Gói thầu: Thi công và cung cấp, lắp đặt nội thất công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220151428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Thi công và cung cấp, lắp đặt nội thất công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220151398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và kinh phí quản lý của NHNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 14:38:00 đến ngày 2022-02-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,959,767,648 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.044E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.392E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú thích:- Tính chất tương tự của hợp đồng: Hợp đồng thi công và cung cấp, lắp đặt nội thất công trình thuộc công trình dân dụng cấp II (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.872.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Tài liệu chứng minh kèm theo HSDT gồm:+ Hợp đồng kinh tế;+ Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh cấp công trình.+ Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản sao Hóa đơn của hợp đồng đã thực hiện; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).Khi chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu phải trình bản gốc để phục vụ đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.872.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.616.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ thuật xây dựng/kiến trúc sư. Đã từng làm chỉ huy trưởng gói thầu cung cấp lắp đặt nội thất.Kèm theo cái tài liệu sau:+ Có Chứng chỉ huấn luyện Chỉ huy trưởng;+ Có kinh nghiệm làm quản lý chỉ huy trưởng công trình cấp II hoặc 2 công trình làm Phó chỉ huy trưởng công trình cấp I có tính chất tương đương;+ Chứng nhận hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng II trở lên;+ Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn về sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về PCCC còn hiệu lực(Tài liệu chứng minh kèm theo: Là bản scan bản gốc hoặc phải được công chứng/chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng cung cấp hàng hóa + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 gói thầu/công trình cấp II trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét + Tài liệu chứng minh cấp công trình.+ Giấy tờ tùy thân của nhân sự được đề xuất (CMND/ CCCD/ hộ chiếu) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bao gồm:+ 01 cán bộ giám sát kỹ thuật tại kho xưởng có trình độ đại học chuyên ngành công nghệ chế biến lâm sản.+ 02 cán bộ giám sát kỹ thuật phụ trách lắp đặt tại hiện trường có trình độ đại học chuyên ngành kiến trúc/hoặc thiết kế nội thất;- Đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật cho gói thầu cung cấp lắp đặt nội thất công trình.Kèm theo cái tài liệu sau:+ Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn về sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ,VSLĐ và Chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực(Tài liệu chứng minh kèm theo: Là bản scan bản gốc hoặc phải được công chứng/chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng cung cấp hàng hóa+ Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc các tài liệu pháp lý tương đương có tên đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu/công trình cấp II trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét + Tài liệu chứng minh cấp công trình.Giấy tờ tùy thân của nhân sự được đề xuất (CMND/ CCCD/ hộ chiếu) còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ sư chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng. Đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật cho gói thầu cung cấp lắp đặt nội thất công trình.Kèm theo cái tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ,VSLĐ và Chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Giấy tờ tùy thân của nhân sự được đề xuất (CMND/ CCCD/ hộ chiếu) còn hiệu lực(Tài liệu chứng minh kèm theo: Là bản scan bản gốc hoặc phải được công chứng/chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng cung cấp hàng hóa+ Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu/công trình cấp II trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét + Tài liệu chứng minh cấp công trình.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã từng làm cán bộ giám sát chất lượng cho gói thầu cung cấp lắp đặt nội thất công trình.Kèm theo cái tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành+ Chứng nhận hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng II trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ,VSLĐ và Chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Giấy tờ tùy thân của nhân sự được đề xuất (CMND/ CCCD/ hộ chiếu) còn hiệu lực(Tài liệu chứng minh kèm theo: Là bản scan bản gốc hoặc phải được công chứng/chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng cung cấp hàng hóa+ Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ giám sát chất lượng công trình ít nhất 01 gói thầu/công trình cấp II trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét + Tài liệu chứng minh cấp công trình.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng nghề theo yêu cầu sau: 15 thợ mộc + 03 thợ sơn + 02 thợ điện+ Có chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu của E-HSMT.+ Có chứng chỉ/chứng nhận ATLĐ, VSLĐ+ Giấy tờ tùy thân của nhân sự được đề xuất (CMND/ CCCD/ hộ chiếu)+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;(Tài liệu chứng minh kèm theo: Là bản scan bản gốc hoặc phải được công chứng/chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ; Nhà thầu dự thầu phải cung cấp Giấy tờ tùy thân của nhân sự được đề xuất (CMND/ CCCD/ hộ chiếu); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cưa bàn trượt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy cưa panel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép nguội | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn bán tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cưa bàn trượt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy dán cạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt khắc CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan nhiều mũi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phay gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hơi/máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công và cung cấp, lắp đặt nội thất công trình Trang bị lắp đặt nội thất công trình - Dự án NA.16 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và kinh phí quản lý của NHNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu pháp lý tương đương; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực lắp đặt nội, ngoài thất công trình hạng II trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Địa chỉ: Số 49 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, số 49 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình “Nhà làm việc kiêm kho Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Nghệ An”, số 216 Lê Duẩn, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư xây dựng, Vụ Tài chính - Kế toán, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, số 25 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NỘI THẤT | |||
| B | TẦNG 1 | |||
| C | SẢNH | |||
| 1 | Bàn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 2 | Sofa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 3 | Sofa dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| D | KHU VỰC GIAO DỊCH KHO QUỸ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 3 | Hộc di động trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Quầy giao dịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | md |
| 5 | Ghế bàn làm việc bàn quầy giao dịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 6 | Ghế khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 7 | Tủ tài liệu nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| E | PHÒNG KIỂM ĐẾM | |||
| 1 | Bàn để hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| F | PHÒNG QUẢN LÝ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc chuyên viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 3 | Hộc di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| G | TẦNG 3 | |||
| H | KHU VỰC GIAO DỊCH KẾ TOÁN 134 m2 | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 3 | Hộc di động trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Quầy giao dịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | md |
| 5 | Ghế bàn làm việc bàn quầy giao dịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 6 | Ghế khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 7 | Tủ tài liệu nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| I | PHÒNG TIỀN TỆ KHO QUỸ (110m2) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Hộc di động trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Bộ bàn ghế làm việc chuyên viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tủ tài liệu nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 6 | Hộc di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| J | PHÒNG TIỀN TỆ KHO QUỸ (52m2) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Hộc di động trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Bộ bàn ghế làm việc chuyên viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tủ tài liệu nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 6 | Hộc di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| K | PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 1 | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc lãnh đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bàn phụ để tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ tài liệu lãnh đạo 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Bộ bàn ghế tiếp khách lãnh đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | TRANG THIẾT BỊ DÙNG CHUNG KHÁC | |||
| 1 | Tủ tài liệu chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Bàn họp chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Ghế họp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 4 | Tủ tài liệu chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Tủ tài liệu chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Tủ thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Ghế dài tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| M | TẦNG 4 | |||
| N | BỘ PHẬN TỔNG HỢP VÀ KIỂM SOÁT (46,3m2) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Hộc di động trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Bộ bàn ghế làm việc chuyên viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ tài liệu nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Hộc di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| O | PHÒNG LÀM VIỆC BỘ PHẬN TỔNG HỢP KIỂM SOÁT (109m2) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc chuyên viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 3 | Hộc di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 4 | Bộ bàn ghế làm việc trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tủ tài liệu trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 6 | Hộc di động trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| P | PHÒNG LÀM VIỆC BỘ PHẬN TỔNG HỢP KIỂM SOÁT (61,2m2) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc chuyên viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Hộc di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Bộ bàn ghế làm việc trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ tài liệu trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Hộc di động trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| Q | TẦNG 5 | |||
| R | PHÒNG LÀM VIỆC BỘ PHẬN HÀNH CHÍNH NHÂN SỰ (109m2) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc chuyên viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 3 | Hộc di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 4 | Bộ bàn ghế làm việc trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ tài liệu trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Hộc di động trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| S | PHÒNG GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc lãnh đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn phụ để tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ tài liệu lãnh đạo 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Bộ bàn ghế tiếp khách lãnh đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| T | TRANG THIẾT BỊ DÙNG CHUNG KHÁC | |||
| 1 | Tủ tài liệu chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Bàn họp chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Ghế họp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 4 | Tủ tài liệu chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Tủ tài liệu chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Tủ thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Ghế dài tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| U | PHÒNG LỄ TÂN, PHỤC VỤ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc chuyên viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 3 | Hộc di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| V | PHÒNG TIẾP KHÁCH (106,3m2) | |||
| 1 | Sofa chủ toạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 2 | Sofa tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | chiếc |
| 3 | Đôn ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Bàn bày hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 5 | Bàn nước chủ toạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Bàn kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 7 | Tủ thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| W | PHÒNG HÀNH CHÍNH NHÂN SỰ (42,7m2) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Hộc di động trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Bộ bàn ghế làm việc chuyên viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ tài liệu nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Hộc di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| X | PHÒNG HÀNH CHÍNH NHÂN SỰ (46,5m2) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Hộc di động trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Bộ bàn ghế làm việc chuyên viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ tài liệu nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Hộc di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| Y | TẦNG 6 | |||
| Z | PHÒNG VĂN THƯ (50,7m2) | |||
| 1 | Bàn để hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Bộ bàn ghế làm việc chuyên viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tủ tài liệu nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Hộc di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| AA | PHÒNG THANH TRA (109m2) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc chuyên viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 3 | Hộc di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 4 | Bộ bàn ghế làm việc trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ tài liệu trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Hộc di động trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| AB | PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 2 (56,2m2) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc lãnh đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bàn phụ để tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ tài liệu lãnh đạo 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Bộ bàn ghế tiếp khách lãnh đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AC | TRANG THIẾT BỊ DÙNG CHUNG KHÁC | |||
| 1 | Tủ tài liệu chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Bàn họp chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Ghế họp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 4 | Tủ tài liệu chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Tủ tài liệu chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Ghế dài tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Tủ thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| AD | PHÒNG HỌP 2 (106,3m2) | |||
| 1 | Bàn họp lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Bàn họp dãy 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 3 | Ghế họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | chiếc |
| 4 | Ghế họp chủ toạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Tủ thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| AE | TẦNG 7 | |||
| AF | PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN | |||
| 1 | Bàn họp lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Bàn họp dãy 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | chiếc |
| 3 | Ghế họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | chiếc |
| 4 | Ghế họp chủ toạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Tủ thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| AG | PHÒNG TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Tủ trưng bày cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Chiếc |
| 2 | Bàn trưng bày vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 3 | Bục tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Tượng bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| AH | TẦNG 8 | |||
| AI | PHÒNG THANH TRA GIÁM SÁT NGÂN HÀNG (110m2) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc chuyên viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 3 | Hộc di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 4 | Bộ bàn ghế làm việc trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ tài liệu trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Hộc di động trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| AJ | PHÒNG THANH TRA GIÁM SÁT (52,7m2) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Hộc di động trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Bộ bàn ghế làm việc chuyên viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tủ tài liệu nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 6 | Hộc di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| AK | PHÒNG THANH TRA GIÁM SÁT NGÂN HÀNG (109m2) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc chuyên viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 3 | Hộc di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 4 | Bộ bàn ghế làm việc trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ tài liệu trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Hộc di động trưởng phó phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| AL | PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC 3 ( 56,2 m2) | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc lãnh đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bàn phụ để tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ tài liệu lãnh đạo 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Bộ bàn ghế tiếp khách lãnh đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AM | Trang thiết bị dùng chung khác | |||
| 1 | Tủ tài liệu chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Bàn họp chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Ghế họp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 4 | Tủ tài liệu chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Tủ tài liệu chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Ghế dài tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Tủ thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| AN | TẦNG 9 | |||
| AO | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bàn chủ toạ hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế chủ toạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 3 | Bàn thư ký | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Ghế thư ký | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 5 | Bàn hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 6 | Ghế hội trường dãy đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 7 | Ghế dãy hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | chiếc |
| 8 | Bục tượng bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Tượng bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| AP | PHÒNG CHỜ | |||
| 1 | Sofa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 2 | Bàn kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 3 | Bàn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ phục vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | md |
| AQ | HẠNG MỤC XÂY LẮP - NỘI THẤT | |||
| 1 | Rèm gỗ: Rèm gỗ cao cấp, kéo lên xuống dễ dàng, phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 2 | Ốp vách gỗ: khung xương sắt hộp, KT30x30x1,1mm, bên trong được lót 1 lớp xốp bạc chống ẩm, bên ngoài ốp gỗ MDF chống ẩm phủ melamine dày 18 mm, màu theo mẫu chọn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,848 | m2 |
| 3 | Ốp vách tiêu âm: khung xương sắt hộp, KT30x30x1,1mm, Vách có 01 lớp bông thủy tinh tiêu âm bên trong và được trải một lớp vải đen (chống bay sợi bông ra ngoài). Bên ngoài là tấm tiêu âm bằng gỗ công nghiệp phủ melamine dày 18mm đục lỗ soi khe trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,092 | m2 |
| 4 | Diềm hoa văn gỗ tần bì tự nhiên khắc CNC trang trí hình hoa văn theo thiết kế, chiều cao 260mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | md |
| 5 | Lắp đặt phào chân tường: Phào nhựa vân gỗ theo mẫu chọn của Chủ đầu tư, kt 90x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | md |
| 6 | Lắp đặt phào trần gỗ: Lắp đặt gia công phào trần gỗ (gỗ tần bì nhập khẩu), sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trầy xước, kt 90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | md |
| 7 | Bảng chữ: Cấu tạo: Bảng chữ được cấu tạo bởi khung xương bằng thép hộp mạ kẽm chống gỉ 20x20x1,1mm. bên ngoài bao phủ khung xương bằng tấm vật liệu ốp bề mặt Aluminium 3mm màu đỏ . Viền của bảng chữ được bo trang trí bằng phào hợp kim nhôm mạ màu vàng. Trền nền bảng gắn chữ " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM".Chữ được làm bằng inox 304 hình hộp mạ màu vàng.Bảng chữ được gia công trên cao sát trần.Kích thước: 15800x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ ngôi sao + búa liềm: chất liệu Mica màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Sàn sân khấu bằng gỗ công nghiệp cao cấp nhập khẩu Malaysia dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m2 |
| 10 | Rèm nhung sân khấu: Rèm nhung cao cấp, bao gồm cả độ chun rèm, phụ kiện đi kèm đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5 | m2 |
| 11 | Ốp vách gỗ: khung xương sắt hộp, KT30x30x1,1mm, bên trong được lót 1 lớp xốp bạc chống ẩm, bên ngoài ốp gỗ MDF chống ẩm phủ melamine dày 18 mm, màu theo mẫu chọn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,84 | m2 |
| 12 | Ốp vách nan gỗ : Khung xương sắt hộp, KT30x30x1,1mm, bên trong được lót 1 lớp xốp bạc chống ẩm, tiếp đến ốp gỗ MDF chống ẩm phủ melamine dày 18 mm, bên ngoài gắn nan gỗ trang trí, màu theo mẫu chọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 13 | Bộ chữ : '' NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH NGHỆ AN" chất liệu Inox + Logo bằng Mica. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phào chân tường: Phào nhựa vân gỗ theo mẫu chọn của Chủ đầu tư, kt 90x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2 | md |
| 15 | Lắp đặt phào trần gỗ: Lắp đặt gia công phào trần gỗ (gỗ tần bì nhập khẩu), sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trầy xước, kt 90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | md |
| 16 | Giấy dán tường trang trí: Thi công dán giấy dán tường nhập khẩu , dán trực tiếp lên tường bằng keo chuyên dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | md |
| 17 | Rèm gỗ: Rèm gỗ cao cấp, kéo lên xuống dễ dàng, phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 18 | Bức phù điêu: Chất liệu composite giả đồng. Kích thước 2000x1000 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Ốp vách gỗ: khung xương sắt hộp, KT30x30x1,1mm, bên trong được lót 1 lớp xốp bạc chống ẩm, bên ngoài ốp gỗ MDF chống ẩm phủ melamine dày 18 mm, màu theo mẫu chọn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | m2 |
| 20 | Ốp vách Laminate vân đá: khung xương sắt hộp, KT30x30x1,1mm, bên trong được lót 1 lớp xốp bạc chống ẩm, cốt gỗ công nghiệp chịu ẩm, xuất xứ Việt Nam dày 18mm, bên ngoài dán Laminate vân đá trang trí, màu theo mẫu chọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m2 |
| 21 | Đèn led máng hắt sáng 2cm quanh vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | md |
| 22 | Bộ nguồn cho đèn led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Giấy dán tường trang trí: Thi công dán giấy dán tường nhập khẩu , dán trực tiếp lên tường bằng keo chuyên dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,14 | m2 |
| 24 | Lắp đặt phào trần gỗ: Lắp đặt gia công phào trần gỗ (gỗ tần bì nhập khẩu), sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trầy xước, kt 90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | md |
| 25 | Rèm gỗ: Rèm gỗ cao cấp, kéo lên xuống dễ dàng, phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 26 | Bộ chữ : '' NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH NGHỆ AN" chất liệu Inox + Logo bằng Mica. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Ốp vách gỗ: khung xương sắt hộp, KT30x30x1,1mm, bên trong được lót 1 lớp xốp bạc chống ẩm, bên ngoài ốp gỗ MDF chống ẩm phủ melamine dày 18 mm, màu theo mẫu chọn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,64 | m2 |
| 28 | Ốp vách Laminate vân đá: Khung xương sắt hộp, KT30x30x1,1mm, bên trong được lót 1 lớp xốp bạc chống ẩm, cốt gỗ công nghiệp chịu ẩm, xuất xứ Việt Nam dày 18mm, bên ngoài dán Laminate trang trí, màu theo mẫu chọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 29 | Giấy dán tường trang trí: Thi công dán giấy dán tường nhập khẩu , dán trực tiếp lên tường bằng keo chuyên dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,43 | m2 |
| 30 | Lắp đặt phào trần gỗ: Lắp đặt gia công phào trần gỗ (gỗ tần bì nhập khẩu), sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trầy xước, kt 90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | md |
| 31 | Rèm gỗ: Rèm gỗ cao cấp, kéo lên xuống dễ dàng, phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 32 | Bộ chữ : '' NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH NGHỆ AN" chất liệu Inox + Logo bằng Mica. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Ốp vách gỗ: Khung xương sắt hộp, KT 30x30x1,1mm, bên trong được lót 1 lớp xốp bạc chống ẩm, bên ngoài ốp gỗ MDF chống ẩm phủ melamine dày 18 mm, màu theo mẫu chọn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,56 | m2 |
| 34 | Giấy dán tường trang trí: Khung xương sắt hộp, KT 30x30x1,1mm, bên trong được lót 1 lớp xốp bạc chống ẩm, tiếp đến lớp ván dán cao cấp dày 15mm, bên ngoài ốp gỗ MDF dày 3 mm, bên ngoài dán giấy dán tường nhập khẩu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 35 | Lắp đặt phào chân tường: Phào nhựa vân gỗ theo mẫu chọn của Chủ đầu tư, kt 90x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | md |
| 36 | Lắp đặt phào trần gỗ: Lắp đặt gia công phào trần gỗ (gỗ tần bì nhập khẩu), sơn PU O7 cao cấp 5 lớp chống trầy xước, kt 90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | md |
| 37 | Bộ chữ : '' NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH NGHỆ AN" chất liệu Inox + Logo bằng Mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Ốp vách nan gỗ : Khung xương sắt hộp, KT30x30x1,1mm, bên trong được lót 1 lớp xốp bạc chống ẩm, tiếp đến ốp gỗ MDF chống ẩm phủ melamine dày 18 mm, bên ngoài gắn nan gỗ trang trí, màu theo mẫu chọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 39 | Bộ ngôi sao + búa liềm: Chất liệu Mica màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Rèm gỗ: Rèm gỗ cao cấp, kéo lên xuống dễ dàng, phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m2 |
| 41 | Rèm cuốn: Tấm rèm cuốn dễ dàng kéo lên xuống, Lấy sáng hoặc che nắng tốt,bao gồm suốt treo và phụ kiện đồng bộ . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,04 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.044E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.392E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú thích:- Tính chất tương tự của hợp đồng: Hợp đồng thi công và cung cấp, lắp đặt nội thất công trình thuộc công trình dân dụng cấp II (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.872.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Tài liệu chứng minh kèm theo HSDT gồm:+ Hợp đồng kinh tế;+ Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh cấp công trình.+ Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản sao Hóa đơn của hợp đồng đã thực hiện; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).Khi chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu phải trình bản gốc để phục vụ đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.872.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.616.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ kỹ thuật xây dựng/kiến trúc sư. Đã từng làm chỉ huy trưởng gói thầu cung cấp lắp đặt nội thất.Kèm theo cái tài liệu sau:+ Có Chứng chỉ huấn luyện Chỉ huy trưởng;+ Có kinh nghiệm làm quản lý chỉ huy trưởng công trình cấp II hoặc 2 công trình làm Phó chỉ huy trưởng công trình cấp I có tính chất tương đương;+ Chứng nhận hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng II trở lên;+ Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn về sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về PCCC còn hiệu lực(Tài liệu chứng minh kèm theo: Là bản scan bản gốc hoặc phải được công chứng/chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng cung cấp hàng hóa + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 gói thầu/công trình cấp II trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét + Tài liệu chứng minh cấp công trình.+ Giấy tờ tùy thân của nhân sự được đề xuất (CMND/ CCCD/ hộ chiếu) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí đề xuất. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 3 | - Bao gồm:+ 01 cán bộ giám sát kỹ thuật tại kho xưởng có trình độ đại học chuyên ngành công nghệ chế biến lâm sản.+ 02 cán bộ giám sát kỹ thuật phụ trách lắp đặt tại hiện trường có trình độ đại học chuyên ngành kiến trúc/hoặc thiết kế nội thất;- Đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật cho gói thầu cung cấp lắp đặt nội thất công trình.Kèm theo cái tài liệu sau:+ Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn về sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ,VSLĐ và Chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực(Tài liệu chứng minh kèm theo: Là bản scan bản gốc hoặc phải được công chứng/chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng cung cấp hàng hóa+ Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc các tài liệu pháp lý tương đương có tên đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu/công trình cấp II trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét + Tài liệu chứng minh cấp công trình.Giấy tờ tùy thân của nhân sự được đề xuất (CMND/ CCCD/ hộ chiếu) còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí đề xuất. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật vật liệu | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ sư chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng. Đã từng làm cán bộ giám sát kỹ thuật cho gói thầu cung cấp lắp đặt nội thất công trình.Kèm theo cái tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ,VSLĐ và Chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Giấy tờ tùy thân của nhân sự được đề xuất (CMND/ CCCD/ hộ chiếu) còn hiệu lực(Tài liệu chứng minh kèm theo: Là bản scan bản gốc hoặc phải được công chứng/chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng cung cấp hàng hóa+ Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu/công trình cấp II trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét + Tài liệu chứng minh cấp công trình.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí đề xuất. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã từng làm cán bộ giám sát chất lượng cho gói thầu cung cấp lắp đặt nội thất công trình.Kèm theo cái tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành+ Chứng nhận hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng II trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ,VSLĐ và Chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Giấy tờ tùy thân của nhân sự được đề xuất (CMND/ CCCD/ hộ chiếu) còn hiệu lực(Tài liệu chứng minh kèm theo: Là bản scan bản gốc hoặc phải được công chứng/chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng cung cấp hàng hóa+ Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ giám sát chất lượng công trình ít nhất 01 gói thầu/công trình cấp II trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét + Tài liệu chứng minh cấp công trình.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí đề xuất. | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân có tay nghề | 20 | - Có bằng nghề theo yêu cầu sau: 15 thợ mộc + 03 thợ sơn + 02 thợ điện+ Có chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu của E-HSMT.+ Có chứng chỉ/chứng nhận ATLĐ, VSLĐ+ Giấy tờ tùy thân của nhân sự được đề xuất (CMND/ CCCD/ hộ chiếu)+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;(Tài liệu chứng minh kèm theo: Là bản scan bản gốc hoặc phải được công chứng/chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ; Nhà thầu dự thầu phải cung cấp Giấy tờ tùy thân của nhân sự được đề xuất (CMND/ CCCD/ hộ chiếu); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí đề xuất. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cưa bàn trượt | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 5 |
| 2 | Máy cưa panel | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
| 3 | Máy ép nhiệt | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
| 4 | Máy ép nguội | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
| 5 | Máy hàn bán tự động | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 6 | Máy cưa bàn trượt | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
| 7 | Máy dán cạnh | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
| 8 | Máy cắt khắc CNC | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
| 9 | Máy khoan nhiều mũi | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
| 10 | Máy phay gỗ | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
| 11 | Máy mài đa năng | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
| 12 | Máy hơi/máy nén khí | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi