Gói thầu: Gói 02 VTTB-SXKD-2022: “Mua sắm văn phòng phẩm, máy tính máy in phục vụ SXKD năm 2022”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220152051-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoài Đức
Tên gói thầu Gói 02 VTTB-SXKD-2022: “Mua sắm văn phòng phẩm, máy tính máy in phục vụ SXKD năm 2022”
Số hiệu KHLCNT 20220127884
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh khấu hao CB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 15:06:00 đến ngày 2022-02-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,999,727,554 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, máy tính, máy in.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Gói 02 VTTB-SXKD-2022: “Mua sắm văn phòng phẩm, máy tính máy in phục vụ SXKD năm 2022”
Mua sắm vật tư thiết bị điện, văn phòng phẩm, máy tính máy in, trang bị dụng cụ sản xuất các loại phục vụ SXKD năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh khấu hao CB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoài Đức, địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội Số điện thoại: 02422.456.840; Số fax: 02433.681.233; Mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Hoài Đức, địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội Số điện thoại: 02422.456.840; Số fax: 02433.681.233; Mail: [email protected]


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoài Đức , địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoài Đức, địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội Số điện thoại: 02422.456.840; Số fax: 02433.681.233; Mail: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị sử dụng tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trong thời gian từ 02 năm trở lên. - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (nếu có). - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 2 năm.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoài Đức, địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội Số điện thoại: 02422.456.840; Số fax: 02433.681.233; Mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Bình, Công ty Điện lực Hoài Đức Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Số điện thoại: 02422.456.840 Số fax: 02433.681.233; di động 0962008899.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Điện lực Hoài Đức + Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội + Số điện thoại: 02422.456.840 + Số fax: 02433.681.233
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ hotline kiến nghị về đấu thầu của Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội: 19001288 Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 04.22200852/ 04.22205262 Fax: 04.22200853.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đục lỗ đại KW 978 100 trangĐục 2 lỗ - Thân inox cao cấp có thước đo kèm theo;Dập 2 lỗ tối đa 100 tờ, độ bền cao2ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
2Đục lỗ đại KW 978 (200 trang)Đục 2 lỗ - Thân inox cao cấp có thước đo kèm theo;Dập 2 lỗ tối đa 200 tờ, độ bền cao1ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
3Băng dính dán gáy 3cmKích thước: 3cm, Đóng gói: 10 cuộn/cây102CuộnDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
4Băng dính dán gáy 5cmKích thước: 5cm,Chất liệu: Simili;,Đóng gói: 06 cuộn/cây; màu xanh lụa141CuộnDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
5Băng dính dán gáy 7cmKích thước: 7cm,Chất liệu: Simili;,Đóng gói: 03-06 cuộn/cây; màu xanh lụa28CuộnDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
6Băng dính trong 2 cmKích thước: 2cm120CuộnDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
7Băng dính trong 5cmKích thước: 5cm206CuộnDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
8Băng dính giấyBăng dính giấy trắng 2cm (15 cuộn/cây)178CuộnDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
9Băng dính 2 mặt 2 phânBăng dính 2 mặt 2cm116CuộnDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
10Bìa A4 giấyBìa màu IPM A4 Indo Blue hoặc tương đương57GramDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
11Bìa Mika A4Tương đương hoặc cao hơn bìa mica dày Glory60GramDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
12Bút đánh dấu dòngTương đương hoặc cao hơn Staedtler118ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
13Bút bi xanhĐầu bi: 0.7mm; Định mức mực: 0.18 ±0.02g; Đóng gói: 20 chiếc/hộp1.877ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
14Bút bi đenĐầu bi: 0.7mm; Định mức mực: 0.18 ±0.02g; Đóng gói: 20 chiếc/hộp438ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
15Bút bi đỏĐầu bi: 0.7mm; Định mức mực: 0.18 ±0.02g; Đóng gói: 20 chiếc/hộp173ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
16Bút chìTương đương hoặc cao hơn Staedtler325ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
17Bút xóa nướcTương đương hoặc cao hơn Thiên Long590ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
18Bút xóa dánTương đương hoặc cao hơn Thiên Long297ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
19Bút dạ viết bảng ( xóa đươc)Tương đương hoặc cao hơn Plus - WH105T (12m)151ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
20Bút dạ viết bảng ( k xóa đươc)Tương đương hoặc cao hơn bút dạ WB-03 của Thiên Long30chiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
21Bút dạ kim ( Bút ký BL77)Made Japan hoặc tương đương60ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
22Bút dạ kim TIZOTizo hoặc tương đương590ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
23Bút dính bànThiên long hoặc tương đương80ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
24Cài gáy đột lỗ (Xâu tài liệu)Thiên long hoặc tương đương10ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
25Cặp file đựng tài liệu (7cm)Thiên long hoặc tương đương184ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
26Cặp hộp 10cmHyphen/Trà My hoặc tương đương40HộpDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
27Cặp hộp 15cmHyphen/Trà My hoặc tương đương20HộpDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
28Cặp hộp 20cmHyphen/Trà My hoặc tương đương38HộpDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
29Cặp sắt 25 mmEcho hoặc tương đương106HộpDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
30Cặp sắt 32mmEcho hoặc tương đương78HộpDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
31Cặp sắt 51mmEcho hoặc tương đương130HộpDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
32Cặp sắt 19mmEcho hoặc tương đương186HộpDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
33Cặp trình A4Shuter hoặc tương đương143ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
34Chia file giấy bìaProtoni hoặc tương đương68TệpDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
35Chia file giấy nhựaProtoni hoặc tương đương172TệpDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
36Chun vòngDây chun dẻo dai, có độ đàn hồi tốt, màu vàng, đóng gói 0,5kg/túi, vòng to.51GóiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
37Dao dọc giấy nhỏSDl hoặc tương đương79ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
38Dao dọc giấy toSDl hoặc tương đương58ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
39Ghim dập số 10Plus hoặc tương đương416HộpDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
40Ghim dập số 3Plus hoặc tương đương137HộpDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
41Ghim dập C23/13Plus hoặc tương đương9HộpDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
42Ghim cài tam giác C62Ghim vòng chữ A C62; Chất liệu: thép mạ kẽm; Đóng gói: 10 hộp nhỏ/hộp to288HộpDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
43Ghim cài tam giác C82Ghim vòng chữ U C82; Chất liệu: thép mạ kẽm; Đóng gói: 10 hộp nhỏ/hộp to84HộpDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
44Giấy A3Giấy in A3; Double A hoặc tương đương, Kích thước: 297x420cm; Định lượng: 70gsm; Độ trắng: 80; Đóng gói: 500 tờ/ram, 03Ram/bó52GramDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
45Giấy A4Giấy in A4 Double A hoặc tương đương; Kích thước: 210x297cm; Định lượng: 70gsm; Độ trắng: 92; Đóng gói: 500 tờ/ram, 05ram/thùng3.000GramDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
46Giấy A4 màuGiấy Photo màu SinarSpectra A4 DL80- blue hoặc tương đương; Kích thước: 210x297cm; Định lượng: 70gsm;98GramDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
47Giấy dính chia trangPronoti hoặc tương đương431TệpDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
48Giấy ghi chú ( nhắc việc)Pronoti hoặc tương đương304TệpDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
49Giấy than xanhHorse hoặc tương đương14TệpDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
50Giấy vệ sinhHà Nội hoặc tương đương4.800CuộnDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
51Hồ KhôThiên long hoặc tương đương80LọDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
52Hộp đóng dấuDeli hoặc tương đương27HộpDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
53Hộp đựng nước đếm tayShiny hoặc tương đương57ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
54Mực dấu (màu xanh)Shiny hoặc tương đương37LọDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
55Mực dấu (màu đỏ)Shiny hoặc tương đương24LọDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
56Máy tính cầm tay 12 sốCasio hoặc tương đương37ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
57Máy dập ghim nhỏDeli hoặc tương đương115ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
58Máy dập ghim trungDeli hoặc tương đương31ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
59Kéo VP Stacomstacom- VN hoặc tương đương94ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
60Nhổ ghimDeli hoặc tương đương51ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
61Phong bì thườngViệt nam46TệpDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
62Pin điều hòaEnergizer hoặc tương đương184ĐôiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
63Pin TiểuEnergizer hoặc tương đương204ĐôiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
64Pin khóa cửa, chuông cửaEnergizer hoặc tương đương80ĐôiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
65Sổ A3 bìa cứng thừa đầuTiến Thành hoặc tương đương29QuyểnDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
66Sổ A4 bìa cứng thừa đầuTiến Thành hoặc tương đương30QuyểnDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
67Sổ A4 bìa cứng bằng đầuTiến Thành hoặc tương đương28QuyểnDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
68Sổ A4 bìa cứng băng đầu (bìa da)Tiến Thành hoặc tương đương44QuyểnDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
69Sổ A5 bìa cứng bằng đầuTiến Thành hoặc tương đương32QuyểnDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
70Sổ A5 bìa daTiến Thành hoặc tương đương71QuyểnDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
71TẩyThiên long hoặc tương đương187ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
72Thước MikaThiên long hoặc tương đương77ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
73Túi Clear A4Trà my hoặc tương đương990ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
74Túi hồ sơ nhựa có đáyTrà my hoặc tương đương160ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
75Tập túi đục lỗTrà my hoặc tương đương73TệpDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
76Miếng lau bảngThiên long hoặc tương đương17ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
77Gọt bút chìDeli hoặc tương đương148ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
78Lưỡi dao toSDl hoặc tương đương8HộpDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
79Lưỡi dao nhỏSDl hoặc tương đương38HộpDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
80Cặp file đụng tài liệu (tay xách 10cm)Trà my hoặc tương đương76ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
81Cặp file đụng tài liệu (tay xách 15cm)Trà my hoặc tương đương64ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
82Quyển phiếu xuất khoPhiếu xuất kho to 3 liên hoặc tương đương22QuyểnDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
83Bút dạ viết bảng (lông k dầu)Thiên long hoặc tương đương26ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
84USB 128Gb128 Gb16ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
85Giá chia file đựng tài liệu để bànKhay Đựng Tài Liệu 3 Ngăn Đứng Data King hoặc tương đương33ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
86Đục lỗ loại nhỏDeli hoặc tương đương39ChiếcDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
87Quyển phiếu thuPhiếu thu 3 liên hoặc tương đương23quyểnDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
88Giấy lau tay nhà vệ sinhTm care hoặc tương đương600góiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
89Hộp giấy ănPosy/watersilk hoặc tương đương60hộpDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
90Nước rửa tayLife bouy 500ml hoặc tương đương120lọDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
91Hộp cắm bút để bànhộp cắm bút gỗ SM-8011 hoặc tương đương45cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
92Bộ máy tính bànCore i715BộDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
93Máy in7cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
94Máy tính xách tayCore i722cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
95Màn hình máy tínhMàn hình LED -23.8-inch -IPS có cổng VGA, HDMI, kèm cáp HDMI16cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
96Chuột quangChuột quang không dây siêu mỏng, kết nối không dây, USB15cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
97Máy tính bảng64gB14CáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
98Máy hủy tài liệu1cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
99Máy Scan 2 mặt1cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
100Máy tính bảng128gB1cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
101Máy tính bảng128 gB1cáiDẫn chiếu đến mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, máy tính, máy in.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->