Gói thầu: NPC-110-CBVT-VTTB-04: Cung cấp và lắp đặt VTTB cho trạm 110kV Cao Bằng và Vĩnh Tường (giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200936005-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu NPC-110-CBVT-VTTB-04: Cung cấp và lắp đặt VTTB cho trạm 110kV Cao Bằng và Vĩnh Tường (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20200921394
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 09:19:00 đến ngày 2020-10-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,150,105,156 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Mua sắm Tủ sa thải phụ tải 1 tủ A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/I.Mua sắm vật tư thiết bị. Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
2 Mua sắm Hợp bộ điều khiển ngăn lộ BCU 1 bộ A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/I.Mua sắm vật tư thiết bị. Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
3 Mua sắm Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC/Fr-1x500mm2 288 m A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/I.Mua sắm vật tư thiết bị. Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
4 Mua sắm Đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 1x500mm² 9 bộ A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/I.Mua sắm vật tư thiết bị. Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
5 Mua sắm Đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 1x500mm² 9 bộ A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/I.Mua sắm vật tư thiết bị. Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
6 Lắp đặt Tủ sa thải phụ tải 1 tủ A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/II.Lắp đặt vật tư thiết bị.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
7 Lắp đặt Hợp bộ điều khiển ngăn lộ BCU 1 bộ A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/II.Lắp đặt vật tư thiết bị.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
8 Lắp đặt Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC/Fr-1x500mm2 288 m A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/II.Lắp đặt vật tư thiết bị.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
9 Lắp đặt Đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 1x500mm² 9 bộ A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/II.Lắp đặt vật tư thiết bị.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
10 Lắp đặt Đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 1x500mm² 9 bộ A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/II.Lắp đặt vật tư thiết bị.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
11 Móng cột đèn chiếu sáng (MT8) 1 Móng A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/III. Xây dựng ngoài trời.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT Có bản vẽ chi tiết kèm theo
12 Thang cáp nổi (Kích thước: 500x100x2mm treo trần ở độ cao cộng 3.4m) 1 A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/III. Xây dựng ngoài trời.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT Có bản vẽ chi tiết kèm theo
13 Bổ sung đường ống cấp nước 1 HT A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/III. Xây dựng ngoài trời.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT Có bản vẽ chi tiết kèm theo
14 Mua sắm và lắp dựng cột bê tông ly tâm 20m (cột chiếu sáng) 1 Cột A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/III. Xây dựng ngoài trời.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
15 Tháo hạ cột BTLT thu hồi 1 Cột A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/III. Xây dựng ngoài trời.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
16 Cung cấp và lắp đặt Máy bơm điện 3 pha, P=10-15kW, Q=40m3/h; H lớn hơn hoặc bằng 55m. 1 Cái A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/IV. Xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy/IV.1. Cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
17 Cung cấp và lắp đặt Máy bơm điện diezen, P=10-15kW, Q=40m3/h; lớn hơn hoặc bằng 55m. 1 Cái A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/IV. Xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy/IV.1. Cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
18 Cung cấp và lắp đặt Máy bơm điện bù áp P=3kW, Q=3,6m3/h; H=55m 1 Cái A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/IV. Xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy/IV.1. Cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
19 Cung cấp và lắp đặt Máy bơm 3 kW cấp nước từ nguồn cho bể nước cứu hỏa 1 Cái A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/IV. Xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy/IV.1. Cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
20 Bể chứa nước cúu hoả (Kích thước: 9,6x4,4x4m, V=126m3) 1 Bể A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/IV. Xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy/IV.2.Xây dựng hệ thống chữa cháy bằng nước.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT Có bản vẽ chi tiết kèm theo
21 Nhà để máy bơm (Kích thước: 4,4x3,2x2,8m) 1 Nhà A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/IV. Xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy/IV.2.Xây dựng hệ thống chữa cháy bằng nước.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT Có bản vẽ chi tiết kèm theo
22 Gối đỡ ống cứu hỏa 6 gối A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/IV. Xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy/IV.2.Xây dựng hệ thống chữa cháy bằng nước.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
23 Gối đỡ GC1 6 cái A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/IV. Xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy/IV.2.Xây dựng hệ thống chữa cháy bằng nước.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
24 Bệ đỡ tủ thiết bị cứu hỏa 2 bệ A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/IV. Xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy/IV.2.Xây dựng hệ thống chữa cháy bằng nước.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT Có bản vẽ chi tiết kèm theo
25 Móng đỡ trụ cứu hỏa 2 móng A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/IV. Xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy/IV.2.Xây dựng hệ thống chữa cháy bằng nước.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT Có bản vẽ chi tiết kèm theo
26 Móng cố định họng cấp nuóc 1 móng A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/IV. Xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy/IV.2.Xây dựng hệ thống chữa cháy bằng nước.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT Có bản vẽ chi tiết kèm theo
27 Cung cấp và lắp đặt Đường ống qua đường 59 m A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/IV. Xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy/IV.2.Xây dựng hệ thống chữa cháy bằng nước.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
28 Cung cấp lắp đặt hệ thống đường cấp nước nhà bơm chữa cháy (Tủ điều khiển máy bơm, bình điều áp, ống nhựa chịu nhiệt, ống thép, cút thép, tê thép, phao điện, đồng hồ đo lưu lượng, đồng hồ đo áp lực, rọ lọc, tủ điện chưa át tô mát 12 mudul và phụ kiện khác….) 1 Toàn bộ A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/IV. Xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy/IV.3.Cung cấp lắp đặt hệ thống đường cấp nước nhà bơm chữa cháy.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT Có bản vẽ chi tiết kèm theo
29 Cung cấp lắp đặt đường ống chữa cháy ngoài trời (Trụ nước chữa cháy 2 cửa, họng tiếp nước cứu hóa, hộp đựng vời chữa cháy ngoài trời, ống thép đen D150, D100, mặt bích và phụ kiện lắp đặt khác…..) 1 Toàn bộ A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/IV. Xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy/IV.4.Cung cấp lắp đặt đường ống chữa cháy ngoài trời.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT Có bản vẽ chi tiết kèm theo
30 Tháo dỡ thu hồi cáp lực 22kV 300mm2 199 m A.Tại TBA 110kV Cao Bằng/V.Tháo dỡ thu hồi.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
31 Mua sắm Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s 1 Tủ B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.1.Phần thiết bị.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
32 Mua sắm Chống sét van 24kV, 1 pha kèm bộ ghi sét, kẹp cực 3 Bộ B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.1.Phần thiết bị.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
33 Mua sắm Chống sét van 35kV, 1 pha kèm bộ ghi sét, kẹp cực 3 Bộ B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.1.Phần thiết bị. Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
34 Mua sắm Ống luồn cáp HDPE D130/100 120 m B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
35 Mua sắm Ống luồn cáp HDPE D90 20 m B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
36 Mua sắm Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/PVC/Fr-1x500mm2 783 m B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
37 Mua sắm Cáp lực 40.5kV: Cu /XLPE/PVC/Fr-1x400mm2 264 m B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
38 Mua sắm Đầu cáp 40,5kV ngoài trời cho cáp 1x400mm² 6 Bộ B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
39 Mua sắm Đầu cáp 40,5kV trong nhà cho cáp 1x400mm² 6 Bộ B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
40 Mua sắm Đầu cáp 35kV ngoài trời cho cáp 1x120mm² (dàn tụ bù) 3 Bộ B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
41 Mua sắm Đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 1x500mm² 9 Bộ B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
42 Mua sắm Đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 1x500mm² 9 Bộ B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
43 Mua sắm Dây nhôm lõi thép ACSR 240/32 40 m B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
44 Mua sắm Cáp điều khiển và bảo vệ 4x2,5 mm2 170 m B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
45 Mua sắm Cáp điều khiển và bảo vệ Cáp 4x4 mm2 511 m B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
46 Mua sắm Cáp điều khiển và bảo vệ Cáp 7x1,5 146 m B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
47 Mua sắm Cáp điều khiển và bảo vệ Cáp 19x1,5 mm2 148 m B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
48 Mua sắm Cáp điều khiển và bảo vệ Cáp CAT 6E 70 m B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
49 Mua sắm Phụ kiện đấu nối cáp 1 Toàn bộ B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
50 Mua sắm Ống nhựa xoắn HDPE D30 50 m B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
51 Mua sắm Dây đồng bọc M95 (Tiếp địa chống sét van) 60 m B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
52 Mua sắm Đầu cốt đồng M95 (Tiếp địa chống sét van) 24 Bộ B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
53 Mua sắm Bulong, đai ốc, vòng đệm M12x40 (Tiếp địa chống sét van) 24 Bộ B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
54 Mua sắm Dây đồng bọc M95 (Tiếp địa chống sét van) 150 m B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
55 Mua sắm Đầu cốt đồng M95 (Tiếp địa chống sét van) 30 Bộ B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
56 Mua sắm Bulong, đai ốc, vòng đệm M12x40 (Tiếp địa chống sét van) 30 Bộ B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/I.Mua sắm vật tư thiết bị/I.2.Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
57 Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s 1 Tủ B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.1. Phần thiết bị.
