Gói thầu: Gói 02 mua sắm tập trung vật tư thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200982584-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói 02 mua sắm tập trung vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200981770 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 10:23:00 đến ngày 2020-10-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,255,608,682 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 213,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được (loại 02CD-630A+02CC), không bao gồm đầu cáp và ống chì | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2CC) Indoor | 2 | tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2.2.2 –Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được (loại 02CD-630A+03CC), không bao gồm đầu cáp và ống chì | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+3CC) Indoor | 1 | tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2.2.2 –Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Tủ RMU 3CD trọn bộ (bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | RMU 24kV-630A-16kA/s (3CD) | 1 | tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2.2.2 –Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor | 14 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2.2.2 –Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | CS (LA)-22kV-10kA (TOV ³ 10s) | 11 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2.2.2 –Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Biến điện áp BU-22kV | BU-23:Ö3/0,11:Ö3/0,11/Ö3/0,11/3 kV | 3 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2.2.2 –Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Biến dòng điện TI-22kV-25/5A | TI-22kV-25/5A | 3 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2.2.2 –Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Biến dòng điện TI-22kV-40/5A | TI-22kV-40/5A | 3 | quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2.2.2 –Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 8.616 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2.2.2 –Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x120mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x120mm2 | 1 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2.2.2 –Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 14 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2.2.2 –Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 6 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2.2.2 –Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x1(16 - 95) | Elbow 22kV (50 - 95) | 4 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2.2.2 –Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(1x120) | Elbow 22kV (120) | 1 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2.2.2 –Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Hộp đầu Cáp 24kV M1x50mm2 NT | HĐC 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 3 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2.2.2 –Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 18 | hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2.2.2 –Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, chống nước IP54 | 1 | Bộ | Kích thước theo bản vẽ và yêu cầu tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, chống nước IP54 | |
| 18 | Vỏ tủ RMU loại 4 ngăn | Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, chống nước IP54 | 2 | cái | Kích thước theo bản vẽ và yêu cầu tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, chống nước IP54 | |
| 19 | Vỏ tủ RMU loại 5 ngăn | Tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, chống nước IP54 | 1 | cái | Kích thước theo bản vẽ và yêu cầu tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, chống nước IP54 | |
| 20 | Ống chì 31,5A-24kV | OC-31,5A-24kV | 4 | bộ 3 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2.2.2 –Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Ống chì 50A-24kV | OC-50A-24kV | 3 | bộ 3 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2.2.2 –Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-195/150 | HDPE-195/150 | 4.623 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Mục 2.2.2 –Chương V- Phần II Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi