Gói thầu: NPC-110-CBVT-VTTB-04: Cung cấp và lắp đặt VTTB cho trạm 110kV Cao Bằng và Vĩnh Tường (giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200936005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | NPC-110-CBVT-VTTB-04: Cung cấp và lắp đặt VTTB cho trạm 110kV Cao Bằng và Vĩnh Tường (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200921394 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 09:19:00 đến ngày 2020-10-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,150,105,156 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mua sắm Tủ sa thải phụ tải | 1 | tủ | A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/I.Mua sắm vật tư thiết bị. Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Mua sắm Hợp bộ điều khiển ngăn lộ BCU | 1 | bộ | A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/I.Mua sắm vật tư thiết bị. Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Mua sắm Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC/Fr-1x500mm2 | 288 | m | A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/I.Mua sắm vật tư thiết bị. Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Mua sắm Đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 1x500mm² | 9 | bộ | A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/I.Mua sắm vật tư thiết bị. Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Mua sắm Đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 1x500mm² | 9 | bộ | A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/I.Mua sắm vật tư thiết bị. Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Lắp đặt Tủ sa thải phụ tải | 1 | tủ | A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/II.Lắp đặt vật tư thiết bị.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Lắp đặt Hợp bộ điều khiển ngăn lộ BCU | 1 | bộ | A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/II.Lắp đặt vật tư thiết bị.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Lắp đặt Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC/Fr-1x500mm2 | 288 | m | A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/II.Lắp đặt vật tư thiết bị.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Lắp đặt Đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 1x500mm² | 9 | bộ | A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/II.Lắp đặt vật tư thiết bị.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Lắp đặt Đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 1x500mm² | 9 | bộ | A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/II.Lắp đặt vật tư thiết bị.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Móng cột đèn chiếu sáng (MT8) | 1 | Móng | A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/III. Xây dựng ngoài trời.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Có bản vẽ chi tiết kèm theo | |
| 12 | Thang cáp nổi (Kích thước: 500x100x2mm treo trần ở độ cao cộng 3.4m) | 1 | Lô | A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/III. Xây dựng ngoài trời.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Có bản vẽ chi tiết kèm theo | |
| 13 | Bổ sung đường ống cấp nước | 1 | HT | A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/III. Xây dựng ngoài trời.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Có bản vẽ chi tiết kèm theo | |
| 14 | Mua sắm và lắp dựng cột bê tông ly tâm 20m (cột chiếu sáng) | 1 | Cột | A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/III. Xây dựng ngoài trời.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Tháo hạ cột BTLT thu hồi | 1 | Cột | A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/III. Xây dựng ngoài trời.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm điện 3 pha, P=10-15kW, Q=40m3/h; H lớn hơn hoặc bằng 55m. | 1 | Cái | A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/IV. Xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy/IV.1. Cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm điện diezen, P=10-15kW, Q=40m3/h; lớn hơn hoặc bằng 55m. | 1 | Cái | A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/IV. Xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy/IV.1. Cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm điện bù áp P=3kW, Q=3,6m3/h; H=55m | 1 | Cái | A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/IV. Xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy/IV.1. Cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm 3 kW cấp nước từ nguồn cho bể nước cứu hỏa | 1 | Cái | A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/IV. Xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy/IV.1. Cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bể chứa nước cúu hoả (Kích thước: 9,6x4,4x4m, V=126m3) | 1 | Bể | A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/IV. Xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy/IV.2.Xây dựng hệ thống chữa cháy bằng nước.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Có bản vẽ chi tiết kèm theo | |
| 21 | Nhà để máy bơm (Kích thước: 4,4x3,2x2,8m) | 1 | Nhà | A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/IV. Xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy/IV.2.Xây dựng hệ thống chữa cháy bằng nước.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Có bản vẽ chi tiết kèm theo | |
| 22 | Gối đỡ ống cứu hỏa | 6 | gối | A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/IV. Xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy/IV.2.Xây dựng hệ thống chữa cháy bằng nước.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Gối đỡ GC1 | 6 | cái | A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/IV. Xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy/IV.2.Xây dựng hệ thống chữa cháy bằng nước.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bệ đỡ tủ thiết bị cứu hỏa | 2 | bệ | A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/IV. Xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy/IV.2.Xây dựng hệ thống chữa cháy bằng nước.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Có bản vẽ chi tiết kèm theo | |
| 25 | Móng đỡ trụ cứu hỏa | 2 | móng | A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/IV. Xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy/IV.2.Xây dựng hệ thống chữa cháy bằng nước.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Có bản vẽ chi tiết kèm theo | |
| 26 | Móng cố định họng cấp nuóc | 1 | móng | A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/IV. Xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy/IV.2.Xây dựng hệ thống chữa cháy bằng nước.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Có bản vẽ chi tiết kèm theo | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Đường ống qua đường | 59 | m | A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/IV. Xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy/IV.2.Xây dựng hệ thống chữa cháy bằng nước.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Cung cấp lắp đặt hệ thống đường cấp nước nhà bơm chữa cháy (Tủ điều khiển máy bơm, bình điều áp, ống nhựa chịu nhiệt, ống thép, cút thép, tê thép, phao điện, đồng hồ đo lưu lượng, đồng hồ đo áp lực, rọ lọc, tủ điện chưa át tô mát 12 mudul và phụ kiện khác….) | 1 | Toàn bộ | A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/IV. Xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy/IV.3.Cung cấp lắp đặt hệ thống đường cấp nước nhà bơm chữa cháy.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Có bản vẽ chi tiết kèm theo | |
| 29 | Cung cấp lắp đặt đường ống chữa cháy ngoài trời (Trụ nước chữa cháy 2 cửa, họng tiếp nước cứu hóa, hộp đựng vời chữa cháy ngoài trời, ống thép đen D150, D100, mặt bích và phụ kiện lắp đặt khác…..) | 1 | Toàn bộ | A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/IV. Xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy/IV.4.Cung cấp lắp đặt đường ống chữa cháy ngoài trời.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Có bản vẽ chi tiết kèm theo | |
| 30 | Tháo dỡ thu hồi cáp lực 22kV 300mm2 | 199 | m | A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/V.Tháo dỡ thu hồi.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Mua sắm Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | Tủ | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.1.Phần thiết bị.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Mua sắm Chống sét van 24kV, 1 pha kèm bộ ghi sét, kẹp cực | 3 | Bộ | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.1.Phần thiết bị.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Mua sắm Chống sét van 35kV, 1 pha kèm bộ ghi sét, kẹp cực | 3 | Bộ | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.1.Phần thiết bị. Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Mua sắm Ống luồn cáp HDPE D130/100 | 120 | m | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Mua sắm Ống luồn cáp HDPE D90 | 20 | m | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Mua sắm Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/PVC/Fr-1x500mm2 | 783 | m | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Mua sắm Cáp lực 40.5kV: Cu /XLPE/PVC/Fr-1x400mm2 | 264 | m | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Mua sắm Đầu cáp 40,5kV ngoài trời cho cáp 1x400mm² | 6 | Bộ | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Mua sắm Đầu cáp 40,5kV trong nhà cho cáp 1x400mm² | 6 | Bộ | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Mua sắm Đầu cáp 35kV ngoài trời cho cáp 1x120mm² (dàn tụ bù) | 3 | Bộ | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Mua sắm Đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 1x500mm² | 9 | Bộ | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Mua sắm Đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 1x500mm² | 9 | Bộ | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Mua sắm Dây nhôm lõi thép ACSR 240/32 | 40 | m | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Mua sắm Cáp điều khiển và bảo vệ 4x2,5 mm2 | 170 | m | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Mua sắm Cáp điều khiển và bảo vệ Cáp 4x4 mm2 | 511 | m | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Mua sắm Cáp điều khiển và bảo vệ Cáp 7x1,5 | 146 | m | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Mua sắm Cáp điều khiển và bảo vệ Cáp 19x1,5 mm2 | 148 | m | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Mua sắm Cáp điều khiển và bảo vệ Cáp CAT 6E | 70 | m | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Mua sắm Phụ kiện đấu nối cáp | 1 | Toàn bộ | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Mua sắm Ống nhựa xoắn HDPE D30 | 50 | m | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Mua sắm Dây đồng bọc M95 (Tiếp địa chống sét van) | 60 | m | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Mua sắm Đầu cốt đồng M95 (Tiếp địa chống sét van) | 24 | Bộ | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Mua sắm Bulong, đai ốc, vòng đệm M12x40 (Tiếp địa chống sét van) | 24 | Bộ | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Mua sắm Dây đồng bọc M95 (Tiếp địa chống sét van) | 150 | m | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Mua sắm Đầu cốt đồng M95 (Tiếp địa chống sét van) | 30 | Bộ | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Mua sắm Bulong, đai ốc, vòng đệm M12x40 (Tiếp địa chống sét van) | 30 | Bộ | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | Tủ | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.1. Phần thiết bị. | ||
| 58 | Lắp đặt Chống sét van 24kV, 1 pha kèm bộ ghi sét, kẹp cực | 3 | Bộ | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.1. Phần thiết bị..Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Lắp đặt Chống sét van 35kV, 1 pha kèm bộ ghi sét, kẹp cực | 3 | Bộ | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.1. Phần thiết bị..Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Lắp đặt Ống luồn cáp HDPE D130/100 | 120 | m | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.2. Phần vật liệu..Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Lắp đặt Ống luồn cáp HDPE D90 | 20 | m | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.2. Phần vật liệu..Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Lắp đặt Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/PVC/Fr-1x500mm2 | 783 | m | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.2. Phần vật liệu..Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Lắp đặt Cáp lực 40.5kV: Cu /XLPE/PVC/Fr-1x400mm2 | 264 | m | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.2. Phần vật liệu..Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Lắp đặt đầu cáp 40,5kV cho cáp 1x400mm² | 12 | Bộ | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.2. Phần vật liệu..Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Lắp đặt đầu cáp 35kV ngoài trời cho cáp 1x120mm² (dàn tụ bù) | 3 | Bộ | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.2. Phần vật liệu..Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Lắp đặt đầu cáp 24kV cho cáp 1x500mm² | 18 | Bộ | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.2. Phần vật liệu..Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACSR 240/32 | 40 | m | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.2. Phần vật liệu..Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Kéo rải Cáp điều khiển và bảo vệ | 975 | m | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.2. Phần vật liệu..Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Kéo Cáp điều khiển và bảo vệ Cáp CAT 6E | 70 | m | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.2. Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Lắp đặt và làm đầu cáp loại nhỏ hơn hoặc bằng 6 ruột | 20 | đầu | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.2. Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Lắp đặt và làm đầu cáp loại nhỏ hơn hoặc bằng 14 ruột | 10 | đầu | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.2. Phần vật liệu..Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Lắp đặt và làm đầu cáp loại nhỏ hơn hoặc bằng 19 ruột | 7 | đầu | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.2. Phần vật liệu..Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D30 | 50 | m | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.2. Phần vật liệu..Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Lắp đặt Dây đồng bọc M95 (Tiếp địa chống sét van) | 60 | m | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.2. Phần vật liệu..Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Lắp đặt Đầu cốt đồng M95 (Tiếp địa chống sét van) | 24 | Bộ | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.2. Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Lắp đặt Dây đồng bọc M95 (Tiếp địa cáp lực) | 150 | m | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.2. Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Lắp đặt Đầu cốt đồng M95 (Tiếp địa cáp lực) | 30 | Bộ | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.2. Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Móng cột đèn chiếu sáng | 1 | Móng | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/III. Phần xây dựng ngoài trời.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Có bản vẽ chi tiết kèm theo | |
| 79 | Tháo và lắp đặt lại cột chiếu sáng | 1 | cột | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/III. Phần xây dựng ngoài trời.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Phần phá dỡ, tháo dỡ hố thu dầu | 1 | HT | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/III. Phần xây dựng ngoài trời.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Có bản vẽ chi tiết kèm theo | |
| 81 | Phần phá dỡ, tháo dỡ mương cáp ngoài trời | 1 | HT | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/III. Phần xây dựng ngoài trời.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Có bản vẽ chi tiết kèm theo | |
| 82 | Mương cáp B800 ngoài trời và Mương cáp B800QĐ | 1 | Lô | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/III. Phần xây dựng ngoài trời.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | Có bản vẽ chi tiết kèm theo | |
| 83 | Cải tạo hố thu dầu máy biến áp T2 | 1 | HT | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/III. Phần xây dựng ngoài trời.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE/PE100/PN6/DN110 ( để xử lý giao chéo) | 10 | m | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/III. Phần xây dựng ngoài trời.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Keo bột nở chống cháy ( để xử lý giao chéo) | 1 | bình | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/III. Phần xây dựng ngoài trời.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Tháo dỡ, thu hồi chống sét van nhỏ hơn hoặc bằng 35KV | 6 | bộ | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/IV. Phần tháo dỡ thu hồi.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đếm sét | 6 | bộ | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/IV. Phần tháo dỡ thu hồi.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Tháo dỡ, thu hồi cáp lực 22kV - Cu/XLPE/PVC 1x400mm2, kèm đầu cáp | 240 | m | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/IV. Phần tháo dỡ thu hồi.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Tháo dỡ, thu hồi cáp lực 35kV - Cu/XLPE/PVC 1x400mm2, kèm đầu cáp | 111 | m | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/IV. Phần tháo dỡ thu hồi.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nhị thứ | 30 | m | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/IV. Phần tháo dỡ thu hồi.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Tháo hạ cáp lực 35kV 1x120 (dàn tụ bù) | 255 | m | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/IV. Phần tháo dỡ thu hồi.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Lắp đặt cáp lực 35kV 1x120 (dàn tụ bù) | 255 | m | B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/IV. Phần tháo dỡ thu hồi.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi