Gói thầu: Mua sắm mực in và các loại văn phòng phẩm phục vụ công việc của Cục Sở hữu trí tuệ năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220156692-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Cục Sở hữu trí tuệ
Tên gói thầu Mua sắm mực in và các loại văn phòng phẩm phục vụ công việc của Cục Sở hữu trí tuệ năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220145760
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn phí được để lại năm 2022 (chi thường xuyên)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-25 14:54:00 đến ngày 2022-02-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,558,002,997 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,370,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu ba trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.837004496E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm Bản chụp có công chứng các tài liệu sau đây: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có)+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng + Hoá đơn tài chính.Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm trong đó có các hàng hóa như: Mực in, giấy in,...- Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.790.602.098 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.371.806.294 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian hỗ trợ bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và theo yêu cầu cụ thể nêu tại Chương V, tại nơi sử dụng. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là: 02 giờ. - Nhà thầu phải có cơ sở bảo hành tại Hà Nội để thực hiện bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Văn phòng Cục Sở hữu trí tuệ
E-CDNT 1.2 Mua sắm mực in và các loại văn phòng phẩm phục vụ công việc của Cục Sở hữu trí tuệ năm 2022
Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ công việc của Cục Sở hữu trí tuệ năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn phí được để lại năm 2022 (chi thường xuyên)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Cục Sở hữu trí tuệ. Địa chỉ: Số 384-386, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3858 3069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tham gia lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần hỗ trợ đấu thầu qua mạng quốc gia. Địa chỉ: Tầng 10, tòa nhà A3 Ecolife Capitol, 58 Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. + Đơn vị tham gia thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty Cổ phần DVL-E&C. Địa chỉ: Số 30, ngõ 462, ngách 10, đường Bưởi, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Văn phòng Cục Sở hữu trí tuệ , địa chỉ: 386 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Văn phòng Cục Sở hữu trí tuệ. Địa chỉ: Số 384-386, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3858 3069


E-CDNT 10.1(g)
a) Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải đính kèm Bản chụp có công chứng các tài liệu sau đây: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Nhà thầu đính kèm bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh.
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
- Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. - Tài liệu quy định tại Mục 1,2,3,4 Chương III của E-HSMT. - Đối với sản phẩm mực in: Nhà thầu có Thư ủy quyền của Hãng sản xuất hoặc Đại lý được ủy quyền cho phép cung cấp hàng hóa cho gói thầu này. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm thư ủy quyền của Hãng sản xuất hoặc Đại lý được ủy quyền cho phép cung cấp hàng hóa cho gói thầu này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư thư ủy quyền của Hãng sản xuất hoặc Đại lý được ủy quyền cho phép cung cấp hàng hóa cho gói thầu này. - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu các tài liệu theo qui định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.370.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Cục Sở hữu trí tuệ. Địa chỉ: Số 384-386, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3858 3069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Sở hữu trí tuệ. Địa chỉ: 384-386, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3858 3069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Cục Sở hữu trí tuệ. Địa chỉ: Số 384-386, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3858 3069.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mực in73HộpMô tả chi tiết theo chương V
2Mực in1HộpMô tả chi tiết theo chương V
3Mực in50HộpMô tả chi tiết theo chương V
4Bút bi đỏ110ChiếcMô tả chi tiết theo chương V
5Bút bi xanh1.229ChiếcMô tả chi tiết theo chương V
6Bút ký120ChiếcMô tả chi tiết theo chương V
7Bút dạ dầu36ChiếcMô tả chi tiết theo chương V
8Bút dạ kính24ChiếcMô tả chi tiết theo chương V
9Bút nhớ dòng236ChiếcMô tả chi tiết theo chương V
10Bút chì gỗ 2B180ChiếcMô tả chi tiết theo chương V
11Băng dán gáy70CuộnMô tả chi tiết theo chương V
12Băng dính nhỏ58CuộnMô tả chi tiết theo chương V
13File càng cua 7 cm246ChiếcMô tả chi tiết theo chương V
14Gọt chì100ChiếcMô tả chi tiết theo chương V
15Ghim dập nhỏ1.336HộpMô tả chi tiết theo chương V
16Ghim cài C62 - Ghim vòng201HộpMô tả chi tiết theo chương V
17Giấy vệ sinh64DâyMô tả chi tiết theo chương V
18Giấy đánh dấu trình ký117TậpMô tả chi tiết theo chương V
19Giấy đánh dấu trình ký (dính sign here)96TậpMô tả chi tiết theo chương V
20Giấy in nhiệt K80600CuộnMô tả chi tiết theo chương V
21Chai xịt muỗi28ChaiMô tả chi tiết theo chương V
22Hộp file chéo11.423ChiếcMô tả chi tiết theo chương V
23Khăn nhỏ240ChiếcMô tả chi tiết theo chương V
24Khăn to71ChiếcMô tả chi tiết theo chương V
25Giấy ăn960GóiMô tả chi tiết theo chương V
26Máy dập ghim 15 tờ75ChiếcMô tả chi tiết theo chương V
27Máy dập ghim 20 tờ2ChiếcMô tả chi tiết theo chương V
28Nước rửa chén loại can to12CanMô tả chi tiết theo chương V
29Nước rửa kính4LọMô tả chi tiết theo chương V
30Nước rửa tay 4L6CanMô tả chi tiết theo chương V
31Nước rửa tay chai nhỏ19ChaiMô tả chi tiết theo chương V
32Nước rửa vệ sinh29LọMô tả chi tiết theo chương V
33Phong bì thư200ChiếcMô tả chi tiết theo chương V
34Kéo to16ChiếcMô tả chi tiết theo chương V
35Tháo ghim50ChiếcMô tả chi tiết theo chương V
36Chổi quét11ChiếcMô tả chi tiết theo chương V
37Chổi cọ vệ sinh36ChiếcMô tả chi tiết theo chương V
38Chun buộc tài liệu24GóiMô tả chi tiết theo chương V
39Hót rác2ChiếcMô tả chi tiết theo chương V
40Hồ khô90LọMô tả chi tiết theo chương V
41Kẹp 19192HộpMô tả chi tiết theo chương V
42Kẹp 25215HộpMô tả chi tiết theo chương V
43Kẹp 41105HộpMô tả chi tiết theo chương V
44Kẹp 32202HộpMô tả chi tiết theo chương V
45Tấm cọ rửa chén116ChiếcMô tả chi tiết theo chương V
46Khay 3 tầng12ChiếcMô tả chi tiết theo chương V
47Hồ nước1.096LọMô tả chi tiết theo chương V
48Giấy giao việc 3 x 3368TậpMô tả chi tiết theo chương V
49Bìa mika A47RamMô tả chi tiết theo chương V
50Sáp khử mùi37HộpMô tả chi tiết theo chương V
51Hộp đựng tài liệu 15cm13ChiếcMô tả chi tiết theo chương V
52Phong bì A5 có cửa sổ110.000ChiếcMô tả chi tiết theo chương V
53Phong bì A4 có cửa sổ25.000ChiếcMô tả chi tiết theo chương V
54Phong bì A4 không cửa sổ2.000ChiếcMô tả chi tiết theo chương V
55Bìa xanh A412GramMô tả chi tiết theo chương V
56Bìa Couche 25060.000TờMô tả chi tiết theo chương V
57Giấy đề can chia 3350TậpMô tả chi tiết theo chương V
58Giấy ngoại A45.308RamMô tả chi tiết theo chương V
59Giấy nội A44.894RamMô tả chi tiết theo chương V
60Giấy ngoại A38RamMô tả chi tiết theo chương V
61Bìa đựng hồ sơ đơn lixăng/chuyển nhượng VBBH SHCN2.000ChiếcMô tả chi tiết theo chương V
62Bìa đựng hồ sơ đơn đăng ký nhãn hiệu49.500ChiếcMô tả chi tiết theo chương V
63Bìa đựng hồ sơ đơn đăng ký sáng chế8.200ChiếcMô tả chi tiết theo chương V
64Bìa đựng hồ sơ đơn Giải pháp hữu ích1.000ChiếcMô tả chi tiết theo chương V
65Bìa đựng hồ sơ đơn Kiểu dáng CN4.000ChiếcMô tả chi tiết theo chương V
66Bìa đựng hồ sơ cung cấp ý kiến chuyên môn SHCN300ChiếcMô tả chi tiết theo chương V
67Bìa đựng hồ sơ đơn khiếu nại, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực VBBH2.000ChiếcMô tả chi tiết theo chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.837004496E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm Bản chụp có công chứng các tài liệu sau đây: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có)+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng + Hoá đơn tài chính.Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm trong đó có các hàng hóa như: Mực in, giấy in,...- Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.790.602.098 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.371.806.294 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian hỗ trợ bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và theo yêu cầu cụ thể nêu tại Chương V, tại nơi sử dụng. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là: 02 giờ. - Nhà thầu phải có cơ sở bảo hành tại Hà Nội để thực hiện bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)33
3 Cán bộ kế toán 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kế toán(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->