V67m2
6Vệ sinh gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V62,408m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.128,084m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên tường (30% sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V338,425m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V338,425m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V147,264m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V147,264m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V83,755m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên tường (30% sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,127m2
14Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V25,127m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V149,22m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V149,22m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C9,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m2
H HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ
1Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1,59m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,59m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,59m3
4Tháo dỡ cột cờMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
5Lắp dựng cột cờMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,902m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,898m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,699m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,435m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,497m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
21Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,397m2
22Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,397m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,397m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,38m2
25Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,539m2
26Trồng mới cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m2
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,707m3
28Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo kích thước 400x400x30mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,065m2
29Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V198,6m2
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,93m3
31Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,93m3
32Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo kích thước 400x400x30mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,6m2
33Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m3
35Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
36Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,587m3
37Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,257m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
44Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,255tấn
45Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,255tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,59m2
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,302tấn
48Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,302tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,009m2
50Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,062tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,062tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V124,32m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,136100m2
54Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,058100m3
56Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
57Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,881m3
58Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,459m3
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m2
60Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
65Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,312tấn
66Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,312tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,786m2
68Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,308tấn
69Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,308tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V24,9m2
71Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,269100m2
72Cạo bỏ lớp sơn trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V67,2m2
73Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
75Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá tổ ong kích thước 150x300x1,2mm không vát cạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V38,4m2
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn tuýp led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có choá phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V87bộ
2Lắp đặt các loại đèn tuýp led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng có choá phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
3Lắp đặt quạt đão treo tường 45wMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
4Lắp đặt quạt đão gắn trần 55wMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
5Lắp đặt MCB 2P-20A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Đimmer quạt mặt 2 + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
7Lắp đặt đèn ốp trần tròn 12wMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm tường 2 chiều 600CMH/HMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V600m
11Lắp đặt nẹp nhựa 50x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V230m
12Lắp đặt cáp CV 1Cx1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
13Lắp đặt cáp CV 1Cx4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
14Lắp đặt cáp CV 1Cx2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.400m
15Ty ren M6Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,212tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,212tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m2
19Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu + mặt nạ +đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
20Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm + ống bảo ôn + băng quấn đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
21Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm + ống bảo ôn + băng quấn đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
22Lắp đặt MCB 2P-20A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
23Hộp đế nổi CBMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,121tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,121tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m2
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt lavabo trẻMô tả kỹ thuật theo Chương V100bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt trẻMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
3Lắp đặt vòi xịt xí bệt trẻMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
4Lắp đặt lavabo giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
5Lắp đặt chậu xí bệt giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
6Lắp đặt vòi xịt xí bệt giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
7Lắp đặt phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
8Lắp đặt chậu xí nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Lắp đặt vòi xịt xí nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt lavabo nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Lắp đặt vòi xãMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
12Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
17Lắp đặt co giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42-34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V110cái
18Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V110cái
19Lắp đặt nối nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
20Lắp đặt nối nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
21Lắp đặt nối nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
22Lắp đặt nối nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
23Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
24Lắp đặt thông tắc, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
26Lắp đặt thỏ, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
27Lắp đặt T cong nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
28Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm-60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
29Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
30Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm-60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
31Lắp đặt T cong nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
32Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
33Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
34Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
35Lắp đặt thông tắc, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Lắp đặt ống nhựa uPVC PN12 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC PN12 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
38Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
39Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
40Lắp đặt co giảm ren trong nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm-21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
41Lắp đặt van khoá uPVC, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Lắp đặt tê giảm ren trong nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm-21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
43Lắp đặt van khoá uPVC, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
44Kiểm tra công tác rò rỉ, tắc nghẽn lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V121bộ
45Kiểm tra công tác rò rỉ, tắc nghẽn bồn cầu + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V78bộ
46Kiểm tra công tác rò rỉ, tắc nghẽn vòi xãMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
47Kiểm tra công tác rò rỉ, tắc nghẽn phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
48Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V100bộ
49Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
K THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP
1Máy lạnh 2HP + dàn nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.086E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.017E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.373.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.746.000.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.373.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.746.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).32
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).32
3 Phụ trách kỹ thuật điện 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện công nghiệp hoặc điện khí hóa-cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).32
4 Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).32
5 Phụ trách AT, VSLĐ: 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động).Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV).32
6 công nhân 10 Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, cơ khí, sơn, vận hành máy xây dựng, … có liên quan đến công trình.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tự đổ >= 10 tấn* Xe tải tự đổ >= 10 tấn*2
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
3 Máy hàn Máy hàn2
4 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
5 Máy cắt uốn sắt Máy cắt uốn sắt2
6 Máy khoan Máy khoan2
7 Máy nén khí Máy nén khí2
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
10 Dàn giáo (1 bộ gồm 2 chân + 2 chéo) Dàn giáo (1 bộ gồm 2 chân + 2 chéo)20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->