58 Lắp đặt Chống sét van 24kV, 1 pha kèm bộ ghi sét, kẹp cực 3 Bộ B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.1. Phần thiết bị..Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
59 Lắp đặt Chống sét van 35kV, 1 pha kèm bộ ghi sét, kẹp cực 3 Bộ B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.1. Phần thiết bị..Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
60 Lắp đặt Ống luồn cáp HDPE D130/100 120 m B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.2. Phần vật liệu..Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
61 Lắp đặt Ống luồn cáp HDPE D90 20 m B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.2. Phần vật liệu..Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
62 Lắp đặt Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/PVC/Fr-1x500mm2 783 m B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.2. Phần vật liệu..Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
63 Lắp đặt Cáp lực 40.5kV: Cu /XLPE/PVC/Fr-1x400mm2 264 m B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.2. Phần vật liệu..Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
64 Lắp đặt đầu cáp 40,5kV cho cáp 1x400mm² 12 Bộ B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.2. Phần vật liệu..Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
65 Lắp đặt đầu cáp 35kV ngoài trời cho cáp 1x120mm² (dàn tụ bù) 3 Bộ B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.2. Phần vật liệu..Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
66 Lắp đặt đầu cáp 24kV cho cáp 1x500mm² 18 Bộ B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.2. Phần vật liệu..Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
67 Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACSR 240/32 40 m B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.2. Phần vật liệu..Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
68 Kéo rải Cáp điều khiển và bảo vệ 975 m B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.2. Phần vật liệu..Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
69 Kéo Cáp điều khiển và bảo vệ Cáp CAT 6E 70 m B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.2. Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
70 Lắp đặt và làm đầu cáp loại nhỏ hơn hoặc bằng 6 ruột 20 đầu B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.2. Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
71 Lắp đặt và làm đầu cáp loại nhỏ hơn hoặc bằng 14 ruột 10 đầu B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.2. Phần vật liệu..Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
72 Lắp đặt và làm đầu cáp loại nhỏ hơn hoặc bằng 19 ruột 7 đầu B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.2. Phần vật liệu..Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
73 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D30 50 m B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.2. Phần vật liệu..Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
74 Lắp đặt Dây đồng bọc M95 (Tiếp địa chống sét van) 60 m B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.2. Phần vật liệu..Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
75 Lắp đặt Đầu cốt đồng M95 (Tiếp địa chống sét van) 24 Bộ B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.2. Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
76 Lắp đặt Dây đồng bọc M95 (Tiếp địa cáp lực) 150 m B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.2. Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
77 Lắp đặt Đầu cốt đồng M95 (Tiếp địa cáp lực) 30 Bộ B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/II. Lắp đặt vật tư thiết bị/I.2. Phần vật liệu.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
78 Móng cột đèn chiếu sáng 1 Móng B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/III. Phần xây dựng ngoài trời.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT Có bản vẽ chi tiết kèm theo
79 Tháo và lắp đặt lại cột chiếu sáng 1 cột B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/III. Phần xây dựng ngoài trời.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
80 Phần phá dỡ, tháo dỡ hố thu dầu 1 HT B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/III. Phần xây dựng ngoài trời.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT Có bản vẽ chi tiết kèm theo
81 Phần phá dỡ, tháo dỡ mương cáp ngoài trời 1 HT B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/III. Phần xây dựng ngoài trời.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT Có bản vẽ chi tiết kèm theo
82 Mương cáp B800 ngoài trời và Mương cáp B800QĐ 1 B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/III. Phần xây dựng ngoài trời.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT Có bản vẽ chi tiết kèm theo
83 Cải tạo hố thu dầu máy biến áp T2 1 HT B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/III. Phần xây dựng ngoài trời.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
84 Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE/PE100/PN6/DN110 ( để xử lý giao chéo) 10 m B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/III. Phần xây dựng ngoài trời.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
85 Keo bột nở chống cháy ( để xử lý giao chéo) 1 bình B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/III. Phần xây dựng ngoài trời.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
86 Tháo dỡ, thu hồi chống sét van nhỏ hơn hoặc bằng 35KV 6 bộ B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/IV. Phần tháo dỡ thu hồi.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
87 Tháo dỡ, thu hồi thiết bị đếm sét 6 bộ B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/IV. Phần tháo dỡ thu hồi.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
88 Tháo dỡ, thu hồi cáp lực 22kV - Cu/XLPE/PVC 1x400mm2, kèm đầu cáp 240 m B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/IV. Phần tháo dỡ thu hồi.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
89 Tháo dỡ, thu hồi cáp lực 35kV - Cu/XLPE/PVC 1x400mm2, kèm đầu cáp 111 m B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/IV. Phần tháo dỡ thu hồi.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
90 Tháo dỡ, thu hồi cáp nhị thứ 30 m B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/IV. Phần tháo dỡ thu hồi.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
91 Tháo hạ cáp lực 35kV 1x120 (dàn tụ bù) 255 m B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/IV. Phần tháo dỡ thu hồi.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
92 Lắp đặt cáp lực 35kV 1x120 (dàn tụ bù) 255 m B.Tại TBA 110kV Vĩnh Tường/IV. Phần tháo dỡ thu hồi.Chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->