Gói thầu: Cung cấp 134 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 16) tại Nhà máy A29
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201003419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy quốc phòng A29 |
| Tên gói thầu | Cung cấp 134 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 16) tại Nhà máy A29 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200982572 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 09:40:00 đến ngày 2020-10-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 962,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bán dẫn MП10Б | 8 | Cái | - Loại n – p – n - Pcmax, W: 15 - Icmax, mA: 20 - Uceo max, V: 30 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 2 | Bán dẫn MП25 | 5 | Cái | - Loại p – n – p - Pcmax, W: 40 - Icmax, mA: 150 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 3 | Bán dẫn 2T201 | 7 | Cái | - Loại n – p – n - Pcmax, mW: 150 - Icmax, mA: 20 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 4 | Bán dẫn 2T203 | 26 | Cái | - Loại p – n – p - Pcmax, mW: 150 - Icmax, mA: 10 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 5 | Bán dẫn 2T208 | 15 | Cái | - Loại p – n – p - Pcmax, mW: 200 - Icmax, mA: 150 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 6 | Bán dẫn 2T602 | 13 | Cái | - Loại n – p – n - Pcmax, mW: 850 - Icmax, mA: 75 - Tmax: +125 oC | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 7 | Bán dẫn 2П306B | 53 | Cái | - Loại p – n – p - Pcmax, mW: 150 - Icmax, mA: 20 - Tmax: +125 oC | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 8 | Bán dẫn 2У101Г | 3 | Cái | - Loại p – n – p - Uoбр, V: 80 - Ioбр, mA: 0,5 - Thời gian đóng, ms: 70 - Thời gian mở, ms: 2 - Tmax: +125 oC - Điều kiện kỹ thuật: ШП3.369.001 ТУ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 9 | Bán dẫn MП10 | 9 | Cái | - Loại n – p – n - Pcmax, W: 15 - Icmax, mA: 20 - Uceo max, V: 15 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 10 | Bán dẫn MП16 | 7 | Cái | - Loại p – n – p - Pcmax, mW: 200 - Icmax, mA: 100 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 11 | Bán dẫn П210 | 5 | Cái | - Loại p – n – p - Pcmax, W: 45 - Icmax, A: 12 - Tmax: +85 oC | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 12 | Bán dẫn П214 | 5 | Cái | - Loại p – n – p - Pcmax, W: 10 - Icmax, A: 5 - Tmax: +85 oC | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 13 | Bán dẫn П215 | 7 | Cái | - Loại p – n – p - Pcmax, W: 10 - Icmax, A: 5 - Tmax: +85 oC | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 14 | Bán dẫn П217 | 7 | Cái | - Loại p – n – p - Pcmax, W: 30 - Icmax, A: 7,5 - Tmax: +85 oC | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 15 | Biến thế TA139.220.400 | 1 | Cái | - Nguồn cung cấp điện áp, V: 220 - Điện áp đầu ra, V: 28 ÷ 1260 - Dòng điện của cuộn thứ cấp ở chế độ danh định, mA: 25 ÷ 1000 - Thời gian hoạt động tối thiểu: 12000 giờ - Nhiệt độ môi trường, °С: -60 ÷ + 85 - Kích thước, mm: 103 x 165 x 139 - Trọng lượng, g: 750 ÷ 7300 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 16 | Biến thế TA4.220.400 | 1 | Cái | - Nguồn cung cấp điện áp, V: 220 - Điện áp đầu ra, V: 6 ÷ 355 - Dòng điện của cuộn thứ cấp ở chế độ danh định, A: 0,02 ÷ 2,8 - Nhiệt độ môi trường, °С : -60 ÷ + 85 - Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ - Kích thước, mm: 30 x 29 x 30 - Trọng lượng, g: 35 ÷ 2000 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 17 | Biến thế TAH1.220.400 | 1 | Cái | - Nguồn cung cấp điện áp, V: 220 - Điện áp đầu ra, V: 6,3 ÷ 355 - Dòng điện của cuộn thứ cấp ở chế độ danh định, A: 0,025 ÷ 5 - Thời gian hoạt động tối thiểu: 12000 giờ - Nhiệt độ môi trường, °С: -60 ÷ + 85 - Kích thước, mm: 49 x 56 x 52 - Trọng lượng, g: 270 ÷ 2000 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 18 | Biến thế xung МИ4Б | 2 | Cái | - Thời gian xung, μs: 0,04 ÷ 4 - Tốc độ lặp lại xung, kHz: 0,1 ÷ 10 - Dòng từ hóa, mA: 45 ÷ 210 - Điện áp hoạt động tối đa cho phép: 300 V - Dòng điện cho phép lớn nhất trong các cuộn dây (xung): 2 A - Điện trở cách điện giữa các cuộn dây: ≥ 5000 MΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 19 | Biến thế xung МИ9Б | 2 | Cái | - Thời gian xung, μs: 0,04 ÷ 9 - Tốc độ lặp lại xung, kHz: 0,1 ÷ 10 - Dòng từ hóa, mA: 45 ÷ 210 - Điện áp hoạt động tối đa cho phép: 300 V - Dòng điện cho phép lớn nhất trong các cuộn dây (xung): 1,5 A - Điện trở cách điện giữa các cuộn dây: ≥ 5000 MΩ | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 20 | Cáp 3 pha bọc kim 3x10 | 100 | m | - Chất liệu: ruột đồng hợp kim, cách điện PVC, màn chắn chống nhiễu, vỏ PVC - 3 lõi x tiết diện 10 mm2 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 21 | Cáp bọc kim 12 lõi | 250 | m | - Chất liệu: ruột đồng hợp kim, cách điện PVC, màn chắn chống nhiễu, vỏ PVC - 12 lõi x tiết diện 1 mm2 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 22 | Cáp cao su 3 pha | 50 | m | - Chất liệu: ruột đồng hợp kim, cách điện PVC, màn chắn chống nhiễu, vỏ PVC - 3 lõi x tiết diện 16 mm2, 1 lõi tiết diện 10 mm2 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 23 | Cáp PK75-4-12 | 500 | m | - Chất liệu: ruột đồng hợp kim, cách điện PVC, màn chắn chống nhiễu, vỏ PVC - Trở kháng, Ω: 75 ± 5 - Chất liệu vỏ bọc: polyetylen - Vỏ cách điện bên ngoài màu đen | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 24 | Cuộn lọc ДM0,1-100±5% | 5 | Cái | - Điện cảm, μh: (1 ÷ 100) ± 5% - Dòng điện tối thiểu, A: 0,1 ÷3 - Làm việc trong dải tần số lên đến 35 MHz ở nhiệt độ từ -60 °С đến + 85 °C - Độ ẩm tương đối, %: 93-98 ở nhiệt độ 40 °С - Thời gian hoạt động tối thiểu, giờ: 10000 - Đường kính cuộn cảm, mm: 3,2 ÷ 4,2 - Chiều dài, mm: 12 ÷ 21,5 - Trọng lượng, g: 0,7 ÷ 2 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 25 | Chổi than lớn của cột TK | 30 | Cái | - Chất liệu: than chì, đồng - Màu sắc: đồng và đen - Chiều dài: 28mm - Chiều rộng: 24mm - Chiều cao: 10 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 26 | Chổi than nhỏ của cột TK | 30 | Cái | - Chất liệu: than chì, đồng - Màu sắc: đồng và đen - Chiều dài: 14mm - Chiều rộng: 8mm - Chiều cao: 6 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 27 | Chụp đèn điện tử | 10 | Cái | - Chất liệu: nhôm - Chiều cao, mm: 50 ÷ 70 - Đường kính, mm: 20 ÷ 30 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 28 | Dây cao áp | 5 | mét | -Đường kính 20mm, có vỏ bọc kim, ruột đồng; -Điện trở 30Ω, nhiệt độ tải từ (-20 đến 100)độ C -Điện áp 220V. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 29 | Dây điện đơn Φ1,5 | 30 | mét | -Thương hiệu CADIVI. -Đường kính 2,78mm, ruột đồng; -Điện trở 12,1Ω, nhiệt độ tải điện từ (70 -160)độ C -Dòng và áp 450/750V. | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 30 | Dây giữ chậm ЛЭT4.0-1200B | 1 | Cái | - Thời gian giữ chậm: 4 ms - Điện trở, Ω: 1200 - Phạm vi nhiệt độ hoạt động, °С: -60 ÷ +150 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 31 | Diode 1N4148 | 80 | Cái | - Đi ốt chỉnh lưu - Điện áp ngược cực đại: 75 V - Dòng thuận cực đại: 450mA - Dải nhiệt độ: -65 °C ~ 200°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 32 | Diode ZD6V3 | 48 | Cái | - Đi ốt ổn áp 6.3V - Công suất: 0.5 W | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 33 | Đèn 12V | 16 | Cái | - Đèn sợi đốt, đuôi xoáy - Công suất, W: 1 - Tổng chiều dài, mm: 26 - Đường kính đuôi đèn, mm: 10 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 34 | Đèn 13,5V | 10 | Cái | - Đèn sợi đốt, đuôi xoáy - Công suất, W: 1 - Tổng chiều dài, mm: 26 - Đường kính đuôi đèn, mm: 10 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 35 | Đèn 26V | 9 | Cái | - Đèn sợi đốt, đuôi xoáy - Công suất, W: 2 - Tổng chiều dài, mm: 33 - Đường kính đuôi đèn, mm: 15 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 36 | Đèn 6,3V | 11 | Cái | - Đèn sợi đốt, đuôi xoáy - Công suất, W: 1 - Tổng chiều dài, mm: 26 - Đường kính đuôi đèn, mm: 10 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 37 | Đèn 6X2П | 3 | Cái | - Điện áp kênh, V: 6,3 ± 0,6 - Dòng kênh, mA: 300 ± 25 - Dòng cực đại của anot, mA: 90 - Điện áp ngược cực đại của anot, V: 450 - Dòng nắn danh định, mA: ≥ 17 - Dòng nắn cực đại, mA: 20 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 38 | Đèn CГ2C | 1 | Cái | - Điện áp làm việc, V: ≤ 105 - Điện áp ổn định, V: 75,5 - Dòng ổn định nhỏ nhất, mA: 5 - Dòng ổn định cao nhất, mA: 40 - Thay đổi điện áp ổn định khi dòng điện thay đổi trong phạm vi hoạt động, V: ≤ 6 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 39 | Đèn CГ3C | 1 | Cái | - Điện áp làm việc, V: ≤ 127 - Điện áp ổn định, V: 108 - Dòng ổn định nhỏ nhất, mA: 5 - Dòng ổn định cao nhất, mA: 40 - Thay đổi điện áp ổn định khi dòng điện thay đổi trong phạm vi hoạt động, V: ≤ 6 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 40 | Đèn điện tử 5Ц3C | 2 | Cái | - Điện áp kênh, V: 5 ± 0,5 - Dòng kênh, A: 3 ± 0,3 - Điện áp danh định của anot, V: 75 - Dòng danh định của anot, mA: 225 - Dòng cực đại của anot, V: 750 - Điện áp ngược cực đại của anot, V: 1700 - Dòng nắn danh định, mA: 230 - Dòng nắn cực đại, mA: 250 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 41 | Đèn điện tử 6H1П | 10 | Cái | - Điện áp kênh, V: 6,3 ± 0,6 - Dòng kênh, mA: 600 ± 50 - Điện áp danh định của anot, V: 250 - Dòng cực đại của anot, mA: 300 - Dòng anot, mA: 7,5 ±1,5 - Dòng cực đại catot, mA: 25 - Điện áp lưới khi dòng anot là 10 mA, V: 20 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 42 | Đèn điện tử 6H6П | 1 | Cái | - Điện áp kênh, V: 6,3 ± 0,6 - Dòng kênh, mA: 750 ± 60 - Điện áp danh định của anot, V: 120 - Điện áp cực đại của anot, V: 300 - Dòng cực đại của catot, mA: 45 - Dòng anot, mA: 30 ± 10 - Điện áp lưới, V: - 2 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 43 | Đèn điện tử 6H8C | 3 | Cái | - Điện áp kênh, V: 6,3 ± 0,6 - Dòng kênh, mA: 600 ± 50 - Điện áp danh định của anot, V: 250 - Điện áp cực đại của anot, V: 330 - Điện áp lưới danh định, V: - 8 - Dòng anot, mA: 9 ± 3,5 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 44 | Đèn điện tử 6K4П | 1 | Cái | - Điện áp kênh, V: 6,3 ± 0,6 - Dòng kênh, mA: 300 ± 25 - Điện áp danh định của anot, V: 250 - Điện áp cực đại của anot, V: 300 - Dòng cực đại của catot, mA: 20 - Dòng anot, mA: 10 ± 3,3 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 45 | Đèn điện tử 6Ж1П | 15 | Cái | - Điện áp kênh, V: 6,3 ± 0,6 - Dòng kênh, mA: 170 ± 15 - Điện áp danh định của anot, V: 120 - Điện áp cực đại của anot, V: 200 - Dòng anot, mA: 7,35 ± 2,35 - Dòng cực đại của catot, mA: 20 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 46 | Đèn điện tử 6Ж2П | 4 | Cái | - Điện áp kênh, V: 6,3 ± 0,6 - Dòng kênh, mA: 170 ± 15 - Điện áp danh định của anot, V: 120 - Điện áp cực đại của anot, V: 200 - Dòng anot, mA: 6 ± 2 - Dòng cực đại của catot, mA: 20 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 47 | Đèn điện tử 6Ж4П | 3 | Cái | - Điện áp kênh, V: 6,3 ± 0,6 - Dòng kênh, mA: 300 ± 25 - Điện áp danh định của anot, V: 250 - Điện áp cực đại của anot, V: 300 - Dòng anot, mA: 11 ± 3,3 - Dòng cực đại của catot, mA: 20 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 48 | Đèn điện tử 6П1П | 3 | Cái | - Điện áp kênh, V: 6,3 ± 0,6 - Dòng kênh, mA: 500 ± 40 - Điện áp danh định của anot, V: 250 - Điện áp cực đại của anot, V: 250 - Dòng anot, mA: 44 ± 11 - Dòng cực đại của catot, mA: 70 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 49 | Đèn điện tử 6П9 | 3 | Cái | - Điện áp kênh, V: 6,3 ± 0,6 - Dòng kênh, mA: 650 ± 40 - Điện áp danh định của anot, V: 300 - Điện áp cực đại của anot, V: 330 - Dòng anot, mA: 30 ± 10 - Dòng catot, mA: ≥180 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 50 | Đèn điện tử 7ЛO55И | 1 | Cái | - Ống dao động tia điện tử không có bộ nhớ - Ống chùm đơn cỡ nhỏ có màn hình tròn, mặt lồi - Màn hình màu xanh lá cây - Phát sáng sau màn hình: ≤ 0,1 giây - Độ bền: ≥ 300 giờ - Trọng lượng: ≤ 300 g | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 51 | Đèn điện tử CГ15П | 1 | Cái | - Điện áp làm việc, V: ≤ 160 - Điện áp ổn định, V: 102 ÷ 110 - Dòng ổn định nhỏ nhất, mA: 5 - Dòng ổn định lớn nhất, mA: 30 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 52 | Đèn điện tử TГИ-400/16 | 2 | Cái | - Điện áp sợi đốt, V: 6,3 - Dòng sợi đốt, A: 11 - Công suất xung đầu ra, kW: 3200 - Công suất trung bình đầu ra, kW: ≤ 4 - Tần số lặp lại của các xung, xung/giây: 450 - Độ rộng của xung, ms: 0,5 ÷ 5 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 53 | Đèn điện tử ГИ-30 | 1 | Cái | - Chức năng: điều chế dao động cao tần - Dòng kênh, A: 1,125 ± 0,125 - Dòng anot, A: 58,5 ± 23,5 - Trọng lượng: 125 g | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 54 | Đèn led màu vàng | 15 | Cái | - Điện áp: 2V - 3V - Đường kính led: 5mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 55 | Đèn MH-3 | 1 | Cái | - Điện áp một chiều - Điện áp làm việc, V: 48 ÷ 65 - Imax: 1 mA - Tuổi thọ: 300 giờ - Đường kính bóng: 15 mm - Chiều dài: 35 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 56 | Đèn TH02 đuôi xoáy | 21 | Cái | - Công suất: 12W - Điện áp đầu vào AC220V | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 57 | Đèn trần + chụp đèn trần | 6 | Bộ | -Bóng đèn 1 tim, đui xoáy; -Điện áp 24V; Công suất 21W; -Kích thước 30,5 x 20,0 mmm; -Trọng lượng 6,0 g. -Có chụp đèn | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 58 | Đi ốt Д237 | 3 | Cái | - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 200 V - Dòng chuyển tiếp tối đa: 300 mA - Tần số làm việc của diode: 1 kHz - Điện áp thuận không đổi: ≤1 V - Dòng ngược không đổi: ≤ 50 μA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 59 | Đi ốt Д818 | 8 | Cái | - Điện áp ổn áp danh định: 9 V - Dòng điện ổn áp tối thiểu cho phép: 3 mA - Dòng ổn áp tối đa cho phép: 33 mA - Công suất tiêu tán tối đa cho phép: 0,3 W - Nhiệt độ làm việc, °С: -60 ÷ +125 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 60 | Đi ốt 10MQ060N | 60 | Cái | - Đi ốt chỉnh lưu - Điện áp thuận: 0.71 V - Điện áp ngược: 60 V - Nhiệt độ giới hạn: -55 ~ +150 °C - Kích thước: 2.44 x 4.6 x 2.9 mm DO-214AC | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 61 | Đi ốt 1N4007 -2A | 40 | Cái | - Điện áp ngược không đổi cực đại, V: 1000 - Điện áp ngược xung cực đại, V: 1200 - Dòng xung ngược cực đại cho phép, A: 2 - Nhiệt độ làm việc, oC: -60 ÷ +175 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 62 | Đi ốt Д211 | 19 | Cái | - Điện áp ngược không đổi cực đại, V: 600 - Dòng thuận cực đại, mA: 100 - Tần số làm việc, kHz: ≤ 1 - Nhiệt độ làm việc, oC: -60 ÷ +125 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 63 | Đi ốt Д226 | 19 | Cái | - Điện áp ngược không đổi cực đại, V: 400 - Dòng thuận cực đại, mA: 300 - Tần số làm việc, kHz: ≤ 1 - Nhiệt độ làm việc, oC: -60 ÷ +80 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 64 | Đi ốt Д237B | 30 | Cái | - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 200 V - Dòng chuyển tiếp tối đa: 300 mA - Tần số làm việc của diode: 1 kHz - Điện áp thuận không đổi: ≤1 V - Dòng ngược không đổi: ≤ 50 μA | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 65 | Đi ốt Д2E | 2 | Cái | - Tần số cực đại, kHz: 100 - Dòng nắn cực đại, mA: 16 - Điện áp ngược cực đại, V: 100 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 66 | Đi ốt Д403 | 8 | Cái | - Dòng chỉnh lưu: ≥ 0,4 mA - Hệ số tạp danh định: 11 dB - Tỷ lệ tạp đầu ra: ≤ 3 - Hệ số sóng dừng theo điện áp: ≤ 3 - Công suất xung: 150 mW - Nhiệt độ môi trường, °С: -60 ÷ + 70 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 67 | Đi ốt Д405 | 3 | Cái | - Dòng chỉnh lưu: ≥ 1 mA - Hệ số tạp danh định: 8,5 dB - Tỷ lệ tạp đầu ra: ≤ 2,2 - Hệ số sóng dừng theo điện áp: ≤ 2 - Công suất xung: 300 mW - Nhiệt độ môi trường, °С: -60 ÷ + 100 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 68 | Đi ốt Д814 | 8 | Cái | - Điện áp thuận không đổi: 1 V - Dòng thuận không đổi: 50 mA - Công suất tiêu thụ, W: 0,34 - Nhiệt độ môi trường, °С: -60 ÷ + 125 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 69 | Đi ốt Д816 | 2 | Cái | - Điện áp thuận không đổi: 1,5 V - Dòng ổn định tối thiểu cho phép: 10 mA - Dòng ổn định tối đa cho phép: 230 mA - Công suất tiêu thụ tối đa cho phép: 5 W - Nhiệt độ môi trường, °С: -60 ÷ + 120 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 70 | Đi ốt Д817 | 4 | Cái | - Điện áp thuận không đổi: 1,5 V - Dòng ổn định tối thiểu cho phép: 5 mA - Dòng ổn định tối đa cho phép: 90 mA - Công suất tiêu thụ tối đa cho phép: 5 W - Nhiệt độ môi trường, °С: -60 ÷ + 120 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 71 | Điện trở ПЭB các loại | 18 | Cái | - Công suất danh định, W: 3 ÷ 100 - Điện trở danh định, Ω: 3 ÷ 56000 - L, mm: 26 ÷ 170 - H, mm: 28 ÷ 43 - D, mm: 14 ÷ 29 - d, mm: 5,5 ÷ 20 - Trọng lượng, g: 16 ÷ 286 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 72 | Điện trở dán 0805 | 270 | Cái | - Kích thước: 2 x 1.25 mm - Dải điện trở: 0 Ω ~ 1 MΩ - Công suất: 0.4 W - Nhiệt độ giới hạn: -55 °C ~ 175 °C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 73 | Điện trở dán các loại | 720 | Cái | - Dải công suất: 1/8W ~ 1W - Dải điện trở: 0 Ω ~ 1 MΩ - Kích thước: 0402, 0603, 0805, 1206 - Dải nhiệt độ: -55 °C ~ 175 °C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 74 | Điện trở OMЛT các loại | 553 | Cái | - Công suất danh định, W: 3 ÷ 100 - Điện trở danh định, Ω: 3 ÷ 56000 - D, mm: 6 ÷ 18,5 - l, mm: 20 ÷ 25 - D, mm: 14 ÷ 29 - d, mm: 0,5 ÷ 1 - Trọng lượng, g: 16 ÷ 286 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 75 | Đồng hồ M4204 (0÷50)μA | 1 | Cái | - Đồng hồ đo dòng một chiều - Dải đo: (0÷50) μA - Kích thước, mm: 80 x 80 x 49 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 76 | Đồng hồ M42101 (0÷100)mA | 1 | Cái | - Đồng hồ đo dòng một chiều - Dải đo: (0÷100) mA - Kích thước, mm: 60 x 60 x 50 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 77 | IC ADP3334 | 12 | Cái | - Bộ điều chỉnh điện áp - Nguồn cung cấp: 2.6 V đến 11 V - Điện áp ra: 1.5 V đến 10 V - Dải nhiệt độ : -40°C ~ +85°C - Kích thước: 8-SOIC | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 78 | IC LTS 6-NP | 72 | Cái | - Cảm biến dòng HALL 6A AC/DC - Điện áp hoạt động: 5 V - Dòng cảm biến: 6A - Dải nhiệt độ: -40°C ~ 85°C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 79 | IC 133TM2 | 6 | Cái | - Chức năng: giữ chậm - Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 80 | IC 133ИE5 | 4 | Cái | - Chức năng: bộ đếm - Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 81 | IC 133ИE7 | 12 | Cái | - Chức năng: bộ đếm - Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 82 | IC 133ИP1 | 3 | Cái | - Chức năng: thanh ghi - Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 83 | IC 133ЛA1 | 7 | Cái | - Chức năng: Nand - Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 84 | IC 133ЛA3 | 12 | Cái | - Chức năng: Nand - Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 85 | IC 133ЛA6 | 8 | Cái | - Chức năng: Nand - Điện áp nguồn, V: 5 ± 10 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 86 | IC 153YД1 | 9 | Cái | - Chức năng: khuếch đại - Điện áp nguồn, V: 15 ± 10 % | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 87 | IC 1HT251 | 10 | Cái | - Gồm 4 bán dẫn loại n – p – n - Điện áp, V: 45 (Uce), 4 (Ueb) | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 88 | IC 74AC04 | 6 | Cái | - IC logic 6 cổng NOT - Điện áp: -0.5 ~ 7 V - Dòng điện: 25mA - Dải nhiệt độ: -65 °C ~150 °C - Kiểu chân: 14-SOIC | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 89 | IC 74HC04D | 6 | Cái | - IC D flip-flop - Điện áp: -0.5 ~ 7 V - Dòng điện: 25mA - Dải nhiệt độ: -20 °C ~125 °C - Kiểu chân: 14-SOIC | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 90 | IC 74HC123 | 6 | Cái | - Mạch dung để kích xung - Điện áp: 2 ~ 6 V - Dòng điện: 25mA - Dải nhiệt độ -55°C ~125 °C - Kiểu chân: 16-SOIC | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 91 | IC 74HC74D | 6 | Cái | - IC D flip-flop - Điện áp: -0.5 ~ 7 V - Dòng điện: 25mA - Dải nhiệt độ: -20 °C ~125 °C - Kiểu chân: 14-SOIC | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 92 | IC 7805 | 6 | Cái | - IC ổn áp 5 V - Điện áp vào: 5V đến 18V - Dải nhiệt độ: -40 ~ +125 °C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 93 | IC 7905 | 16 | Cái | - IC ổn áp đầu ra -5V - Điện áp vào: -35V đến -5V - Dải nhiệt độ : -40°C~ 155°C - Kiểu chân: TO-220 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 94 | IC ADG436 | 32 | Cái | - Bộ 2 công tắc số - Nguồn hoạt động: 44V - Tín hiệu vào: -32V đến 32 V - Dải nhiệt độ: -40°C ~ +85°C - Kiểu chân: 16-SOIC | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 95 | IC ADG451 | 32 | Cái | - Bộ 4 công tắc số - Nguồn hoạt động: 44V - Tín hiệu vào: -32V đến 32 V - Dải nhiệt độ: -40°C ~ +85°C - Kiểu chân: TSSOP-16 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 96 | IC AQY282S | 48 | Cái | - Relay cách ly - Điện áp hoạt động: 60 V - Dòng điện: 500 mA - Điện trở khi hoạt động: 2.5 Ohm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 97 | IC B1007 | 18 | Cái | - Bộ khuếch đại tín hiệu RF +20 dbm - Điện áp: 4.3 VDC - Dòng điện: 200 mA - Nguồn tín hiệu vào: + 20.0 dBm - Dải nhiệt độ: -65~+165 °C - Kích thước: 3 x 3 x 1 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 98 | IC BCP68 | 6 | Cái | - Transistor NPN - Điện áp VCE0: 20V - Điện áp VCBO: 30V - Điện áp VEBO: 5V - Dòng điện: 1A - Kiểu chân: SOT-223 - Dải nhiệt độ: -55 ~ +150 °C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 99 | IC D3p (BCW33) | 6 | Cái | - Transistor NPN - Điện áp VCE0: 32V - Điện áp VCBO: 32V - Điện áp VEBO: 5V - Dòng điện: 500mA - Kiểu chân: SOT-23 - Dải nhiệt độ: -55 ~ +150 °C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 100 | IC DS1267 | 24 | Cái | - Chiết áp kỹ thuật số - Nguồn cung cấp: 4.5 V đến 5.5 V - Đầu vào Logic 1: 2 V đến Vcc - Đầu vào Logic 0: -0.5 V đến +0.8V - Dải nhiệt độ: -40°C ~ +85°C - Kiểu chân: 16-SOIC | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 101 | IC IN74AC04D | 48 | Cái | - IC logic NOT 6 cổng - Điện áp nguồn nuôi: 2 V ~ 6 V. - Điện áp mức 0: 0.5 V ~ 1.8 V - Điện áp mức 1: 1.5 V ~ 4.2 V - Kiểu chân: 14-SOIC | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 102 | IC JCO14 | 12 | Cái | - Thạch anh 3Mhz - Điện áp hoạt động: 3V - Kiểu chân: 4 chân | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 103 | IC LT1252 | 48 | Cái | - Khuếch đại tín hiệu video - Nguồn cung cấp: 4V đến 28V - Dòng nuôi: 8.5 mA - Dải nhiệt độ : 0°C~ +70°C - Kiểu chân: SO-8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 104 | IC MAX660 | 9 | Cái | - Bộ chuyển đổi điện áp - Điện áp vào: 1.8 đến 5.5 V - Kiểu chân: 8-SOIC | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 105 | IC OP727AR | 12 | Cái | - Bộ khuếch đại thuật toán - Điện áp nguồn: 3 V đến 30 V - Dải nhiệt độ: -40°C ~ +85°C - Kiểu chân: 8-SOIC | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 106 | IC REF198GS | 12 | Cái | - IC tạo điện áp ra 4V - Điện áp vào 4 V đến 18 V - Dải nhiệt độ: -40°C ~ 85°C - Kiểu chân: 8-SOIC | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 107 | IC TL431 | 6 | Cái | - IC ổn áp - Điện áp làm việc: 2.5 to 36 V - Dải dòng điện làm việc: 1 to 100 mA - Trở kháng đầu ra: 0.22 Ohm - Dải nhiệt độ: -40°C to +125 °C | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 108 | IC TL4C072P | 64 | Cái | - Bộ khuếch đại thuật toán - Nguồn cung cấp: 4.5V đến 16V - Dòng nuôi: 1.9mA - Dải nhiệt độ : -40°C~ +125°C - Kiểu chân: SOIC-8 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 109 | Jack cắm HEADER 20X2F | 48 | Cái | - Jump đôi cái 40 chân - Khoảng cách giữa 2 chân: 2.54mm - Số lượng chân: 20 chân x 2 hàng | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 110 | Jack cắm HEADER 3X2F | 40 | Cái | - Giắc cắm đực 3x2 chân - Khoảng cách giữa 2 chân: 2.54mm - Số lượng chân: 3 chân x 2 hàng | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 111 | Jack cắm HEADER 6 PCB | 80 | Cái | - Giắc cắm đực thẳng - Khoảng cách giữa 2 chân: 2.54mm - Số lượng chân: 6 chân x 1 hàng | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 112 | Jack nối SCM14 | 12 | Cái | - Giắc cắm đực 14 chân - Khoảng cách giữa 2 chân: 2.54mm - Số lượng chân: 7 chân x 2 hàng - Kích thước: 25.38 mm x 8.4 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 113 | Jack nối SCM26 | 12 | Cái | - Giắc cắm đực 26 chân - Khoảng cách giữa 2 chân: 2.54mm - Số lượng chân: 13 chân x 2 hàng - Kích thước: 40.62 mm x 8.4 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 114 | Jack nối TJ56P6C | 12 | Cái | - Giắc cắm 6 chân - Khoảng cách giữa 2 chân: 2.54mm - Số lượng chân: 3 chân x 2 hàng - Kích thước: 13.2 mm x 10.16 mm x 6.35 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 115 | Jack nối WAGO24 | 18 | Cái | - Giắc kết nối Wago - Khoảng cách giữa 2 chân: 7.3mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 116 | LED EL15-21SURC | 24 | Cái | - Đèn led dán màu đỏ - Điện áp hoạt động: 2 V - Dải nhiệt độ: -30°C ~ +85°C - Kích thước: 3.2mm x 1.60mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 117 | Lỗ Г | 21 | Cái | - Kích thước lỗ Φ4 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 118 | Nhôm nguyên khối | 9 | dm3 | -Vật liệu: Nhôm A1050 ; -Độ dày: 50mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 119 | Rơ le BB-20 | 1 | Cái | - Điện áp định mức: 20 kV - Điện áp kích hoạt: 17 V - Điện áp giải phóng: 1 V - Kích thước, mm: 153 x 91 x 88 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 120 | Rơ le KSVS1R13,48K1V | 90 | Cái | - Rơ le đóng ngắt điện áp: 240VAC - Điện áp điều khiển: 2-32 VDC - Dòng điện: 10 A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 121 | Rơ le PЭН-32 | 5 | Cái | - Điện áp kích hoạt: (27 ÷ 33) V - Điện áp giải phóng: 1 V - Điện trở cuộn dây, Om: 710 ÷ 870 - Dải nhiệt độ làm việc, °С: -60 ÷ + 85 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 122 | Rơ le TQ2-24V | 24 | Cái | - Rơ le dùng để đóng ngắt 1 nguồn năng lượng lớn - Điện áp điều khiển 24VDC - Dòng cực đại: 1A | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 123 | Tấm làm mạch in thường | 39 | dm2 | - Chất liệu: mạch sợi FR-4 - Số lớp: 2 lớp - Độ dày: 1.6 mm - Mạ thiếc | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 124 | Tụ dán Ceramic các loại | 90 | Cái | - Tụ gốm - Dải nhiệt độ: -55°C ~ 150°C - Kiểu chân dán | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 125 | Tụ dán SMD 0805 | 390 | Cái | - Tụ gốm - Dải nhiệt độ: -55°C ~ 150°C - Kich thước: 2.00mm x 1.25mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 126 | Tụ dán Tantalum 22µF 50V | 42 | Cái | - Tụ phân cực điện dung: 22UF - Điện áp cực đại: 50V - Dải nhiệt độ: -55°C ~ 125°C - Kiểu chân dán | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 127 | Tụ điện Tantalum SMD 2512 | 112 | Cái | - Tụ phân cực - Dải nhiệt độ: -55°C ~ 125°C - Kích thước: 3.2mm x 1.6 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 128 | Tụ KCO các loại | 34 | Cái | - Điện áp làm việc, V: 250, 500 - Điện dung, pФ: 51 ÷ 6800 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 129 | Tụ KT các loại | 22 | Cái | - Tụ gốm, dạng ống - Điện dung, pF: 11 ÷ 560 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 130 | Tụ MБГ-4MF-400B | 2 | Cái | - Điện áp làm việc, V: 400 - Điện dung, uF: 4 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 131 | Thạch anh 30 Mhz | 16 | Cái | - Thạch anh dán 30MHz - Tải điện dung: 8 pF - Dải nhiệt độ: -40°C~ +150°C - Kích thước: 5 mm x 3.2 mm x 1.1 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 132 | Thạch anh 16.000MHZ | 6 | Cái | - Thạch anh dán 16MHz - Tải điện dung: 8 pF - Dải nhiệt độ: -40°C~ +150°C - Kích thước: 5 mm x 3.2 mm x 1.1 mm | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 133 | Thiristo T50-4 | 3 | Cái | - Dòng chuyển tiếp trung bình tối đa cho phép ở trạng thái bật: 50 A - Điện áp xung lặp lại ở trạng thái đóng và điện áp ngược xung lặp lại: 400 V - Làm mát bằng không khí | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc | |
| 134 | Tranzisstor IRF4905SPBF | 30 | Cái | - Mosfet kênh P - Điện áp nguồn: VDSS = -55V - Dòng điện: 42A - Dải nhiệt độ: -55°C ~ 150°C - Kiểu chân: TO-263-3 | Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi