Gói thầu: Gói 02 VTTB-SXKD-2022: “Mua sắm văn phòng phẩm, máy tính máy in phục vụ SXKD năm 2022”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220152051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói 02 VTTB-SXKD-2022: “Mua sắm văn phòng phẩm, máy tính máy in phục vụ SXKD năm 2022” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220127884 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh khấu hao CB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 15:06:00 đến ngày 2022-02-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,999,727,554 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, máy tính, máy in. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 02 VTTB-SXKD-2022: “Mua sắm văn phòng phẩm, máy tính máy in phục vụ SXKD năm 2022” Mua sắm vật tư thiết bị điện, văn phòng phẩm, máy tính máy in, trang bị dụng cụ sản xuất các loại phục vụ SXKD năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh khấu hao CB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị sử dụng tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trong thời gian từ 02 năm trở lên. - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (nếu có). - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 2 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoài Đức, địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội Số điện thoại: 02422.456.840; Số fax: 02433.681.233; Mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Bình, Công ty Điện lực Hoài Đức Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Số điện thoại: 02422.456.840 Số fax: 02433.681.233; di động 0962008899. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Điện lực Hoài Đức + Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội + Số điện thoại: 02422.456.840 + Số fax: 02433.681.233 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ hotline kiến nghị về đấu thầu của Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội: 19001288 Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 04.22200852/ 04.22205262 Fax: 04.22200853. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đục lỗ đại KW 978 100 trang | Đục 2 lỗ - Thân inox cao cấp có thước đo kèm theo;Dập 2 lỗ tối đa 100 tờ, độ bền cao | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 2 | Đục lỗ đại KW 978 (200 trang) | Đục 2 lỗ - Thân inox cao cấp có thước đo kèm theo;Dập 2 lỗ tối đa 200 tờ, độ bền cao | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 3 | Băng dính dán gáy 3cm | Kích thước: 3cm, Đóng gói: 10 cuộn/cây | 102 | Cuộn | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 4 | Băng dính dán gáy 5cm | Kích thước: 5cm,Chất liệu: Simili;,Đóng gói: 06 cuộn/cây; màu xanh lụa | 141 | Cuộn | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 5 | Băng dính dán gáy 7cm | Kích thước: 7cm,Chất liệu: Simili;,Đóng gói: 03-06 cuộn/cây; màu xanh lụa | 28 | Cuộn | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 6 | Băng dính trong 2 cm | Kích thước: 2cm | 120 | Cuộn | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 7 | Băng dính trong 5cm | Kích thước: 5cm | 206 | Cuộn | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 8 | Băng dính giấy | Băng dính giấy trắng 2cm (15 cuộn/cây) | 178 | Cuộn | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 9 | Băng dính 2 mặt 2 phân | Băng dính 2 mặt 2cm | 116 | Cuộn | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 10 | Bìa A4 giấy | Bìa màu IPM A4 Indo Blue hoặc tương đương | 57 | Gram | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 11 | Bìa Mika A4 | Tương đương hoặc cao hơn bìa mica dày Glory | 60 | Gram | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 12 | Bút đánh dấu dòng | Tương đương hoặc cao hơn Staedtler | 118 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 13 | Bút bi xanh | Đầu bi: 0.7mm; Định mức mực: 0.18 ±0.02g; Đóng gói: 20 chiếc/hộp | 1.877 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 14 | Bút bi đen | Đầu bi: 0.7mm; Định mức mực: 0.18 ±0.02g; Đóng gói: 20 chiếc/hộp | 438 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 15 | Bút bi đỏ | Đầu bi: 0.7mm; Định mức mực: 0.18 ±0.02g; Đóng gói: 20 chiếc/hộp | 173 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 16 | Bút chì | Tương đương hoặc cao hơn Staedtler | 325 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 17 | Bút xóa nước | Tương đương hoặc cao hơn Thiên Long | 590 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 18 | Bút xóa dán | Tương đương hoặc cao hơn Thiên Long | 297 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 19 | Bút dạ viết bảng ( xóa đươc) | Tương đương hoặc cao hơn Plus - WH105T (12m) | 151 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 20 | Bút dạ viết bảng ( k xóa đươc) | Tương đương hoặc cao hơn bút dạ WB-03 của Thiên Long | 30 | chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 21 | Bút dạ kim ( Bút ký BL77) | Made Japan hoặc tương đương | 60 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 22 | Bút dạ kim TIZO | Tizo hoặc tương đương | 590 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 23 | Bút dính bàn | Thiên long hoặc tương đương | 80 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 24 | Cài gáy đột lỗ (Xâu tài liệu) | Thiên long hoặc tương đương | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 25 | Cặp file đựng tài liệu (7cm) | Thiên long hoặc tương đương | 184 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 26 | Cặp hộp 10cm | Hyphen/Trà My hoặc tương đương | 40 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 27 | Cặp hộp 15cm | Hyphen/Trà My hoặc tương đương | 20 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 28 | Cặp hộp 20cm | Hyphen/Trà My hoặc tương đương | 38 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 29 | Cặp sắt 25 mm | Echo hoặc tương đương | 106 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 30 | Cặp sắt 32mm | Echo hoặc tương đương | 78 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 31 | Cặp sắt 51mm | Echo hoặc tương đương | 130 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 32 | Cặp sắt 19mm | Echo hoặc tương đương | 186 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 33 | Cặp trình A4 | Shuter hoặc tương đương | 143 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 34 | Chia file giấy bìa | Protoni hoặc tương đương | 68 | Tệp | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 35 | Chia file giấy nhựa | Protoni hoặc tương đương | 172 | Tệp | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 36 | Chun vòng | Dây chun dẻo dai, có độ đàn hồi tốt, màu vàng, đóng gói 0,5kg/túi, vòng to. | 51 | Gói | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 37 | Dao dọc giấy nhỏ | SDl hoặc tương đương | 79 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 38 | Dao dọc giấy to | SDl hoặc tương đương | 58 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 39 | Ghim dập số 10 | Plus hoặc tương đương | 416 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 40 | Ghim dập số 3 | Plus hoặc tương đương | 137 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 41 | Ghim dập C23/13 | Plus hoặc tương đương | 9 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 42 | Ghim cài tam giác C62 | Ghim vòng chữ A C62; Chất liệu: thép mạ kẽm; Đóng gói: 10 hộp nhỏ/hộp to | 288 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 43 | Ghim cài tam giác C82 | Ghim vòng chữ U C82; Chất liệu: thép mạ kẽm; Đóng gói: 10 hộp nhỏ/hộp to | 84 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 44 | Giấy A3 | Giấy in A3; Double A hoặc tương đương, Kích thước: 297x420cm; Định lượng: 70gsm; Độ trắng: 80; Đóng gói: 500 tờ/ram, 03Ram/bó | 52 | Gram | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 45 | Giấy A4 | Giấy in A4 Double A hoặc tương đương; Kích thước: 210x297cm; Định lượng: 70gsm; Độ trắng: 92; Đóng gói: 500 tờ/ram, 05ram/thùng | 3.000 | Gram | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 46 | Giấy A4 màu | Giấy Photo màu SinarSpectra A4 DL80- blue hoặc tương đương; Kích thước: 210x297cm; Định lượng: 70gsm; | 98 | Gram | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 47 | Giấy dính chia trang | Pronoti hoặc tương đương | 431 | Tệp | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 48 | Giấy ghi chú ( nhắc việc) | Pronoti hoặc tương đương | 304 | Tệp | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 49 | Giấy than xanh | Horse hoặc tương đương | 14 | Tệp | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 50 | Giấy vệ sinh | Hà Nội hoặc tương đương | 4.800 | Cuộn | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 51 | Hồ Khô | Thiên long hoặc tương đương | 80 | Lọ | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 52 | Hộp đóng dấu | Deli hoặc tương đương | 27 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 53 | Hộp đựng nước đếm tay | Shiny hoặc tương đương | 57 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 54 | Mực dấu (màu xanh) | Shiny hoặc tương đương | 37 | Lọ | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 55 | Mực dấu (màu đỏ) | Shiny hoặc tương đương | 24 | Lọ | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 56 | Máy tính cầm tay 12 số | Casio hoặc tương đương | 37 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 57 | Máy dập ghim nhỏ | Deli hoặc tương đương | 115 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 58 | Máy dập ghim trung | Deli hoặc tương đương | 31 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 59 | Kéo VP Stacom | stacom- VN hoặc tương đương | 94 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 60 | Nhổ ghim | Deli hoặc tương đương | 51 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 61 | Phong bì thường | Việt nam | 46 | Tệp | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 62 | Pin điều hòa | Energizer hoặc tương đương | 184 | Đôi | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 63 | Pin Tiểu | Energizer hoặc tương đương | 204 | Đôi | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 64 | Pin khóa cửa, chuông cửa | Energizer hoặc tương đương | 80 | Đôi | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 65 | Sổ A3 bìa cứng thừa đầu | Tiến Thành hoặc tương đương | 29 | Quyển | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 66 | Sổ A4 bìa cứng thừa đầu | Tiến Thành hoặc tương đương | 30 | Quyển | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 67 | Sổ A4 bìa cứng bằng đầu | Tiến Thành hoặc tương đương | 28 | Quyển | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 68 | Sổ A4 bìa cứng băng đầu (bìa da) | Tiến Thành hoặc tương đương | 44 | Quyển | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 69 | Sổ A5 bìa cứng bằng đầu | Tiến Thành hoặc tương đương | 32 | Quyển | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 70 | Sổ A5 bìa da | Tiến Thành hoặc tương đương | 71 | Quyển | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 71 | Tẩy | Thiên long hoặc tương đương | 187 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 72 | Thước Mika | Thiên long hoặc tương đương | 77 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 73 | Túi Clear A4 | Trà my hoặc tương đương | 990 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 74 | Túi hồ sơ nhựa có đáy | Trà my hoặc tương đương | 160 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 75 | Tập túi đục lỗ | Trà my hoặc tương đương | 73 | Tệp | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 76 | Miếng lau bảng | Thiên long hoặc tương đương | 17 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 77 | Gọt bút chì | Deli hoặc tương đương | 148 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 78 | Lưỡi dao to | SDl hoặc tương đương | 8 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 79 | Lưỡi dao nhỏ | SDl hoặc tương đương | 38 | Hộp | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 80 | Cặp file đụng tài liệu (tay xách 10cm) | Trà my hoặc tương đương | 76 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 81 | Cặp file đụng tài liệu (tay xách 15cm) | Trà my hoặc tương đương | 64 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 82 | Quyển phiếu xuất kho | Phiếu xuất kho to 3 liên hoặc tương đương | 22 | Quyển | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 83 | Bút dạ viết bảng (lông k dầu) | Thiên long hoặc tương đương | 26 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 84 | USB 128Gb | 128 Gb | 16 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 85 | Giá chia file đựng tài liệu để bàn | Khay Đựng Tài Liệu 3 Ngăn Đứng Data King hoặc tương đương | 33 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 86 | Đục lỗ loại nhỏ | Deli hoặc tương đương | 39 | Chiếc | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 87 | Quyển phiếu thu | Phiếu thu 3 liên hoặc tương đương | 23 | quyển | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 88 | Giấy lau tay nhà vệ sinh | Tm care hoặc tương đương | 600 | gói | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 89 | Hộp giấy ăn | Posy/watersilk hoặc tương đương | 60 | hộp | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 90 | Nước rửa tay | Life bouy 500ml hoặc tương đương | 120 | lọ | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 91 | Hộp cắm bút để bàn | hộp cắm bút gỗ SM-8011 hoặc tương đương | 45 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 92 | Bộ máy tính bàn | Core i7 | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 93 | Máy in | 7 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Máy tính xách tay | Core i7 | 22 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 95 | Màn hình máy tính | Màn hình LED -23.8-inch -IPS có cổng VGA, HDMI, kèm cáp HDMI | 16 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 96 | Chuột quang | Chuột quang không dây siêu mỏng, kết nối không dây, USB | 15 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 97 | Máy tính bảng | 64gB | 14 | Cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 98 | Máy hủy tài liệu | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Máy Scan 2 mặt | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Máy tính bảng | 128gB | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 101 | Máy tính bảng | 128 gB | 1 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, máy tính, máy in. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi