Gói thầu: Mua sắm dịch vụ bảo trì hệ thống điện và UPS tại DC, DR của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220141662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam-Chi nhánh TP.HCM |
| Tên gói thầu | Mua sắm dịch vụ bảo trì hệ thống điện và UPS tại DC, DR của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220141611 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động kinh doanh VCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 38 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 14:50:00 đến ngày 2022-02-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,118,351,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Giá trị hợp đồng được xem xét đánh giá dưới đây là tổng giá trị của các hạng mục cung cấp dịch vụ bảo trì cho thiết bị UPS trong hợp đồng tính theo chu kỳ (01 năm). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.194.281.900 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về điện.(ii) Chứng chỉ kỹ thuật: Thẻ an toàn điện.Yêu cầu về chứng chỉ của nhân sự chủ chốt:Thẻ an toàn điện được cấp theo quy định (Luật Điện lực, Nghị định 14/2014/NĐ-CP ngày 26/2/2014 và Nghị định 51/2020/NĐ-CP ngày 21/42020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/2/2014 của Chính phủ quy định chi tiết về thi hành Luật Điện lực về an toàn điện).Chứng chỉ phải còn hiệu lực tại thời điển đóng thầu. Nếu trên chứng chỉ không ghi thời hạn hết hiệu lực thì chứng chỉ được xem xét là còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm dịch vụ bảo trì hệ thống điện và UPS tại DC, DR của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Mua sắm dịch vụ bảo trì hệ thống điện và UPS tại DC, DR của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam 38 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động kinh doanh VCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu cung cấp các văn bản quy định trong chương V của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam là chủ đầu tư do Tổng giám đốc là người đại diện thực hiện trách nhiệm của Chủ đầu tư; Địa chỉ: Tòa nhà cao ốc Vietcombank, số 198 Trần Quang Khải, Hà nội. Điện thoại: 024 39343137; Fax: 024 38266159 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam, địa chỉ: 198 Trần Quang Khải – Hoàn Kiếm – Hà Nội, điện thoại: 0243.9343137, Fax: 0243.9365791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam, địa chỉ: 198 Trần Quang Khải – Hoàn Kiếm – Hà Nội, điện thoại: 0243.9343137, Fax: 0243.9365791 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam, địa chỉ: 198 Trần Quang Khải – Hoàn Kiếm – Hà Nội, điện thoại: 0243.9343137, Fax: 0243.9365791 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ bảo trì cho UPS 80kVA: GE UPS SG- CE Series 80 kVA PurePulse S1 (08 chiếc) | Tại DC của VCB. Theo yêu cầu tại Mục 2-Yêu cầu kỹ thuật chi tiêt thuộc Chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Năm | 3 | Tầng 7 tòa nhà 198 Trần Quang Khải, Hà Nội |
| 2 | Dịch vụ bảo trì cho Phụ kiện cho hoạt động song song: RPA kit (08 bộ) | Tại DC của VCB. Theo yêu cầu tại Mục 2-Yêu cầu kỹ thuật chi tiêt thuộc Chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Năm | 3 | Tầng 7 tòa nhà 198 Trần Quang Khải, Hà Nội |
| 3 | Dịch vụ bảo trì cho Thiết bị hòa đồng bộ: Intelligent Synchronization Module (ISM) (01 bộ) | Tại DC của VCB. Theo yêu cầu tại Mục 2-Yêu cầu kỹ thuật chi tiêt thuộc Chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Năm | 3 | Tầng 7 tòa nhà 198 Trần Quang Khải, Hà Nội |
| 4 | Dịch vụ bảo trì cho Tủ Input: GE QuiXtra 630 (02 tủ) | Tại DC của VCB. Theo yêu cầu tại Mục 2-Yêu cầu kỹ thuật chi tiêt thuộc Chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Năm | 3 | Tầng 7 tòa nhà 198 Trần Quang Khải, Hà Nội |
| 5 | Dịch vụ bảo trì cho Tủ Output: GE QuiXtra 630 (02 tủ) | Tại DC của VCB. Theo yêu cầu tại Mục 2-Yêu cầu kỹ thuật chi tiêt thuộc Chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Năm | 3 | Tầng 7 tòa nhà 198 Trần Quang Khải, Hà Nội |
| 6 | Dịch vụ bảo trì cho Tủ Load: GE QuiXtra 630 (02 tủ) | Tại DC của VCB. Theo yêu cầu tại Mục 2-Yêu cầu kỹ thuật chi tiêt thuộc Chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Năm | 3 | Tầng 7 tòa nhà 198 Trần Quang Khải, Hà Nội |
| 7 | Dịch vụ bảo trì cho Thiết bị cắt sét (cho tủ nguồn vào UPS): Tranquell TME240Y100WM (02 bộ) | Tại DC của VCB. Theo yêu cầu tại Mục 2-Yêu cầu kỹ thuật chi tiêt thuộc Chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Năm | 3 | Tầng 7 tòa nhà 198 Trần Quang Khải, Hà Nội |
| 8 | Dịch vụ bảo trì cho Tủ ATS 3P 400A (03 Tủ) | Tại DC của VCB. Theo yêu cầu tại Mục 2-Yêu cầu kỹ thuật chi tiêt thuộc Chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Năm | 3 | Tầng 7 tòa nhà 198 Trần Quang Khải, Hà Nội |
| 9 | Dịch vụ bảo trì cho UPS 80kVA: GE UPS SG- CE Series 80 kVA PurePulse S1 (02 chiếc) | Tại DR của VCB. Theo yêu cầu tại Mục 2-Yêu cầu kỹ thuật chi tiêt thuộc Chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Năm | 3 | Tầng 6 tòa nhà 519 Kim Mã, Hà Nội |
| 10 | Dịch vụ bảo trì cho Phụ kiện cho hoạt động song song: RPA kit (02 bộ) | Tại DR của VCB. Theo yêu cầu tại Mục 2-Yêu cầu kỹ thuật chi tiêt thuộc Chương V- yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Năm | 3 | Tầng 6 tòa nhà 519 Kim Mã, Hà Nội |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Giá trị hợp đồng được xem xét đánh giá dưới đây là tổng giá trị của các hạng mục cung cấp dịch vụ bảo trì cho thiết bị UPS trong hợp đồng tính theo chu kỳ (01 năm). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.194.281.900 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | (i) Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về điện.(ii) Chứng chỉ kỹ thuật: Thẻ an toàn điện.Yêu cầu về chứng chỉ của nhân sự chủ chốt:Thẻ an toàn điện được cấp theo quy định (Luật Điện lực, Nghị định 14/2014/NĐ-CP ngày 26/2/2014 và Nghị định 51/2020/NĐ-CP ngày 21/42020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/2/2014 của Chính phủ quy định chi tiết về thi hành Luật Điện lực về an toàn điện).Chứng chỉ phải còn hiệu lực tại thời điển đóng thầu. Nếu trên chứng chỉ không ghi thời hạn hết hiệu lực thì chứng chỉ được xem xét là còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi